Chapter 28
1 Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
וַ/יְהִ֥יו/יה֥יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ it cameH9001H1961Hc+Vqw3ms דְבַר\־דבר\דְבַר\־דבר\de.var-[the] word ofH1697G\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs 2 Hỡi con người, hãy nói cùng vua Ty-rơ rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì lòng ngươi đã tự cao, và ngươi nói rằng: Ta là một vì thần, ta ngồi trên ngai Ðức Chúa Trời, ở giữa các biển; dầu lòng ngươi tự cao lên bằng lòng Ðức Chúa Trời, ngươi còn là loài người, không phán là Ðức Chúa Trời.
אָדָ֡םאד֡םאָדָםאדם'a.DamhumankindH0120GHNcmsa אֱמֹר֩אמר֩אֱמֹראמר'e.MorsayH0559HVqv2ms לִ/נְגִ֨ידל/נג֨ידלִ/נְגִידל/נגידli/n.Gidto/ [the] ruler ofH9005H5057HR+Ncmsc צֹ֜רצ֜רצֹרצרtzorTyreH6865HNpl אָמַ֣ר\׀אמ֣ר\אָמַר\׀אמר\'a.Marhe saysH0559\H9015HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהֹוִ֗היהו֗היְהֹוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt יַ֣עַןי֣עןיַעַןיעןYa.'anbecauseH3282HC גָּבַ֤הּגב֤הגָּבַהּגבהga.Vahit has been haughtyH1361HVqp3ms לִבְּ/ךָ֙לב/ך֙לִבְּ/ךָלב/ךli.be./Khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms וַ/תֹּ֙אמֶר֙ו/ת֙אמר֙וַ/תֹּאמֶרו/תאמרva./To.merand/ you have saidH9001H0559Hc+Vqw2ms אֵ֣לא֣לאֵלאל'el[am] a godH0410KHNcmsa אָ֔נִיא֔ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs מוֹשַׁ֧במוש֧במוֹשַׁבמושבmo.Shav[the] seat ofH4186HNcmsc אֱלֹהִ֛יםאלה֛יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimgodsH0430JHNcmpa יָשַׁ֖בְתִּייש֖בתייָשַׁבְתִּיישבתיya.Shav.tiI sitH3427HVqp1cs בְּ/לֵ֣בב/ל֣בבְּ/לֵבב/לבbe./Levin/ [the] heart ofH9003H3820AHR+Ncmsc יַמִּ֑יםימ֑יםיַמִּיםימיםya.Mim[the] seasH3220GHNcmpa וְ/אַתָּ֤הו/את֤הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms אָדָם֙אדם֙אָדָםאדם'a.Dam[are] a human beingH0120GHNcmsa אֵ֔לא֔לאֵלאל'Ela godH0410KHNcmsa וַ/תִּתֵּ֥ןו/תת֥ןוַ/תִּתֵּןו/תתןva./ti.Tenand/ you have madeH9001H5414IHc+Vqw2ms לִבְּ/ךָ֖לב/ך֖לִבְּ/ךָלב/ךli.be./Khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms כְּ/לֵ֥בכ/ל֥בכְּ/לֵבכ/לבke./Levlike/ [the] heart ofH9004H3820AHR+Ncmsc אֱלֹהִֽים\׃אלהים\אֱלֹהִֽים\׃אלהים\'E.lo.Hima godH0430G\H9016HNcmpa 3 Nầy, ngươi khôn hơn Ða-ni-ên; chẳng có sự mầu nhiệm nào giấu kín khỏi ngươi!
הִנֵּ֥ההנ֥ההִנֵּההנהhi.Nehthere!H2009HTj חָכָ֛םחכ֛םחָכָםחכםcha.Kham[are] wiseH2450HAamsa אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms מִ/דָּֽנִיֵּ֑אלמ/דני֑אלמִ/דָּֽנִיֵּאלמ/דניאלmi./da.ni.'elmore than/ DanielH9006H1841HHR+Npm סָת֖וּםסת֖וםסָתוּםסתוםsa.Tumsecret [thing]H5640AHVqsmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn עֲמָמֽוּ/ךָ\׃עממו/ך\עֲמָמֽוּ/ךָ\׃עממו/ך\'a.ma.Mu./khapeople hold dark from/ youH6004H9031\H9016HVqp3cp+Sp2ms 4 Ngươi đã được giàu có bởi sự khôn ngoan và thông sáng của mình; đã thâu chứa vàng bạc trong kho tàng ngươi;
בְּ/חָכְמָֽתְ/ךָ֙ב/חכמת/ך֙בְּ/חָכְמָֽתְ/ךָב/חכמת/ךbe./cha.khe.ma.te./Khaby/ wisdom/ yourH9003H2451H9021HR+Ncfsc+Sp2ms וּ/בִ/תְבוּנָ֣תְ/ךָ֔ו/ב/תבונ֣ת/ך֔וּ/בִ/תְבוּנָתְ/ךָו/ב/תבונת/ךu./vi/t.vu.Na.te./khaand/ by/ understanding/ yourH9002H9003H8394H9021HC+R+Ncfsc+Sp2ms עָשִׂ֥יתָעש֥יתעָשִׂיתָעשית'a.Si.tayou have acquiredH6213HHVqp2ms לְּ/ךָ֖ל/ך֖לְּ/ךָל/ךle./Khafor/ yourselfH9005H9031HR+Sp2ms חָ֑יִלח֑ילחָיִלחילCha.yilwealthH2428HHNcmsa וַ/תַּ֛עַשׂו/ת֛עשוַ/תַּעַשׂו/תעשva./Ta.'asand/ you have acquiredH9001H6213IHc+Vqw2ms זָהָ֥בזה֥בזָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa וָ/כֶ֖סֶףו/כ֖סףוָ/כֶסֶףו/כסףva./Khe.sefand/ silverH9002H3701GHC+Ncmsa בְּ/אוֹצְרוֹתֶֽי/ךָ\׃ב/אוצרותי/ך\בְּ/אוֹצְרוֹתֶֽי/ךָ\׃ב/אוצרותי/ך\be./'otz.ro.Tei./khain/ treasuries/ yourH9003H0214H9021\H9016HR+Ncfpc+Sp2ms 5 bởi sự thông thạo và sự buôn bán mình, thì ngươi đã làm cho sự giàu có mình tấn tới. Vậy lòng ngươi đã đem lên vì cớ sự giàu có của ngươi.
בְּ/רֹ֧בב/ר֧בבְּ/רֹבב/רבbe./Roby/ [the] greatness ofH9003H7230HR+Ncmsc חָכְמָתְ/ךָ֛חכמת/ך֛חָכְמָתְ/ךָחכמת/ךcha.khe.ma.te./Khaskill/ yourH2451H9021HNcfsc+Sp2ms בִּ/רְכֻלָּתְ/ךָ֖ב/רכלת/ך֖בִּ/רְכֻלָּתְ/ךָב/רכלת/ךbi/r.khu.la.te./Khaby/ trading/ yourH9003H7404H9021HR+Ncfsc+Sp2ms הִרְבִּ֣יתָהרב֣יתהִרְבִּיתָהרביתhir.Bi.tayou have increasedH7235AHVhp2ms חֵילֶ֑/ךָחיל֑/ךחֵילֶ/ךָחיל/ךchei.Le./khawealth/ yourH2428HH9021HNcmsc+Sp2ms וַ/יִּגְבַּ֥הּו/יגב֥הוַ/יִּגְבַּהּו/יגבהva/i.yig.Bahand/ it has been haughtyH9001H1361Hc+Vqw3ms לְבָבְ/ךָ֖לבב/ך֖לְבָבְ/ךָלבב/ךle.va.ve./Khaheart/ yourH3824H9021HNcmsc+Sp2ms 6 Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì lòng ngươi tự cao lên lười biếng lòng Ðức Chúa Trời,
לָ/כֵ֕ןל/כ֕ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D כֹּ֥הכ֥הכֹּהכהkohthusH3541HD אָמַ֖ראמ֖ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֑היהו֑היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt יַ֛עַןי֛עןיַעַןיעןYa.'anbecauseH3282HC תִּתְּ/ךָ֥תת/ך֥תִּתְּ/ךָתת/ךti.te./Khamaking/ youH5414IH9041HVqcc+Sp2ms לְבָבְ/ךָ֖לבב/ך֖לְבָבְ/ךָלבב/ךle.va.ve./Khaheart/ yourH3824H9021HNcmsc+Sp2ms כְּ/לֵ֥בכ/ל֥בכְּ/לֵבכ/לבke./Levlike/ [the] heart ofH9004H3820AHR+Ncmsc אֱלֹהִֽים\׃אלהים\אֱלֹהִֽים\׃אלהים\'E.lo.Hima godH0430G\H9016HNcmpa 7 cho nên, nầy, ta sẽ khiến những người ngoại quốc hung bạo hơn hết trong các dân, nổi dậy nghịch cùng ngươi; chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng sự khôn sáng hoa mĩ ngươi, và làm ô uế sự vinh hiển ngươi.
לָ/כֵ֗ןל/כ֗ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D הִנְ/נִ֨יהנ/נ֨יהִנְ/נִיהנ/ניhi./Nihere/ IH2005H9040HTj+Sp1bs מֵבִ֤יאמב֤יאמֵבִיאמביאme.Vi'[am] about to bringH0935PHVhrmsa עָלֶ֙י/ךָ֙על֙י/ך֙עָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khaon/ youH5921AH9031HR+Sp2ms זָרִ֔יםזר֔יםזָרִיםזריםza.RimstrangersH2114AHAampa עָרִיצֵ֖יעריצ֖יעָרִיצֵיעריצי'a.ri.Tzeiruthless [ones] ofH6184HAampc גּוֹיִ֑םגוי֑םגּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa וְ/הֵרִ֤יקוּו/הר֤יקווְ/הֵרִיקוּו/הריקוve./he.Ri.kuand/ they will drawH9001H7324Hc+Vhq3cp חַרְבוֹתָ/ם֙חרבות/ם֙חַרְבוֹתָ/םחרבות/םchar.vo.Ta/mswords/ theirH2719H9028HNcfpc+Sp3mp יְפִ֣ייפ֣ייְפִייפיye.Fi[the] beauty ofH3308HNcmsc חָכְמָתֶ֔/ךָחכמת֔/ךחָכְמָתֶ/ךָחכמת/ךcha.khe.ma.Te./khawisdom/ yourH2451H9021HNcfsc+Sp2ms וְ/חִלְּל֖וּו/חלל֖ווְ/חִלְּלוּו/חללוve./chi.le.Luand/ they will profaneH9001H2490HHc+Vpq3cp יִפְעָתֶֽ/ךָ\׃יפעת/ך\יִפְעָתֶֽ/ךָ\׃יפעת/ך\yif.'a.Te./khasplendor/ yourH3314H9021\H9016HNcfsc+Sp2ms 8 Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.
לַ/שַּׁ֖חַתל/ש֖חתלַ/שַּׁחַתל/שחתla./Sha.chatto the/ pitH9005H7845GHRd+Ncfsa יֽוֹרִד֑וּ/ךָיורד֑ו/ךיֽוֹרִדוּ/ךָיורדו/ךyo.ri.Du./khathey will bring down/ youH3381H9031HVhi3mp+Sp2ms וָ/מַ֛תָּהו/מ֛תהוָ/מַתָּהו/מתהva./Ma.tahand/ you will dieH9001H4191Hc+Vqq2ms מְמוֹתֵ֥יממות֥ימְמוֹתֵיממותיme.mo.Tei[the] death<s> ofH4463HNcmpc חָלָ֖לחל֖לחָלָלחללcha.Lal[the] slainH2491AHAamsa בְּ/לֵ֥בב/ל֥בבְּ/לֵבב/לבbe./Levin/ [the] heart ofH9003H3820AHR+Ncmsc יַמִּֽים\׃ימים\יַמִּֽים\׃ימים\ya.Mim[the] seasH3220G\H9016HNcmpa 9 Trước mặt kẻ giết ngươi, ngươi còn dám nói rằng: Ta là Ðức Chúa Trời chăng? Khi ấy ngươi ở trong tay của kẻ làm ngươi bị thương, thì ngươi là loài người, chẳng phải là Ðức Chúa Trời.
הֶ/אָמֹ֤רה/אמ֤רהֶ/אָמֹרה/אמרhe./'a.Mor¿/ really <to say>H9008H0559HTi+Vqaa תֹּאמַר֙תאמר֙תֹּאמַרתאמרto.Marwill you sayH0559HVqi2ms אֱלֹהִ֣יםאלה֣יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.Him[am] a godH0430GHNcmpa אָ֔נִיא֔ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs לִ/פְנֵ֖יל/פנ֖ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc הֹֽרְגֶ֑/ךָהרג֑/ךהֹֽרְגֶ/ךָהרג/ךho.re.Ge./khakiller/ yourH2026H9031HVqrmpc+Sp2ms וְ/אַתָּ֥הו/את֥הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms אָדָ֛םאד֛םאָדָםאדם'a.Dam[are] a human beingH0120GHNcmsa אֵ֖לא֖לאֵלאל'ela godH0410KHNcmsa בְּ/יַ֥דב/י֥דבְּ/יַדב/ידbe./Yadin/ [the] hand ofH9003H3027HHR+Ncbsc מְחַלְלֶֽי/ךָ\׃מחללי/ך\מְחַלְלֶֽי/ךָ\׃מחללי/ך\me.cha.Lei./kha[those who] pierce/ youH2490AH9031\H9016HVprmpc+Sp2ms 10 Ngươi sẽ chết bởi tay người ngoại quốc như những kẻ chưa chịu cắt bì. Chúa Giê-hô-va phán rằng: Ấy chính ta đã nói như vậy.
מוֹתֵ֧ימות֧ימוֹתֵימותיmo.Tei[the] deaths ofH4194HNcmpc עֲרֵלִ֛יםערל֛יםעֲרֵלִיםערלים'a.re.Limuncircumcised [men]H6189HAampa תָּמ֖וּתתמ֖ותתָּמוּתתמותta.Mutyou will dieH4191HVqi2ms זָרִ֑יםזר֑יםזָרִיםזריםza.RimstrangersH2114AHAampa אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs דִבַּ֔רְתִּידב֔רתידִבַּרְתִּידברתיdi.Bar.tiI have spokenH1696GHVpp1cs נְאֻ֖םנא֖םנְאֻםנאםne.'Um[the] utterance ofH5002HNcmsc אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt 11 Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:
וַ/יְהִ֥יו/יה֥יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ it cameH9001H1961Hc+Vqw3ms דְבַר\־דבר\דְבַר\־דבר\de.var-[the] word ofH1697G\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs 12 Hỡi con người, hãy làm một bài ca thương về vua Ty-rơ và nói cùng người rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ngươi gồm đủ tất cả, đầy sự khôn ngoan, tốt đẹp trọn vẹn.
אָדָ֕םאד֕םאָדָםאדם'a.DamhumankindH0120GHNcmsa שָׂ֥אש֥אשָׂאשאsa'take upH5375GHVqv2ms קִינָ֖הקינ֖הקִינָהקינהki.Naha lamentationH7015HNcfsa מֶ֣לֶךְמ֣לךמֶלֶךְמלךMe.lekh[the] king ofH4428GHNcmsc צ֑וֹרצ֑ורצוֹרצורTzorTyreH6865HNpl וְ/אָמַ֣רְתָּו/אמ֣רתוְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.Mar.taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms כֹּ֤הכ֤הכֹּהכהkohthusH3541HD אָמַר֙אמר֙אָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֔היהו֔היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt אַתָּה֙אתה֙אַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms חוֹתֵ֣םחות֣םחוֹתֵםחותםcho.Tem[were one who] sealsH2856HVqrmsc תָּכְנִ֔יתתכנ֔יתתָּכְנִיתתכניתta.khe.Nitan exampleH8508HNcfsa מָלֵ֥אמל֥אמָלֵאמלאma.Le'fullH4392HAamsa חָכְמָ֖החכמ֖החָכְמָהחכמהchokh.mahof wisdomH2451HNcfsa וּ/כְלִ֥ילו/כל֥ילוּ/כְלִילו/כלילu./khe.Liland/ perfect ofH9002H3632HC+Aamsc 13 Ngươi vốn ở trong Ê-đen, là vườn của Ðức Chúa Trời. Ngươi đã có đầy mình mọi thứ ngọc báu, là ngọc mã não, ngọc vàng lợt, ngọc kim cương, ngọc thủy thương, ngọc sắc biếc, ngọc bích, ngọc sắc chàm, ngọc sắc xanh, ngọc thông hành, cùng vàng nữa. Nghề làm ra trống cơm ống sáo thuộc về ngươi; từ ngày ngươi mới được dựng nên đã sắm sẵn rồi.
בְּ/עֵ֨דֶןב/ע֨דןבְּ/עֵדֶןב/עדןbe./'E.denin/ EdenH9003H5731BHR+Npl אֱלֹהִ֜יםאלה֜יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa הָיִ֗יתָהי֗יתהָיִיתָהייתha.Yi.tayou wereH1961HVqp2ms אֶ֨בֶןא֨בןאֶבֶןאבן'E.venstoneH0068GHNcfsa יְקָרָ֤היקר֤היְקָרָהיקרהye.ka.RahpreciousH3368HAafsa מְסֻכָתֶ֙/ךָ֙מסכת֙/ך֙מְסֻכָתֶ/ךָמסכת/ךme.su.kha.Te./khacovering/ yourH4540H9021HNcfsc+Sp2ms אֹ֣דֶםא֣דםאֹדֶםאדם'O.demrubyH0124HNcfsa פִּטְדָ֞הפטד֞הפִּטְדָהפטדהpit.DahtopazH6357HNcfsa וְ/יָהֲלֹ֗םו/יהל֗םוְ/יָהֲלֹםו/יהלםve./ya.ha.Lomand/ emeraldH9002H3095HC+Ncmsa תַּרְשִׁ֥ישׁתרש֥ישתַּרְשִׁישׁתרשישtar.ShishchrysoliteH8658HNcmsa שֹׁ֙הַם֙ש֙הם֙שֹׁהַםשהםsho.hamonyxH7718HNcmsa וְ/יָ֣שְׁפֵ֔הו/י֣שפ֔הוְ/יָשְׁפֵהו/ישפהve./Ya.she.Pehand/ jasperH9002H3471HC+Ncmsa סַפִּ֣ירספ֣ירסַפִּירספירsa.PirsapphireH5601HNcmsa נֹ֔פֶךְנ֔פךנֹפֶךְנפךNo.fekhturquoiseH5306HNcmsa וּ/בָרְקַ֖תו/ברק֖תוּ/בָרְקַתו/ברקתu./va.re.Katand/ berylH9002H1304BHC+Ncfsa וְ/זָהָ֑בו/זה֑בוְ/זָהָבו/זהבve./za.Havand/ goldH9002H2091HC+Ncmsa מְלֶ֨אכֶתמל֨אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khet[the] workmanship ofH4399HNcfsc תֻּפֶּ֤י/ךָתפ֤י/ךתֻּפֶּי/ךָתפי/ךtu.Pei./khatambourines/ yourH8596H9021HNcmpc+Sp2ms וּ/נְקָבֶ֙י/ךָ֙ו/נקב֙י/ך֙וּ/נְקָבֶי/ךָו/נקבי/ךu./ne.ka.Vei./chaand/ settings/ yourH9002H5345H9021HC+Ncmpc+Sp2ms בָּ֔/ךְב֔/ךבָּ/ךְב/ךBa/khon/ youH9003H9031HR+Sp2ms בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsc הִבָּרַאֲ/ךָ֖הברא/ך֖הִבָּרַאֲ/ךָהברא/ךhi.ba.ra.'a./Khaare created/ youH1254AH9041HVNcc+Sp2ms כּוֹנָֽנוּ\׃כוננו\כּוֹנָֽנוּ\׃כוננו\ko.Na.nuthey were preparedH3559A\H9016HVPp3cp 14 Ngươi là một chê-ru-bin được xức dầu đương che phủ; ta đã lập ngươi lên trên hòn núi thánh của Ðức Chúa Trời; ngươi đã đi dạo giữa các hòn ngọc sáng như lửa.
כְּר֔וּבכר֔ובכְּרוּבכרובke.Ruv[were] a cherub ofH3742HNcmsc מִמְשַׁ֖חממש֖חמִמְשַׁחממשחmi.ShachexpansionH4473HNcmsa הַ/סּוֹכֵ֑ךְה/סוכ֑ךהַ/סּוֹכֵךְה/סוכךha./so.Khekh<the>/ [one which] coversH9009H5526BHTd+Vqrmsa וּ/נְתַתִּ֗י/ךָו/נתת֗י/ךוּ/נְתַתִּי/ךָו/נתתי/ךu./ne.ta.Ti./khaand/ I appointed/ youH9001H5414HH9031Hc+Vqq1cs+Sp2ms בְּ/הַ֨רב/ה֨רבְּ/הַרב/הרbe./Haron/ [the] mountain ofH9003H2022GHR+Ncmsc קֹ֤דֶשׁק֤דשקֹדֶשׁקדשKo.desh[the] holiness ofH6944GHNcmsc אֱלֹהִים֙אלהים֙אֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa הָיִ֔יתָהי֔יתהָיִיתָהייתha.Yi.tayou wereH1961HVqp2ms בְּ/ת֥וֹךְב/ת֥וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ [the] middle ofH9003H8432HR+Ncmsc אַבְנֵי\־אבני\אַבְנֵי\־אבני\'av.nei-stones ofH0068G\H9014HNcfpc אֵ֖שׁא֖שאֵשׁאש'eshfireH0784HNcbsa הִתְהַלָּֽכְתָּ\׃התהלכת\הִתְהַלָּֽכְתָּ\׃התהלכת\hit.ha.La.khe.tayou walked aboutH1980I\H9016HVtp2ms 15 Ðường lối ngươi trọn vẹn từ ngày ngươi được dựng nên, cho đến lúc thấy sự gian ác trong ngươi.
תָּמִ֤יםתמ֤יםתָּמִיםתמיםta.Mim[were] blamelessH8549HHAamsa אַתָּה֙אתה֙אַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms בִּ/דְרָכֶ֔י/ךָב/דרכ֔י/ךבִּ/דְרָכֶי/ךָב/דרכי/ךbi/d.ra.Khei./khain/ ways/ yourH9003H1870GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms מִ/יּ֖וֹםמ/י֖וםמִ/יּוֹםמ/יוםmi./Yomfrom/ [the] dayH9006H3117GHR+Ncmsc הִבָּֽרְאָ֑/ךְהברא֑/ךהִבָּֽרְאָ/ךְהברא/ךhi.ba.re.'A/khare created/ youH1254AH9041HVNcc+Sp2ms נִמְצָ֥אנמצ֥אנִמְצָאנמצאnim.Tza'it was foundH4672HVNp3ms עַוְלָ֖תָ/העול֖ת/העַוְלָתָ/העולת/ה'av.La.ta/hunrighteousness/ <towards>H5766AH9011HNcfsa+Sd 16 Nhơn ngươi buôn bán thạnh lợi, lòng ngươi đầy sự hung dữ, và ngươi đã phạm tội; vậy ta đã xô ngươi như là vật ô uế xuống khỏi núi Ðức Chúa Trời; hỡi chê-ru-bin che phủ kia, ta diệt ngươi giữa các hòn ngọc sáng như lửa!
בְּ/רֹ֣בב/ר֣בבְּ/רֹבב/רבbe./Roin/ [the] abundance ofH9003H7230HR+Ncmsc רְכֻלָּתְ/ךָ֗רכלת/ך֗רְכֻלָּתְ/ךָרכלת/ךre.khu.la.te./Khatrading/ yourH7404H9021HNcfsc+Sp2ms מָל֧וּמל֧ומָלוּמלוma.Lupeople filledH4390HVqp3cp תוֹכְ/ךָ֛תוכ/ך֛תוֹכְ/ךָתוכ/ךtokh./Kha[the] middle of/ youH8432H9021HNcmsc+Sp2ms חָמָ֖סחמ֖סחָמָסחמסcha.MasviolenceH2555HNcmsa וַֽ/תֶּחֱטָ֑או/תחט֑אוַֽ/תֶּחֱטָאו/תחטאva./te.che.Ta'and/ you sinnedH9001H2398Hc+Vqw2ms וָ/אֶחַלֶּלְ/ךָ֩ו/אחלל/ך֩וָ/אֶחַלֶּלְ/ךָו/אחלל/ךva./'e.cha.lel./Khaand/ I profaned/ youH9001H2490HH9031Hc+Vpw1cs+Sp2ms מֵ/הַ֨רמ/ה֨רמֵ/הַרמ/הרme./Harfrom/ [the] mountain ofH9006H2022GHR+Ncmsc אֱלֹהִ֤יםאלה֤יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa וָֽ/אַבֶּדְ/ךָ֙ו/אבד/ך֙וָֽ/אַבֶּדְ/ךָו/אבד/ךva./'a.bed./Khaand/ I destroyed/ youH9001H0006H9031Hc+Vpq3ms+Sp2ms כְּר֣וּבכר֣ובכְּרוּבכרובke.RuvO cherubH3742HNcmsa הַ/סֹּכֵ֔ךְה/סכ֔ךהַ/סֹּכֵךְה/סכךha./so.Khekh<the>/ [one which] coversH9009H5526BHTd+Vqrmsa מִ/תּ֖וֹךְמ/ת֖וךמִ/תּוֹךְמ/תוךmi./Tokhfrom/ [the] middle ofH9006H8432HR+Ncmsc אַבְנֵי\־אבני\אַבְנֵי\־אבני\'av.nei-[the] stones ofH0068G\H9014HNcfpc 17 Lòng ngươi đã kiêu ngạo vì sự đẹp ngươi, và sự vinh hiển của ngươi làm cho ngươi làm hư khôn ngoan mình. Ta đã xô ngươi xuống đất, đặt ngươi trước mặt các vua, cho họ xem thấy.
גָּבַ֤הּגב֤הגָּבַהּגבהga.Vahit was haughtyH1361HVqp3ms לִבְּ/ךָ֙לב/ך֙לִבְּ/ךָלב/ךli.be./Khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms בְּ/יָפְיֶ֔/ךָב/יפי֔/ךבְּ/יָפְיֶ/ךָב/יפי/ךbe./ya.fe.Ye./khain/ beauty/ yourH9003H3308H9021HR+Ncmsc+Sp2ms שִׁחַ֥תָּשח֥תשִׁחַתָּשחתshi.Cha.tayou pervertedH7843HVpp2ms חָכְמָתְ/ךָ֖חכמת/ך֖חָכְמָתְ/ךָחכמת/ךcha.khe.ma.te./Khawisdom/ yourH2451H9021HNcfsc+Sp2ms יִפְעָתֶ֑/ךָיפעת֑/ךיִפְעָתֶ/ךָיפעת/ךyif.'a.Te./khasplendor/ yourH3314H9021HNcfsc+Sp2ms אֶ֣רֶץא֣רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] groundH0776HHNcfsa הִשְׁלַכְתִּ֗י/ךָהשלכת֗י/ךהִשְׁלַכְתִּי/ךָהשלכתי/ךhish.lakh.Ti./khaI threw/ youH7993H9031HVhp1cs+Sp2ms לִ/פְנֵ֧יל/פנ֧ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc מְלָכִ֛יםמלכ֛יםמְלָכִיםמלכיםme.la.KhimkingsH4428GHNcmpa נְתַתִּ֖י/ךָנתת֖י/ךנְתַתִּי/ךָנתתי/ךne.ta.Ti./khaI put/ youH5414LH9031HVqp1cs+Sp2ms לְ/רַ֥אֲוָהל/ר֥אוהלְ/רַאֲוָהל/ראוהle./Ra.'a.vahto/ lookH9005H7200GHR+Ncfsa 18 Ngươi đã làm ô uế nơi thánh ngươi bởi tội ác ngươi nhiều quá và bởi sự buôn bán ngươi không công bình; ta đã khiến lửa ra từ giữa ngươi; nó đã thiêu nuốt ngươi, và ta đã làm cho ngươi trở nên tro trên đất, trước mặt mọi kẻ xem thấy.
מֵ/רֹ֣במ/ר֣במֵ/רֹבמ/רבme./Rofrom/ [the] greatness ofH9006H7230HR+Ncmsc עֲוֹנֶ֗י/ךָעונ֗י/ךעֲוֹנֶי/ךָעוני/ך'a.vo.Nei./khainiquities/ yourH5771GH9021HNcmpc+Sp2ms בְּ/עֶ֙וֶל֙ב/ע֙ול֙בְּ/עֶוֶלב/עולbe./'E.velby/ [the] unrighteousness ofH9003H5766AHR+Ncmsc רְכֻלָּ֣תְ/ךָ֔רכל֣ת/ך֔רְכֻלָּתְ/ךָרכלת/ךre.khu.La.te./khatrading/ yourH7404H9021HNcfsc+Sp2ms חִלַּ֖לְתָּחל֖לתחִלַּלְתָּחללתchi.Lal.tayou profanedH2490HHVpp2ms מִקְדָּשֶׁ֑י/ךָמקדש֑י/ךמִקְדָּשֶׁי/ךָמקדשי/ךmik.da.Shei./chasanctuaries/ yourH4720H9021HNcmpc+Sp2ms וָֽ/אוֹצִא\־ו/אוצא\וָֽ/אוֹצִא\־ו/אוצא\va./'o.tzi'-and/ I brought outH9001H3318H\H9014Hc+Vhw1cs אֵ֤שׁא֤שאֵשׁאש'eshfireH0784HNcbsa מִ/תּֽוֹכְ/ךָ֙מ/תוכ/ך֙מִ/תּֽוֹכְ/ךָמ/תוכ/ךmi./tokh./Khafrom/ [the] midst of/ youH9006H8432H9021HR+Ncmsc+Sp2ms הִ֣יאה֣יאהִיאהיאhi'itH1931HPp3fs אֲכָלַ֔תְ/ךָאכל֔ת/ךאֲכָלַתְ/ךָאכלת/ך'a.kha.Lat./khait consumed/ youH0398H9031HVqp3fs+Sp2ms וָ/אֶתֶּנְ/ךָ֤ו/אתנ/ך֤וָ/אֶתֶּנְ/ךָו/אתנ/ךva./'e.ten./Khaand/ I made/ youH9001H5414IH9031Hc+Vqw1cs+Sp2ms לְ/אֵ֙פֶר֙ל/א֙פר֙לְ/אֵפֶרל/אפרle./'E.ferinto/ ash[es]H9005H0665HR+Ncmsa הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ groundH9009H0776GHTd+Ncfsa לְ/עֵינֵ֖יל/עינ֖ילְ/עֵינֵיל/עיניle./'ei.Neito/ [the] eyes ofH9005H5869HHR+Ncfdc רֹאֶֽי/ךָ\׃ראי/ך\רֹאֶֽי/ךָ\׃ראי/ך\ro.'Ei./kha[those who] saw/ youH7200GH9031\H9016HVqrmpc+Sp2ms 19 Hết thảy những kẻ biết ngươi trong các dân sẽ sững sờ về ngươi. Kìa, ngươi đã trở nên một cớ kinh khiếp, đời đời ngươi sẽ không còn nữa.
יוֹדְעֶ֙י/ךָ֙יודע֙י/ך֙יוֹדְעֶי/ךָיודעי/ךyod.'Ei./kha[those who] knew/ youH3045H9031HVqrmpc+Sp2ms בָּֽ/עַמִּ֔יםב/עמ֔יםבָּֽ/עַמִּיםב/עמיםba./'a.Mimamong the/ peoplesH9003H5971AHRd+Ncmpa שָׁמְמ֖וּשממ֖ושָׁמְמוּשממוsha.me.Muthey were appalledH8074HHVqp3cp עָלֶ֑י/ךָעל֑י/ךעָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khaon/ youH5921AH9031HR+Sp2ms בַּלָּה֣וֹתבלה֣ותבַּלָּהוֹתבלהותba.la.HotterrorsH1091HNcfpa הָיִ֔יתָהי֔יתהָיִיתָהייתha.Yi.tayou becameH1961HVqp2ms וְ/אֵינְ/ךָ֖ו/אינ/ך֖וְ/אֵינְ/ךָו/אינ/ךve./'ei.ne./Khaand/ there not [will be]/ youH9002H0369H9041HC+Ncmsc+Sp2ms 20 Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:
וַ/יְהִ֥יו/יה֥יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ it cameH9001H1961Hc+Vqw3ms דְבַר\־דבר\דְבַר\־דבר\de.var-[the] word ofH1697G\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs 21 Hỡi con người, hãy xây mặt về phía Si-đôn, và nói tiên tri nghịch cùng nó.
אָדָ֕םאד֕םאָדָםאדם'a.DamhumankindH0120GHNcmsa שִׂ֥יםש֥יםשִׂיםשיםsimsetH7760AHVqv2ms פָּנֶ֖י/ךָפנ֖י/ךפָּנֶי/ךָפני/ךpa.Nei./khaface/ yourH6440HH9021HNcmpc+Sp2ms צִיד֑וֹןציד֑וןצִידוֹןצידוןtzi.DonSidonH6721HHNpl וְ/הִנָּבֵ֖או/הנב֖אוְ/הִנָּבֵאו/הנבאve./hi.na.Ve'and/ prophesyH9002H5012HC+VNv2ms 22 Ngươi khá nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi Si-đôn, nầy, ta nghịch cùng mầy; ta muốn làm sáng danh ta ở giữa mầy. Chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va, khi ta sẽ làm sự phán xét và tỏ mình ra thánh trong nó.
וְ/אָמַרְתָּ֗ו/אמרת֗וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms כֹּ֤הכ֤הכֹּהכהkohthusH3541HD אָמַר֙אמר֙אָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֔היהו֔היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt הִנְ/נִ֤יהנ/נ֤יהִנְ/נִיהנ/ניhi./Nihere/ IH2005H9040HTj+Sp1bs עָלַ֙יִ/ךְ֙על֙י/ך֙עָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/kh[am] on/ youH5921AH9032HR+Sp2fs צִיד֔וֹןציד֔וןצִידוֹןצידוןtzi.DonO SidonH6721HHNpl וְ/נִכְבַּדְתִּ֖יו/נכבדת֖יוְ/נִכְבַּדְתִּיו/נכבדתיve./nikh.bad.Tiand/ I will gain gloryH9001H3513GHc+VNq1cs בְּ/תוֹכֵ֑/ךְב/תוכ֑/ךבְּ/תוֹכֵ/ךְב/תוכ/ךbe./to.Khe/khin/ [the] midst of/ youH9003H8432H9022HR+Ncmsc+Sp2fs וְֽ/יָדְע֞וּו/ידע֞ווְֽ/יָדְעוּו/ידעוve./ya.de.'Uand/ people will knowH9001H3045Hc+Vqq3cp אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt בַּ/עֲשׂ֥וֹתִ/יב/עש֥ות/יבַּ/עֲשׂוֹתִ/יב/עשות/יba./'a.So.t/iwhen/ bring about/ IH9003H6213AH9040HR+Vqcc+Sp1bs בָ֛/הּב֛/הבָ/הּב/הva/hon <the>/ itH9003H9034HRd+Sp3fs שְׁפָטִ֖יםשפט֖יםשְׁפָטִיםשפטיםshe.fa.TimjudgmentsH8201HNcmpa וְ/נִקְדַּ֥שְׁתִּיו/נקד֥שתיוְ/נִקְדַּשְׁתִּיו/נקדשתיve./nik.Dash.tiand/ I will show myself holyH9001H6942KHc+VNq1cs 23 Ta sẽ sai ôn dịch đến giữa nó, và sẽ có máu trong các đường phố nó. Những kẻ bị thương sẽ ngã xuống giữa nó, vì gươm sẽ đổ trên nó tư bề; và chúng nó sẽ biết rằng ta là Ðức Giê-hô-va.
וְ/שִׁלַּחְתִּי\־ו/שלחתי\וְ/שִׁלַּחְתִּי\־ו/שלחתי\ve./shi.lach.ti-and/ I will sendH9001H7971G\H9014Hc+Vpq1cs דֶּ֤בֶרד֤ברדֶּבֶרדברDe.vera pestilenceH1698HNcmsa וָ/דָם֙ו/דם֙וָ/דָםו/דםva./Damand/ bloodH9002H1818HC+Ncmsa בְּ/ח֣וּצוֹתֶ֔י/הָב/ח֣וצות֔י/הבְּ/חוּצוֹתֶי/הָב/חוצותי/הbe./Chu.tzo.Tei./hain/ streets/ itsH9003H2351H9024HR+Ncfpc+Sp3fs וְ/נִפְלַ֤לו/נפל֤לוְ/נִפְלַלו/נפללve./nif.Laland/ it will fallH9001H5307JHc+Vpq3ms חָלָל֙חלל֙חָלָלחללcha.Lal[the] slainH2491AHAamsa בְּ/תוֹכָ֔/הּב/תוכ֔/הבְּ/תוֹכָ/הּב/תוכ/הbe./to.Kha/hin/ [the] midst of/ itH9003H8432H9024HR+Ncmsc+Sp3fs בְּ/חֶ֥רֶבב/ח֥רבבְּ/חֶרֶבב/חרבbe./Che.revby/ [the] swordH9003H2719HR+Ncfsa עָלֶ֖י/הָעל֖י/העָלֶי/הָעלי/ה'a.Lei./haon/ itH5921AH9034HR+Sp3fs מִ/סָּבִ֑יבמ/סב֑יבמִ/סָּבִיבמ/סביבmi./sa.Vivfrom/ round aboutH9006H5439HHR+Ncbsa וְ/יָדְע֖וּו/ידע֖ווְ/יָדְעוּו/ידעוve./ya.de.'Uand/ they will knowH9001H3045Hc+Vqq3cp אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 24 Vừa lúc ấy, sẽ không có chà chuôm hay châm chích, gai gốc hay đau đớn cho nhà Y-sơ-ra-ên, trong những kẻ ở chung quanh dân ấy, và đãi dân ấy cách khinh dể. Bấy giờ chúng nó sẽ biết ta là Chúa Giê-hô-va.
יִהְיֶ֨היהי֨היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms ע֜וֹדע֜ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa לְ/בֵ֣יתל/ב֣יתלְ/בֵיתל/ביתle./Veitto/ [the] house ofH9005H1004MHR+Ncmsc יִשְׂרָאֵ֗לישרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl סִלּ֤וֹןסל֤וןסִלּוֹןסלוןsi.Lona brierH5544HNcmsa מַמְאִיר֙ממאיר֙מַמְאִירממאירmam.'Ir[which] pricksH3992HVhrmsa וְ/ק֣וֹץו/ק֣וץוְ/קוֹץו/קוץve./Kotzand/ a thornH9002H6975HC+Ncmsa מַכְאִ֔במכא֔במַכְאִבמכאבmakh.'Iv[which] causes painH3510HVhrmsa מִ/כֹּל֙מ/כל֙מִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc סְבִ֣יבֹתָ֔/םסב֣יבת֔/םסְבִיבֹתָ/םסביבת/םse.Vi.vo.Ta/maround/ themH5439JH9038HNcfpc+Sp3mp הַ/שָּׁאטִ֖יםה/שאט֖יםהַ/שָּׁאטִיםה/שאטיםha./sha.Timwho/ despiseH9009H7590HTd+Vqrmpa אוֹתָ֑/םאות֑/םאוֹתָ/םאות/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp וְ/יָ֣דְע֔וּו/י֣דע֔ווְ/יָדְעוּו/ידעוve./Ya.de.'Uand/ they will knowH9001H3045Hc+Vqq3cp אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[am the] LordH0136HNpt 25 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khi ta đã nhóm nhà Y-sơ-ra-ên lại từ giữa các dân mà chúng nó đã bị tan tác trong đó, và ta đã tỏ mình ra thánh giữa chúng nó trước mắt các dân, thì chúng nó sẽ ở trong đất mình mà ta đã ban cho tôi tớ ta là Gia-cốp.
אָמַר֮אמר֮אָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִה֒יהוה֒יְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt בְּ/קַבְּצִ֣/י\׀ב/קבצ֣/י\בְּ/קַבְּצִ/י\׀ב/קבצ/י\be./ka.be.Tz/iwhen/ gather/ IH9003H6908H9040\H9015HR+Vpcc+Sp1bs בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc יִשְׂרָאֵ֗לישרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl הָֽ/עַמִּים֙ה/עמים֙הָֽ/עַמִּיםה/עמיםha./'a.Mimthe/ peoplesH9009H5971AHTd+Ncmpa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr נָפֹ֣צוּנפ֣צונָפֹצוּנפצוna.Fo.tzuthey have been scatteredH6327AHVNp3cp וְ/נִקְדַּ֥שְׁתִּיו/נקד֥שתיוְ/נִקְדַּשְׁתִּיו/נקדשתיve./nik.Dash.tiand/ I will show myself holyH9001H6942KHc+VNq1cs לְ/עֵינֵ֣יל/עינ֣ילְ/עֵינֵיל/עיניle./'ei.Neito/ [the] eyes ofH9005H5869HHR+Ncfdc הַ/גּוֹיִ֑םה/גוי֑םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa וְ/יָֽשְׁבוּ֙ו/ישבו֙וְ/יָֽשְׁבוּו/ישבוve./ya.she.Vuand/ they will dwellH9001H3427Hc+Vqq3cp אַדְמָתָ֔/םאדמת֔/םאַדְמָתָ/םאדמת/ם'ad.ma.Ta/mown land/ theirH0127GH9028HNcfsc+Sp3mp אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr נָתַ֖תִּינת֖תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI gaveH5414GHVqp1cs לְ/עַבְדִּ֥/יל/עבד֥/ילְ/עַבְדִּ/יל/עבד/יle./'av.D/ito/ servant/ myH9005H5650H9020HR+Ncmsc+Sp1bs לְ/יַעֲקֹֽב\׃ל/יעקב\לְ/יַעֲקֹֽב\׃ל/יעקב\le./ya.'a.Koto/ JacobH9005H3290\H9016HR+Npm 26 Chúng nó sẽ ở đó yên ổn, sẽ cất nhà và trồng vườn nho. Chúng nó sẽ ở đó yên ổn, khi ta đã làm sự phán xét ta nghịch cùng những kẻ ở chung quanh chúng nó, là kẻ đãi chúng nó cách khinh dể; và chúng nó sẽ biết rằng ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình.
וְ/יָשְׁב֣וּו/ישב֣ווְ/יָשְׁבוּו/ישבוve./ya.she.Vuand/ they will dwellH9001H3427Hc+Vqq3cp עָלֶי/הָ֮עלי/ה֮עָלֶי/הָעלי/ה'a.lei./Haon/ itH5921AH9034HR+Sp3fs לָ/בֶטַח֒ל/בטח֒לָ/בֶטַחל/בטחla./ve.Tachto/ securityH9005H0983HR+Ncmsa וּ/בָנ֤וּו/בנ֤ווּ/בָנוּו/בנוu./va.Nuand/ they will buildH9001H1129Hc+Vqq3cp בָתִּים֙בתים֙בָתִּיםבתיםva.TimhousesH1004BHNcmpa וְ/נָטְע֣וּו/נטע֣ווְ/נָטְעוּו/נטעוve./na.te.'Uand/ they will plantH9001H5193Hc+Vqq3cp כְרָמִ֔יםכרמ֔יםכְרָמִיםכרמיםkhe.ra.MimvineyardsH3754HNcmpa וְ/יָשְׁב֖וּו/ישב֖ווְ/יָשְׁבוּו/ישבוve./ya.she.Vuand/ they will dwellH9001H3427Hc+Vqq3cp לָ/בֶ֑טַחל/ב֑טחלָ/בֶטַחל/בטחla./Ve.tachto/ securityH9005H0983HR+Ncmsa בַּ/עֲשׂוֹתִ֣/יב/עשות֣/יבַּ/עֲשׂוֹתִ/יב/עשות/יba./'a.so.T/iwhen/ bring about/ IH9003H6213AH9040HR+Vqcc+Sp1bs שְׁפָטִ֗יםשפט֗יםשְׁפָטִיםשפטיםshe.fa.TimjudgmentsH8201HNcmpa בְּ/כֹ֨לב/כ֨לבְּ/כֹלב/כלbe./Kholon/ allH9003H3605HR+Ncmsc הַ/שָּׁאטִ֤יםה/שאט֤יםהַ/שָּׁאטִיםה/שאטיםha./sha.Timthose/ [who] despiseH9009H7590HTd+Vqrmpa אֹתָ/ם֙את/ם֙אֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp מִ/סְּבִ֣יבוֹתָ֔/םמ/סב֣יבות֔/םמִ/סְּבִיבוֹתָ/םמ/סביבות/םmi./se.Vi.vo.Ta/mfrom/ around/ themH9006H5439JH9038HR+Ncfpc+Sp3mp וְ/יָ֣דְע֔וּו/י֣דע֔ווְ/יָדְעוּו/ידעוve./Ya.de.'Uand/ they will knowH9001H3045Hc+Vqq3cp אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt