reltext

Chapter 1

1 Sự hiện thấy của Áp-đia. Chúa Giê-hô-va phán về Ê-đôm như vầy: chúng ta có nghe lời rao từ Ðức Giê-hô-va, và một sứ giả được sai đi giữa các nước rằng: Các ngươi hãy dấy lên! Chúng ta hãy dấy lên nghịch cùng dân nầy đặng đánh trận với nó!

Original Hebrew

חֲז֖וֹןחז֖וןחֲזוֹןחזוןcha.Zon[the] vision ofH2377HNcmsc
עֹֽבַדְיָ֑העבדי֑העֹֽבַדְיָהעבדיה'oad.YahObadiahH5662RHNpm
כֹּֽה\־כה\כֹּֽה\־כה\koh-thusH3541\H9014HD
אָמַר֩אמר֩אָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
אֲדֹנָ֨יאדנ֨יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt
יְהוִ֜היהו֜היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt
לֶ/אֱד֗וֹםל/אד֗וםלֶ/אֱדוֹםל/אדוםle./'e.Domof/ EdomH9005H0123GHR+Npm
שְׁמוּעָ֨השמוע֨השְׁמוּעָהשמועהshe.mu.'Aha reportH8052HNcfsa
שָׁמַ֜עְנוּשמ֜ענושָׁמַעְנוּשמענוsha.Ma'.nuwe have heardH8085GHVqp1cp
מֵ/אֵ֤תמ/א֤תמֵ/אֵתמ/אתme./'Etfrom/ withH9006H0854HR+R
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/צִיר֙ו/ציר֙וְ/צִירו/צירve./Tzirand/ an envoyH9002H6735AHC+Ncmsa
בַּ/גּוֹיִ֣םב/גוי֣םבַּ/גּוֹיִםב/גויםba./go.Yimamong the/ nationsH9003H1471AHRd+Ncmpa
שֻׁלָּ֔חשל֔חשֻׁלָּחשלחshu.Lachhe has been sentH7971GHVPp3ms
ק֛וּמוּק֛ומוקוּמוּקומוKu.muariseH6965JHVqv2mp
וְ/נָק֥וּמָהו/נק֥ומהוְ/נָקוּמָהו/נקומהve./na.Ku.mahso/ let us ariseH9002H6965JHC+Vqc1cp
עָלֶי/הָעלי/העָלֶי/הָעלי/ה'a.Lei./haon/ itH5921AH9034HR+Sp3fs
לַ/מִּלְחָמָֽה\׃ל/מלחמה\לַ/מִּלְחָמָֽה\׃ל/מלחמה\la./mil.cha.Mahfor <the>/ battleH9005H4421\H9016HRd+Ncfsa

2 Nầy, ta đã khiến ngươi làm nhỏ giữa các nước. Ngươi bị khinh dể lắm.

Original Hebrew

הִנֵּ֥ההנ֥ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj
קָטֹ֛ןקט֛ןקָטֹןקטןka.TonsmallH6996BHAamsa
נְתַתִּ֖י/ךָנתת֖י/ךנְתַתִּי/ךָנתתי/ךne.ta.Ti./khaI will make/ youH5414IH9031HVqp1cs+Sp2ms
בַּ/גּוֹיִ֑םב/גוי֑םבַּ/גּוֹיִםב/גויםba./go.Yimamong the/ nationsH9003H1471AHRd+Ncmpa
בָּז֥וּיבז֥ויבָּזוּיבזויba.Zui[will be] despisedH0959HVqsmsa
אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
מְאֹֽד\׃מאד\מְאֹֽד\׃מאד\me.'OdexceedinglyH3966\H9016HAcmsa

3 Hỡi ngươi là kẻ ở trong khe vầng đá, trong nơi cao, ngươi nói trong lòng mình rằng: Ai sẽ có thể xô ta xuống đất? sự kiêu ngạo của lòng ngươi đã lừa dối ngươi.

Original Hebrew

זְד֤וֹןזד֤וןזְדוֹןזדוןze.Don[the] presumption ofH2087HNcmsc
לִבְּ/ךָ֙לב/ך֙לִבְּ/ךָלב/ךli.be./Khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms
הִשִּׁיאֶ֔/ךָהשיא֔/ךהִשִּׁיאֶ/ךָהשיא/ךhi.shi.'E./khait has deceived/ youH5377H9031HVhp3ms+Sp2ms
שֹׁכְנִ֥ישכנ֥ישֹׁכְנִישכניsho.khe.NiO dwellerH7931HVqrmsc
בְ/חַגְוֵי\־ב/חגוי\בְ/חַגְוֵי\־ב/חגוי\ve./chag.vei-in/ clefts ofH9003H2288\H9014HR+Ncmpc
סֶּ֖לַעס֖לעסֶּלַעסלעSe.la'rockH5553HHNcmsa
מְר֣וֹםמר֣וםמְרוֹםמרוםme.Rom[the] height ofH4791HNcmsc
שִׁבְתּ֑/וֹשבת֑/ושִׁבְתּ/וֹשבת/וshiv.T/odwelling/ hisH7675H9023HVqcc+Sp3ms
אֹמֵ֣ראמ֣ראֹמֵראמר'o.Mer[who] saysH0559HVqrmsa
בְּ/לִבּ֔/וֹב/לב֔/ובְּ/לִבּ/וֹב/לב/וbe./li.B/oin/ heart/ hisH9003H3820AH9023HR+Ncmsc+Sp3ms
מִ֥ימ֥ימִימיmiwho?H4310HPi
יוֹרִדֵ֖/נִייורד֖/נייוֹרִדֵ/נִייורד/ניyo.ri.De./niwill he bring down/ meH3381H9030HVhi3ms+Sp1bs
אָֽרֶץ\׃ארץ\אָֽרֶץ\׃ארץ\'A.retz[the] groundH0776H\H9016HNcfsa

4 Dầu ngươi lên cao như chim ưng, dầu ngươi lót ổ giữa các ngôi sao, ta cũng sẽ xô ngươi xuống khỏi đó, Ðức Giê-hô-va phán vậy!

Original Hebrew

אִם\־אם\אִם\־אם\'im-ifH0518A\H9014HTc
תַּגְבִּ֣יהַּתגב֣יהתַּגְבִּיהַּתגביהtag.Bi.ahyou will make highH1361HVhi2ms
כַּ/נֶּ֔שֶׁרכ/נ֔שרכַּ/נֶּשֶׁרכ/נשרka./Ne.sherlike <the>/ eagleH9004H5404HRd+Ncmsa
וְ/אִם\־ו/אם\וְ/אִם\־ו/אם\ve./'im-and/ ifH9002H0518A\H9014HC+Tc
בֵּ֥יןב֥יןבֵּיןביןbeinbetweenH0996HHAcmsc
כּֽוֹכָבִ֖יםכוכב֖יםכּֽוֹכָבִיםכוכביםko.kha.Vim[the] starsH3556HNcmpa
שִׂ֣יםש֣יםשִׂיםשיםsim[will be] setH7760AHVqsmsa
קִנֶּ֑/ךָקנ֑/ךקִנֶּ/ךָקנ/ךki.Ne./chanest/ yourH7064H9021HNcmsc+Sp2ms
מִ/שָּׁ֥םמ/ש֥םמִ/שָּׁםמ/שםmi./Shamfrom/ thereH9006H8033GHR+D
אוֹרִֽידְ/ךָ֖אוריד/ך֖אוֹרִֽידְ/ךָאוריד/ך'o.ri.de./KhaI will bring down/ youH3381H9031HVhi1cs+Sp2ms
נְאֻם\־נאם\נְאֻם\־נאם\ne.'um-[the] utterance ofH5002\H9014HNcmsc
יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3068G\H9016HNpt

5 Ngươi bị hủy diệt là thể nào! Nếu kẻ trộm hay là kẻ cướp ban đêm đến ngươi, thì há chẳng chỉ cướp lấy vừa đủ mà thôi sao? Nếu những người hái nho đến cùng ngươi, há chẳng để sót lại một vài buồng nho sao?

Original Hebrew

אִם\־אם\אִם\־אם\'im-ifH0518A\H9014HTc
גַּנָּבִ֤יםגנב֤יםגַּנָּבִיםגנביםga.na.VimthievesH1590HNcmpa
בָּאֽוּ\־באו\בָּאֽוּ\־באו\ba.'u-they cameH0935G\H9014HVqp3cp
לְ/ךָ֙ל/ך֙לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-ifH0518A\H9014HTc
שׁ֣וֹדְדֵיש֣ודדישׁוֹדְדֵישודדיSho.deidestroyers ofH7703HVqrmpc
לַ֔יְלָהל֔ילהלַיְלָהלילהLay.lahnightH3915HNcmsa
אֵ֣יךְא֣יךאֵיךְאיך'eikhhow!H0349AHTi
נִדְמֵ֔יתָהנדמ֔יתהנִדְמֵיתָהנדמיתהnid.Mei.tahyou will be destroyedH1820HVNp2ms
הֲ/ל֥וֹאה/ל֥ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn
יִגְנְב֖וּיגנב֖ויִגְנְבוּיגנבוyig.ne.Vuwill they stealH1589HVqi3mp
דַּיָּ֑/םדי֑/םדַּיָּ/םדי/םdai.Ya/msufficiency/ theirH1767H9028HNcmsc+Sp3mp
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-ifH0518A\H9014HTc
בֹּֽצְרִים֙בצרים֙בֹּֽצְרִיםבצריםbo.tze.Rimgrape gatherersH1219HVqrmpa
בָּ֣אוּב֣אובָּאוּבאוBa.'uthey cameH0935GHVqp3cp
לָ֔/ךְל֔/ךלָ/ךְל/ךLa/khto/ youH9005H9032HR+Sp2ms
הֲ/ל֖וֹאה/ל֖ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn
יַשְׁאִ֥ירוּישא֥ירויַשְׁאִירוּישאירוyash.'I.ruwill they leaveH7604HVhi3mp
עֹלֵלֽוֹת\׃עללות\עֹלֵלֽוֹת\׃עללות\o.le.LotgleaningsH5955\H9016HNcfpa

6 Ê-sau đã bị lục soát là thể nào! Những đồ châu báu giấu kín của người đã bị khám xét là thể nào!

Original Hebrew

אֵ֚יךְא֚יךאֵיךְאיך'eikhhow!H0349AHTi
נֶחְפְּשׂ֣וּנחפש֣ונֶחְפְּשׂוּנחפשוnech.pe.Suthey will be plunderedH2664HVNp3cp
עֵשָׂ֔ועש֔ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpl
נִבְע֖וּנבע֖ונִבְעוּנבעוniv.'Uthey will be searched outH1158HVNp3cp
מַצְפֻּנָֽי/ו\׃מצפני/ו\מַצְפֻּנָֽי/ו\׃מצפני/ו\matz.pu.Na/vhidden treasures/ itsH4710H9023\H9016HNcmpc+Sp3ms

7 Mọi kẻ đồng minh cùng ngươi đã đuổi ngươi cho đến nơi bờ cõi. Những kẻ hòa thuận cùng ngươi, thì phỉnh ngươi, thắng hơn ngươi; còn những kẻ ăn bánh ngươi, thì đánh bẫy dưới ngươi; và người không có sự hiểu biết!

Original Hebrew

עַֽד\־עד\עַֽד\־עד\'ad-toH5704\H9014HR
הַ/גְּב֣וּלה/גב֣ולהַ/גְּבוּלה/גבולha./ge.Vulthe/ borderH9009H1366GHTd+Ncmsa
שִׁלְּח֗וּ/ךָשלח֗ו/ךשִׁלְּחוּ/ךָשלחו/ךshi.le.Chu./khathey will send away/ youH7971GH9031HVpp3cp+Sp2ms
כֹּ֚לכ֚לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc
אַנְשֵׁ֣יאנש֣יאַנְשֵׁיאנשי'an.Shei[the] men ofH0582HNcmpc
בְרִיתֶ֔/ךָברית֔/ךבְרִיתֶ/ךָברית/ךve.ri.Te./khacovenant/ yourH1285H9021HNcfsc+Sp2ms
הִשִּׁיא֛וּ/ךָהשיא֛ו/ךהִשִּׁיאוּ/ךָהשיאו/ךhi.shi.'U./khathey will deceive/ youH5377H9031HVhp3cp+Sp2ms
יָכְל֥וּיכל֥ויָכְלוּיכלוya.khe.Luthey will prevailH3201HVqp3cp
לְ/ךָ֖ל/ך֖לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
אַנְשֵׁ֣יאנש֣יאַנְשֵׁיאנשי'an.Shei[the] men ofH0582HNcmpc
שְׁלֹמֶ֑/ךָשלמ֑/ךשְׁלֹמֶ/ךָשלמ/ךshe.lo.Me./khapeace/ yourH7965GH9021HNcmsc+Sp2ms
לַחְמְ/ךָ֗לחמ/ך֗לַחְמְ/ךָלחמ/ךlach.me./Khafood/ yourH3899HH9021HNcmsc+Sp2ms
יָשִׂ֤ימוּיש֤ימויָשִׂימוּישימוya.Si.muthey will setH7760AHVqi3mp
מָזוֹר֙מזור֙מָזוֹרמזורma.zOra trapH4204HNcmsa
תַּחְתֶּ֔י/ךָתחת֔י/ךתַּחְתֶּי/ךָתחתי/ךtach.Tei./khaunder/ youH8478GH9031HNcmpc+Sp2ms
אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc
תְּבוּנָ֖התבונ֖התְּבוּנָהתבונהte.vu.Nah[is] understandingH8394HNcfsa
בּֽ/וֹ\׃ב/ו\בּֽ/וֹ\׃ב/ו\b/oin/ himH9003H9033\H9016HR+Sp3ms

8 Ðức Giê-hô-va phán: Trong ngày đó, ta há chẳng diệt những kẻ khôn khỏi xứ Ê-đôm, và những người thông sáng khỏi núi Ê-sau sao?

Original Hebrew

הֲ/ל֛וֹאה/ל֛ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn
בַּ/יּ֥וֹםב/י֥וםבַּ/יּוֹםב/יוםba/i.Yomon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa
הַ/ה֖וּאה/ה֖ואהַ/הוּאה/הואha./Hu'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3ms
נְאֻםנאםנְאֻםנאםne.'um-[the] utterance ofH5002HNcmsc
יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/הַאֲבַדְתִּ֤יו/האבדת֤יוְ/הַאֲבַדְתִּיו/האבדתיve./ha.'a.vad.Tiand/ I will destroyH9001H0006Hc+Vhq1cs
חֲכָמִים֙חכמים֙חֲכָמִיםחכמיםcha.kha.Mimwise [people]H2450HAampa
מֵֽ/אֱד֔וֹםמ/אד֔וםמֵֽ/אֱדוֹםמ/אדוםme./'e.Domfrom/ EdomH9006H0123GHR+Npm
וּ/תְבוּנָ֖הו/תבונ֖הוּ/תְבוּנָהו/תבונהu./te.vu.Nahand/ understandingH9002H8394HC+Ncfsa
מֵ/הַ֥רמ/ה֥רמֵ/הַרמ/הרme./Harfrom/ [the] mountain ofH9006H2022GHR+Ncmsc
עֵשָֽׂו\׃עשו\עֵשָֽׂו\׃עשו\'e.SavEsauH6215I\H9016HNpl

9 Hỡi Thê-man, những lính-chiến của ngươi sẽ thất kinh, hầu cho ai nấy bị trừ khỏi núi Ê-sau trong lúc giết lát.

Original Hebrew

וְ/חַתּ֥וּו/חת֥ווְ/חַתּוּו/חתוve./cha.Tuand/ they will be dismayedH9001H2865Hc+Vqq3cp
גִבּוֹרֶ֖י/ךָגבור֖י/ךגִבּוֹרֶי/ךָגבורי/ךgi.bo.Rei./khawarriors/ yourH1368H9021HNcmpc+Sp2ms
תֵּימָ֑ןתימ֑ןתֵּימָןתימןtei.ManO TemanH8487HHNpl
לְמַ֧עַןלמ֧עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc
יִכָּֽרֶת\־יכרת\יִכָּֽרֶת\־יכרת\yi.ka.ret-he may be cut offH3772I\H9014HVNj3ms
אִ֛ישׁא֛ישאִישׁאיש'isheveryoneH0376IHNcmsa
מֵ/הַ֥רמ/ה֥רמֵ/הַרמ/הרme./Harfrom/ [the] mountain ofH9006H2022GHR+Ncmsc
עֵשָׂ֖ועש֖ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215IHNpl
מִ/קָּֽטֶל\׃מ/קטל\מִ/קָּֽטֶל\׃מ/קטל\mi./Ka.telfrom/ slaughterH9006H6993\H9016HR+Ncmsa

10 Ấy là vì cớ sự hung bạo ngươi đối với anh em ngươi là Gia-cốp, mà ngươi sẽ mang hổ, và bị diệt đời đời!

Original Hebrew

מֵ/חֲמַ֛סמ/חמ֛סמֵ/חֲמַסמ/חמסme./cha.Masfrom/ [the] violence ofH9006H2555HR+Ncmsc
אָחִ֥י/ךָאח֥י/ךאָחִי/ךָאחי/ך'a.Chi./khabrother/ yourH0251GH9021HNcmsc+Sp2ms
יַעֲקֹ֖ביעק֖ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
תְּכַסְּ/ךָ֣תכס/ך֣תְּכַסְּ/ךָתכס/ךte.kha.se./Khait will cover/ youH3680H9031HVpi3fs+Sp2ms
בוּשָׁ֑הבוש֑הבוּשָׁהבושהvu.ShahshameH0955HNcfsa
וְ/נִכְרַ֖תָּו/נכר֖תוְ/נִכְרַתָּו/נכרתve./nikh.Ra.taand/ you will be cut offH9001H3772IHc+VNq2ms
לְ/עוֹלָֽם\׃ל/עולם\לְ/עוֹלָֽם\׃ל/עולם\le./'o.Lamfor/ everH9005H5769G\H9016HR+Ncmsa

11 Trong ngày người lạ cướp của cải nó, dân ngoại quốc vào các cửa thành nó, và bắt thăm trên thành Giê-ru-sa-lem, thì trong ngày ấy ngươi đứng bên kia, ngươi cũng chỉ như một người trong chúng nó.

Original Hebrew

בְּ/יוֹם֙ב/יום֙בְּ/יוֹםב/יוםbe./yOmon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsc
עֲמָֽדְ/ךָ֣עמד/ך֣עֲמָֽדְ/ךָעמד/ך'a.ma.de./Khastanding/ youH5975GH9041HVqcc+Sp2ms
מִ/נֶּ֔גֶדמ/נ֔גדמִ/נֶּגֶדמ/נגדmi./Ne.gedfrom/ beforeH9006H5048HR+Acmsa
בְּ/י֛וֹםב/י֛וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsa
שְׁב֥וֹתשב֥ותשְׁבוֹתשבותshe.Vottook captiveH7617HVqcc
זָרִ֖יםזר֖יםזָרִיםזריםza.RimstrangersH2114AHAampa
חֵיל֑/וֹחיל֑/וחֵיל/וֹחיל/וchei.L/owealth/ hisH2428HH9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/נָכְרִ֞יםו/נכר֞יםוְ/נָכְרִיםו/נכריםve./na.khe.Rimand/ foreignersH9002H5237HC+Aampa
בָּ֣אוּב֣אובָּאוּבאוBa.'uthey cameH0935GHVqp3cp
שְׁעָרָ֗י/ושער֗י/ושְׁעָרָי/ושערי/וsha.'a.ro/vgates/ hisH8179GH9023HNcmpc+Sp3ms
וְ/עַל\־ו/על\וְ/עַל\־ו/על\ve./'al-and/ onH9002H5921A\H9014HC+R
יְרוּשָׁלִַ֙ם֙ירושל֙ם֙יְרוּשָׁלִַםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl
יַדּ֣וּיד֣ויַדּוּידוya.Duthey castH3032HVqp3cp
גוֹרָ֔לגור֔לגוֹרָלגורלgo.Rala lotH1486HNcmsa
גַּם\־גם\גַּם\־גם\gam-alsoH1571\H9014HD
אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
כְּ/אַחַ֥דכ/אח֥דכְּ/אַחַדכ/אחדke./'a.Chad[were] like/ oneH9004H0259HR+Ncfsa
מֵ/הֶֽם\׃מ/הם\מֵ/הֶֽם\׃מ/הם\me./Hemfrom/ themH9006H9038\H9016HR+Sp3mp

12 Ôi! chớ nhìn xem ngày của anh em ngươi, là ngày tai nạn của nó; chớ vui mừng trong ngày hủy diệt của con cái Giu-đa; cũng đừng nói cách khoe khoang trong ngày nó bị khốn khổ.

Original Hebrew

וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תֵּ֤רֶאת֤ראתֵּרֶאתראTe.re'you lookH7200GHVqj2ms
בְ/יוֹם\־ב/יום\בְ/יוֹם\־ב/יום\ve./yom-on/ [the] day ofH9003H3117G\H9014HR+Ncmsc
אָחִ֙י/ךָ֙אח֙י/ך֙אָחִי/ךָאחי/ך'a.Chi./khabrother/ yourH0251GH9021HNcmsc+Sp2ms
בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
נָכְר֔/וֹנכר֔/ונָכְר/וֹנכר/וna.khe.R/omisfortune/ hisH5235H9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תִּשְׂמַ֥חתשמ֥חתִּשְׂמַחתשמחtis.Machyou rejoiceH8055HVqj2ms
לִ/בְנֵֽי\־ל/בני\לִ/בְנֵֽי\־ל/בני\li/v.nei-to/ [the] people ofH9005H1121G\H9014HR+Ncmpc
יְהוּדָ֖היהוד֖היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl
בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsc
אָבְדָ֑/םאבד֑/םאָבְדָ/םאבד/ם'a.ve.Da/mperish/ theyH0006H9048HVqcc+Sp3mp
וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תַּגְדֵּ֥לתגד֥לתַּגְדֵּלתגדלtag.Delyou make bigH1431HVhj2ms
פִּ֖י/ךָפ֖י/ךפִּי/ךָפי/ךPi./khamouth/ yourH6310GH9021HNcmsc+Sp2ms
בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
צָרָֽה\׃צרה\צָרָֽה\׃צרה\tza.RahtroubleH6869B\H9016HNcfsa

13 Chớ vào cửa thành dân ta, đang này nó bị họa; chớ nhìn xem tai nạn nó, đang ngày nó bị khốn khó! Chớ vồ lấy của cải nó, đang ngày nó bị họa hoạn.

Original Hebrew

אַל\־אל\אַל\־אל\'al-may notH0408\H9014HTn
תָּב֤וֹאתב֤ואתָּבוֹאתבואta.Vo'you goH0935GHVqj2ms
בְ/שַֽׁעַר\־ב/שער\בְ/שַֽׁעַר\־ב/שער\ve./sha.'ar-in/ [the] gate ofH9003H8179G\H9014HR+Ncmsc
עַמִּ/י֙עמ/י֙עַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
אֵידָ֔/םאיד֔/םאֵידָ/םאיד/ם'ei.Da/mdisaster/ theirH0343H9028HNcmsc+Sp3mp
אַל\־אל\אַל\־אל\'al-may notH0408\H9014HTn
תֵּ֧רֶאת֧ראתֵּרֶאתראTe.re'you lookH7200GHVqj2ms
גַם\־גם\גַם\־גם\gam-alsoH1571\H9014HD
אַתָּ֛האת֛האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
בְּ/רָעָת֖/וֹב/רעת֖/ובְּ/רָעָת/וֹב/רעת/וbe./ra.'a.T/oon/ calamity/ hisH9003H7451CH9023HR+Ncfsc+Sp3ms
בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
אֵיד֑/וֹאיד֑/ואֵיד/וֹאיד/ו'ei.D/odisaster/ hisH0343H9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תִּשְׁלַ֥חְנָהתשל֥חנהתִּשְׁלַחְנָהתשלחנהtish.Lach.nahyou stretch outH7971GHVqj2fp
בְ/חֵיל֖/וֹב/חיל֖/ובְ/חֵיל/וֹב/חיל/וve./chei.L/oon/ wealth/ hisH9003H2428HH9023HR+Ncmsc+Sp3ms
בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
אֵידֽ/וֹ\׃איד/ו\אֵידֽ/וֹ\׃איד/ו\'ei.D/odisaster/ hisH0343H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms

14 Chớ đứng nơi ngã ba đường đặng diệt những kẻ trốn tránh của nó, và chớ nộp những kẻ sống sót sau cùng của nó trong ngày nguy nan.

Original Hebrew

וְ/אַֽל\־ו/אל\וְ/אַֽל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תַּעֲמֹד֙תעמד֙תַּעֲמֹדתעמדta.'a.Modyou standH5975GHVqj2ms
עַל\־על\עַל\־על\'al-atH5921A\H9014HR
הַ/פֶּ֔רֶקה/פ֔רקהַ/פֶּרֶקה/פרקha./Pe.rekthe/ parting of waysH9009H6563HTd+Ncmsa
לְ/הַכְרִ֖יתל/הכר֖יתלְ/הַכְרִיתל/הכריתle./hakh.Ritto/ cut offH9005H3772IHR+Vhcc
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
פְּלִיטָ֑י/ופליט֑י/ופְּלִיטָי/ופליטי/וpe.li.Ta/vfugitives/ hisH6412AH9023HNcmpc+Sp3ms
וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תַּסְגֵּ֥רתסג֥רתַּסְגֵּרתסגרtas.Geryou deliver upH5462HVhj2ms
שְׂרִידָ֖י/ושריד֖י/ושְׂרִידָי/ושרידי/וse.ri.Da/vsurvivors/ hisH8300H9023HNcmpc+Sp3ms
בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc
צָרָֽה\׃צרה\צָרָֽה\׃צרה\tza.RahtroubleH6869B\H9016HNcfsa

15 Vì ngày của Ðức Giê-hô-va đã gần trên hết thảy các nước: bấy giờ người ta sẽ làm cho ngươi như chính mình ngươi đã làm; những việc làm của ngươi sẽ đổ lại trên đầu ngươi.

Original Hebrew

כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
קָר֥וֹבקר֥ובקָרוֹבקרובka.Rov[is] nearH7138HAamsa
יוֹם\־יום\יוֹם\־יום\yom-[the] day ofH3117G\H9014HNcmsc
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-allH3605\H9014HNcmsc
הַ/גּוֹיִ֑םה/גוי֑םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa
כַּ/אֲשֶׁ֤רכ/אש֤רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr
עָשִׂ֙יתָ֙עש֙ית֙עָשִׂיתָעשית'a.Si.tayou have doneH6213AHVqp2ms
יֵעָ֣שֶׂהיע֣שהיֵעָשֶׂהיעשהye.'A.sehit will be doneH6213AHVNi3ms
לָּ֔/ךְל֔/ךלָּ/ךְל/ךLa/khto/ youH9005H9032HR+Sp2ms
גְּמֻלְ/ךָ֖גמל/ך֖גְּמֻלְ/ךָגמל/ךge.mul./Kharecompense/ yourH1576H9021HNcmsc+Sp2ms
יָשׁ֥וּביש֥וביָשׁוּבישובya.Shuvit will returnH7725GHVqi3ms
בְּ/רֹאשֶֽׁ/ךָ\׃ב/ראש/ך\בְּ/רֹאשֶֽׁ/ךָ\׃ב/ראש/ך\be./ro.She./khaon/ own head/ yourH9003H7218AH9021\H9016HR+Ncmsc+Sp2ms

16 Phải, như các ngươi đã uống trên núi thánh ta thể nào, thì hết thảy các nước cũng sẽ cứ uống thể ấy; phải, chúng nó sẽ uống và nuốt đi, rồi chúng nó sẽ như vốn không hề có!

Original Hebrew

כִּ֗יכ֗יכִּיכיKiforH3588AHTc
כַּֽ/אֲשֶׁ֤רכ/אש֤רכַּֽ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr
שְׁתִיתֶם֙שתיתם֙שְׁתִיתֶםשתיתםshe.ti.Temyou have drunkH8354HVqp2mp
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
הַ֣רה֣רהַרהרhar[the] mountain ofH2022GHNcmsc
קָדְשִׁ֔/יקדש֔/יקָדְשִׁ/יקדש/יkod.sh/iholiness/ myH6944GH9020HNcmsc+Sp1bs
יִשְׁתּ֥וּישת֥ויִשְׁתּוּישתוyish.Tuthey will drinkH8354HVqi3mp
כָֽל\־כל\כָֽל\־כל\khol-allH3605\H9014HNcmsc
הַ/גּוֹיִ֖םה/גוי֖םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa
תָּמִ֑ידתמ֑ידתָּמִידתמידta.MidcontinuallyH8548HNcmsa
וְ/שָׁת֣וּו/שת֣ווְ/שָׁתוּו/שתוve./sha.Tuand/ they will drinkH9001H8354Hc+Vqq3cp
וְ/לָע֔וּו/לע֔ווְ/לָעוּו/לעוve./la.'Uand/ they will swallowH9001H3886AHc+Vqq3cp
וְ/הָי֖וּו/הי֖ווְ/הָיוּו/היוve./ha.Yuand/ they will beH9001H1961Hc+Vqq3cp
כְּ/ל֥וֹאכ/ל֥ואכְּ/לוֹאכ/לואke./Lo'like/ notH9004H3808HR+Tn
הָיֽוּ\׃היו\הָיֽוּ\׃היו\ha.Yuthey had beenH1961\H9016HVqp3cp

17 Nhưng sẽ còn lại những người trốn khỏi trên núi Si-ôn, núi ấy sẽ là thánh, và nhà Gia-cốp sẽ được sản nghiệp mình.

Original Hebrew

וּ/בְ/הַ֥רו/ב/ה֥רוּ/בְ/הַרו/ב/הרu./ve./Harand/ on/ [the] mountain ofH9002H9003H2022GHC+R+Ncmsc
צִיּ֛וֹןצי֛וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl
תִּהְיֶ֥התהי֥התִּהְיֶהתהיהtih.Yehit will beH1961HVqi3fs
פְלֵיטָ֖הפליט֖הפְלֵיטָהפליטהfe.lei.TahdeliveranceH6413HNcfsa
וְ/הָ֣יָהו/ה֣יהוְ/הָיָהו/היהve./Ha.yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms
קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy placeH6944GHNcmsa
וְ/יָֽרְשׁוּ֙ו/ירשו֙וְ/יָֽרְשׁוּו/ירשוve./ya.re.Shuand/ they will take possession ofH9001H3423HHc+Vqq3cp
בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] houseH1004MHNcmsc
יַֽעֲקֹ֔ביעק֔ביַֽעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
אֵ֖תא֖תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
מוֹרָֽשֵׁי/הֶם\׃מורשי/הם\מוֹרָֽשֵׁי/הֶם\׃מורשי/הם\mo.Ra.shei./hempossessions/ theirH4180H9028\H9016HNcmpc+Sp3mp

18 Nhà Gia-cốp sẽ là lửa, và nhà Giô-sép sẽ là ngọn lửa; nhà Ê-sau sẽ là đống rơm, mà chúng nó sẽ đốt và thiêu đi. Nhà Ê-sau sẽ không còn sót chi hết; vì Ðức Giê-hô-va đã phán vậy.

Original Hebrew

וְ/הָיָה֩ו/היה֩וְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms
בֵית\־בית\בֵית\־בית\veit-[the] house ofH1004M\H9014HNcmsc
יַעֲקֹ֨ביעק֨ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
אֵ֜שׁא֜שאֵשׁאש'esha fireH0784HNcbsa
וּ/בֵ֧יתו/ב֧יתוּ/בֵיתו/ביתu./Veitand/ [the] house ofH9002H1004MHC+Ncmsc
יוֹסֵ֣ףיוס֣ףיוֹסֵףיוסףyo.SefJosephH3130GHNpm
לֶהָבָ֗הלהב֗הלֶהָבָהלהבהle.ha.Vah[will be] a flameH3852HNcfsa
וּ/בֵ֤יתו/ב֤יתוּ/בֵיתו/ביתu./Veitand/ [the] house ofH9002H1004MHC+Ncmsc
עֵשָׂו֙עשו֙עֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpl
לְ/קַ֔שׁל/ק֔שלְ/קַשׁל/קשle./Kash[will become] <into>/ stubbleH9005H7179HR+Ncmsa
וְ/דָלְק֥וּו/דלק֥ווְ/דָלְקוּו/דלקוve./dal.Kuand/ they will burnH9001H1814Hc+Vqq3cp
בָ/הֶ֖םב/ה֖םבָ/הֶםב/הםva./Hem<in>/ themH9003H9038HR+Sp3mp
וַ/אֲכָל֑וּ/םו/אכל֑ו/םוַ/אֲכָלוּ/םו/אכלו/םva./'a.kha.Lu/mand/ they will consume/ themH9001H0398H9038Hc+Vqq3cp+Sp3mp
וְ/לֹֽא\־ו/לא\וְ/לֹֽא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
יִֽהְיֶ֤היהי֤היִֽהְיֶהיהיהyih.Yehhe will belongH1961HVqi3ms
שָׂרִיד֙שריד֙שָׂרִידשרידsa.Rida survivorH8300HNcmsa
לְ/בֵ֣יתל/ב֣יתלְ/בֵיתל/ביתle./Veitto/ [the] house ofH9005H1004MHR+Ncmsc
עֵשָׂ֔ועש֔ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpl
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiforH3588AHTc
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
דִּבֵּֽר\׃דבר\דִּבֵּֽר\׃דבר\di.Berhe has spokenH1696G\H9016HVpp3ms

19 Những người ở phương nam sẽ được núi của Ê-sau, những kẻ ở đồng bằng sẽ được người Phi-li-tin làm kỷ vật, chúng nó sẽ được ruộng của Ép-ra-im và ruộng của Sa-ma-ri; những người Bên-gia-min sẽ được Ga-la-át.

Original Hebrew

וְ/יָרְשׁ֨וּו/ירש֨ווְ/יָרְשׁוּו/ירשוve./ya.re.Shuand/ they will take possession ofH9001H3423HHc+Vqq3cp
הַ/נֶּ֜גֶבה/נ֜גבהַ/נֶּגֶבה/נגבha./Ne.gevthe/ NegevH9009H5045GHTd+Npl
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
הַ֣רה֣רהַרהרhar[the] mountain ofH2022GHNcmsc
עֵשָׂ֗ועש֗ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215IHNpl
וְ/הַ/שְּׁפֵלָה֙ו/ה/שפלה֙וְ/הַ/שְּׁפֵלָהו/ה/שפלהve./ha./she.fe.Lahand/ the/ ShephelahH9002H9009H8219HC+Td+Ncfsa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
פְּלִשְׁתִּ֔יםפלשת֔יםפְּלִשְׁתִּיםפלשתיםpe.lish.TimPhilistinesH6430GHNgmpa
וְ/יָרְשׁוּ֙ו/ירשו֙וְ/יָרְשׁוּו/ירשוve./ya.re.Shuand/ they will take possession ofH9001H3423HHc+Vqq3cp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
שְׂדֵ֣השד֣השְׂדֵהשדהse.Deh[the] region ofH7704GHNcmsc
אֶפְרַ֔יִםאפר֔יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm
וְ/אֵ֖תו/א֖תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To
שְׂדֵ֣השד֣השְׂדֵהשדהse.Deh[the] region ofH7704GHNcmsc
שֹׁמְר֑וֹןשמר֑וןשֹׁמְרוֹןשמרוןsho.me.RonSamariaH8111HNpl
וּ/בִנְיָמִ֖ןו/בנימ֖ןוּ/בִנְיָמִןו/בנימןu./vin.ya.Minand/ BenjaminH9002H1144GHC+Npm
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
הַ/גִּלְעָֽד\׃ה/גלעד\הַ/גִּלְעָֽד\׃ה/גלעד\ha./gil.'Ad<the>/ GileadH9009H1568G\H9016HTd+Npl

20 Những kẻ phu tù của cơ binh con cái Y-sơ-ra-ên ở giữa những người Ca-na-an, sẽ được đất nó cho đến Sa-rép-ta. Những phu tù của Giê-ru-sa-lem ở tại Sê-pha-rát sẽ được các thành phương nam.

Original Hebrew

וְ/גָלֻ֣תו/גל֣תוְ/גָלֻתו/גלתve./ga.Lutand/ [the] exile[s] ofH9002H1546HC+Ncfsc
הַֽ/חֵל\־ה/חל\הַֽ/חֵל\־ה/חל\ha./chel-the/ fortressH9009H2426\H9014HTd+Ncmsa
הַ֠/זֶּהה֠/זההַ/זֶּהה/זהHa./zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm
לִ/בְנֵ֨יל/בנ֨ילִ/בְנֵיל/בניli/v.Neiof/ [the] people ofH9005H1121GHR+Ncmpc
יִשְׂרָאֵ֤לישרא֤ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
אֲשֶֽׁר\־אשר\אֲשֶֽׁר\־אשר\'a.Sher-whoH0834A\H9014HTr
כְּנַעֲנִים֙כנענים֙כְּנַעֲנִיםכנעניםke.na.'a.Nim[will be] CanaanitesH3669AHNgmpa
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-toH5704\H9014HR
צָ֣רְפַ֔תצ֣רפ֔תצָרְפַתצרפתtza.re.FatZarephathH6886HNpl
וְ/גָלֻ֥תו/גל֥תוְ/גָלֻתו/גלתve./ga.Lutand/ [the] exile[s] ofH9002H1546HC+Ncfsc
יְרוּשָׁלִַ֖םירושל֖םיְרוּשָׁלִַםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr
בִּ/סְפָרַ֑דב/ספר֑דבִּ/סְפָרַדב/ספרדbi/s.fa.Rad[are] in/ SepharadH9003H5614HR+Npl
יִֽרְשׁ֕וּירש֕ויִֽרְשׁוּירשוyir.Shuthey will take possession ofH3423HHVqi3mp
אֵ֖תא֖תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
עָרֵ֥יער֥יעָרֵיערי'a.Rei[the] cities ofH5892BHNcmpc
הַ/נֶּֽגֶב\׃ה/נגב\הַ/נֶּֽגֶב\׃ה/נגב\ha./Ne.gevthe/ NegevH9009H5045G\H9016HTd+Npl

21 Sẽ có các kẻ giải cứu lên trên núi Si-ôn đặng phán xét núi Ê-sau; còn nước thì sẽ thuộc về Ðức Giê-hô-va.

Original Hebrew

וְ/עָל֤וּו/על֤ווְ/עָלוּו/עלוve./'a.Luand/ they will go upH9001H5927GHc+Vqq3cp
מֽוֹשִׁעִים֙מושעים֙מֽוֹשִׁעִיםמושעיםmo.shi.'ImdeliverersH3467HVhrmpa
בְּ/הַ֣רב/ה֣רבְּ/הַרב/הרbe./Haron/ [the] mountain ofH9003H2022GHR+Ncmsc
צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl
לִ/שְׁפֹּ֖טל/שפ֖טלִ/שְׁפֹּטל/שפטli/sh.Potto/ ruleH9005H8199HR+Vqcc
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
הַ֣רה֣רהַרהרhar[the] mountain ofH2022GHNcmsc
עֵשָׂ֑ועש֑ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215IHNpl
וְ/הָיְתָ֥הו/הית֥הוְ/הָיְתָהו/היתהve./ha.ye.Tahand/ it will belongH9001H1961Hc+Vqq3fs
לַֽ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
הַ/מְּלוּכָֽה\׃ה/מלוכה\הַ/מְּלוּכָֽה\׃ה/מלוכה\ha./me.lu.Khahthe/ kingshipH9009H4410\H9016HTd+Ncfsa