Chapter 2
1 Ðoạn, chúng ta trở lại đi vào đồng vắng về hướng Biển đỏ, y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn ta, và chúng ta đi vòng lâu ngày quanh núi Sê -i-rơ.
וַ/נֵּ֜פֶןו/נ֜פןוַ/נֵּפֶןו/נפןva./Ne.fenand/ we turnedH9001H6437GHc+Vqw1cp וַ/נִּסַּ֤עו/נס֤עוַ/נִּסַּעו/נסעva./ni.Sa'and/ we set outH9001H5265Hc+Vqw1cp הַ/מִּדְבָּ֙רָ/ה֙ה/מדב֙ר/ה֙הַ/מִּדְבָּרָ/הה/מדבר/הha./mid.Ba.ra/hthe/ wilderness/ towardsH9009H4057BH9011HTd+Ncmsa+Sd דֶּ֣רֶךְד֣רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870JHNcbsc ס֔וּףס֔וףסוּףסוףSufreed[s]H5488GHNtmsa כַּ/אֲשֶׁ֛רכ/אש֛רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr דִּבֶּ֥רדב֥רדִּבֶּרדברdi.Berhe had spokenH1696GHVpp3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלָ֑/יאל֑/יאֵלָ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs וַ/נָּ֥סָבו/נ֥סבוַ/נָּסָבו/נסבva./Na.sovand/ we went aroundH9001H5437HHc+Vqw1cp שֵׂעִ֖ירשע֖ירשֵׂעִירשעירse.'IrSeirH8165GHNpl יָמִ֥יםימ֥יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa 2 Ðức Giê-hô-va có phán cùng ta mà rằng:
וַ/יֹּ֥אמֶרו/י֥אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs 3 Các ngươi đi vòng núi nầy cũng đã lâu rồi, hãy trở lên hướng bắc.
לָ/כֶ֕םל/כ֕םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor/ youH9005H9036HR+Sp2mp סֹ֖בס֖בסֹבסבsogoing roundH5437HHVqcc הָ/הָ֣רה/ה֣רהָ/הָרה/הרha./Harthe/ hill countryH9009H2022HHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֑הה/ז֑ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm פְּנ֥וּפנ֥ופְּנוּפנוpe.NuturnH6437GHVqv2mp לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khem<for>/ yourselvesH9005H9036HR+Sp2mp 4 Hãy truyền lịnh nầy cho dân sự: Các ngươi sẽ trải qua địa phận của anh em mình, tức là con cháu Ê-sau, ở tại Sê -i-rơ, và chúng nó sẽ sợ các ngươi. Nhưng hãy giữ lấy mình,
הָ/עָם֮ה/עם֮הָ/עָםה/עםha./'Amthe/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa צַ֣וצ֣וצַוצוtzavcommandH6680HVpv2ms לֵ/אמֹר֒ל/אמר֒לֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc אַתֶּ֣םאת֣םאַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp עֹֽבְרִ֗יםעבר֗יםעֹֽבְרִיםעברים'oe.Rim[are] about to passH5674AHVqrmpa בִּ/גְבוּל֙ב/גבול֙בִּ/גְבוּלב/גבולbi/g.Vulin/ [the] territory ofH9003H1366HHR+Ncmsc אֲחֵי/כֶ֣םאחי/כ֣םאֲחֵי/כֶםאחי/כם'a.chei./Khemrelatives/ yourH0251IH9026HNcmpc+Sp2mp בְּנֵי\־בני\בְּנֵי\־בני\be.nei-[the] descendants ofH1121G\H9014HNcmpc עֵשָׂ֔ועש֔ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpm הַ/יֹּשְׁבִ֖יםה/ישב֖יםהַ/יֹּשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ dwellH9009H3427HTd+Vqrmpa בְּ/שֵׂעִ֑ירב/שע֑ירבְּ/שֵׂעִירב/שעירbe./se.'Irin/ SeirH9003H8165AHR+Npl וְ/יִֽירְא֣וּו/יירא֣ווְ/יִֽירְאוּו/ייראוve./yi.re.'Uso/ they may be afraidH9002H3372GHC+Vqu3mp מִ/כֶּ֔םמ/כ֔םמִ/כֶּםמ/כםmi./Kemfrom/ youH9006H9036HR+Sp2mp וְ/נִשְׁמַרְתֶּ֖םו/נשמרת֖םוְ/נִשְׁמַרְתֶּםו/נשמרתםve./nish.mar.Temand/ you will take heedH9001H8104JHc+VNq2mp מְאֹֽד\׃מאד\מְאֹֽד\׃מאד\me.'OdexceedinglyH3966\H9016HAcmsa 5 chớ có tranh cùng chúng nó, vì ta sẽ không cho các ngươi xứ của chúng nó đâu, dầu đến nỗi một thẻo đất bằng bàn chân cũng không cho. Ta đã ban cho Ê-sau núi Sê -i-rơ làm sản nghiệp.
תִּתְגָּר֣וּתתגר֣ותִּתְגָּרוּתתגרוtit.ga.Ruyou engage in strifeH1624HVtj2mp אֶתֵּ֤ןאת֤ןאֶתֵּןאתן'e.TenI will giveH5414GHVqi1cs לָ/כֶם֙ל/כם֙לָ/כֶםל/כםla./Khemto/ youH9005H9036HR+Sp2mp מֵֽ/אַרְצָ֔/םמ/ארצ֔/םמֵֽ/אַרְצָ/םמ/ארצ/םme./'ar.Tza/many of/ land/ theirH9006H0776GH9028HR+Ncfsc+Sp3mp עַ֖דע֖דעַדעד'adup toH5704HR מִדְרַ֣ךְמדר֣ךמִדְרַךְמדרךmid.Rakha treading place ofH4096HNcmsc רָ֑גֶלר֑גלרָגֶלרגלRa.gela footH7272HNcfsa יְרֻשָּׁ֣הירש֣היְרֻשָּׁהירשהye.ru.Shaha possessionH3425HNcfsa לְ/עֵשָׂ֔ול/עש֔ולְ/עֵשָׂול/עשוle./'e.Savto/ EsauH9005H6215HHR+Npl נָתַ֖תִּינת֖תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI have givenH5414GHVqp1cs הַ֥רה֥רהַרהרhar[the] hill country ofH2022GHNcmsc 6 Các ngươi sẽ dùng tiền bạc mà mua lương thức của chúng nó mà ăn, nước mà uống.
אֹ֣כֶלא֣כלאֹכֶלאכל'O.khelfoodH0400HNcmsa תִּשְׁבְּר֧וּתשבר֧ותִּשְׁבְּרוּתשברוtish.be.Ruyou will buyH7666HVqi2mp מֵֽ/אִתָּ֛/םמ/את֛/םמֵֽ/אִתָּ/םמ/את/םme./'i.Ta/mfrom/ with/ themH9006H0854H9038HR+To+Sp3mp בַּ/כֶּ֖סֶףב/כ֖סףבַּ/כֶּסֶףב/כסףba./Ke.seffor <the>/ silverH9003H3701GHRd+Ncmsa וַ/אֲכַלְתֶּ֑םו/אכלת֑םוַ/אֲכַלְתֶּםו/אכלתםva./'a.khal.Temand/ you will eatH9001H0398Hc+Vqq2mp מַ֜יִםמ֜יםמַיִםמיםMa.yimwaterH4325GHNcmpa תִּכְר֧וּתכר֧ותִּכְרוּתכרוtikh.Ruyou will buyH3739AHVqi2mp מֵ/אִתָּ֛/םמ/את֛/םמֵ/אִתָּ/םמ/את/םme./'i.Ta/mfrom/ with/ themH9006H0854H9038HR+To+Sp3mp בַּ/כֶּ֖סֶףב/כ֖סףבַּ/כֶּסֶףב/כסףba./Ke.seffor <the>/ silverH9003H3701GHRd+Ncmsa וּ/שְׁתִיתֶֽם\׃ו/שתיתם\וּ/שְׁתִיתֶֽם\׃ו/שתיתם\u./she.ti.Temand/ you will drinkH9001H8354\H9016Hc+Vqq2mp 7 Vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã ban phước cho mọi công việc làm của tay ngươi; Ngài đã biết cuộc đi đường ngươi ngang qua đồng vắng lớn lao nầy. Trong bốn mười năm nầy, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi vẫn ở cùng ngươi; ngươi không thiếu chi hết.
יְהוָ֨היהו֨היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֜י/ךָאלה֜י/ךאֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms בֵּֽרַכְ/ךָ֗ברכ/ך֗בֵּֽרַכְ/ךָברכ/ךbe.rakh./Khahe has blessed/ youH1288H9031HVpp3ms+Sp2ms בְּ/כֹל֙ב/כל֙בְּ/כֹלב/כלbe./Kholin/ allH9003H3605HR+Ncmsc מַעֲשֵׂ֣המעש֣המַעֲשֵׂהמעשהma.'a.Seh[the] work ofH4639GHNcmsc יָדֶ֔/ךָיד֔/ךיָדֶ/ךָיד/ךya.De./khahand/ yourH3027GH9021HNcbsc+Sp2ms יָדַ֣עיד֣עיָדַעידעya.Da'he has knownH3045HVqp3ms לֶכְתְּ/ךָ֔לכת/ך֔לֶכְתְּ/ךָלכת/ךlekh.te./Khawalking/ youH1980GH9041HVqcc+Sp2ms הַ/מִּדְבָּ֥רה/מדב֥רהַ/מִּדְבָּרה/מדברha./mid.Barthe/ wildernessH9009H4057BHTd+Ncmsa הַ/גָּדֹ֖לה/גד֖להַ/גָּדֹלה/גדלha./ga.Dol<the>/ greatH9009H1419AHTd+Aamsa הַ/זֶּ֑הה/ז֑ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm אַרְבָּעִ֣יםארבע֣יםאַרְבָּעִיםארבעים'ar.ba.'ImfortyH0705HNcmpa שָׁנָ֗השנ֗השָׁנָהשנהsha.Nahyear[s]H8141HNcfsa יְהוָ֤היהו֤היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֙י/ךָ֙אלה֙י/ך֙אֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms עִמָּ֔/ךְעמ֔/ךעִמָּ/ךְעמ/ך'i.Ma/kh[has been] with/ youH5973AH9031HR+Sp2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn חָסַ֖רְתָּחס֖רתחָסַרְתָּחסרתcha.Sar.tayou have lackedH2637HVqp2ms 8 Vậy, chúng ta có đi ngang qua cách xa anh em ta, là con cháu Ê-sau, ở tại Sê -i-rơ, và bắt đi về hướng đồng vắng Mô-áp, đặng tránh con đường đồng bằng, cùng Ê-lát và Ê-xi-ôn-Ghê-be.
וַֽ/נַּעֲבֹ֞רו/נעב֞רוַֽ/נַּעֲבֹרו/נעברva./na.'a.Vorand/ we passed awayH9001H5674AHc+Vqw1cp מֵ/אֵ֧תמ/א֧תמֵ/אֵתמ/אתme./'Etfrom/ withH9006H0854HR+R אַחֵ֣י/נוּאח֣י/נואַחֵי/נוּאחי/נו'a.Chei./nurelatives/ ourH0251IH9025HNcmpc+Sp1bp בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\ve.nei-[the] descendants ofH1121G\H9014HNcmpc עֵשָׂ֗ועש֗ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpm הַ/יֹּֽשְׁבִים֙ה/ישבים֙הַ/יֹּֽשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ were dwellingH9009H3427HTd+Vqrmpa בְּ/שֵׂעִ֔ירב/שע֔ירבְּ/שֵׂעִירב/שעירbe./se.'Irin/ SeirH9003H8165AHR+Npl מִ/דֶּ֙רֶךְ֙מ/ד֙רך֙מִ/דֶּרֶךְמ/דרךmi./De.rekhfrom/ [the] way ofH9006H1870KHR+Ncbsc הָֽ/עֲרָבָ֔הה/ערב֔ההָֽ/עֲרָבָהה/ערבהha./'a.ra.Vahthe/ desert plainH9009H6160GHTd+Npl מֵ/אֵילַ֖תמ/איל֖תמֵ/אֵילַתמ/אילתme./'ei.Latfrom/ ElathH9006H0359AHR+Npl וּ/מֵ/עֶצְיֹ֣ןו/מ/עצי֣ןוּ/מֵ/עֶצְיֹןו/מ/עציןu./me./'etz.Yonand/ from/ EzionH9002H9006H6100HC+R+Npl וַ/נֵּ֙פֶן֙ו/נ֙פן֙וַ/נֵּפֶןו/נפןva./Ne.fenand/ we turnedH9001H6437GHc+Vqw1cp וַֽ/נַּעֲבֹ֔רו/נעב֔רוַֽ/נַּעֲבֹרו/נעברva./na.'a.Vorand/ we passed alongH9001H5674AHc+Vqw1cp דֶּ֖רֶךְד֖רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870JHNcbsc מִדְבַּ֥רמדב֥רמִדְבַּרמדברmid.Bar[the] wilderness ofH4057BHNcmsc 9 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng ta rằng: Chớ đương địch và chớ chiến trận với dân Mô-áp; vì ta không cho ngươi chi trong xứ dân ấy làm sản nghiệp đâu, bởi ta đã ban A-rơ cho con cháu Lót làm sản nghiệp.
וַ/יֹּ֨אמֶרו/י֨אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָ֜היהו֜היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֗/יאל֗/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs תָּ֙צַר֙ת֙צר֙תָּצַרתצרta.tzaryou may provokeH6696BHVqj2ms מוֹאָ֔במוא֔במוֹאָבמואבmo.'AvMoabH4124GHNpl תִּתְגָּ֥רתתג֥רתִּתְגָּרתתגרtit.Garyou engage in strifeH1624HVtj2ms בָּ֖/םב֖/םבָּ/םב/םba/mwith/ themH9003H9038HR+Sp3mp מִלְחָמָ֑המלחמ֑המִלְחָמָהמלחמהmil.cha.MahbattleH4421HNcfsa אֶתֵּ֨ןאת֨ןאֶתֵּןאתן'e.TenI will giveH5414GHVqi1cs לְ/ךָ֤ל/ך֤לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms מֵֽ/אַרְצ/וֹ֙מ/ארצ/ו֙מֵֽ/אַרְצ/וֹמ/ארצ/וme./'ar.Tz/oany of/ land/ hisH9006H0776GH9023HR+Ncfsc+Sp3ms יְרֻשָּׁ֔הירש֔היְרֻשָּׁהירשהye.ru.Shaha possessionH3425HNcfsa לִ/בְנֵי\־ל/בני\לִ/בְנֵי\־ל/בני\li/v.nei-to/ [the] descendants ofH9005H1121G\H9014HR+Ncmpc ל֔וֹטל֔וטלוֹטלוטLotLotH3876HNpm נָתַ֥תִּינת֥תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI have givenH5414GHVqp1cs עָ֖רע֖רעָרער'arArH6144HNpl יְרֻשָּֽׁה\׃ירשה\יְרֻשָּֽׁה\׃ירשה\ye.ru.shaha possessionH3425\H9016HNcfsa 10 (Lúc trước, dân Ê-mim ở tại đó. Ấy là một dân lớn, đông, hình giềng giàng như dân A-na-kim vậy.
הָ/אֵמִ֥יםה/אמ֥יםהָ/אֵמִיםה/אמיםha./'e.Mimthe/ EmitesH9009H0368HTd+Npl לְ/פָנִ֖יםל/פנ֖יםלְ/פָנִיםל/פניםle./fa.Nim<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpa יָ֣שְׁבוּי֣שבויָשְׁבוּישבוYa.she.vuthey dweltH3427HVqp3cp עַ֣םע֣םעַםעם'ama peopleH5971AHNcmsa גָּד֥וֹלגד֥ולגָּדוֹלגדולga.DolgreatH1419AHAamsa וְ/רַ֛בו/ר֛בוְ/רַבו/רבve./Ravand/ numerousH9002H7227AHC+Aamsa וָ/רָ֖םו/ר֖םוָ/רָםו/רםva./Ramand/ loftyH9002H7311AHC+Vqrmsa כָּ/עֲנָקִֽים\׃כ/ענקים\כָּ/עֲנָקִֽים\׃כ/ענקים\ka./'a.na.Kimlike the/ AnakitesH9004H6062\H9016HRd+Ngmpa 11 Người ta cũng cho dân nầy là dân giềng giàng như dân A-na-kim; nhưng dân Mô-áp gọi họ là Ê-mim.
רְפָאִ֛יםרפא֛יםרְפָאִיםרפאיםre.fa.'ImRephaitesH7497BHNgmpa יֵחָשְׁב֥וּיחשב֥ויֵחָשְׁבוּיחשבוye.cha.she.Vuthey were regardedH2803JHVNi3mp הֵ֖םה֖םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp כָּ/עֲנָקִ֑יםכ/ענק֑יםכָּ/עֲנָקִיםכ/ענקיםka./'a.na.Kimlike the/ AnakitesH9004H6062HRd+Ngmpa וְ/הַ/מֹּ֣אָבִ֔יםו/ה/מ֣אב֔יםוְ/הַ/מֹּאָבִיםו/ה/מאביםve./ha./Mo.'a.Vimand/ the/ MoabitesH9002H9009H4125HC+Td+Ngmpa יִקְרְא֥וּיקרא֥ויִקְרְאוּיקראוyik.re.'Uthey calledH7121HHVqi3mp לָ/הֶ֖םל/ה֖םלָ/הֶםל/הםla./Hem<to>/ themH9005H9038HR+Sp3mp אֵמִֽים\׃אמים\אֵמִֽים\׃אמים\'e.MimEmitesH0368\H9016HNpl 12 Dân Hô-rít lúc trước cũng ở tại Sê -i-rơ; song con cháu Ê-sau diệt dân ấy, đoạt lấy xứ họ và ở thế cho, y như Y-sơ-ra-ên làm trong xứ mà Ðức Giê-hô-va đã ban cho người làm sản nghiệp).
וּ/בְ/שֵׂעִ֞ירו/ב/שע֞ירוּ/בְ/שֵׂעִירו/ב/שעירu./ve./se.'Irand/ in/ SeirH9002H9003H8165AHC+R+Npl יָשְׁב֣וּישב֣ויָשְׁבוּישבוya.she.Vuthey dweltH3427HVqp3cp הַ/חֹרִים֮ה/חרים֮הַ/חֹרִיםה/חריםha./cho.Rimthe/ HoritesH9009H2752HTd+Ngmpa לְ/פָנִים֒ל/פנים֒לְ/פָנִיםל/פניםle./fa.Nim<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpa וּ/בְנֵ֧יו/בנ֧יוּ/בְנֵיו/בניu./ve.Neiand/ [the] descendants ofH9002H1121GHC+Ncmpc עֵשָׂ֣ועש֣ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpm יִֽירָשׁ֗וּ/םיירש֗ו/םיִֽירָשׁוּ/םיירשו/םyi.ra.Shu/mthey dispossessed/ themH3423HH9038HVqi3mp+Sp3mp וַ/יַּשְׁמִידוּ/ם֙ו/ישמידו/ם֙וַ/יַּשְׁמִידוּ/םו/ישמידו/םva/i.yash.mi.Du/mand/ they destroyed/ themH9001H8045H9038Hc+Vhw3mp+Sp3mp מִ/פְּנֵי/הֶ֔םמ/פני/ה֔םמִ/פְּנֵי/הֶםמ/פני/הםmi./pe.nei./Hemfrom/ before/ themH9006H6440GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp וַ/יֵּשְׁב֖וּו/ישב֖ווַ/יֵּשְׁבוּו/ישבוva/i.ye.she.Vuand/ they dweltH9001H3427Hc+Vqw3mp תַּחְתָּ֑/םתחת֑/םתַּחְתָּ/םתחת/םtach.Ta/min place of/ themH8478HH9038HNcmsc+Sp3mp כַּ/אֲשֶׁ֧רכ/אש֧רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr עָשָׂ֣העש֣העָשָׂהעשה'a.Sahit didH6213AHVqp3ms יִשְׂרָאֵ֗לישרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְ/אֶ֙רֶץ֙ל/א֙רץ֙לְ/אֶרֶץל/ארץle./'E.retzto/ [the] land ofH9005H0776GHR+Ncfsc יְרֻשָּׁת֔/וֹירשת֔/ויְרֻשָּׁת/וֹירשת/וye.ru.sha.T/opossession/ itsH3425H9023HNcfsc+Sp3ms נָתַ֥ןנת֥ןנָתַןנתןna.Tanhe gaveH5414GHVqp3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 13 Bây giờ, hãy đứng dậy, đi ngang qua khe Xê-rết. Vậy, chúng ta có đi ngang khe Xê-rết.
עַתָּ֗העת֗העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD קֻ֛מוּק֛מוקֻמוּקמוKu.muariseH6965BHVqv2mp וְ/עִבְר֥וּו/עבר֥ווְ/עִבְרוּו/עברוve./'iv.Ruand/ pass overH9002H5674AHC+Vqv2mp לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khem<for>/ yourselvesH9005H9036HR+Sp2mp נַ֣חַלנ֣חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158NHNcmsc זָ֑רֶדז֑רדזָרֶדזרדZa.redZeredH2218HNpl וַֽ/נַּעֲבֹ֖רו/נעב֖רוַֽ/נַּעֲבֹרו/נעברva./na.'a.Vorand/ we passed overH9001H5674AHc+Vqw1cp נַ֥חַלנ֥חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158NHNcmsc 14 Vả, thì giờ về các cuộc đi đường của chúng ta, từ khi lìa khỏi Ca-đe-Ba-nê-a, tới lúc đi ngang qua khe Xê-rết, cộng là ba mươi tám năm, cho đến chừng các người chiến sĩ về đời ấy đã diệt mất khỏi trại quân, y như Ðức Giê-hô-va đã thề cùng các người đó.
וְ/הַ/יָּמִ֞יםו/ה/ימ֞יםוְ/הַ/יָּמִיםו/ה/ימיםve./hai./ya.Mimand/ the/ daysH9002H9009H3117GHC+Td+Ncmpa הָלַ֣כְנוּ\׀הל֣כנו\הָלַכְנוּ\׀הלכנו\ha.Lakh.nuwe walkedH1980G\H9015HVqp1cp מִ/קָּדֵ֣שׁמ/קד֣שמִ/קָּדֵשׁמ/קדשmi./ka.Deshfrom/ KadeshH9006H6947HR+Npl בַּרְנֵ֗עַברנ֗עבַּרְנֵעַברנעbar.Ne.a'BarneaH6947HNpl עַ֤דע֤דעַדעד'aduntilH5704HR עָבַ֙רְנוּ֙עב֙רנו֙עָבַרְנוּעברנו'a.Var.nuwe passed overH5674AHVqp1cp נַ֣חַלנ֣חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158NHNcmsc זֶ֔רֶדז֔רדזֶרֶדזרדZe.redZeredH2218HNpl שְׁלֹשִׁ֥יםשלש֥יםשְׁלֹשִׁיםשלשיםshe.lo.Shim[were] thirtyH7970HNcmpa וּ/שְׁמֹנֶ֖הו/שמנ֖הוּ/שְׁמֹנֶהו/שמנהu./she.mo.Nehand/ eightH9002H8083HC+Ncbsa שָׁנָ֑השנ֑השָׁנָהשנהsha.Nahyear[s]H8141HNcfsa תֹּ֨םת֨םתֹּםתםtomwas finishedH8552HVqcc הַ/דּ֜וֹרה/ד֜ורהַ/דּוֹרה/דורha./Dorthe/ generationH9009H1755HTd+Ncmsa אַנְשֵׁ֤יאנש֤יאַנְשֵׁיאנשי'an.Shei[the] men ofH0582HNcmpc הַ/מִּלְחָמָה֙ה/מלחמה֙הַ/מִּלְחָמָהה/מלחמהha./mil.cha.Mah<the>/ warH9009H4421HTd+Ncfsa מִ/קֶּ֣רֶבמ/ק֣רבמִ/קֶּרֶבמ/קרבmi./Ke.revfrom/ [the] midst ofH9006H7130GHR+Ncmsc הַֽ/מַּחֲנֶ֔הה/מחנ֔ההַֽ/מַּחֲנֶהה/מחנהha./ma.cha.Nehthe/ campH9009H4264HTd+Ncfsa כַּ/אֲשֶׁ֛רכ/אש֛רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr נִשְׁבַּ֥ענשב֥ענִשְׁבַּענשבעnish.Ba'he had swornH7650HVNp3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 15 Vả lại, tay Ðức Giê-hô-va cũng tra vào họ đặng diệt họ khỏi trại quân, cho đến chừng nào họ đều tiêu diệt hết.
וְ/גַ֤םו/ג֤םוְ/גַםו/גםve./Gamand/ alsoH9002H1571HC+D יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הָ֣יְתָהה֣יתההָיְתָההיתהHa.ye.tahit wasH1961HVqp3fs לְ/הֻמָּ֖/םל/המ֖/םלְ/הֻמָּ/םל/המ/םle./hu.Ma/mto/ disturb/ themH9005H2000H9038HR+Vqcc+Sp3mp מִ/קֶּ֣רֶבמ/ק֣רבמִ/קֶּרֶבמ/קרבmi./Ke.revfrom/ [the] midst ofH9006H7130GHR+Ncmsc הַֽ/מַּחֲנֶ֑הה/מחנ֑ההַֽ/מַּחֲנֶהה/מחנהha./ma.cha.Nehthe/ campH9009H4264HTd+Ncfsa עַ֖דע֖דעַדעד'aduntilH5704HR תֻּמָּֽ/ם\׃תמ/ם\תֻּמָּֽ/ם\׃תמ/ם\tu.Ma/mwere finished/ theyH8552H9048\H9016HVqcc+Sp3mp 16 Xảy khi các người chiến sĩ đã bị tiêu diệt và chết mất khỏi dân sự,
וַ/יְהִ֨יו/יה֨יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ it wasH9001H1961Hc+Vqw3ms תַּ֜מּוּת֜מותַּמּוּתמוTa.muthey had finishedH8552HVqp3cp אַנְשֵׁ֧יאנש֧יאַנְשֵׁיאנשי'an.Shei[the] men ofH0582HNcmpc הַ/מִּלְחָמָ֛הה/מלחמ֛ההַ/מִּלְחָמָהה/מלחמהha./mil.cha.Mah<the>/ warH9009H4421HTd+Ncfsa לָ/מ֖וּתל/מ֖ותלָ/מוּתל/מותla./Mutto/ dieH9005H4191HR+Vqcc מִ/קֶּ֥רֶבמ/ק֥רבמִ/קֶּרֶבמ/קרבmi./Ke.revfrom/ [the] midst ofH9006H7130GHR+Ncmsc 17 thì Ðức Giê-hô-va phán cùng ta mà rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs 18 Ngày nay ngươi sẽ đi ngang qua A-rơ, bờ cõi của dân Mô-áp,
אַתָּ֨האת֨האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms עֹבֵ֥רעב֥רעֹבֵרעבר'o.Ver[are] about to pass overH5674AHVqrmsa הַ/יּ֛וֹםה/י֛וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthis/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa גְּב֥וּלגב֥ולגְּבוּלגבולge.Vul[the] border ofH1366GHNcmsc מוֹאָ֖במוא֖במוֹאָבמואבmo.'AvMoabH4124GHNpl 19 và đến gần con cháu Am-môn. Chớ đương địch và chớ chiến trận cùng chúng nó; vì ta không cho ngươi chi hết của xứ con cháu Am-môn làm sản nghiệp, bởi ta đã ban xứ đó cho con cháu của Lót làm sản nghiệp.
וְ/קָרַבְתָּ֗ו/קרבת֗וְ/קָרַבְתָּו/קרבתve./ka.rav.Taand/ you will draw nearH9001H7126GHc+Vqq2ms מ֚וּלמ֚ולמוּלמולmulin front ofH4136HNcmsc בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc עַמּ֔וֹןעמ֔וןעַמּוֹןעמוןa.MonAmmonH5983HNpm תְּצֻרֵ֖/םתצר֖/םתְּצֻרֵ/םתצר/םte.tzu.Re/myou provoke/ themH6696BH9038HVqj2ms+Sp3mp תִּתְגָּ֣רתתג֣רתִּתְגָּרתתגרtit.Garyou engage in strifeH1624HVtj2ms בָּ֑/םב֑/םבָּ/םב/םBa/mwith/ themH9003H9038HR+Sp3mp אֶ֠תֵּןא֠תןאֶתֵּןאתן'E.tenI will giveH5414GHVqi1cs מֵ/אֶ֨רֶץמ/א֨רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzany of/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc בְּנֵי\־בני\בְּנֵי\־בני\be.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc עַמּ֤וֹןעמ֤וןעַמּוֹןעמוןa.MonAmmonH5983HNpm לְ/ךָ֙ל/ך֙לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms יְרֻשָּׁ֔הירש֔היְרֻשָּׁהירשהye.ru.Shaha possessionH3425HNcfsa לִ/בְנֵי\־ל/בני\לִ/בְנֵי\־ל/בני\li/v.nei-to/ [the] descendants ofH9005H1121G\H9014HR+Ncmpc ל֖וֹטל֖וטלוֹטלוטLotLotH3876HNpm נְתַתִּ֥י/הָנתת֥י/הנְתַתִּי/הָנתתי/הne.ta.Ti./haI have given/ itH5414GH9034HVqp1cs+Sp3fs יְרֻשָּֽׁה\׃ירשה\יְרֻשָּֽׁה\׃ירשה\ye.ru.Shaha possessionH3425\H9016HNcfsa 20 (Nguyên xứ nầy gọi là xứ Rê-pha-im. Xưa kia dân Rê-pha-im ở đó, dân Am-môn gọi là Xam-xu-mim;
אֶֽרֶץ\־ארץ\אֶֽרֶץ\־ארץ\'e.retz-[the] land ofH0776G\H9014HNcfsc רְפָאִ֥יםרפא֥יםרְפָאִיםרפאיםre.fa.'Im[the] RephaitesH7497BHNgmpa תֵּחָשֵׁ֖בתחש֖בתֵּחָשֵׁבתחשבte.cha.Shevit was regardedH2803JHVNi3fs הִ֑ואה֑ואהִואהואhi'itH1931HPp3fs רְפָאִ֤יםרפא֤יםרְפָאִיםרפאיםre.fa.'Im[the] RephaitesH7497BHNgmpa יָֽשְׁבוּ\־ישבו\יָֽשְׁבוּ\־ישבו\ya.she.vu-they dweltH3427\H9014HVqp3cp לְ/פָנִ֔יםל/פנ֔יםלְ/פָנִיםל/פניםle./fa.Nim<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpa וְ/הָֽ/עַמֹּנִ֔יםו/ה/עמנ֔יםוְ/הָֽ/עַמֹּנִיםו/ה/עמניםve./ha./'a.mo.Nimand/ the/ AmmonitesH9002H9009H5984HHC+Td+Ngmpa יִקְרְא֥וּיקרא֥ויִקְרְאוּיקראוyik.re.'Uthey calledH7121HHVqi3mp לָ/הֶ֖םל/ה֖םלָ/הֶםל/הםla./Hem<to>/ themH9005H9038HR+Sp3mp זַמְזֻמִּֽים\׃זמזמים\זַמְזֻמִּֽים\׃זמזמים\zam.zu.MimZamzummitesH2157\H9016HNpl 21 ấy là một dân lớn, đông, hình giềng giàng như dân A-na-kim. Nhưng Ðức Giê-hô-va diệt dân Rê-pha-im trước mặt dân Am-môn; dân Am-môn đoạt lấy xứ của họ và ở thế cho.
עַ֣םע֣םעַםעם'ama peopleH5971AHNcmsa גָּד֥וֹלגד֥ולגָּדוֹלגדולga.DolgreatH1419AHAamsa וְ/רַ֛בו/ר֛בוְ/רַבו/רבve./Ravand/ numerousH9002H7227AHC+Aamsa וָ/רָ֖םו/ר֖םוָ/רָםו/רםva./Ramand/ loftyH9002H7311AHC+Vqrmsa כָּ/עֲנָקִ֑יםכ/ענק֑יםכָּ/עֲנָקִיםכ/ענקיםka./'a.na.Kimlike the/ AnakitesH9004H6062HRd+Ngmpa וַ/יַּשְׁמִידֵ֤/םו/ישמיד֤/םוַ/יַּשְׁמִידֵ/םו/ישמיד/םva/i.yash.mi.De/mand/ he destroyed/ themH9001H8045H9038Hc+Vhw3ms+Sp3mp יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מִ/פְּנֵי/הֶ֔םמ/פני/ה֔םמִ/פְּנֵי/הֶםמ/פני/הםmi./pe.nei./Hemfrom/ before/ themH9006H6440GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp וַ/יִּירָשֻׁ֖/םו/יירש֖/םוַ/יִּירָשֻׁ/םו/יירש/םva/i.yi.ra.Shu/mand/ they dispossessed/ themH9001H3423HH9038Hc+Vqw3mp+Sp3mp וַ/יֵּשְׁב֥וּו/ישב֥ווַ/יֵּשְׁבוּו/ישבוva/i.ye.she.Vuand/ they dweltH9001H3427Hc+Vqw3mp תַחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\תַחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\tach.Ta/min place of/ themH8478HH9038\H9016HNcmsc+Sp3mp 22 Ấy Ngài đã làm cho con cháu Ê-sau, ở tại Sê -i-rơ, là như vậy, khi Ngài hủy diệt dân Hô-rít trước mặt con cháu Ê-sau; họ chiếm lấy xứ dân ấy và ở thế vào chỗ cho đến ngày nay.
כַּ/אֲשֶׁ֤רכ/אש֤רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr עָשָׂה֙עשה֙עָשָׂהעשה'a.Sahhe had doneH6213AHVqp3ms לִ/בְנֵ֣יל/בנ֣ילִ/בְנֵיל/בניli/v.Neifor/ [the] descendants ofH9005H1121GHR+Ncmpc עֵשָׂ֔ועש֔ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpm הַ/יֹּשְׁבִ֖יםה/ישב֖יםהַ/יֹּשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ were dwellingH9009H3427HTd+Vqrmpa בְּ/שֵׂעִ֑ירב/שע֑ירבְּ/שֵׂעִירב/שעירbe./se.'Irin/ SeirH9003H8165AHR+Npl אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhomH0834AHTr הִשְׁמִ֤ידהשמ֤ידהִשְׁמִידהשמידhish.Midhe destroyedH8045HVhp3ms הַ/חֹרִי֙ה/חרי֙הַ/חֹרִיה/חריha./cho.Rithe/ Horite[s]H9009H2752HTd+Ngmsa מִ/פְּנֵי/הֶ֔םמ/פני/ה֔םמִ/פְּנֵי/הֶםמ/פני/הםmi./pe.nei./Hemfrom/ before/ themH9006H6440GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp וַ/יִּֽירָשֻׁ/ם֙ו/יירש/ם֙וַ/יִּֽירָשֻׁ/םו/יירש/םva/i.yi.ra.Shu/mand/ they dispossessed/ themH9001H3423HH9038Hc+Vqw3mp+Sp3mp וַ/יֵּשְׁב֣וּו/ישב֣ווַ/יֵּשְׁבוּו/ישבוva/i.ye.she.Vuand/ they have dweltH9001H3427Hc+Vqw3mp תַחְתָּ֔/םתחת֔/םתַחְתָּ/םתחת/םtach.Ta/min place of/ themH8478HH9038HNcmsc+Sp3mp עַ֖דע֖דעַדעד'aduntilH5704HR הַ/יּ֥וֹםה/י֥וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa 23 Còn dân A-vim, ở trong những làng cho đến Ga-xa, dân Cáp-tô-rim ở từ Cáp-tô ra hủy diệt họ, và ở thế vào cho).
וְ/הָֽ/עַוִּ֛יםו/ה/עו֛יםוְ/הָֽ/עַוִּיםו/ה/עויםve./ha./'a.Vimand/ the/ AvvitesH9002H9009H5761GHC+Td+Npl הַ/יֹּשְׁבִ֥יםה/ישב֥יםהַ/יֹּשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ were dwellingH9009H3427HTd+Vqrmpa בַּ/חֲצֵרִ֖יםב/חצר֖יםבַּ/חֲצֵרִיםב/חצריםba./cha.tze.Rimin/ villagesH9003H2691BHR+Ncmpa עַזָּ֑העז֑העַזָּהעזה'a.ZahGazaH5804HNpl כַּפְתֹּרִים֙כפתרים֙כַּפְתֹּרִיםכפתריםkaf.to.Rim[the] CaphtoritesH3732HNgmpa הַ/יֹּצְאִ֣יםה/יצא֣יםהַ/יֹּצְאִיםה/יצאיםhai./yo.tze.'Imwho/ came forthH9009H3318GHTd+Vqrmpa מִ/כַּפְתּ֔וֹרמ/כפת֔ורמִ/כַּפְתּוֹרמ/כפתורmi./kaf.Torfrom/ CaphtorH9006H3731HR+Npl הִשְׁמִידֻ֖/םהשמיד֖/םהִשְׁמִידֻ/םהשמיד/םhish.mi.Du/mthey destroyed/ themH8045H9038HVhp3cp+Sp3mp וַ/יֵּשְׁב֥וּו/ישב֥ווַ/יֵּשְׁבוּו/ישבוva/i.ye.she.Vuand/ they dweltH9001H3427Hc+Vqw3mp תַחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\תַחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\tach.Ta/min place of/ themH8478HH9038\H9016HNcmsc+Sp3mp 24 Hãy đứng dậy đi ngang qua khe Aït-nôn. Kìa, ta đã phó Si-hôn, vua Hết-bôn, là người A-mô-rít, cùng xứ người vào tay ngươi; hãy khởi chiếm lấy và giao chiến cùng người.
ק֣וּמוּק֣ומוקוּמוּקומוKu.muariseH6965BHVqv2mp סְּע֗וּסע֗וסְּעוּסעוse.'Uset outH5265HVqv2mp וְ/עִבְרוּ֮ו/עברו֮וְ/עִבְרוּו/עברוve./'iv.Ruand/ pass overH9002H5674AHC+Vqv2mp נַ֣חַלנ֣חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158NHNcmsc אַרְנֹן֒ארנן֒אַרְנֹןארנן'ar.NonArnonH0769HNpl רְאֵ֣הרא֣הרְאֵהראהre.'EhseeH7200IHVqv2ms נָתַ֣תִּינת֣תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs בְ֠/יָדְ/ךָב֠/יד/ךבְ/יָדְ/ךָב/יד/ךVe./ya.de./khain/ hand/ yourH9003H3027HH9021HR+Ncbsc+Sp2ms סִיחֹ֨ןסיח֨ןסִיחֹןסיחןsi.ChonSihonH5511HNpm מֶֽלֶךְ\־מלך\מֶֽלֶךְ\־מלך\Me.lekh-[the] king ofH4428G\H9014HNcmsc חֶשְׁבּ֧וֹןחשב֧וןחֶשְׁבּוֹןחשבוןchesh.BonHeshbonH2809HNpl הָֽ/אֱמֹרִ֛יה/אמר֛יהָֽ/אֱמֹרִיה/אמריha./'e.mo.Rithe/ AmoriteH9009H0567HTd+Ngmsa אַרְצ֖/וֹארצ֖/ואַרְצ/וֹארצ/ו'ar.Tz/oland/ hisH0776GH9023HNcfsc+Sp3ms הָחֵ֣להח֣להָחֵלהחלha.ChelbeginH2490CHVhv2ms רָ֑שׁר֑שרָשׁרשRashtake possession of [it]H3423HHVqv2ms וְ/הִתְגָּ֥רו/התג֥רוְ/הִתְגָּרו/התגרve./hit.Garand/ engage in strifeH9002H1624HC+Vtv2ms מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\mil.cha.MahbattleH4421\H9016HNcfsa 25 Ngày nay, ta khởi rải trên các dân tộc trong thiên hạ sự sợ hãi và kinh khủng về danh ngươi, đến nỗi khi nghe nói về ngươi, các dân tộc đó sẽ run rẩy và bị sự kinh khủng áp hãm trước mặt ngươi.
הַ/יּ֣וֹםה/י֣וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117LHTd+Ncmsa הַ/זֶּ֗הה/ז֗ההַ/זֶּהה/זהha./Zeh<the>/ thisH9009H2088HTd+Tm אָחֵל֙אחל֙אָחֵלאחל'a.ChelI will beginH2490CHVhi1cs תֵּ֤תת֤תתֵּתתתtetto putH5414HHVqcc פַּחְדְּ/ךָ֙פחד/ך֙פַּחְדְּ/ךָפחד/ךpach.de./Khadread/ yourH6343H9021HNcmsc+Sp2ms וְ/יִרְאָ֣תְ/ךָ֔ו/ירא֣ת/ך֔וְ/יִרְאָתְ/ךָו/יראת/ךve./yir.'A.te./khaand/ fear/ yourH9002H3374H9021HC+Ncfsc+Sp2ms פְּנֵי֙פני֙פְּנֵיפניpe.Nei[the] face ofH6440HHNcmpc הָֽ/עַמִּ֔יםה/עמ֔יםהָֽ/עַמִּיםה/עמיםha./'a.Mimthe/ peoplesH9009H5971AHTd+Ncmpa תַּ֖חַתת֖חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc הַ/שָּׁמָ֑יִםה/שמ֑יםהַ/שָּׁמָיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr יִשְׁמְעוּ/ן֙ישמעו/ן֙יִשְׁמְעוּ/ןישמעו/ןyish.me.'U/nthey will hear/ !H8085GH9013HVqi3mp+Sn שִׁמְעֲ/ךָ֔שמע/ך֔שִׁמְעֲ/ךָשמע/ךshim.'a./Khareport/ yourH8088BH9021HNcmsc+Sp2ms וְ/רָגְז֥וּו/רגז֥ווְ/רָגְזוּו/רגזוve./ra.ge.Zuand/ they will trembleH9001H7264Hc+Vqq3cp וְ/חָל֖וּו/חל֖ווְ/חָלוּו/חלוve./cha.Luand/ they will be in anguishH9001H2342IHc+Vqq3cp מִ/פָּנֶֽי/ךָ\׃מ/פני/ך\מִ/פָּנֶֽי/ךָ\׃מ/פני/ך\mi./pa.Nei./kha<from>/ because of/ youH9006H6440GH9021\H9016HR+Ncmpc+Sp2ms 26 Bấy giờ, từ đồng vắng Kê-đê-mốt, ta sai sứ giả đến Si-hôn, vua Hết-bôn, lấy lời hòa hảo đặng nói cùng người rằng:
וָ/אֶשְׁלַ֤חו/אשל֤חוָ/אֶשְׁלַחו/אשלחva./'esh.Lachand/ I sentH9001H7971GHc+Vqw1cs מַלְאָכִים֙מלאכים֙מַלְאָכִיםמלאכיםmal.'a.KhimmessengersH4397GHNcmpa מִ/מִּדְבַּ֣רמ/מדב֣רמִ/מִּדְבַּרמ/מדברmi./mid.Barfrom/ [the] wilderness ofH9006H4057BHR+Ncmsc קְדֵמ֔וֹתקדמ֔ותקְדֵמוֹתקדמותke.de.MotKedemothH6932HNpl סִיח֖וֹןסיח֖וןסִיחוֹןסיחוןsi.ChonSihonH5511HNpm מֶ֣לֶךְמ֣לךמֶלֶךְמלךMe.lekh[the] king ofH4428GHNcmsc חֶשְׁבּ֑וֹןחשב֑וןחֶשְׁבּוֹןחשבוןchesh.BonHeshbonH2809HNpl דִּבְרֵ֥ידבר֥ידִּבְרֵידבריdiv.Reiwords ofH1697GHNcmpc שָׁל֖וֹםשל֖וםשָׁלוֹםשלוםsha.LompeaceH7965GHNcmsa 27 Xin cho phép tôi đi ngang qua xứ vua; tôi đi theo đường cái luôn luôn, không xây qua bên hữu hay bên tả.
אֶעְבְּרָ֣האעבר֣האֶעְבְּרָהאעברה'e'.be.Rahlet me passH5674AHVqc1cs בְ/אַרְצֶ֔/ךָב/ארצ֔/ךבְ/אַרְצֶ/ךָב/ארצ/ךve./'ar.Tze./khain/ land/ yourH9003H0776GH9021HR+Ncfsc+Sp2ms בַּ/דֶּ֥רֶךְב/ד֥רךבַּ/דֶּרֶךְב/דרךba./De.rekhon the/ roadH9003H1870LHRd+Ncbsa בַּ/דֶּ֖רֶךְב/ד֖רךבַּ/דֶּרֶךְב/דרךba./De.rekhon the/ roadH9003H1870KHRd+Ncbsa אֵלֵ֑ךְאל֑ךאֵלֵךְאלך'e.LekhI will goH1980GHVqi1cs לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn אָס֖וּראס֖וראָסוּראסור'a.SurI will turn asideH5493IHVqi1cs יָמִ֥יןימ֥יןיָמִיןימיןya.Minright [hand]H3225GHNcfsa וּ/שְׂמֹֽאול\׃ו/שמאול\וּ/שְׂמֹֽאול\׃ו/שמאול\u./se.Moland/ left [hand]H9002H8040G\H9016HC+Ncmsa 28 Vua sẽ nhận lấy bạc bán lương thực cho, để tôi có mà ăn; sẽ nhận lấy bạc bán nước, để tôi có mà uống. Chỉ hãy để cho tôi đi ngang qua luôn,
אֹ֣כֶלא֣כלאֹכֶלאכל'O.khelfoodH0400HNcmsa בַּ/כֶּ֤סֶףב/כ֤סףבַּ/כֶּסֶףב/כסףba./Ke.seffor <the>/ silverH9003H3701GHRd+Ncmsa תַּשְׁבִּרֵ֙/נִי֙תשבר֙/ני֙תַּשְׁבִּרֵ/נִיתשבר/ניtash.bi.Re./niyou will sell/ meH7666H9030HVhi2ms+Sp1bs וְ/אָכַ֔לְתִּיו/אכ֔לתיוְ/אָכַלְתִּיו/אכלתיve./'a.Khal.tiand/ I will eatH9001H0398Hc+Vqq1cs וּ/מַ֛יִםו/מ֛יםוּ/מַיִםו/מיםu./Ma.yimand/ waterH9002H4325GHC+Ncmpa בַּ/כֶּ֥סֶףב/כ֥סףבַּ/כֶּסֶףב/כסףba./Ke.seffor <the>/ silverH9003H3701GHRd+Ncmsa תִּתֶּן\־תתן\תִּתֶּן\־תתן\ti.ten-you will giveH5414G\H9014HVqi2ms וְ/שָׁתִ֑יתִיו/שת֑יתיוְ/שָׁתִיתִיו/שתיתיve./sha.Ti.tiand/ I will drinkH9001H8354Hc+Vqq1cs רַ֖קר֖קרַקרקrakonlyH7535HD אֶעְבְּרָ֥האעבר֥האֶעְבְּרָהאעברה'e'.be.Rahlet me pass throughH5674AHVqc1cs 29 cũng như con cháu Ê-sau ở tại Sê -i-rơ, và dân Mô-áp ở tại A-rơ đã cho phép vậy, cho đến chừng nào tôi đi qua Giô-đanh, đặng vào xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời tôi ban cho tôi.
כַּ/אֲשֶׁ֨רכ/אש֨רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] descendants ofH1121GHNcmpc עֵשָׂ֗ועש֗ועֵשָׂועשו'e.SavEsauH6215HHNpm הַ/יֹּֽשְׁבִים֙ה/ישבים֙הַ/יֹּֽשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ dwellH9009H3427HTd+Vqrmpa בְּ/שֵׂעִ֔ירב/שע֔ירבְּ/שֵׂעִירב/שעירbe./se.'Irin/ SeirH9003H8165AHR+Npl וְ/הַ/מּ֣וֹאָבִ֔יםו/ה/מ֣ואב֔יםוְ/הַ/מּוֹאָבִיםו/ה/מואביםve./ha./Mo.'a.Vimand/ the/ MoabitesH9002H9009H4125HC+Td+Ngmpa הַ/יֹּשְׁבִ֖יםה/ישב֖יםהַ/יֹּשְׁבִיםה/ישביםhai./yo.she.Vimwho/ dwellH9009H3427HTd+Vqrmpa בְּ/עָ֑רב/ע֑רבְּ/עָרב/ערbe./'Arin/ ArH9003H6144HR+Npl עַ֤דע֤דעַדעד'aduntilH5704HR אֶֽעֱבֹר֙אעבר֙אֶֽעֱבֹראעבר'e.'e.VorI will pass overH5674AHVqi1cs הַ/יַּרְדֵּ֔ןה/ירד֔ןהַ/יַּרְדֵּןה/ירדןhai./yar.Denthe/ JordanH9009H3383HTd+Npl הָ/אָ֕רֶץה/א֕רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵ֖י/נוּאלה֖י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp נֹתֵ֥ןנת֥ןנֹתֵןנתןno.Ten[is] about to giveH5414GHVqrmsa 30 Nhưng Si-hôn, vua Hết-bôn, không khứng chúng ta đi ngang qua địa phận người; vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã khiến cho tánh người ngoan ngạch, lòng người cứng cỏi, để phó người vào tay ngươi, y như điều đã xảy đến ngày nay.
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אָבָ֗האב֗האָבָהאבה'a.Vahhe was willingH0014HVqp3ms סִיחֹן֙סיחן֙סִיחֹןסיחןsi.ChonSihonH5511HNpm מֶ֣לֶךְמ֣לךמֶלֶךְמלךMe.lekh[the] king ofH4428GHNcmsc חֶשְׁבּ֔וֹןחשב֔וןחֶשְׁבּוֹןחשבוןchesh.BonHeshbonH2809HNpl הַעֲבִרֵ֖/נוּהעבר֖/נוהַעֲבִרֵ/נוּהעבר/נוha.'a.vi.Re./nuto let pass/ usH5674AH9035HVhcc+Sp1bp הִקְשָׁה֩הקשה֩הִקְשָׁההקשהhik.Shahhe had made stubbornH7185HVhp3ms יְהוָ֨היהו֨היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֜י/ךָאלה֜י/ךאֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms רוּח֗/וֹרוח֗/ורוּח/וֹרוח/וru.Ch/ospirit/ hisH7307GH9023HNcfsc+Sp3ms וְ/אִמֵּץ֙ו/אמץ֙וְ/אִמֵּץו/אמץve./'i.Metzand/ he had made obstinateH9001H0553Hc+Vpq3ms לְבָב֔/וֹלבב֔/ולְבָב/וֹלבב/וle.va.V/oheart/ hisH3824H9023HNcmsc+Sp3ms לְמַ֛עַןלמ֛עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso asH4616HTc תִּתּ֥/וֹתת֥/ותִּתּ/וֹתת/וti.T/oto give/ himH5414GH9033HVqcc+Sp3ms בְ/יָדְ/ךָ֖ב/יד/ך֖בְ/יָדְ/ךָב/יד/ךve./ya.de./Khain/ hand/ yourH9003H3027HH9021HR+Ncbsc+Sp2ms כַּ/יּ֥וֹםכ/י֥וםכַּ/יּוֹםכ/יוםka/i.Yomas the/ dayH9004H3117LHRd+Ncmsa 31 Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: kìa, từ bây giờ, ta phó Si-hôn và xứ người cho ngươi. Hãy khởi chiếm lấy xứ người đặng làm cơ nghiệp.
וַ/יֹּ֤אמֶרו/י֤אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֵלַ֔/יאל֔/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs רְאֵ֗הרא֗הרְאֵהראהre.'EhseeH7200IHVqv2ms הַֽחִלֹּ֙תִי֙החל֙תי֙הַֽחִלֹּתִיהחלתיha.chi.Lo.tiI have begunH2490CHVhp1cs תֵּ֣תת֣תתֵּתתתtetto deliver upH5414GHVqcc לְ/פָנֶ֔י/ךָל/פנ֔י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms סִיחֹ֖ןסיח֖ןסִיחֹןסיחןsi.ChonSihonH5511HNpm אַרְצ֑/וֹארצ֑/ואַרְצ/וֹארצ/ו'ar.Tz/oland/ hisH0776GH9023HNcfsc+Sp3ms הָחֵ֣להח֣להָחֵלהחלha.ChelbeginH2490CHVhv2ms רָ֔שׁר֔שרָשׁרשRashtake possessionH3423HHVqv2ms לָ/רֶ֖שֶׁתל/ר֖שתלָ/רֶשֶׁתל/רשתla./Re.shetto/ take possession ofH9005H3423HHR+Vqcc 32 Vậy, Si-hôn và cả dân sự người ra đón chúng ta, đặng giao chiến tại Gia-hát.
וַ/יֵּצֵא֩ו/יצא֩וַ/יֵּצֵאו/יצאva/i.ye.Tze'and/ he came forthH9001H3318GHc+Vqw3ms סִיחֹ֨ןסיח֨ןסִיחֹןסיחןsi.ChonSihonH5511HNpm לִ/קְרָאתֵ֜/נוּל/קראת֜/נולִ/קְרָאתֵ/נוּל/קראת/נוli/k.ra.Te./nuto/ meet/ usH9005H7122HH9035HR+Vqcc+Sp1bp ה֧וּאה֧ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms עַמּ֛/וֹעמ֛/ועַמּ/וֹעמ/וa.M/opeople/ hisH5971AH9023HNcmsc+Sp3ms לַ/מִּלְחָמָ֖הל/מלחמ֖הלַ/מִּלְחָמָהל/מלחמהla./mil.cha.Mahfor <the>/ battleH9005H4421HRd+Ncfsa יָֽהְצָ/ה\׃יהצ/ה\יָֽהְצָ/ה\׃יהצ/ה\Ya.he.tza/hJahaz/ towardsH3096H9011\H9016HNpl+Sd 33 Nhưng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng ta phó người cho chúng ta, và chúng ta đánh bại người, các con trai cùng cả dân sự của người.
וַֽ/יִּתְּנֵ֛/הוּו/יתנ֛/הווַֽ/יִּתְּנֵ/הוּו/יתנ/הוva/i.yi.te.Ne./huand/ he delivered up/ himH9001H5414GH9033Hc+Vqw3ms+Sp3ms יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵ֖י/נוּאלה֖י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp לְ/פָנֵ֑י/נוּל/פנ֑י/נולְ/פָנֵי/נוּל/פני/נוle./fa.Nei./nu<to>/ before/ usH9005H6440GH9025HR+Ncmpc+Sp1bp וַ/נַּ֥ךְו/נ֥ךוַ/נַּךְו/נךva./Nakhand/ we struck downH9001H5221Hc+Vhw1cp אֹת֛/וֹאת֛/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms בָּנָ֖י/ובנ֖י/ובָּנָי/ובני/וbe.no/vsons/ hisH1121AH9023HNcmpc+Sp3ms 34 Trong lúc đó, ta chiếm hết các thành người, khấn vái diệt hết các thành, cả người nam, người nữ, và các con trẻ, không chừa lại một ai.
וַ/נִּלְכֹּ֤דו/נלכ֤דוַ/נִּלְכֹּדו/נלכדva./nil.Kodand/ we capturedH9001H3920Hc+Vqw1cp עָרָי/ו֙ערי/ו֙עָרָי/וערי/ו'a.Ra/vcities/ hisH5892BH9023HNcmpc+Sp3ms בָּ/עֵ֣תב/ע֣תבָּ/עֵתב/עתba./'Etat the/ timeH9003H6256HRd+Ncbsa הַ/הִ֔ואה/ה֔ואהַ/הִואה/הואha./Hiv'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3fs וַֽ/נַּחֲרֵם֙ו/נחרם֙וַֽ/נַּחֲרֵםו/נחרםva./na.cha.Remand/ we totally destroyedH9001H2763AHc+Vhw1cp עִ֣ירע֣ירעִירעיר'ircity ofH5892BHNcfsc מְתִ֔םמת֔םמְתִםמתםme.TimmenH4962HNcmpa וְ/הַ/נָּשִׁ֖יםו/ה/נש֖יםוְ/הַ/נָּשִׁיםו/ה/נשיםve./ha./na.Shimand/ the/ womenH9002H9009H0802GHC+Td+Ncmpa וְ/הַ/טָּ֑ףו/ה/ט֑ףוְ/הַ/טָּףו/ה/טףve./ha./Tafand/ the/ little one[s]H9002H9009H2945HC+Td+Ncmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn הִשְׁאַ֖רְנוּהשא֖רנוהִשְׁאַרְנוּהשארנוhish.'Ar.nuwe sparedH7604HVhp1cp שָׂרִֽיד\׃שריד\שָׂרִֽיד\׃שריד\sa.Rida survivorH8300\H9016HNcmsa 35 Chúng ta chỉ có cướp lấy cho phần mình súc vật và hóa tài của các thành mình đã thắng được.
רַ֥קר֥קרַקרקrakonlyH7535HD הַ/בְּהֵמָ֖הה/בהמ֖ההַ/בְּהֵמָהה/בהמהha./be.he.Mahthe/ livestockH9009H0929HTd+Ncfsa בָּזַ֣זְנוּבז֣זנובָּזַזְנוּבזזנוba.Zaz.nuwe plunderedH0962HVqp1cp לָ֑/נוּל֑/נולָ/נוּל/נוLa./nufor/ ourselvesH9005H9035HR+Sp1bp וּ/שְׁלַ֥לו/של֥לוּ/שְׁלַלו/שללu./she.Laland/ [the] booty ofH9002H7998HC+Ncmsc הֶ/עָרִ֖יםה/ער֖יםהֶ/עָרִיםה/עריםhe./'a.Rimthe/ citiesH9009H5892BHTd+Ncmpa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr לָכָֽדְנוּ\׃לכדנו\לָכָֽדְנוּ\׃לכדנו\la.Kha.de.nuwe had capturedH3920\H9016HVqp1cp 36 Từ A-rô -e, ở trên mé khe Aït-nôn, và cái thành ở trong trũng, cho đến Ga-la-át, chẳng có một thành nào lấy làm kiên cố quá cho chúng ta; Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng ta đã phó các thành đó cho chúng ta hết.
מֵֽ/עֲרֹעֵ֡רמ/ערע֡רמֵֽ/עֲרֹעֵרמ/ערערme./'a.ro.'Erfrom/ AroerH9006H6177HHR+Npl אֲשֶׁר֩אשר֩אֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr שְׂפַת\־שפת\שְׂפַת\־שפת\se.fat-[the] edge ofH8193I\H9014HNcfsc נַ֨חַלנ֨חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158NHNcmsc אַרְנֹ֜ןארנ֜ןאַרְנֹןארנן'ar.NonArnonH0769HNpl וְ/הָ/עִ֨ירו/ה/ע֨ירוְ/הָ/עִירו/ה/עירve./ha./'Irand/ the/ cityH9002H9009H5892BHC+Td+Ncfsa אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr בַּ/נַּ֙חַל֙ב/נ֙חל֙בַּ/נַּחַלב/נחלba./Na.chal[is] in the/ wadiH9003H5158NHRd+Ncmsa הַ/גִּלְעָ֔דה/גלע֔דהַ/גִּלְעָדה/גלעדha./gil.'Ad<the>/ GileadH9009H1568GHTd+Npl לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn הָֽיְתָה֙היתה֙הָֽיְתָההיתהha.ye.Tahit wasH1961HVqp3fs קִרְיָ֔הקרי֔הקִרְיָהקריהkir.Yaha townH7151HNcfsa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr שָׂגְבָ֖השגב֖השָׂגְבָהשגבהsa.ge.Vahit was [too] highH7682HVqp3fs מִמֶּ֑/נּוּממ֑/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufor/ usH4480AH9035HR+Sp1bp הַ/כֹּ֕לה/כ֕להַ/כֹּלה/כלha./Kol<the>/ every oneH9009H3605HTd+Ncmsa נָתַ֛ןנת֛ןנָתַןנתןna.Tanhe delivered upH5414GHVqp3ms יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵ֖י/נוּאלה֖י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp לְ/פָנֵֽי/נוּ\׃ל/פני/נו\לְ/פָנֵֽי/נוּ\׃ל/פני/נו\le./fa.Nei./nu<to>/ before/ usH9005H6440LH9025\H9016HR+Ncmpc+Sp1bp 37 Chỉn ngươi không có lại gần xứ của con cháu Am-môn, ở dọc khắp mé khe Gia-bốc, hoặc các thành trên núi hay là chỗ nào Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng ta cấm không cho chúng ta chiếm lấy.
רַ֛קר֛קרַקרקrakonlyH7535HD אֶ֥רֶץא֥רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] land ofH0776GHNcfsc בְּנֵי\־בני\בְּנֵי\־בני\be.nei-[the] people ofH1121A\H9014HNcmpc עַמּ֖וֹןעמ֖וןעַמּוֹןעמוןa.MonAmmonH5983HNpm לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn קָרָ֑בְתָּקר֑בתקָרָבְתָּקרבתka.Ra.ve.tayou drew nearH7126GHVqp2ms יַ֞די֞דיַדידyad[the] side ofH3027KHNcbsc נַ֤חַלנ֤חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadi ofH5158AHNcmsc יַבֹּק֙יבק֙יַבֹּקיבקya.BokJabbokH2999HNpl וְ/עָרֵ֣יו/ער֣יוְ/עָרֵיו/עריve./'a.Reiand/ [the] cities ofH9002H5892BHC+Ncmpc הָ/הָ֔רה/ה֔רהָ/הָרה/הרha./Harthe/ hill countryH9009H2022HHTd+Ncmsa וְ/כֹ֥לו/כ֥לוְ/כֹלו/כלve./Kholand/ allH9002H3605HC+Ncmsa צִוָּ֖הצו֖הצִוָּהצוהtzi.Vahhe had commandedH6680HVpp3ms יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֵֽי/נוּ\׃אלהי/נו\אֱלֹהֵֽי/נוּ\׃אלהי/נו\'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025\H9016HNcmpc+Sp1bp