Chapter 22
1 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 2 Hãy truyền cho A-rôn và các con trai người rằng phải kiêng cữ những của lễ thánh của dân Y-sơ-ra-ên, dâng biệt riêng ra thánh cho ta, hầu cho chúng chớ làm ô danh thánh ta: Ta là Ðức Giê-hô-va.
דַּבֵּ֨רדב֨רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms אַהֲרֹ֜ןאהר֜ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm בָּנָ֗י/ובנ֗י/ובָּנָי/ובני/וba.Na/vsons/ hisH1121AH9023HNcmpc+Sp3ms וְ/יִנָּֽזְרוּ֙ו/ינזרו֙וְ/יִנָּֽזְרוּו/ינזרוve./yi.na.ze.Ruso/ they may separate themselvesH9002H5144AHC+VNu3mp מִ/קָּדְשֵׁ֣ימ/קדש֣ימִ/קָּדְשֵׁימ/קדשיmi./ka.de.Sheifrom/ [the] holy things ofH9006H6944GHR+Ncmpc בְנֵֽי\־בני\בְנֵֽי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יְחַלְּל֖וּיחלל֖ויְחַלְּלוּיחללוye.cha.le.Luthey will profaneH2490HHVpi3mp שֵׁ֣םש֣םשֵׁםשםshem[the] name ofH8034HNcmsc קָדְשִׁ֑/יקדש֑/יקָדְשִׁ/יקדש/יkod.sh/iholiness/ myH6944GH9020HNcmsc+Sp1bs אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr הֵ֧םה֧םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp מַקְדִּשִׁ֛יםמקדש֛יםמַקְדִּשִׁיםמקדשיםmak.di.Shim[are] setting apart as holyH6942GHVhrmpa לִ֖/יל֖/ילִ/יל/יl/ito <the>/ meH9005H9030HRd+Sp1bs אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 3 Hãy nói với họ rằng: Phàm ai trong dòng giống các ngươi và trong vòng con cháu các ngươi đã bị ô uế, đến gần các vật thánh mà dân Y-sơ-ra-ên biệt riêng cho Ðức Giê-hô-va, thì ai đó sẽ bị truất khỏi trước mặt ta: Ta là Ðức Giê-hô-va.
אֱמֹ֣ראמ֣ראֱמֹראמר'e.MorsayH0559HVqv2ms אֲלֵ/הֶ֗םאל/ה֗םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp לְ/דֹרֹ֨תֵי/כֶ֜םל/דר֨תי/כ֜םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp יִקְרַ֣ביקר֣ביִקְרַביקרבyik.Ravhe will draw nearH7126GHVqi3ms זַרְעֲ/כֶ֗םזרע/כ֗םזַרְעֲ/כֶםזרע/כםzar.'a./Khemoffspring/ yourH2233HH9026HNcmsc+Sp2mp הַ/קֳּדָשִׁים֙ה/קדשים֙הַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr יַקְדִּ֤ישׁוּיקד֤ישויַקְדִּישׁוּיקדישוyak.Di.shuthey will set apart as holyH6942GHVhi3mp בְנֵֽי\־בני\בְנֵֽי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וְ/טֻמְאָת֖/וֹו/טמאת֖/ווְ/טֻמְאָת/וֹו/טמאת/וve./tum.'a.T/oand/ uncleanness/ hisH9002H2932H9023HC+Ncfsc+Sp3ms עָלָ֑י/ועל֑י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/v[is] on/ himH5921AH9033HRd+Sp3ms וְ/נִכְרְתָ֞הו/נכרת֞הוְ/נִכְרְתָהו/נכרתהve./nikh.re.Tahand/ it will be cut offH9001H3772IHc+VNq3fs הַ/נֶּ֧פֶשׁה/נ֧פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.feshthe/ personH9009H5315JHTd+Ncfsa הַ/הִ֛ואה/ה֛ואהַ/הִואה/הואha./Hiv'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3fs מִ/לְּ/פָנַ֖/ימ/ל/פנ֖/ימִ/לְּ/פָנַ/ימ/ל/פנ/יmi./le./fa.Na/ifrom/ to/ before/ meH9006H9005H6440HH9020HR+R+Ncmpc+Sp1bs אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 4 Phàm ai là con cháu của A-rôn bị bịnh phung hay là bạch trược, thì chẳng được ăn vật biệt riêng ra thánh cho đến chừng nào được tinh sạch. Ai đụng đến một người đã bị ô uế bởi xác chết, ai có di tinh,
אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isha manH0376GHNcmsa אִ֞ישׁא֞ישאִישׁאיש'isha manH0376GHNcmsa מִ/זֶּ֣רַעמ/ז֣רעמִ/זֶּרַעמ/זרעmi./Ze.ra'from/ [the] offspring ofH9006H2233HHR+Ncmsc אַהֲרֹ֗ןאהר֗ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm וְ/ה֤וּאו/ה֤ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms צָר֙וּעַ֙צר֙וע֙צָרוּעַצרועtza.Ru.a'[is] having a serious skin diseaseH6879HVqsmsa זָ֔בז֔בזָבזבZav[is] dischargingH2100HHVqrmsa בַּ/קֳּדָשִׁים֙ב/קדשים֙בַּ/קֳּדָשִׁיםב/קדשיםba./ko.da.Shimin the/ holy thingsH9003H6944GHRd+Ncmpa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יֹאכַ֔ליאכ֔ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms עַ֖דע֖דעַדעד'aduntilH5704HR אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr יִטְהָ֑ריטה֑ריִטְהָריטהרyit.Harhe will be pureH2891HVqi3ms וְ/הַ/נֹּגֵ֙עַ֙ו/ה/נג֙ע֙וְ/הַ/נֹּגֵעַו/ה/נגעve./ha./no.Ge.a'and/ who/ [-ever] touchesH9002H9009H5060HC+Td+Vqrmsa טְמֵא\־טמא\טְמֵא\־טמא\te.me'-[thing] unclean ofH2931\H9014HAamsc נֶ֔פֶשׁנ֔פשנֶפֶשׁנפשNe.fesha corpseH5315MHNcfsa אִ֔ישׁא֔ישאִישׁאיש'IshanyoneH0376IHNcmsa תֵּצֵ֥אתצ֥אתֵּצֵאתצאte.Tze'it will go outH3318LHVqi3fs מִמֶּ֖/נּוּממ֖/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ himH4480AH9033HRd+Sp3ms שִׁכְבַת\־שכבת\שִׁכְבַת\־שכבת\shikh.vat-a laying ofH7902\H9014HNcfsc 5 hay là ai đụng đến hoặc loài côn trùng, hoặc một người bị sự ô uế nào làm cho mình ô uế, thì cũng phải một thể ấy.
אִישׁ֙איש֙אִישׁאיש'ishanyoneH0376IHNcmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr יִגַּ֔עיג֔עיִגַּעיגעyi.Ga'he will touchH5060HVqi3ms שֶׁ֖רֶץש֖רץשֶׁרֶץשרץShe.retzswarming thingH8318HNcmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr יִטְמָא\־יטמא\יִטְמָא\־יטמא\yit.ma'-it is uncleanH2930A\H9014HVqi3ms ל֑/וֹל֑/ול/וֹל/וl/oto <the>/ himH9005H9033HRd+Sp3ms בְ/אָדָם֙ב/אדם֙בְ/אָדָםב/אדםve./'a.Dam<in>/ anyoneH9003H0120GHR+Ncmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr יִטְמָא\־יטמא\יִטְמָא\־יטמא\yit.ma'-he is uncleanH2930A\H9014HVqi3ms ל֔/וֹל֔/ול/וֹל/וl/oto <the>/ himH9005H9033HRd+Sp3ms לְ/כֹ֖לל/כ֖ללְ/כֹלל/כלle./Kholto/ allH9005H3605HR+Ncmsc טֻמְאָתֽ/וֹ\׃טמאת/ו\טֻמְאָתֽ/וֹ\׃טמאת/ו\tum.'a.T/ouncleanness/ hisH2932H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 6 Ai đụng đến các vật đó sẽ bị ô uế đến chiều tối, không được ăn vật biệt riêng ra thánh, nhưng phải tắm mình trong nước.
נֶ֚פֶשׁנ֚פשנֶפֶשׁנפשNe.feshanyoneH5315JHNcfsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr תִּגַּע\־תגע\תִּגַּע\־תגע\ti.ga'-it will touchH5060\H9014HVqi3fs בּ֔/וֹב֔/ובּ/וֹב/וb/o<in> <the>/ itH9003H9033HRd+Sp3ms וְ/טָמְאָ֖הו/טמא֖הוְ/טָמְאָהו/טמאהve./ta.me.'Ahand/ it will be uncleanH9001H2930AHc+Vqq3fs הָ/עָ֑רֶבה/ע֑רבהָ/עָרֶבה/ערבha./'A.revthe/ eveningH9009H6153HTd+Ncmsa וְ/לֹ֤או/ל֤אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יֹאכַל֙יאכל֙יֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms הַ/קֳּדָשִׁ֔יםה/קדש֔יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa רָחַ֥ץרח֥ץרָחַץרחץra.Chatzhe has washedH7364HVqp3ms בְּשָׂר֖/וֹבשר֖/ובְּשָׂר/וֹבשר/וbe.sa.R/obody/ hisH1320H9023HNcmsc+Sp3ms בַּ/מָּֽיִם\׃ב/מים\בַּ/מָּֽיִם\׃ב/מים\ba./Ma.yimwith <the>/ waterH9003H4325G\H9016HRd+Ncmpa 7 Sau khi mặt trời lặn, người sẽ được sạch lại, rồi mới được phép ăn các vật thánh, vì là đồ ăn của người.
וּ/בָ֥או/ב֥אוּ/בָאו/באu./Va'and/ it will goH9001H0935GHc+Vqq3ms הַ/שֶּׁ֖מֶשׁה/ש֖משהַ/שֶּׁמֶשׁה/שמשha./She.meshthe/ sunH9009H8121HTd+Ncbsa וְ/טָהֵ֑רו/טה֑רוְ/טָהֵרו/טהרve./ta.Herand/ he will be cleanH9001H2891Hc+Vqq3ms וְ/אַחַר֙ו/אחר֙וְ/אַחַרו/אחרve./'a.Charand/ afterH9002H0310AHC+Acmsa יֹאכַ֣ליאכ֣ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms הַ/קֳּדָשִׁ֔יםה/קדש֔יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa לַחְמ֖/וֹלחמ֖/ולַחְמ/וֹלחמ/וlach.M/o[is] food/ hisH3899GH9023HNcmsc+Sp3ms 8 Người chẳng nên ăn một con thú nào chết tự nhiên hay là bị xé, hầu khỏi bị ô uế: Ta là Ðức Giê-hô-va.
נְבֵלָ֧הנבל֧הנְבֵלָהנבלהne.ve.Laha carcassH5038HNcfsa וּ/טְרֵפָ֛הו/טרפ֛הוּ/טְרֵפָהו/טרפהu./te.re.Fahand/ a torn animalH9002H2966HC+Ncfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יֹאכַ֖ליאכ֖ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms לְ/טָמְאָה\־ל/טמאה\לְ/טָמְאָה\־ל/טמאה\le./ta.me.'ah-to/ become uncleanH9005H2930A\H9014HR+Vqcc בָ֑/הּב֑/הבָ/הּב/הVa/hby <the>/ itH9003H9034HRd+Sp3fs אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 9 Vậy, họ phải giữ điều ta phán dặn, kẻo mang tội lỗi và chết chăng, vì đã làm các vật thánh nay ra ô uế: Ta là Ðức Giê-hô-va làm cho họ nên thánh.
וְ/שָׁמְר֣וּו/שמר֣ווְ/שָׁמְרוּו/שמרוve./sha.me.Ruand/ they will keepH9001H8104GHc+Vqq3cp מִשְׁמַרְתִּ֗/ימשמרת֗/ימִשְׁמַרְתִּ/ימשמרת/יmish.mar.T/iduty/ myH4931H9020HNcfsc+Sp1bs יִשְׂא֤וּישא֤ויִשְׂאוּישאוyis.'Uthey will bearH5375JHVqi3mp עָלָי/ו֙עלי/ו֙עָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ itH5921AH9033HRd+Sp3ms חֵ֔טְאח֔טאחֵטְאחטאChet'sinH2399HNcmsa וּ/מֵ֥תוּו/מ֥תווּ/מֵתוּו/מתוu./Me.tuand/ they will dieH9001H4191Hc+Vqq3cp ב֖/וֹב֖/וב/וֹב/וv/oby <the>/ itH9003H9033HRd+Sp3ms יְחַלְּלֻ֑/הוּיחלל֑/הויְחַלְּלֻ/הוּיחלל/הוye.cha.le.Lu./huthey will profane/ itH2490HH9033HVpi3mp+Sp3ms אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt מְקַדְּשָֽׁ/ם\׃מקדש/ם\מְקַדְּשָֽׁ/ם\׃מקדש/ם\me.ka.de.Sha/m[who] sets apart as holy/ themH6942GH9038\H9016HVprmsc+Sp3mp 10 Chẳng một kẻ khách ngoại bang nào được ăn vật thánh; kẻ nào ở tại nhà thầy tế lễ hay là người làm mướn, cũng chẳng được ăn vật thánh.
זָ֖רז֖רזָרזרzarstrangerH2114AHAamsa יֹ֣אכַלי֣אכליֹאכַליאכלYo.khalhe will eatH0398HVqi3ms קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy thingH6944GHNcmsa תּוֹשַׁ֥בתוש֥בתּוֹשַׁבתושבto.Shava resident alien ofH8453AHNcmsc כֹּהֵ֛ןכה֛ןכֹּהֵןכהןko.Hena priestH3548HNcmsa וְ/שָׂכִ֖ירו/שכ֖ירוְ/שָׂכִירו/שכירve./sa.Khirand/ a hired laborerH9002H7916HC+Aamsa יֹ֥אכַלי֥אכליֹאכַליאכלYo.khalhe will eatH0398HVqi3ms קֹֽדֶשׁ\׃קדש\קֹֽדֶשׁ\׃קדש\Ko.desha holy thingH6944G\H9016HNcmsa 11 Nhưng kẻ nào thầy tế lễ lấy bạc mua về, và kẻ sanh đẻ tại nhà người, thì được phép ăn đồ ăn của người.
וְ/כֹהֵ֗ןו/כה֗ןוְ/כֹהֵןו/כהןve./kho.Henand/ a priestH9002H3548HC+Ncmsa יִקְנֶ֥היקנ֥היִקְנֶהיקנהyik.Nehhe will acquireH7069HVqi3ms נֶ֙פֶשׁ֙נ֙פש֙נֶפֶשׁנפשne.fesha personH5315JHNcfsa קִנְיַ֣ןקני֣ןקִנְיַןקניןkin.Yan[the] acquisition ofH7075HNcmsc כַּסְפּ֔/וֹכספ֔/וכַּסְפּ/וֹכספ/וkas.P/omoney/ hisH3701GH9023HNcmsc+Sp3ms ה֖וּאה֖ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms יֹ֣אכַלי֣אכליֹאכַליאכלYo.khalhe will eatH0398HVqi3ms בּ֑/וֹב֑/ובּ/וֹב/וb/oin <the>/ itH9003H9033HRd+Sp3ms וִ/ילִ֣ידו/יל֣ידוִ/ילִידו/ילידvi./Lidand/ [the] one born ofH9002H3211HC+Ncmsc בֵּית֔/וֹבית֔/ובֵּית/וֹבית/וbei.T/ohousehold/ hisH1004MH9023HNcmsc+Sp3ms הֵ֖םה֖םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp יֹאכְל֥וּיאכל֥ויֹאכְלוּיאכלוyo.khe.Luthey will eatH0398HVqi3mp 12 Nếu con gái của thầy tế lễ kết thân cùng kẻ khách ngoại bang, thì sẽ không được ăn vật thánh dâng giơ lên.
כֹּהֵ֔ןכה֔ןכֹּהֵןכהןko.Hena priestH3548HNcmsa תִהְיֶ֖התהי֖התִהְיֶהתהיהtih.Yehshe will belongH1961HVqi3fs לְ/אִ֣ישׁל/א֣ישלְ/אִישׁל/אישle./'Ishto/ a manH9005H0376HHR+Ncmsa זָ֑רז֑רזָרזרZarstrangeH2114AHAamsa הִ֕ואה֕ואהִואהואhi'sheH1931HPp3fs בִּ/תְרוּמַ֥תב/תרומ֥תבִּ/תְרוּמַתב/תרומתbi/t.ru.Matin/ [the] contribution ofH9003H8641HR+Ncfsc הַ/קֳּדָשִׁ֖יםה/קדש֖יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תֹאכֵֽל\׃תאכל\תֹאכֵֽל\׃תאכל\to.Khelshe will eatH0398\H9016HVqi3fs 13 Còn nếu con gái của thầy tế lễ đã góa hay là bị để, không có con, trở về nhà cha ở như buổi còn thơ, thì nàng sẽ được ăn đồ ăn của cha mình, nhưng chẳng kẻ khách ngoại bang nào nên ăn.
כֹּהֵן֩כהן֩כֹּהֵןכהןko.Hena priestH3548HNcmsa תִהְיֶ֜התהי֜התִהְיֶהתהיהtih.Yehshe will beH1961HVqi3fs אַלְמָנָ֣האלמנ֣האַלְמָנָהאלמנה'al.ma.Naha widowH0490HNcfsa וּ/גְרוּשָׁ֗הו/גרוש֗הוּ/גְרוּשָׁהו/גרושהu./ge.ru.Shahand/ a divorced [woman]H9002H1644HHC+Vqsfsa וְ/זֶרַע֮ו/זרע֮וְ/זֶרַעו/זרעve./ze.Ra'and/ offspringH9002H2233HHC+Ncmsa אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einnotH0369HNcmsc לָ/הּ֒ל/ה֒לָ/הּל/הla/h[belongs] to <the>/ herH9005H9034HRd+Sp3fs וְ/שָׁבָ֞הו/שב֞הוְ/שָׁבָהו/שבהve./sha.Vahand/ she will returnH9001H7725GHc+Vqq3fs בֵּ֤יתב֤יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc אָבִ֙י/הָ֙אב֙י/ה֙אָבִי/הָאבי/ה'a.Vi./hafather/ herH0001GH9024HNcmsc+Sp3fs כִּ/נְעוּרֶ֔י/הָכ/נעור֔י/הכִּ/נְעוּרֶי/הָכ/נעורי/הki/n.'u.Rei./halike/ youth<s>/ herH9004H5271AH9024HR+Ncmpc+Sp3fs מִ/לֶּ֥חֶםמ/ל֥חםמִ/לֶּחֶםמ/לחםmi./Le.chemany of/ [the] food ofH9006H3899GHR+Ncmsc אָבִ֖י/הָאב֖י/האָבִי/הָאבי/ה'a.Vi./hafather/ herH0001GH9024HNcmsc+Sp3fs תֹּאכֵ֑לתאכ֑לתֹּאכֵלתאכלto.Khelshe will eatH0398HVqi3fs זָ֖רז֖רזָרזרzarstrangerH2114AHAamsa יֹ֥אכַלי֥אכליֹאכַליאכלYo.khalhe will eatH0398HVqi3ms 14 Nếu ai lầm ăn một vật thánh, thì phải đền lại cho thầy tế lễ giá của vật thánh đó, và phụ thêm một phần năm.
וְ/אִ֕ישׁו/א֕ישוְ/אִישׁו/אישve./'Ishand/ anyoneH9002H0376IHC+Ncmsa יֹאכַ֥ליאכ֥ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms קֹ֖דֶשׁק֖דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy thingH6944GHNcmsa בִּ/שְׁגָגָ֑הב/שגג֑הבִּ/שְׁגָגָהב/שגגהbi/sh.ga.Gahby/ inadvertenceH9003H7684HR+Ncfsa וְ/יָסַ֤ףו/יס֤ףוְ/יָסַףו/יסףve./ya.Safand/ he will addH9001H3254HHc+Vqq3ms חֲמִֽשִׁית/וֹ֙חמשית/ו֙חֲמִֽשִׁית/וֹחמשית/וcha.mi.shi.T/ofifth/ itsH2549H9023HAofsc+Sp3ms עָלָ֔י/ועל֔י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/vto/ itH5921AH9033HRd+Sp3ms וְ/נָתַ֥ןו/נת֥ןוְ/נָתַןו/נתןve./na.Tanand/ he will giveH9001H5414GHc+Vqq3ms לַ/כֹּהֵ֖ןל/כה֖ןלַ/כֹּהֵןל/כהןla./ko.Hento the/ priestH9005H3548HRd+Ncmsa הַ/קֹּֽדֶשׁ\׃ה/קדש\הַ/קֹּֽדֶשׁ\׃ה/קדש\ha./Ko.deshthe/ holy thingH9009H6944G\H9016HTd+Ncmsa 15 Thầy tế lễ chớ làm ô uế của lễ mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יְחַלְּל֔וּיחלל֔ויְחַלְּלוּיחללוye.cha.le.Luthey will profaneH2490HHVpi3mp קָדְשֵׁ֖יקדש֖יקָדְשֵׁיקדשיka.de.Shei[the] holy things ofH6944GHNcmpc בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl אֵ֥תא֥תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo יָרִ֖ימוּיר֖ימויָרִימוּירימוya.Ri.muthey will lift upH7311AHVhi3mp 16 Ai ăn vật thánh đã dâng như vậy sẽ mang tội mình đã phạm, vì ta là Ðức Giê-hô-va làm cho các vật đó nên thánh.
וְ/הִשִּׂ֤יאוּו/הש֤יאווְ/הִשִּׂיאוּו/השיאוve./hi.Si.'uand/ they will cause to bearH9001H5375JHc+Vhq3cp אוֹתָ/ם֙אות/ם֙אוֹתָ/םאות/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp עֲוֹ֣ןעו֣ןעֲוֹןעון'a.Voniniquity ofH5771GHNcmsc אַשְׁמָ֔האשמ֔האַשְׁמָהאשמה'ash.MahguiltH0819HNcfsa בְּ/אָכְלָ֖/םב/אכל֖/םבְּ/אָכְלָ/םב/אכל/םbe./'a.khe.La/mwhen/ eat/ theyH9003H0398H9048HR+Vqcc+Sp3mp קָדְשֵׁי/הֶ֑םקדשי/ה֑םקָדְשֵׁי/הֶםקדשי/הםka.de.shei./Hemholy things/ theirH6944GH9028HNcmpc+Sp3mp אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt מְקַדְּשָֽׁ/ם\׃\ \פמקדש/ם\\ \פמְקַדְּשָֽׁ/ם\׃\ \פמקדש/ם\\ \פme.ka.de.Sha/m[who] sets apart as holy/ themH6942GH9038\H9016\ \H9017HVprmsc+Sp3mp 17 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 18 Hãy truyền cho A-rôn và các con trai người, cùng cho cả dân Y-sơ-ra-ên, mà rằng: Hễ người nhà Y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều ngụ giữa họ, mà dâng của lễ thiêu cho Ðức Giê-hô-va, hoặc của lễ khấn nguyện, hay là của lễ lạc ý, hầu cho được nhậm,
דַּבֵּ֨רדב֨רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms אַהֲרֹ֜ןאהר֜ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm בָּנָ֗י/ובנ֗י/ובָּנָי/ובני/וba.Na/vsons/ hisH1121AH9023HNcmpc+Sp3ms וְ/אֶל֙ו/אל֙וְ/אֶלו/אלve./'Eland/ toH9002H0413HC+R בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֖ו/אמרת֖וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֑םאל/ה֑םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isha personH0376GHNcmsa אִישׁ֩איש֩אִישׁאיש'isha personH0376GHNcmsa מִ/בֵּ֨יתמ/ב֨יתמִ/בֵּיתמ/ביתmi./Beitfrom/ [the] house ofH9006H1004MHR+Ncmsc יִשְׂרָאֵ֜לישרא֜ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl הַ/גֵּ֣רה/ג֣רהַ/גֵּרה/גרha./Gerthe/ sojourner[s]H9009H1616HTd+Ncmsa בְּ/יִשְׂרָאֵ֗לב/ישרא֗לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr יַקְרִ֤יביקר֤יביַקְרִיביקריבyak.Rivhe will presentH7126HHVhi3ms קָרְבָּנ/וֹ֙קרבנ/ו֙קָרְבָּנ/וֹקרבנ/וka.re.ba.N/opresent/ hisH7133AH9023HNcmsc+Sp3ms נִדְרֵי/הֶם֙נדרי/הם֙נִדְרֵי/הֶםנדרי/הםnid.rei./Hemvows/ theirH5088H9028HNcmpc+Sp3mp נִדְבוֹתָ֔/םנדבות֔/םנִדְבוֹתָ/םנדבות/םnid.vo.Ta/mfreewill offerings/ theirH5071H9028HNcfpc+Sp3mp יַקְרִ֥יבוּיקר֥יבויַקְרִיבוּיקריבוyak.Ri.vuthey will presentH7126HHVhi3mp לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt לְ/עֹלָֽה\׃ל/עלה\לְ/עֹלָֽה\׃ל/עלה\le./'o.Lahto/ a burnt offeringH9005H5930A\H9016HR+Ncfsa 19 phải dâng một con đực không tì vít chi bắt trong bầy bò, hoặc chiên con hay là dê cái.
לִֽ/רְצֹנְ/כֶ֑םל/רצנ/כ֑םלִֽ/רְצֹנְ/כֶםל/רצנ/כםli/r.tzo.ne./Khemfor/ acceptance/ yourH9005H7522H9026HR+Ncmsc+Sp2mp תָּמִ֣יםתמ֣יםתָּמִיםתמיםta.MimunblemishedH8549GHAamsa זָכָ֔רזכ֔רזָכָרזכרza.Khara maleH2145HAamsa בַּ/בָּקָ֕רב/בק֕רבַּ/בָּקָרב/בקרba./ba.Karamong the/ cattleH9003H1241HRd+Ncbsa בַּ/כְּשָׂבִ֖יםב/כשב֖יםבַּ/כְּשָׂבִיםב/כשביםba./ke.sa.Vimamong the/ young ramsH9003H3775HRd+Ncmpa וּ/בָֽ/עִזִּֽים\׃ו/ב/עזים\וּ/בָֽ/עִזִּֽים\׃ו/ב/עזים\u./Va./'i.Zimand/ among the/ goatsH9002H9003H5795\H9016HC+Rd+Ncmpa 20 Các ngươi chớ dâng một con vật nào có tì vít, vì nó sẽ không được nhậm.
כֹּ֛לכ֛לכֹּלכלkolallH3605HNcmsa בּ֥/וֹב֥/ובּ/וֹב/וb/o[is] in <the>/ itH9003H9033HRd+Sp3ms מ֖וּםמ֖וםמוּםמוםmuma blemishH3971BHNcmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַקְרִ֑יבוּתקר֑יבותַקְרִיבוּתקריבוtak.Ri.vuyou will presentH7126HHVhi2mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn לְ/רָצ֖וֹןל/רצ֖וןלְ/רָצוֹןל/רצוןle./ra.Tzonfor/ acceptanceH9005H7522HR+Ncmsa יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms 21 Khi một người nào dâng cho Ðức Giê-hô-va một của lễ thù ân bằng bò hay chiên, hoặc dâng trả lễ khấn nguyện hay là lạc ý, hầu cho con sinh được nhậm, phải không có một tì vít chi trên mình.
וְ/אִ֗ישׁו/א֗ישוְ/אִישׁו/אישve./'Ishand/ anyoneH9002H0376IHC+Ncmsa יַקְרִ֤יביקר֤יביַקְרִיביקריבyak.Rivhe will presentH7126HHVhi3ms זֶֽבַח\־זבח\זֶֽבַח\־זבח\ze.vach-a sacrifice ofH2077\H9014HNcmsc שְׁלָמִים֙שלמים֙שְׁלָמִיםשלמיםshe.la.Mimpeace offering<s>H8002HNcmpa לַ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt נֶ֙דֶר֙נ֙דר֙נֶדֶרנדרne.dera vowH5088HNcmsa לִ/נְדָבָ֔הל/נדב֔הלִ/נְדָבָהל/נדבהli/n.da.Vahto/ a freewill offeringH9005H5071HR+Ncfsa בַּ/בָּקָ֖רב/בק֖רבַּ/בָּקָרב/בקרba./ba.Karin the/ herdH9003H1241HRd+Ncbsa בַ/צֹּ֑אןב/צ֑אןבַ/צֹּאןב/צאןva./Tzonin the/ flockH9003H6629GHRd+Ncbsa תָּמִ֤יםתמ֤יםתָּמִיםתמיםta.MimunblemishedH8549GHAamsa יִֽהְיֶה֙יהיה֙יִֽהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לְ/רָצ֔וֹןל/רצ֔וןלְ/רָצוֹןל/רצוןle./ra.Tzonfor/ acceptanceH9005H7522HR+Ncmsa מ֖וּםמ֖וםמוּםמוםmumblemishH3971BHNcmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יִהְיֶה\־יהיה\יִהְיֶה\־יהיה\yih.yeh-it will beH1961\H9014HVqi3ms 22 Các ngươi chớ dâng cho Ðức Giê-hô-va một con thú nào hoặc mù mắt, què cẳng, bị xé, ghẻ chốc, hay là lát; các ngươi chớ bắt nó làm của lễ dùng lửa dâng lên cho Ðức Giê-hô-va trên bàn thờ.
עַוֶּרֶת֩עורת֩עַוֶּרֶתעורת'a.ve.RetblindnessH5788BHNcfsa שָׁב֜וּרשב֜ורשָׁבוּרשבורsha.Vura fractureH7667HNcmsa חָר֣וּץחר֣וץחָרוּץחרוץcha.Rutza mutilationH2742AHAamsa יַבֶּ֗לֶתיב֗לתיַבֶּלֶתיבלתya.Be.leta wartH2990HNcfsa גָרָב֙גרב֙גָרָבגרבga.RaveczemaH1618HNcmsa יַלֶּ֔פֶתיל֔פתיַלֶּפֶתילפתya.Le.fetscabsH3217HNcfsa תַקְרִ֥יבוּתקר֥יבותַקְרִיבוּתקריבוtak.Ri.vuyou will presentH7126HHVhi2mp אֵ֖לֶּהא֖להאֵלֶּהאלה'E.lehtheseH0428HTm לַ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וְ/אִשֶּׁ֗הו/אש֗הוְ/אִשֶּׁהו/אשהve./'i.Shehand/ a fire offeringH9002H0801HC+Ncmsa תִתְּנ֥וּתתנ֥ותִתְּנוּתתנוti.te.Nuyou must giveH5414GHVqi2mp מֵ/הֶ֛םמ/ה֛םמֵ/הֶםמ/הםme./Hemany of <the>/ themH9006H9038HRd+Sp3mp הַ/מִּזְבֵּ֖חַה/מזב֖חהַ/מִּזְבֵּחַה/מזבחha./miz.Be.achthe/ altarH9009H4196HTd+Ncmsa 23 Các ngươi được bắt một con bò hay chiên con có giò dài, hoặc ngắn quá mà làm của lễ lạc ý; nhưng về của lễ khấn nguyện, con thú như vầy quả sẽ chẳng được nhậm.
וְ/שׁ֥וֹרו/ש֥ורוְ/שׁוֹרו/שורve./Shorand/ an oxH9002H7794HC+Ncmsa וָ/שֶׂ֖הו/ש֖הוָ/שֶׂהו/שהva./Sehand/ a sheepH9002H7716HC+Ncbsa שָׂר֣וּעַשר֣ועשָׂרוּעַשרועsa.Ru.a'[having] something enlargedH8311HVqsmsa וְ/קָל֑וּטו/קל֑וטוְ/קָלוּטו/קלוטve./ka.Lutand/ [having] something stuntedH9002H7038HC+Vqsmsa נְדָבָה֙נדבה֙נְדָבָהנדבהne.da.Vaha freewill offeringH5071HNcfsa תַּעֲשֶׂ֣התעש֣התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will offerH6213IHVqi2ms אֹת֔/וֹאת֔/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms וּ/לְ/נֵ֖דֶרו/ל/נ֖דרוּ/לְ/נֵדֶרו/ל/נדרu./le./Ne.derand/ for/ a vowH9002H9005H5088HC+R+Ncmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יֵרָצֶֽה\׃ירצה\יֵרָצֶֽה\׃ירצה\ye.ra.Tzehit will be acceptedH7521\H9016HVNi3ms 24 Các ngươi chớ dâng cho Ðức Giê-hô-va tại xứ mình một con thú nào hòn nang bị dập nát, rứt hay là thiến đi.
וּ/מָע֤וּךְו/מע֤וךוּ/מָעוּךְו/מעוךu./ma.'Ukhand/ [one which] is squashedH9002H4600HC+Vqsmsa וְ/כָתוּת֙ו/כתות֙וְ/כָתוּתו/כתותve./kha.Tutand/ [one which] is crushedH9002H3807HC+Vqsmsa וְ/נָת֣וּקו/נת֣וקוְ/נָתוּקו/נתוקve./na.Tukand/ [one which] is tornH9002H5423HC+Vqsmsa וְ/כָר֔וּתו/כר֔ותוְ/כָרוּתו/כרותve./kha.Rutand/ [one which] is cutH9002H3772GHC+Vqsmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַקְרִ֖יבוּתקר֖יבותַקְרִיבוּתקריבוtak.Ri.vuyou will presentH7126HHVhi2mp לַֽ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וּֽ/בְ/אַרְצְ/כֶ֖םו/ב/ארצ/כ֖םוּֽ/בְ/אַרְצְ/כֶםו/ב/ארצ/כםu./ve./'ar.tze./Khemand/ in/ land/ yourH9002H9003H0776GH9026HC+R+Ncfsc+Sp2mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\תַעֲשֽׂוּ\׃תעשו\ta.'a.Suyou will do [it]H6213A\H9016HVqi2mp 25 Chớ nhận nơi tay kẻ khách ngoại bang một con sinh nào bị như vậy đặng dâng làm thực vật cho Ðức Chúa Trời mình, vì nó đã bị hư và có tì vít trên mình, không được nhậm vì các ngươi đâu.
וּ/מִ/יַּ֣דו/מ/י֣דוּ/מִ/יַּדו/מ/ידu./mi./Yadand/ from/ [the] hand ofH9002H9006H3027KHC+R+Ncbsc נֵכָ֗רנכ֗רנֵכָרנכרne.KharforeignnessH5236HNcmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַקְרִ֛יבוּתקר֛יבותַקְרִיבוּתקריבוtak.Ri.vuyou must presentH7126HHVhi2mp לֶ֥חֶםל֥חםלֶחֶםלחםLe.chem[the] food ofH3899HHNcmsc אֱלֹהֵי/כֶ֖םאלהי/כ֖םאֱלֹהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp אֵ֑לֶּהא֑להאֵלֶּהאלה'E.lehthese [animals]H0428HTm מָשְׁחָתָ֤/םמשחת֤/םמָשְׁחָתָ/םמשחת/םma.she.cha.Ta/mdisfigurement/ theirH4893BH9028HNcmsc+Sp3mp בָּ/הֶם֙ב/הם֙בָּ/הֶםב/הםba./Hem[is] in <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp מ֣וּםמ֣וםמוּםמוםmuma blemishH3971BHNcmsa בָּ֔/םב֔/םבָּ/םב/םBa/m[is] in <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יֵרָצ֖וּירצ֖ויֵרָצוּירצוye.ra.Tzuthey will be acceptedH7521HVNi3mp 26 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 27 Hễ con bò con, con chiên con hay con dê con, phải ở quẩn theo mẹ trong bảy ngày sau khi lọt lòng; nhưng qua ngày thứ tám về sau sẽ được nhậm làm của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va.
שׁ֣וֹרש֣ורשׁוֹרשורShoran oxH7794HNcmsa כֶ֤שֶׂבכ֤שבכֶשֶׂבכשבKhe.seva young ramH3775HNcmsa עֵז֙עז֙עֵזעז'eza goatH5795HNcfsa יִוָּלֵ֔דיול֔דיִוָּלֵדיולדyi.va.Ledit will be bornH3205HVNi3ms וְ/הָיָ֛הו/הי֛הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms שִׁבְעַ֥תשבע֥תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִ֖יםימ֖יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc אִמּ֑/וֹאמ֑/ואִמּ/וֹאמ/ו'i.M/omother/ itsH0517H9023HNcfsc+Sp3ms וּ/מִ/יּ֤וֹםו/מ/י֤וםוּ/מִ/יּוֹםו/מ/יוםu./mi./Yomand/ from/ [the] dayH9002H9006H3117GHC+R+Ncmsc הַ/שְּׁמִינִי֙ה/שמיני֙הַ/שְּׁמִינִיה/שמיניha./she.mi.Ni<the>/ eighthH9009H8066HTd+Aomsa וָ/הָ֔לְאָהו/ה֔לאהוָ/הָלְאָהו/הלאהva./Hal.'ahand/ onwardsH9002H1973HC+D יֵרָצֶ֕הירצ֕היֵרָצֶהירצהye.ra.Tzehit will be acceptedH7521HVNi3ms לְ/קָרְבַּ֥ןל/קרב֥ןלְ/קָרְבַּןל/קרבןle./kar.Banto/ a present ofH9005H7133AHR+Ncmsc אִשֶּׁ֖האש֖האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa 28 Bất kỳ bò cái hay chiên cái, các ngươi chớ giết nó và con nó trong một ngày.
וְ/שׁ֖וֹרו/ש֖ורוְ/שׁוֹרו/שורve./Shorand/ an oxH9002H7794HC+Ncmsa שֶׂ֑הש֑השֶׂהשהSeha sheepH7716HNcbsa אֹת֣/וֹאת֣/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms בְּנ֔/וֹבנ֔/ובְּנ/וֹבנ/וbe.N/oyoung/ itsH1121HH9023HNcmsc+Sp3ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תִשְׁחֲט֖וּתשחט֖ותִשְׁחֲטוּתשחטוtish.cha.Tuyou must cut [the] throat ofH7819AHVqi2mp בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomin/ a dayH9003H3117GHR+Ncmsa 29 Khi các ngươi dâng của lễ thù ân cho Ðức Giê-hô-va, thì phải dâng thế nào cho của lễ vì các ngươi được nhậm.
תִזְבְּח֥וּתזבח֥ותִזְבְּחוּתזבחוtiz.be.Chuyou will sacrificeH2076HVqi2mp זֶֽבַח\־זבח\זֶֽבַח\־זבח\ze.vach-a sacrifice ofH2077\H9014HNcmsc תּוֹדָ֖התוד֖התּוֹדָהתודהto.DahthanksgivingH8426HNcfsa לַ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt לִֽ/רְצֹנְ/כֶ֖םל/רצנ/כ֖םלִֽ/רְצֹנְ/כֶםל/רצנ/כםli/r.tzo.ne./Khemfor/ acceptance/ yourH9005H7522H9026HR+Ncmsc+Sp2mp תִּזְבָּֽחוּ\׃תזבחו\תִּזְבָּֽחוּ\׃תזבחו\tiz.Ba.chuyou will sacrifice [it]H2076\H9016HVqi2mp 30 Của lễ đó phải ăn nội ngày, không nên để chi lại cho đến sớm mai: Ta là Ðức Giê-hô-va.
בַּ/יּ֤וֹםב/י֤וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הַ/הוּא֙ה/הוא֙הַ/הוּאה/הואha./Hu'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3ms יֵאָכֵ֔ליאכ֔ליֵאָכֵליאכלye.'a.Khelit will be eatenH0398HVNi3ms תוֹתִ֥ירוּתות֥ירותוֹתִירוּתותירוto.Ti.ruyou will leave overH3498HVhi2mp מִמֶּ֖/נּוּממ֖/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nuany of/ itH4480AH9033HRd+Sp3ms בֹּ֑קֶרב֑קרבֹּקֶרבקרBo.kermorningH1242HNcmsa אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 31 Vậy, hãy giữ làm theo các điều răn ta: Ta là Ðức Giê-hô-va.
וּ/שְׁמַרְתֶּם֙ו/שמרתם֙וּ/שְׁמַרְתֶּםו/שמרתםu./she.mar.Temand/ you will keepH9001H8104GHc+Vqq2mp מִצְוֹתַ֔/ימצות֔/ימִצְוֹתַ/ימצות/יmitz.vo.Ta/icommandments/ myH4687H9020HNcfpc+Sp1bs וַ/עֲשִׂיתֶ֖םו/עשית֖םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will doH9001H6213AHc+Vqq2mp אֹתָ֑/םאת֑/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.weh[am] YahwehH3068G\H9016HNpt 32 Ðừng làm ô danh thánh ta, thì ta sẽ được tôn thánh giữa dân Y-sơ-ra-ên: Ta là Ðức Giê-hô-va làm cho các ngươi nên thánh,
וְ/לֹ֤או/ל֤אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תְחַלְּלוּ֙תחללו֙תְחַלְּלוּתחללוte.cha.le.Luyou will profaneH2490HHVpi2mp שֵׁ֣םש֣םשֵׁםשםshem[the] name ofH8034HNcmsc קָדְשִׁ֔/יקדש֔/יקָדְשִׁ/יקדש/יkod.sh/iholiness/ myH6944GH9020HNcmsc+Sp1bs וְ/נִ֨קְדַּשְׁתִּ֔יו/נ֨קדשת֔יוְ/נִקְדַּשְׁתִּיו/נקדשתיve./Nik.dash.Tiand/ I will show myself holyH9001H6942GHc+VNq1cs בְּ/ת֖וֹךְב/ת֖וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ amongH9003H8432HR+Ncmsc בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt מְקַדִּשְׁ/כֶֽם\׃מקדש/כם\מְקַדִּשְׁ/כֶֽם\׃מקדש/כם\me.ka.dish./Khem[who] sets apart as holy/ youH6942GH9036\H9016HVprmsc+Sp2mp 33 tức Ðấng đã đem các ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, để làm Ðức Chúa Trời các ngươi: Ta là Ðức Giê-hô-va.
הַ/מּוֹצִ֤יאה/מוצ֤יאהַ/מּוֹצִיאה/מוציאha./mo.Tzi'who/ brought outH9009H3318HHTd+Vhrmsa אֶתְ/כֶם֙את/כם֙אֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מִצְרַ֔יִםמצר֔יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl לִ/הְי֥וֹתל/הי֥ותלִ/הְיוֹתל/היותli/h.Yotto/ becomeH9005H1961HR+Vqcc לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp לֵ/אלֹהִ֑יםל/אלה֑יםלֵ/אלֹהִיםל/אלהיםle./lo.Him<into>/ GodH9005H0430GHR+Ncmpa אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs