Chapter 7
1 Khốn nạn cho ta! vì ta như khi đã hái trái mùa hạ rồi, và như nho đã mót lại, không có một buồng nho để ăn, trái vả đầu mùa mà linh hồn ta vẫn ước ao cũng không có.
אַ֣לְלַיא֣לליאַלְלַיאללי'A.laiwoe!H0480HTj הָיִ֙יתִי֙הי֙יתי֙הָיִיתִיהייתיha.Yi.tiI have becomeH1961HVqp1cs כְּ/אָסְפֵּי\־כ/אספי\כְּ/אָסְפֵּי\־כ/אספי\ke./'a.se.pei-like/ gathering<s> ofH9004H0625\H9014HR+Ncmpc קַ֔יִץק֔יץקַיִץקיץKa.yitzsummer fruitH7019HNcmsa כְּ/עֹלְלֹ֖תכ/עלל֖תכְּ/עֹלְלֹתכ/עללתke./'o.le.Lotlike/ gleanings ofH9004H5955HR+Ncfpc בָּצִ֑ירבצ֑ירבָּצִירבצירba.Tzir[the] grape harvestH1210HNcmsa אֶשְׁכּ֣וֹלאשכ֣ולאֶשְׁכּוֹלאשכול'esh.Kol[is] a cluster of grapesH0811HNcmsa לֶ/אֱכ֔וֹלל/אכ֔וללֶ/אֱכוֹלל/אכולle./'e.Kholto/ eatH9005H0398HR+Vqcc בִּכּוּרָ֖הבכור֖הבִּכּוּרָהבכורהbi.ku.Rahearly fig[s]H1063HNcfsa אִוְּתָ֥האות֥האִוְּתָהאותה'i.ve.Tahit cravesH0183HVpp3fs נַפְשִֽׁ/י\׃נפש/י\נַפְשִֽׁ/י\׃נפש/י\naf.Sh/iappetite/ myH5315LH9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 2 Người tin kính đã mất đi khỏi đất; không còn có kẻ ngay thẳng trong loài người. Chúng nó thảy đều rình rập để làm đổ máu; ai nấy đều lấy lưới săn anh em mình.
אָבַ֤דאב֤דאָבַדאבד'a.Vadhe has perishedH0006HVqp3ms חָסִיד֙חסיד֙חָסִידחסידcha.Sid[the] faithfulH2623HAamsa הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa וְ/יָשָׁ֥רו/יש֥רוְ/יָשָׁרו/ישרve./ya.Sharand/ [is] an upright [person]H9002H3477GHC+Aamsa בָּ/אָדָ֖םב/אד֖םבָּ/אָדָםב/אדםba./'a.Damamong <the>/ humankindH9003H0120GHRd+Ncmsa אָ֑יִןא֑יןאָיִןאין'A.yinthere notH0369HNcmsa כֻּלָּ/ם֙כל/ם֙כֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp לְ/דָמִ֣יםל/דמ֣יםלְ/דָמִיםל/דמיםle./da.Mimfor/ blood<s>H9005H1818HR+Ncmpa יֶאֱרֹ֔בוּיאר֔בויֶאֱרֹבוּיארבוye.'e.Routhey lie in waitH0693HVqi3mp אִ֥ישׁא֥ישאִישׁאיש'isheachH0376IHNcmsa אָחִ֖י/הוּאח֖י/הואָחִי/הוּאחי/הו'a.Chi./hubrother/ hisH0251IH9023HNcmsc+Sp3ms יָצ֥וּדוּיצ֥ודויָצוּדוּיצודוya.Tzu.duthey huntH6679AHVqi3mp 3 Tay chúng nó chúng nó chăm làm sự dữ. Quan trưởng thì đòi của, quan xét thì tham hối lộ, còn người lớn thì nói sự ưa muốn dữ của lòng mình; vậy thì cùng nhau đan dệt.
הָ/רַ֤עה/ר֤עהָ/רַעה/רעha./Ra'<the>/ evilH9009H7451BHTd+Aamsa כַּפַּ֙יִם֙כפ֙ים֙כַּפַּיִםכפיםka.Pa.yimboth handsH3709GHNcfda לְ/הֵיטִ֔יבל/היט֔יבלְ/הֵיטִיבל/היטיבle./hei.Tivto/ do [it] wellH9005H3190HR+Vhcc הַ/שַּׂ֣רה/ש֣רהַ/שַּׂרה/שרha./Sarthe/ officialH9009H8269HTd+Ncmsa שֹׁאֵ֔לשא֔לשֹׁאֵלשאלsho.'El[is] askingH7592HVqrmsa וְ/הַ/שֹּׁפֵ֖טו/ה/שפ֖טוְ/הַ/שֹּׁפֵטו/ה/שפטve./ha./sho.Fetand/ the/ judgeH9002H9009H8199HC+Td+Vqrmsa בַּ/שִׁלּ֑וּםב/של֑וםבַּ/שִׁלּוּםב/שלוםba./shi.Lumfor <the>/ bribeH9003H7966HRd+Ncmsa וְ/הַ/גָּד֗וֹלו/ה/גד֗ולוְ/הַ/גָּדוֹלו/ה/גדולve./ha./ga.Doland/ the/ great [person]H9002H9009H1419AHC+Td+Aamsa דֹּבֵ֨רדב֨רדֹּבֵרדברdo.Ver[is] speakingH1696GHVqrmsa הַוַּ֥תהו֥תהַוַּתהותha.Vat[the] craving ofH1942HNcfsc נַפְשׁ֛/וֹנפש֛/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.Sh/oself/ hisH5315LH9023HNcfsc+Sp3ms ה֖וּאה֖ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms וַֽ/יְעַבְּתֽוּ/הָ\׃ו/יעבתו/ה\וַֽ/יְעַבְּתֽוּ/הָ\׃ו/יעבתו/ה\Va/y.'a.be.Tu./haand/ they weave/ itH9001H5686H9034\H9016Hc+Vpw3mp+Sp3fs 4 Người lành hơn hết trong chúng nó giống như chà chuôm, còn kẻ rất ngay thẳng lại xấu hơn hàng rào gai gốc. Ngày của kẻ canh giữ ngươi, tức là ngày thăm phạt ngươi, đã đến rồi, nay chúng nó sẽ bối rối.
טוֹבָ֣/םטוב֣/םטוֹבָ/םטוב/םto.Va/mgood person/ theirH2896AH9028HAamsc+Sp3mp כְּ/חֵ֔דֶקכ/ח֔דקכְּ/חֵדֶקכ/חדקke./Che.dek[is] like/ a thorn-bushH9004H2312HR+Ncmsa יָשָׁ֖ריש֖ריָשָׁרישרya.Sharan upright [person]H3477GHAamsa מִ/מְּסוּכָ֑המ/מסוכ֑המִ/מְּסוּכָהמ/מסוכהmi./me.su.Khahmore than/ a thorn hedgeH9006H4534HR+Ncfsa י֤וֹםי֤וםיוֹםיוםYom[the] day ofH3117GHNcmsc מְצַפֶּ֙י/ךָ֙מצפ֙י/ך֙מְצַפֶּי/ךָמצפי/ךme.tza.Pei./khawatchmen/ yourH6822H9031HVprmpc+Sp2ms פְּקֻדָּתְ/ךָ֣פקדת/ך֣פְּקֻדָּתְ/ךָפקדת/ךpe.ku.da.te./Chapunishment/ yourH6486H9021HNcfsc+Sp2ms בָ֔אָהב֔אהבָאָהבאהVa.'ahit has comeH0935GHVqp3fs עַתָּ֥העת֥העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD תִהְיֶ֖התהי֖התִהְיֶהתהיהtih.Yehit will beH1961HVqi3fs מְבוּכָתָֽ/ם\׃מבוכת/ם\מְבוּכָתָֽ/ם\׃מבוכת/ם\me.vu.kha.Ta/mconfusion/ theirH3998H9028\H9016HNcfsc+Sp3mp 5 Chớ tin người lân cận của các ngươi, và chớ để lòng tin cậy nơi bạn hữu mình; hãy giữ đừng mở miệng ra cùng người đờn bà ngủ trong lòng ngươi.
תַּאֲמִ֣ינוּתאמ֣ינותַּאֲמִינוּתאמינוta.'a.Mi.nuyou believeH0539HVhi2mp בְ/רֵ֔עַב/ר֔עבְ/רֵעַב/רעve./Re.a'in/ a neighborH9003H7453HR+Ncmsa תִּבְטְח֖וּתבטח֖ותִּבְטְחוּתבטחוtiv.te.Chuyou trustH0982HVqj2mp בְּ/אַלּ֑וּףב/אל֑וףבְּ/אַלּוּףב/אלוףbe./'a.Lufin/ a close friendH9003H0441AHR+Aamsa מִ/שֹּׁכֶ֣בֶתמ/שכ֣בתמִ/שֹּׁכֶבֶתמ/שכבתmi./sho.Khe.vetfrom/ [she who] lies ofH9006H7901GHR+Vqrfsc חֵיקֶ֔/ךָחיק֔/ךחֵיקֶ/ךָחיק/ךchei.Ke./chabosom/ yourH2436GH9021HNcmsc+Sp2ms שְׁמֹ֖רשמ֖רשְׁמֹרשמרshe.MorguardH8104HHVqv2ms פִּתְחֵי\־פתחי\פִּתְחֵי\־פתחי\pit.chei-[the] openings ofH6607\H9014HNcmpc 6 Vì con trai sỉ nhục cha, con gái dấy lên nghịch cùng mẹ, dâu nghịch cùng bà gia, và kẻ thù nghịch của người tức là người nhà mình.
בֵן֙בן֙בֵןבןvena sonH1121AHNcmsa מְנַבֵּ֣למנב֣למְנַבֵּלמנבלme.na.Bel[is] treating with contemptH5034AHVprmsa אָ֔בא֔באָבאב'Ava fatherH0001GHNcmsa בַּ֚תב֚תבַּתבתbata daughterH1323GHNcfsa קָמָ֣הקמ֣הקָמָהקמהka.Mah[is] arisingH6965JHVqrfsa בְ/אִמָּ֔/הּב/אמ֔/הבְ/אִמָּ/הּב/אמ/הve./'i.Ma/hon/ mother/ herH9003H0517H9024HR+Ncfsc+Sp3fs כַּלָּ֖הכל֖הכַּלָּהכלהka.Laha daughter-in-lawH3618HHNcfsa בַּ/חֲמֹתָ֑/הּב/חמת֑/הבַּ/חֲמֹתָ/הּב/חמת/הba./cha.mo.Ta/hon/ mother-in-law/ herH9003H2545H9024HR+Ncfsc+Sp3fs אֹיְבֵ֥יאיב֥יאֹיְבֵיאיבי'o.ye.Vei[are the] enemies ofH0341HVqrmpc אִ֖ישׁא֖ישאִישׁאיש'isha personH0376GHNcmsa אַנְשֵׁ֥יאנש֥יאַנְשֵׁיאנשי'an.Shei[the] people ofH0582HNcmpc בֵיתֽ/וֹ\׃בית/ו\בֵיתֽ/וֹ\׃בית/ו\vei.T/oown household/ hisH1004MH9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 7 Nhưng ta, ta sẽ nhìn xem Ðức Giê-hô-va, chờ đợi Ðức Chúa Trời của sự cứu rỗi ta; Ðức Chúa Trời ta sẽ nghe ta.
וַ/אֲנִי֙ו/אני֙וַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs בַּ/יהוָ֣הב/יהו֣הבַּ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehfor/ YahwehH9003H3068GHR+Npt אֲצַפֶּ֔האצפ֔האֲצַפֶּהאצפה'a.tza.PehI will watchH6822HVpi1cs אוֹחִ֖ילָהאוח֖ילהאוֹחִילָהאוחילה'o.Chi.lahI will waitH3176GHVhc1cs לֵ/אלֹהֵ֣יל/אלה֣ילֵ/אלֹהֵיל/אלהיle./lo.Heifor/ [the] God ofH9005H0430GHR+Ncmpc יִשְׁעִ֑/יישע֑/ייִשְׁעִ/יישע/יyish.'/Isalvation/ myH3468H9020HNcmsc+Sp1bs יִשְׁמָעֵ֖/נִיישמע֖/נייִשְׁמָעֵ/נִיישמע/ניyish.ma.'E./nihe will hear/ meH8085GH9030HVqi3ms+Sp1bs 8 Hỡi kẻ thù ta, chớ vui mừng vì cớ ta. Ta dầu bị ngã, sẽ lại dậy; dầu ngồi trong nơi tối tăm, Ðức Giê-hô-va sẽ làm sự sáng cho ta.
תִּשְׂמְחִ֤יתשמח֤יתִּשְׂמְחִיתשמחיtis.me.Chiyou rejoiceH8055HVqj2fs אֹיַ֙בְתִּ/י֙אי֙בת/י֙אֹיַבְתִּ/יאיבת/י'o.Yav.t/iO enemy/ myH0341H9020HVqrfsc+Sp1bs נָפַ֖לְתִּינפ֖לתינָפַלְתִּינפלתיna.Fal.tiI have fallenH5307GHVqp1cs קָ֑מְתִּיק֑מתיקָמְתִּיקמתיKa.me.tiI will ariseH6965BHVqp1cs אֵשֵׁ֣באש֣באֵשֵׁבאשב'e.ShevI sitH3427HVqi1cs בַּ/חֹ֔שֶׁךְב/ח֔שךבַּ/חֹשֶׁךְב/חשךba./Cho.shekhin <the>/ darknessH9003H2822HRd+Ncmsa יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt א֥וֹרא֥וראוֹראור'or[will be] lightH0216HNcfsa 9 Ta chịu lấy sự thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va vì ta đã phạm tội nghịch cùng Ngài, cho đến chừng Ngài đã binh vực lẽ ta và phán xét cho ta, thì Ngài sẽ dắt ta đến sự sáng và ta sẽ thấy sự công bình của Ngài.
זַ֤עַףז֤עףזַעַףזעףZa.'af[the] indignation ofH2197HNcmsc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֶשָּׂ֔אאש֔אאֶשָּׂאאשא'e.Sa'I will bearH5375HHVqi1cs חָטָ֖אתִיחט֖אתיחָטָאתִיחטאתיcha.Ta.tiI have sinnedH2398HVqp1cs עַד֩עד֩עַדעד'aduntilH5704HR אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr יָרִ֤יביר֤יביָרִיביריבya.Rivhe will conductH7378HVqi3ms רִיבִ/י֙ריב/י֙רִיבִ/יריב/יri.V/icase/ myH7379H9020HNcmsc+Sp1bs וְ/עָשָׂ֣הו/עש֣הוְ/עָשָׂהו/עשהve./'a.Sahand/ he will doH9001H6213AHc+Vqq3ms מִשְׁפָּטִ֔/ימשפט֔/ימִשְׁפָּטִ/ימשפט/יmish.pa.T/ijustice/ myH4941GH9020HNcmsc+Sp1bs יוֹצִיאֵ֣/נִייוציא֣/נייוֹצִיאֵ/נִייוציא/ניyo.tzi.'E./nihe will bring out/ meH3318HH9030HVhi3ms+Sp1bs לָ/א֔וֹרל/א֔ורלָ/אוֹרל/אורla./'orto the/ lightH9005H0216HRd+Ncfsa אֶרְאֶ֖הארא֖האֶרְאֶהאראה'er.'EhI will lookH7200GHVqi1cs בְּ/צִדְקָתֽ/וֹ\׃ב/צדקת/ו\בְּ/צִדְקָתֽ/וֹ\׃ב/צדקת/ו\be./tzid.ka.T/oon/ righteousness/ hisH9003H6666H9023\H9016HR+Ncfsc+Sp3ms 10 Kẻ thù ta sẽ thấy sự ấy và sẽ bị xấu hổ. Nó là kẻ đã bảo ta rằng: Chớ nào Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ở đâu? Mắt ta sẽ thấy sự ta ước ao xuống trên nó; nay nó sẽ bị giày đạp như bùn ngoài đường.
וְ/תֵרֶ֤או/תר֤אוְ/תֵרֶאו/תראve./te.Re'and/ she will seeH9002H7200GHC+Vqj3fs אֹיַ֙בְתִּ/י֙אי֙בת/י֙אֹיַבְתִּ/יאיבת/י'o.Yav.t/ienemy/ myH0341H9020HVqrfsc+Sp1bs וּ/תְכַסֶּ֣/הָו/תכס֣/הוּ/תְכַסֶּ/הָו/תכס/הu./te.kha.Se./haand/ it will cover/ herH9002H3680H9034HC+Vpu2ms+Sp3fs בוּשָׁ֔הבוש֔הבוּשָׁהבושהvu.ShahshameH0955HNcfsa הָ/אֹמְרָ֣הה/אמר֣ההָ/אֹמְרָהה/אמרהha./'o.me.Rah[she] who/ saysH9009H0559HTd+Vqrfsa אֵלַ֔/יאל֔/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs אַיּ֖/וֹאי֖/ואַיּ/וֹאי/ו'ai.Y/owhere [is]?/ heH0335H9043HTi+Sp3ms יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהָ֑יִ/ךְאלה֑י/ךאֱלֹהָיִ/ךְאלהי/ך'e.lo.Ha.yi/khGod/ yourH0430GH9022HNcmpc+Sp2fs עֵינַ/י֙עינ/י֙עֵינַ/יעינ/י'ei.Na/ieyes/ myH5869AH9020HNcfdc+Sp1bs תִּרְאֶ֣ינָּהתרא֣ינהתִּרְאֶינָּהתראינהtir.'Ei.nahthey will lookH7200GHVqi3fp עַתָּ֛העת֛העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD תִּֽהְיֶ֥התהי֥התִּֽהְיֶהתהיהtih.Yehshe will becomeH1961HVqi3fs לְ/מִרְמָ֖סל/מרמ֖סלְ/מִרְמָסל/מרמסle./mir.Mas<into>/ a trampling placeH9005H4823HR+Ncmsa כְּ/טִ֥יטכ/ט֥יטכְּ/טִיטכ/טיטke./Titlike/ [the] mud ofH9004H2916HR+Ncmsc חוּצֽוֹת\׃חוצות\חוּצֽוֹת\׃חוצות\chu.Tzot[the] streetsH2351\H9016HNcfpa 11 Ngày đến, là khi các tường thành của ngươi sẽ được xây đắp, trong ngày đó luật lịnh sẽ bị dời xa.
י֖וֹםי֖וםיוֹםיוםYoma dayH3117GHNcmsa לִ/בְנ֣וֹתל/בנ֣ותלִ/בְנוֹתל/בנותli/v.Notto/ buildH9005H1129HR+Vqcc גְּדֵרָ֑יִ/ךְגדר֑י/ךגְּדֵרָיִ/ךְגדרי/ךge.de.Ra.yi/khwalls/ yourH1447H9022HNcmpc+Sp2fs י֥וֹםי֥וםיוֹםיוםYoma dayH3117GHNcmsa הַ/ה֖וּאה/ה֖ואהַ/הוּאה/הואha./Hu'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3ms יִרְחַק\־ירחק\יִרְחַק\־ירחק\yir.chak-it will be farH7368\H9014HVqi3ms 12 Trong ngày đó người ta sẽ đến cùng ngươi, từ A-si-ri và từ các thành Ê-díp-tô, từ Ê-díp-tô cho đến Sông cái, từ biển nầy cho đến biển kia, từ núi nầy cho đến núi khác.
י֥וֹםי֥וםיוֹםיוםYoma dayH3117GHNcmsa הוּא֙הוא֙הוּאהואhu'thatH1931HPp3ms וְ/עָדֶ֣י/ךָו/עד֣י/ךוְ/עָדֶי/ךָו/עדי/ךve./'a.Dei./khaand/ to/ youH9002H5704H9031HC+R+Sp2ms יָב֔וֹאיב֔ואיָבוֹאיבואya.Vo'someone will comeH0935GHVqi3ms לְ/מִנִּ֥יל/מנ֥ילְ/מִנִּיל/מניle./mi.Ni<to>/ fromH9005H4480AHR+R אַשּׁ֖וּראש֖וראַשּׁוּראשור'a.ShurAssyriaH0804GHNpl וְ/עָרֵ֣יו/ער֣יוְ/עָרֵיו/עריve./'a.Reiand/ [the] cities ofH9002H5892BHC+Ncmpc מָצ֑וֹרמצ֑ורמָצוֹרמצורma.TzorEgyptH4693HNpl וּ/לְ/מִנִּ֤יו/ל/מנ֤יוּ/לְ/מִנִּיו/ל/מניu./le./mi.Niand/ <to>/ fromH9002H9005H4480AHC+R+R מָצוֹר֙מצור֙מָצוֹרמצורma.tzOrEgyptH4693HNpl נָהָ֔רנה֔רנָהָרנהרna.Har[the] RiverH5104GHNcmsa וְ/יָ֥םו/י֥םוְ/יָםו/יםve./Yamand/ seaH9002H3220GHC+Ncmsa מִ/יָּ֖םמ/י֖םמִ/יָּםמ/יםmi./Yamfrom/ seaH9006H3220GHR+Ncmsa וְ/הַ֥רו/ה֥רוְ/הַרו/הרve./Harand/ mountainH9002H2022GHC+Ncmsa 13 Nhưng đất nầy sẽ trở nên hoang vu vì cớ sự báo trả về việc làm của dân cư nó.
וְ/הָיְתָ֥הו/הית֥הוְ/הָיְתָהו/היתהve./ha.ye.Tahand/ it will becomeH9001H1961Hc+Vqq3fs הָ/אָ֛רֶץה/א֛רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa לִ/שְׁמָמָ֖הל/שממ֖הלִ/שְׁמָמָהל/שממהli/sh.ma.Mah<into>/ a desolationH9005H8077AHR+Ncfsa יֹֽשְׁבֶ֑י/הָישב֑י/היֹֽשְׁבֶי/הָישבי/הyo.she.Vei./hainhabitants/ itsH3427H9024HVqrmpc+Sp3fs מִ/פְּרִ֖ימ/פר֖ימִ/פְּרִימ/פריmi./pe.Rifrom/ [the] fruit ofH9006H6529HR+Ncmsc מַֽעַלְלֵי/הֶֽם\׃\ \סמעללי/הם\\ \סמַֽעַלְלֵי/הֶֽם\׃\ \סמעללי/הם\\ \סMa.'a.lei./Hemdeeds/ theirH4611H9028\H9016\ \H9018HNcmpc+Sp3mp 14 Hãy dùng gậy chăn dân ngươi, tức là bầy của sản nghiệp ngươi, ở một mình trong rừng giữa Cạt-mên; hãy cho nó ăn cỏ trong Ba-san và Ga-la-át, như trong những ngày xưa.
רְעֵ֧הרע֧הרְעֵהרעהre.'EhshepherdH7462BHVqv2ms עַמְּ/ךָ֣עמ/ך֣עַמְּ/ךָעמ/ך'a.me./Khapeople/ yourH5971AH9021HNcmsc+Sp2ms בְ/שִׁבְטֶ֗/ךָב/שבט֗/ךבְ/שִׁבְטֶ/ךָב/שבט/ךve./shiv.Te./khawith/ rod/ yourH9003H7626GH9021HR+Ncmsc+Sp2ms צֹ֚אןצ֚אןצֹאןצאןtzon[the] flock ofH6629GHNcbsc נַֽחֲלָתֶ֔/ךָנחלת֔/ךנַֽחֲלָתֶ/ךָנחלת/ךna.cha.la.Te./khainheritance/ yourH5159H9021HNcfsc+Sp2ms שֹׁכְנִ֣ישכנ֣ישֹׁכְנִישכניsho.khe.Ni[who] dwellH7931HVqrmsc לְ/בָדָ֔דל/בד֔דלְ/בָדָדל/בדדle./va.Dad<of>/ aloneH9005H0910HR+Ncmsa יַ֖עַרי֖עריַעַריערYa.'ara forestH3293AHNcmsa בְּ/ת֣וֹךְב/ת֣וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ [the] midst ofH9003H8432HR+Ncmsc כַּרְמֶ֑לכרמ֑לכַּרְמֶלכרמלkar.Mela garden-landH3759HNcmsa יִרְע֥וּירע֥ויִרְעוּירעוyir.'Ulet them grazeH7462BHVqi3mp בָשָׁ֛ןבש֛ןבָשָׁןבשןva.ShanBashanH1316HNpl וְ/גִלְעָ֖דו/גלע֖דוְ/גִלְעָדו/גלעדve./gil.'Adand/ GileadH9002H1568GHC+Npl כִּ/ימֵ֥יכ/ימ֥יכִּ/ימֵיכ/ימיki./Meilike/ [the] days ofH9004H3117GHR+Ncmpc עוֹלָֽם\׃עולם\עוֹלָֽם\׃עולם\o.LamantiquityH5769J\H9016HNcmsa 15 Ta sẽ tỏ ra cho chúng nó những sự lạ, như trong những ngày mà ngươi ra khỏi đất Ê-díp-tô.
כִּ/ימֵ֥יכ/ימ֥יכִּ/ימֵיכ/ימיki./Meilike/ [the] daysH9004H3117GHR+Ncmpc צֵאתְ/ךָ֖צאת/ך֖צֵאתְ/ךָצאת/ךtze.te./Khacoming out/ youH3318GH9041HVqcc+Sp2ms מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מִצְרָ֑יִםמצר֑יםמִצְרָיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl אַרְאֶ֖/נּוּארא֖/נואַרְאֶ/נּוּארא/נו'ar.'E./nuI will show/ himH7200GH9033HVhi1cs+Sp3ms נִפְלָאֽוֹת\׃נפלאות\נִפְלָאֽוֹת\׃נפלאות\nif.la.'otwondersH6381\H9016HVNrfpa 16 Các nước thấy sự đó, sẽ bị xấu hổ về cả sức mạnh mình; chúng nó sẽ đặt tay trên miệng, và tai chúng nó sẽ điếc.
יִרְא֤וּירא֤ויִרְאוּיראוyir.'Uthey will seeH7200GHVqi3mp גוֹיִם֙גוים֙גוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa וְ/יֵבֹ֔שׁוּו/יב֔שווְ/יֵבֹשׁוּו/יבשוve./ye.Vo.shuso/ they may be ashamedH9002H0954HC+Vqu3mp מִ/כֹּ֖למ/כ֖למִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc גְּבֽוּרָתָ֑/םגבורת֑/םגְּבֽוּרָתָ/םגבורת/םge.vu.ra.Ta/mstrength/ theirH1369H9028HNcfsc+Sp3mp יָשִׂ֤ימוּיש֤ימויָשִׂימוּישימוya.Si.muthey will putH7760HHVqi3mp יָד֙יד֙יָדידyada handH3027GHNcbsa פֶּ֔הפ֔הפֶּהפהPeha mouthH6310GHNcmsa אָזְנֵי/הֶ֖םאזני/ה֖םאָזְנֵי/הֶםאזני/הם'a.ze.nei./Hemears/ theirH0241GH9028HNcfdc+Sp3mp תֶּחֱרַֽשְׁנָה\׃תחרשנה\תֶּחֱרַֽשְׁנָה\׃תחרשנה\te.che.Rash.nahthey will be deafH2790B\H9016HVqi3fp 17 Chúng nó sẽ liếm bụi như con rắn, và run rẩy mà ra khỏi hang mình như loài bò trên đất; sẽ kinh hãi mà đến cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng ta, và vì Ngài mà khiếp sợ.
יְלַחֲכ֤וּילחכ֤ויְלַחֲכוּילחכוye.la.cha.Khuthey will lick upH3897HVpi3mp עָפָר֙עפר֙עָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa כַּ/נָּחָ֔שׁכ/נח֔שכַּ/נָּחָשׁכ/נחשka./na.Chashlike <the>/ snakeH9004H5175HRd+Ncmsa כְּ/זֹחֲלֵ֣יכ/זחל֣יכְּ/זֹחֲלֵיכ/זחליke./zo.cha.Leilike/ [things which] crawl ofH9004H2119AHR+Vqrmpc אֶ֔רֶץא֔רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776HHNcfsa יִרְגְּז֖וּירגז֖ויִרְגְּזוּירגזוyir.ge.Zuthey will quakeH7264HVqi3mp מִ/מִּסְגְּרֹֽתֵי/הֶ֑םמ/מסגרתי/ה֑םמִ/מִּסְגְּרֹֽתֵי/הֶםמ/מסגרתי/הםmi./mis.ge.ro.tei./Hemfrom/ strongholds/ theirH9006H4526H9028HR+Ncfpc+Sp3mp יְהוָ֤היהו֤היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵ֙י/נוּ֙אלה֙י/נו֙אֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp יִפְחָ֔דוּיפח֔דויִפְחָדוּיפחדוyif.Cha.duthey will be in dreadH6342HVqi3mp וְ/יִֽרְא֖וּו/ירא֖ווְ/יִֽרְאוּו/יראוve./yir.'Uand/ they may be afraidH9002H3372HHC+Vqu3mp 18 Ai là Ðức Chúa Trời giống như Ngài, tha thứ sự gian ác, và bỏ qua sự phạm pháp của dân sót của sản nghiệp Ngài? Ngài không cưu giận đời đời, vì Ngài lấy sự nhơn từ làm vui thích.
אֵ֣לא֣לאֵלאל'el[is] a GodH0410GHNcmsa כָּמ֗וֹ/ךָכמ֗ו/ךכָּמוֹ/ךָכמו/ךka.Mo./khalike/ youH3644GH9031HR+Sp2ms נֹשֵׂ֤אנש֤אנֹשֵׂאנשאno.Se'[who] forgivesH5375IHVqrmsa עָוֹן֙עון֙עָוֹןעון'a.VoniniquityH5771GHNcmsa וְ/עֹבֵ֣רו/עב֣רוְ/עֹבֵרו/עברve./'o.Verand/ [who] passesH9002H5674AHC+Vqrmsa פֶּ֔שַׁעפ֔שעפֶּשַׁעפשעPe.sha'transgressionH6588HNcmsa לִ/שְׁאֵרִ֖יתל/שאר֖יתלִ/שְׁאֵרִיתל/שאריתli/sh.'e.Ritto/ [the] remnant ofH9005H7611HR+Ncfsc נַחֲלָת֑/וֹנחלת֑/ונַחֲלָת/וֹנחלת/וna.cha.la.T/oinheritance/ hisH5159H9023HNcfsc+Sp3ms הֶחֱזִ֤יקהחז֤יקהֶחֱזִיקהחזיקhe.che.Zikhe keeps hold ofH2388GHVhp3ms לָ/עַד֙ל/עד֙לָ/עַדל/עדla./'Adfor/ everH9005H5703HR+Ncmsa אַפּ֔/וֹאפ֔/ואַפּ/וֹאפ/ו'a.P/oanger/ hisH0639GH9023HNcmsc+Sp3ms חָפֵ֥ץחפ֥ץחָפֵץחפץcha.Fetz[is one] desirous ofH2655HAamsc חֶ֖סֶדח֖סדחֶסֶדחסדChe.sedcovenant loyaltyH2617AHNcmsa 19 Ngài sẽ còn thương xót chúng tôi, giập sự gian ác chúng tôi dưới chơn Ngài; và ném hết thảy tội lỗi chúng nó xuống đáy biển.
יָשׁ֣וּביש֣וביָשׁוּבישובya.Shuvhe will returnH7725JHVqi3ms יְרַֽחֲמֵ֔/נוּירחמ֔/נויְרַֽחֲמֵ/נוּירחמ/נוye.ra.cha.Me./nuhe will have compassion on/ usH7355H9035HVpi3ms+Sp1bp יִכְבֹּ֖שׁיכב֖שיִכְבֹּשׁיכבשyikh.Boshhe will subdueH3533HVqi3ms עֲוֹֽנֹתֵ֑י/נוּעונת֑י/נועֲוֹֽנֹתֵי/נוּעונתי/נו'a.vo.no.Tei./nuiniquities/ ourH5771GH9025HNcfpc+Sp1bp וְ/תַשְׁלִ֛יךְו/תשל֛יךוְ/תַשְׁלִיךְו/תשליךve./tash.Likhso/ you may castH9002H7993HC+Vhu2ms בִּ/מְצֻל֥וֹתב/מצל֥ותבִּ/מְצֻלוֹתב/מצלותbi/m.tzu.Lotin/ [the] depths ofH9003H4688HR+Ncfpc יָ֖םי֖םיָםיםyam[the] seaH3220GHNcmsa חַטֹּאותָֽ/ם\׃חטאות/ם\חַטֹּאותָֽ/ם\׃חטאות/ם\cha.to.Ta/msins/ theirH2403BH9028\H9016HNcfpc+Sp3mp 20 Ngài sẽ làm ra sự chơn thật cho Gia-cốp, và sự nhơn từ cho Áp-ra-ham, là điều Ngài đã thề hứa cùng tổ phụ chúng tôi từ những ngày xưa.
תִּתֵּ֤ןתת֤ןתִּתֵּןתתןti.Tenyou will giveH5414PHVqi2ms אֱמֶת֙אמת֙אֱמֶתאמת'e.MetfaithfulnessH0571GHNcfsa לְ/יַֽעֲקֹ֔בל/יעק֔בלְ/יַֽעֲקֹבל/יעקבle./ya.'a.Koto/ JacobH9005H3290HR+Npm חֶ֖סֶדח֖סדחֶסֶדחסדChe.sedcovenant loyaltyH2617AHNcmsa לְ/אַבְרָהָ֑םל/אברה֑םלְ/אַבְרָהָםל/אברהםle./'av.ra.Hamto/ AbrahamH9005H0085HR+Npm נִשְׁבַּ֥עְתָּנשב֥עתנִשְׁבַּעְתָּנשבעתnish.Ba'.tayou sworeH7650HVNp2ms לַ/אֲבֹתֵ֖י/נוּל/אבת֖י/נולַ/אֲבֹתֵי/נוּל/אבתי/נוla./'a.vo.Tei./nuto/ fathers/ ourH9005H0001GH9025HR+Ncfpc+Sp1bp מִ֥/ימֵימ֥/ימימִ/ימֵימ/ימיMi./meifrom/ days ofH9006H3117GHR+Ncmpc