reltext

Chapter 6

1 Bây giờ hãy nghe lời Ðức Giê-hô-va phán: Ngươi hãy chổi dậy; khá đối nại cùng các núi, và làm cho các đồi nghe tiếng ngươi!

Original Hebrew

שִׁמְעוּ\־שמעו\שִׁמְעוּ\־שמעו\shim.'u-hearH8085G\H9014HVqv2mp
נָ֕אנ֕אנָאנאna'pleaseH4994HTj
אֵ֥תא֥תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-[that] whichH0834A\H9014HTr
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אֹמֵ֑ראמ֑ראֹמֵראמר'o.Mer[is] sayingH0559HVqrmsa
ק֚וּםק֚וםקוּםקוםkumariseH6965BHVqv2ms
רִ֣יבר֣יברִיבריבrivconduct a caseH7378HVqv2ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-withH0854\H9014HR
הֶ/הָרִ֔יםה/הר֔יםהֶ/הָרִיםה/הריםhe./ha.Rimthe/ mountainsH9009H2022GHTd+Ncmpa
וְ/תִשְׁמַ֥עְנָהו/תשמ֥ענהוְ/תִשְׁמַעְנָהו/תשמענהve./tish.Ma'.nahso/ they may hearH9002H8085GHC+Vqu3fp
הַ/גְּבָע֖וֹתה/גבע֖ותהַ/גְּבָעוֹתה/גבעותha./ge.va.'otthe/ hillsH9009H1389IHTd+Ncfpa
קוֹלֶֽ/ךָ\׃קול/ך\קוֹלֶֽ/ךָ\׃קול/ך\ko.Le./chavoice/ yourH6963AH9021\H9016HNcmsc+Sp2ms

2 Hỡi các núi, và các nền hằng vững chắc của đất, hãy nghe lời đối nại của Ðức Giê-hô-va! Vì Ðức Giê-hô-va có sự đối nại với dân Ngài, và Ngài sẽ đối nại với Y-sơ-ra-ên.

Original Hebrew

שִׁמְע֤וּשמע֤ושִׁמְעוּשמעוshim.'UhearH8085GHVqv2mp
הָרִים֙הרים֙הָרִיםהריםha.RimO mountainsH2022GHNcmpa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
רִ֣יבר֣יברִיבריבriv[the] case ofH7379HNcmsc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/הָ/אֵתָנִ֖יםו/ה/אתנ֖יםוְ/הָ/אֵתָנִיםו/ה/אתניםve./ha./'e.ta.Nimand/ O/ enduring [ones]H9002H9009H0386HC+Td+Aampa
מֹ֣סְדֵימ֣סדימֹסְדֵימסדיMo.se.dei[the] foundations ofH4144HNcmpc
אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa
כִּ֣יכ֣יכִּיכיkiforH3588AHTc
רִ֤יבר֤יברִיבריבriva case at lawH7379HNcmsa
לַֽ/יהוָה֙ל/יהוה֙לַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.weh[belongs] to/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
עִם\־עם\עִם\־עם\'im-withH5973A\H9014HR
עַמּ֔/וֹעמ֔/ועַמּ/וֹעמ/וa.M/opeople/ hisH5971AH9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/עִם\־ו/עם\וְ/עִם\־ו/עם\ve./'im-and/ withH9002H5973A\H9014HC+R
יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
יִתְוַכָּֽח\׃יתוכח\יִתְוַכָּֽח\׃יתוכח\yit.va.Kachhe will argueH3198\H9016HVti3ms

3 Hỡi dân ta, ta đã làm gì cho ngươi? Ta đã làm mệt nhọc ngươi nỗi gì? Hãy làm chứng nghịch cùng ta.

Original Hebrew

עַמִּ֛/יעמ֛/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/iO people/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
מֶה\־מה\מֶה\־מה\meh-what?H4100\H9014HPi
עָשִׂ֥יתִיעש֥יתיעָשִׂיתִיעשיתי'a.Si.tihave I doneH6213AHVqp1cs
לְ/ךָ֖ל/ך֖לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
וּ/מָ֣הו/מ֣הוּ/מָהו/מהu./Mahand/ what?H9002H4100HC+Pi
הֶלְאֵתִ֑י/ךָהלאת֑י/ךהֶלְאֵתִי/ךָהלאתי/ךhel.'e.Ti./khahave I made weary/ youH3811H9031HVhp1cs+Sp2ms
עֲנֵ֥הענ֥העֲנֵהענה'a.NehtestifyH6030BHVqv2ms
בִֽ/י\׃ב/י\בִֽ/י\׃ב/י\V/iagainst/ meH9003H9030\H9016HR+Sp1bs

4 Ta đã đem ngươi lên khỏi đất Ê-díp-tô, đã chuộc ngươi ra khỏi nhà tôi mọi, và đã sai Môi-se, A-rôn, Mi-ri-an đến trước mặt ngươi.

Original Hebrew

כִּ֤יכ֤יכִּיכיkiforH3588AHTc
הֶעֱלִתִ֙י/ךָ֙העלת֙י/ך֙הֶעֱלִתִי/ךָהעלתי/ךhe.'e.li.Ti./khaI brought up/ youH5927HH9031HVhp1cs+Sp2ms
מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc
מִצְרַ֔יִםמצר֔יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl
וּ/מִ/בֵּ֥יתו/מ/ב֥יתוּ/מִ/בֵּיתו/מ/ביתu./mi./Beitand/ from/ a house ofH9002H9006H1004BHC+R+Ncmsc
עֲבָדִ֖יםעבד֖יםעֲבָדִיםעבדים'a.va.DimslavesH5650HNcmpa
פְּדִיתִ֑י/ךָפדית֑י/ךפְּדִיתִי/ךָפדיתי/ךpe.di.Ti./khaI ransomed/ youH6299H9031HVqp1cs+Sp2ms
וָ/אֶשְׁלַ֣חו/אשל֣חוָ/אֶשְׁלַחו/אשלחva./'esh.Lachand/ I sentH9001H7971GHc+Vqw1cs
לְ/פָנֶ֔י/ךָל/פנ֔י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מֹשֶׁ֖המש֖המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm
אַהֲרֹ֥ןאהר֥ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm
וּ/מִרְיָֽם\׃ו/מרים\וּ/מִרְיָֽם\׃ו/מרים\u./mir.Yamand/ MiriamH9002H4813G\H9016HC+Npf

5 Hỡi dân ta, khá nhớ lại mưu của Ba-lác là vua Mô-áp đã mưu và lời của Ba-la-am con trai Bê-ô đáp cùng nó; và nhớ lại sự ta đã làm từ Si-tim đến Ghinh-ganh, hầu cho ngươi biết việc công bình của Ðức Giê-hô-va!

Original Hebrew

עַמִּ֗/יעמ֗/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/iO people/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
זְכָר\־זכר\זְכָר\־זכר\ze.khor-rememberH2142\H9014HVqv2ms
נָא֙נא֙נָאנאna'pleaseH4994HTj
מַה\־מה\מַה\־מה\mah-what?H4100\H9014HPi
יָּעַ֗ץיע֗ץיָּעַץיעץya.'Atzdid he planH3289HVqp3ms
בָּלָק֙בלק֙בָּלָקבלקba.LakBalakH1111HNpm
מֶ֣לֶךְמ֣לךמֶלֶךְמלךMe.lekh[the] king ofH4428GHNcmsc
מוֹאָ֔במוא֔במוֹאָבמואבmo.'AvMoabH4124GHNpl
וּ/מֶה\־ו/מה\וּ/מֶה\־ו/מה\u./meh-and/ what?H9002H4100\H9014HC+Pi
עָנָ֥הענ֥העָנָהענה'a.Nahdid he answerH6030BHVqp3ms
אֹת֖/וֹאת֖/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms
בִּלְעָ֣םבלע֣םבִּלְעָםבלעםbil.'AmBalaamH1109AHNpm
בֶּן\־בן\בֶּן\־בן\ben-[the] son ofH1121A\H9014HNcmsc
בְּע֑וֹרבע֑ורבְּעוֹרבעורbe.'orBeorH1160HHNpm
מִן\־מן\מִן\־מן\min-fromH4480A\H9014HR
הַ/שִּׁטִּים֙ה/שטים֙הַ/שִּׁטִּיםה/שטיםha./shi.Tim<the>/ ShittimH9009H7851GHTd+Npl
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-toH5704\H9014HR
הַ/גִּלְגָּ֔לה/גלג֔להַ/גִּלְגָּלה/גלגלha./gil.Gal<the>/ GilgalH9009H1537GHTd+Npl
לְמַ֕עַןלמ֕עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso asH4616HTc
דַּ֖עַתד֖עתדַּעַתדעתDa.'atto knowH3045HVqcc
צִדְק֥וֹתצדק֥ותצִדְקוֹתצדקותtzid.Kot[the] righteousness<es> ofH6666HNcfpc
יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3068G\H9016HNpt

6 Ta sẽ đem vật gì chầu trước mặt Ðức Giê-hô-va và quì lạy trước mặt Ðức Chúa Trời rất cao? Ta sẽ đến trước mặt Ngài với những của lễ thiêu và với những bò con giáp niên sao?

Original Hebrew

בַּ/מָּה֙ב/מה֙בַּ/מָּהב/מהba./Mahwith/ what?H9003H4100HR+Pi
אֲקַדֵּ֣םאקד֣םאֲקַדֵּםאקדם'a.ka.Demwill I come to meetH6923HVpi1cs
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אִכַּ֖ףאכ֖ףאִכַּףאכף'i.Kafwill I bend myself down?H3721HVNi1cs
לֵ/אלֹהֵ֣יל/אלה֣ילֵ/אלֹהֵיל/אלהיle./lo.Heito/ [the] God ofH9005H0430GHR+Ncmpc
מָר֑וֹםמר֑וםמָרוֹםמרוםma.RomheightH4791HNcmsa
הַ/אֲקַדְּמֶ֣/נּוּה/אקדמ֣/נוהַ/אֲקַדְּמֶ/נּוּה/אקדמ/נוha./'a.kad.de.Me./nu¿/ will I come to meet/ himH9008H6923H9033HTi+Vpi1cs+Sp3ms
בְ/עוֹל֔וֹתב/עול֔ותבְ/עוֹלוֹתב/עולותve./'o.Lotwith/ burnt offeringsH9003H5930AHR+Ncfpa
בַּ/עֲגָלִ֖יםב/עגל֖יםבַּ/עֲגָלִיםב/עגליםba./'a.ga.Limwith/ calvesH9003H5695HR+Ncmpa
בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Neisons ofH1121LHNcmpc
שָׁנָֽה\׃שנה\שָׁנָֽה\׃שנה\sha.Naha yearH8141\H9016HNcfsa

7 Ðức Giê-hô-va há có thích những hàng ngàn chiên đực hay là hàng vạn sông dầu sao? Ta há nên dâng con đầu lòng của ta vì sự phạm pháp ta, và trái của thân thể ta vì tội lỗi linh hồn ta sao?

Original Hebrew

הֲ/יִרְצֶ֤הה/ירצ֤ההֲ/יִרְצֶהה/ירצהha./yir.Tzeh¿/ will he take pleasureH9008H7521HTi+Vqi3ms
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
בְּ/אַלְפֵ֣יב/אלפ֣יבְּ/אַלְפֵיב/אלפיbe./'al.Feiin/ thousands ofH9003H0505GHR+Ncbpc
אֵילִ֔יםאיל֔יםאֵילִיםאילים'ei.LimramsH0352AHNcmpa
בְּ/רִֽבְב֖וֹתב/רבב֖ותבְּ/רִֽבְבוֹתב/רבבותbe./ri.Votin/ tens of thousands ofH9003H7233HR+Ncfpc
נַֽחֲלֵי\־נחלי\נַֽחֲלֵי\־נחלי\na.cha.lei-torrents ofH5158A\H9014HNcmpc
שָׁ֑מֶןש֑מןשָׁמֶןשמןSha.menoilH8081HNcmsa
הַ/אֶתֵּ֤ןה/את֤ןהַ/אֶתֵּןה/אתןha./'e.Ten¿/ will I giveH9008H5414GHTi+Vqi1cs
בְּכוֹרִ/י֙בכור/י֙בְּכוֹרִ/יבכור/יbe.kho.R/ifirstborn/ myH1060H9020HNcmsc+Sp1bs
פִּשְׁעִ֔/יפשע֔/יפִּשְׁעִ/יפשע/יpish.'/Itransgression/ myH6588H9020HNcmsc+Sp1bs
פְּרִ֥יפר֥יפְּרִיפריpe.Ri[the] fruit ofH6529HNcmsc
בִטְנִ֖/יבטנ֖/יבִטְנִ/יבטנ/יvit.N/ibelly/ myH0990JH9020HNcfsc+Sp1bs
חַטַּ֥אתחט֥אתחַטַּאתחטאתcha.Tat[the] sin ofH2403BHNcfsc
נַפְשִֽׁ/י\׃נפש/י\נַפְשִֽׁ/י\׃נפש/י\naf.Sh/iself/ myH5315GH9020\H9016HNcfsc+Sp1bs

8 Hỡi người! Ngài đã tỏ cho ngươi điều gì là thiện; cái điều mà Ðức Giê-hô-va đòi ngươi há chẳng phải là làm sự công bình, ưa sự nhơn từ và bước đi cách khiêm nhường với Ðức Chúa Trời ngươi sao?

Original Hebrew

הִגִּ֥ידהג֥ידהִגִּידהגידhi.Gidhe has toldH5046HVhp3ms
לְ/ךָ֛ל/ך֛לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
אָדָ֖םאד֖םאָדָםאדם'a.DamO humankindH0120GHNcmsa
מַה\־מה\מַה\־מה\mah-what?H4100\H9014HPi
טּ֑וֹבט֑ובטּוֹבטובTov[is] goodH2896AHAamsa
וּ/מָֽה\־ו/מה\וּ/מָֽה\־ו/מה\u./mah-and/ what?H9002H4100\H9014HC+Pi
יְהוָ֞היהו֞היְהוָהיהוהYah.weh[is] YahwehH3068GHNpt
דּוֹרֵ֣שׁדור֣שדּוֹרֵשׁדורשdo.ReshrequiringH1875HVqrmsa
מִמְּ/ךָ֗ממ/ך֗מִמְּ/ךָממ/ךmi.me./Khafrom/ youH4480AH9031HR+Sp2ms
כִּ֣יכ֣יכִּיכיkithatH3588BHTc
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-exceptH0518B\H9014HTc
עֲשׂ֤וֹתעש֤ותעֲשׂוֹתעשותa.Sotto doH6213AHVqcc
מִשְׁפָּט֙משפט֙מִשְׁפָּטמשפטmish.PatjusticeH4941HHNcmsa
וְ/אַ֣הֲבַתו/א֣הבתוְ/אַהֲבַתו/אהבתve./'A.ha.vatand/ to loveH9002H0157GHC+Vqcc
חֶ֔סֶדח֔סדחֶסֶדחסדChe.sedcovenant loyaltyH2617AHNcmsa
וְ/הַצְנֵ֥עַו/הצנ֥עוְ/הַצְנֵעַו/הצנעve./hatz.Ne.a'and/ to be modestH9002H6800AHC+Vhaa
לֶ֖כֶתל֖כתלֶכֶתלכתLe.khetto walkH1980IHVqcc
עִם\־עם\עִם\־עם\'im-withH5973A\H9014HR
אֱלֹהֶֽי/ךָ\׃\ \פאלהי/ך\\ \פאֱלֹהֶֽי/ךָ\׃\ \פאלהי/ך\\ \פ'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021\H9016\ \H9017HNcmpc+Sp2ms

9 Tiếng của Ðức Giê-hô-va kêu lên nghịch cùng thành nầy, người khôn phải kính sợ danh Ngài. Hãy nghe gậy, mà biết là ai đã định.

Original Hebrew

ק֤וֹלק֤ולקוֹלקולKol[the] voice ofH6963AHNcmsc
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
לָ/עִ֣ירל/ע֣ירלָ/עִירל/עירla./'Irto the/ cityH9005H5892BHRd+Ncfsa
יִקְרָ֔איקר֔איִקְרָאיקראyik.Ra'it calls outH7121GHVqi3ms
וְ/תוּשִׁיָּ֖הו/תושי֖הוְ/תוּשִׁיָּהו/תושיהve./tu.shi.Yahand/ successH9002H8454HC+Ncfsa
יִרְאֶ֣הירא֣היִרְאֶהיראהyir.'Ehit will seeH7200GHVqi3ms
שְׁמֶ֑/ךָשמ֑/ךשְׁמֶ/ךָשמ/ךshe.Me./khaname/ yourH8034H9021HNcmsc+Sp2ms
שִׁמְע֥וּשמע֥ושִׁמְעוּשמעוshim.'UhearH8085GHVqv2mp
מַטֶּ֖המט֖המַטֶּהמטהma.TehO tribeH4294GHNcmsa
וּ/מִ֥יו/מ֥יוּ/מִיו/מיu./Miand/ whoeverH9002H4310HC+Pi
יְעָדָֽ/הּ\׃יעד/ה\יְעָדָֽ/הּ\׃יעד/ה\ye.'a.Da/hhe appointed/ itH3259H9034\H9016HVqp3ms+Sp3fs

10 Trong nhà kẻ ác há chẳng phải còn có của báu gian ác và lường non đáng gớm ghiếc sao?

Original Hebrew

ע֗וֹדע֗ודעוֹדעודodstillH5750HAcmsa
הַ/אִשׁ֙ה/אש֙הַ/אִשׁה/אשha./'Ish¿/ [are] thereH9008H0786HTi+Ncbsa
בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeithouse ofH1004BHNcmsc
רָשָׁ֔ערש֔ערָשָׁערשעra.Sha'[the] wickedH7563HNcmsa
אֹצְר֖וֹתאצר֖ותאֹצְרוֹתאצרות'o.tze.Rottreasures ofH0214HNcfpc
רֶ֑שַׁער֑שערֶשַׁערשעRe.sha'wickednessH7562HNcmsa
וְ/אֵיפַ֥תו/איפ֥תוְ/אֵיפַתו/איפתve./'ei.Fatand/ an ephah ofH9002H0374HC+Ncfsc
רָז֖וֹןרז֖וןרָזוֹןרזוןra.ZonscantnessH7332HNcmsa
זְעוּמָֽה\׃זעומה\זְעוּמָֽה\׃זעומה\ze.'u.MahaccursedH2194\H9016HVqsfsa

11 Ta có những cân gian và trái cân giả dối trong bao, thì ta sao được tinh sạch?

Original Hebrew

הַ/אֶזְכֶּ֖הה/אזכ֖ההַ/אֶזְכֶּהה/אזכהha./'ez.Keh¿/ will I be clearH9008H2135HTi+Vqi1cs
בְּ/מֹ֣אזְנֵיב/מ֣אזניבְּ/מֹאזְנֵיב/מאזניbe./Mo.ze.neiwith/ balances ofH9003H3976HR+Ncmdc
רֶ֑שַׁער֑שערֶשַׁערשעRe.sha'wickednessH7562HNcmsa
וּ/בְ/כִ֖יסו/ב/כ֖יסוּ/בְ/כִיסו/ב/כיסu./ve./Khisand/ with/ a bag ofH9002H9003H3599HC+R+Ncmsc
אַבְנֵ֥יאבנ֥יאַבְנֵיאבני'av.Neiweights ofH0068HHNcfpc
מִרְמָֽה\׃מרמה\מִרְמָֽה\׃מרמה\mir.MahdeceitH4820\H9016HNcfsa

12 Vì những kẻ giàu của thành nầy đầy sự cường bạo, dân cư nó dùng sự nói dối, và trong miệng chúng nó có lưỡi hay phỉnh phờ.

Original Hebrew

אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
עֲשִׁירֶ֙י/הָ֙עשיר֙י/ה֙עֲשִׁירֶי/הָעשירי/ה'a.shi.Rei./harich [people]/ itsH6223H9024HAampc+Sp3fs
מָלְא֣וּמלא֣ומָלְאוּמלאוmal.'Uthey are fullH4390HVqp3cp
חָמָ֔סחמ֔סחָמָסחמסcha.MasviolenceH2555HNcmsa
וְ/יֹשְׁבֶ֖י/הָו/ישב֖י/הוְ/יֹשְׁבֶי/הָו/ישבי/הve./yo.she.Vei./haand/ inhabitants/ itsH9002H3427H9024HC+Vqrmpc+Sp3fs
דִּבְּרוּ\־דברו\דִּבְּרוּ\־דברו\di.be.ru-they speakH1696G\H9014HVpp3cp
שָׁ֑קֶרש֑קרשָׁקֶרשקרSha.kerfalsehoodH8267HNcmsa
וּ/לְשׁוֹנָ֖/םו/לשונ֖/םוּ/לְשׁוֹנָ/םו/לשונ/םu./le.sho.Na/mand/ tongue/ theirH9002H3956GH9028HC+Ncbsc+Sp3mp
רְמִיָּ֥הרמי֥הרְמִיָּהרמיהre.mi.Yah[is] deceitH7423AHNcfsa
בְּ/פִי/הֶֽם\׃ב/פי/הם\בְּ/פִי/הֶֽם\׃ב/פי/הם\be./fi./Hemin/ mouth/ theirH9003H6310GH9028\H9016HR+Ncmsc+Sp3mp

13 Vậy nên ta đánh ngươi, làm cho ngươi bị thương nặng, và khiến ngươi hoang vu vì cớ tội lỗi ngươi.

Original Hebrew

וְ/גַם\־ו/גם\וְ/גַם\־ו/גם\ve./gam-and/ alsoH9002H1571\H9014HC+D
אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
הֶחֱלֵ֣יתִיהחל֣יתיהֶחֱלֵיתִיהחליתיhe.che.Lei.tiI will make sickH2470HHVhp1cs
הַכּוֹתֶ֑/ךָהכות֑/ךהַכּוֹתֶ/ךָהכות/ךha.ko.Te./kha[by] striking/ youH5221H9031HVhcc+Sp2ms
הַשְׁמֵ֖םהשמ֖םהַשְׁמֵםהשמםhash.MemI will make desolate [you]H8074GHVhaa
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
חַטֹּאתֶֽ/ךָ\׃חטאת/ך\חַטֹּאתֶֽ/ךָ\׃חטאת/ך\cha.to.Te./khasins/ yourH2403BH9021\H9016HNcfpc+Sp2ms

14 Ngươi sẽ ăn, song không được no đâu; sự sỉ nhục sẽ ở giữa ngươi. Ngươi sẽ chuyên của ngươi, song không cứu được; còn cái gì ngươi cứu được, thì ta sẽ phó nó cho gươm.

Original Hebrew

אַתָּ֤האת֤האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
תֹאכַל֙תאכל֙תֹאכַלתאכלto.Khalyou will eatH0398HVqi2ms
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תִשְׂבָּ֔עתשב֔עתִשְׂבָּעתשבעtis.Ba'you will be satisfiedH7646HVqi2ms
וְ/יֶשְׁחֲ/ךָ֖ו/ישח/ך֖וְ/יֶשְׁחֲ/ךָו/ישח/ךve./yesh.cha./Khaand/ emptiness/ yourH9002H3445H9021HC+Ncmsc+Sp2ms
בְּ/קִרְבֶּ֑/ךָב/קרב֑/ךבְּ/קִרְבֶּ/ךָב/קרב/ךbe./kir.Be./cha[will be] in/ midst/ yourH9003H7130GH9021HR+Ncmsc+Sp2ms
וְ/תַסֵּג֙ו/תסג֙וְ/תַסֵּגו/תסגve./ta.Segand/ you will carry awayH9002H5253HC+Vhj2ms
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תַפְלִ֔יטתפל֔יטתַפְלִיטתפליטtaf.Lityou will bring to safetyH6403HVhi2ms
וַ/אֲשֶׁ֥רו/אש֥רוַ/אֲשֶׁרו/אשרva./'a.Sherand/ [that] whichH9002H0834AHC+Tr
תְּפַלֵּ֖טתפל֖טתְּפַלֵּטתפלטte.fa.Letyou will bring to safetyH6403HVpi2ms
לַ/חֶ֥רֶבל/ח֥רבלַ/חֶרֶבל/חרבla./Che.revto the/ swordH9005H2719HRd+Ncfsa
אֶתֵּֽן\׃אתן\אֶתֵּֽן\׃אתן\'e.TenI will giveH5414G\H9016HVqi1cs

15 Ngươi sẽ gieo, nhưng không được gặt; sẽ ép ô-li-ve, nhưng không được xức dầu; sẽ đạp nho, nhưng không được uống rượu.

Original Hebrew

אַתָּ֥האת֥האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
תִזְרַ֖עתזר֖עתִזְרַעתזרעtiz.Ra'you will sowH2232HVqi2ms
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תִקְצ֑וֹרתקצ֑ורתִקְצוֹרתקצורtik.Tzoryou will reapH7114BHVqi2ms
אַתָּ֤האת֤האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
תִדְרֹֽךְ\־תדרך\תִדְרֹֽךְ\־תדרך\tid.rokh-you will treadH1869\H9014HVqi2ms
זַ֙יִת֙ז֙ית֙זַיִתזיתza.yitolive[s]H2132HHNcmsa
וְ/לֹא\־ו/לא\וְ/לֹא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
תָס֣וּךְתס֣וךתָסוּךְתסוךta.Sukhyou will anoint yourselfH5480HVqi2ms
שֶׁ֔מֶןש֔מןשֶׁמֶןשמןShe.menoilH8081HNcmsa
וְ/תִיר֖וֹשׁו/תיר֖ושוְ/תִירוֹשׁו/תירושve./ti.Ro.oshand/ new wineH9002H8492HC+Ncmsa
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תִשְׁתֶּה\־תשתה\תִשְׁתֶּה\־תשתה\tish.teh-you will drinkH8354\H9014HVqi2ms
יָּֽיִן\׃יין\יָּֽיִן\׃יין\Ya.yinwineH3196\H9016HNcmsa

16 Vì người ta còn giữ những lề luật của Ôm-ri, và cả việc làm của nhà A-háp; các ngươi bước đi trong mưu chúng nó, hầu cho ta khiến ngươi trở nên hoang vu, dân cư nó sẽ bị xuỵt, và các ngươi sẽ mang lấy sự sỉ nhục của dân ta.

Original Hebrew

וְ/יִשְׁתַּמֵּ֞רו/ישתמ֞רוְ/יִשְׁתַּמֵּרו/ישתמרve./yish.ta.Merso/ <it> may be keptH9002H8104GHC+Vtu3ms
חֻקּ֣וֹתחק֣ותחֻקּוֹתחקותchu.Kot[the] statutes ofH2708HNcfpc
עָמְרִ֗יעמר֗יעָמְרִיעמרי'a.me.RiOmriH6018GHNpm
וְ/כֹל֙ו/כל֙וְ/כֹלו/כלve./Kholand/ everyH9002H3605HC+Ncmsc
מַעֲשֵׂ֣המעש֣המַעֲשֵׂהמעשהma.'a.Seh<the> deed ofH4639KHNcmsc
בֵית\־בית\בֵית\־בית\veit-[the] house ofH1004M\H9014HNcmsc
אַחְאָ֔באחא֔באַחְאָבאחאב'ach.'AvAhabH0256GHNpm
וַ/תֵּלְכ֖וּו/תלכ֖ווַ/תֵּלְכוּו/תלכוva./te.le.Khuand/ you have walkedH9001H1980IHc+Vqw2mp
בְּ/מֹֽעֲצוֹתָ֑/םב/מעצות֑/םבְּ/מֹֽעֲצוֹתָ/םב/מעצות/םbe./mo.'a.tzo.Ta/min/ schemes/ theirH9003H4156H9028HR+Ncfpc+Sp3mp
לְמַעַן֩למען֩לְמַעַןלמעןle.ma.'Anso asH4616HTc
תִּתִּ֨/יתת֨/יתִּתִּ/יתת/יti.T/ito make/ IH5414IH9040HVqcc+Sp1bs
אֹתְ/ךָ֜את/ך֜אֹתְ/ךָאת/ך'o.te./Kha<obj.>/ youH0853H9031HTo+Sp2ms
לְ/שַׁמָּ֗הל/שמ֗הלְ/שַׁמָּהל/שמהle./sha.Mahinto/ a horrorH9005H8047GHR+Ncfsa
וְ/יֹשְׁבֶ֙י/הָ֙ו/ישב֙י/ה֙וְ/יֹשְׁבֶי/הָו/ישבי/הve./yo.she.Vei./haand/ inhabitants/ itsH9002H3427H9024HC+Vqrmpc+Sp3fs
לִ/שְׁרֵקָ֔הל/שרק֔הלִ/שְׁרֵקָהל/שרקהli/sh.re.Kahinto/ hissingH9005H8322HR+Ncfsa
וְ/חֶרְפַּ֥תו/חרפ֥תוְ/חֶרְפַּתו/חרפתve./cher.Patand/ [the] reproach ofH9002H2781HC+Ncfsc
עַמִּ֖/יעמ֖/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
תִּשָּֽׂאוּ\׃\ \פתשאו\\ \פתִּשָּֽׂאוּ\׃\ \פתשאו\\ \פti.Sa.'uyou will bearH5375H\H9016\ \H9017HVqi2mp