Chapter 23
1 Ngươi chớ đồn huyễn; chớ hùa cùng kẻ hung ác đặng làm chứng dối.
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תִשָּׂ֖אתש֖אתִשָּׂאתשאti.Sa'you must bearH5375NHVqi2ms שֵׁ֣מַעש֣מעשֵׁמַעשמעShe.ma'a report ofH8088BHNcmsc שָׁ֑וְאש֑ואשָׁוְאשואShav'falsehoodH7723GHNcmsa תָּ֤שֶׁתת֤שתתָּשֶׁתתשתTa.shetyou putH7896HHVqj2ms יָֽדְ/ךָ֙יד/ך֙יָֽדְ/ךָיד/ךya.de./Khahand/ yourH3027GH9021HNcbsc+Sp2ms רָשָׁ֔ערש֔ערָשָׁערשעra.Sha'a wicked [person]H7563HNcmsa לִ/הְיֹ֖תל/הי֖תלִ/הְיֹתל/היתli/h.Yotto/ beH9005H1961HR+Vqcc עֵ֥דע֥דעֵדעד'eda witness ofH5707HNcmsc 2 Ngươi chớ hùa đảng đông đặng làm quấy; khi ngươi làm chứng trong việc kiện cáo, chớ nên trở theo bên phe đông mà phạm sự công bình.
תִהְיֶ֥התהי֥התִהְיֶהתהיהtih.Yehyou must beH1961HVqi2ms אַחֲרֵֽי\־אחרי\אַחֲרֵֽי\־אחרי\'a.cha.rei-afterH0310A\H9014HAcmpc רַבִּ֖יםרב֖יםרַבִּיםרביםra.Bimmany [people]H7227AHAampa לְ/רָעֹ֑תל/רע֑תלְ/רָעֹתל/רעתle./ra.'Otto/ wicked deedsH9005H7451IHR+Ncfpa תַעֲנֶ֣התענ֣התַעֲנֶהתענהta.'a.Nehyou must testifyH6030BHVqi2ms רִ֗בר֗ברִברבRiva case at lawH7379HNcmsa לִ/נְטֹ֛תל/נט֛תלִ/נְטֹתל/נטתli/n.Totby/ turning asideH9005H5186HR+Vqcc אַחֲרֵ֥יאחר֥יאַחֲרֵיאחרי'a.cha.ReiafterH0310AHAcmpc רַבִּ֖יםרב֖יםרַבִּיםרביםra.Bimmany [people]H7227AHAampa לְ/הַטֹּֽת\׃ל/הטת\לְ/הַטֹּֽת\׃ל/הטת\le./ha.Totto/ thrust asideH9005H5186\H9016HR+Vhcc 3 Ngươi chớ tư vị kẻ nghèo trong việc kiện cáo.
וְ/דָ֕לו/ד֕לוְ/דָלו/דלve./Daland/ a poor [person]H9002H1800HC+Aamsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תֶהְדַּ֖רתהד֖רתֶהְדַּרתהדרteh.Daryou must show partialityH1921HVqi2ms 4 Nhược bằng ngươi gặp bò hay lừa của kẻ thù nghịch mình đi lạc thì buộc phải đem về cho họ.
תִפְגַּ֞עתפג֞עתִפְגַּעתפגעtif.Ga'you will meetH6293HVqi2ms שׁ֧וֹרש֧ורשׁוֹרשורShor[the] ox ofH7794HNcmsc אֹֽיִבְ/ךָ֛איב/ך֛אֹֽיִבְ/ךָאיב/ך'o.yiv./Khaenemy/ yourH0341H9021HVqrmsc+Sp2ms חֲמֹר֖/וֹחמר֖/וחֲמֹר/וֹחמר/וcha.mo.R/odonkey/ hisH2543H9023HNcbsc+Sp3ms תֹּעֶ֑התע֑התֹּעֶהתעהto.'Ehwandering offH8582HVqrmsa הָשֵׁ֥בהש֥בהָשֵׁבהשבha.Shevcertainly <to return>H7725HHVhaa תְּשִׁיבֶ֖/נּוּתשיב֖/נותְּשִׁיבֶ/נּוּתשיב/נוte.shi.Ve./nuyou will return/ itH7725GH9033HVhi2ms+Sp3ms 5 Ngộ ngươi thấy lừa của kẻ ghét mình bị chở nặng phải quị, chớ khá bỏ ngơ, phải cứu nó cho được nhẹ.
תִרְאֶ֞התרא֞התִרְאֶהתראהtir.'Ehyou will seeH7200GHVqi2ms חֲמ֣וֹרחמ֣ורחֲמוֹרחמורcha.Mor[the] donkey ofH2543HNcbsc שֹׂנַאֲ/ךָ֗שנא/ך֗שֹׂנַאֲ/ךָשנא/ךso.na.'a./Kha[one who] hates/ youH8130H9031HVqrmsc+Sp2ms רֹבֵץ֙רבץ֙רֹבֵץרבץro.Vetzlying downH7257HVqrmsa תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc מַשָּׂא֔/וֹמשא֔/ומַשָּׂא/וֹמשא/וma.sa.'/Oload/ itsH4853AH9023HNcmsc+Sp3ms וְ/חָדַלְתָּ֖ו/חדלת֖וְ/חָדַלְתָּו/חדלתve./cha.dal.Taand/ you will refrainH9001H2308Hc+Vqq2ms מֵ/עֲזֹ֣במ/עז֣במֵ/עֲזֹבמ/עזבme./'a.Zofrom/ leavingH9006H5800AHR+Vqcc ל֑/וֹל֑/ול/וֹל/וl/o<to> <the>/ itH9005H9033HRd+Sp3ms עָזֹ֥בעז֥בעָזֹבעזבa.Zocertainly <to let loose>H5800CHVqaa תַּעֲזֹ֖בתעז֖בתַּעֲזֹבתעזבta.'a.Zoyou will let [it] looseH5800CHVqi2ms 6 Trong cơn kiện cáo, ngươi chớ phạm quyền lợi của người nghèo ở giữa vòng ngươi.
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תַטֶּ֛התט֛התַטֶּהתטהta.Tehyou must turn asideH5186HVhi2ms מִשְׁפַּ֥טמשפ֥טמִשְׁפַּטמשפטmish.Pat[the] justice ofH4941HHNcmsc אֶבְיֹנְ/ךָ֖אבינ/ך֖אֶבְיֹנְ/ךָאבינ/ך'ev.yo.ne./Khaneedy [person]/ yourH0034H9021HAamsc+Sp2ms בְּ/רִיבֽ/וֹ\׃ב/ריב/ו\בְּ/רִיבֽ/וֹ\׃ב/ריב/ו\be./ri.V/oin/ case at law/ hisH9003H7379H9023\H9016HR+Ncmsc+Sp3ms 7 Ngươi phải tránh xa các lời giả dối; chớ giết kẻ vô tội và kẻ công bình, vì ta chẳng hề tha kẻ gian ác đâu.
מִ/דְּבַר\־מ/דבר\מִ/דְּבַר\־מ/דבר\mi./de.var-from/ a word ofH9006H1697G\H9014HR+Ncmsc שֶׁ֖קֶרש֖קרשֶׁקֶרשקרShe.kerfalsehoodH8267HNcmsa תִּרְחָ֑קתרח֑קתִּרְחָקתרחקtir.Chakyou will be distantH7368HVqi2ms וְ/נָקִ֤יו/נק֤יוְ/נָקִיו/נקיve./na.Kiand/ an innocent [person]H9002H5355AHC+Aamsa וְ/צַדִּיק֙ו/צדיק֙וְ/צַדִּיקו/צדיקve./tza.Dikand/ a righteous [person]H9002H6662HC+Aamsa תַּהֲרֹ֔גתהר֔גתַּהֲרֹגתהרגta.ha.Rogyou killH2026HVqj2ms אַצְדִּ֖יקאצד֖יקאַצְדִּיקאצדיק'atz.DikI will declare righteousH6663HVhi1cs רָשָֽׁע\׃רשע\רָשָֽׁע\׃רשע\ra.Sha'a wicked [person]H7563\H9016HNcmsa 8 Ngươi chớ nhậm của hối lộ, vì của hối lộ làm mờ mắt người thượng trí, và làm mất duyên do của kẻ công bình.
וְ/שֹׁ֖חַדו/ש֖חדוְ/שֹׁחַדו/שחדve./Sho.chadand/ a bribeH9002H7810HC+Ncmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִקָּ֑חתק֑חתִקָּחתקחti.Kachyou must takeH3947GHVqi2ms הַ/שֹּׁ֙חַד֙ה/ש֙חד֙הַ/שֹּׁחַדה/שחדha./Sho.chad<the>/ bribeH9009H7810HTd+Ncmsa יְעַוֵּ֣ריעו֣ריְעַוֵּריעורye.'a.Verit makes blindH5786HVpi3ms פִּקְחִ֔יםפקח֔יםפִּקְחִיםפקחיםpik.Chimclear-sighted [people]H6493HAampa וִֽ/יסַלֵּ֖ףו/יסל֖ףוִֽ/יסַלֵּףו/יסלףvi./sa.Lefso/ it may pervertH9002H5557HC+Vpu3ms דִּבְרֵ֥ידבר֥ידִּבְרֵידבריdiv.Rei[the] words ofH1697IHNcmpc צַדִּיקִֽים\׃צדיקים\צַדִּיקִֽים\׃צדיקים\tza.di.Kimrighteous [people]H6662\H9016HAampa 9 Ngươi chớ hiếp đáp người ngoại bang, vì các ngươi đã kiều ngụ tại xứ Ê-díp-tô, chính các ngươi hiểu biết lòng khách ngoại bang là thế nào.
וְ/גֵ֖רו/ג֖רוְ/גֵרו/גרve./Gerand/ a sojournerH9002H1616HC+Ncmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִלְחָ֑ץתלח֑ץתִלְחָץתלחץtil.Chatzyou must oppressH3905HVqi2ms וְ/אַתֶּ֗םו/את֗םוְ/אַתֶּםו/אתםve./'a.Temand/ youH9002H0859DHC+Pp2mp יְדַעְתֶּם֙ידעתם֙יְדַעְתֶּםידעתםye.da'.Temyou have knownH3045HVqp2mp נֶ֣פֶשׁנ֣פשנֶפֶשׁנפשNe.fesh[the] life ofH5315GHNcfsc הַ/גֵּ֔רה/ג֔רהַ/גֵּרה/גרha./Gerthe/ sojournerH9009H1616HTd+Ncmsa גֵרִ֥יםגר֥יםגֵרִיםגריםge.RimsojournersH1616HNcmpa הֱיִיתֶ֖םהיית֖םהֱיִיתֶםהייתםhe.yi.Temyou wereH1961HVqp2mp בְּ/אֶ֥רֶץב/א֥רץבְּ/אֶרֶץב/ארץbe./'E.retzin/ [the] land ofH9003H0776GHR+Ncfsc מִצְרָֽיִם\׃מצרים\מִצְרָֽיִם\׃מצרים\mitz.Ra.yimEgyptH4714G\H9016HNpl 10 Trải sáu năm ngươi hãy gieo trong đất, thâu lấy hoa lợi,
וְ/שֵׁ֥שׁו/ש֥שוְ/שֵׁשׁו/ששve./Sheshand/ sixH9002H8337HC+Acbsa שָׁנִ֖יםשנ֖יםשָׁנִיםשניםsha.NimyearsH8141HNcmpa תִּזְרַ֣עתזר֣עתִּזְרַעתזרעtiz.Ra'you will sowH2232HVqi2ms אַרְצֶ֑/ךָארצ֑/ךאַרְצֶ/ךָארצ/ך'ar.Tze./khaland/ yourH0776GH9021HNcfsc+Sp2ms וְ/אָסַפְתָּ֖ו/אספת֖וְ/אָסַפְתָּו/אספתve./'a.saf.Taand/ you will gatherH9001H0622Hc+Vqq2ms תְּבוּאָתָֽ/הּ\׃תבואת/ה\תְּבוּאָתָֽ/הּ\׃תבואת/ה\te.vu.'a.Ta/hproduce/ itsH8393H9024\H9016HNcfsc+Sp3fs 11 nhưng qua năm thứ bảy hãy để đất hoang cho nghỉ; hầu cho kẻ nghèo khổ trong dân sự ngươi được nhờ lấy hoa quả đất đó, còn dư lại bao nhiêu, thú vật ngoài đồng ăn lấy. Cũng hãy làm như vậy về vườn nho và cây ô-li-ve.
וְ/הַ/שְּׁבִיעִ֞תו/ה/שביע֞תוְ/הַ/שְּׁבִיעִתו/ה/שביעתve./ha./she.vi.'Itand/ the/ seventh [year]H9002H9009H7637HC+Td+Aofsa תִּשְׁמְטֶ֣/נָּהתשמט֣/נהתִּשְׁמְטֶ/נָּהתשמט/נהtish.me.Te./nahyou will let rest/ itH8058H9034HVqi2ms+Sp3fs וּ/נְטַשְׁתָּ֗/הּו/נטשת֗/הוּ/נְטַשְׁתָּ/הּו/נטשת/הu./ne.tash.Ta/hand/ you will leave fallow/ itH9001H5203H9034Hc+Vqq2ms+Sp3fs וְ/אָֽכְלוּ֙ו/אכלו֙וְ/אָֽכְלוּו/אכלוve./'a.khe.Luand/ they will eatH9001H0398Hc+Vqq3cp אֶבְיֹנֵ֣יאבינ֣יאֶבְיֹנֵיאביני'ev.yo.Nei[the] needy [people] ofH0034HAampc עַמֶּ֔/ךָעמ֔/ךעַמֶּ/ךָעמ/ך'a.Me./khapeople/ yourH5971AH9021HNcmsc+Sp2ms וְ/יִתְרָ֕/םו/יתר֕/םוְ/יִתְרָ/םו/יתר/םve./yit.Ra/mand/ excess/ theirH9002H3499AH9028HC+Ncmsc+Sp3mp תֹּאכַ֖לתאכ֖לתֹּאכַלתאכלto.Khalit will eatH0398HVqi3fs חַיַּ֣תחי֣תחַיַּתחיתchai.Yat[the] animal[s] ofH2416CHNcfsc הַ/שָּׂדֶ֑הה/שד֑ההַ/שָּׂדֶהה/שדהha./sa.Dehthe/ fieldH9009H7704GHTd+Ncmsa תַּעֲשֶׂ֥התעש֥התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will doH6213AHVqi2ms לְ/כַרְמְ/ךָ֖ל/כרמ/ך֖לְ/כַרְמְ/ךָל/כרמ/ךle./khar.me./Khato/ vineyard/ yourH9005H3754H9021HR+Ncmsc+Sp2ms לְ/זֵיתֶֽ/ךָ\׃ל/זית/ך\לְ/זֵיתֶֽ/ךָ\׃ל/זית/ך\le./zei.Te./khato/ olive grove/ yourH9005H2132HH9021\H9016HR+Ncmsc+Sp2ms 12 Luôn trong sáu ngày ngươi hãy làm công việc mình, nhưng qua ngày thứ bảy hãy nghỉ, hầu cho bò và lừa ngươi được nghỉ; cùng con trai của đầy tớ gái và người ngoại bang được dưỡng sức lại.
שֵׁ֤שֶׁתש֤שתשֵׁשֶׁתששתShe.shetsixH8337HAcbsc יָמִים֙ימים֙יָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa תַּעֲשֶׂ֣התעש֣התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will doH6213AHVqi2ms מַעֲשֶׂ֔י/ךָמעש֔י/ךמַעֲשֶׂי/ךָמעשי/ךma.'a.Sei./khawork<s>/ yourH4639GH9021HNcmpc+Sp2ms וּ/בַ/יּ֥וֹםו/ב/י֥וםוּ/בַ/יּוֹםו/ב/יוםu./vai./Yomand/ on the/ dayH9002H9003H3117GHC+Rd+Ncmsa הַ/שְּׁבִיעִ֖יה/שביע֖יהַ/שְּׁבִיעִיה/שביעיha./she.vi.'I<the>/ seventhH9009H7637HTd+Aomsa תִּשְׁבֹּ֑תתשב֑תתִּשְׁבֹּתתשבתtish.Botyou will restH7673AHVqi2ms לְמַ֣עַןלמ֣עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc יָנ֗וּחַינ֗וחיָנוּחַינוחya.Nu.achit may restH5117HVqj3ms שֽׁוֹרְ/ךָ֙שור/ך֙שֽׁוֹרְ/ךָשור/ךshor./Khaox/ yourH7794H9021HNcmsc+Sp2ms וַ/חֲמֹרֶ֔/ךָו/חמר֔/ךוַ/חֲמֹרֶ/ךָו/חמר/ךva./cha.mo.Re./khaand/ donkey/ yourH9002H2543H9021HC+Ncbsc+Sp2ms וְ/יִנָּפֵ֥שׁו/ינפ֥שוְ/יִנָּפֵשׁו/ינפשve./yi.na.Feshso/ he may refresh himselfH9002H5314HC+VNu3ms אֲמָתְ/ךָ֖אמת/ך֖אֲמָתְ/ךָאמת/ך'a.ma.te./Khafemale slave/ yourH0519H9021HNcfsc+Sp2ms 13 Ngươi khá giữ hết mọi lời ta phán cùng ngươi. Chớ xưng đến danh các thần khác; chớ cho nghe danh đó ở nơi miệng ngươi ra.
וּ/בְ/כֹ֛לו/ב/כ֛לוּ/בְ/כֹלו/ב/כלu./ve./Kholand/ to/ allH9002H9003H3605HC+R+Ncmsa אָמַ֥רְתִּיאמ֥רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI have saidH0559HVqp1cs אֲלֵי/כֶ֖םאלי/כ֖םאֲלֵי/כֶםאלי/כם'a.lei./Khemto/ youH0413H9036HRd+Sp2mp תִּשָּׁמֵ֑רוּתשמ֑רותִּשָּׁמֵרוּתשמרוti.sha.Me.ruyou will take heedH8104JHVNi2mp וְ/שֵׁ֨םו/ש֨םוְ/שֵׁםו/שםve./Shemand/ [the] name ofH9002H8034HC+Ncmsc אֱלֹהִ֤יםאלה֤יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimgodsH0430JHNcmpa אֲחֵרִים֙אחרים֙אֲחֵרִיםאחרים'a.che.RimotherH0312HAampa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תַזְכִּ֔ירוּתזכ֔ירותַזְכִּירוּתזכירוtaz.Ki.ruyou will bring to remembranceH2142HVhi2mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יִשָּׁמַ֖עישמ֖עיִשָּׁמַעישמעyi.sha.Ma'it will be heardH8085GHVNi3ms 14 Mỗi năm ba kỳ ngươi sẽ giữ lễ kính ta.
שָׁלֹ֣שׁשל֣ששָׁלֹשׁשלשsha.LoshthreeH7969HAcbsa רְגָלִ֔יםרגל֔יםרְגָלִיםרגליםre.ga.LimfeetH7272HNcmpa תָּחֹ֥גתח֥גתָּחֹגתחגta.Chogyou will celebrate a festivalH2287HVqi2ms לִ֖/יל֖/ילִ/יל/יl/ito <the>/ meH9005H9030HRd+Sp1bs בַּ/שָּׁנָֽה\׃ב/שנה\בַּ/שָּׁנָֽה\׃ב/שנה\ba./sha.Nahin the/ yearH9003H8141\H9016HRd+Ncfsa 15 Ngươi hãy giữ lễ bánh không men; phải ăn bánh không men trong bảy ngày về mùa tháng lúa trỗ, như lời ta đã phán dặn; vì trong tháng đó ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô. Lại chẳng ai nên tay không đến trước mặt ta.
חַ֣גח֣גחַגחגchag[the] festival ofH2282HNcmsc הַ/מַּצּוֹת֮ה/מצות֮הַ/מַּצּוֹתה/מצותha./ma.tzOtthe/ unleavened bread<s>H9009H4682HTd+Ncfpa תִּשְׁמֹר֒תשמר֒תִּשְׁמֹרתשמרtish.Moryou will keepH8104GHVqi2ms שִׁבְעַ֣תשבע֣תשִׁבְעַתשבעתshiv.'AtsevenH7651HAcbsc יָמִים֩ימים֩יָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa תֹּאכַ֨לתאכ֨לתֹּאכַלתאכלto.Khalyou will eatH0398HVqi2ms מַצּ֜וֹתמצ֜ותמַצּוֹתמצותma.Tzotunleavened bread<s>H4682HNcfpa כַּֽ/אֲשֶׁ֣רכ/אש֣רכַּֽ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr צִוִּיתִ֗/ךָצוית֗/ךצִוִּיתִ/ךָצוית/ךtzi.vi.Ti./khaI commanded/ youH6680H9031HVpp1cs+Sp2ms לְ/מוֹעֵד֙ל/מועד֙לְ/מוֹעֵדל/מועדle./mo.'Edto/ [the] appointed time ofH9005H4150GHR+Ncmsc חֹ֣דֶשׁח֣דשחֹדֶשׁחדשCho.desh[the] month ofH2320GHNcmsc הָֽ/אָבִ֔יבה/אב֔יבהָֽ/אָבִיבה/אביבha./'a.Viv<the>/ AbibH9009H0024HTd+Ntbsa ב֖/וֹב֖/וב/וֹב/וv/oin <the>/ itH9003H9033HRd+Sp3ms יָצָ֣אתָיצ֣אתיָצָאתָיצאתya.Tza.tayou came outH3318GHVqp2ms מִ/מִּצְרָ֑יִםמ/מצר֑יםמִ/מִּצְרָיִםמ/מצריםmi./mitz.Ra.yimfrom/ EgyptH9006H4714GHR+Npl יֵרָא֥וּירא֥ויֵרָאוּיראוye.ra.'Uthey will present themselvesH7200GHVNi3mp פָנַ֖/יפנ֖/יפָנַ/יפנ/יfa.Na/iface/ myH6440GH9020HNcmpc+Sp1bs 16 Ngươi hãy giữ lễ mùa màng, tức là mùa hoa quả đầu tiên của công lao ngươi về các giống ngươi đã gieo ngoài đồng; và giữ lễ mùa gặt về lúc cuối năm, khi các ngươi đã hái hoa quả của công lao mình ngoài đồng rồi.
וְ/חַ֤גו/ח֤גוְ/חַגו/חגve./Chagand/ [the] festival ofH9002H2282HC+Ncmsc הַ/קָּצִיר֙ה/קציר֙הַ/קָּצִירה/קצירha./ka.Tzirthe/ harvestH9009H7105AHTd+Ncmsa בִּכּוּרֵ֣יבכור֣יבִּכּוּרֵיבכוריbi.ku.Rei[the] first-fruits ofH1061HNcmpc מַעֲשֶׂ֔י/ךָמעש֔י/ךמַעֲשֶׂי/ךָמעשי/ךma.'a.Sei./khawork<s>/ yourH4639GH9021HNcmpc+Sp2ms אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תִּזְרַ֖עתזר֖עתִּזְרַעתזרעtiz.Ra'you will sowH2232HVqi2ms בַּ/שָּׂדֶ֑הב/שד֑הבַּ/שָּׂדֶהב/שדהba./sa.Dehin the/ fieldH9003H7704GHRd+Ncmsa וְ/חַ֤גו/ח֤גוְ/חַגו/חגve./Chagand/ [the] festival ofH9002H2282HC+Ncmsc הָֽ/אָסִף֙ה/אסף֙הָֽ/אָסִףה/אסףha./'a.Sifthe/ ingatheringH9009H0614HTd+Ncmsa בְּ/צֵ֣אתב/צ֣אתבְּ/צֵאתב/צאתbe./Tzetwhen/ goes outH9003H3318IHR+Vqcc הַ/שָּׁנָ֔הה/שנ֔ההַ/שָּׁנָהה/שנהha./sha.Nahthe/ yearH9009H8141HTd+Ncfsa בְּ/אָסְפְּ/ךָ֥ב/אספ/ך֥בְּ/אָסְפְּ/ךָב/אספ/ךbe./'a.se.pe./Khawhen/ gathering/ youH9003H0622H9041HR+Vqcc+Sp2ms מַעֲשֶׂ֖י/ךָמעש֖י/ךמַעֲשֶׂי/ךָמעשי/ךma.'a.Sei./khawork<s>/ yourH4639GH9021HNcmpc+Sp2ms 17 Mỗi năm ba kỳ các người nam phải đến trước mặt Chúa, tức là Ðức Giê-hô-va.
שָׁלֹ֥שׁשל֥ששָׁלֹשׁשלשsha.LoshthreeH7969HAcbsa פְּעָמִ֖יםפעמ֖יםפְּעָמִיםפעמיםpe.'a.MimtimesH6471HNcmpa בַּ/שָּׁנָ֑הב/שנ֑הבַּ/שָּׁנָהב/שנהba./sha.Nahin the/ yearH9003H8141HRd+Ncfsa יֵרָאֶה֙יראה֙יֵרָאֶהיראהye.ra.'Ehhe will present himselfH7200GHVNi3ms זְכ֣וּרְ/ךָ֔זכ֣ור/ך֔זְכוּרְ/ךָזכור/ךze.Khu.re./khamale/ yourH2138H9021HNcmsc+Sp2ms פְּנֵ֖יפנ֖יפְּנֵיפניpe.Nei[the] presence ofH6440GHNcmpc 18 Ngươi chớ dâng huyết của con sinh tế ta chung với bánh có pha men; còn mỡ của nó dâng nhằm ngày lễ kính ta, chớ để trọn đêm đến sáng mai.
תִזְבַּ֥חתזב֥חתִזְבַּחתזבחtiz.Bachyou must sacrificeH2076HVqi2ms חָמֵ֖ץחמ֖ץחָמֵץחמץcha.MetzleavenH2557AHAamsa זִבְחִ֑/יזבח֑/יזִבְחִ/יזבח/יziv.Ch/isacrifice/ myH2077H9020HNcmsc+Sp1bs יָלִ֥יןיל֥יןיָלִיןיליןya.Linit will remain overnightH3885AHVqi3ms חֵֽלֶב\־חלב\חֵֽלֶב\־חלב\che.lev-[the] fat ofH2459\H9014HNcmsc חַגִּ֖/יחג֖/יחַגִּ/יחג/יcha.G/ifestival sacrifice/ myH2282H9020HNcmsc+Sp1bs בֹּֽקֶר\׃בקר\בֹּֽקֶר\׃בקר\Bo.kermorningH1242\H9016HNcmsa 19 Những hoa quả đầu mùa của đất, ngươi phải đem đến đền thờ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi. Ngươi chớ nên nấu dê con trong sữa mẹ nó.
רֵאשִׁ֗יתראש֗יתרֵאשִׁיתראשיתre.Shit[the] beginning ofH7225HHNcfsc בִּכּוּרֵי֙בכורי֙בִּכּוּרֵיבכוריbi.ku.Rei[the] first-fruits ofH1061HNcmpc אַדְמָ֣תְ/ךָ֔אדמ֣ת/ך֔אַדְמָתְ/ךָאדמת/ך'ad.Ma.te./khaground/ yourH0127GH9021HNcfsc+Sp2ms תָּבִ֕יאתב֕יאתָּבִיאתביאta.Vi'you will bringH0935PHVhi2ms בֵּ֖יתב֖יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004QHNcmsc יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֑י/ךָאלה֑י/ךאֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms תְבַשֵּׁ֥לתבש֥לתְבַשֵּׁלתבשלte.va.Shelyou must boilH1310HVpi2ms גְּדִ֖יגד֖יגְּדִיגדיge.Dia kidH1423HNcmsa בַּ/חֲלֵ֥בב/חל֥בבַּ/חֲלֵבב/חלבba./cha.Levin/ [the] milk ofH9003H2461HR+Ncmsc 20 Ðây nầy, ta sai một thiên sứ đi trước mặt ngươi, đặng phù hộ trong lúc đi đường, và đưa ngươi vào nơi ta đã dự bị.
הִנֵּ֨ההנ֨ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj אָנֹכִ֜יאנכ֜יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs שֹׁלֵ֤חַשל֤חשֹׁלֵחַשלחsho.Le.ach[am] about to sendH7971GHVqrmsa מַלְאָךְ֙מלאך֙מַלְאָךְמלאךmal.'oKhan angelH4397HHNcmsa לְ/פָנֶ֔י/ךָל/פנ֔י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms לִ/שְׁמָרְ/ךָ֖ל/שמר/ך֖לִ/שְׁמָרְ/ךָל/שמר/ךli/sh.ma.re./Khato/ guard/ youH9005H8104HH9031HR+Vqcc+Sp2ms בַּ/דָּ֑רֶךְב/ד֑רךבַּ/דָּרֶךְב/דרךba./Da.rekhon the/ journeyH9003H1870LHRd+Ncbsa וְ/לַ/הֲבִ֣יאֲ/ךָ֔ו/ל/הב֣יא/ך֔וְ/לַ/הֲבִיאֲ/ךָו/ל/הביא/ךve./la./ha.Vi.'a./khaand/ to/ bring/ youH9002H9005H0935PH9031HC+R+Vhcc+Sp2ms הַ/מָּק֖וֹםה/מק֖וםהַ/מָּקוֹםה/מקוםha./ma.Komthe/ placeH9009H4725HTd+Ncmsa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr הֲכִנֹֽתִי\׃הכנתי\הֲכִנֹֽתִי\׃הכנתי\ha.khi.No.tiI have preparedH3559A\H9016HVhp1cs 21 Trước mặt người, ngươi khá giữ mình, phải nghe theo lời, chớ nên phản nghịch; người sẽ chẳng tha tội ngươi đâu, vì danh ta ngự trong mình người.
הִשָּׁ֧מֶרהש֧מרהִשָּׁמֶרהשמרhi.Sha.mertake careH8104JHVNv2ms מִ/פָּנָ֛י/ומ/פנ֛י/ומִ/פָּנָי/ומ/פני/וmi./pa.Na/vfrom/ before/ himH9006H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms וּ/שְׁמַ֥עו/שמ֥עוּ/שְׁמַעו/שמעu./she.Ma'and/ listenH9002H8085HHC+Vqv2ms בְּ/קֹל֖/וֹב/קל֖/ובְּ/קֹל/וֹב/קל/וbe./ko.L/oto/ voice/ hisH9003H6963AH9023HR+Ncmsc+Sp3ms תַּמֵּ֣רתמ֣רתַּמֵּרתמרta.Meryou cause bitternessH4843HVhi2ms בּ֑/וֹב֑/ובּ/וֹב/וb/oin <the>/ himH9003H9033HRd+Sp3ms לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn יִשָּׂא֙ישא֙יִשָּׂאישאyi.Sa'he will forgiveH5375IHVqi3ms לְ/פִשְׁעֲ/כֶ֔םל/פשע/כ֔םלְ/פִשְׁעֲ/כֶםל/פשע/כםle./fish.'a./Khemto/ transgression/ yourH9005H6588H9026HR+Ncmsc+Sp2mp שְׁמִ֖/ישמ֖/ישְׁמִ/ישמ/יshe.M/iname/ myH8034H9020HNcmsc+Sp1bs בְּ/קִרְבּֽ/וֹ\׃ב/קרב/ו\בְּ/קִרְבּֽ/וֹ\׃ב/קרב/ו\be./kir.B/o[is] <in>/ within/ himH9003H7130GH9023\H9016HR+Ncmsc+Sp3ms 22 Nhưng nếu ngươi chăm chỉ nghe lời người, cùng làm theo mọi lời ta sẽ phán, ta sẽ thù nghịch cùng kẻ thù nghịch ngươi, và đối địch với kẻ đối địch ngươi.
שָׁמֹ֤עַשמ֤עשָׁמֹעַשמעsha.Mo.a'carefully <to listen>H8085HHVqaa תִּשְׁמַע֙תשמע֙תִּשְׁמַעתשמעtish.Ma'you will listenH8085HHVqi2ms בְּ/קֹל֔/וֹב/קל֔/ובְּ/קֹל/וֹב/קל/וbe./ko.L/oto/ voice/ hisH9003H6963AH9023HR+Ncmsc+Sp3ms וְ/עָשִׂ֕יתָו/עש֕יתוְ/עָשִׂיתָו/עשיתve./'a.Si.taand/ you will doH9001H6213AHc+Vqq2ms כֹּ֖לכ֖לכֹּלכלkolallH3605HNcmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr אֲדַבֵּ֑ראדב֑ראֲדַבֵּראדבר'a.da.BerI will sayH1696GHVpi1cs וְ/אָֽיַבְתִּי֙ו/איבתי֙וְ/אָֽיַבְתִּיו/איבתיve./'a.yav.Tiand/ I will be an enemy toH9001H0340Hc+Vqq1cs אֹ֣יְבֶ֔י/ךָא֣יב֔י/ךאֹיְבֶי/ךָאיבי/ך'o.ye.Vei./khaenemies/ yourH0341H9021HVqrmpc+Sp2ms וְ/צַרְתִּ֖יו/צרת֖יוְ/צַרְתִּיו/צרתיve./tzar.Tiand/ I will be a foe toH9001H6696BHc+Vqq1cs צֹרְרֶֽי/ךָ\׃צררי/ך\צֹרְרֶֽי/ךָ\׃צררי/ך\tzo.re.Rei./khaopposers/ yourH6887DH9031\H9016HVqrmpc+Sp2ms 23 Vì thiên sứ ta sẽ đi trước mắt, đưa ngươi vào xứ của dân A-mô-rít, dân Hê-tít, dân Phê-rê-sít, dân Ca-na-an, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít, rồi ta sẽ diệt chúng nó.
יֵלֵ֣ךְיל֣ךיֵלֵךְילךye.Lekhhe will goH1980GHVqi3ms מַלְאָכִ/י֮מלאכ/י֮מַלְאָכִ/ימלאכ/יmal.'a.Kh/iangel/ myH4397HH9020HNcmsc+Sp1bs לְ/פָנֶי/ךָ֒ל/פני/ך֒לְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.nei./Kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms וֶ/הֱבִֽיאֲ/ךָ֗ו/הביא/ך֗וֶ/הֱבִֽיאֲ/ךָו/הביא/ךve./he.vi.'a./Khaand/ he will bring/ youH9001H0935PH9031Hc+Vhq3ms+Sp2ms הָֽ/אֱמֹרִי֙ה/אמרי֙הָֽ/אֱמֹרִיה/אמריha./'e.mo.Rithe/ Amorite[s]H9009H0567HTd+Ngmsa וְ/הַ֣/חִתִּ֔יו/ה֣/חת֔יוְ/הַ/חִתִּיו/ה/חתיve./Ha./chi.Tiand/ the/ Hittite[s]H9002H9009H2850HC+Td+Ngmsa וְ/הַ/פְּרִזִּי֙ו/ה/פרזי֙וְ/הַ/פְּרִזִּיו/ה/פרזיve./ha/p.pe.ri.Ziand/ the/ Perizzite[s]H9002H9009H6522HC+Td+Ngmsa וְ/הַֽ/כְּנַעֲנִ֔יו/ה/כנענ֔יוְ/הַֽ/כְּנַעֲנִיו/ה/כנעניve./ha./ke.na.'a.Niand/ the/ Canaanite[s]H9002H9009H3669AHC+Td+Ngmsa הַ/חִוִּ֖יה/חו֖יהַ/חִוִּיה/חויha./chi.Vithe/ Hivite[s]H9009H2340HTd+Ngmsa וְ/הַ/יְבוּסִ֑יו/ה/יבוס֑יוְ/הַ/יְבוּסִיו/ה/יבוסיve./ha/y.vu.Siand/ the/ Jebusite[s]H9002H9009H2983GHC+Td+Ngmsa וְ/הִכְחַדְתִּֽי/ו\׃ו/הכחדתי/ו\וְ/הִכְחַדְתִּֽי/ו\׃ו/הכחדתי/ו\ve./hikh.chad.Ti/vand/ I will annihilate/ itH9001H3582H9033\H9016Hc+Vhq1cs+Sp3ms 24 Ngươi chớ quì lạy và hầu việc các thần chúng nó; chớ bắt chước công việc họ, nhưng phải diệt hết các thần đó và đạp nát các pho tượng họ đi.
תִשְׁתַּחֲוֶ֤התשתחו֤התִשְׁתַּחֲוֶהתשתחוהtish.ta.cha.Vehyou must bow downH7812HVti2ms לֵ/אלֹֽהֵי/הֶם֙ל/אלהי/הם֙לֵ/אלֹֽהֵי/הֶםל/אלהי/הםle./lo.hei./Hemto/ gods/ theirH9005H0430JH9028HR+Ncmpc+Sp3mp וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תָֽעָבְדֵ֔/םתעבד֔/םתָֽעָבְדֵ/םתעבד/םta.'a.ve.De/myou must be enticed to serve/ themH5647HH9038HVHi2ms+Sp3mp וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תַעֲשֶׂ֖התעש֖התַעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou must makeH6213AHVqi2ms כְּ/מַֽעֲשֵׂי/הֶ֑םכ/מעשי/ה֑םכְּ/מַֽעֲשֵׂי/הֶםכ/מעשי/הםke./ma.'a.sei./Hemlike/ works/ theirH9004H4639GH9028HR+Ncmpc+Sp3mp הָרֵס֙הרס֙הָרֵסהרסha.Rescompletely <tear down>H2040HVpcc תְּהָ֣רְסֵ֔/םתה֣רס֔/םתְּהָרְסֵ/םתהרס/םte.Ha.re.Se/myou will tear down/ themH2040H9038HVpi2ms+Sp3mp וְ/שַׁבֵּ֥רו/שב֥רוְ/שַׁבֵּרו/שברve./sha.Berand/ totally <shatter>H9002H7665HC+Vpcc תְּשַׁבֵּ֖רתשב֖רתְּשַׁבֵּרתשברte.sha.Beryou will shatter into piecesH7665HVpi2ms מַצֵּבֹתֵי/הֶֽם\׃מצבתי/הם\מַצֵּבֹתֵי/הֶֽם\׃מצבתי/הם\ma.tze.vo.tei./Hemsacred pillars/ theirH4676H9028\H9016HNcfpc+Sp3mp 25 Ngươi hãy hầu việc Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi; Ngài sẽ ban ơn cho vật ăn uống của ngươi và tiêu trừ các bịnh hoạn giữa vòng ngươi.
וַ/עֲבַדְתֶּ֗םו/עבדת֗םוַ/עֲבַדְתֶּםו/עבדתםva./'a.vad.Temand/ you will serveH9001H5647HHc+Vqq2mp אֵ֚תא֚תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹֽהֵי/כֶ֔םאלהי/כ֔םאֱלֹֽהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp וּ/בֵרַ֥ךְו/בר֥ךוּ/בֵרַךְו/ברךu./ve.Rakhand/ he will blessH9001H1288Hc+Vpq3ms לַחְמְ/ךָ֖לחמ/ך֖לַחְמְ/ךָלחמ/ךlach.me./Khafood/ yourH3899HH9021HNcmsc+Sp2ms מֵימֶ֑י/ךָמימ֑י/ךמֵימֶי/ךָמימי/ךmei.Mei./khawater/ yourH4325GH9021HNcmpc+Sp2ms וַ/הֲסִרֹתִ֥יו/הסרת֥יוַ/הֲסִרֹתִיו/הסרתיva./ha.si.ro.Tiand/ I will removeH9001H5493GHc+Vhq1cs מַחֲלָ֖המחל֖המַחֲלָהמחלהma.cha.LahsicknessH4245BHNcfsa מִ/קִּרְבֶּֽ/ךָ\׃מ/קרב/ך\מִ/קִּרְבֶּֽ/ךָ\׃מ/קרב/ך\mi./kir.Be./chafrom/ midst/ yourH9006H7130GH9021\H9016HR+Ncmsc+Sp2ms 26 Trong xứ ngươi sẽ chẳng có đàn bà sảo thai hay là đàn bà son sẻ. Ta sẽ cho ngươi được trường thọ.
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תִהְיֶ֛התהי֛התִהְיֶהתהיהtih.Yehanyone will beH1961HVqi3fs מְשַׁכֵּלָ֥המשכל֥המְשַׁכֵּלָהמשכלהme.sha.ke.LahmiscarryingH7921AHVprfsa וַ/עֲקָרָ֖הו/עקר֖הוַ/עֲקָרָהו/עקרהva./'a.ka.Rahand/ barrenH9002H6135HC+Aafsa בְּ/אַרְצֶ֑/ךָב/ארצ֑/ךבְּ/אַרְצֶ/ךָב/ארצ/ךbe./'ar.Tze./khain/ land/ yourH9003H0776GH9021HR+Ncfsc+Sp2ms מִסְפַּ֥רמספ֥רמִסְפַּרמספרmis.Par[the] number ofH4557HNcmsc יָמֶ֖י/ךָימ֖י/ךיָמֶי/ךָימי/ךya.Mei./khadays/ yourH3117GH9021HNcmpc+Sp2ms אֲמַלֵּֽא\׃אמלא\אֲמַלֵּֽא\׃אמלא\'a.ma.Le'I will completeH4390\H9016HVpi1cs 27 Ta sẽ sai sự kinh khiếp ta đi trước, hễ ngươi đến dân nào, ta sẽ làm cho dân ấy vỡ chạy lạc đường, và cho kẻ thù nghịch ngươi xây lưng trước mặt ngươi.
אֵֽימָתִ/י֙אימת/י֙אֵֽימָתִ/יאימת/י'ei.ma.T/iterror/ myH0367H9020HNcfsc+Sp1bs אֲשַׁלַּ֣חאשל֣חאֲשַׁלַּחאשלח'a.sha.LachI will sendH7971GHVpi1cs לְ/פָנֶ֔י/ךָל/פנ֔י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms וְ/הַמֹּתִי֙ו/המתי֙וְ/הַמֹּתִיו/המתיve./ha.mo.Tiand/ I will confuseH9001H2000Hc+Vqq1cs הָ/עָ֔םה/ע֔םהָ/עָםה/עםha./'Am<the>/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תָּבֹ֖אתב֖אתָּבֹאתבאta.Vo'you will goH0935GHVqi2ms בָּ/הֶ֑םב/ה֑םבָּ/הֶםב/הםba./Hemamong <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp וְ/נָתַתִּ֧יו/נתת֧יוְ/נָתַתִּיו/נתתיve./na.ta.Tiand/ I will giveH9001H5414IHc+Vqq1cs אֹיְבֶ֛י/ךָאיב֛י/ךאֹיְבֶי/ךָאיבי/ך'o.ye.Vei./khaenemies/ yourH0341H9021HVqrmpc+Sp2ms אֵלֶ֖י/ךָאל֖י/ךאֵלֶי/ךָאלי/ך'e.Lei./khato/ youH0413H9031HRd+Sp2ms 28 Ta sẽ sai ong lỗ đi trước đánh đuổi dân Hê-vít, dân Ca-na-an, dân Hê-tít khỏi trước mặt ngươi.
וְ/שָׁלַחְתִּ֥יו/שלחת֥יוְ/שָׁלַחְתִּיו/שלחתיve./sha.lach.Tiand/ I will sendH9001H7971GHc+Vqq1cs הַ/צִּרְעָ֖הה/צרע֖ההַ/צִּרְעָהה/צרעהha./tzir.'Ahthe/ hornetH9009H6880HTd+Ncfsa לְ/פָנֶ֑י/ךָל/פנ֑י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms וְ/גֵרְשָׁ֗הו/גרש֗הוְ/גֵרְשָׁהו/גרשהve./ge.re.Shahand/ it will drive outH9001H1644GHc+Vpq3fs הַ/חִוִּ֧יה/חו֧יהַ/חִוִּיה/חויha./chi.Vithe/ Hivite[s]H9009H2340HTd+Ngmsa הַֽ/כְּנַעֲנִ֛יה/כנענ֛יהַֽ/כְּנַעֲנִיה/כנעניha./ke.na.'a.Nithe/ Canaanite[s]H9009H3669AHTd+Ngmsa הַ/חִתִּ֖יה/חת֖יהַ/חִתִּיה/חתיha./chi.Tithe/ Hittite[s]H9009H2850HTd+Ngmsa מִ/לְּ/פָנֶֽי/ךָ\׃מ/ל/פני/ך\מִ/לְּ/פָנֶֽי/ךָ\׃מ/ל/פני/ך\mi./le./fa.Nei./khafrom/ to/ before/ youH9006H9005H6440GH9021\H9016HR+R+Ncmpc+Sp2ms 29 Ta sẽ chẳng đuổi chúng nó đi hết trong một năm đâu, e khi xứ sẽ trở nên đồng vắng, và loài thú rừng sanh sản ra đông, hại ngươi chăng;
לֹ֧אל֧אלֹאלאlo'notH3808HTn אֲגָרְשֶׁ֛/נּוּאגרש֛/נואֲגָרְשֶׁ/נּוּאגרש/נו'a.ga.re.She./nuI will drive out/ itH1644GH9033HVpi1cs+Sp3ms מִ/פָּנֶ֖י/ךָמ/פנ֖י/ךמִ/פָּנֶי/ךָמ/פני/ךmi./pa.Nei./khafrom/ before/ youH9006H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms בְּ/שָׁנָ֣הב/שנ֣הבְּ/שָׁנָהב/שנהbe./sha.Nahin/ a yearH9003H8141HR+Ncfsa אֶחָ֑תאח֑תאֶחָתאחת'e.ChatoneH0259HAcfsa תִּהְיֶ֤התהי֤התִּהְיֶהתהיהtih.Yehit should becomeH1961HVqi3fs הָ/אָ֙רֶץ֙ה/א֙רץ֙הָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa שְׁמָמָ֔השממ֔השְׁמָמָהשממהshe.ma.Maha wasteH8077AHNcfsa וְ/רַבָּ֥הו/רב֥הוְ/רַבָּהו/רבהve./ra.Bahand/ it will become manyH9001H7231Hc+Vqq3fs עָלֶ֖י/ךָעל֖י/ךעָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khaon/ youH5921AH9031HRd+Sp2ms חַיַּ֥תחי֥תחַיַּתחיתchai.Yat[the] animal[s] ofH2416CHNcfsc 30 nhưng ta sẽ đuổi chúng nó lần lần khỏi trước mặt ngươi, cho đến chừng nào số ngươi thêm nhiều và có thể cầm đất đó làm sản nghiệp.
מְעַ֥טמע֥טמְעַטמעטme.'AtlittleH4592HNcmsa מְעַ֛טמע֛טמְעַטמעטme.'AtlittleH4592HNcmsa אֲגָרְשֶׁ֖/נּוּאגרש֖/נואֲגָרְשֶׁ/נּוּאגרש/נו'a.ga.re.She./nuI will drive out/ itH1644GH9033HVpi1cs+Sp3ms מִ/פָּנֶ֑י/ךָמ/פנ֑י/ךמִ/פָּנֶי/ךָמ/פני/ךmi./pa.Nei./khafrom/ before/ youH9006H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms עַ֚דע֚דעַדעד'aduntilH5704HR אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr תִּפְרֶ֔התפר֔התִּפְרֶהתפרהtif.Rehyou will be fruitfulH6509HVqi2ms וְ/נָחַלְתָּ֖ו/נחלת֖וְ/נָחַלְתָּו/נחלתve./na.chal.Taand/ you will possessH9001H5157Hc+Vqq2ms 31 Ta sẽ phân định bờ cõi ngươi từ Biển đỏ chí biển Phi-li-tin, từ đồng vắng đến sông cái; vì ta sẽ giao phú dân đó vào tay ngươi, và ngươi sẽ đuổi chúng nó khỏi mặt mình.
וְ/שַׁתִּ֣יו/שת֣יוְ/שַׁתִּיו/שתיve./sha.Tiand/ I will fixH9001H7896GHc+Vqq1cs גְּבֻלְ/ךָ֗גבל/ך֗גְּבֻלְ/ךָגבל/ךge.vul./Khaborder/ yourH1366GH9021HNcmsc+Sp2ms סוּף֙סוף֙סוּףסוףsufreed[s]H5488GHNtmsa יָ֣םי֣םיָםיםyam[the] sea ofH3220GHNcmsc פְּלִשְׁתִּ֔יםפלשת֔יםפְּלִשְׁתִּיםפלשתיםpe.lish.Tim[the] PhilistinesH6430IHNgmpa וּ/מִ/מִּדְבָּ֖רו/מ/מדב֖רוּ/מִ/מִּדְבָּרו/מ/מדברu./mi./mid.Barand/ from/ [the] wildernessH9002H9006H4057BHC+R+Ncmsa הַ/נָּהָ֑רה/נה֑רהַ/נָּהָרה/נהרha./na.Harthe/ RiverH9009H5104GHTd+Npl אֶתֵּ֣ןאת֣ןאֶתֵּןאתן'e.TenI will giveH5414GHVqi1cs בְּ/יֶדְ/כֶ֗םב/יד/כ֗םבְּ/יֶדְ/כֶםב/יד/כםbe./yed./Khemin/ hand/ yourH9003H3027HH9026HR+Ncbsc+Sp2mp אֵ֚תא֚תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo יֹשְׁבֵ֣יישב֣ייֹשְׁבֵיישביyo.she.Vei[the] inhabitants ofH3427HVqrmpc הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa וְ/גֵרַשְׁתָּ֖/מוֹו/גרשת֖/מווְ/גֵרַשְׁתָּ/מוֹו/גרשת/מוve./ge.rash.Ta./movand/ you will drive out/ themH9001H1644GH9038Hc+Vpq2ms+Sp3mp מִ/פָּנֶֽי/ךָ\׃מ/פני/ך\מִ/פָּנֶֽי/ךָ\׃מ/פני/ך\mi./pa.Nei./khafrom/ before/ youH9006H6440GH9021\H9016HR+Ncmpc+Sp2ms 32 Ngươi đừng kết giao ước cùng chúng nó, hoặc cùng các thần của chúng nó.
תִכְרֹ֥תתכר֥תתִכְרֹתתכרתtikh.Rotyou must makeH3772HHVqi2ms לָ/הֶ֛םל/ה֛םלָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp וְ/לֵ/אלֹֽהֵי/הֶ֖םו/ל/אלהי/ה֖םוְ/לֵ/אלֹֽהֵי/הֶםו/ל/אלהי/הםve./le./lo.hei./Hemand/ to/ gods/ theirH9002H9005H0430JH9028HC+R+Ncmpc+Sp3mp בְּרִֽית\׃ברית\בְּרִֽית\׃ברית\be.Rita covenantH1285\H9016HNcfsa 33 Họ sẽ chẳng ở trong xứ ngươi đâu, e khi chúng nó xui cho ngươi phạm tội cùng ta mà hầu việc các thần họ chăng; điều đó chắc sẽ thành một cái bẫy cho ngươi vậy.
לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn יֵשְׁבוּ֙ישבו֙יֵשְׁבוּישבוye.she.Vuthey will dwellH3427HVqi3mp בְּ/אַרְצְ/ךָ֔ב/ארצ/ך֔בְּ/אַרְצְ/ךָב/ארצ/ךbe./'ar.tze./Khain/ land/ yourH9003H0776GH9021HR+Ncfsc+Sp2ms יַחֲטִ֥יאוּיחט֥יאויַחֲטִיאוּיחטיאוya.cha.Ti.'uthey should cause to sinH2398HVhi3mp אֹתְ/ךָ֖את/ך֖אֹתְ/ךָאת/ך'o.te./Kha<obj.>/ youH0853H9031HTo+Sp2ms לִ֑/יל֑/ילִ/יל/יL/ito <the>/ meH9005H9030HRd+Sp1bs תַעֲבֹד֙תעבד֙תַעֲבֹדתעבדta.'a.Vodyou will serveH5647HHVqi2ms אֱלֹ֣הֵי/הֶ֔םאל֣הי/ה֔םאֱלֹהֵי/הֶםאלהי/הם'e.Lo.hei./Hemgods/ theirH0430JH9028HNcmpc+Sp3mp יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will becomeH1961HVqi3ms לְ/ךָ֖ל/ך֖לְ/ךָל/ךle./Khafor <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms