Chapter 33
1 Vả, nầy là lời chúc phước mà Môi-se, người của Ðức Chúa Trời, chúc cho dân Y-sơ-ra-ên, trước khi qua đời.
וְ/זֹ֣אתו/ז֣אתוְ/זֹאתו/זאתve./Zotand/ thisH9002H2063HC+Tm הַ/בְּרָכָ֗הה/ברכ֗ההַ/בְּרָכָהה/ברכהha./be.ra.Khah[is] the/ blessingH9009H1293HTd+Ncfsa אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr בֵּרַ֥ךְבר֥ךבֵּרַךְברךbe.Rakhhe blessedH1288HVpp3ms מֹשֶׁ֛המש֛המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm אִ֥ישׁא֥ישאִישׁאיש'ish[the] man ofH0376GHNcmsc הָ/אֱלֹהִ֖יםה/אלה֖יםהָ/אֱלֹהִיםה/אלהיםha./'E.lo.Him<the>/ GodH9009H0430GHTd+Ncmpa בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לִ/פְנֵ֖יל/פנ֖ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc 2 Người bèn nói: Ðức Giê-hô-va đã đến từ Si-na -i, Ngài từ Sê -i-rơ dấy lên trên dân chúng, Chiếu sáng từ núi Pha-ran, Ðến từ giữa muôn vàn đấng thánh; Từ tay hữu Ngài phát ra cho họ lửa của luật pháp Ngài.
וַ/יֹּאמַ֗רו/יאמ֗רוַ/יֹּאמַרו/יאמרva/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָ֞היהו֞היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מִ/סִּינַ֥ימ/סינ֥ימִ/סִּינַימ/סיניmi./si.Naifrom/ SinaiH9006H5514GHR+Npl בָּא֙בא֙בָּאבאba'he cameH0935GHVqp3ms וְ/זָרַ֤חו/זר֤חוְ/זָרַחו/זרחve./za.Rachand/ he dawnedH9002H2224HC+Vqp3ms מִ/שֵּׂעִיר֙מ/שעיר֙מִ/שֵּׂעִירמ/שעירmi./se.'Irfrom/ SeirH9006H8165AHR+Npl לָ֔/מוֹל֔/מולָ/מוֹל/מוla./moto <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp הוֹפִ֙יעַ֙הופ֙יע֙הוֹפִיעַהופיעho.Fi.a'he shone forthH3313HVhp3ms מֵ/הַ֣רמ/ה֣רמֵ/הַרמ/הרme./Harfrom/ [the] mountain ofH9006H2022GHR+Ncmsc פָּארָ֔ןפאר֔ןפָּארָןפארןpa.RanParanH6290HHNpl וְ/אָתָ֖הו/את֖הוְ/אָתָהו/אתהve./'a.Tahand/ he cameH9001H0857Hc+Vqq3ms מֵ/רִבְבֹ֣תמ/רבב֣תמֵ/רִבְבֹתמ/רבבתme./ri.Votfrom/ ten thousands ofH9006H7233HR+Ncfpc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholy one[s]H6944GHNcmsa מִֽ/ימִינ֕/וֹמ/ימינ֕/ומִֽ/ימִינ/וֹמ/ימינ/וmi./mi.N/ofrom/ right [hand]/ hisH9006H3225GH9023HR+Ncfsc+Sp3ms אֵ֥שׁ//דָּ֖תא֥ש//ד֖תאֵשׁ//דָּתאש//דת'e.she.//datfire of// lawH0784H1881HNcbsc+Ncfsa 3 Ngài thương yêu dân sự, Các thánh của Ngài đều ở trong tay Ngài, Quì xuống chân Ngài, Ðặng lãnh những lời của Ngài.
אַ֚ףא֚ףאַףאף'afalsoH0637HTj חֹבֵ֣בחב֣בחֹבֵבחבבcho.Vev[he is] lovingH2245HVqrmsa עַמִּ֔יםעמ֔יםעַמִּיםעמים'a.MimpeoplesH5971AHNcmpa קְדֹשָׁ֖י/וקדש֖י/וקְדֹשָׁי/וקדשי/וke.do.Sha/vholy [ones]/ hisH6918HH9023HAampc+Sp3ms בְּ/יָדֶ֑/ךָב/יד֑/ךבְּ/יָדֶ/ךָב/יד/ךbe./ya.De./kha[are] in/ hand/ yourH9003H3027HH9021HR+Ncbsc+Sp2ms וְ/הֵם֙ו/הם֙וְ/הֵםו/הםve./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp תֻּכּ֣וּתכ֣ותֻּכּוּתכוtu.Kuthey were ledH8497HVPp3cp לְ/רַגְלֶ֔/ךָל/רגל֔/ךלְ/רַגְלֶ/ךָל/רגל/ךle./rag.Le./khato/ foot/ yourH9005H7272H9021HR+Ncfsc+Sp2ms יִשָּׂ֖איש֖איִשָּׂאישאyi.Sa'he will takeH5375THVqi3ms מִ/דַּבְּרֹתֶֽי/ךָ\׃מ/דברתי/ך\מִ/דַּבְּרֹתֶֽי/ךָ\׃מ/דברתי/ך\mi./da.be.ro.Tei./khafrom/ words/ yourH9006H1703H9021\H9016HR+Ncfpc+Sp2ms 4 Môi-se đã ban một luật pháp cho chúng tôi, Là cơ nghiệp của hội chúng Gia-cốp.
תּוֹרָ֥התור֥התּוֹרָהתורהto.Raha lawH8451HNcfsa צִוָּה\־צוה\צִוָּה\־צוה\tzi.vah-he commandedH6680\H9014HVpp3ms לָ֖/נוּל֖/נולָ/נוּל/נוLa./nuto <the>/ usH9005H9035HRd+Sp1bp מֹשֶׁ֑המש֑המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm מוֹרָשָׁ֖המורש֖המוֹרָשָׁהמורשהmo.ra.Shaha possessionH4181HNcfsa קְהִלַּ֥תקהל֥תקְהִלַּתקהלתke.hi.Lat[the] assembly ofH6952HNcfsc יַעֲקֹֽב\׃יעקב\יַעֲקֹֽב\׃יעקב\ya.'a.KoJacobH3290\H9016HNpm 5 Khi các quan trưởng của dân sự hội hiệp, Với những chi phái Y-sơ-ra-ên, Thì Ngài trở nên vua của Giê-su-run.
וַ/יְהִ֥יו/יה֥יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ he wasH9001H1961Hc+Vqw3ms בִ/ישֻׁר֖וּןב/ישר֖וןבִ/ישֻׁרוּןב/ישרוןvi./shu.Runin/ JeshurunH9003H3484HR+Npm מֶ֑לֶךְמ֑לךמֶלֶךְמלךMe.lekhkingH4428GHNcmsa בְּ/הִתְאַסֵּף֙ב/התאסף֙בְּ/הִתְאַסֵּףב/התאסףbe./hit.'a.Sefwhen/ gathered themselvesH9003H0622HR+Vtcc רָ֣אשֵׁיר֣אשירָאשֵׁיראשיRa.shei[the] chiefs ofH7218HHNcmpc עָ֔םע֔םעָםעם'Am[the] peopleH5971AHNcmsa יַ֖חַדי֖חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa שִׁבְטֵ֥ישבט֥ישִׁבְטֵישבטיshiv.Tei[the] tribes ofH7626HHNcmpc יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl 6 Nguyện Ru-bên sống, chớ thác, Dẫu số người của nó sẽ ít đông.
יְחִ֥ייח֥ייְחִייחיye.Chilet him liveH2421HVqj3ms רְאוּבֵ֖ןראוב֖ןרְאוּבֵןראובןre.'u.VenReubenH7205HNpm יָמֹ֑תימ֑תיָמֹתימתya.Mothe dieH4191HVqj3ms וִ/יהִ֥יו/יה֥יוִ/יהִיו/יהיvi./Hiand/ let it beH9002H1961HC+Vqj3ms מְתָ֖י/ומת֖י/ומְתָי/ומתי/וme.Ta/vmen/ hisH4962H9023HNcmpc+Sp3ms 7 Người chúc cho Giu-đa rằng: Hỡi Ðức Giê-hô-va, cầu xin Ngài nghe tiếng của Giu-đa, Và đưa người về dân mình; Nguyện tay người binh vực chúng, Xin Chúa đến giúp người đương địch cùng kẻ thù nghịch mình!
וְ/זֹ֣אתו/ז֣אתוְ/זֹאתו/זאתve./Zotand/ thisH9002H2063HC+Tm לִֽ/יהוּדָה֮ל/יהודה֮לִֽ/יהוּדָהל/יהודהli./hu.Dahof/ JudahH9005H3063GHR+Npl וַ/יֹּאמַר֒ו/יאמר֒וַ/יֹּאמַרו/יאמרva/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms שְׁמַ֤עשמ֤עשְׁמַעשמעshe.Ma'hearH8085GHVqv2ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt ק֣וֹלק֣ולקוֹלקולKol[the] voice ofH6963AHNcmsc יְהוּדָ֔היהוד֔היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl עַמּ֖/וֹעמ֖/ועַמּ/וֹעמ/וa.M/opeople/ hisH5971AH9023HNcmsc+Sp3ms תְּבִיאֶ֑/נּוּתביא֑/נותְּבִיאֶ/נּוּתביא/נוte.vi.'E./nuyou will bring/ himH0935PH9033HVhi2ms+Sp3ms יָדָי/ו֙ידי/ו֙יָדָי/וידי/וya.Da/vown hands/ hisH3027GH9023HNcbdc+Sp3ms רָ֣בר֣ברָברבravhe contendedH7378HVqp3ms ל֔/וֹל֔/ול/וֹל/וl/ofor <the>/ himselfH9005H9033HRd+Sp3ms וְ/עֵ֥זֶרו/ע֥זרוְ/עֵזֶרו/עזרve./'E.zerand/ a helpH9002H5828HC+Ncmsa מִ/צָּרָ֖י/ומ/צר֖י/ומִ/צָּרָי/ומ/צרי/וmi./tza.Ra/vfrom/ foes/ hisH9006H6862CH9023HR+Ncmpc+Sp3ms 8 Người cũng chúc cho Lê-vi rằng: Thu-mim và u-rim của ngươi vốn thuộc về người tin kính của ngươi, Mà ngươi thử thách tại Ma-sa, Tranh giành với tại nước Mê-ri-ba.
וּ/לְ/לֵוִ֣יו/ל/לו֣יוּ/לְ/לֵוִיו/ל/לויu./le./le.Viand/ of/ LeviH9002H9005H3878HC+R+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms תֻּמֶּ֥י/ךָתמ֥י/ךתֻּמֶּי/ךָתמי/ךtu.Mei./khaThummim/ yourH8550H9021HNtmpc+Sp2ms וְ/אוּרֶ֖י/ךָו/אור֖י/ךוְ/אוּרֶי/ךָו/אורי/ךve./'u.Rei./khaand/ Urim/ yourH9002H0224H9021HC+Ntmpc+Sp2ms לְ/אִ֣ישׁל/א֣ישלְ/אִישׁל/אישle./'Ish[belong] to/ a manH9005H0376GHR+Ncmsa חֲסִידֶ֑/ךָחסיד֑/ךחֲסִידֶ/ךָחסיד/ךcha.si.De./khafaithful [one]/ yourH2623H9021HAamsc+Sp2ms אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhomH0834AHTr נִסִּית/וֹ֙נסית/ו֙נִסִּית/וֹנסית/וni.si.T/oyou put to [the] test/ himH5254GH9033HVpp2ms+Sp3ms בְּ/מַסָּ֔הב/מס֔הבְּ/מַסָּהב/מסהbe./ma.Sahat/ MassahH9003H4532HR+Npl תְּרִיבֵ֖/הוּתריב֖/הותְּרִיבֵ/הוּתריב/הוte.ri.Ve./huyou contended with/ himH7378H9033HVqi2ms+Sp3ms מֵ֥ימ֥ימֵימיmei[the] waters ofH4325GHNcmpc מְרִיבָֽה\׃מריבה\מְרִיבָֽה\׃מריבה\me.ri.VahMeribahH4809G\H9016HNpl 9 Lê-vi nói về cha mẹ mình rằng: Tôi không hề thấy cha mẹ; Người không nhận anh em mình, Chẳng biết đến con cái mình. Vì người gìn giữ lời Chúa, Canh chừng sự giao ước của Chúa.
הָ/אֹמֵ֞רה/אמ֞רהָ/אֹמֵרה/אמרha./'o.Merwho/ saidH9009H0559HTd+Vqrmsa לְ/אָבִ֤י/ול/אב֤י/ולְ/אָבִי/ול/אבי/וle./'a.Vi/vof/ father/ hisH9005H0001GH9023HR+Ncmsc+Sp3ms וּ/לְ/אִמּ/וֹ֙ו/ל/אמ/ו֙וּ/לְ/אִמּ/וֹו/ל/אמ/וu./le./'i.M/oand/ of/ mother/ hisH9002H9005H0517H9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn רְאִיתִ֔י/וראית֔י/ורְאִיתִי/וראיתי/וre.'i.Ti/vI saw/ himH7200GH9033HVqp1cs+Sp3ms אֶחָי/ו֙אחי/ו֙אֶחָי/ואחי/ו'e.Cha/vbrothers/ hisH0251GH9023HNcmpc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn הִכִּ֔ירהכ֔ירהִכִּירהכירhi.Kirhe recognizedH5234AHVhp3ms בָּנָ֖י/ובנ֖י/ובָּנָי/ובני/וba.no/vchildren/ hisH1121AH9023HNcmpc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יָדָ֑עיד֑עיָדָעידעya.Da'he acknowledgedH3045HVqp3ms שָֽׁמְרוּ֙שמרו֙שָֽׁמְרוּשמרוsha.me.Ruthey keptH8104GHVqp3cp אִמְרָתֶ֔/ךָאמרת֔/ךאִמְרָתֶ/ךָאמרת/ך'im.ra.Te./khaword/ yourH0565AH9021HNcfsc+Sp2ms וּ/בְרִֽיתְ/ךָ֖ו/ברית/ך֖וּ/בְרִֽיתְ/ךָו/ברית/ךu./ve.ri.te./Khaand/ covenant/ yourH9002H1285H9021HC+Ncfsc+Sp2ms יִנְצֹֽרוּ\׃ינצרו\יִנְצֹֽרוּ\׃ינצרו\yin.Tzo.ruthey observedH5341\H9016HVqi3mp 10 Họ lấy mạng lịnh của Chúa dạy cho Gia-cốp, Và luật pháp Chúa cho Y-sơ-ra-ên; Họ để hương dưới mũi Ngài, Ðặt của lễ thiêu trên bàn thờ Ngài.
יוֹר֤וּיור֤ויוֹרוּיורוyo.Ruthey will teachH3384BHVhi3mp מִשְׁפָּטֶ֙י/ךָ֙משפט֙י/ך֙מִשְׁפָּטֶי/ךָמשפטי/ךmish.pa.Tei./khajudgments/ yourH4941GH9021HNcmpc+Sp2ms לְ/יַעֲקֹ֔בל/יעק֔בלְ/יַעֲקֹבל/יעקבle./ya.'a.Koto/ JacobH9005H3290HR+Npm וְ/תוֹרָתְ/ךָ֖ו/תורת/ך֖וְ/תוֹרָתְ/ךָו/תורת/ךve./to.ra.te./Khaand/ law/ yourH9002H8451H9021HC+Ncfsc+Sp2ms לְ/יִשְׂרָאֵ֑לל/ישרא֑ללְ/יִשְׂרָאֵלל/ישראלle./Yis.ra.'Elto/ IsraelH9005H3478HR+Npl יָשִׂ֤ימוּיש֤ימויָשִׂימוּישימוya.Si.muthey will putH7760HHVqi3mp קְטוֹרָה֙קטורה֙קְטוֹרָהקטורהke.to.RahincenseH6988HNcfsa בְּ/אַפֶּ֔/ךָב/אפ֔/ךבְּ/אַפֶּ/ךָב/אפ/ךbe./'a.Pe./khain/ nose/ yourH9003H0639IH9021HR+Ncmsc+Sp2ms וְ/כָלִ֖ילו/כל֖ילוְ/כָלִילו/כלילve./kha.Liland/ [the] whole offeringH9002H3632HC+Aamsa מִזְבְּחֶֽ/ךָ\׃מזבח/ך\מִזְבְּחֶֽ/ךָ\׃מזבח/ך\miz.be.Che./khaaltar/ yourH4196H9021\H9016HNcmsc+Sp2ms 11 Lạy Ðức Giê-hô-va, xin ban phước cho của cải người, Và nhậm công việc của tay người làm. Xin bẻ nát họng của kẻ dấy nghịch và ghen ghét người, Ðể chúng nó không thế dấy lên nữa!
בָּרֵ֤ךְבר֤ךבָּרֵךְברךba.RekhblessH1288HVpv2ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt חֵיל֔/וֹחיל֔/וחֵיל/וֹחיל/וchei.L/owealth/ hisH2428HH9023HNcmsc+Sp3ms וּ/פֹ֥עַלו/פ֥עלוּ/פֹעַלו/פעלu./Fo.'aland/ [the] work ofH9002H6467HC+Ncmsc יָדָ֖י/ויד֖י/ויָדָי/וידי/וya.Da/vhands/ hisH3027GH9023HNcbdc+Sp3ms תִּרְצֶ֑התרצ֑התִּרְצֶהתרצהtir.Tzehyou will be pleased withH7521HVqi2ms מְחַ֨ץמח֨ץמְחַץמחץme.ChatzshatterH4272HVqv2ms מָתְנַ֧יִםמתנ֧יםמָתְנַיִםמתניםma.te.Na.yimloinsH4975HNcmda קָמָ֛י/וקמ֛י/וקָמָי/וקמי/וka.Ma/v[those who] rise against/ himH6965JH9033HVqrmpc+Sp3ms וּ/מְשַׂנְאָ֖י/וו/משנא֖י/ווּ/מְשַׂנְאָי/וו/משנאי/וu./me.san.'A/vand/ [those who] hate/ himH9002H8130H9033HC+Vprmpc+Sp3ms 12 Người chúc về Bên-gia-min rằng: Người mà Ðức Giê-hô-va yêu mến Sẽ được ở yên gần bên Ngài. Hằng ngày Ðức Giê-hô-va sẽ che chở người, Lập nơi ở Ngài giữa hai vai người.
לְ/בִנְיָמִ֣ןל/בנימ֣ןלְ/בִנְיָמִןל/בנימןle./vin.ya.Minof/ BenjaminH9005H1144GHR+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms יְדִ֣ידיד֣ידיְדִידידידye.Did[the] beloved [one] ofH3039AHAamsc יְהֹוָ֔היהו֔היְהֹוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יִשְׁכֹּ֥ןישכ֥ןיִשְׁכֹּןישכןyish.Konhe dwellsH7931HVqi3ms לָ/בֶ֖טַחל/ב֖טחלָ/בֶטַחל/בטחla./Ve.tachto/ securityH9005H0983HR+Ncmsa עָלָ֑י/ועל֑י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ himH5921AH9033HRd+Sp3ms חֹפֵ֤ףחפ֤ףחֹפֵףחפףcho.Fef[who] coversH2653HVqrmsa עָלָי/ו֙עלי/ו֙עָלָי/ועלי/ו'a.La/vover/ himH5921AH9033HRd+Sp3ms הַ/יּ֔וֹםה/י֔וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa וּ/בֵ֥יןו/ב֥יןוּ/בֵיןו/ביןu./Veinand/ betweenH9002H0996GHC+Acmsc כְּתֵיפָ֖י/וכתיפ֖י/וכְּתֵיפָי/וכתיפי/וke.tei.Fa/vshoulders/ hisH3802H9023HNcmpc+Sp3ms 13 Người chúc về Giô-sép rằng: Xứ người được Ðức Giê-hô-va ban phước; Từ trời Ngài giáng xuống cho người ân tứ rất báu, là sương-móc, Những suối của vực thẳm có nước sâu;
וּ/לְ/יוֹסֵ֣ףו/ל/יוס֣ףוּ/לְ/יוֹסֵףו/ל/יוסףu./le./yo.Sefand/ of/ JosephH9002H9005H3130GHC+R+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms מְבֹרֶ֥כֶתמבר֥כתמְבֹרֶכֶתמברכתme.vo.Re.khet[be] blessed ofH1288HVPsfsc יְהֹוָ֖היהו֖היְהֹוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אַרְצ֑/וֹארצ֑/ואַרְצ/וֹארצ/ו'ar.Tz/oland/ hisH0776GH9023HNcfsc+Sp3ms מִ/מֶּ֤גֶדמ/מ֤גדמִ/מֶּגֶדמ/מגדmi./Me.gedfrom/ [the] excellent gift ofH9006H4022HR+Ncmsc שָׁמַ֙יִם֙שמ֙ים֙שָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yimheavenH8064HNcmpa מִ/טָּ֔למ/ט֔למִ/טָּלמ/טלmi./Talfrom/ [the] dewH9006H2919HR+Ncmsa וּ/מִ/תְּה֖וֹםו/מ/תה֖וםוּ/מִ/תְּהוֹםו/מ/תהוםu./mi./te.Homand/ from/ [the] deepH9002H9006H8415HC+R+Ncfsa רֹבֶ֥צֶתרב֥צתרֹבֶצֶתרבצתro.Ve.tzet[which] liesH7257HVqrfsa 14 Những huê lợi quí nhất của mặt trời, Hoa quả cực báu của mặt trăng;
וּ/מִ/מֶּ֖גֶדו/מ/מ֖גדוּ/מִ/מֶּגֶדו/מ/מגדu./mi./Me.gedand/ from/ [the] excellent gift ofH9002H9006H4022HC+R+Ncmsc תְּבוּאֹ֣תתבוא֣תתְּבוּאֹתתבואתte.vu.'Ot[the] produce<s> ofH8393HNcfpc שָׁ֑מֶשׁש֑מששָׁמֶשׁשמשSha.mesh[the] sunH8121HNcbsa וּ/מִ/מֶּ֖גֶדו/מ/מ֖גדוּ/מִ/מֶּגֶדו/מ/מגדu./mi./Me.gedand/ from/ [the] excellent gift ofH9002H9006H4022HC+R+Ncmsc גֶּ֥רֶשׁג֥רשגֶּרֶשׁגרשGe.resh[the] yield ofH1645HNcmsc יְרָחִֽים\׃ירחים\יְרָחִֽים\׃ירחים\ye.ra.Chim[the] monthsH3391\H9016HNcmpa 15 Những vật nhất hạng của núi xưa, Các báu lạ của mấy gò đống đời đời,
וּ/מֵ/רֹ֖אשׁו/מ/ר֖אשוּ/מֵ/רֹאשׁו/מ/ראשu./me./Roshand/ from/ [the] top ofH9002H9006H7218IHC+R+Ncmsc הַרְרֵי\־הררי\הַרְרֵי\־הררי\ha.rei-[the] mountains ofH2042\H9014HNcmpc קֶ֑דֶםק֑דםקֶדֶםקדםKe.demancient timeH6924HHNcmsa וּ/מִ/מֶּ֖גֶדו/מ/מ֖גדוּ/מִ/מֶּגֶדו/מ/מגדu./mi./Me.gedand/ from/ [the] excellent gift ofH9002H9006H4022HC+R+Ncmsc גִּבְע֥וֹתגבע֥ותגִּבְעוֹתגבעותgiv.'ot[the] hills ofH1389IHNcfpc עוֹלָֽם\׃עולם\עוֹלָֽם\׃עולם\o.LamantiquityH5769G\H9016HNcmsa 16 Bửu bối của đất, và sự sung mãn nó. Nguyện ơn của Ðấng hiện ra trong bụi gai Giáng xuống trên đầu Giô-sép, Và trên trán của chúa anh em người!
וּ/מִ/מֶּ֗גֶדו/מ/מ֗גדוּ/מִ/מֶּגֶדו/מ/מגדu./mi./Me.gedand/ from/ [the] excellent gift ofH9002H9006H4022HC+R+Ncmsc אֶ֚רֶץא֚רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa וּ/מְלֹאָ֔/הּו/מלא֔/הוּ/מְלֹאָ/הּו/מלא/הu./me.lo.'A/hand/ what fills/ itH9002H4393H9024HC+Ncmsc+Sp3fs וּ/רְצ֥וֹןו/רצ֥וןוּ/רְצוֹןו/רצוןu./re.Tzonand/ [the] favor ofH9002H7522HC+Ncmsc שֹׁכְנִ֖ישכנ֖ישֹׁכְנִישכניsho.khe.Ni[the one who] dweltH7931HVqrmsc סְנֶ֑הסנ֑הסְנֶהסנהse.Neh<of> [the] bushH5572HNcmsa תָּב֙וֹאתָ/ה֙תב֙ואת/ה֙תָּבוֹאתָ/התבואת/הta.Vo.ta/hmay it come/ !H0935IH9012HVqi3fs+Sh לְ/רֹ֣אשׁל/ר֣אשלְ/רֹאשׁל/ראשle./Roshto/ [the] head ofH9005H7218AHR+Ncmsc יוֹסֵ֔ףיוס֔ףיוֹסֵףיוסףyo.SefJosephH3130GHNpm וּ/לְ/קָדְקֹ֖דו/ל/קדק֖דוּ/לְ/קָדְקֹדו/ל/קדקדu./le./ka.de.Kodand/ to/ [the] scalp ofH9002H9005H6936HC+R+Ncmsc נְזִ֥ירנז֥ירנְזִירנזירne.Zir[the] consecrated one ofH5139HNcmsc 17 Oai nghiêm người giống như con bò đực đầu lòng; Hai sừng người vốn sừng của trâu! Người lấy sừng ấy báng mọi dân, Cho đến cuối đầu của đất. Ðó là hằng muôn của Ép-ra-im, Ấy là hằng ngàn của Ma-na-se.
בְּכ֨וֹרבכ֨ורבְּכוֹרבכורbe.Khor[the] firstborn ofH1060HNcmsc שׁוֹר֜/וֹשור֜/ושׁוֹר/וֹשור/וsho.R/oox/ hisH7794H9023HNcmsc+Sp3ms הָדָ֣רהד֣רהָדָרהדרha.DarsplendorH1926HNcmsa ל֗/וֹל֗/ול/וֹל/וl/o[belongs] to <the>/ himH9005H9033HRd+Sp3ms וְ/קַרְנֵ֤יו/קרנ֤יוְ/קַרְנֵיו/קרניve./kar.Neiand/ [are the] horns ofH9002H7161AHC+Ncfdc רְאֵם֙ראם֙רְאֵםראםre.'Ema wild oxH7214HNcmsa קַרְנָ֔י/וקרנ֔י/וקַרְנָי/וקרני/וkar.Na/vhorns/ hisH7161AH9023HNcfdc+Sp3ms בָּ/הֶ֗םב/ה֗םבָּ/הֶםב/הםba./Hemwith <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp עַמִּ֛יםעמ֛יםעַמִּיםעמים'a.MimpeoplesH5971AHNcmpa יְנַגַּ֥חינג֥חיְנַגַּחינגחye.na.Gachhe will goreH5055HVpi3ms יַחְדָּ֖ויחד֖ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD אַפְסֵי\־אפסי\אַפְסֵי\־אפסי\'af.sei-[the] ends ofH0657A\H9014HNcmpc אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa וְ/הֵם֙ו/הם֙וְ/הֵםו/הםve./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp רִבְב֣וֹתרבב֣ותרִבְבוֹתרבבותri.Vot[are] [the] ten thousands ofH7233HNcfpc אֶפְרַ֔יִםאפר֔יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm וְ/הֵ֖םו/ה֖םוְ/הֵםו/הםve./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp אַלְפֵ֥יאלפ֥יאַלְפֵיאלפי'al.Fei[are] [the] thousands ofH0505GHNcbpc 18 Người chúc về Sa-bu-lôn rằng: Hỡi Sa-bu-lôn, khá vui mừng về cuộc mình đi ra ngoài, Còn ngươi, Y-sa-ca, hãy hớn hở trong các trại mình!
וְ/לִ/זְבוּלֻ֣ןו/ל/זבול֣ןוְ/לִ/זְבוּלֻןו/ל/זבולןve./li/z.vu.Lunand/ of/ ZebulunH9002H9005H2074HC+R+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms שְׂמַ֥חשמ֥חשְׂמַחשמחse.MachrejoiceH8055HVqv2ms זְבוּלֻ֖ןזבול֖ןזְבוּלֻןזבולןze.vu.LunO ZebulunH2074HNpm בְּ/צֵאתֶ֑/ךָב/צאת֑/ךבְּ/צֵאתֶ/ךָב/צאת/ךbe./tze.Te./khawhen/ going out/ youH9003H3318GH9041HR+Vqcc+Sp2ms וְ/יִשָּׂשכָ֖רו/יששכ֖רוְ/יִשָּׂשכָרו/יששכרve./yi.so.sh.Kharand/ IssacharH9002H3485GHC+Npm בְּ/אֹהָלֶֽי/ךָ\׃ב/אהלי/ך\בְּ/אֹהָלֶֽי/ךָ\׃ב/אהלי/ך\be./'o.ha.Lei./khain/ tents/ yourH9003H0168GH9021\H9016HR+Ncmpc+Sp2ms 19 Hai người sẽ gọi các dân tộc lên núi; Tại đó, dâng những của tế lễ công bình; Vì hai người sẽ hút sự dư dật của biển, Và những bửu vật lấp dưới cát.
עַמִּים֙עמים֙עַמִּיםעמים'a.MimpeoplesH5971AHNcmpa יִקְרָ֔אוּיקר֔אויִקְרָאוּיקראוyik.Ra.'uthey will summonH7121GHVqi3mp שָׁ֖םש֖םשָׁםשםshamthereH8033GHD יִזְבְּח֣וּיזבח֣ויִזְבְּחוּיזבחוyiz.be.Chuthey will sacrificeH2076HVqi3mp זִבְחֵי\־זבחי\זִבְחֵי\־זבחי\ziv.chei-sacrifices ofH2077\H9014HNcmpc צֶ֑דֶקצ֑דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa שֶׁ֤פַעש֤פעשֶׁפַעשפעShe.fa'[the] abundance ofH8228HNcmsc יַמִּים֙ימים֙יַמִּיםימיםya.Mim[the] seasH3220GHNcmpa יִינָ֔קוּיינ֔קויִינָקוּיינקוyi.Na.kuthey will suckH3243GHVqi3mp וּ/שְׂפוּנֵ֖יו/שפונ֖יוּ/שְׂפוּנֵיו/שפוניu./se.fu.Neiand/ hidden [things] ofH9002H8226HC+Vqsmpc טְמ֥וּנֵיטמ֥וניטְמוּנֵיטמוניte.Mu.neihidden [things] ofH2934HVqsmpc 20 Người chúc về Gát rằng: Ðáng ngợi khen thay Ðấng để Gát nơi quảng-khoát, Người nằm nghỉ như một sư tử cái, Và xé cánh tay cùng đầu.
אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms בָּר֖וּךְבר֖וךבָּרוּךְברוךba.Rukh[be] blessedH1288HVqsmsa מַרְחִ֣יבמרח֣יבמַרְחִיבמרחיבmar.Chiv[one who] enlargesH7337HVhrmsc גָּ֑דג֑דגָּדגדGadGadH1410GHNpm כְּ/לָבִ֣יאכ/לב֣יאכְּ/לָבִיאכ/לביאke./la.Vi'like/ a lionH9004H3833CHR+Ncmsa שָׁכֵ֔ןשכ֔ןשָׁכֵןשכןsha.Khenhe dwellsH7931HVqp3ms וְ/טָרַ֥ףו/טר֥ףוְ/טָרַףו/טרףve./ta.Rafand/ he tearsH9002H2963HC+Vqp3ms זְר֖וֹעַזר֖ועזְרוֹעַזרועze.Ro.a'an armH2220HNcfsa קָדְקֹֽד\׃קדקד\קָדְקֹֽד\׃קדקד\ka.de.Koda scalpH6936\H9016HNcmsa 21 Người đã chọn cho mình phần đầu nhất của xứ, Bởi vì tại đó đã dành phần của đấng lập luật pháp, Và người ở đằng đầu dân sự đi đến. Người đồng lòng với Y-sơ-ra-ên làm xong công bình của Ðức Giê-hô-va, Và làm theo những mạng lịnh của Ngài.
וַ/יַּ֤רְאו/י֤ראוַ/יַּרְאו/יראva/i.Yar'and/ he sawH9001H7200JHc+Vqw3ms רֵאשִׁית֙ראשית֙רֵאשִׁיתראשיתre.Shit[the] choicestH7225HHNcfsa ל֔/וֹל֔/ול/וֹל/וl/ofor <the>/ himselfH9005H9033HRd+Sp3ms שָׁ֛םש֛םשָׁםשםshamthereH8033GHD חֶלְקַ֥תחלק֥תחֶלְקַתחלקתchel.Kat[the] portion ofH2513AHNcfsc מְחֹקֵ֖קמחק֖קמְחֹקֵקמחקקme.cho.Keka commanderH2710HVprmsa סָפ֑וּןספ֑וןסָפוּןספוןsa.Fun[was] reservedH5603HVqsmsa וַ/יֵּתֵא֙ו/יתא֙וַ/יֵּתֵאו/יתאva/i.ye.Te'and/ he cameH9001H0857Hc+Vqw3ms רָ֣אשֵׁיר֣אשירָאשֵׁיראשיRa.shei[the] chiefs ofH7218HHNcmpc עָ֔םע֔םעָםעם'Am[the] peopleH5971AHNcmsa צִדְקַ֤תצדק֤תצִדְקַתצדקתtzid.Kat[the] righteousness ofH6666HNcfsc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt עָשָׂ֔העש֔העָשָׂהעשה'a.Sahhe executedH6213AHVqp3ms וּ/מִשְׁפָּטָ֖י/וו/משפט֖י/ווּ/מִשְׁפָּטָי/וו/משפטי/וu./mish.pa.Ta/vand/ judgments/ hisH9002H4941GH9023HC+Ncmpc+Sp3ms 22 Người chúc về Ðan rằng: Ðan là một sư tử tơ, Từ Ba-san nhảy xông đến.
אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms דָּ֖ןד֖ןדָּןדןdanDanH1835GHNpl גּ֣וּרג֣ורגּוּרגורgur[is] a cub ofH1482HNcmsc אַרְיֵ֑הארי֑האַרְיֵהאריה'ar.Yeha lionH0738BHNcmsa יְזַנֵּ֖קיזנ֖קיְזַנֵּקיזנקye.za.Nekhe leaps forthH2187HVpi3ms הַ/בָּשָֽׁן\׃ה/בשן\הַ/בָּשָֽׁן\׃ה/בשן\ha./ba.Shan<the>/ BashanH9009H1316\H9016HTd+Npl 23 Người chúc về Nép-ta-li rằng: Nép-ta-li hưởng ân huệ cho thỏa nguyện, Và phước lành của Ðức Giê-hô-va cho đầy dẫy Chiếm được phương tây và phương nam.
וּ/לְ/נַפְתָּלִ֣יו/ל/נפתל֣יוּ/לְ/נַפְתָּלִיו/ל/נפתליu./le./naf.ta.Liand/ of/ NaphtaliH9002H9005H5321GHC+R+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms נַפְתָּלִי֙נפתלי֙נַפְתָּלִינפתליnaf.ta.LiNaphtaliH5321GHNpm שְׂבַ֣עשב֣עשְׂבַעשבעse.Va'[is] satisfied ofH7649HAamsc רָצ֔וֹןרצ֔וןרָצוֹןרצוןra.TzonfavorH7522HNcmsa וּ/מָלֵ֖או/מל֖אוּ/מָלֵאו/מלאu./ma.Le'and/ fullH9002H4392HC+Aamsa בִּרְכַּ֣תברכ֣תבִּרְכַּתברכתbir.Kat[the] blessing ofH1293HNcfsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יָ֥םי֥םיָםיםyam[the] westH3220GHNcmsa וְ/דָר֖וֹםו/דר֖וםוְ/דָרוֹםו/דרוםve./da.Romand/ [the] southH9002H1864HC+Ncmsa 24 Người chúc về A-se rằng: Nguyện cho A-se được phước giữa các con trai Y-sơ-ra-ên; Ðược đẹp lòng anh em mình, Và được dầm chân mình trong dầu!
וּ/לְ/אָשֵׁ֣רו/ל/אש֣רוּ/לְ/אָשֵׁרו/ל/אשרu./le./'a.Sherand/ of/ AsherH9002H9005H0836HC+R+Npm אָמַ֔ראמ֔ראָמַראמר'a.Marhe saidH0559HVqp3ms בָּר֥וּךְבר֥וךבָּרוּךְברוךba.Rukh[be] blessedH1288HVqsmsa מִ/בָּנִ֖יםמ/בנ֖יםמִ/בָּנִיםמ/בניםmi./ba.Nimmore than/ [the] sonsH9006H1121AHR+Ncmpa אָשֵׁ֑ראש֑ראָשֵׁראשר'a.SherAsherH0836HNpm יְהִ֤ייה֤ייְהִייהיye.Himay he beH1961HVqj3ms רְצוּי֙רצוי֙רְצוּירצויre.Tzui[the] favored [one] ofH7521HVqsmsc אֶחָ֔י/ואח֔י/ואֶחָי/ואחי/ו'e.Cha/vbrothers/ hisH0251GH9023HNcmpc+Sp3ms וְ/טֹבֵ֥לו/טב֥לוְ/טֹבֵלו/טבלve./to.Veland/ [one who] dipsH9002H2881HC+Vqrmsa בַּ/שֶּׁ֖מֶןב/ש֖מןבַּ/שֶּׁמֶןב/שמןba./She.menin <the>/ oilH9003H8081HRd+Ncmsa 25 Những then cửa người sẽ bằng sắt và đồng, Ðời ngươi lâu bao nhiêu, sức mạng ngươi lâu bấy nhiêu.
בַּרְזֶ֥לברז֥לבַּרְזֶלברזלbar.Zel[will be] ironH1270HNcmsa וּ/נְחֹ֖שֶׁתו/נח֖שתוּ/נְחֹשֶׁתו/נחשתu./ne.Cho.shetand/ bronzeH9002H5178AHC+Ncfsa מִנְעָלֶ֑י/ךָמנעל֑י/ךמִנְעָלֶי/ךָמנעלי/ךmin.'a.Lei./khabolts/ yourH4515H9021HNcmpc+Sp2ms וּ/כְ/יָמֶ֖י/ךָו/כ/ימ֖י/ךוּ/כְ/יָמֶי/ךָו/כ/ימי/ךu./khe./ya.Mei./khaand/ [will be] like/ days/ yourH9002H9004H3117GH9021HC+R+Ncmpc+Sp2ms דָּבְאֶֽ/ךָ\׃דבא/ך\דָּבְאֶֽ/ךָ\׃דבא/ך\da.ve.'E./khastrength/ yourH1679H9021\H9016HNcmsc+Sp2ms 26 Ồ Giê-su-run, không ai giống như Ðức Chúa Trời, Là Ðấng oai nghi, cỡi trên các từng trời, Trên những đám mây, đặng đến cứu giúp ngươi.
אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc כָּ/אֵ֖לכ/א֖לכָּ/אֵלכ/אלka./'El[is] like <the>/ GodH9004H0410GHRd+Ncmsa יְשֻׁר֑וּןישר֑וןיְשֻׁרוּןישרוןye.shu.RunO JeshurunH3484HNpm רֹכֵ֤ברכ֤ברֹכֵברכבro.Khev[who] ridesH7392HVqrmsa שָׁמַ֙יִם֙שמ֙ים֙שָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yimheavenH8064HNcmpa בְ/עֶזְרֶ֔/ךָב/עזר֔/ךבְ/עֶזְרֶ/ךָב/עזר/ךve./'ez.Re./khafor/ help/ yourH9003H5828H9021HR+Ncmsc+Sp2ms וּ/בְ/גַאֲוָת֖/וֹו/ב/גאות֖/ווּ/בְ/גַאֲוָת/וֹו/ב/גאות/וu./ve./ga.'a.va.T/oand/ in/ majesty/ hisH9002H9003H1346H9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms שְׁחָקִֽים\׃שחקים\שְׁחָקִֽים\׃שחקים\she.cha.KimcloudsH7834\H9016HNcmpa 27 Ðức Chúa Trời hằng sống là nơi ở của ngươi, Ở dưới có cánh tay đời đời của Ngài, Ngài đuổi kẻ thù nghịch khỏi trước mặt ngươi, Và phán cùng ngươi rằng: Hãy diệt đi!
מְעֹנָה֙מענה֙מְעֹנָהמענהme.'o.Nah[is] a hiding placeH4585HNcfsa אֱלֹ֣הֵיאל֣היאֱלֹהֵיאלהי'e.Lo.hei[the] God ofH0430GHNcmpc קֶ֔דֶםק֔דםקֶדֶםקדםKe.demancient timeH6924HHNcmsa וּ/מִ/תַּ֖חַתו/מ/ת֖חתוּ/מִ/תַּחַתו/מ/תחתu./mi./Ta.chatand/ [are] <from>/ beneathH9002H9006H8478GHC+R+Ncmsa זְרֹעֹ֣תזרע֣תזְרֹעֹתזרעתze.ro.'Otarms ofH2220HNcfpc עוֹלָ֑םעול֑םעוֹלָםעולםo.LamantiquityH5769GHNcmsa וַ/יְגָ֧רֶשׁו/יג֧רשוַ/יְגָרֶשׁו/יגרשva/y.Ga.reshand/ he has driven outH9001H1644GHc+Vpw3ms מִ/פָּנֶ֛י/ךָמ/פנ֛י/ךמִ/פָּנֶי/ךָמ/פני/ךmi./pa.Nei./khafrom/ before/ youH9006H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms אוֹיֵ֖באוי֖באוֹיֵבאויב'o.Yev[the] enemyH0341HVqrmsa וַ/יֹּ֥אמֶרו/י֥אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he has saidH9001H0559Hc+Vqw3ms הַשְׁמֵֽד\׃השמד\הַשְׁמֵֽד\׃השמד\hash.MeddestroyH8045\H9016HVhv2ms 28 Y-sơ-ra-ên sẽ ở bình an; Suối Gia-cốp phun lên riêng ra Trong một xứ ngũ cốc và rượu; Trời của ngươi nhỏ sương móc xuống.
וַ/יִּשְׁכֹּן֩ו/ישכן֩וַ/יִּשְׁכֹּןו/ישכןva/i.yish.Konand/ it has dweltH9001H7931Hc+Vqw3ms יִשְׂרָאֵ֨לישרא֨ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl בֶּ֤טַחב֤טחבֶּטַחבטחBe.tachsecurityH0983HNcmsa בָּדָד֙בדד֙בָּדָדבדדba.DadaloneH0910HNcmsa עֵ֣יןע֣יןעֵיןעין'ein[the] spring ofH5869MHNcfsc יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm אֶ֖רֶץא֖רץאֶרֶץארץ'E.retza land ofH0776GHNcfsc דָּגָ֣ןדג֣ןדָּגָןדגןda.GangrainH1715HNcmsa וְ/תִיר֑וֹשׁו/תיר֑ושוְ/תִירוֹשׁו/תירושve./ti.Ro.oshand/ new wineH9002H8492HC+Ncmsa שָׁמָ֖י/ושמ֖י/ושָׁמָי/ושמי/וsha.Ma/vheavens/ hisH8064H9023HNcmpc+Sp3ms יַֽעַרְפוּיערפויַֽעַרְפוּיערפוYa.'ar.futhey dropH6201HVqi3mp 29 Ồ! Y-sơ-ra-ên, ngươi có phước dường bao! Hỡi dân được Ðức Giê-hô-va cứu rỗi, ai giống như ngươi? Ngài là cái thuẫn giúp đỡ ngươi, Thanh gươm khiến cho ngươi nên vinh hiển. Kẻ thù nghịch ngươi sẽ đến dua nịnh ngươi; Còn ngươi, ngươi sẽ lấy chân giày đạp các nơi cao của chúng nó.
אַשְׁרֶ֨י/ךָאשר֨י/ךאַשְׁרֶי/ךָאשרי/ך'ash.Rei./khahow blessed [are]!/ youH0835H9031HNcmpc+Sp2ms יִשְׂרָאֵ֜לישרא֜ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElO IsraelH3478HNpl מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi כָמ֗וֹ/ךָכמ֗ו/ךכָמוֹ/ךָכמו/ךkha.Mo./kha[is] like/ youH3644GH9031HRd+Sp2ms עַ֚םע֚םעַםעם'ama peopleH5971AHNcmsa נוֹשַׁ֣ענוש֣ענוֹשַׁענושעno.Sha'[which] it has been savedH3467HVNp3ms בַּֽ/יהוָ֔הב/יהו֔הבַּֽ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehby/ YahwehH9003H3068GHR+Npt מָגֵ֣ןמג֣ןמָגֵןמגןma.Gen[the] shield ofH4043HNcmsc עֶזְרֶ֔/ךָעזר֔/ךעֶזְרֶ/ךָעזר/ך'ez.Re./khahelp/ yourH5828H9021HNcmsc+Sp2ms חֶ֖רֶבח֖רבחֶרֶבחרבChe.rev[is] [the] sword ofH2719HNcfsc גַּאֲוָתֶ֑/ךָגאות֑/ךגַּאֲוָתֶ/ךָגאות/ךga.'a.va.Te./khaeminence/ yourH1346H9021HNcfsc+Sp2ms וְ/יִכָּֽחֲשׁ֤וּו/יכחש֤ווְ/יִכָּֽחֲשׁוּו/יכחשוve./yi.ka.cha.Shuso/ they may cringeH9002H3584HC+VNu3mp אֹיְבֶ֙י/ךָ֙איב֙י/ך֙אֹיְבֶי/ךָאיבי/ך'o.ye.Vei./khaenemies/ yourH0341H9021HVqrmpc+Sp2ms לָ֔/ךְל֔/ךלָ/ךְל/ךLa/khto <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms וְ/אַתָּ֖הו/את֖הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms בָּמוֹתֵ֥י/מוֹבמות֥י/מובָּמוֹתֵי/מוֹבמותי/מוba.mo.Tei./movhigh places/ theirH1116H9028HNcfpc+Sp3mp תִדְרֹֽךְ\׃\ \סתדרך\\ \סתִדְרֹֽךְ\׃\ \סתדרך\\ \סtid.Rokhyou will treadH1869\H9016\ \H9018HVqi2ms