Chapter 23
1 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 2 Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nầy là những ngày lễ của Ðức Giê-hô-va các ngươi hãy rao truyền ra là các hội thánh.
דַּבֵּ֞רדב֞רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֤יבנ֤יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֣ו/אמרת֣וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֔םאל/ה֔םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp מוֹעֲדֵ֣ימועד֣ימוֹעֲדֵימועדיmo.'a.Dei[the] appointed feasts ofH4150HHNcmpc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תִּקְרְא֥וּתקרא֥ותִּקְרְאוּתקראוtik.re.'Uyou will proclaimH7121IHVqi2mp אֹתָ֖/םאת֖/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp מִקְרָאֵ֣ימקרא֣ימִקְרָאֵימקראיmik.ra.'Eiconvocations ofH4744HNcmpc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa אֵ֥לֶּהא֥להאֵלֶּהאלה'E.lehtheseH0428HTm הֵ֖םה֖םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp מוֹעֲדָֽ/י\׃מועד/י\מוֹעֲדָֽ/י\׃מועד/י\mo.'a.Da/i[are] appointed feasts/ myH4150HH9020\H9016HNcmpc+Sp1bs 3 Người ta làm việc trong sáu ngày, nhưng qua ngày thứ bảy là ngày sa-bát, một ngày nghỉ, tức một sự nhóm hiệp thánh; đừng làm một công việc gì; ấy là lễ sa-bát của Ðức Giê-hô-va trong những nơi các ngươi ở.
שֵׁ֣שֶׁתש֣שתשֵׁשֶׁתששתShe.shetsixH8337HAcbsc יָמִים֮ימים֮יָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa תֵּעָשֶׂ֣התעש֣התֵּעָשֶׂהתעשהte.'a.Sehit will be doneH6213AHVNi3fs מְלָאכָה֒מלאכה֒מְלָאכָהמלאכהme.la.KhahworkH4399HNcfsa וּ/בַ/יּ֣וֹםו/ב/י֣וםוּ/בַ/יּוֹםו/ב/יוםu./vai./Yomand/ [is] on the/ dayH9002H9003H3117GHC+Rd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֗יה/שביע֗יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa שַׁבַּ֤תשב֤תשַׁבַּתשבתsha.Bata sabbath ofH7676HNcfsc שַׁבָּתוֹן֙שבתון֙שַׁבָּתוֹןשבתוןsha.ba.tOnsabbath observanceH7677HNcmsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֔דֶשׁק֔דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa מְלָאכָ֖המלאכ֖המְלָאכָהמלאכהme.la.KhahworkH4399HNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשׂ֑וּתעש֑ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp שַׁבָּ֥תשב֥תשַׁבָּתשבתsha.Bat[is] a sabbathH7676HNcfsa הִוא֙הוא֙הִואהואhi'itH1931HPp3fs לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt בְּ/כֹ֖לב/כ֖לבְּ/כֹלב/כלbe./Kholin/ allH9003H3605HR+Ncmsc מֽוֹשְׁבֹתֵי/כֶֽם\׃\ \פמושבתי/כם\\ \פמֽוֹשְׁבֹתֵי/כֶֽם\׃\ \פמושבתי/כם\\ \פMo.o.she.vo.tei./Khemdwelling places/ yourH4186H9026\H9016\ \H9017HNcfpc+Sp2mp 4 Nầy là những lễ của Ðức Giê-hô-va, tức những sự nhóm hiệp thánh, các ngươi phải rao truyền ra khi đến kỳ nhất định.
אֵ֚לֶּהא֚להאֵלֶּהאלה'E.lehtheseH0428HTm מוֹעֲדֵ֣ימועד֣ימוֹעֲדֵימועדיmo.'a.Dei[are] [the] appointed feasts ofH4150HHNcmpc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מִקְרָאֵ֖ימקרא֖ימִקְרָאֵימקראיmik.ra.'Eiconvocations ofH4744HNcmpc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa תִּקְרְא֥וּתקרא֥ותִּקְרְאוּתקראוtik.re.'Uyou will proclaimH7121IHVqi2mp אֹתָ֖/םאת֖/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp בְּ/מוֹעֲדָֽ/ם\׃ב/מועד/ם\בְּ/מוֹעֲדָֽ/ם\׃ב/מועד/ם\be./mo.'a.Da/mat/ appointed time/ theirH9003H4150GH9028\H9016HR+Ncmsc+Sp3mp 5 Ðến ngày mười bốn tháng giêng, vào buổi chiều tối, ấy là lễ Vượt-qua của Ðức Giê-hô-va;
בַּ/חֹ֣דֶשׁב/ח֣דשבַּ/חֹדֶשׁב/חדשba./Cho.desh[is] in the/ monthH9003H2320GHRd+Ncmsa הָ/רִאשׁ֗וֹןה/ראש֗וןהָ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.Shon<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa בְּ/אַרְבָּעָ֥הב/ארבע֥הבְּ/אַרְבָּעָהב/ארבעהbe./'ar.ba.'Ahon/ [day] four-H9003H0702HR+Acbsa עָשָׂ֛רעש֛רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa לַ/חֹ֖דֶשׁל/ח֖דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa בֵּ֣יןב֣יןבֵּיןביןbeinbetweenH0996GHAcmsc הָ/עַרְבָּ֑יִםה/ערב֑יםהָ/עַרְבָּיִםה/ערביםha./'ar.Ba.yimthe/ eveningsH9009H6153HTd+Ncmda פֶּ֖סַחפ֖סחפֶּסַחפסחPe.sacha passoverH6453HNtmsa 6 qua ngày rằm tháng nầy, ấy là lễ bánh không men để kính trọng Ðức Giê-hô-va; các ngươi sẽ ăn bánh không pha men trong bảy ngày.
וּ/בַ/חֲמִשָּׁ֨הו/ב/חמש֨הוּ/בַ/חֲמִשָּׁהו/ב/חמשהu./va./cha.mi.Shahand/ [is] on/ [the] fif-H9002H9003H2568HC+R+Acbsa עָשָׂ֥רעש֥רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa יוֹם֙יום֙יוֹםיוםyOmdayH3117GHNcmsa לַ/חֹ֣דֶשׁל/ח֣דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa הַ/זֶּ֔הה/ז֔ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm חַ֥גח֥גחַגחגchag[the] festival ofH2282HNcmsc הַ/מַּצּ֖וֹתה/מצ֖ותהַ/מַּצּוֹתה/מצותha./ma.Tzot<the>/ unleavened bread<s>H9009H4682HTd+Ncfpa לַ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt שִׁבְעַ֥תשבע֥תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֖יםימ֖יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa מַצּ֥וֹתמצ֥ותמַצּוֹתמצותma.Tzotunleavened bread<s>H4682HNcfpa תֹּאכֵֽלוּ\׃תאכלו\תֹּאכֵֽלוּ\׃תאכלו\to.Khe.luyou will eatH0398\H9016HVqi2mp 7 Ngày đầu, các ngươi sẽ có một sự nhóm hiệp thánh, chẳng nên làm một công việc xác thịt.
בַּ/יּוֹם֙ב/יום֙בַּ/יּוֹםב/יוםba/i.yOmon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הָֽ/רִאשׁ֔וֹןה/ראש֔וןהָֽ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.Shon<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֖דֶשׁק֖דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa יִהְיֶ֣היהי֣היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶ֑םל/כ֑םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\ta.'a.Suyou will doH6213A\H9016HVqi2mp 8 Trong bảy ngày các ngươi phải dâng cho Ðức Giê-hô-va những của lễ dùng lửa dâng lên; đến ngày thứ bảy, sẽ có một sự nhóm hiệp thánh nữa, các ngươi đừng làm một công việc xác thịt nào hết.
וְ/הִקְרַבְתֶּ֥םו/הקרבת֥םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp אִשֶּׁ֛האש֛האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֑יםימ֑יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa בַּ/יּ֤וֹםב/י֤וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yom[is] on the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִי֙ה/שביעי֙הַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֔דֶשׁק֔דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn 9 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 10 Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Khi nào các ngươi đã vào xứ mà ta sẽ ban cho, và đã gặt mùa màng rồi, thì hãy đem đến cho thầy tế lễ một bó lúa đầu mùa của các ngươi.
דַּבֵּ֞רדב֞רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֤יבנ֤יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֣ו/אמרת֣וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֔םאל/ה֔םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp תָבֹ֣אוּתב֣אותָבֹאוּתבאוta.Vo.'uyou will goH0935GHVqi2mp הָ/אָ֗רֶץה/א֗רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr אֲנִי֙אני֙אֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs נֹתֵ֣ןנת֣ןנֹתֵןנתןno.Ten[am] about to giveH5414GHVqrmsa לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp וּ/קְצַרְתֶּ֖םו/קצרת֖םוּ/קְצַרְתֶּםו/קצרתםu./ke.tzar.Temand/ you will harvestH9001H7114BHc+Vqq2mp קְצִירָ֑/הּקציר֑/הקְצִירָ/הּקציר/הke.tzi.Ra/hharvest/ itsH7105AH9024HNcmsc+Sp3fs וַ/הֲבֵאתֶ֥םו/הבאת֥םוַ/הֲבֵאתֶםו/הבאתםva./ha.ve.Temand/ you will bringH9001H0935PHc+Vhq2mp עֹ֛מֶרע֛מרעֹמֶרעמר'O.mer<the> sheaf ofH6016AHNcmsc רֵאשִׁ֥יתראש֥יתרֵאשִׁיתראשיתre.Shit<the> first [fruit] ofH7225GHNcfsc קְצִירְ/כֶ֖םקציר/כ֖םקְצִירְ/כֶםקציר/כםke.tzi.re./Khemharvest/ yourH7105AH9026HNcmsc+Sp2mp הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\ha./ko.Henthe/ priestH9009H3548\H9016HTd+Ncmsa 11 Qua ngày sau lễ sa-bát, thầy tế lễ sẽ dâng bó lúa đưa qua đưa lại trước mặt Ðức Giê-hô-va, hầu cho bó lúa đó được nhậm.
וְ/הֵנִ֧יףו/הנ֧יףוְ/הֵנִיףו/הניףve./he.Nifand/ he will waveH9001H5130BHc+Vhq3ms הָ/עֹ֛מֶרה/ע֛מרהָ/עֹמֶרה/עמרha./'O.merthe/ sheafH9009H6016AHTd+Ncmsa לִ/פְנֵ֥יל/פנ֥ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לִֽ/רְצֹנְ/כֶ֑םל/רצנ/כ֑םלִֽ/רְצֹנְ/כֶםל/רצנ/כםli/r.tzo.ne./Khemfor/ acceptance/ yourH9005H7522H9026HR+Ncmsc+Sp2mp מִֽ/מָּחֳרַת֙מ/מחרת֙מִֽ/מָּחֳרַתמ/מחרתmi./mo.cho.Ratfrom/ [the] next day ofH9006H4283HR+Ncfsc הַ/שַּׁבָּ֔תה/שב֔תהַ/שַּׁבָּתה/שבתha./sha.Batthe/ sabbathH9009H7676HTd+Ncfsa יְנִיפֶ֖/נּוּיניפ֖/נויְנִיפֶ/נּוּיניפ/נוye.ni.Fe./nuhe will wave/ itH5130BH9033HVhi3ms+Sp3ms הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\ha./ko.Henthe/ priestH9009H3548\H9016HTd+Ncmsa 12 Chánh ngày dâng bó lúa đưa qua đưa lại đó, các ngươi cũng phải dâng cho Ðức Giê-hô-va một chiên con giáp năm, không tì vít chi, đặng làm của lễ thiêu;
וַ/עֲשִׂיתֶ֕םו/עשית֕םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will offerH9001H6213IHc+Vqq2mp בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsc הֲנִֽיפְ/כֶ֖םהניפ/כ֖םהֲנִֽיפְ/כֶםהניפ/כםha.nif./Khemwave/ youH5130BH9046HVhcc+Sp2mp הָ/עֹ֑מֶרה/ע֑מרהָ/עֹמֶרה/עמרha./'O.merthe/ sheafH9009H6016AHTd+Ncmsa כֶּ֣בֶשׂכ֣בשכֶּבֶשׂכבשKe.vesa male lambH3532HNcmsa תָּמִ֧יםתמ֧יםתָּמִיםתמיםta.MimunblemishedH8549GHAamsa שְׁנָת֛/וֹשנת֛/ושְׁנָת/וֹשנת/וshe.na.T/oyear/ itsH8141H9023HNcfsc+Sp3ms לְ/עֹלָ֖הל/על֖הלְ/עֹלָהל/עלהle./'o.Lahto/ a burnt offeringH9005H5930AHR+Ncfsa 13 và dâng thêm một của lễ chay bằng hai phần mười bột lọc chế dầu, làm của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va, với một phần tư hin rượu, làm lễ quán.
וּ/מִנְחָת/וֹ֩ו/מנחת/ו֩וּ/מִנְחָת/וֹו/מנחת/וu./min.cha.T/oand/ grain offering/ itsH9002H4503GH9023HC+Ncfsc+Sp3ms שְׁנֵ֨ישנ֨ישְׁנֵישניshe.Nei[will be] twoH8147HAcbdc עֶשְׂרֹנִ֜יםעשרנ֜יםעֶשְׂרֹנִיםעשרנים'es.ro.NimtenthsH6241HNcmpa סֹ֣לֶתס֣לתסֹלֶתסלתSo.letfine flourH5560HNcfsa בְּלוּלָ֥הבלול֥הבְּלוּלָהבלולהbe.lu.LahmixedH1101AHVqsfsa בַ/שֶּׁ֛מֶןב/ש֛מןבַ/שֶּׁמֶןב/שמןva./She.menwith <the>/ oilH9003H8081HRd+Ncmsa אִשֶּׁ֥האש֥האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt רֵ֣יחַר֣יחרֵיחַריחRei.achan odor ofH7381HNcmsc נִיחֹ֑חַניח֑חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa וְ/נִסְכּ֥/וֹו/נסכ֥/ווְ/נִסְכּ/וֹו/נסכ/וve./nis.K/oand/ drink offering/ itsH9002H5262H9023HC+Ncmsc+Sp3ms יַ֖יִןי֖יןיַיִןייןYa.yin[will be] wineH3196HNcmsa רְבִיעִ֥תרביע֥תרְבִיעִתרביעתre.vi.'It<the> fourth ofH7243HAofsc 14 Các ngươi chớ ăn hoặc bánh, hoặc hột lúa rang, hoặc lúa đang ở trong gié cho đến chánh ngày nầy, tức là ngày các ngươi đem dâng của lễ cho Ðức Chúa Trời mình. Mặc dầu ở nơi nào, ấy là một lệ định đời đời cho con cháu các ngươi.
וְ/לֶחֶם֩ו/לחם֩וְ/לֶחֶםו/לחםve./le.Chemand/ breadH9002H3899HHC+Ncmsa וְ/קָלִ֨יו/קל֨יוְ/קָלִיו/קליve./ka.Liand/ roasted grainH9002H7039HC+Ncmsa וְ/כַרְמֶ֜לו/כרמ֜לוְ/כַרְמֶלו/כרמלve./khar.Meland/ new cornH9002H3759HC+Ncmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תֹֽאכְל֗וּתאכל֗ותֹֽאכְלוּתאכלוto.khe.Luyou will eatH0398HVqi2mp עֶ֙צֶם֙ע֙צם֙עֶצֶםעצם'e.tzem[the] substance ofH6106HHNcfsc הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֔הה/ז֔ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm עַ֚דע֚דעַדעד'aduntilH5704HR הֲבִ֣יאֲ/כֶ֔םהב֣יא/כ֔םהֲבִיאֲ/כֶםהביא/כםha.Vi.'a./Khembring/ youH0935PH9046HVhcc+Sp2mp קָרְבַּ֖ןקרב֖ןקָרְבַּןקרבןkar.Ban[the] present ofH7133AHNcmsc אֱלֹהֵי/כֶ֑םאלהי/כ֑םאֱלֹהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp חֻקַּ֤תחק֤תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc עוֹלָם֙עולם֙עוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp בְּ/כֹ֖לב/כ֖לבְּ/כֹלב/כלbe./Kholin/ allH9003H3605HR+Ncmsc מֹשְׁבֹֽתֵי/כֶֽם\׃\ \סמשבתי/כם\\ \סמֹשְׁבֹֽתֵי/כֶֽם\׃\ \סמשבתי/כם\\ \סmo.she.Vo.tei./Khemdwelling places/ yourH4186H9026\H9016\ \H9018HNcfpc+Sp2mp 15 Kể từ ngày sau lễ sa-bát, là ngày đem bó lúa dâng đưa qua đưa lại, các ngươi sẽ tính bảy tuần lễ trọn:
וּ/סְפַרְתֶּ֤םו/ספרת֤םוּ/סְפַרְתֶּםו/ספרתםu./se.far.Temand/ you will countH9001H5608AHc+Vqq2mp לָ/כֶם֙ל/כם֙לָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ yourselvesH9005H9036HRd+Sp2mp מִ/מָּחֳרַ֣תמ/מחר֣תמִ/מָּחֳרַתמ/מחרתmi./mo.cho.Ratfrom/ [the] next day ofH9006H4283HR+Ncfsc הַ/שַּׁבָּ֔תה/שב֔תהַ/שַּׁבָּתה/שבתha./sha.Batthe/ sabbathH9009H7676HTd+Ncfsa מִ/יּוֹם֙מ/יום֙מִ/יּוֹםמ/יוםmi./yOmfrom/ [the] dayH9006H3117GHR+Ncmsc הֲבִ֣יאֲ/כֶ֔םהב֣יא/כ֔םהֲבִיאֲ/כֶםהביא/כםha.Vi.'a./Khembrought/ youH0935PH9046HVhcc+Sp2mp עֹ֖מֶרע֖מרעֹמֶרעמר'O.mer[the] sheaf ofH6016AHNcmsc הַ/תְּנוּפָ֑הה/תנופ֑ההַ/תְּנוּפָהה/תנופהha./te.nu.Fahthe/ wave-offeringH9009H8573HTd+Ncfsa שֶׁ֥בַעש֥בעשֶׁבַעשבעShe.va'sevenH7651HAcbsa שַׁבָּת֖וֹתשבת֖ותשַׁבָּתוֹתשבתותsha.ba.TotsabbathsH7676HNcfpa תְּמִימֹ֥תתמימ֥תתְּמִימֹתתמימתte.mi.MotcompleteH8549IHAafpa תִּהְיֶֽינָה\׃תהיינה\תִּהְיֶֽינָה\׃תהיינה\tih.Yei.nahthey will beH1961\H9016HVqi3fp 16 các ngươi tính năm mươi ngày cho đến ngày sau của lễ sa-bát thứ bảy, thì phải dâng một của lễ chay mới cho Ðức Giê-hô-va.
עַ֣דע֣דעַדעד'aduntilH5704HR מִֽ/מָּחֳרַ֤תמ/מחר֤תמִֽ/מָּחֳרַתמ/מחרתmi./mo.cho.Ratfrom/ [the] next day ofH9006H4283HR+Ncfsc הַ/שַּׁבָּת֙ה/שבת֙הַ/שַּׁבָּתה/שבתha./sha.Batthe/ sabbathH9009H7676HTd+Ncfsa הַ/שְּׁבִיעִ֔תה/שביע֔תהַ/שְּׁבִיעִתה/שביעתha./she.vi.'It<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aofsa תִּסְפְּר֖וּתספר֖ותִּסְפְּרוּתספרוtis.pe.Ruyou will countH5608AHVqi2mp חֲמִשִּׁ֣יםחמש֣יםחֲמִשִּׁיםחמשיםcha.mi.ShimfiftyH2572HAcmpa י֑וֹםי֑וםיוֹםיוםYomday[s]H3117GHNcmsa וְ/הִקְרַבְתֶּ֛םו/הקרבת֛םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp מִנְחָ֥המנח֥המִנְחָהמנחהmin.Chaha grain offeringH4503GHNcfsa חֲדָשָׁ֖החדש֖החֲדָשָׁהחדשהcha.da.ShahnewH2319HHAafsa 17 Các ngươi hãy từ nhà mình đem đến hai ổ bánh đặng làm của lễ dâng đưa qua đưa lại; bánh đó làm bằng hai phần mười bột lọc hấp có pha men: ấy là của đầu mùa dâng cho Ðức Giê-hô-va.
מִ/מּוֹשְׁבֹ֨תֵי/כֶ֜םמ/מושב֨תי/כ֜םמִ/מּוֹשְׁבֹתֵי/כֶםמ/מושבתי/כםmi./mo.she.Vo.tei./Khemfrom/ dwelling places/ yourH9006H4186H9026HR+Ncfpc+Sp2mp תָּבִ֣יאּוּ\׀תב֣יאו\תָּבִיאּוּ\׀תביאו\ta.Vi'.'uyou will bringH0935P\H9015HVhi2mp לֶ֣חֶםל֣חםלֶחֶםלחםLe.chembread ofH3899HHNcmsc תְּנוּפָ֗התנופ֗התְּנוּפָהתנופהte.nu.Faha wave-offeringH8573HNcfsa שְׁ֚תַּיִםש֚תיםשְׁתַּיִםשתיםShe.ta.yimtwoH8147HAcfda שְׁנֵ֣ישנ֣ישְׁנֵישניshe.NeitwoH8147HAcbdc עֶשְׂרֹנִ֔יםעשרנ֔יםעֶשְׂרֹנִיםעשרנים'es.ro.NimtenthsH6241HNcmpa סֹ֣לֶתס֣לתסֹלֶתסלתSo.letfine flourH5560HNcfsa תִּהְיֶ֔ינָהתהי֔ינהתִּהְיֶינָהתהיינהtih.Yei.nahthey will beH1961HVqi3fp חָמֵ֖ץחמ֖ץחָמֵץחמץcha.MetzleavenH2557AHAamsa תֵּאָפֶ֑ינָהתאפ֑ינהתֵּאָפֶינָהתאפינהte.'a.Fei.nahthey will be bakedH0644HVNi3fp בִּכּוּרִ֖יםבכור֖יםבִּכּוּרִיםבכוריםbi.ku.Rimfirst-fruitsH1061HNcmpa 18 Các ngươi cũng phải dâng luôn với bánh, bảy chiên con giáp năm chẳng tì vít chi, một con bò tơ, và hai con chiên đực với của lễ chay và lễ quán cặp theo, đặng làm của lễ thiêu tế Ðức Giê-hô-va: ấy là một của lễ dùng lửa xông, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.
וְ/הִקְרַבְתֶּ֣םו/הקרבת֣םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp הַ/לֶּ֗חֶםה/ל֗חםהַ/לֶּחֶםה/לחםha./Le.chemthe/ breadH9009H3899HHTd+Ncmsa שִׁבְעַ֨תשבע֨תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc כְּבָשִׂ֤יםכבש֤יםכְּבָשִׂיםכבשיםke.va.Simmale lambsH3532HNcmpa תְּמִימִם֙תמימם֙תְּמִימִםתמימםte.mi.MimunblemishedH8549GHAampa בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Neisons ofH1121LHNcmpc שָׁנָ֔השנ֔השָׁנָהשנהsha.Naha yearH8141HNcfsa וּ/פַ֧רו/פ֧רוּ/פַרו/פרu./Farand/ a bullH9002H6499HC+Ncmsa בָּקָ֛רבק֛רבָּקָרבקרba.Kar[the] herdH1241HNcbsa אֶחָ֖דאח֖דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa וְ/אֵילִ֣םו/איל֣םוְ/אֵילִםו/אילםve./'ei.Limand/ ramsH9002H0352AHC+Ncmpa שְׁנָ֑יִםשנ֑יםשְׁנָיִםשניםshe.Na.yimtwoH8147HAcbda יִהְי֤וּיהי֤ויִהְיוּיהיוyih.Yuthey will beH1961HVqi3mp עֹלָה֙עלה֙עֹלָהעלה'o.Laha burnt offeringH5930AHNcfsa לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וּ/מִנְחָתָ/ם֙ו/מנחת/ם֙וּ/מִנְחָתָ/םו/מנחת/םu./min.cha.Ta/mand/ grain offering/ theirH9002H4503GH9028HC+Ncfsc+Sp3mp וְ/נִסְכֵּי/הֶ֔םו/נסכי/ה֔םוְ/נִסְכֵּי/הֶםו/נסכי/הםve./nis.kei./Hemand/ drink offerings/ theirH9002H5262H9028HC+Ncmpc+Sp3mp אִשֵּׁ֥האש֥האִשֵּׁהאשה'i.Sheha fire offering ofH0801HNcmsc רֵֽיחַ\־ריח\רֵֽיחַ\־ריח\rei.ach-an odor ofH7381\H9014HNcmsc נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa 19 Các ngươi cũng phải dâng một con dê đực đặng làm của lễ chuộc tội, và hai chiên con giáp năm, đặng làm của lễ thù ân.
וַ/עֲשִׂיתֶ֛םו/עשית֛םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will offerH9001H6213IHc+Vqq2mp שְׂעִיר\־שעיר\שְׂעִיר\־שעיר\se.'ir-a male goat ofH8163B\H9014HNcmsc עִזִּ֥יםעז֥יםעִזִּיםעזים'i.ZimgoatsH5795HNcmpa אֶחָ֖דאח֖דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa לְ/חַטָּ֑אתל/חט֑אתלְ/חַטָּאתל/חטאתle./cha.Tatto/ a sin offeringH9005H2403HHR+Ncfsa וּ/שְׁנֵ֧יו/שנ֧יוּ/שְׁנֵיו/שניu./she.Neiand/ twoH9002H8147HC+Acbdc כְבָשִׂ֛יםכבש֛יםכְבָשִׂיםכבשיםkhe.va.Simmale lambsH3532HNcmpa בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Neisons ofH1121LHNcmpc שָׁנָ֖השנ֖השָׁנָהשנהsha.Naha yearH8141HNcfsa לְ/זֶ֥בַחל/ז֥בחלְ/זֶבַחל/זבחle./Ze.vachto/ a sacrifice ofH9005H2077HR+Ncmsc שְׁלָמִֽים\׃שלמים\שְׁלָמִֽים\׃שלמים\she.la.Mimpeace offering<s>H8002\H9016HNcmpa 20 Thầy tế lễ sẽ lấy các của lễ đó với hai ổ bánh bằng lúa đầu mùa, và hai chiên con, dâng đưa qua đưa lại trước mặt Ðức Giê-hô-va; các vật đó sẽ biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê-hô-va, và thuộc về thầy tế lễ.
וְ/הֵנִ֣יףו/הנ֣יףוְ/הֵנִיףו/הניףve./he.Nifand/ he will waveH9001H5130BHc+Vhq3ms הַ/כֹּהֵ֣ן\׀ה/כה֣ן\הַ/כֹּהֵן\׀ה/כהן\ha./ko.Henthe/ priestH9009H3548\H9015HTd+Ncmsa אֹתָ֡/םאת֡/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp לֶ֨חֶםל֨חםלֶחֶםלחםLe.chem[the] bread ofH3899HHNcmsc הַ/בִּכּוּרִ֤יםה/בכור֤יםהַ/בִּכּוּרִיםה/בכוריםha./bi.ku.Rimthe/ first-fruitsH9009H1061HTd+Ncmpa תְּנוּפָה֙תנופה֙תְּנוּפָהתנופהte.nu.Faha wave-offeringH8573HNcfsa לִ/פְנֵ֣יל/פנ֣ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שְׁנֵ֖ישנ֖ישְׁנֵישניshe.NeitwoH8147HAcbdc כְּבָשִׂ֑יםכבש֑יםכְּבָשִׂיםכבשיםke.va.Simmale lambsH3532HNcmpa קֹ֛דֶשׁק֛דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy thingH6944GHNcmsa יִהְי֥וּיהי֥ויִהְיוּיהיוyih.Yuthey will beH1961HVqi3mp לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt לַ/כֹּהֵֽן\׃ל/כהן\לַ/כֹּהֵֽן\׃ל/כהן\la./ko.Henfor the/ priestH9005H3548\H9016HRd+Ncmsa 21 Các ngươi hãy rao truyền sự nhóm hiệp trong chánh một ngày đó; phải có một sự nhóm hiệp thánh, chớ nên làm một công việc xác thịt nào. Ấy là một lệ định đời đời cho dòng dõi các ngươi, mặc dầu ở nơi nào.
וּ/קְרָאתֶ֞םו/קראת֞םוּ/קְרָאתֶםו/קראתםu./ke.ra.Temand/ you will proclaimH9001H7121IHc+Vqq2mp בְּ/עֶ֣צֶם\׀ב/ע֣צם\בְּ/עֶצֶם\׀ב/עצם\be./'E.tzemon/ [the] substance ofH9003H6106H\H9015HR+Ncfsc הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֗הה/ז֗ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm מִֽקְרָא\־מקרא\מִֽקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֙דֶשׁ֙ק֙דש֙קֹדֶשׁקדשko.deshholinessH6944GHNcmsa יִהְיֶ֣היהי֣היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשׂ֑וּתעש֑ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp חֻקַּ֥תחק֥תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc עוֹלָ֛םעול֛םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa מוֹשְׁבֹ֥תֵי/כֶ֖םמושב֥תי/כ֖םמוֹשְׁבֹתֵי/כֶםמושבתי/כםmo.she.Vo.tei./Khemdwelling places/ yourH4186H9026HNcfpc+Sp2mp לְ/דֹרֹֽתֵי/כֶֽם\׃ל/דרתי/כם\לְ/דֹרֹֽתֵי/כֶֽם\׃ל/דרתי/כם\le./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026\H9016HR+Ncfpc+Sp2mp 22 Khi các ngươi gặt lúa trong xứ mình, chớ gặt tận đầu đồng, và chớ mót lúa sót lại; hãy để phần đó cho người nghèo và cho kẻ khách ngoại bang: Ta là Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.
וּֽ/בְ/קֻצְרְ/כֶ֞םו/ב/קצר/כ֞םוּֽ/בְ/קֻצְרְ/כֶםו/ב/קצר/כםu./ve./kutz.re./Khemand/ when/ harvest/ youH9002H9003H7114BH9046HC+R+Vqcc+Sp2mp קְצִ֣ירקצ֣ירקְצִירקצירke.Tzir[the] harvest ofH7105AHNcmsc אַרְצְ/כֶ֗םארצ/כ֗םאַרְצְ/כֶםארצ/כם'ar.tze./Khemland/ yourH0776GH9026HNcfsc+Sp2mp תְכַלֶּ֞התכל֞התְכַלֶּהתכלהte.kha.Lehyou will finishH3615JHVpi2ms פְּאַ֤תפא֤תפְּאַתפאתpe.'At[the] side ofH6285HNcfsc שָֽׂדְ/ךָ֙שד/ך֙שָֽׂדְ/ךָשד/ךsa.de./Khafield/ yourH7704GH9021HNcmsc+Sp2ms בְּ/קֻצְרֶ֔/ךָב/קצר֔/ךבְּ/קֻצְרֶ/ךָב/קצר/ךbe./kutz.Re./chawhen/ harvesting/ youH9003H7114BH9041HR+Vqcc+Sp2ms וְ/לֶ֥קֶטו/ל֥קטוְ/לֶקֶטו/לקטve./Le.ketand/ [the] remnant ofH9002H3951HC+Ncmsc קְצִירְ/ךָ֖קציר/ך֖קְצִירְ/ךָקציר/ךke.tzi.re./Chaharvest/ yourH7105AH9021HNcmsc+Sp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תְלַקֵּ֑טתלק֑טתְלַקֵּטתלקטte.la.Ketyou will gatherH3950HVpi2ms לֶֽ/עָנִ֤יל/ענ֤ילֶֽ/עָנִיל/עניle./'a.Nifor the/ poor [person]H9005H6041HRd+Aamsa וְ/לַ/גֵּר֙ו/ל/גר֙וְ/לַ/גֵּרו/ל/גרve./la./Gerand/ for the/ sojournerH9002H9005H1616HC+Rd+Ncmsa תַּעֲזֹ֣בתעז֣בתַּעֲזֹבתעזבta.'a.Zoyou will leaveH5800AHVqi2ms אֹתָ֔/םאת֔/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt 23 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 24 Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ngày mồng một tháng bảy, sẽ có cho các ngươi một ngày nghỉ, một lễ kỷ niệm lấy tiếng kèn thổi mà rao truyền, tức là một sự nhóm hiệp thánh vậy.
דַּבֵּ֛רדב֛רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לֵ/אמֹ֑רל/אמ֑רלֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc בַּ/חֹ֨דֶשׁב/ח֨דשבַּ/חֹדֶשׁב/חדשba./Cho.deshin the/ monthH9003H2320GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֜יה/שביע֜יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa בְּ/אֶחָ֣דב/אח֣דבְּ/אֶחָדב/אחדbe./'e.Chadon/ [day] oneH9003H0259HR+Acfsa לַ/חֹ֗דֶשׁל/ח֗דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa יִהְיֶ֤היהי֤היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶם֙ל/כם֙לָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp שַׁבָּת֔וֹןשבת֔וןשַׁבָּתוֹןשבתוןsha.ba.Tona sabbath observanceH7677HNcmsa זִכְר֥וֹןזכר֥וןזִכְרוֹןזכרוןzikh.Rona remembrance ofH2146HNcmsc תְּרוּעָ֖התרוע֖התְּרוּעָהתרועהte.ru.'Aha sound of a loud blastH8643HNcfsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc 25 Chớ làm một công việc xác thịt nào; phải dâng các của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va.
מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשׂ֑וּתעש֑ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp וְ/הִקְרַבְתֶּ֥םו/הקרבת֥םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp אִשֶּׁ֖האש֖האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa 26 Ðức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 27 Ngày mồng mười tháng bảy nầy là ngày lễ chuộc tội; các ngươi sẽ có sự nhóm hiệp thánh; hãy ép tâm hồn mình và dâng cho Ðức Giê-hô-va các của lễ dùng lửa dâng lên.
אַ֡ךְא֡ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD בֶּ/עָשׂ֣וֹרב/עש֣ורבֶּ/עָשׂוֹרב/עשורbe./'a.Soron the/ tenH9003H6218HRd+Ncmsa לַ/חֹדֶשׁ֩ל/חדש֩לַ/חֹדֶשׁל/חדשla./cho.Deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֨יה/שביע֨יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa הַ/זֶּ֜הה/ז֜ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm י֧וֹםי֧וםיוֹםיוםYom[is] [the] day ofH3117GHNcmsc הַ/כִּפֻּרִ֣יםה/כפר֣יםהַ/כִּפֻּרִיםה/כפריםha./ki.pu.Rim<the>/ atonement<s>H9009H3725HTd+Ncmpa ה֗וּאה֗ואהוּאהואHu'itH1931HPp3ms מִֽקְרָא\־מקרא\מִֽקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֙דֶשׁ֙ק֙דש֙קֹדֶשׁקדשko.deshholinessH6944GHNcmsa יִהְיֶ֣היהי֣היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp וְ/עִנִּיתֶ֖םו/ענית֖םוְ/עִנִּיתֶםו/עניתםve./'i.ni.Temand/ you will afflictH9001H6031BHc+Vpq2mp נַפְשֹׁתֵי/כֶ֑םנפשתי/כ֑םנַפְשֹׁתֵי/כֶםנפשתי/כםnaf.sho.tei./Khemselves/ yourH5315IH9026HNcfpc+Sp2mp וְ/הִקְרַבְתֶּ֥םו/הקרבת֥םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp אִשֶּׁ֖האש֖האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa 28 Ngày đó chẳng nên làm công việc nào, vì là ngày chuộc tội, trong ngày đó phải làm lễ chuộc tội cho các ngươi trước mặt Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời mình.
מְלָאכָה֙מלאכה֙מְלָאכָהמלאכהme.la.KhahworkH4399HNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשׂ֔וּתעש֔ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp בְּ/עֶ֖צֶםב/ע֖צםבְּ/עֶצֶםב/עצםbe./'E.tzemon/ [the] substance ofH9003H6106HHR+Ncfsc הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֑הה/ז֑ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm י֤וֹםי֤וםיוֹםיוםYom[is] a day ofH3117GHNcmsc כִּפֻּרִים֙כפרים֙כִּפֻּרִיםכפריםki.pu.Rimatonement<s>H3725HNcmpa ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'itH1931HPp3ms לְ/כַפֵּ֣רל/כפ֣רלְ/כַפֵּרל/כפרle./kha.Perto/ make atonementH9005H3722AHR+Vpcc עֲלֵי/כֶ֔םעלי/כ֔םעֲלֵי/כֶםעלי/כם'a.lei./Khemon <the>/ yourselvesH5921AH9036HRd+Sp2mp לִ/פְנֵ֖יל/פנ֖ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026\H9016HNcmpc+Sp2mp 29 Trong ngày đó, hễ ai không ép tâm hồn mình, sẽ bị truất khỏi dân sự mình.
הַ/נֶּ֙פֶשׁ֙ה/נ֙פש֙הַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.fesh<the>/ personH9009H5315IHTd+Ncfsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr תְעֻנֶּ֔התענ֔התְעֻנֶּהתענהte.'u.Nehit will humble [itself]H6031BHVPi3fs בְּ/עֶ֖צֶםב/ע֖צםבְּ/עֶצֶםב/עצםbe./'E.tzemon/ [the] substance ofH9003H6106HHR+Ncfsc הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֑הה/ז֑ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm וְ/נִכְרְתָ֖הו/נכרת֖הוְ/נִכְרְתָהו/נכרתהve./nikh.re.Tahand/ it will be cut offH9001H3772IHc+VNq3fs מֵֽ/עַמֶּֽי/הָ\׃מ/עמי/ה\מֵֽ/עַמֶּֽי/הָ\׃מ/עמי/ה\Me./'a.Mei./hafrom/ kinspeople<s>/ itsH9006H5971BH9024\H9016HR+Ncmpc+Sp3fs 30 Và hễ ai làm một công việc gì, thì ta sẽ diệt họ khỏi dân sự mình.
הַ/נֶּ֗פֶשׁה/נ֗פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.fesh<the>/ personH9009H5315IHTd+Ncfsa אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr תַּעֲשֶׂה֙תעשה֙תַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehit will doH6213AHVqi3fs מְלָאכָ֔המלאכ֔המְלָאכָהמלאכהme.la.KhahworkH4399HNcfsa בְּ/עֶ֖צֶםב/ע֖צםבְּ/עֶצֶםב/עצםbe./'E.tzemon/ [the] substance ofH9003H6106HHR+Ncfsc הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֑הה/ז֑ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm וְ/הַֽאֲבַדְתִּ֛יו/האבדת֛יוְ/הַֽאֲבַדְתִּיו/האבדתיve./ha.'a.vad.Tiand/ I will destroyH9001H0006Hc+Vhq1cs הַ/נֶּ֥פֶשׁה/נ֥פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.feshthe/ personH9009H5315JHTd+Ncfsa הַ/הִ֖ואה/ה֖ואהַ/הִואה/הואha./Hiv'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3fs מִ/קֶּ֥רֶבמ/ק֥רבמִ/קֶּרֶבמ/קרבmi./Ke.revfrom/ amongH9006H7130GHR+Ncmsc 31 Các ngươi chẳng nên làm công việc chi hết, ấy là một lệ định đời đời cho dòng dõi các ngươi, mặc dầu ở nơi nào.
מְלָאכָ֖המלאכ֖המְלָאכָהמלאכהme.la.KhahworkH4399HNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשׂ֑וּתעש֑ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp חֻקַּ֤תחק֤תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc עוֹלָם֙עולם֙עוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp בְּ/כֹ֖לב/כ֖לבְּ/כֹלב/כלbe./Kholin/ allH9003H3605HR+Ncmsc מֹֽשְׁבֹֽתֵי/כֶֽם\׃משבתי/כם\מֹֽשְׁבֹֽתֵי/כֶֽם\׃משבתי/כם\Mo.she.Vo.tei./Khemdwelling places/ yourH4186H9026\H9016HNcfpc+Sp2mp 32 Ấy sẽ là một lễ sa-bát, một ngày nghỉ cho các ngươi; các ngươi phải ép tâm hồn mình. Ngày mồng chín tháng đó, các ngươi phải giữ lễ sa-bát mình, từ chiều nay đến chiều mai.
שַׁבַּ֨תשב֨תשַׁבַּתשבתsha.Bat[is] a sabbath ofH7676HNcfsc שַׁבָּת֥וֹןשבת֥וןשַׁבָּתוֹןשבתוןsha.ba.Tonsabbath observanceH7677HNcmsa הוּא֙הוא֙הוּאהואhu'itH1931HPp3ms לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp וְ/עִנִּיתֶ֖םו/ענית֖םוְ/עִנִּיתֶםו/עניתםve./'i.ni.Temand/ you will afflictH9001H6031BHc+Vpq2mp נַפְשֹׁתֵי/כֶ֑םנפשתי/כ֑םנַפְשֹׁתֵי/כֶםנפשתי/כםnaf.sho.tei./Khemselves/ yourH5315IH9026HNcfpc+Sp2mp בְּ/תִשְׁעָ֤הב/תשע֤הבְּ/תִשְׁעָהב/תשעהbe./tish.'Ahon/ [day] nineH9003H8672HR+Acbsa לַ/חֹ֙דֶשׁ֙ל/ח֙דש֙לַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa בָּ/עֶ֔רֶבב/ע֔רבבָּ/עֶרֶבב/ערבba./'E.revin the/ eveningH9003H6153HRd+Ncmsa מֵ/עֶ֣רֶבמ/ע֣רבמֵ/עֶרֶבמ/ערבme./'E.revfrom/ eveningH9006H6153HR+Ncmsa עֶ֔רֶבע֔רבעֶרֶבערב'E.reveveningH6153HNcmsa תִּשְׁבְּת֖וּתשבת֖ותִּשְׁבְּתוּתשבתוtish.be.Tuyou will ceaseH7673BHVqi2mp שַׁבַּתְּ/כֶֽם\׃\ \פשבת/כם\\ \פשַׁבַּתְּ/כֶֽם\׃\ \פשבת/כם\\ \פsha.ba.te./Khemsabbath/ yourH7676H9026\H9016\ \H9017HNcfsc+Sp2mp 33 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 34 Hãy truyền cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ngày rằm tháng bảy nầy là lễ lều tạm, trải qua bảy ngày đặng tôn kính Ðức Giê-hô-va.
דַּבֵּ֛רדב֛רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לֵ/אמֹ֑רל/אמ֑רלֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc בַּ/חֲמִשָּׁ֨הב/חמש֨הבַּ/חֲמִשָּׁהב/חמשהba./cha.mi.Shah[is] on/ [the] fif-H9003H2568HR+Acbsa עָשָׂ֜רעש֜רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa י֗וֹםי֗וםיוֹםיוםYomdayH3117GHNcmsa לַ/חֹ֤דֶשׁל/ח֤דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִי֙ה/שביעי֙הַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa הַ/זֶּ֔הה/ז֔ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm חַ֧גח֧גחַגחגchag[the] festival ofH2282HNcmsc הַ/סֻּכּ֛וֹתה/סכ֛ותהַ/סֻּכּוֹתה/סכותha./su.Kot<the>/ boothsH9009H5521HTd+Ncfpa שִׁבְעַ֥תשבע֥תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֖יםימ֖יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa 35 Ngày thứ nhất sẽ có sự nhóm hiệp thánh, các ngươi chẳng nên làm một công việc xác thịt nào.
בַּ/יּ֥וֹםב/י֥וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yom[is] on the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הָ/רִאשׁ֖וֹןה/ראש֖וןהָ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.Shon<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\ta.'a.Suyou will doH6213A\H9016HVqi2mp 36 Trong bảy ngày phải dâng các của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va; qua ngày thứ tám, các ngươi có một sự nhóm hiệp thánh nữa, cũng dâng của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va. Ấy sẽ là một hội trọng thể; chớ nên làm một công việc xác thịt nào hết.
שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֔יםימ֔יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa תַּקְרִ֥יבוּתקר֥יבותַּקְרִיבוּתקריבוtak.Ri.vuyou will presentH7126HHVhi2mp אִשֶּׁ֖האש֖האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt בַּ/יּ֣וֹםב/י֣וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁמִינִ֡יה/שמינ֡יהַ/שְּׁמִינִיה/שמיניha./she.mi.Ni<the>/ eighthH9009H8066HTd+Aomsa מִקְרָא\־מקרא\מִקְרָא\־מקרא\mik.ra'-a convocation ofH4744\H9014HNcmsc קֹדֶשׁ֩קדש֩קֹדֶשׁקדשko.DeshholinessH6944GHNcmsa יִהְיֶ֨היהי֨היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לָ/כֶ֜םל/כ֜םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp וְ/הִקְרַבְתֶּ֨םו/הקרבת֨םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will presentH9001H7126HHc+Vhq2mp אִשֶּׁ֤האש֤האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַֽ/יהוָה֙ל/יהוה֙לַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt עֲצֶ֣רֶתעצ֣רתעֲצֶרֶתעצרת'a.Tze.ret[is] a solemn assemblyH6116HNcfsa הִ֔ואה֔ואהִואהואhi'itH1931HPp3fs מְלֶ֥אכֶתמל֥אכתמְלֶאכֶתמלאכתme.Le.khetwork ofH4399HNcfsc עֲבֹדָ֖העבד֖העֲבֹדָהעבדה'a.vo.DahservitudeH5656IHNcfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\ta.'a.Suyou will doH6213A\H9016HVqi2mp 37 Ðó là những lễ trọng thể của Ðức Giê-hô-va, mà các ngươi phải rao truyền là sự nhóm hiệp thánh, đặng dâng cho Ðức Giê-hô-va những của lễ dùng lửa dâng lên, của lễ thiêu, của lễ chay, của lễ thù ân, lễ quán, vật nào đã định theo ngày nấy.
אֵ֚לֶּהא֚להאֵלֶּהאלה'E.lehtheseH0428HTm מוֹעֲדֵ֣ימועד֣ימוֹעֲדֵימועדיmo.'a.Dei[are] [the] appointed feasts ofH4150HHNcmpc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תִּקְרְא֥וּתקרא֥ותִּקְרְאוּתקראוtik.re.'Uyou will proclaimH7121IHVqi2mp אֹתָ֖/םאת֖/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp מִקְרָאֵ֣ימקרא֣ימִקְרָאֵימקראיmik.ra.'Eiconvocations ofH4744HNcmpc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa לְ/הַקְרִ֨יבל/הקר֨יבלְ/הַקְרִיבל/הקריבle./hak.Rivto/ presentH9005H7126HHR+Vhcc אִשֶּׁ֜האש֜האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַ/יהוָ֗הל/יהו֗הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt עֹלָ֧העל֧העֹלָהעלה'o.Laha burnt offeringH5930AHNcfsa וּ/מִנְחָ֛הו/מנח֛הוּ/מִנְחָהו/מנחהu./min.Chahand/ a grain offeringH9002H4503GHC+Ncfsa זֶ֥בַחז֥בחזֶבַחזבחZe.vacha sacrificeH2077HNcmsa וּ/נְסָכִ֖יםו/נסכ֖יםוּ/נְסָכִיםו/נסכיםu./ne.sa.Khimand/ drink offeringsH9002H5262HC+Ncmpa דְּבַר\־דבר\דְּבַר\־דבר\de.var-a matter ofH1697N\H9014HNcmsc י֥וֹםי֥וםיוֹםיוםYoma dayH3117JHNcmsa 38 Ngoài ra, các ngươi phải cứ giữ lễ sa-bát của Ðức Giê-hô-va, cứ dâng cho Ngài các lễ vật mình, các của lễ khấn nguyện và lạc ý.
מִ/לְּ/בַ֖דמ/ל/ב֖דמִ/לְּ/בַדמ/ל/בדmi./le./Vad<from>/ <to>/ besidesH9006H9005H0905JHR+R+Ncmsc שַׁבְּתֹ֣תשבת֣תשַׁבְּתֹתשבתתsha.be.Tot[the] sabbaths ofH7676HNcfpc יְּהוָ֑היהו֑היְּהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ/מִ/לְּ/בַ֣דו/מ/ל/ב֣דוּ/מִ/לְּ/בַדו/מ/ל/בדu./mi./le./Vadand/ <from>/ <to>/ besidesH9002H9006H9005H0905JHC+R+R+Ncmsc מַתְּנֽוֹתֵי/כֶ֗םמתנותי/כ֗םמַתְּנֽוֹתֵי/כֶםמתנותי/כםma.te.no.tei./Khemgifts/ yourH4979H9026HNcfpc+Sp2mp וּ/מִ/לְּ/בַ֤דו/מ/ל/ב֤דוּ/מִ/לְּ/בַדו/מ/ל/בדu./mi./le./Vadand/ <from>/ <to>/ besidesH9002H9006H9005H0905JHC+R+R+Ncmsc נִדְרֵי/כֶם֙נדרי/כם֙נִדְרֵי/כֶםנדרי/כםnid.rei./Khemvows/ yourH5088H9026HNcmpc+Sp2mp וּ/מִ/לְּ/בַד֙ו/מ/ל/בד֙וּ/מִ/לְּ/בַדו/מ/ל/בדu./mi./le./Vadand/ <from>/ <to>/ besidesH9002H9006H9005H0905JHC+R+R+Ncmsc נִדְב֣וֹתֵי/כֶ֔םנדב֣ותי/כ֔םנִדְבוֹתֵי/כֶםנדבותי/כםnid.Vo.tei./Khemfreewill offerings/ yourH5071H9026HNcfpc+Sp2mp אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תִּתְּנ֖וּתתנ֖ותִּתְּנוּתתנוti.te.Nuyou will giveH5414GHVqi2mp 39 Nhưng đến ngày rằm tháng bảy, khi các ngươi đã thâu-hoạch thổ sản mình rồi, hãy giữ một lễ cho Ðức Giê-hô-va trong bảy ngày. Bữa thứ nhất sẽ là ngày nghỉ, và bữa thứ tám cũng sẽ là ngày nghỉ.
אַ֡ךְא֡ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD בַּ/חֲמִשָּׁה֩ב/חמשה֩בַּ/חֲמִשָּׁהב/חמשהba./cha.mi.Shahon/ [the] fif-H9003H2568HR+Acbsa עָשָׂ֨רעש֨רעָשָׂרעשר'a.SarteenH6240HAcbsa י֜וֹםי֜וםיוֹםיוםYomdayH3117GHNcmsa לַ/חֹ֣דֶשׁל/ח֣דשלַ/חֹדֶשׁל/חדשla./Cho.deshof the/ monthH9005H2320GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֗יה/שביע֗יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa בְּ/אָסְפְּ/כֶם֙ב/אספ/כם֙בְּ/אָסְפְּ/כֶםב/אספ/כםbe./'as.pe./Khemwhen/ have gathered/ youH9003H0622H9046HR+Vqcc+Sp2mp תְּבוּאַ֣תתבוא֣תתְּבוּאַתתבואתte.vu.'At[the] produce ofH8393HNcfsc הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa תָּחֹ֥גּוּתח֥גותָּחֹגּוּתחגוta.Cho.guyou will celebrate a festivalH2287HVqi2mp חַג\־חג\חַג\־חג\chag-[the] festival ofH2282\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֑יםימ֑יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa בַּ/יּ֤וֹםב/י֤וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yom[is] on the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הָֽ/רִאשׁוֹן֙ה/ראשון֙הָֽ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.shOn<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa שַׁבָּת֔וֹןשבת֔וןשַׁבָּתוֹןשבתוןsha.ba.Tona sabbath observanceH7677HNcmsa וּ/בַ/יּ֥וֹםו/ב/י֥וםוּ/בַ/יּוֹםו/ב/יוםu./vai./Yomand/ [is] on the/ dayH9002H9003H3117GHC+Rd+Ncmsa הַ/שְּׁמִינִ֖יה/שמינ֖יהַ/שְּׁמִינִיה/שמיניha./she.mi.Ni<the>/ eighthH9009H8066HTd+Aomsa שַׁבָּתֽוֹן\׃שבתון\שַׁבָּתֽוֹן\׃שבתון\sha.ba.Tona sabbath observanceH7677\H9016HNcmsa 40 Bữa thứ nhất, các ngươi phải lấy trái cây tốt, tàu chà là, nhành cây rậm, và cây dương liễu, rồi vui mừng trong bảy ngày trước mặt Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.
וּ/לְקַחְתֶּ֨םו/לקחת֨םוּ/לְקַחְתֶּםו/לקחתםu./le.kach.Temand/ you will takeH9001H3947GHc+Vqq2mp לָ/כֶ֜םל/כ֜םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ yourselvesH9005H9036HRd+Sp2mp בַּ/יּ֣וֹםב/י֣וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הָ/רִאשׁ֗וֹןה/ראש֗וןהָ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.Shon<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa פְּרִ֨יפר֨יפְּרִיפריpe.Rifruit ofH6529HNcmsc עֵ֤ץע֤ץעֵץעץ'etztree[s] ofH6086HHNcmsc הָדָר֙הדר֙הָדָרהדרha.DarsplendorH1926HNcmsa כַּפֹּ֣תכפ֣תכַּפֹּתכפתka.Potfronds ofH3709IHNcfpc תְּמָרִ֔יםתמר֔יםתְּמָרִיםתמריםte.ma.Rimpalm treesH8558HNcmpa וַ/עֲנַ֥ףו/ענ֥ףוַ/עֲנַףו/ענףva./'a.Nafand/ branch[es] ofH9002H6057HC+Ncmsc עָבֹ֖תעב֖תעָבֹתעבת'a.VotleafyH5687HAamsa וְ/עַרְבֵי\־ו/ערבי\וְ/עַרְבֵי\־ו/ערבי\ve./'ar.vei-and/ poplars ofH9002H6155H\H9014HC+Ncmpc נָ֑חַלנ֑חלנָחַלנחלNa.chala wadiH5158AHNcmsa וּ/שְׂמַחְתֶּ֗םו/שמחת֗םוּ/שְׂמַחְתֶּםו/שמחתםu./se.mach.Temand/ you will rejoiceH9001H8055Hc+Vqq2mp לִ/פְנֵ֛יל/פנ֛ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵי/כֶ֖םאלהי/כ֖םאֱלֹהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp שִׁבְעַ֥תשבע֥תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc 41 Mỗi năm, vào tháng bảy, các ngươi phải giữ lễ nầy cho Ðức Giê-hô-va như vậy trong bảy ngày. Ấy là một lệ định đời đời cho dòng dõi các ngươi.
וְ/חַגֹּתֶ֤םו/חגת֤םוְ/חַגֹּתֶםו/חגתםve./cha.go.Temand/ you will celebrate a festivalH9001H2287Hc+Vqq2mp אֹת/וֹ֙את/ו֙אֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms חַ֣גח֣גחַגחגchaga festivalH2282HNcmsa לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehof/ YahwehH9005H3068GHR+Npt שִׁבְעַ֥תשבע֥תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֖יםימ֖יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa בַּ/שָּׁנָ֑הב/שנ֑הבַּ/שָּׁנָהב/שנהba./sha.Nahin the/ yearH9003H8141HRd+Ncfsa חֻקַּ֤תחק֤תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc עוֹלָם֙עולם֙עוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp בַּ/חֹ֥דֶשׁב/ח֥דשבַּ/חֹדֶשׁב/חדשba./Cho.deshin the/ monthH9003H2320GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֖יה/שביע֖יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa תָּחֹ֥גּוּתח֥גותָּחֹגּוּתחגוta.Cho.guyou will celebrate as a festivalH2287HVqi2mp 42 Hết thảy ai sanh trong dòng Y-sơ-ra-ên sẽ ở nơi trại trong bảy ngày,
בַּ/סֻּכֹּ֥תב/סכ֥תבַּ/סֻּכֹּתב/סכתba./su.Kotin <the>/ boothsH9003H5521HRd+Ncfpa תֵּשְׁב֖וּתשב֖ותֵּשְׁבוּתשבוte.she.Vuyou will dwellH3427HVqi2mp שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֑יםימ֑יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa הָֽ/אֶזְרָח֙ה/אזרח֙הָֽ/אֶזְרָחה/אזרחha./'ez.Rach<the>/ native-bornH9009H0249HTd+Ncmsa בְּ/יִשְׂרָאֵ֔לב/ישרא֔לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl יֵשְׁב֖וּישב֖ויֵשְׁבוּישבוye.she.Vuthey will dwellH3427HVqi3mp בַּ/סֻּכֹּֽת\׃ב/סכת\בַּ/סֻּכֹּֽת\׃ב/סכת\ba./su.Kotin <the>/ boothsH9003H5521\H9016HRd+Ncfpa 43 hầu cho dòng dõi các ngươi biết rằng khi ta đem dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi xứ Ê-díp-tô, ta cho họ ở trong những trại: Ta là Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.
לְמַעַן֮למען֮לְמַעַןלמעןle.ma.'Anso thatH4616HTc יֵדְע֣וּידע֣ויֵדְעוּידעוye.de.'U<they> may knowH3045HVqj3mp דֹרֹֽתֵי/כֶם֒דרתי/כם֒דֹרֹֽתֵי/כֶםדרתי/כםdo.ro.tei./Khemgenerations/ yourH1755H9026HNcfpc+Sp2mp בַ/סֻּכּ֗וֹתב/סכ֗ותבַ/סֻּכּוֹתב/סכותva./su.Kotin <the>/ boothsH9003H5521HRd+Ncfpa הוֹשַׁ֙בְתִּי֙הוש֙בתי֙הוֹשַׁבְתִּיהושבתיho.Shav.tiI caused to dwellH3427HVhp1cs בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl בְּ/הוֹצִיאִ֥/יב/הוציא֥/יבְּ/הוֹצִיאִ/יב/הוציא/יbe./ho.tzi.'/Iwhen/ brought out/ IH9003H3318HH9040HR+Vhcc+Sp1bs אוֹתָ֖/םאות֖/םאוֹתָ/םאות/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מִצְרָ֑יִםמצר֑יםמִצְרָיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026\H9016HNcmpc+Sp2mp 44 Ấy vậy, Môi-se truyền cho dân Y-sơ-ra-ên biết các lễ của Ðức Giê-hô-va là lễ nào.
וַ/יְדַבֵּ֣רו/ידב֣רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696IHc+Vpw3ms מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm מֹעֲדֵ֖ימעד֖ימֹעֲדֵימעדיmo.'a.Dei[the] appointed feasts ofH4150HHNcmpc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בְּנֵ֖יבנ֖יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc