Chapter 45
1 Khi các ngươi bắt thăm mà chia xứ ra làm sản nghiệp, khá lấy trước một phần của đất mà dâng cho Ðức Giê-hô-va, phần ấy sẽ là thánh. Bề dài nó sẽ là hai mươi lăm ngàn cần, và bề ngang người ngàn cần; giới hạn nó đến đâu đều là thánh cả.
וּ/בְ/הַפִּֽילְ/כֶ֨םו/ב/הפיל/כ֨םוּ/בְ/הַפִּֽילְ/כֶםו/ב/הפיל/כםu/v./ha.pi.le./Khemand/ when/ make fall/ youH9002H9003H5307IH9046HC+R+Vhcc+Sp2mp הָ/אָ֜רֶץה/א֜רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa בְּ/נַחֲלָ֗הב/נחל֗הבְּ/נַחֲלָהב/נחלהbe./na.cha.Lah<in>/ an inheritanceH9003H5159HR+Ncfsa תָּרִימוּ֩תרימו֩תָּרִימוּתרימוta.ri.Muyou will offer upH7311AHVhi2mp תְרוּמָ֨התרומ֨התְרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa קֹדֶשׁ֮קדש֮קֹדֶשׁקדשko.Desha holy portionH6944GHNcmsa הָ/אָרֶץ֒ה/ארץ֒הָ/אָרֶץה/ארץha./'a.Retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa אֹ֗רֶךְא֗רךאֹרֶךְארך'O.rekh[the] lengthH0753HNcmsa חֲמִשָּׁ֨החמש֨החֲמִשָּׁהחמשהcha.mi.Shah[will be] fiveH2568HAcbsa וְ/עֶשְׂרִ֥יםו/עשר֥יםוְ/עֶשְׂרִיםו/עשריםve./'es.Rimand/ twentyH9002H6242HC+Acmpa אֶ֙לֶף֙א֙לף֙אֶלֶףאלף'e.lefthousand [cubits]H0505GHAcbsa אֹ֔רֶךְא֔רךאֹרֶךְארך'O.rekh[the] lengthH0753HNcmsa וְ/רֹ֖חַבו/ר֖חבוְ/רֹחַבו/רחבve./Ro.chavand/ [the] breadthH9002H7341HC+Ncmsa עֲשָׂ֣רָהעש֣רהעֲשָׂרָהעשרה'a.Sa.rah[will be] tenH6235HNcfsa אָ֑לֶףא֑לףאָלֶףאלף'A.lefthousand [cubits]H0505GHAcbsa קֹדֶשׁ\־קדש\קֹדֶשׁ\־קדש\ko.desh-[will be] a holy placeH6944G\H9014HNcmsa ה֥וּאה֥ואהוּאהואhu'itH1931HPp3ms גְּבוּלָ֖/הּגבול֖/הגְּבוּלָ/הּגבול/הge.vu.La/hterritory/ itsH1366GH9024HNcmsc+Sp3fs סָבִֽיב\׃סביב\סָבִֽיב\׃סביב\sa.Vivall aroundH5439I\H9016HNcbsa 2 Trên phần đất ấy, các ngươi khá lấy một miếng vuông bề dài năm trăm, bề ngang năm trăm, để làm nơi thánh; chung quanh miếng đất đó sẽ có một khoảng đất trống là năm mươi cu-đê.
יִהְיֶ֤היהי֤היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms מִ/זֶּה֙מ/זה֙מִ/זֶּהמ/זהmi./Zehsome of/ thisH9006H2088HR+Tm הַ/קֹּ֔דֶשׁה/ק֔דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.deshthe/ holy placeH9009H6944GHTd+Ncmsa חֲמֵ֥שׁחמ֥שחֲמֵשׁחמשcha.MeshfiveH2568HAcbsc מֵא֛וֹתמא֛ותמֵאוֹתמאותme.'othundred [cubits]H3967HAcfpa בַּ/חֲמֵ֥שׁב/חמ֥שבַּ/חֲמֵשׁב/חמשba./cha.Meshby/ fiveH9003H2568HR+Acbsc מֵא֖וֹתמא֖ותמֵאוֹתמאותme.'othundred [cubits]H3967HAcfpa מְרֻבָּ֣עמרב֣עמְרֻבָּעמרבעme.ru.Ba'squareH7251HVPsmsa סָבִ֑יבסב֑יבסָבִיבסביבsa.Vivall aroundH5439GHNcbsa וַ/חֲמִשִּׁ֣יםו/חמש֣יםוַ/חֲמִשִּׁיםו/חמשיםva./cha.mi.Shimand/ fiftyH9002H2572HC+Acmpa אַמָּ֔האמ֔האַמָּהאמה'a.Mahcubit[s]H0520AHNcfsa מִגְרָ֥שׁמגר֥שמִגְרָשׁמגרשmig.Rashopen landH4054HNcmsa ל֖/וֹל֖/ול/וֹל/וl/o[will belong] to/ itH9005H9033HR+Sp3ms סָבִֽיב\׃סביב\סָבִֽיב\׃סביב\sa.Vivall aroundH5439G\H9016HNcbsa 3 Xứ đã đo một lần, vậy các ngươi khá để riêng ra một khoảng dài hai mươi lăm ngàn và rộng mười ngàn, để đặt nơi thánh, là nơi rất thánh tại đó.
הַ/מִּדָּ֤הה/מד֤ההַ/מִּדָּהה/מדהha./mi.Dahthe/ measured areaH9009H4060AHTd+Ncfsa הַ/זֹּאת֙ה/זאת֙הַ/זֹּאתה/זאתha./zoT<the>/ thisH9009H2063HTd+Tm תָּמ֔וֹדתמ֔ודתָּמוֹדתמודta.Modyou will measureH4058HVqi2ms אֹ֗רֶךְא֗רךאֹרֶךְארך'O.rekha lengthH0753HNcmsc חֲמִשָּׁ֤החמש֤החֲמִשָּׁהחמשהcha.meshfiveH2568HAcbsa וְ/עֶשְׂרִים֙ו/עשרים֙וְ/עֶשְׂרִיםו/עשריםve./'es.Rimand/ twentyH9002H6242HC+Acmpa אֶ֔לֶףא֔לףאֶלֶףאלף'E.lefthousand [cubits]H0505GHAcbsa וְ/רֹ֖חַבו/ר֖חבוְ/רֹחַבו/רחבve./Ro.chavand/ a breadthH9002H7341HC+Ncmsc עֲשֶׂ֣רֶתעש֣רתעֲשֶׂרֶתעשרת'a.Se.rettenH6235HNcfsc אֲלָפִ֑יםאלפ֑יםאֲלָפִיםאלפים'a.la.Fimthousand [cubits]H0505GHAcbpa יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms הַ/מִּקְדָּ֖שׁה/מקד֖שהַ/מִּקְדָּשׁה/מקדשha./mik.Dashthe/ sanctuaryH9009H4720HTd+Ncmsa קֹ֥דֶשׁק֥דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy place ofH6944HHNtmsc קָדָשִֽׁים\׃קדשים\קָדָשִֽׁים\׃קדשים\ka.da.Shimholy placesH6944H\H9016HNtmpa 4 Ấy sẽ là phần thánh của miếng đất ấy; nó sẽ thuộc về các thầy tế lễ, là kẻ hầu việc nơi thánh, đến gần Ðức Giê-hô-va đặng làm chức vụ mình. Ðó sẽ là chỗ để xây nhà cho họ, và một chỗ thánh cho nơi thánh.
קֹ֣דֶשׁק֣דשקֹדֶשׁקדשKo.desh[will be] a holy portionH6944GHNcmsa הָ/אָ֜רֶץה/א֜רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa ה֗וּאה֗ואהוּאהואHu'itH1931HPp3ms לַ/כֹּ֨הֲנִ֜יםל/כ֨הנ֜יםלַ/כֹּהֲנִיםל/כהניםla./Ko.ha.Nimto the/ priestsH9005H3548HRd+Ncmpa מְשָׁרְתֵ֤ימשרת֤ימְשָׁרְתֵימשרתיme.sha.re.Tei[who] serveH8334HVprmpc הַ/מִּקְדָּשׁ֙ה/מקדש֙הַ/מִּקְדָּשׁה/מקדשha./mik.Dash<of> the/ sanctuaryH9009H4720HTd+Ncmsa יִֽהְיֶ֔היהי֔היִֽהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms הַ/קְּרֵבִ֖יםה/קרב֖יםהַ/קְּרֵבִיםה/קרביםha./ke.re.Vim<the>/ approachingH9009H7131HTd+Aampa לְ/שָׁרֵ֣תל/שר֣תלְ/שָׁרֵתל/שרתle./sha.Retto/ serveH9005H8334HR+Vpcc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/הָיָ֨הו/הי֨הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms לָ/הֶ֤םל/ה֤םלָ/הֶםל/הםla./Hemfor/ themH9005H9038HR+Sp3mp מָקוֹם֙מקום֙מָקוֹםמקוםma.kOma placeH4725HNcmsa לְ/בָ֣תִּ֔יםל/ב֣ת֔יםלְ/בָתִּיםל/בתיםle./Va.Timfor/ housesH9005H1004BHR+Ncmpa וּ/מִקְדָּ֖שׁו/מקד֖שוּ/מִקְדָּשׁו/מקדשu./mik.Dashand/ a holy placeH9002H4720HC+Ncmsa לַ/מִּקְדָּֽשׁ\׃ל/מקדש\לַ/מִּקְדָּֽשׁ\׃ל/מקדש\la./mik.Dashfor the/ sanctuaryH9005H4720\H9016HRd+Ncmsa 5 Một phần khác bề dài hai mươi lăm ngàn, bề ngang mười ngàn, sẽ thuộc về các người Lê-vi. Các người nầy làm chức vụ trong nhà, sẽ có được hai mươi cái phòng.
וַ/חֲמִשָּׁ֨הו/חמש֨הוַ/חֲמִשָּׁהו/חמשהva./cha.mi.Shahand/ fiveH9002H2568HC+Acbsa וְ/עֶשְׂרִ֥יםו/עשר֥יםוְ/עֶשְׂרִיםו/עשריםve./'es.Rimand/ twentyH9002H6242HC+Acmpa אֶ֙לֶף֙א֙לף֙אֶלֶףאלף'e.lefthousand [cubits]H0505GHAcbsa אֹ֔רֶךְא֔רךאֹרֶךְארך'O.rekhlengthH0753HNcmsa וַ/עֲשֶׂ֥רֶתו/עש֥רתוַ/עֲשֶׂרֶתו/עשרתva./'a.Se.retand/ tenH9002H6235HC+Ncfsc אֲלָפִ֖יםאלפ֖יםאֲלָפִיםאלפים'a.la.Fimthousand [cubits]H0505GHAcbpa רֹ֑חַבר֑חברֹחַברחבRo.chavbreadthH7341HNcmsa וְֽ/הָיָ֡הו/הי֡הוְֽ/הָיָהו/היהVe./ha.yahand/ it will belongH9001H1961Hc+Vqq3ms לַ/לְוִיִּם֩ל/לוים֩לַ/לְוִיִּםל/לויםla/l.vi.Yimto the/ LevitesH9005H3881HRd+Ngmpa מְשָׁרְתֵ֨ימשרת֨ימְשָׁרְתֵימשרתיme.sha.re.Tei[who] serveH8334HVprmpc הַ/בַּ֧יִתה/ב֧יתהַ/בַּיִתה/ביתha./Ba.yit<of> the/ houseH9009H1004BHTd+Ncmsa לָ/הֶ֛םל/ה֛םלָ/הֶםל/הםla./Hemof/ themH9005H9038HR+Sp3mp לַ/אֲחֻזָּ֖הל/אחז֖הלַ/אֲחֻזָּהל/אחזהla./'a.chu.Zahto/ a possessionH9005H0272HR+Ncfsa עֶשְׂרִ֥יםעשר֥יםעֶשְׂרִיםעשרים'es.RimtwentyH6242HAcmpa לְשָׁכֹֽת\׃לשכת\לְשָׁכֹֽת\׃לשכת\le.sha.KhotroomsH3957\H9016HNcfpa 6 Về phần đất thành phố, các ngươi khá lấy năm ngàn bề ngang, và hai mươi lăm ngàn bề dài; chạy rọc theo phần đất thánh đã lấy trước; ấy sẽ về phần cả nhà Y-sơ-ra-ên.
וַ/אֲחֻזַּ֨תו/אחז֨תוַ/אֲחֻזַּתו/אחזתva./'a.chu.Zatand/ [the] possession ofH9002H0272HC+Ncfsc הָ/עִ֜ירה/ע֜ירהָ/עִירה/עירha./'Irthe/ cityH9009H5892BHTd+Ncfsa תִּתְּנ֗וּתתנ֗ותִּתְּנוּתתנוti.te.Nuyou will giveH5414HHVqi2mp חֲמֵ֤שֶׁתחמ֤שתחֲמֵשֶׁתחמשתcha.Me.shetfiveH2568HAcbsc אֲלָפִים֙אלפים֙אֲלָפִיםאלפים'a.la.Fimthousand [cubits]H0505GHAcbpa רֹ֔חַבר֔חברֹחַברחבRo.chavbreadthH7341HNcmsa וְ/אֹ֗רֶךְו/א֗רךוְ/אֹרֶךְו/ארךve./'O.rekhand/ lengthH9002H0753HC+Ncmsc חֲמִשָּׁ֤החמש֤החֲמִשָּׁהחמשהcha.mi.ShahfiveH2568HAcbsa וְ/עֶשְׂרִים֙ו/עשרים֙וְ/עֶשְׂרִיםו/עשריםve./'es.Rimand/ twentyH9002H6242HC+Acmpa אֶ֔לֶףא֔לףאֶלֶףאלף'E.lefthousand [cubits]H0505GHAcbsa לְ/עֻמַּ֖תל/עמ֖תלְ/עֻמַּתל/עמתle./'u.Mat<to>/ close toH9005H5980HR+Ncfsc תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat[the] contribution ofH8641HNcfsc הַ/קֹּ֑דֶשׁה/ק֑דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.desh<the>/ holinessH9009H6944GHTd+Ncmsa בֵּ֥יתב֥יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl יִהְיֶֽה\׃יהיה\יִהְיֶֽה\׃יהיה\yih.Yehit will belongH1961\H9016HVqi3ms 7 Ở nơi đất thánh đã dâng cùng đất dựng thành phố, chỗ bên tả bên hữu đối nhau, sẽ thuộc về phần vua; phía tây đến giới hạn phía tây của nước, phía đông đến giới hạn phía đông của nước, bề dài cùng giới hạn đông tây của đất thánh đồng nhau.
וְ/לַ/נָּשִׂ֡יאו/ל/נש֡יאוְ/לַ/נָּשִׂיאו/ל/נשיאve./la./na.Si'and/ [will belong] to the/ princeH9002H9005H5387AHC+Rd+Ncmsa מִ/זֶּ֣המ/ז֣המִ/זֶּהמ/זהmi./Zehfrom/ thisH9006H2088HR+Tm וּ/מִ/זֶּה֩ו/מ/זה֩וּ/מִ/זֶּהו/מ/זהu./mi./Zehand/ from/ thisH9002H9006H2088HC+R+Tm לִ/תְרוּמַ֨תל/תרומ֨תלִ/תְרוּמַתל/תרומתli/t.ru.Matof/ [the] contribution ofH9005H8641HR+Ncfsc הַ/קֹּ֜דֶשׁה/ק֜דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.desh<the>/ holinessH9009H6944GHTd+Ncmsa וְ/לַ/אֲחֻזַּ֣תו/ל/אחז֣תוְ/לַ/אֲחֻזַּתו/ל/אחזתve./la./'a.chu.Zatand/ of/ [the] possession ofH9002H9005H0272HC+R+Ncfsc הָ/עִ֗ירה/ע֗ירהָ/עִירה/עירha./'Irthe/ cityH9009H5892BHTd+Ncfsa פְּנֵ֤יפנ֤יפְּנֵיפניpe.Nei[the] face ofH6440GHNcmpc תְרֽוּמַת\־תרומת\תְרֽוּמַת\־תרומת\te.ru.mat-[the] contribution ofH8641\H9014HNcfsc הַ/קֹּ֙דֶשׁ֙ה/ק֙דש֙הַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.desh<the>/ holinessH9009H6944GHTd+Ncmsa פְּנֵי֙פני֙פְּנֵיפניpe.Nei[the] face ofH6440GHNcmpc אֲחֻזַּ֣תאחז֣תאֲחֻזַּתאחזת'a.chu.Zat[the] possession ofH0272HNcfsc הָ/עִ֔ירה/ע֔ירהָ/עִירה/עירha./'Irthe/ cityH9009H5892BHTd+Ncfsa מִ/פְּאַת\־מ/פאת\מִ/פְּאַת\־מ/פאת\mi./pe.'at-from/ [the] side ofH9006H6285\H9014HR+Ncfsc יָ֣םי֣םיָםיםyam[the] westH3220HHNcmsa יָ֔מָּ/הי֔מ/היָמָּ/הימ/הYa.ma/hwest/ -wardH3220HH9011HNcmsa+Sd וּ/מִ/פְּאַת\־ו/מ/פאת\וּ/מִ/פְּאַת\־ו/מ/פאת\u./mi./pe.'at-and/ from/ [the] side ofH9002H9006H6285\H9014HC+R+Ncfsc קֵ֖דְמָ/הק֖דמ/הקֵדְמָ/הקדמ/הKe.de.ma/heast/ -wardH6924BH9011HNcmsa+Sd קָדִ֑ימָ/הקד֑ימ/הקָדִימָ/הקדימ/הka.Di.ma/heast/ -wardH6921H9011HNcmsa+Sd וְ/אֹ֗רֶךְו/א֗רךוְ/אֹרֶךְו/ארךve./'O.rekhand/ lengthH9002H0753HC+Ncmsa לְ/עֻמּוֹת֙ל/עמות֙לְ/עֻמּוֹתל/עמותle./'u.mOt<to>/ corresponding toH9005H5980HR+Ncfpc אַחַ֣דאח֣דאַחַדאחד'a.Chadone ofH0259HAcfsc הַ/חֲלָקִ֔יםה/חלק֔יםהַ/חֲלָקִיםה/חלקיםha./cha.la.Kimthe/ portionsH9009H2506AHTd+Ncmpa מִ/גְּב֥וּלמ/גב֥ולמִ/גְּבוּלמ/גבולmi./ge.Vulfrom/ [the] border ofH9006H1366GHR+Ncmsc יָ֖םי֖םיָםיםyam[the] westH3220HHNcmsa גְּב֥וּלגב֥ולגְּבוּלגבולge.Vul[the] border ofH1366GHNcmsc קָדִֽימָ/ה\׃קדימ/ה\קָדִֽימָ/ה\׃קדימ/ה\ka.Di.ma/heast/ -wardH6921H9011\H9016HNcmsa+Sd 8 Ấy sẽ là phần đất của vua, sản nghiệp của người trong Y-sơ-ra-ên; và các vua ta sẽ không hòa hiệp dân ta nữa, nhưng các vua sẽ chia phần còn lại của miếng đất cho trong các chi phái nhà Y-sơ-ra-ên.
לָ/אָ֛רֶץל/א֛רץלָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ landH9005H0776GHRd+Ncfsa יִֽהְיֶה\־יהיה\יִֽהְיֶה\־יהיה\yih.yeh-it will belongH1961\H9014HVqi3ms לַֽ/אֲחֻזָּ֖הל/אחז֖הלַֽ/אֲחֻזָּהל/אחזהla./'a.chu.Zahto/ a possessionH9005H0272HR+Ncfsa בְּ/יִשְׂרָאֵ֑לב/ישרא֑לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl יוֹנ֨וּיונ֨ויוֹנוּיונוyo.Nuthey will oppressH3238HVhi3mp ע֤וֹדע֤ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa נְשִׂיאַ/י֙נשיא/י֙נְשִׂיאַ/ינשיא/יne.si.'A/iprinces/ myH5387AH9020HNcmpc+Sp1bs עַמִּ֔/יעמ֔/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs וְ/הָ/אָ֛רֶץו/ה/א֛רץוְ/הָ/אָרֶץו/ה/ארץve./ha./'A.retzand/ the/ landH9002H9009H0776GHC+Td+Ncfsa יִתְּנ֥וּיתנ֥ויִתְּנוּיתנוyi.te.Nuthey will giveH5414GHVqi3mp יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְ/שִׁבְטֵי/הֶֽם\׃\ \סל/שבטי/הם\\ \סלְ/שִׁבְטֵי/הֶֽם\׃\ \סל/שבטי/הם\\ \סle./shiv.tei./Hemto/ tribes/ theirH9005H7626HH9028\H9016\ \H9018HR+Ncmpc+Sp3mp 9 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi các vua Y-sơ-ra-ên, thế đã đủ cho các ngươi rồi! Khá bỏ sự bạo ngược và hà hiếp; làm sự đoán xét và công bình; hãy giải cứu dân ta khỏi những sự hà lạm của ngươi, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
אָמַ֞ראמ֞ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֗היהו֗היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt לָ/כֶם֙ל/כם֙לָ/כֶםל/כםla./Khemfor/ youH9005H9036HR+Sp2mp נְשִׂיאֵ֣ינשיא֣ינְשִׂיאֵינשיאיne.si.'EiO princes ofH5387AHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl חָמָ֤סחמ֤סחָמָסחמסcha.MasinjusticeH2555HNcmsa וָ/שֹׁד֙ו/שד֙וָ/שֹׁדו/שדva./Shodand/ violenceH9002H7701HC+Ncmsa הָסִ֔ירוּהס֔ירוהָסִירוּהסירוha.Si.ruremoveH5493GHVhv2mp וּ/מִשְׁפָּ֥טו/משפ֥טוּ/מִשְׁפָּטו/משפטu./mish.Patand/ justiceH9002H4941HHC+Ncmsa וּ/צְדָקָ֖הו/צדק֖הוּ/צְדָקָהו/צדקהu./tze.da.Kahand/ righteousnessH9002H6666HC+Ncfsa עֲשׂ֑וּעש֑ועֲשׂוּעשו'a.SudoH6213AHVqv2mp הָרִ֤ימוּהר֤ימוהָרִימוּהרימוha.Ri.muremoveH7311AHVhv2mp גְרֻשֹֽׁתֵי/כֶם֙גרשתי/כם֙גְרֻשֹֽׁתֵי/כֶםגרשתי/כםge.ru.sho.tei./Khemeviction<s>/ yourH1646H9026HNcfpc+Sp2mp עַמִּ֔/יעמ֔/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs נְאֻ֖םנא֖םנְאֻםנאםne.'Um[the] utterance ofH5002HNcmsc אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִֽה\׃יהוה\יְהוִֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3069\H9016HNpt 10 Hãy có những cái cần công bình, cái ê-pha công bình, cái bát công bình.
מֹֽאזְנֵי\־מאזני\מֹֽאזְנֵי\־מאזני\mo.ze.nei-balances ofH3976\H9014HNcmdc צֶ֧דֶקצ֧דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa וְ/אֵֽיפַת\־ו/איפת\וְ/אֵֽיפַת\־ו/איפת\ve./'ei.fat-and/ an ephah ofH9002H0374\H9014HC+Ncfsc צֶ֛דֶקצ֛דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa צֶ֖דֶקצ֖דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa יְהִ֥ייה֥ייְהִייהיye.Hilet it beH1961HVqj3ms 11 Cái ê-pha và cái bát phải có sức chứa bằng nhau; cái bát chứa được một phần mười của hô-me; cái lường của nó sẽ theo hô-me làm mực.
הָ/אֵיפָ֣הה/איפ֣ההָ/אֵיפָהה/איפהha./'ei.Fahthe/ ephahH9009H0374HTd+Ncfsa וְ/הַ/בַּ֗תו/ה/ב֗תוְ/הַ/בַּתו/ה/בתve./ha./Batand/ the/ bathH9002H9009H1324HC+Td+Ncbsa תֹּ֤כֶןת֤כןתֹּכֶןתכןTo.khenmeasurementH8506HNcmsa אֶחָד֙אחד֙אֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa יִֽהְיֶ֔היהי֔היִֽהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/שֵׂ֕אתל/ש֕אתלָ/שֵׂאתל/שאתla./Set[is] to/ carryH9005H5375HHR+Vqcc מַעְשַׂ֥רמעש֥רמַעְשַׂרמעשרma'.Sar[the] tenth part ofH4643HNcmsc הַ/חֹ֖מֶרה/ח֖מרהַ/חֹמֶרה/חמרha./Cho.merthe/ homerH9009H2563CHTd+Ncmsa הַ/בָּ֑תה/ב֑תהַ/בָּתה/בתha./Batthe/ bathH9009H1324HTd+Ncbsa וַ/עֲשִׂירִ֤תו/עשיר֤תוַ/עֲשִׂירִתו/עשירתva./'a.si.Ritand/ [the] tenth [part] ofH9002H6224HC+Aofsc הַ/חֹ֙מֶר֙ה/ח֙מר֙הַ/חֹמֶרה/חמרha./Cho.merthe/ homerH9009H2563CHTd+Ncmsa הָֽ/אֵיפָ֔הה/איפ֔ההָֽ/אֵיפָהה/איפהha./'ei.Fahthe/ ephahH9009H0374HTd+Ncfsa הַ/חֹ֖מֶרה/ח֖מרהַ/חֹמֶרה/חמרha./Cho.merthe/ homerH9009H2563CHTd+Ncmsa יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms מַתְכֻּנְתּֽ/וֹ\׃מתכנת/ו\מַתְכֻּנְתּֽ/וֹ\׃מתכנת/ו\mat.kun.T/omeasurement/ itsH4971H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 12 Một siếc-lơ bằng hai mươi ghê-ra; hai mươi siếc-lơ, cọng với hai mươi lăm siếc-lơ, cọng với mười lăm siếc-lơ, là một min.
וְ/הַ/שֶּׁ֖קֶלו/ה/ש֖קלוְ/הַ/שֶּׁקֶלו/ה/שקלve./ha./She.keland/ the/ shekelH9002H9009H8255HC+Td+Ncmsa עֶשְׂרִ֣יםעשר֣יםעֶשְׂרִיםעשרים'es.Rim[will be] twentyH6242HAcmpa גֵּרָ֑הגר֑הגֵּרָהגרהge.Rahgerah[s]H1626HNcfsa עֶשְׂרִ֨יםעשר֨יםעֶשְׂרִיםעשרים'es.RimtwentyH6242HAcmpa שְׁקָלִ֜יםשקל֜יםשְׁקָלִיםשקליםshe.ka.LimshekelsH8255HNcmpa חֲמִשָּׁ֧החמש֧החֲמִשָּׁהחמשהcha.mi.ShahfiveH2568HAcbsa וְ/עֶשְׂרִ֣יםו/עשר֣יםוְ/עֶשְׂרִיםו/עשריםve./'es.Rimand/ twentyH9002H6242HC+Acmpa שְׁקָלִ֗יםשקל֗יםשְׁקָלִיםשקליםshe.ka.LimshekelsH8255HNcmpa עֲשָׂרָ֤העשר֤העֲשָׂרָהעשרה'a.sa.RahtenH6235HNcfsa וַ/חֲמִשָּׁה֙ו/חמשה֙וַ/חֲמִשָּׁהו/חמשהva./cha.mi.Shahand/ fiveH9002H2568HC+Acbsa שֶׁ֔קֶלש֔קלשֶׁקֶלשקלShe.kelshekel[s]H8255HNcmsa הַ/מָּנֶ֖הה/מנ֖ההַ/מָּנֶהה/מנהha./ma.Nehthe/ minaH9009H4488HTd+Ncmsa יִֽהְיֶ֥היהי֥היִֽהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms 13 Nầy là lễ vật dâng mà các ngươi phải lấy ra trước: mỗi một hô-me lúa mì lấy một phần sáu ê-pha, mỗi một hô-me mạch nha lấy một phần sáu ê-pha,
זֹ֥אתז֥אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm הַ/תְּרוּמָ֖הה/תרומ֖ההַ/תְּרוּמָהה/תרומהha./te.ru.Mah[will be] the/ contributionH9009H8641HTd+Ncfsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תָּרִ֑ימוּתר֑ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp שִׁשִּׁ֤יתשש֤יתשִׁשִּׁיתששיתshi.Shit[the] sixth [part] ofH8345HAofsc הָֽ/אֵיפָה֙ה/איפה֙הָֽ/אֵיפָהה/איפהha./'ei.Fahthe/ ephahH9009H0374HTd+Ncfsa מֵ/חֹ֣מֶרמ/ח֣מרמֵ/חֹמֶרמ/חמרme./Cho.merfrom/ [the] homer ofH9006H2563CHR+Ncmsc הַֽ/חִטִּ֔יםה/חט֔יםהַֽ/חִטִּיםה/חטיםha./chi.Timthe/ wheat<s>H9009H2406HTd+Ncmpa וְ/שִׁשִּׁיתֶם֙ו/ששיתם֙וְ/שִׁשִּׁיתֶםו/ששיתםve./shi.shi.Temand/ you will give a sixth part ofH9001H8341Hc+Vpq2mp הָֽ/אֵיפָ֔הה/איפ֔ההָֽ/אֵיפָהה/איפהha./'ei.Fahthe/ ephahH9009H0374HTd+Ncfsa מֵ/חֹ֖מֶרמ/ח֖מרמֵ/חֹמֶרמ/חמרme./Cho.merfrom/ [the] homer ofH9006H2563CHR+Ncmsc הַ/שְּׂעֹרִֽים\׃ה/שערים\הַ/שְּׂעֹרִֽים\׃ה/שערים\ha./se.'o.Rimthe/ barley<s>H9009H8184\H9016HTd+Ncmpa 14 còn như dầu và những bát dầu thì mỗi cô-rơ khá lấy trước một phần mười, một cô-rơ bằng một hô-me mười bát, vì mười bát là một hô-me.
וְ/חֹ֨קו/ח֨קוְ/חֹקו/חקve./Chokand/ [the] prescribed portion ofH9002H2706HHC+Ncmsc הַ/שֶּׁ֜מֶןה/ש֜מןהַ/שֶּׁמֶןה/שמןha./She.menthe/ oilH9009H8081HTd+Ncmsa הַ/בַּ֣תה/ב֣תהַ/בַּתה/בתha./Batthe/ bathH9009H1324HTd+Ncbsa הַ/שֶּׁ֗מֶןה/ש֗מןהַ/שֶּׁמֶןה/שמןha./She.menthe/ oilH9009H8081HTd+Ncmsa מַעְשַׂ֤רמעש֤רמַעְשַׂרמעשרma'.Sar[will be] [the] tenth part ofH4643HNcmsc הַ/בַּת֙ה/בת֙הַ/בַּתה/בתha./Batthe/ bathH9009H1324HTd+Ncbsa הַ/כֹּ֔רה/כ֔רהַ/כֹּרה/כרha./Korthe/ corH9009H3734AHTd+Ncmsa עֲשֶׂ֥רֶתעש֥רתעֲשֶׂרֶתעשרת'a.Se.ret[the] tenH6235HNcfsc הַ/בַּתִּ֖יםה/בת֖יםהַ/בַּתִּיםה/בתיםha./ba.Timthe/ bathsH9009H1324HTd+Ncbpa חֹ֑מֶרח֑מרחֹמֶרחמרCho.mer[are] a homerH2563CHNcmsa עֲשֶׂ֥רֶתעש֥רתעֲשֶׂרֶתעשרת'a.Se.rettenH6235HNcfsc הַ/בַּתִּ֖יםה/בת֖יםהַ/בַּתִּיםה/בתיםha./ba.Timthe/ bathsH9009H1324HTd+Ncbpa חֹֽמֶר\׃חמר\חֹֽמֶר\׃חמר\Cho.mer[are] a homerH2563C\H9016HNcmsa 15 Trong những đồng cỏ đượm nhuần của Y-sơ-ra-ên, mỗi hai trăm con chiên thì sẽ lấy một chiên con để làm của lễ chay, của lễ thiêu, của lễ thù ân, đặng làm con sinh chuộc tội cho dân sự, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
אַחַ֨תאח֨תאַחַתאחת'a.ChatoneH0259HAcfsa הַ/צֹּ֤אןה/צ֤אןהַ/צֹּאןה/צאןha./Tzonthe/ flockH9009H6629GHTd+Ncbsa הַ/מָּאתַ֙יִם֙ה/מאת֙ים֙הַ/מָּאתַיִםה/מאתיםha./ma.Ta.yimthe/ two hundredH9009H3967HTd+Acfda מִ/מַּשְׁקֵ֣המ/משק֣המִ/מַּשְׁקֵהמ/משקהmi./mash.Kehfrom/ [the] well-watered land ofH9006H4945BHR+Ncmsc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְ/מִנְחָ֖הל/מנח֖הלְ/מִנְחָהל/מנחהle./min.Chahto/ a grain offeringH9005H4503GHR+Ncfsa וּ/לְ/עוֹלָ֣הו/ל/עול֣הוּ/לְ/עוֹלָהו/ל/עולהu./le./'o.Lahand/ to/ a burnt offeringH9002H9005H5930AHC+R+Ncfsa וְ/לִ/שְׁלָמִ֑יםו/ל/שלמ֑יםוְ/לִ/שְׁלָמִיםו/ל/שלמיםve./li/sh.la.Mimand/ to/ peace offeringsH9002H9005H8002HC+R+Ncmpa לְ/כַפֵּ֣רל/כפ֣רלְ/כַפֵּרל/כפרle./kha.Perto/ make atonementH9005H3722AHR+Vpcc עֲלֵי/הֶ֔םעלי/ה֔םעֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HR+Sp3mp נְאֻ֖םנא֖םנְאֻםנאםne.'Um[the] utterance ofH5002HNcmsc אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִֽה\׃יהוה\יְהוִֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3069\H9016HNpt 16 Hết thảy dân trong xứ sẽ phải lấy trước lễ vật dâng ấy ra dâng cho vua trong Y-sơ-ra-ên.
כֹּ֚לכ֚לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc הָ/עָ֣םה/ע֣םהָ/עָםה/עםha./'Amthe/ people ofH9009H5971AHTd+Ncmsc הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa יִהְי֖וּיהי֖ויִהְיוּיהיוyih.Yuthey will beH1961HVqi3mp הַ/תְּרוּמָ֣הה/תרומ֣ההַ/תְּרוּמָהה/תרומהha./te.ru.Mahthe/ contributionH9009H8641HTd+Ncfsa הַ/זֹּ֑אתה/ז֑אתהַ/זֹּאתה/זאתha./Zot<the>/ thisH9009H2063HTd+Tm לַ/נָּשִׂ֖יאל/נש֖יאלַ/נָּשִׂיאל/נשיאla./na.Si'for the/ princeH9005H5387AHRd+Ncmsa בְּ/יִשְׂרָאֵֽל\׃ב/ישראל\בְּ/יִשְׂרָאֵֽל\׃ב/ישראל\be./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478\H9016HR+Npl 17 Nhưng vua khá giữ mà sắm sửa những của lễ thiêu, của lễ chay, và lễ quán khi ngày lễ, ngày trăng mới, ngày sa-bát, cùng mọi ngày lễ của nhà Y-sơ-ra-ên. Vua sẽ dâng của lễ chuộc tội, của lễ chay, của lễ thiêu, và của lễ thù ân, đặng vì nhà Y-sơ-ra-ên làm sự chuộc tội.
הַ/נָּשִׂ֣יאה/נש֣יאהַ/נָּשִׂיאה/נשיאha./na.Si'the/ princeH9009H5387AHTd+Ncmsa יִהְיֶ֗היהי֗היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms הָ/עוֹל֣וֹתה/עול֣ותהָ/עוֹלוֹתה/עולותha./'o.Lotthe/ burnt offeringsH9009H5930AHTd+Ncfpa וְ/הַ/מִּנְחָה֮ו/ה/מנחה֮וְ/הַ/מִּנְחָהו/ה/מנחהve./ha./min.Chahand/ the/ grain offeringH9002H9009H4503GHC+Td+Ncfsa וְ/הַ/נֵּסֶךְ֒ו/ה/נסך֒וְ/הַ/נֵּסֶךְו/ה/נסךve./ha./ne.seKhand/ the/ drink offeringH9002H9009H5262HC+Td+Ncmsa בַּ/חַגִּ֤יםב/חג֤יםבַּ/חַגִּיםב/חגיםba./cha.Gimat the/ festivalsH9003H2282HRd+Ncmpa וּ/בֶ/חֳדָשִׁים֙ו/ב/חדשים֙וּ/בֶ/חֳדָשִׁיםו/ב/חדשיםu./ve./cho.da.Shimand/ at the/ new moonsH9002H9003H2320HHC+Rd+Ncmpa וּ/בַ/שַּׁבָּת֔וֹתו/ב/שבת֔ותוּ/בַ/שַּׁבָּתוֹתו/ב/שבתותu./va./sha.ba.Totand/ on the/ sabbathsH9002H9003H7676HC+Rd+Ncfpa מוֹעֲדֵ֖ימועד֖ימוֹעֲדֵימועדיmo.'a.Dei[the] appointed times ofH4150HHNcmpc בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl יַעֲשֶׂ֞היעש֞היַעֲשֶׂהיעשהya.'a.Sehhe will provideH6213IHVqi3ms הַ/חַטָּ֣אתה/חט֣אתהַ/חַטָּאתה/חטאתha./cha.Tatthe/ sin offeringH9009H2403HHTd+Ncfsa הַ/מִּנְחָ֗הה/מנח֗ההַ/מִּנְחָהה/מנחהha./min.Chahthe/ grain offeringH9009H4503GHTd+Ncfsa הָֽ/עוֹלָה֙ה/עולה֙הָֽ/עוֹלָהה/עולהha./'o.Lahthe/ burnt offeringH9009H5930AHTd+Ncfsa הַ/שְּׁלָמִ֔יםה/שלמ֔יםהַ/שְּׁלָמִיםה/שלמיםha./she.la.Mimthe/ peace offeringsH9009H8002HTd+Ncmpa לְ/כַפֵּ֖רל/כפ֖רלְ/כַפֵּרל/כפרle./kha.Perto/ make atonementH9005H3722AHR+Vpcc בְּעַ֥דבע֥דבְּעַדבעדbe.'AdforH1157HAcbsc בֵּֽית\־בית\בֵּֽית\־בית\beit-[the] house ofH1004M\H9014HNcmsc 18 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ngày mồng một tháng giêng, ngươi khá lấy một con bò đực tơ không tì vít, và khá làm sạch nơi thánh.
אָמַר֮אמר֮אָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִה֒יהוה֒יְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt בָּֽ/רִאשׁוֹן֙ב/ראשון֙בָּֽ/רִאשׁוֹןב/ראשוןba./ri.shOnin the/ first [month]H9003H7223GHRd+Aomsa בְּ/אֶחָ֣דב/אח֣דבְּ/אֶחָדב/אחדbe./'e.Chadon/ [day] oneH9003H0259HR+Acfsa לַ/חֹ֔דֶשׁל/ח֔דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa תִּקַּ֥חתק֥חתִּקַּחתקחti.Kachyou will takeH3947GHVqi2ms בָּקָ֖רבק֖רבָּקָרבקרba.KarcattleH1241HNcbsa תָּמִ֑יםתמ֑יםתָּמִיםתמיםta.MimunblemishedH8549GHAamsa וְ/חִטֵּאתָ֖ו/חטאת֖וְ/חִטֵּאתָו/חטאתve./chi.te.Taand/ you will cleanse from sinH9001H2398Hc+Vpq2ms הַ/מִּקְדָּֽשׁ\׃ה/מקדש\הַ/מִּקְדָּֽשׁ\׃ה/מקדש\ha./mik.Dashthe/ sanctuaryH9009H4720\H9016HTd+Ncmsa 19 Thầy tế lễ sẽ lấy huyết của con sinh tế chuộc tội mà bôi lên các trụ cửa nhà, trên bốn góc khuôn bàn thờ, và trên các trụ cổng của hành lang trong.
וְ/לָקַ֨חו/לק֨חוְ/לָקַחו/לקחve./la.Kachand/ he will takeH9001H3947GHc+Vqq3ms הַ/כֹּהֵ֜ןה/כה֜ןהַ/כֹּהֵןה/כהןha./ko.Henthe/ priestH9009H3548HTd+Ncmsa מִ/דַּ֣םמ/ד֣םמִ/דַּםמ/דםmi./Damsome of/ [the] blood ofH9006H1818HR+Ncmsc הַ/חַטָּ֗אתה/חט֗אתהַ/חַטָּאתה/חטאתha./cha.Tatthe/ sin offeringH9009H2403HHTd+Ncfsa וְ/נָתַן֙ו/נתן֙וְ/נָתַןו/נתןve./na.Tanand/ he will put [it]H9001H5414HHc+Vqq3ms מְזוּזַ֣תמזוז֣תמְזוּזַתמזוזתme.zu.Zat[the] doorpost ofH4201HNcfsc הַ/בַּ֔יִתה/ב֔יתהַ/בַּיִתה/ביתha./Ba.yitthe/ houseH9009H1004BHTd+Ncmsa אַרְבַּ֛עארב֛עאַרְבַּעארבע'ar.Ba'[the] fourH0702HAcbsc פִּנּ֥וֹתפנ֥ותפִּנּוֹתפנותpi.Not[the] corners ofH6438HHNcfpc הָ/עֲזָרָ֖הה/עזר֖ההָ/עֲזָרָהה/עזרהha./'a.za.Rahthe/ ledgeH9009H5835HTd+Ncfsa לַ/מִּזְבֵּ֑חַל/מזב֑חלַ/מִּזְבֵּחַל/מזבחla./miz.Be.achof the/ altarH9005H4196HRd+Ncmsa מְזוּזַ֔תמזוז֔תמְזוּזַתמזוזתme.zu.Zat[the] doorpost ofH4201HNcfsc שַׁ֖עַרש֖ערשַׁעַרשערSha.'ar[the] gate ofH8179GHNcmsc הֶ/חָצֵ֥רה/חצ֥רהֶ/חָצֵרה/חצרhe./cha.Tzerthe/ courtyardH9009H2691AHTd+Ncbsa הַ/פְּנִימִֽית\׃ה/פנימית\הַ/פְּנִימִֽית\׃ה/פנימית\ha./pe.ni.Mit<the>/ innerH9009H6442\H9016HTd+Aafsa 20 Ngày mồng bảy tháng ấy, ngươi cũng làm sự đó cho những người vì lầm lỡ hoặc ngu dại mà phạm tội; ấy các ngươi sẽ làm lễ chuộc tội cho nhà như vậy.
תַּֽעֲשֶׂה֙תעשה֙תַּֽעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will doH6213AHVqi2ms בְּ/שִׁבְעָ֣הב/שבע֣הבְּ/שִׁבְעָהב/שבעהbe./shiv.'Ahon/ [day] sevenH9003H7651HR+Acbsa בַ/חֹ֔דֶשׁב/ח֔דשבַ/חֹדֶשׁב/חדשva./Cho.deshin the/ monthH9003H2320GHRd+Ncmsa מֵ/אִ֥ישׁמ/א֥ישמֵ/אִישׁמ/אישme./'Ishfrom/ anyoneH9006H0376IHR+Ncmsa שֹׁגֶ֖השג֖השֹׁגֶהשגהsho.Geh[who] errsH7686HVqrmsa וּ/מִ/פֶּ֑תִיו/מ/פ֑תיוּ/מִ/פֶּתִיו/מ/פתיu./mi./Pe.tiand/ from/ a simple personH9002H9006H6612AHC+R+Ncmsa וְ/כִפַּרְתֶּ֖םו/כפרת֖םוְ/כִפַּרְתֶּםו/כפרתםve./khi.par.Temand/ you will make atonement forH9001H3722AHc+Vpq2mp 21 Ngày mười bốn tháng giêng, các ngươi khá giữ lễ Vượt-qua trong bảy ngày; phải ăn bánh không men.
בָּ֠/רִאשׁוֹןב֠/ראשוןבָּ/רִאשׁוֹןב/ראשוןBa./ri.shonin the/ first [month]H9003H7223GHRd+Aomsa בְּ/אַרְבָּעָ֨הב/ארבע֨הבְּ/אַרְבָּעָהב/ארבעהbe./'ar.ba.'Ahon/ four-H9003H0702HR+Acbsa עָשָׂ֥רעש֥רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa יוֹם֙יום֙יוֹםיוםyOmdayH3117GHNcmsa לַ/חֹ֔דֶשׁל/ח֔דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor/ youH9005H9036HR+Sp2mp הַ/פָּ֑סַחה/פ֑סחהַ/פָּסַחה/פסחha./Pa.sachthe/ passoverH9009H6453HTd+Ntmsa חָ֕גח֕גחָגחגchaga festivalH2282HNcmsa שְׁבֻע֣וֹתשבע֣ותשְׁבֻעוֹתשבעותshe.vu.'otweeksH7620HHNcfpc יָמִ֔יםימ֔יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa מַצּ֖וֹתמצ֖ותמַצּוֹתמצותma.Tzotunleavened bread<s>H4682HNcfpa יֵאָכֵֽל\׃יאכל\יֵאָכֵֽל\׃יאכל\ye.'a.Khelit will be eatenH0398\H9016HVNi3ms 22 Ngày đó, vua sẽ vì mình và vì cả dân sự của đất mà sắm một con bò đực làm của lễ chuộc tội.
וְ/עָשָׂ֤הו/עש֤הוְ/עָשָׂהו/עשהve./'a.Sahand/ he will provideH9001H6213IHc+Vqq3ms הַ/נָּשִׂיא֙ה/נשיא֙הַ/נָּשִׂיאה/נשיאha./na.Si'the/ princeH9009H5387AHTd+Ncmsa בַּ/יּ֣וֹםב/י֣וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הַ/ה֔וּאה/ה֔ואהַ/הוּאה/הואha./Hu'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3ms בַּעֲד֕/וֹבעד֕/ובַּעֲד/וֹבעד/וba.'a.D/ofor/ himselfH1157H9033HAcbsc+Sp3ms וּ/בְעַ֖דו/בע֖דוּ/בְעַדו/בעדu./ve.'Adand/ forH9002H1157HC+Acbsc עַ֣םע֣םעַםעם'am[the] people ofH5971AHNcmsc הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa פַּ֖רפ֖רפַּרפרpara young bullH6499HNcmsc חַטָּֽאת\׃חטאת\חַטָּֽאת\׃חטאת\cha.Tata sin offeringH2403H\H9016HNcfsa 23 Trong bảy ngày của kỳ lễ, mỗi ngày vua sẽ sắm bảy con bò đực và bảy con chiên đực không tì vít làm của lễ thiêu cho Ðức Giê-hô-va thẳng bảy ngày; và mỗi ngày một con dê đực làm của lễ chuộc tội.
וְ/שִׁבְעַ֨תו/שבע֨תוְ/שִׁבְעַתו/שבעתve./shiv.'Atand/ [the] sevenH9002H7651HC+Acbsc יְמֵֽי\־ימי\יְמֵֽי\־ימי\ye.mei-[the] days ofH3117G\H9014HNcmpc הֶ/חָ֜גה/ח֜גהֶ/חָגה/חגhe./Chagthe/ festivalH9009H2282HTd+Ncmsa יַעֲשֶׂ֧היעש֧היַעֲשֶׂהיעשהya.'a.Sehhe will provideH6213IHVqi3ms עוֹלָ֣העול֣העוֹלָהעולהo.Laha burnt offeringH5930AHNcfsa לַֽ/יהוָ֗הל/יהו֗הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc פָּ֠רִיםפ֠ריםפָּרִיםפריםPa.rimyoung bullsH6499HNcmpa וְ/שִׁבְעַ֨תו/שבע֨תוְ/שִׁבְעַתו/שבעתve./shiv.'Atand/ sevenH9002H7651HC+Acbsc אֵילִ֤יםאיל֤יםאֵילִיםאילים'ei.LimramsH0352AHNcmpa תְּמִימִם֙תמימם֙תְּמִימִםתמימםte.mi.MimunblemishedH8549GHAampa לַ/יּ֔וֹםל/י֔וםלַ/יּוֹםל/יוםla/i.Yomto the/ dayH9005H3117GHRd+Ncmsa שִׁבְעַ֖תשבע֖תשִׁבְעַתשבעתshiv.'At[the] sevenH7651HAcbsc הַ/יָּמִ֑יםה/ימ֑יםהַ/יָּמִיםה/ימיםhai./ya.Mimthe/ daysH9009H3117JHTd+Ncmpa וְ/חַטָּ֕אתו/חט֕אתוְ/חַטָּאתו/חטאתve./cha.Tatand/ a sin offeringH9002H2403HHC+Ncfsa שְׂעִ֥ירשע֥ירשְׂעִירשעירse.'Ira male goat ofH8163BHNcmsc עִזִּ֖יםעז֖יםעִזִּיםעזים'i.ZimgoatsH5795HNcmpa 24 Vua cũng thêm vào đó cứ mỗi con bò đực một ê-pha, mỗi con chiên đực một ê-pha, mỗi ê-pha một hin dầu đặng làm của lễ chay.
וּ/מִנְחָ֗הו/מנח֗הוּ/מִנְחָהו/מנחהu./min.Chahand/ a grain offeringH9002H4503GHC+Ncfsa אֵיפָ֥האיפ֥האֵיפָהאיפה'ei.Fahan ephahH0374HNcfsa לַ/פָּ֛רל/פ֛רלַ/פָּרל/פרla./Parto the/ young bullH9005H6499HRd+Ncmsa וְ/אֵיפָ֥הו/איפ֥הוְ/אֵיפָהו/איפהve./'ei.Fahand/ an ephahH9002H0374HC+Ncfsa לָ/אַ֖יִלל/א֖יללָ/אַיִלל/אילla./'A.yilto the/ ramH9005H0352AHRd+Ncmsa יַֽעֲשֶׂ֑היעש֑היַֽעֲשֶׂהיעשהya.'a.Sehhe will provideH6213IHVqi3ms וְ/שֶׁ֖מֶןו/ש֖מןוְ/שֶׁמֶןו/שמןve./She.menand/ oilH9002H8081HC+Ncmsc הִ֥יןה֥יןהִיןהיןhina hinH1969HNcmsa לָ/אֵיפָֽה\׃ל/איפה\לָ/אֵיפָֽה\׃ל/איפה\la./'ei.Fahto the/ ephahH9005H0374\H9016HRd+Ncfsa 25 Ngày rằm tháng bảy về kỳ lễ, thẳng trong bảy ngày, vua cũng sẽ sắm những của lễ chuộc tội, của lễ thiêu, của lễ chay và dầu y như trước.
בַּ/שְּׁבִיעִ֡יב/שביע֡יבַּ/שְּׁבִיעִיב/שביעיba./she.vi.'Iin the/ seventh [month]H9003H7637HRd+Aomsa בַּ/חֲמִשָּׁה֩ב/חמשה֩בַּ/חֲמִשָּׁהב/חמשהba./cha.mi.Shahon/ fif-H9003H2568HR+Acbsa עָשָׂ֨רעש֨רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa י֤וֹםי֤וםיוֹםיוםYomdayH3117GHNcmsa לַ/חֹ֙דֶשׁ֙ל/ח֙דש֙לַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa בֶּ/חָ֔גב/ח֔גבֶּ/חָגב/חגbe./Chagat the/ festivalH9003H2282HRd+Ncmsa יַעֲשֶׂ֥היעש֥היַעֲשֶׂהיעשהya.'a.Sehhe will provideH6213HHVqi3ms כָ/אֵ֖לֶּהכ/א֖להכָ/אֵלֶּהכ/אלהkha./'E.lehlike/ these [things]H9004H0428HR+Tm שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'At[the] sevenH7651HAcbsc הַ/יָּמִ֑יםה/ימ֑יםהַ/יָּמִיםה/ימיםhai./ya.Mimthe/ daysH9009H3117GHTd+Ncmpa כַּֽ/חַטָּאת֙כ/חטאת֙כַּֽ/חַטָּאתכ/חטאתka./cha.taTlike the/ sin offeringH9004H2403HHRd+Ncfsa כָּ/עֹלָ֔הכ/על֔הכָּ/עֹלָהכ/עלהka./'o.Lahlike the/ burnt offeringH9004H5930AHRd+Ncfsa וְ/כַ/מִּנְחָ֖הו/כ/מנח֖הוְ/כַ/מִּנְחָהו/כ/מנחהve./kha./min.Chahand/ like the/ grain offeringH9002H9004H4503GHC+Rd+Ncfsa