Chapter 28
1 Ða-vít hiệp lại tại Giê-ru-sa-lem hết thảy các quan trưởng Y-sơ-ra-ên, các tộc trưởng của các chi phái, các ban trưởng phục sự vua, các quan tướng cai ngàn quân và trăm quân, các kẻ cai quản sản nghiệp của vua và của các con trai người, luôn với các hoạn quan và những người mạnh dạn.
וַ/יַּקְהֵ֣לו/יקה֣לוַ/יַּקְהֵלו/יקהלva/i.yak.Heland/ he called togetherH9001H6950Hc+Vhw3ms דָּוִ֣ידדו֣ידדָּוִידדוידda.VidDavidH1732HNpm שָׂרֵ֣ישר֣ישָׂרֵישריsa.Rei[the] officials ofH8269HNcmpc יִשְׂרָאֵ֡לישרא֡ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl שָׂרֵ֣ישר֣ישָׂרֵישריsa.Rei[the] leaders ofH8269HNcmpc הַ/שְּׁבָטִ֣יםה/שבט֣יםהַ/שְּׁבָטִיםה/שבטיםha./she.va.Timthe/ tribesH9009H7626HHTd+Ncmpa וְ/שָׂרֵ֣יו/שר֣יוְ/שָׂרֵיו/שריve./sa.Reiand/ [the] commanders ofH9002H8269HC+Ncmpc הַ/מַּחְלְק֣וֹתה/מחלק֣ותהַ/מַּחְלְקוֹתה/מחלקותha./mach.le.Kotthe/ divisionsH9009H4256HTd+Ncfpa הַ/מְשָׁרְתִ֪יםה/משרת֪יםהַ/מְשָׁרְתִיםה/משרתיםha/m.sha.re.Timwho/ servedH9009H8334HTd+Vprmpa הַ/מֶּ֟לֶךְה/מ֟לךהַ/מֶּלֶךְה/מלךha./Me.lekhthe/ kingH9009H4428GHTd+Ncmsa וְ/שָׂרֵ֣יו/שר֣יוְ/שָׂרֵיו/שריve./sa.Reiand/ [the] commanders ofH9002H8269HC+Ncmpc הָ/אֲלָפִ֣יםה/אלפ֣יםהָ/אֲלָפִיםה/אלפיםha./'a.la.Fimthe/ thousandsH9009H0505GHTd+Ncbpa וְ/שָׂרֵ֣יו/שר֣יוְ/שָׂרֵיו/שריve./sa.Reiand/ [the] commanders ofH9002H8269HC+Ncmpc הַ/מֵּא֡וֹתה/מא֡ותהַ/מֵּאוֹתה/מאותha./me.'otthe/ hundredsH9009H3967HTd+Ncfpa וְ/שָׂרֵ֣יו/שר֣יוְ/שָׂרֵיו/שריve./sa.Reiand/ [the] officials ofH9002H8269HC+Ncmpc רְכוּשׁ\־רכוש\רְכוּשׁ\־רכוש\re.khush-[the] propertyH7399\H9014HNcmsa וּ/מִקְנֶה֩\׀ו/מקנה֩\וּ/מִקְנֶה\׀ו/מקנה\u./mik.Nehand/ livestockH9002H4735\H9015HC+Ncmsa לַ/מֶּ֨לֶךְל/מ֨לךלַ/מֶּלֶךְל/מלךla./Me.lekhof the/ kingH9005H4428GHRd+Ncmsa וּ/לְ/בָנָ֜י/וו/ל/בנ֜י/ווּ/לְ/בָנָי/וו/ל/בני/וu./le./va.Na/vand/ of/ sons/ hisH9002H9005H1121AH9023HC+R+Ncmpc+Sp3ms הַ/סָּרִיסִ֧יםה/סריס֧יםהַ/סָּרִיסִיםה/סריסיםha./sa.ri.Simthe/ court-officialsH9009H5631HTd+Ncmpa וְ/הַ/גִּבּוֹרִ֛יםו/ה/גבור֛יםוְ/הַ/גִּבּוֹרִיםו/ה/גבוריםve./ha/g.gi.bo.Rimand/ the/ mighty [men]H9002H9009H1368HC+Td+Ncmpa גִּבּ֥וֹרגב֥ורגִּבּוֹרגבורgi.Bormighty [man] ofH1368HNcmsc חָ֖יִלח֖ילחָיִלחילCha.yilstrengthH2428AHNcmsa יְרוּשָׁלִָֽם\׃ירושלם\יְרוּשָׁלִָֽם\׃ירושלם\ye.ru.sha.LimJerusalemH3389\H9016HNpl 2 Vua Ða-vít đứng dậy nói rằng: Hỡi các anh em và dân sự ta, hãy nghe! Ta đã có ý xây cất một cái đền an nghỉ cho hòm giao ước của Ðức Giê-hô-va, cho cái bệ chân của Ðức Chúa Trời chúng ta; ta đã sắm thờ lạy cho sẵn đặng cất.
וַ/יָּ֨קָםו/י֨קםוַ/יָּקָםו/יקםva/i.Ya.komand/ he aroseH9001H6965BHc+Vqw3ms דָּוִ֤ידדו֤ידדָּוִידדוידda.VidDavidH1732HNpm הַ/מֶּ֙לֶךְ֙ה/מ֙לך֙הַ/מֶּלֶךְה/מלךha./Me.lekhthe/ kingH9009H4428GHTd+Ncmsa רַגְלָ֔י/ורגל֔י/ורַגְלָי/ורגלי/וrag.La/vfeet/ hisH7272H9023HNcfdc+Sp3ms וַ/יֹּ֕אמֶרו/י֕אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms שְׁמָע֖וּ/נִישמע֖ו/נישְׁמָעוּ/נִישמעו/ניshe.ma.'U./nilisten to/ meH8085GH9030HVqv2mp+Sp1bs אַחַ֣/יאח֣/יאַחַ/יאח/י'a.Cha/iO brothers/ myH0251IH9020HNcmpc+Sp1bs וְ/עַמִּ֑/יו/עמ֑/יוְ/עַמִּ/יו/עמ/יve./'a.M/iand/ people/ myH9002H5971AH9020HC+Ncmsc+Sp1bs אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs לְבָבִ֡/ילבב֡/ילְבָבִ/ילבב/יle.va.V/iheart/ myH3824H9020HNcmsc+Sp1bs לִ/בְנוֹת֩ל/בנות֩לִ/בְנוֹתל/בנותli/v.nOtto/ buildH9005H1129HR+Vqcc בֵּ֨יתב֨יתבֵּיתביתbeita house ofH1004BHNcmsc מְנוּחָ֜המנוח֜המְנוּחָהמנוחהme.nu.ChahrestH4496HHNcfsa לַ/אֲר֣וֹןל/אר֣וןלַ/אֲרוֹןל/ארוןla./'a.Ronfor/ [the] ark ofH9005H0727HR+Ncmsc בְּרִית\־ברית\בְּרִית\־ברית\be.rit-[the] covenant ofH1285\H9014HNcfsc יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/לַ/הֲדֹם֙ו/ל/הדם֙וְ/לַ/הֲדֹםו/ל/הדםve./la./ha.Domand/ to/ [the] footstool ofH9002H9005H1916HC+R+Ncmsc רַגְלֵ֣ירגל֣ירַגְלֵירגליrag.Lei[the] feet ofH7272HNcfdc אֱלֹהֵ֔י/נוּאלה֔י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp וַ/הֲכִינ֖וֹתִיו/הכינ֖ותיוַ/הֲכִינוֹתִיו/הכינותיva./ha.khi.No.tiand/ I preparedH9001H3559AHc+Vhq1cs 3 Nhưng Ðức Chúa Trời phán với ta rằng: Ngươi chớ cất đền cho danh ta, vì người là một tay chiến sĩ, đã đổ huyết ra nhiều.
וְ/הָ/אֱלֹהִים֙ו/ה/אלהים֙וְ/הָ/אֱלֹהִיםו/ה/אלהיםve./ha./'E.lo.Himand/ <the>/ GodH9002H9009H0430GHC+Td+Ncmpa אָ֣מַרא֣מראָמַראמר'A.marhe saidH0559HVqp3ms תִבְנֶ֥התבנ֥התִבְנֶהתבנהtiv.Nehyou will buildH1129HVqi2ms בַ֖יִתב֖יתבַיִתביתVa.yita houseH1004BHNcmsa לִ/שְׁמִ֑/יל/שמ֑/ילִ/שְׁמִ/יל/שמ/יli/sh.M/ifor/ name/ myH9005H8034H9020HR+Ncmsc+Sp1bs אִ֧ישׁא֧ישאִישׁאיש'ish[are] a man ofH0376GHNcmsc מִלְחָמ֛וֹתמלחמ֛ותמִלְחָמוֹתמלחמותmil.cha.MotwarsH4421HNcfpa אַ֖תָּהא֖תהאַתָּהאתה'A.tahyouH0859AHPp2ms וְ/דָמִ֥יםו/דמ֥יםוְ/דָמִיםו/דמיםve./da.Mimand/ blood<s>H9002H1818HC+Ncmpa שָׁפָֽכְתָּ\׃שפכת\שָׁפָֽכְתָּ\׃שפכת\sha.Fa.khe.tayou have shedH8210H\H9016HVqp2ms 4 Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên có chọn ta từ trong cả nhà cha ta, làm vua Y-sơ-ra-ên đời đời (vì Ngài đã chọn Giu-đa làm trưởng, và trong nhà Giu-đa, chọn nhà của cha ta, Ngài vui lòng chọn ta, lập ta làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên).
וַ/יִּבְחַ֡רו/יבח֡רוַ/יִּבְחַרו/יבחרva/i.yiv.Charand/ he choseH9001H0977Hc+Vqw3ms יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵי֩אלהי֩אֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֨לישרא֨ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl מִ/כֹּ֣למ/כ֣למִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc אָבִ֗/יאב֗/יאָבִ/יאב/י'a.V/ifather/ myH0001GH9020HNcmsc+Sp1bs לִ/הְי֨וֹתל/הי֨ותלִ/הְיוֹתל/היותli/h.Yotto/ becomeH9005H1961HR+Vqcc לְ/מֶ֤לֶךְל/מ֤לךלְ/מֶלֶךְל/מלךle./Me.lekh<into>/ kingH9005H4428GHR+Ncmsa יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְ/עוֹלָ֔םל/עול֔םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa בִֽ/יהוּדָה֙ב/יהודה֙בִֽ/יהוּדָהב/יהודהvi./hu.Dah<in>/ JudahH9003H3063GHR+Npl בָּחַ֣רבח֣רבָּחַרבחרba.Charhe choseH0977HVqp3ms לְ/נָגִ֔ידל/נג֔ידלְ/נָגִידל/נגידle./na.Gidto/ rulerH9005H5057HR+Ncmsa וּ/בְ/בֵ֥יתו/ב/ב֥יתוּ/בְ/בֵיתו/ב/ביתu./ve./Veitand/ among/ [the] house ofH9002H9003H1004MHC+R+Ncmsc יְהוּדָ֖היהוד֖היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc אָבִ֑/יאב֑/יאָבִ/יאב/י'a.V/ifather/ myH0001GH9020HNcmsc+Sp1bs וּ/בִ/בְנֵ֣יו/ב/בנ֣יוּ/בִ/בְנֵיו/ב/בניu./vi/v.Neiand/ among/ [the] sons ofH9002H9003H1121AHC+R+Ncmpc אָבִ֔/יאב֔/יאָבִ/יאב/י'a.V/ifather/ myH0001GH9020HNcmsc+Sp1bs רָצָ֔הרצ֔הרָצָהרצהra.Tzahhe took pleasureH7521HVqp3ms לְ/הַמְלִ֖יךְל/המל֖יךלְ/הַמְלִיךְל/המליךle./ham.Likhto/ make [me] kingH9005H4427AHR+Vhcc יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl 5 Vả, Ðức Giê-hô-va có ban cho ta nhiều con trai; trong các con trai ấy Ngài đã chọn Sa-lô-môn, con trai ta, đặt ngồi trên ngôi nước Ðức Giê-hô-va, đặng cai trị Y-sơ-ra-ên.
בָּנַ֔/יבנ֔/יבָּנַ/יבנ/יba.Na/isons/ myH1121AH9020HNcmpc+Sp1bs רַבִּ֣יםרב֣יםרַבִּיםרביםra.BimmanyH7227AHAampa בָּנִ֔יםבנ֔יםבָּנִיםבניםba.NimsonsH1121AHNcmpa נָ֥תַןנ֥תןנָתַןנתןNa.tanhe has givenH5414GHVqp3ms יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וַ/יִּבְחַר֙ו/יבחר֙וַ/יִּבְחַרו/יבחרva/i.yiv.Charand/ he has chosenH9001H0977Hc+Vqw3ms בִּ/שְׁלֹמֹ֣הב/שלמ֣הבִּ/שְׁלֹמֹהב/שלמהbi/sh.lo.Moh<in>/ SolomonH9003H8010HR+Npm בְנִ֔/יבנ֔/יבְנִ/יבנ/יve.N/ison/ myH1121AH9020HNcmsc+Sp1bs לָ/שֶׁ֗בֶתל/ש֗בתלָ/שֶׁבֶתל/שבתla./She.vetto/ sitH9005H3427HR+Vqcc כִּסֵּ֛אכס֛אכִּסֵּאכסאki.Se'[the] throne ofH3678GHNcmsc מַלְכ֥וּתמלכ֥ותמַלְכוּתמלכותmal.Khut[the] kingdom ofH4438HNcfsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl 6 Ngài phán với ta rằng: Sa-lô-môn, con trai của ngươi, sẽ cất cái đền và các hành lang của ta; vì ta đã chọn nó làm con trai ta, và ta sẽ làm cha nó.
וַ/יֹּ֣אמֶרו/י֣אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms שְׁלֹמֹ֣השלמ֣השְׁלֹמֹהשלמהshe.lo.MohSolomonH8010HNpm בִנְ/ךָ֔בנ/ך֔בִנְ/ךָבנ/ךvin./Khason/ yourH1121AH9021HNcmsc+Sp2ms יִבְנֶ֥היבנ֥היִבְנֶהיבנהyiv.Nehhe will buildH1129HVqi3ms בֵיתִ֖/יבית֖/יבֵיתִ/יבית/יvei.T/ihouse/ myH1004BH9020HNcmsc+Sp1bs וַ/חֲצֵרוֹתָ֑/יו/חצרות֑/יוַ/חֲצֵרוֹתָ/יו/חצרות/יva./cha.tze.ro.Ta/iand/ courts/ myH9002H2691AH9020HC+Ncbpc+Sp1bs בָחַ֨רְתִּיבח֨רתיבָחַרְתִּיבחרתיva.Char.tiI have chosenH0977HVqp1cs ב֥/וֹב֥/וב/וֹב/וv/o<in> <the>/ himH9003H9033HRd+Sp3ms לִ/י֙ל/י֙לִ/יל/יl/ifor <the>/ myselfH9005H9030HRd+Sp1bs לְ/בֵ֔ןל/ב֔ןלְ/בֵןל/בןle./Vento/ a sonH9005H1121AHR+Ncmsa וַ/אֲנִ֖יו/אנ֖יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs אֶֽהְיֶה\־אהיה\אֶֽהְיֶה\־אהיה\'eh.yeh-I will becomeH1961\H9014HVqi1cs 7 Nếu người bền lòng làm theo các điều răn và luật lệ ta như ngày nay, thì ta sẽ làm cho nước người được bền vững đời đời.
וַ/הֲכִינוֹתִ֥יו/הכינות֥יוַ/הֲכִינוֹתִיו/הכינותיva./ha.khi.no.Tiand/ I will establishH9001H3559HHc+Vhq1cs מַלְכוּת֖/וֹמלכות֖/ומַלְכוּת/וֹמלכות/וmal.khu.T/okingdom/ hisH4438H9023HNcfsc+Sp3ms לְ/עוֹלָ֑םל/עול֑םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa יֶחֱזַ֗קיחז֗קיֶחֱזַקיחזקye.che.Zakhe will be strongH2388GHVqi3ms לַ/עֲשׂ֛וֹתל/עש֛ותלַ/עֲשׂוֹתל/עשותla./'a.Sotto/ observeH9005H6213AHR+Vqcc מִצְוֹתַ֥/ימצות֥/ימִצְוֹתַ/ימצות/יmitz.vo.Ta/icommandments/ myH4687H9020HNcfpc+Sp1bs וּ/מִשְׁפָּטַ֖/יו/משפט֖/יוּ/מִשְׁפָּטַ/יו/משפט/יu./mish.pa.Ta/iand/ judgments/ myH9002H4941GH9020HC+Ncmpc+Sp1bs כַּ/יּ֥וֹםכ/י֥וםכַּ/יּוֹםכ/יוםka/i.Yomas the/ dayH9004H3117LHRd+Ncmsa 8 Vậy bây giờ, tại trước mặt cả Y-sơ-ra-ên, là hội chúng của Ðức Giê-hô-va, đương có Ðức Chúa Trời chúng ta lắng tai nghe, ta xin các ngươi hãy tìm kiếm và giữ gìn các điều răn của Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của các ngươi, để các ngươi nhận lấy xứ tốt tươi nầy và để lại cho con cháu các ngươi làm cơ nghiệp đời đời.
וְ֠/עַתָּהו֠/עתהוְ/עַתָּהו/עתהVe./'a.tahand/ thereforeH9002H6258HC+D לְ/עֵינֵ֨יל/עינ֨ילְ/עֵינֵיל/עיניle./'ei.Neito/ [the] eyes ofH9005H5869HHR+Ncfdc יִשְׂרָאֵ֤לישרא֤ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl קְהַל\־קהל\קְהַל\־קהל\ke.hal-[the] assembly ofH6951\H9014HNcmsc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ/בְ/אָזְנֵ֣יו/ב/אזנ֣יוּ/בְ/אָזְנֵיו/ב/אזניu./ve./'a.ze.Neiand/ in/ [the] ears ofH9002H9003H0241HHC+R+Ncfdc אֱלֹהֵ֔י/נוּאלה֔י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp שִׁמְר֣וּשמר֣ושִׁמְרוּשמרוshim.RuobserveH8104GHVqv2mp וְ/דִרְשׁ֔וּו/דרש֔ווְ/דִרְשׁוּו/דרשוve./dir.Shuand/ seekH9002H1875HC+Vqv2mp מִצְוֹ֖תמצו֖תמִצְוֹתמצותmitz.Vot[the] commandments ofH4687HNcfpc יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵי/כֶ֑םאלהי/כ֑םאֱלֹהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp לְמַ֤עַןלמ֤עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc תִּֽירְשׁוּ֙תירשו֙תִּֽירְשׁוּתירשוti.re.Shuyou may possessH3423GHVqj2mp הָ/אָ֣רֶץה/א֣רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa הַ/טּוֹבָ֔הה/טוב֔ההַ/טּוֹבָהה/טובהha./to.Vah<the>/ goodH9009H2896AHTd+Aafsa וְ/הִנְחַלְתֶּ֛םו/הנחלת֛םוְ/הִנְחַלְתֶּםו/הנחלתםve./hin.chal.Temand/ you will give [it] as inheritanceH9001H5157Hc+Vhq2mp לִ/בְנֵי/כֶ֥םל/בני/כ֥םלִ/בְנֵי/כֶםל/בני/כםli/v.nei./Khemto/ descendants/ yourH9005H1121GH9026HR+Ncmpc+Sp2mp אַחֲרֵי/כֶ֖םאחרי/כ֖םאַחֲרֵי/כֶםאחרי/כם'a.cha.rei./Khemafter/ youH0310AH9036HAcmpc+Sp2mp 9 Còn ngươi, là Sa-lô-môn, con trai ta, hãy nhận biết Ðức Chúa Trời của cha, hết lòng vui ý mà phục sự Ngài; vì Ðức Giê-hô-va dò xét tấm lòng, và phân biệt các ý tưởng. Nếu con tìm kiếm Ngài, Ngài sẽ cho con gặp; nhưng nếu con lìa bỏ Ngài, ắt Ngài sẽ từ bỏ con đời đời.
וְ/אַתָּ֣הו/את֣הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms שְׁלֹמֹֽה\־שלמה\שְׁלֹמֹֽה\־שלמה\she.lo.moh-O SolomonH8010\H9014HNpm בְנִ֡/יבנ֡/יבְנִ/יבנ/יve.N/ison/ myH1121AH9020HNcmsc+Sp1bs דַּע֩דע֩דַּעדעda'knowH3045HVqv2ms אֱלֹהֵ֨יאלה֨יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc אָבִ֜י/ךָאב֜י/ךאָבִי/ךָאבי/ך'a.Vi./khafather/ yourH0001GH9021HNcmsc+Sp2ms וְ/עָבְדֵ֗/הוּו/עבד֗/הווְ/עָבְדֵ/הוּו/עבד/הוve./'a.ve.De./huand/ serve/ himH9002H5647HH9033HC+Vqv2ms+Sp3ms בְּ/לֵ֤בב/ל֤בבְּ/לֵבב/לבbe./Levwith/ a heartH9003H3820AHR+Ncmsa שָׁלֵם֙שלם֙שָׁלֵםשלםsha.LemcompleteH8003HAamsa וּ/בְ/נֶ֣פֶשׁו/ב/נ֣פשוּ/בְ/נֶפֶשׁו/ב/נפשu./ve./Ne.feshand/ with/ a beingH9002H9003H5315GHC+R+Ncfsa חֲפֵצָ֔החפצ֔החֲפֵצָהחפצהcha.fe.TzahwillingH2655HAafsa לְבָבוֹת֙לבבות֙לְבָבוֹתלבבותle.va.VotheartsH3824HNcfpa דּוֹרֵ֣שׁדור֣שדּוֹרֵשׁדורשdo.Resh[is] searchingH1875HVqrmsa יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יֵ֥צֶרי֥צריֵצֶריצרYe.tzerinclination ofH3336HNcmsc מַחֲשָׁב֖וֹתמחשב֖ותמַחֲשָׁבוֹתמחשבותma.cha.sha.VotthoughtsH4284HNcfpa מֵבִ֑יןמב֑יןמֵבִיןמביןme.Vin[he is] understandingH0995HVhrmsa תִּדְרְשֶׁ֙/נּוּ֙תדרש֙/נו֙תִּדְרְשֶׁ/נּוּתדרש/נוtid.re.She./nuyou will seek/ himH1875H9033HVqi2ms+Sp3ms יִמָּ֣צֵאימ֣צאיִמָּצֵאימצאyi.Ma.tze'he will let himself be foundH4672HVNi3ms תַּֽעַזְבֶ֖/נּוּתעזב֖/נותַּֽעַזְבֶ/נּוּתעזב/נוta.'az.Ve./nuyou will forsake/ himH5800AH9033HVqi2ms+Sp3ms יַזְנִיחֲ/ךָ֥יזניח/ך֥יַזְנִיחֲ/ךָיזניח/ךyaz.ni.cha./Khahe will reject/ youH2186AH9031HVhi3ms+Sp2ms 10 Bây giờ, khá cẩn thận; vì Ðức Giê-hô-va đã chọn con đặng xây cất một cái đền dùng làm nơi thánh của Ngài: khá mạnh dạn mà làm.
עַתָּ֗העת֗העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בָּ֧חַרב֧חרבָּחַרבחרBa.charhe has chosenH0977HVqp3ms בְּ/ךָ֛ב/ך֛בְּ/ךָב/ךbe./Kha<in>/ youH9003H9031HR+Sp2ms בַּ֥יִתב֥יתבַּיִתביתBa.yita houseH1004BHNcmsa לַ/מִּקְדָּ֖שׁל/מקד֖שלַ/מִּקְדָּשׁל/מקדשla./mik.Dashfor the/ sanctuaryH9005H4720HRd+Ncmsa חֲזַ֥קחז֥קחֲזַקחזקcha.Zakbe strongH2388GHVqv2ms 11 Bấy giờ, Ða-vít trao cho Sa-lô-môn, con trai người, cái kiểu về hiên cửa, về đền thờ, về các khung thành, về lầu gác, về phòng trong của đền thờ, và về nắp thi ân;
וַ/יִּתֵּ֣ןו/ית֣ןוַ/יִּתֵּןו/יתןva/i.yi.Tenand/ he gaveH9001H5414GHc+Vqw3ms דָּוִ֣ידדו֣ידדָּוִידדוידda.VidDavidH1732HNpm לִ/שְׁלֹמֹ֣הל/שלמ֣הלִ/שְׁלֹמֹהל/שלמהli/sh.lo.Mohto/ SolomonH9005H8010HR+Npm בְנ֡/וֹבנ֡/ובְנ/וֹבנ/וve.N/oson/ hisH1121AH9023HNcmsc+Sp3ms תַּבְנִ֣יתתבנ֣יתתַּבְנִיתתבניתtav.Nit[the] pattern ofH8403HNcfsc הָ/אוּלָם֩ה/אולם֩הָ/אוּלָםה/אולםha./'u.Lamthe/ porchH9009H0197JHTd+Ncmsa בָּ֨תָּ֜י/וב֨ת֜י/ובָּתָּי/ובתי/וba.Ta/vhouses/ itsH1004BH9023HNcmpc+Sp3ms וְ/גַנְזַכָּ֧י/וו/גנזכ֧י/ווְ/גַנְזַכָּי/וו/גנזכי/וve./gan.za.Ka/vand/ treasuries/ itsH9002H1597H9023HC+Ncmpc+Sp3ms וַ/עֲלִיֹּתָ֛י/וו/עלית֛י/ווַ/עֲלִיֹּתָי/וו/עליתי/וva./'a.li.yo.Ta/vand/ upper rooms/ itsH9002H5944H9023HC+Ncfpc+Sp3ms וַ/חֲדָרָ֥י/וו/חדר֥י/ווַ/חֲדָרָי/וו/חדרי/וva./cha.da.Ra/vand/ rooms/ itsH9002H2315H9023HC+Ncmpc+Sp3ms הַ/פְּנִימִ֖יםה/פנימ֖יםהַ/פְּנִימִיםה/פנימיםha./pe.ni.Mim<the>/ innerH9009H6442HTd+Aampa וּ/בֵ֥יתו/ב֥יתוּ/בֵיתו/ביתu./Veitand/ [the] house ofH9002H1004BHC+Ncmsc הַ/כַּפֹּֽרֶת\׃ה/כפרת\הַ/כַּפֹּֽרֶת\׃ה/כפרת\ha./ka.Po.retthe/ atonement coverH9009H3727\H9016HTd+Ncfsa 12 lại chỉ các kiểu người nhờ Thánh Linh cảm động mà được, về các hành-lang của đền Ðức Giê-hô-va, và về các phòng bốn phía, về những khung thành của đền Ðức Chúa Trời, và về các kho để vật thánh;
וְ/תַבְנִ֗יתו/תבנ֗יתוְ/תַבְנִיתו/תבניתve./tav.Nitand/ [the] pattern ofH9002H8403HC+Ncfsc כֹּל֩כל֩כֹּלכלkolallH3605HNcmsa אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr הָיָ֤ההי֤ההָיָההיהha.Yahit wasH1961HVqp3ms בָ/ר֙וּחַ֙ב/ר֙וח֙בָ/רוּחַב/רוחva./Ru.achin the/ spiritH9003H7307GHRd+Ncfsa עִמּ֔/וֹעמ֔/ועִמּ/וֹעמ/וi.M/owith/ himH5973AH9033HR+Sp3ms לְ/חַצְר֧וֹתל/חצר֧ותלְ/חַצְרוֹתל/חצרותle./chatz.Rotfor/ [the] courts ofH9005H2691AHR+Ncbpc יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הַ/לְּשָׁכ֖וֹתה/לשכ֖ותהַ/לְּשָׁכוֹתה/לשכותha./le.sha.Khotthe/ roomsH9009H3957HTd+Ncfpa סָבִ֑יבסב֑יבסָבִיבסביבsa.Vivall aroundH5439GHNcbsa לְ/אֹֽצְרוֹת֙ל/אצרות֙לְ/אֹֽצְרוֹתל/אצרותle./'o.tze.rOtfor/ [the] storehouses ofH9005H0214HR+Ncfpc בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004QHNcmsc הָ/אֱלֹהִ֔יםה/אלה֔יםהָ/אֱלֹהִיםה/אלהיםha./'E.lo.Him<the>/ GodH9009H0430GHTd+Ncmpa וּ/לְ/אֹצְר֖וֹתו/ל/אצר֖ותוּ/לְ/אֹצְרוֹתו/ל/אצרותu./le./'o.tze.Rotand/ for/ [the] storehouses ofH9002H9005H0214HC+R+Ncfpc הַ/קֳּדָשִֽׁים\׃ה/קדשים\הַ/קֳּדָשִֽׁים\׃ה/קדשים\ha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944G\H9016HTd+Ncmpa 13 về ban thứ của những thầy tế lễ và người Lê-vi; về các công việc của đền Ðức Giê-hô-va, và về các thứ khí dụng trong đền Ðức Giê-hô-va;
וּֽ/לְ/מַחְלְקוֹת֙ו/ל/מחלקות֙וּֽ/לְ/מַחְלְקוֹתו/ל/מחלקותu./le./mach.le.kOtand/ for/ [the] divisions ofH9002H9005H4256HC+R+Ncfpc הַ/כֹּהֲנִ֣יםה/כהנ֣יםהַ/כֹּהֲנִיםה/כהניםha./ko.ha.Nimthe/ priestsH9009H3548HTd+Ncmpa וְ/הַ/לְוִיִּ֔םו/ה/לוי֔םוְ/הַ/לְוִיִּםו/ה/לויםve./ha/l.vi.Yimand/ the/ LevitesH9002H9009H3881HC+Td+Ngmpa מְלֶ֖אכֶתמל֖אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khet[the] work ofH4399HNcfsc עֲבוֹדַ֣תעבוד֣תעֲבוֹדַתעבודתa.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt כְּלֵ֖יכל֖יכְּלֵיכליke.Lei[the] articles ofH3627HNcmpc עֲבוֹדַ֥תעבוד֥תעֲבוֹדַתעבודתa.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc 14 cũng chỉ kiểu số cân về các khí dụng bằng vàng, dùng về mỗi thứ công việc, và về các khí dụng bằng bạc, với số cân nó, dùng về mỗi thứ công việc;
לַ/זָּהָ֤בל/זה֤בלַ/זָּהָבל/זהבla./za.Havfor the/ goldH9005H2091HRd+Ncmsa בַּ/מִּשְׁקָל֙ב/משקל֙בַּ/מִּשְׁקָלב/משקלba./mish.Kalby the/ weightH9003H4948HRd+Ncmsa לַ/זָּהָ֔בל/זה֔בלַ/זָּהָבל/זהבla./za.Havof the/ goldH9005H2091HRd+Ncmsa כְּלֵ֖יכל֖יכְּלֵיכליke.Leiarticles ofH3627HNcmpc עֲבוֹדָ֣העבוד֣העֲבוֹדָהעבודהa.vo.DahserviceH5656HHNcfsa וַ/עֲבוֹדָ֑הו/עבוד֑הוַ/עֲבוֹדָהו/עבודהva./'a.vo.Dahand/ serviceH9002H5656HHC+Ncfsa לְ/כֹ֨לל/כ֨ללְ/כֹלל/כלle./Kholfor/ allH9005H3605HR+Ncmsc כְּלֵ֤יכל֤יכְּלֵיכליke.Lei[the] articles ofH3627HNcmpc הַ/כֶּ֙סֶף֙ה/כ֙סף֙הַ/כֶּסֶףה/כסףha./Ke.sef<the>/ silverH9009H3701GHTd+Ncmsa בְּ/מִשְׁקָ֔לב/משק֔לבְּ/מִשְׁקָלב/משקלbe./mish.Kalby/ weightH9003H4948HR+Ncmsa כְּלֵ֖יכל֖יכְּלֵיכליke.Leiarticles ofH3627HNcmpc עֲבוֹדָ֥העבוד֥העֲבוֹדָהעבודהa.vo.DahserviceH5656HHNcfsa וַ/עֲבוֹדָֽה\׃ו/עבודה\וַ/עֲבוֹדָֽה\׃ו/עבודה\va./'a.vo.Dahand/ serviceH9002H5656H\H9016HC+Ncfsa 15 lại chỉ số cân về những chân đèn bằng vàng, và về những thếp đèn vàng của nó, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó; số cân về những chân đèn bằng bạc, theo cân nổi của mỗi chân và thếp nó, tùy cách dùng của mỗi chân đèn.
וּ/מִשְׁקָ֞לו/משק֞לוּ/מִשְׁקָלו/משקלu./mish.Kaland/ [the] weightH9002H4948HC+Ncmsa לִ/מְנֹר֣וֹתל/מנר֣ותלִ/מְנֹרוֹתל/מנרותli/m.no.Rotof/ [the] lampstands ofH9005H4501HR+Ncfpc הַ/זָּהָ֗בה/זה֗בהַ/זָּהָבה/זהבha./za.Hav<the>/ goldH9009H2091HTd+Ncmsa וְ/נֵרֹֽתֵי/הֶם֙ו/נרתי/הם֙וְ/נֵרֹֽתֵי/הֶםו/נרתי/הםve./ne.ro.tei./Hemand/ lamps/ theirH9002H5216AH9028HC+Ncfpc+Sp3mp זָהָ֔בזה֔בזָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa בְּ/מִשְׁקַל\־ב/משקל\בְּ/מִשְׁקַל\־ב/משקל\be./mish.kal-by/ weight ofH9003H4948\H9014HR+Ncmsc מְנוֹרָ֥המנור֥המְנוֹרָהמנורהme.no.Raha lampstandH4501HNcfsa וּ/מְנוֹרָ֖הו/מנור֖הוּ/מְנוֹרָהו/מנורהu./me.no.Rahand/ a lampstandH9002H4501HC+Ncfsa וְ/נֵרֹתֶ֑י/הָו/נרת֑י/הוְ/נֵרֹתֶי/הָו/נרתי/הve./ne.ro.Tei./haand/ lamps/ itsH9002H5216AH9024HC+Ncfpc+Sp3fs וְ/לִ/מְנֹר֨וֹתו/ל/מנר֨ותוְ/לִ/מְנֹרוֹתו/ל/מנרותve./li/m.no.Rotand/ of/ [the] lampstands ofH9002H9005H4501HC+R+Ncfpc הַ/כֶּ֤סֶףה/כ֤סףהַ/כֶּסֶףה/כסףha./Ke.sef<the>/ silverH9009H3701GHTd+Ncmsa בְּ/מִשְׁקָל֙ב/משקל֙בְּ/מִשְׁקָלב/משקלbe./mish.Kalby/ weightH9003H4948HR+Ncmsa לִ/מְנוֹרָ֣הל/מנור֣הלִ/מְנוֹרָהל/מנורהli/m.no.Rahof/ a lampstandH9005H4501HR+Ncfsa וְ/נֵרֹתֶ֔י/הָו/נרת֔י/הוְ/נֵרֹתֶי/הָו/נרתי/הve./ne.ro.Tei./haand/ lamps/ itsH9002H5216AH9024HC+Ncfpc+Sp3fs כַּ/עֲבוֹדַ֖תכ/עבוד֖תכַּ/עֲבוֹדַתכ/עבודתka./'a.vo.Dataccording to/ [the] service ofH9004H5656HHR+Ncfsc מְנוֹרָ֥המנור֥המְנוֹרָהמנורהme.no.Raha lampstandH4501HNcfsa וּ/מְנוֹרָֽה\׃ו/מנורה\וּ/מְנוֹרָֽה\׃ו/מנורה\u./me.no.Rahand/ a lampstandH9002H4501\H9016HC+Ncfsa 16 Người cũng chỉ số cân về các ban để bánh trần thiết, và bạc về những bàn bằng bạc;
הַ/זָּהָ֥בה/זה֥בהַ/זָּהָבה/זהבha./za.Havthe/ goldH9009H2091HTd+Ncmsa מִשְׁקָ֛למשק֛למִשְׁקָלמשקלmish.KalweightH4948HNcmsa לְ/שֻׁלְחֲנ֥וֹתל/שלחנ֥ותלְ/שֻׁלְחֲנוֹתל/שלחנותle./shul.cha.Notfor/ [the] tables ofH9005H7979HR+Ncfpc הַֽ/מַּעֲרֶ֖כֶתה/מער֖כתהַֽ/מַּעֲרֶכֶתה/מערכתha./ma.'a.Re.khetthe/ rowH9009H4635HTd+Ncfsa לְ/שֻׁלְחַ֣ןל/שלח֣ןלְ/שֻׁלְחַןל/שלחןle./shul.Chanfor/ a tableH9005H7979HR+Ncmsc וְ/שֻׁלְחָ֑ןו/שלח֑ןוְ/שֻׁלְחָןו/שלחןve./shul.Chanand/ a tableH9002H7979HC+Ncmsa וְ/כֶ֖סֶףו/כ֖סףוְ/כֶסֶףו/כסףve./Khe.sefand/ silverH9002H3701GHC+Ncmsa לְ/שֻׁלְחֲנ֥וֹתל/שלחנ֥ותלְ/שֻׁלְחֲנוֹתל/שלחנותle./shul.cha.Notfor/ [the] tables ofH9005H7979HR+Ncfpc הַ/כָּֽסֶף\׃ה/כסף\הַ/כָּֽסֶף\׃ה/כסף\ha./Ka.sef<the>/ silverH9009H3701G\H9016HTd+Ncmsa 17 chỉ kiểu về nỉa, chậu, và ly bằng vàng ròng; về chén vàng, và số cân của mỗi cái; về những chén bạc, và số cân của mỗi cái.
וְ/הַ/מִּזְלָג֧וֹתו/ה/מזלג֧ותוְ/הַ/מִּזְלָגוֹתו/ה/מזלגותve./ha./miz.la.Gotand/ the/ forksH9002H9009H4207BHC+Td+Ncfpa וְ/הַ/מִּזְרָק֛וֹתו/ה/מזרק֛ותוְ/הַ/מִּזְרָקוֹתו/ה/מזרקותve./ha./miz.ra.Kotand/ the/ bowlsH9002H9009H4219HC+Td+Ncfpa וְ/הַ/קְּשָׂוֹ֖תו/ה/קשו֖תוְ/הַ/קְּשָׂוֹתו/ה/קשותve./ha./ke.sa.Votand/ the/ jugsH9002H9009H7184HC+Td+Ncfpa זָהָ֣בזה֣בזָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa טָה֑וֹרטה֑ורטָהוֹרטהורta.HorpureH2889HAamsa וְ/לִ/כְפוֹרֵ֨יו/ל/כפור֨יוְ/לִ/כְפוֹרֵיו/ל/כפוריve./li/kh.fo.Reiand/ for/ [the] bowls ofH9002H9005H3713AHC+R+Ncmpc הַ/זָּהָ֤בה/זה֤בהַ/זָּהָבה/זהבha./za.Hav<the>/ goldH9009H2091HTd+Ncmsa בְּ/מִשְׁקָל֙ב/משקל֙בְּ/מִשְׁקָלב/משקלbe./mish.Kalby/ weightH9003H4948HR+Ncmsa לִ/כְפ֣וֹרל/כפ֣ורלִ/כְפוֹרל/כפורli/kh.Forfor/ a bowlH9005H3713AHR+Ncmsa וּ/כְפ֔וֹרו/כפ֔ורוּ/כְפוֹרו/כפורu./khe.Forand/ a bowlH9002H3713AHC+Ncmsa וְ/לִ/כְפוֹרֵ֥יו/ל/כפור֥יוְ/לִ/כְפוֹרֵיו/ל/כפוריve./li/kh.fo.Reiand/ for/ [the] bowls ofH9002H9005H3713AHC+R+Ncmpc הַ/כֶּ֛סֶףה/כ֛סףהַ/כֶּסֶףה/כסףha./Ke.sef<the>/ silverH9009H3701GHTd+Ncmsa בְּ/מִשְׁקָ֖לב/משק֖לבְּ/מִשְׁקָלב/משקלbe./mish.Kalby/ weightH9003H4948HR+Ncmsa לִ/כְפ֥וֹרל/כפ֥ורלִ/כְפוֹרל/כפורli/kh.Forfor/ a bowlH9005H3713AHR+Ncmsa 18 Lại chỉ kiểu về bàn thờ xông hương bằng vàng thét, có số cân, và kiểu về xe, về các chê-ru-bin sè cánh ra che trên hòm giao ước của Ðức Giê-hô-va.
וּ/לְ/מִזְבַּ֧חו/ל/מזב֧חוּ/לְ/מִזְבַּחו/ל/מזבחu./le./miz.Bachand/ for/ [the] altar ofH9002H9005H4196HC+R+Ncmsc הַ/קְּטֹ֛רֶתה/קט֛רתהַ/קְּטֹרֶתה/קטרתha./ke.To.ret<the>/ incenseH9009H7004HTd+Ncfsa זָהָ֥בזה֥בזָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa מְזֻקָּ֖קמזק֖קמְזֻקָּקמזקקme.zu.KakpurifiedH2212HVPsmsa בַּ/מִּשְׁקָ֑לב/משק֑לבַּ/מִּשְׁקָלב/משקלba./mish.Kalby <the>/ weightH9003H4948HRd+Ncmsa וּ/לְ/תַבְנִ֣יתו/ל/תבנ֣יתוּ/לְ/תַבְנִיתו/ל/תבניתu./le./tav.Nitand/ <to>/ [the] pattern ofH9002H9005H8403HC+R+Ncfsc הַ/מֶּרְכָּבָ֗הה/מרכב֗ההַ/מֶּרְכָּבָהה/מרכבהha./mer.ka.Vahthe/ chariotH9009H4818HTd+Ncfsa הַ/כְּרֻבִ֤יםה/כרב֤יםהַ/כְּרֻבִיםה/כרביםha./ke.ru.Vimthe/ cherubimH9009H3742HTd+Ncmpa זָהָב֙זהב֙זָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa לְ/פֹ֣רְשִׂ֔יםל/פ֣רש֔יםלְ/פֹרְשִׂיםל/פרשיםle./Fo.re.Simfor/ spreading outH9005H6566HR+Vqrmpa וְ/סֹכְכִ֖יםו/סככ֖יםוְ/סֹכְכִיםו/סככיםve./so.khe.Khimand/ coveringH9002H5526BHC+Vqrmpa אֲר֥וֹןאר֥וןאֲרוֹןארון'a.Ron[the] ark ofH0727HNcmsc בְּרִית\־ברית\בְּרִית\־ברית\be.rit-[the] covenant ofH1285\H9014HNcfsc 19 Ða-vít nói rằng: Kiểu mẫu về các công việc nầy, ta nhờ tay của Ðức Giê-hô-va chép ra, khiến cho ta hiểu biết vậy.
הַ/כֹּ֥לה/כ֥להַ/כֹּלה/כלha./Kol<the>/ everythingH9009H3605HTd+Ncmsa בִּ/כְתָ֛בב/כת֛בבִּ/כְתָבב/כתבbi/kh.Tavin/ writingH9003H3791HR+Ncmsa מִ/יַּ֥דמ/י֥דמִ/יַּדמ/ידmi./Yadfrom/ [the] hand ofH9006H3027HHR+Ncbsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הִשְׂכִּ֑ילהשכ֑ילהִשְׂכִּילהשכילhis.Kilhe made clearH7919AHVhp3ms כֹּ֖לכ֖לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc מַלְאֲכ֥וֹתמלאכ֥ותמַלְאֲכוֹתמלאכותmal.'a.Khot[the] works ofH4399HNcfpc 20 Ða-vít lại nói với Sa-lô-môn, con trai mình rằng: Hãy vững lòng bền chí mà làm; chớ sợ sệt, chớ kinh hãi chi, vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời, tức là Ðức Chúa Trời của cha, vẫn ở cùng con; Ngài chẳng hề từ bỏ con, cũng chẳng hề lìa khỏi con cho đến chừng các công việc cất đền của Ðức Giê-hô-va được xong.
וַ/יֹּ֨אמֶרו/י֨אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms דָּוִ֜ידדו֜ידדָּוִידדוידda.VidDavidH1732HNpm לִ/שְׁלֹמֹ֣הל/שלמ֣הלִ/שְׁלֹמֹהל/שלמהli/sh.lo.Mohto/ SolomonH9005H8010HR+Npm בְנ֗/וֹבנ֗/ובְנ/וֹבנ/וve.N/oson/ hisH1121AH9023HNcmsc+Sp3ms חֲזַ֤קחז֤קחֲזַקחזקcha.Zakbe strongH2388GHVqv2ms וֶ/אֱמַץ֙ו/אמץ֙וֶ/אֱמַץו/אמץve./'e.Matzand/ be braveH9002H0553HC+Vqv2ms וַ/עֲשֵׂ֔הו/עש֔הוַ/עֲשֵׂהו/עשהva./'a.Sehand/ actH9002H6213AHC+Vqv2ms תִּירָ֖אתיר֖אתִּירָאתיראti.Ra'you be afraidH3372GHVqj2ms תֵּחָ֑תתח֑תתֵּחָתתחתte.Chatyou be dismayedH2865HVNj2ms יְהוָ֨היהו֨היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהִ֤יםאלה֤יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa אֱלֹהַ/י֙אלה/י֙אֱלֹהַ/יאלה/י'e.lo.Ha/iGod/ myH0430GH9020HNcmpc+Sp1bs עִמָּ֔/ךְעמ֔/ךעִמָּ/ךְעמ/ך'i.Ma/kh[is] with/ youH5973AH9031HR+Sp2ms לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn יַרְפְּ/ךָ֙ירפ/ך֙יַרְפְּ/ךָירפ/ךyar.pe./Khahe will abandon/ youH7503H9031HVhi3ms+Sp2ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יַֽעַזְבֶ֔/ךָּיעזב֔/ךיַֽעַזְבֶ/ךָּיעזב/ךya.'az.Ve./kahe will forsake/ youH5800AH9031HVqi3ms+Sp2ms לִ/כְל֕וֹתל/כל֕ותלִ/כְלוֹתל/כלותli/kh.Lot<to>/ is completeH9005H3615GHR+Vqcc מְלֶ֖אכֶתמל֖אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khet[the] work ofH4399HNcfsc עֲבוֹדַ֥תעבוד֥תעֲבוֹדַתעבודתa.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc 21 Kìa, có các ban thứ của những thầy tế lễ và người Lê-vi, đặng làm các công việc của đền Ðức Chúa Trời; lại còn có những người vui ý, thông thạo về các nghề, đặng giúp làm mọi thứ công việc; các quan trưởng và cả dân sự đều sẽ vâng theo mạng lịnh của con.
וְ/הִנֵּ֗הו/הנ֗הוְ/הִנֵּהו/הנהve./hi.Nehand/ there!H9002H2009HC+Tj מַחְלְקוֹת֙מחלקות֙מַחְלְקוֹתמחלקותmach.le.kOt[the] divisions ofH4256HNcfpc הַ/כֹּהֲנִ֣יםה/כהנ֣יםהַ/כֹּהֲנִיםה/כהניםha./ko.ha.Nimthe/ priestsH9009H3548HTd+Ncmpa וְ/הַ/לְוִיִּ֔םו/ה/לוי֔םוְ/הַ/לְוִיִּםו/ה/לויםve./ha/l.vi.Yimand/ the/ LevitesH9002H9009H3881HC+Td+Ngmpa עֲבוֹדַ֖תעבוד֖תעֲבוֹדַתעבודתa.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004QHNcmsc הָ/אֱלֹהִ֑יםה/אלה֑יםהָ/אֱלֹהִיםה/אלהיםha./'E.lo.Him<the>/ GodH9009H0430GHTd+Ncmpa וְ/עִמְּ/ךָ֙ו/עמ/ך֙וְ/עִמְּ/ךָו/עמ/ךve./'i.me./Khaand/ [will be] with/ youH9002H5973AH9031HC+R+Sp2ms מְלָאכָ֜המלאכ֜המְלָאכָהמלאכהme.la.Khah[the] workH4399HNcfsa נָדִ֤יבנד֤יבנָדִיבנדיבna.Divwilling [person]H5081GHNcmsa בַּֽ/חָכְמָה֙ב/חכמה֙בַּֽ/חָכְמָהב/חכמהba./cha.khe.Mahwith <the>/ skillH9003H2451HRd+Ncfsa עֲבוֹדָ֔העבוד֔העֲבוֹדָהעבודהa.vo.DahserviceH5656HHNcfsa וְ/הַ/שָּׂרִ֥יםו/ה/שר֥יםוְ/הַ/שָּׂרִיםו/ה/שריםve./ha./sa.Rimand/ the/ officialsH9002H9009H8269HC+Td+Ncmpa הָ/עָ֖םה/ע֖םהָ/עָםה/עםha./'Amthe/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa