reltext

Chapter 3

1 Lời cầu nguyện của đấng tiên tri Ha-ba-cúc, về thể thi ca.

Original Hebrew

תְּפִלָּ֖התפל֖התְּפִלָּהתפלהte.fi.Laha prayerH8605HNcfsa
לַ/חֲבַקּ֣וּקל/חבק֣וקלַ/חֲבַקּוּקל/חבקוקla./cha.va.Kukof/ HabakkukH9005H2265HR+Npm
הַ/נָּבִ֑יאה/נב֑יאהַ/נָּבִיאה/נביאha./na.Vi'the/ prophetH9009H5030HTd+Ncmsa
עַ֖לע֖לעַלעל'alonH5921AHR
שִׁגְיֹנֽוֹת\׃שגינות\שִׁגְיֹנֽוֹת\׃שגינות\shig.yo.NotshiggionothH7692H\H9016HNtfpa

2 Hỡi Ðức Giê-hô-va! Tôi đã nghe danh tiếng Ngài thì tôi sợ hãi. Hỡi Ðức Giê-hô-va! xin Ngài lại khiến công việc Ngài dấy lên giữa các năm, Tỏ ra cho biết giữa các năm; Khi Ngài đương giận, xin hãy nhớ lại sự thương xót!

Original Hebrew

יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
שָׁמַ֣עְתִּישמ֣עתישָׁמַעְתִּישמעתיsha.Ma'.tiI have heardH8085GHVqp1cs
שִׁמְעֲ/ךָ֮שמע/ך֮שִׁמְעֲ/ךָשמע/ךshim.'a./Khareport/ yourH8088BH9021HNcmsc+Sp2ms
יָרֵאתִי֒יראתי֒יָרֵאתִייראתיya.re.TiI fearH3372HHVqp1cs
יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
פָּֽעָלְ/ךָ֙פעל/ך֙פָּֽעָלְ/ךָפעל/ךpa.'a.le./Khawork/ yourH6467H9021HNcmsc+Sp2ms
בְּ/קֶ֤רֶבב/ק֤רבבְּ/קֶרֶבב/קרבbe./Ke.revin/ [the] midst ofH9003H7130GHR+Ncmsc
שָׁנִים֙שנים֙שָׁנִיםשניםsha.NimyearsH8141HNcmpa
חַיֵּ֔י/הוּחי֔י/הוחַיֵּי/הוּחיי/הוchai.Yei./hurestore/ itH2421H9033HVpv2ms+Sp3ms
בְּ/קֶ֥רֶבב/ק֥רבבְּ/קֶרֶבב/קרבbe./Ke.revin/ [the] midst ofH9003H7130GHR+Ncmsc
שָׁנִ֖יםשנ֖יםשָׁנִיםשניםsha.NimyearsH8141HNcmpa
תּוֹדִ֑יעַתוד֑יעתּוֹדִיעַתודיעto.Di.a'you will make [it] knownH3045HVhi2ms
בְּ/רֹ֖גֶזב/ר֖גזבְּ/רֹגֶזב/רגזbe./Ro.gezin/ wrathH9003H7267HR+Ncmsa
רַחֵ֥םרח֥םרַחֵםרחםra.Chemto have compassionH7355HVpcc
תִּזְכּֽוֹר\׃תזכור\תִּזְכּֽוֹר\׃תזכור\tiz.Koryou will rememberH2142\H9016HVqi2ms

3 Ðức Chúa Trời đến từ Thê-man, Ðấng Thánh đến từ núi Pha-ran. Vinh hiển Ngài bao phủ các từng trời, Ðất đầy sự khen ngợi Ngài.

Original Hebrew

אֱל֙וֹהַ֙אל֙וה֙אֱלוֹהַאלוה'e.Lo.haGodH0433HNcmsa
מִ/תֵּימָ֣ןמ/תימ֣ןמִ/תֵּימָןמ/תימןmi./tei.Manfrom/ TemanH9006H8487HHR+Npl
יָב֔וֹאיב֔ואיָבוֹאיבואya.Vo'he comesH0935GHVqi3ms
וְ/קָד֥וֹשׁו/קד֥ושוְ/קָדוֹשׁו/קדושve./ka.Do.oshand/ [the] holy [one]H9002H6918GHC+Aamsa
מֵֽ/הַר\־מ/הר\מֵֽ/הַר\־מ/הר\me./har-from/ [the] mountain ofH9006H2022G\H9014HR+Ncmsc
פָּארָ֖ןפאר֖ןפָּארָןפארןpa.RanParanH6290HHNpl
סֶ֑לָהס֑להסֶלָהסלהSe.lahSelahH5542HTj
כִּסָּ֤הכס֤הכִּסָּהכסהki.Sahit has coveredH3680HVpp3ms
שָׁמַ֙יִם֙שמ֙ים֙שָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa
הוֹד֔/וֹהוד֔/והוֹד/וֹהוד/וho.D/osplendor/ hisH1935H9023HNcmsc+Sp3ms
וּ/תְהִלָּת֖/וֹו/תהלת֖/ווּ/תְהִלָּת/וֹו/תהלת/וu./te.hi.la.T/oand/ praise/ hisH9002H8416H9023HC+Ncfsc+Sp3ms
מָלְאָ֥המלא֥המָלְאָהמלאהmal.'Ahit has filledH4390HVqp3fs
הָ/אָֽרֶץ\׃ה/ארץ\הָ/אָֽרֶץ\׃ה/ארץ\ha./'A.retzthe/ earthH9009H0776G\H9016HTd+Ncfsa

4 Sự chói rạng của Ngài như ánh sáng, Những tia sáng ra từ Ngài, Quyền năng Ngài giấu trong nơi đó.

Original Hebrew

וְ/נֹ֙גַהּ֙ו/נ֙גה֙וְ/נֹגַהּו/נגהve./No.gahand/ brightnessH9002H5051HC+Ncfsa
כָּ/א֣וֹרכ/א֣ורכָּ/אוֹרכ/אורka./'orlike the/ lightH9004H0216HRd+Ncfsa
תִּֽהְיֶ֔התהי֔התִּֽהְיֶהתהיהtih.Yehit isH1961HVqi3fs
קַרְנַ֥יִםקרנ֥יםקַרְנַיִםקרניםkar.Na.yimtwo hornsH7161AHNcfda
מִ/יָּד֖/וֹמ/יד֖/ומִ/יָּד/וֹמ/יד/וmi./ya.D/ofrom/ hand/ hisH9006H3027HH9023HR+Ncbsc+Sp3ms
ל֑/וֹל֑/ול/וֹל/וl/o[belong] to/ himH9005H9033HR+Sp3ms
וְ/שָׁ֖םו/ש֖םוְ/שָׁםו/שםve./Shamand/ [is] thereH9002H8033GHC+D
חֶבְי֥וֹןחבי֥וןחֶבְיוֹןחביוןchev.Yon[the] hiding place ofH2253HNcmsc
עֻזּֽ/וֹ\׃עז/ו\עֻזּֽ/וֹ\׃עז/ו\'u.Z/ostrength/ hisH5797H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms

5 Ôn dịch đi trước mặt Ngài, Tên lửa ra nơi chơn Ngài.

Original Hebrew

לְ/פָנָ֖י/ול/פנ֖י/ולְ/פָנָי/ול/פני/וle./fa.Na/v<to>/ before/ himH9005H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms
יֵ֣לֶךְי֣לךיֵלֶךְילךYe.lekhit goesH1980GHVqi3ms
דָּ֑בֶרד֑ברדָּבֶרדברDa.verpestilenceH1698HNcmsa
וְ/יֵצֵ֥או/יצ֥אוְ/יֵצֵאו/יצאve./ye.Tze'so/ it may go outH9002H3318GHC+Vqu3ms
רֶ֖שֶׁףר֖שףרֶשֶׁףרשףRe.sheflightningH7565HNcmsa
לְ/רַגְלָֽי/ו\׃ל/רגלי/ו\לְ/רַגְלָֽי/ו\׃ל/רגלי/ו\le./rag.La/vto/ feet/ hisH9005H7272H9023\H9016HR+Ncfdc+Sp3ms

6 Ngài đứng và đo đất; Ngài nhìn xem, làm tan tác các dân tộc; Các núi hằng còn đều tan nát, Các đồi đời đời đều quì xuống: Các đường lối Ngài giống như thuở xưa.

Original Hebrew

עָמַ֣ד\׀עמ֣ד\עָמַד\׀עמד\'a.Madhe stoodH5975G\H9015HVqp3ms
וַ/יְמֹ֣דֶדו/ימ֣דדוַ/יְמֹדֶדו/ימדדva/y.Mo.dedand/ he shookH9001H4128Hc+Vpw3ms
אֶ֗רֶץא֗רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa
רָאָה֙ראה֙רָאָהראהra.'Ahhe has seenH7200GHVqp3ms
וַ/יַּתֵּ֣רו/ית֣רוַ/יַּתֵּרו/יתרva/i.ya.Terand/ he has made jumpH9001H5425AHc+Vhw3ms
גּוֹיִ֔םגוי֔םגּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa
וַ/יִּתְפֹּֽצְצוּ֙ו/יתפצצו֙וַ/יִּתְפֹּֽצְצוּו/יתפצצוva/i.yit.po.tze.Tzuand/ they have been shatteredH9001H6327AHc+Vtw3mp
הַרְרֵי\־הררי\הַרְרֵי\־הררי\ha.rei-mountains ofH2042\H9014HNcmpc
עַ֔דע֔דעַדעד'AdantiquityH5703HNcmsa
שַׁח֖וּשח֖ושַׁחוּשחוsha.Chuthey have bowed downH7817HVqp3cp
גִּבְע֣וֹתגבע֣ותגִּבְעוֹתגבעותgiv.'othills ofH1389IHNcfpc
עוֹלָ֑םעול֑םעוֹלָםעולםo.LamantiquityH5769GHNcmsa
הֲלִיכ֥וֹתהליכ֥ותהֲלִיכוֹתהליכותha.li.Khotways ofH1979HNcfpc
עוֹלָ֖םעול֖םעוֹלָםעולםo.LamantiquityH5769GHNcmsa
לֽ/וֹ\׃ל/ו\לֽ/וֹ\׃ל/ו\l/o[belong] to/ himH9005H9033\H9016HR+Sp3ms

7 Ta thấy những trại của Cu-san bị hoạn nạn, Những màn cháng của đất Ma-đi-an lung lay.

Original Hebrew

תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc
אָ֔וֶןא֔וןאָוֶןאון'A.ventroubleH0205HHNcmsa
רָאִ֖יתִירא֖יתירָאִיתִיראיתיra.'I.tiI have seenH7200GHVqp1cs
אָהֳלֵ֣יאהל֣יאָהֳלֵיאהלי'o.ho.Lei[the] tents ofH0168GHNcmpc
כוּשָׁ֑ןכוש֑ןכוּשָׁןכושןkhu.ShanCushanH3572HNpl
יִרְגְּז֕וּ/ןירגז֕ו/ןיִרְגְּזוּ/ןירגזו/ןyir.ge.Zu/nthey tremble/ !H7264H9013HVqi3mp+Sn
יְרִיע֖וֹתיריע֖ותיְרִיעוֹתיריעותye.ri.'ot[the] tent curtains ofH3407HNcfpc
אֶ֥רֶץא֥רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] land ofH0776GHNcfsc
מִדְיָֽן\׃\ \סמדין\\ \סמִדְיָֽן\׃\ \סמדין\\ \סmid.YanMidianH4080H\H9016\ \H9018HNpl

8 Có phải Ðức Giê-hô-va nổi giận nghịch cùng các sông chăng? Cơn giận Ngài có phải nổi lên nghịch cùng các sông chăng? Có phải sự thạnh nộ Ngài nổi lên nghịch cũng biển, Khi Ngài cỡi ngựa cỡi xe đặng giải cứu chăng?

Original Hebrew

הֲ/בִ/נְהָרִים֙ה/ב/נהרים֙הֲ/בִ/נְהָרִיםה/ב/נהריםha./vi/n.ha.Rim¿/ on/ riversH9008H9003H5104HHTi+R+Ncmpa
חָרָ֣החר֣החָרָהחרהcha.Rahhas it burnedH2734HVqp3ms
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
אִ֤םא֤םאִםאם'imor?H0518IHTc
בַּ/נְּהָרִים֙ב/נהרים֙בַּ/נְּהָרִיםב/נהריםba./ne.ha.Rimon the/ riversH9003H5104HHRd+Ncmpa
אַפֶּ֔/ךָאפ֔/ךאַפֶּ/ךָאפ/ך'a.Pe./kha[is] anger/ yourH0639GH9021HNcmsc+Sp2ms
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-or?H0518A\H9014HTc
בַּ/יָּ֖םב/י֖םבַּ/יָּםב/יםba/i.Yamon the/ seaH9003H3220GHRd+Ncmsa
עֶבְרָתֶ֑/ךָעברת֑/ךעֶבְרָתֶ/ךָעברת/ך'ev.ra.Te./kha[is] fury/ yourH5678H9021HNcfsc+Sp2ms
כִּ֤יכ֤יכִּיכיkithatH3588AHTc
תִרְכַּב֙תרכב֙תִרְכַּבתרכבtir.Kavyou will rideH7392HVqi2ms
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
סוּסֶ֔י/ךָסוס֔י/ךסוּסֶי/ךָסוסי/ךsu.Sei./khahorses/ yourH5483MH9021HNcmpc+Sp2ms
מַרְכְּבֹתֶ֖י/ךָמרכבת֖י/ךמַרְכְּבֹתֶי/ךָמרכבתי/ךmar.ke.vo.Tei./khachariots/ yourH4818H9021HNcfpc+Sp2ms
יְשׁוּעָֽה\׃ישועה\יְשׁוּעָֽה\׃ישועה\ye.shu.'AhsalvationH3444\H9016HNcfsa

9 Cung Ngài ra khỏi bao; Lời thề cũng các chi phái là lời chắc chắn. Ngài phân rẽ đất làm cho sông chảy ra.

Original Hebrew

עֶרְיָ֤הערי֤העֶרְיָהעריה'er.YahbarenessH6181HNcfsa
תֵעוֹר֙תעור֙תֵעוֹרתעורte.'Orit is made bareH5783HVNi3fs
קַשְׁתֶּ֔/ךָקשת֔/ךקַשְׁתֶּ/ךָקשת/ךkash.Te./chabow/ yourH7198H9021HNcfsc+Sp2ms
שְׁבֻע֥וֹתשבע֥ותשְׁבֻעוֹתשבעותshe.vu.'otoaths ofH7621HNcfpc
מַטּ֖וֹתמט֖ותמַטּוֹתמטותma.TotarrowsH4294IHNcfpa
אֹ֣מֶרא֣מראֹמֶראמר'O.mera wordH0562HNcmsa
סֶ֑לָהס֑להסֶלָהסלהSe.lahSelahH5542HTj
נְהָר֖וֹתנהר֖ותנְהָרוֹתנהרותne.ha.RotriversH5104HHNcfpa
תְּבַקַּע\־תבקע\תְּבַקַּע\־תבקע\te.va.ka'-you split openH1234\H9014HVpi2ms
אָֽרֶץ\׃ארץ\אָֽרֶץ\׃ארץ\'A.retz[the] earthH0776G\H9016HNcfsa

10 Các núi thấy Ngài thì đều sợ hãi; Các dòng nước chảy mạnh, Vực sâu vang tiếng, Rún biển giơ tay lên cao.

Original Hebrew

רָא֤וּ/ךָרא֤ו/ךרָאוּ/ךָראו/ךra.'U./khathey have seen/ youH7200GH9031HVqp3cp+Sp2ms
יָחִ֙ילוּ֙יח֙ילו֙יָחִילוּיחילוya.Chi.luthey writheH2342JHVqi3mp
הָרִ֔יםהר֔יםהָרִיםהריםha.RimmountainsH2022GHNcmpa
זֶ֥רֶםז֥רםזֶרֶםזרםZe.rema downpour ofH2230HNcmsc
מַ֖יִםמ֖יםמַיִםמיםMa.yimwaterH4325GHNcmpa
עָבָ֑רעב֑רעָבָרעבר'a.Varit has passed overH5674AHVqp3ms
נָתַ֤ןנת֤ןנָתַןנתןna.Tanit has given forthH5414GHVqp3ms
תְּהוֹם֙תהום֙תְּהוֹםתהוםte.hOm[the] deepH8415HNcfsa
קוֹל֔/וֹקול֔/וקוֹל/וֹקול/וko.L/ovoice/ itsH6963AH9023HNcmsc+Sp3ms
ר֖וֹםר֖וםרוֹםרוםRomheightH7315HNcbsc
יָדֵ֥י/הוּיד֥י/הויָדֵי/הוּידי/הוya.Dei./huhands/ itsH3027GH9023HNcbdc+Sp3ms
נָשָֽׂא\׃נשא\נָשָֽׂא\׃נשא\na.Sa'it has liftedH5375G\H9016HVqp3ms

11 Mặt trời mặt trăng dừng lại trong nơi ở nó; Vì cớ bóng sáng của những tên Ngài, Và chớp nháng của gươm giáo Ngài chiếu ra.

Original Hebrew

שֶׁ֥מֶשׁש֥מששֶׁמֶשׁשמשShe.meshsunH8121HNcbsa
יָרֵ֖חַיר֖חיָרֵחַירחya.Re.achmoonH3394HNcmsa
עָ֣מַדע֣מדעָמַדעמד'A.madit has stood stillH5975GHVqp3ms
זְבֻ֑לָ/הזב֑ל/הזְבֻלָ/הזבל/הze.Vu.la/ha lofty abode/ <towards>H2073H9011HNcmsc+Sd
לְ/א֤וֹרל/א֤ורלְ/אוֹרל/אורle./'orto/ lightH9005H0216HR+Ncfsc
חִצֶּ֙י/ךָ֙חצ֙י/ך֙חִצֶּי/ךָחצי/ךchi.Tzei./khaarrows/ yourH2671H9021HNcmpc+Sp2ms
יְהַלֵּ֔כוּיהל֔כויְהַלֵּכוּיהלכוye.ha.Le.khuthey goH1980IHVpi3mp
לְ/נֹ֖גַהּל/נ֖גהלְ/נֹגַהּל/נגהle./No.gahto/ brightnessH9005H5051HR+Ncfsc
בְּרַ֥קבר֥קבְּרַקברקbe.Rak[the] lightning flash ofH1300BHNcmsc
חֲנִיתֶֽ/ךָ\׃חנית/ך\חֲנִיתֶֽ/ךָ\׃חנית/ך\cha.ni.Te./khaspear/ yourH2595H9021\H9016HNcfsc+Sp2ms

12 Ngài nổi giận bước qua đất; Và đương cơn thạnh nộ giày đạp các dân tộc.

Original Hebrew

בְּ/זַ֖עַםב/ז֖עםבְּ/זַעַםב/זעםbe./Za.'amin/ indignationH9003H2195HR+Ncmsa
תִּצְעַד\־תצעד\תִּצְעַד\־תצעד\titz.'ad-you marchH6805\H9014HVqi2ms
אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa
בְּ/אַ֖ףב/א֖ףבְּ/אַףב/אףbe./'Afin/ angerH9003H0639GHR+Ncmsa
תָּד֥וּשׁתד֥ושתָּדוּשׁתדושta.Dushyou trample downH1758HVqi2ms
גּוֹיִֽם\׃גוים\גּוֹיִֽם\׃גוים\go.YimnationsH1471A\H9016HNcmpa

13 Ngài đi ra đặng cứu dân mình, Ði ra đặng cứu đấng chịu xức dầu của mình; Ngài đánh thương đầu kẻ ác, phá nhà nó, Làm trần trụi nền nó cho đến cổ.

Original Hebrew

יָצָ֙אתָ֙יצ֙את֙יָצָאתָיצאתya.Tza.tayou have gone outH3318GHVqp2ms
לְ/יֵ֣שַׁעל/י֣שעלְ/יֵשַׁעל/ישעle./Ye.sha'for/ [the] salvation ofH9005H3468HR+Ncmsc
עַמֶּ֔/ךָעמ֔/ךעַמֶּ/ךָעמ/ך'a.Me./khapeople/ yourH5971AH9021HNcmsc+Sp2ms
לְ/יֵ֖שַׁעל/י֖שעלְ/יֵשַׁעל/ישעle./Ye.sha'for/ [the] salvationH9005H3468HR+Ncmsa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מְשִׁיחֶ֑/ךָמשיח֑/ךמְשִׁיחֶ/ךָמשיח/ךme.shi.Che./khaanointed/ yourH4899H9021HNcmsc+Sp2ms
מָחַ֤צְתָּמח֤צתמָחַצְתָּמחצתma.Chatz.tayou have shatteredH4272HVqp2ms
רֹּאשׁ֙ראש֙רֹּאשׁראשroSh[the] chiefH7218HHNcmsa
מִ/בֵּ֣יתמ/ב֣יתמִ/בֵּיתמ/ביתmi./Beitfrom/ [the] house ofH9006H1004MHR+Ncmsc
רָשָׁ֔ערש֔ערָשָׁערשעra.Sha'[the] wickedH7563HNcmsa
עָר֛וֹתער֛ותעָרוֹתערותa.Rotyou have laid bareH6168HVpcc
יְס֥וֹדיס֥ודיְסוֹדיסודye.Sodfoundation[s]H3247HHNcmsa
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-toH5704\H9014HR
צַוָּ֖ארצו֖ארצַוָּארצוארtza.VarneckH6677AHNcmsa
סֶֽלָה\׃\ \פסלה\\ \פסֶֽלָה\׃\ \פסלה\\ \פSe.lahSelahH5542\H9016\ \H9017HTj

14 Ngài lấy giáo nó đâu đầu lính chiến nó, Chúng nó đến như trận bão đặng làm tan tác tôi; Chúng nó vui thích như nuốt kẻ bần cùng cách kín giấu.

Original Hebrew

נָקַ֤בְתָּנק֤בתנָקַבְתָּנקבתna.Kav.tayou piercedH5344AHVqp2ms
בְ/מַטָּי/ו֙ב/מטי/ו֙בְ/מַטָּי/וב/מטי/וve./ma.Ta/vwith/ own arrows/ hisH9003H4294IH9023HR+Ncmpc+Sp3ms
רֹ֣אשׁר֣אשרֹאשׁראשrosh[the] head ofH7218AHNcmsc
פְּרָזָ֔י/ופרז֔י/ופְּרָזָי/ופרזי/וpe.ra.zo/vwarriors/ hisH6518H9023HNcmpc+Sp3ms
יִסְעֲר֖וּיסער֖ויִסְעֲרוּיסערוyis.'a.Ruthey stormH5590HVqi3mp
לַ/הֲפִיצֵ֑/נִיל/הפיצ֑/נילַ/הֲפִיצֵ/נִיל/הפיצ/ניla./ha.fi.Tze./nito/ scatter/ meH9005H6327AH9030HR+Vhcc+Sp1bs
עֲלִ֣יצֻתָ֔/םעל֣יצת֔/םעֲלִיצֻתָ/םעליצת/ם'a.Li.tzu.Ta/mexultation/ theirH5951H9028HNcfsc+Sp3mp
כְּמוֹ\־כמו\כְּמוֹ\־כמו\ke.mov-[was] likeH3644G\H9014HR
לֶ/אֱכֹ֥לל/אכ֥ללֶ/אֱכֹלל/אכלle./'e.Kholto/ devourH9005H0398HR+Vqcc
עָנִ֖יענ֖יעָנִיעני'a.Ni[the] afflictedH6041HAamsa
בַּ/מִּסְתָּֽר\׃ב/מסתר\בַּ/מִּסְתָּֽר\׃ב/מסתר\ba./mis.Tarin the/ secret placeH9003H4565\H9016HRd+Ncmsa

15 Ngài cỡi ngựa đạp trên biển, Trong đống nước lớn.

Original Hebrew

דָּרַ֥כְתָּדר֥כתדָּרַכְתָּדרכתda.Rakh.tayou trodH1869HVqp2ms
בַ/יָּ֖םב/י֖םבַ/יָּםב/יםva/i.Yamon the/ seaH9003H3220GHRd+Ncmsa
סוּסֶ֑י/ךָסוס֑י/ךסוּסֶי/ךָסוסי/ךsu.Sei./khahorses/ yourH5483MH9021HNcmpc+Sp2ms
חֹ֖מֶרח֖מרחֹמֶרחמרCho.mera heap ofH2563BHNcmsc
מַ֥יִםמ֥יםמַיִםמיםMa.yimwatersH4325GHNcmpa
רַבִּֽים\׃רבים\רַבִּֽים\׃רבים\ra.BimmanyH7227A\H9016HAampa

16 Tôi đã nghe, thì thân thể tôi run rẩy, Nghe tiếng Ngài thì môi tôi rung động; Sự mục nát nhập vào xương tôi; và tôi run rẩy trong chỗ tôi, Vì tôi phải nín lặng để chờ ngày hoạn nạn, Là ngày có dân đến xâm chiếm chúng tôi.

Original Hebrew

שָׁמַ֣עְתִּי\׀שמ֣עתי\שָׁמַעְתִּי\׀שמעתי\sha.Ma'.tiI heardH8085G\H9015HVqp1cs
וַ/תִּרְגַּ֣זו/תרג֣זוַ/תִּרְגַּזו/תרגזva./tir.Gazand/ it trembledH9001H7264Hc+Vqw3fs
בִּטְנִ֗/יבטנ֗/יבִּטְנִ/יבטנ/יbit.N/ibelly/ myH0990JH9020HNcfsc+Sp1bs
לְ/קוֹל֙ל/קול֙לְ/קוֹלל/קולle./kOlto/ [the] soundH9005H6963HHR+Ncmsa
צָלֲל֣וּצלל֣וצָלֲלוּצללוtza.la.Luthey quiveredH6750HVqp3cp
שְׂפָתַ֔/ישפת֔/ישְׂפָתַ/ישפת/יse.fa.Ta/ilips/ myH8193GH9020HNcmpc+Sp1bs
יָב֥וֹאיב֥ואיָבוֹאיבואya.Vo'it cameH0935GHVqi3ms
רָקָ֛ברק֛ברָקָברקבra.KavrottennessH7538HNcmsa
בַּ/עֲצָמַ֖/יב/עצמ֖/יבַּ/עֲצָמַ/יב/עצמ/יba./'a.tza.Ma/iin/ bones/ myH9003H6106GH9020HR+Ncmpc+Sp1bs
וְ/תַחְתַּ֣/יו/תחת֣/יוְ/תַחְתַּ/יו/תחת/יve./tach.Ta/iand/ under/ meH9002H8478GH9030HC+Ncmpc+Sp1bs
אֶרְגָּ֑זארג֑זאֶרְגָּזארגז'er.GazI trembledH7264HVqi1cs
אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr
אָנ֙וּחַ֙אנ֙וח֙אָנוּחַאנוח'a.Nu.achI will be quietH5117HVqi1cs
לְ/י֣וֹםל/י֣וםלְ/יוֹםל/יוםle./Yomfor/ [the] day ofH9005H3117GHR+Ncmsc
צָרָ֔הצר֔הצָרָהצרהtza.RahtroubleH6869BHNcfsa
לַ/עֲל֖וֹתל/על֖ותלַ/עֲלוֹתל/עלותla./'a.Lotto/ come upH9005H5927GHR+Vqcc
לְ/עַ֥םל/ע֥םלְ/עַםל/עםle./'Amto/ [the] peopleH9005H5971AHR+Ncmsa
יְגוּדֶֽ/נּוּ\׃יגוד/נו\יְגוּדֶֽ/נּוּ\׃יגוד/נו\ye.gu.De./nu[which] attacks us/ itH1464H9033\H9016HVqi3ms+Sp3ms

17 Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, Và sẽ không có trái trên những cây nho; Cây ô-li-ve không sanh sản, đồ ăn; Bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, Và không có bầy bò trong chuồng nữa.

Original Hebrew

כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
תְאֵנָ֣התאנ֣התְאֵנָהתאנהte.'e.Nah[the] fig treeH8384HNcfsa
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תִפְרָ֗חתפר֗חתִפְרָחתפרחtif.Rachit budsH6524AHVqi2ms
וְ/אֵ֤יןו/א֤יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
יְבוּל֙יבול֙יְבוּליבולye.Vul[is] produceH2981HNcmsa
בַּ/גְּפָנִ֔יםב/גפנ֔יםבַּ/גְּפָנִיםב/גפניםba./ge.fa.Nimon the/ vinesH9003H1612HRd+Ncbpa
כִּחֵשׁ֙כחש֙כִּחֵשׁכחשki.Cheshit failsH3584HVpp3ms
מַעֲשֵׂה\־מעשה\מַעֲשֵׂה\־מעשה\ma.'a.seh-[the] product ofH4639G\H9014HNcmsc
זַ֔יִתז֔יתזַיִתזיתZa.yit[the] olive treeH2132HHNcmsa
וּ/שְׁדֵמ֖וֹתו/שדמ֖ותוּ/שְׁדֵמוֹתו/שדמותu./she.de.Motand/ fieldsH9002H7709HC+Ncfpa
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
עָ֣שָׂהע֣שהעָשָׂהעשה'A.sahit producesH6213AHVqp3ms
אֹ֑כֶלא֑כלאֹכֶלאכל'O.khelfoodH0400HNcmsa
גָּזַ֤רגז֤רגָּזַרגזרga.Zarsomeone cuts offH1504HVqp3ms
מִ/מִּכְלָה֙מ/מכלה֙מִ/מִּכְלָהמ/מכלהmi./mikh.Lahfrom/ [the] foldH9006H4356HR+Ncfsa
צֹ֔אןצ֔אןצֹאןצאןTzon[the] flockH6629GHNcbsa
וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ notH9002H0369HC+Ncmsc
בָּקָ֖רבק֖רבָּקָרבקרba.KarcattleH1241HNcbsa
בָּ/רְפָתִֽים\׃ב/רפתים\בָּ/רְפָתִֽים\׃ב/רפתים\ba./re.fa.Tim[is] in the/ stallsH9003H7517\H9016HRd+Ncmpa

18 Dầu vậy, tôi sẽ vui mừng trong Ðức Giê-hô-va, Tôi sẽ hớn hở trong Ðức Chúa Trời của sự cứu rỗi tôi.

Original Hebrew

וַ/אֲנִ֖יו/אנ֖יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs
בַּ/יהוָ֣הב/יהו֣הבַּ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehin/ YahwehH9003H3068GHR+Npt
אֶעְל֑וֹזָהאעל֑וזהאֶעְלוֹזָהאעלוזה'e'.Lo.zahI will exultH5937HVqc1cs
אָגִ֖ילָהאג֖ילהאָגִילָהאגילה'a.Gi.lahI will rejoiceH1523HVqc1cs
בֵּ/אלֹהֵ֥יב/אלה֥יבֵּ/אלֹהֵיב/אלהיbe./lo.Heiin/ [the] God ofH9003H0430GHR+Ncmpc
יִשְׁעִֽ/י\׃ישע/י\יִשְׁעִֽ/י\׃ישע/י\yish.'/Isalvation/ myH3468H9020\H9016HNcmsc+Sp1bs

19 Ðức Giê-hô-va là Chúa, là sức mạnh của tôi, Ngài làm cho chơn tôi giống như chơn con hươu, Khiến tôi đi trên các nơi cao của mình. (Phó cho quản phường nhạc, khảy đờn mà hát bài nầy).

Original Hebrew

יְהוִ֤הּיהו֤היְהוִהּיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt
אֲדֹנָי֙אדני֙אֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt
חֵילִ֔/יחיל֔/יחֵילִ/יחיל/יchei.L/i[is] strength/ myH2428GH9020HNcmsc+Sp1bs
וַ/יָּ֤שֶׂםו/י֤שםוַ/יָּשֶׂםו/ישםva/i.Ya.semand/ he makesH9001H7760AHc+Vqw3ms
רַגְלַ/י֙רגל/י֙רַגְלַ/ירגל/יrag.La/ifeet/ myH7272H9020HNcfdc+Sp1bs
כָּֽ/אַיָּל֔וֹתכ/איל֔ותכָּֽ/אַיָּלוֹתכ/אילותka./'ai.ya.Lotlike <the>/ doesH9004H0355HRd+Ncfpa
וְ/עַ֥לו/ע֥לוְ/עַלו/עלve./'Aland/ onH9002H5921AHC+R
בָּמוֹתַ֖/יבמות֖/יבָּמוֹתַ/יבמות/יba.mo.Ta/ihigh places/ myH1116H9020HNcfpc+Sp1bs
יַדְרִכֵ֑/נִיידרכ֑/נייַדְרִכֵ/נִיידרכ/ניyad.ri.Khe./nihe makes tread/ meH1869H9030HVhi3ms+Sp1bs
לַ/מְנַצֵּ֖חַל/מנצ֖חלַ/מְנַצֵּחַל/מנצחla/m.na.Tze.achto the/ choirmasterH9005H5329HRd+Vprmsa
בִּ/נְגִינוֹתָֽ/י\׃ב/נגינות/י\בִּ/נְגִינוֹתָֽ/י\׃ב/נגינות/י\bi/n.gi.no.Ta/iwith/ stringed instruments/ myH9003H5058H9020\H9016HR+Ncfpc+Sp1bs