reltext

Chapter 2

1 Khốn thay cho những kẻ mưu sự gian ác và toan sự tội lỗi trên giường mình, và làm ra vừa lúc sáng ngày; vì chúng nó có quyền về sự đó ở trong tay!

Original Hebrew

ה֧וֹיה֧ויהוֹיהויHowoe to!H1945HTj
חֹֽשְׁבֵי\־חשבי\חֹֽשְׁבֵי\־חשבי\cho.she.vei-[those who] planH2803I\H9014HVqrmpc
אָ֛וֶןא֛וןאָוֶןאון'A.ven<of> wickednessH0205GHNcmsa
וּ/פֹ֥עֲלֵיו/פ֥עליוּ/פֹעֲלֵיו/פעליu./Fo.'a.leiand/ [those who] doH9002H6466HC+Vqrmpc
רָ֖ער֖ערָערעra'<of> evilH7451BHAamsa
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
מִשְׁכְּבוֹתָ֑/םמשכבות֑/םמִשְׁכְּבוֹתָ/םמשכבות/םmish.ke.vo.Ta/mbeds/ theirH4904H9028HNcfpc+Sp3mp
בְּ/א֤וֹרב/א֤ורבְּ/אוֹרב/אורbe./'orat/ [the] lightH9003H0216HR+Ncfsc
הַ/בֹּ֙קֶר֙ה/ב֙קר֙הַ/בֹּקֶרה/בקרha./Bo.kerthe/ morningH9009H1242HTd+Ncmsa
יַעֲשׂ֔וּ/הָיעש֔ו/היַעֲשׂוּ/הָיעשו/הya.'a.Su./hathey do/ itH6213AH9034HVqi3mp+Sp3fs
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiforH3588AHTc
יֶשׁ\־יש\יֶשׁ\־יש\yesh-thereH3426\H9014HAcbsa
לְ/אֵ֖לל/א֖ללְ/אֵלל/אלle./'El[belongs] to/ [the] power ofH9005H0410LHR+Ncmsc
יָדָֽ/ם\׃יד/ם\יָדָֽ/ם\׃יד/ם\ya.Da/mhand/ theirH3027GH9028\H9016HNcbsc+Sp3mp

2 Chúng nó tham đất ruộng và cướp đi, tham nhà cửa và lấy đi. Chúng nó ức hiếp người ta và nhà họ, tức là người và sản nghiệp họ nữa.

Original Hebrew

וְ/חָמְד֤וּו/חמד֤ווְ/חָמְדוּו/חמדוve./cha.me.Duand/ they desireH9001H2530AHc+Vqq3cp
שָׂדוֹת֙שדות֙שָׂדוֹתשדותsa.dOtfieldsH7704GHNcfpa
וְ/גָזָ֔לוּו/גז֔לווְ/גָזָלוּו/גזלוve./ga.Za.luand/ they seize [them]H9001H1497Hc+Vqq3cp
וּ/בָתִּ֖יםו/בת֖יםוּ/בָתִּיםו/בתיםu./va.Timand/ housesH9002H1004BHC+Ncmpa
וְ/נָשָׂ֑אוּו/נש֑אווְ/נָשָׂאוּו/נשאוve./na.Sa.'uand/ they take [them]H9001H5375GHc+Vqq3cp
וְ/עָֽשְׁקוּ֙ו/עשקו֙וְ/עָֽשְׁקוּו/עשקוve./'a.she.Kuand/ they oppressH9001H6231Hc+Vqq3cp
גֶּ֣בֶרג֣ברגֶּבֶרגברGe.vera manH1397HNcmsa
וּ/בֵית֔/וֹו/בית֔/ווּ/בֵית/וֹו/בית/וu./vei.T/oand/ household/ hisH9002H1004BH9023HC+Ncmsc+Sp3ms
וְ/אִ֖ישׁו/א֖ישוְ/אִישׁו/אישve./'Ishand/ a manH9002H0376GHC+Ncmsa
וְ/נַחֲלָתֽ/וֹ\׃\ \פו/נחלת/ו\\ \פוְ/נַחֲלָתֽ/וֹ\׃\ \פו/נחלת/ו\\ \פve./na.cha.la.T/oand/ inheritance/ hisH9002H5159H9023\H9016\ \H9017HC+Ncfsc+Sp3ms

3 Vậy nên, Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta toan tính nghịch cùng họ hàng nầy một tai vạ mà các ngươi không thể thoát khỏi cổ, và các ngươi sẽ không ngước đầu lên mà đi; vì ấy là kỳ hoạn nạn.

Original Hebrew

לָ/כֵ֗ןל/כ֗ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D
כֹּ֚הכ֚הכֹּהכהkohthusH3541HD
אָמַ֣ראמ֣ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
הִנְ/נִ֥יהנ/נ֥יהִנְ/נִיהנ/ניhi./Nihere/ IH2005H9040HTj+Sp1bs
חֹשֵׁ֛בחש֛בחֹשֵׁבחשבcho.Shev[am] planningH2803IHVqrmsa
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
הַ/מִּשְׁפָּחָ֥הה/משפח֥ההַ/מִּשְׁפָּחָהה/משפחהha./mish.pa.Chahthe/ clanH9009H4940HTd+Ncfsa
הַ/זֹּ֖אתה/ז֖אתהַ/זֹּאתה/זאתha./Zot<the>/ thisH9009H2063HTd+Tm
רָעָ֑הרע֑הרָעָהרעהra.'AhcalamityH7451CHNcfsa
אֲ֠שֶׁרא֠שראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תָמִ֨ישׁוּתמ֨ישותָמִישׁוּתמישוta.Mi.shuyou will removeH4185HVhi2mp
מִ/שָּׁ֜םמ/ש֜םמִ/שָּׁםמ/שםmi./Shamfrom/ thereH9006H8033GHR+D
צַוְּארֹֽתֵי/כֶ֗םצוארתי/כ֗םצַוְּארֹֽתֵי/כֶםצוארתי/כםtza.ve.ro.tei./Khemnecks/ yourH6677AH9026HNcfpc+Sp2mp
וְ/לֹ֤או/ל֤אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תֵֽלְכוּ֙תלכו֙תֵֽלְכוּתלכוte.le.Khuyou will walkH1980IHVqi2mp
רוֹמָ֔הרומ֔הרוֹמָהרומהro.MahhaughtilyH7317HAcfsa
כִּ֛יכ֛יכִּיכיkiforH3588AHTc
עֵ֥תע֥תעֵתעת'et[will be] a timeH6256HNcbsa
רָעָ֖הרע֖הרָעָהרעהra.'AhevilH7451CHAafsa
הִֽיא\׃היא\הִֽיא\׃היא\Hi'itH1931\H9016HPp3fs

4 Trong ngày đó, người ta sẽ lập lại một câu thí dụ về các ngươi; sẽ hát một bài ca thương sầu thảm mà nói rằng: Chúng ta bị hủy diệt cả rồi! Ngài dời sản nghiệp của dân ta, khiến cho lìa khỏi ta, lấy đất ruộng của ta mà chia cho kẻ bạn nghịch.

Original Hebrew

בַּ/יּ֨וֹםב/י֨וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa
הַ/ה֜וּאה/ה֜ואהַ/הוּאה/הואha./Hu'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3ms
יִשָּׂ֧איש֧איִשָּׂאישאyi.Sa'someone will lift upH5375NHVqi3ms
עֲלֵי/כֶ֣םעלי/כ֣םעֲלֵי/כֶםעלי/כם'a.lei./Khemon/ youH5921AH9036HR+Sp2mp
מָשָׁ֗למש֗למָשָׁלמשלma.Shala sayingH4912HNcmsa
וְ/נָהָ֨הו/נה֨הוְ/נָהָהו/נההve./na.Hahand/ he will wailH9001H5091Hc+Vqq3ms
נְהִ֤ינה֤ינְהִינהיne.Hia wailingH5092HNcmsa
נִֽהְיָה֙נהיה֙נִֽהְיָהנהיהnih.Yahit is finishedH1961HVNp3ms
אָמַר֙אמר֙אָמַראמר'a.Marhe will sayH0559HVqp3ms
שָׁד֣וֹדשד֣ודשָׁדוֹדשדודsha.Dodutterly <devastate>H7703HVqaa
נְשַׁדֻּ֔נוּנשד֔נונְשַׁדֻּנוּנשדנוne.sha.Du.nuwe are devastatedH7703HVNp1cp
חֵ֥לֶקח֥לקחֵלֶקחלקChe.lek[the] portion ofH2506AHNcmsc
עַמִּ֖/יעמ֖/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
יָמִ֑ירימ֑יריָמִירימירya.Mirhe exchangesH4171HVhi3ms
אֵ֚יךְא֚יךאֵיךְאיך'eikhhow!H0349AHTi
יָמִ֣ישׁימ֣ישיָמִישׁימישya.Mishhe removes [it]H4185HVhi3ms
לִ֔/יל֔/ילִ/יל/יL/ifor/ meH9005H9030HR+Sp1bs
לְ/שׁוֹבֵ֥בל/שוב֥בלְ/שׁוֹבֵבל/שובבle./sho.Vevto/ an apostateH9005H7728HR+Aamsa
שָׂדֵ֖י/נוּשד֖י/נושָׂדֵי/נוּשדי/נוsa.Dei./nufields/ ourH7704GH9025HNcmpc+Sp1bp
יְחַלֵּֽק\׃יחלק\יְחַלֵּֽק\׃יחלק\ye.cha.Lekhe apportionsH2505A\H9016HVpi3ms

5 Cho nên trong hội của Ðức Giê-hô-va, ngươi sẽ không có một người nào đặng bắt thăm giăng dây. Chúng nó nói tiên tri rằng: Các ngươi đừng nói tiên tri.

Original Hebrew

לָ/כֵן֙ל/כן֙לָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
יִֽהְיֶ֣היהי֣היִֽהְיֶהיהיהyih.Yehhe will belongH1961HVqi3ms
לְ/ךָ֔ל/ך֔לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
מַשְׁלִ֥יךְמשל֥יךמַשְׁלִיךְמשליךmash.Likh[one who] castsH7993HVhrmsa
חֶ֖בֶלח֖בלחֶבֶלחבלChe.vela measuring-lineH2256MHNcbsa
בְּ/גוֹרָ֑לב/גור֑לבְּ/גוֹרָלב/גורלbe./go.Ralby/ lotH9003H1486HR+Ncmsa
בִּ/קְהַ֖לב/קה֖לבִּ/קְהַלב/קהלbi/k.Halin/ [the] assembly ofH9003H6951HR+Ncmsc
יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3068G\H9016HNpt

6 Chúng nó sẽ không nói tiên tri cùng các người nầy: sự sỉ nhục sẽ chẳng cất khỏi.

Original Hebrew

אַל\־אל\אַל\־אל\'al-may notH0408\H9014HTn
תַּטִּ֖פוּתט֖פותַּטִּפוּתטפוta.Ti.fuyou prophesyH5197HVhi2mp
יַטִּיפ֑וּ/ןיטיפ֑ו/ןיַטִּיפוּ/ןיטיפו/ןya.ti.Fu/nthey prophesy/ !H5197H9013HVhi3mp+Sn
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
יַטִּ֣פוּיט֣פויַטִּפוּיטפוya.Ti.futhey will prophesyH5197HVhi3mp
לָ/אֵ֔לֶּהל/א֔להלָ/אֵלֶּהל/אלהla./'E.lehof/ these [things]H9005H0428HR+Tm
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִסַּ֖גיס֖גיִסַּגיסגyi.Sagit will be turned backH5253HVNi3ms
כְּלִמּֽוֹת\׃כלמות\כְּלִמּֽוֹת\׃כלמות\ke.li.Motignomini[es]H3639\H9016HNcfpa

7 Hỡi nhà Gia-cốp! há phải rằng Thần của Ðức Giê-hô-va là kém sút sao? Ðó há phải là việc Ngài làm sao? Nhưng lời của ta há chẳng có ích cho kẻ bước theo sự ngay thẳng sao?

Original Hebrew

הֶ/אָמ֣וּרה/אמ֣ורהֶ/אָמוּרה/אמורhe./'a.Mur¿/ [is it] saidH9008H0559HTi+Vqsmsa
בֵּֽית\־בית\בֵּֽית\־בית\beit-O house ofH1004M\H9014HNcmsc
יַעֲקֹ֗ביעק֗ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
הֲ/קָצַר֙ה/קצר֙הֲ/קָצַרה/קצרha./ka.Tzar¿/ is it shortH9008H7114AHTi+Vqp3ms
ר֣וּחַר֣וחרוּחַרוחRu.ach[the] spirit ofH7307JHNcfsc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-or?H0518I\H9014HTc
אֵ֖לֶּהא֖להאֵלֶּהאלה'E.leh[are] theseH0428HTm
מַעֲלָלָ֑י/ומעלל֑י/ומַעֲלָלָי/ומעללי/וma.'a.la.La/vdeeds/ hisH4611H9023HNcmpc+Sp3ms
הֲ/ל֤וֹאה/ל֤ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn
דְבָרַ֨/ידבר֨/ידְבָרַ/ידבר/יde.va.Ra/iwords/ myH1697GH9020HNcmpc+Sp1bs
יֵיטִ֔יבוּייט֔יבויֵיטִיבוּייטיבוyei.Ti.vudo they do goodH3190HVhi3mp
עִ֖םע֖םעִםעם'imwithH5973AHR
הַ/יָּשָׁ֥רה/יש֥רהַ/יָּשָׁרה/ישרhai./ya.Sharthe/ upright [person]H9009H3477GHTd+Aamsa
הוֹלֵֽךְ\׃הולך\הוֹלֵֽךְ\׃הולך\ho.LekhwalkingH1980I\H9016HVqrmsa

8 Song mới đây dân ta dấy lên như kẻ thù. Những kẻ đi qua cách yên ổn, chẳng ưa chiến đấu, thì các ngươi bóc lột áo ngoài của họ, chỉ để lại áo trong.

Original Hebrew

וְ/אֶתְמ֗וּלו/אתמ֗ולוְ/אֶתְמוּלו/אתמולve./'et.Muland/ yesterdayH9002H0865HC+Ncmsa
עַמִּ/י֙עמ/י֙עַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
לְ/אוֹיֵ֣בל/אוי֣בלְ/אוֹיֵבל/אויבle./'o.Yevto/ an enemyH9005H0341HR+Vqrmsa
יְקוֹמֵ֔םיקומ֔םיְקוֹמֵםיקומםye.ko.Memhe raises upH6965BHVpi3ms
מִ/מּ֣וּלמ/מ֣ולמִ/מּוּלמ/מולmi./Mulfrom/ in front ofH9006H4136HR+Ncmsc
שַׂלְמָ֔השלמ֔השַׂלְמָהשלמהsal.Maha garmentH8008HNcfsa
אֶ֖דֶרא֖דראֶדֶראדר'E.dera mantleH0145HNcmsa
תַּפְשִׁט֑וּ/ןתפשט֑ו/ןתַּפְשִׁטוּ/ןתפשטו/ןtaf.shi.Tu/nyou strip off/ !H6584H9013HVhi2mp+Sn
מֵ/עֹבְרִ֣יםמ/עבר֣יםמֵ/עֹבְרִיםמ/עבריםme./'oe.Rimfrom/ [those who] pass byH9006H5674AHR+Vqrmpa
בֶּ֔טַחב֔טחבֶּטַחבטחBe.tachsecurityH0983HNcmsa
שׁוּבֵ֖ישוב֖ישׁוּבֵישוביshu.Vei[those who] return ofH7725GHVqrmpc
מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\mil.cha.MahwarH4421\H9016HNcfsa

9 Các ngươi đuổi những đờn bà của dân ta khỏi nhà vui vẻ chúng nó; và cất sự vinh hiển ta khỏi con trẻ nó đời đời.

Original Hebrew

נְשֵׁ֤ינש֤ינְשֵׁינשיne.Shei[the] women ofH0802GHNcmpc
עַמִּ/י֙עמ/י֙עַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
תְּגָ֣רְשׁ֔וּ/ןתג֣רש֔ו/ןתְּגָרְשׁוּ/ןתגרשו/ןte.Ga.re.Shu/nyou drive out/ !H1644HH9013HVpi2mp+Sn
מִ/בֵּ֖יתמ/ב֖יתמִ/בֵּיתמ/ביתmi./Beitfrom/ [the] house ofH9006H1004BHR+Ncmsc
תַּֽעֲנֻגֶ֑י/הָתענג֑י/התַּֽעֲנֻגֶי/הָתענגי/הta.'a.nu.Gei./hadelights/ herH8588H9024HNcmpc+Sp3fs
מֵ/עַל֙מ/על֙מֵ/עַלמ/עלme./'Alfrom/ withH9006H5921AHR+R
עֹֽלָלֶ֔י/הָעלל֔י/העֹֽלָלֶי/הָעללי/ה'o.la.Lei./hachildren/ herH5768H9024HNcmpc+Sp3fs
תִּקְח֥וּתקח֥ותִּקְחוּתקחוtik.Chuyou take awayH3947GHVqi2mp
הֲדָרִ֖/יהדר֖/יהֲדָרִ/יהדר/יha.da.R/iglory/ myH1926H9020HNcmsc+Sp1bs
לְ/עוֹלָֽם\׃ל/עולם\לְ/עוֹלָֽם\׃ל/עולם\le./'o.Lamfor/ everH9005H5769G\H9016HR+Ncmsa

10 Các ngươi hãy đứng dậy! Ði đi! Vì đây không phải là nơi an nghỉ của các ngươi, vì cớ sự ô uế làm bại hoại, tức là sự bại hoại nặng lắm.

Original Hebrew

ק֣וּמוּק֣ומוקוּמוּקומוKu.muariseH6965BHVqv2mp
וּ/לְכ֔וּו/לכ֔ווּ/לְכוּו/לכוu./le.Khuand/ goH9002H1980GHC+Vqv2mp
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiforH3588AHTc
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
זֹ֖אתז֖אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm
הַ/מְּנוּחָ֑הה/מנוח֑ההַ/מְּנוּחָהה/מנוחהha./me.nu.Chah[is] <the>/ resting placeH9009H4496HHTd+Ncfsa
בַּ/עֲב֥וּרב/עב֥ורבַּ/עֲבוּרב/עבורba./'a.Vur<in>/ becauseH9003H5668HR+Ncmsa
טָמְאָ֛הטמא֛הטָמְאָהטמאהta.me.'Ahit has become uncleanH2930AHVqp3fs
תְּחַבֵּ֖לתחב֖לתְּחַבֵּלתחבלte.cha.Belit will destroyH2254BHVpi3fs
וְ/חֶ֥בֶלו/ח֥בלוְ/חֶבֶלו/חבלve./Che.veland/ [the] destructionH9002H2256DHC+Ncmsa
נִמְרָֽץ\׃נמרץ\נִמְרָֽץ\׃נמרץ\nim.Ratz[will be] grievousH4834\H9016HVNrmsa

11 Nếu có người theo sự hư không, và nói dối, mà rằng: Ta sẽ nói tiên tri cho ngươi về rượu và rượu mạnh, ấy sẽ là đấng tiên tri của dân nầy.

Original Hebrew

לוּ\־לו\לוּ\־לו\lu-ifH3863\H9014HC
אִ֞ישׁא֞ישאִישׁאיש'ishanyoneH0376IHNcmsa
הֹלֵ֥ךְהל֥ךהֹלֵךְהלךho.Lekhwalking ofH1980GHVqrmsc
ר֙וּחַ֙ר֙וח֙רוּחַרוחRu.achwindH7307HHNcfsa
וָ/שֶׁ֣קֶרו/ש֣קרוָ/שֶׁקֶרו/שקרva./She.kerand/ falsehoodH9002H8267HC+Ncmsa
כִּזֵּ֔בכז֔בכִּזֵּבכזבki.Zevhe told a lieH3576HVpp3ms
אַטִּ֣ףאט֣ףאַטִּףאטף'a.TifI will prophesyH5197HVhi1cs
לְ/ךָ֔ל/ך֔לְ/ךָל/ךle./Khafor/ youH9005H9031HR+Sp2ms
לַ/יַּ֖יִןל/י֖יןלַ/יַּיִןל/ייןla/i.Ya.yinof <the>/ wineH9005H3196HRd+Ncmsa
וְ/לַ/שֵּׁכָ֑רו/ל/שכ֑רוְ/לַ/שֵּׁכָרו/ל/שכרve./la./she.Kharand/ of <the>/ strong drinkH9002H9005H7941HC+Rd+Ncmsa
וְ/הָיָ֥הו/הי֥הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ he will beH9001H1961Hc+Vqq3ms
מַטִּ֖יףמט֖יףמַטִּיףמטיףma.Tif[the] prophesier ofH5197HVhrmsc
הָ/עָ֥םה/ע֥םהָ/עָםה/עםha./'Amthe/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa
הַ/זֶּֽה\׃ה/זה\הַ/זֶּֽה\׃ה/זה\ha./Zeh<the>/ thisH9009H2088\H9016HTd+Tm

12 Hỡi Gia-cốp! ta chắc sẽ nhóm cả ngươi lại, Ta chắc sẽ thâu góp phần còn lại của Y-sơ-ra-ên, và đặt nó chung cả như những con chiên của Bốt-ra, như một bầy ở giữa đồng cỏ chúng nó; đó sẽ có tiếng ồn lớn vì đám đông người.

Original Hebrew

אָסֹ֨ףאס֨ףאָסֹףאסף'a.Sofsurely <gather>H0622HVqaa
אֶאֱסֹ֜ףאאס֜ףאֶאֱסֹףאאסף'e.'e.SofI will gatherH0622HVqi1cs
יַעֲקֹ֣ביעק֣ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoO JacobH3290HNpm
כֻּלָּ֗/ךְכל֗/ךכֻּלָּ/ךְכל/ךku.La/khall of/ youH3605H9031HNcmsc+Sp2ms
קַבֵּ֤ץקב֤ץקַבֵּץקבץka.Betzsurely <assemble>H6908HVpcc
אֲקַבֵּץ֙אקבץ֙אֲקַבֵּץאקבץ'a.ka.BetzI will assembleH6908HVpi1cs
שְׁאֵרִ֣יתשאר֣יתשְׁאֵרִיתשאריתshe.'e.Rit[the] remnant ofH7611HNcfsc
יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
יַ֥חַדי֥חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa
אֲשִׂימֶ֖/נּוּאשימ֖/נואֲשִׂימֶ/נּוּאשימ/נו'a.si.Me./nuI will make/ itH7760AH9033HVqi1cs+Sp3ms
כְּ/צֹ֣אןכ/צ֣אןכְּ/צֹאןכ/צאןke./Tzonlike/ sheepH9004H6629GHR+Ncbsa
בָּצְרָ֑הבצר֑הבָּצְרָהבצרהbotz.raha sheepfoldH1223HNcfsa
כְּ/עֵ֙דֶר֙כ/ע֙דר֙כְּ/עֵדֶרכ/עדרke./'E.derlike/ a flockH9004H5739HR+Ncmsa
בְּ/ת֣וֹךְב/ת֣וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ [the] midst ofH9003H8432HR+Ncmsc
הַ/דָּֽבְר֔/וֹה/דבר֔/והַ/דָּֽבְר/וֹה/דבר/וha./da.ve.R/o<the>/ pasture/ itsH9009H1699AH9023HTd+Ncmsc+Sp3ms
תְּהִימֶ֖נָהתהימ֖נהתְּהִימֶנָהתהימנהte.hi.Me.nahthey will be distraughtH1949HVhi3fp
מֵ/אָדָֽם\׃מ/אדם\מֵ/אָדָֽם\׃מ/אדם\me./'a.Damfrom/ humankindH9006H0120G\H9016HR+Ncmsa

13 Kẻ mở đường lên trước chúng nó. Chúng nó xông đến cửa thành mà ra; vua chúng nó đi qua trước mặt chúng nó, và Ðức Giê-hô-va đi đầu chúng nó.

Original Hebrew

עָלָ֤העל֤העָלָהעלה'a.Lahhe will go upH5927GHVqp3ms
הַ/פֹּרֵץ֙ה/פרץ֙הַ/פֹּרֵץה/פרץha./po.Retzthe/ [one who] breaks throughH9009H6555HTd+Vqrmsa
לִ/פְנֵי/הֶ֔םל/פני/ה֔םלִ/פְנֵי/הֶםל/פני/הםli/f.nei./Hem<to>/ before/ themH9005H6440GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp
פָּֽרְצוּ֙פרצו֙פָּֽרְצוּפרצוpa.re.Tzuthey will break throughH6555HVqp3cp
וַֽ/יַּעֲבֹ֔רוּו/יעב֔רווַֽ/יַּעֲבֹרוּו/יעברוva/i.ya.'a.Vo.ruand/ they have passed throughH9001H5674AHc+Vqw3mp
שַׁ֖עַרש֖ערשַׁעַרשערSha.'ar[the] gateH8179GHNcmsa
וַ/יֵּ֣צְאוּו/י֣צאווַ/יֵּצְאוּו/יצאוva/i.Ye.tze.'uand/ they have gone outH9001H3318GHc+Vqw3mp
ב֑/וֹב֑/וב/וֹב/וv/oby/ itH9003H9033HR+Sp3ms
וַ/יַּעֲבֹ֤רו/יעב֤רוַ/יַּעֲבֹרו/יעברva/i.ya.'a.Vorand/ he has passed onH9001H5674AHc+Vqw3ms
מַלְכָּ/ם֙מלכ/ם֙מַלְכָּ/םמלכ/םmal.Ka/mking/ theirH4428GH9028HNcmsc+Sp3mp
לִ/פְנֵי/הֶ֔םל/פני/ה֔םלִ/פְנֵי/הֶםל/פני/הםli/f.nei./Hem<to>/ before/ themH9005H6440GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp
וַ/יהוָ֖הו/יהו֖הוַ/יהוָהו/יהוהva./Yah.wehand/ YahwehH9002H3068GHC+Npt
בְּ/רֹאשָֽׁ/ם\׃\ \פב/ראש/ם\\ \פבְּ/רֹאשָֽׁ/ם\׃\ \פב/ראש/ם\\ \פbe./ro.Sha/m[will be] at/ head/ theirH9003H7218IH9028\H9016\ \H9017HR+Ncmsc+Sp3mp