Chapter 6
1 Hãy đến, chúng ta hãy trở về cùng Ðức Giê-hô-va; vì Ngài đã xé chúng ta, song Ngài sẽ chữa lành cho; Ngài đã đánh chúng ta, song sẽ buộc vết tích.
לְכוּ֙לכו֙לְכוּלכוle.KhucomeH1980KHVqv2mp וְ/נָשׁ֣וּבָהו/נש֣ובהוְ/נָשׁוּבָהו/נשובהve./na.Shu.vahso/ let us returnH9002H7725GHC+Vqc1cp יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt ה֥וּאה֥ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms טָרָ֖ףטר֖ףטָרָףטרףta.Rafhe has torn to piecesH2963HVqp3ms וְ/יִרְפָּאֵ֑/נוּו/ירפא֑/נווְ/יִרְפָּאֵ/נוּו/ירפא/נוve./yir.pa.'E./nuand/ he will heal/ usH9002H7495H9035HC+Vqu3ms+Sp1bp יַ֖ךְי֖ךיַךְיךyakhhe has struckH5221HVhj3ms וְ/יַחְבְּשֵֽׁ/נוּ\׃ו/יחבש/נו\וְ/יַחְבְּשֵֽׁ/נוּ\׃ו/יחבש/נו\ve./yach.be.She./nuand/ he will bind up/ usH9002H2280H9035\H9016HC+Vqu3ms+Sp1bp 2 Trong hai ngày, Ngài sẽ khiến chúng ta tỉnh lại; ngày thứ ba, Ngài sẽ dựng chúng ta dậy, chúng ta sẽ sống trước mặt Ngài.
יְחַיֵּ֖/נוּיחי֖/נויְחַיֵּ/נוּיחי/נוye.chai.Ye./nuhe will restore to life/ usH2421H9035HVpi3ms+Sp1bp מִ/יֹּמָ֑יִםמ/ימ֑יםמִ/יֹּמָיִםמ/ימיםmi./yo.Ma.yimfrom/ two daysH9006H3117GHR+Ncmda בַּ/יּוֹם֙ב/יום֙בַּ/יּוֹםב/יוםba/i.yOmon the/ dayH9003H3117GHRd+Ncmsa הַ/שְּׁלִישִׁ֔יה/שליש֔יהַ/שְּׁלִישִׁיה/שלישיha./she.li.Shi<the>/ thirdH9009H7992HTd+Aomsa יְקִמֵ֖/נוּיקמ֖/נויְקִמֵ/נוּיקמ/נוye.ki.Me./nuhe will raise up/ usH6965HH9035HVhi3ms+Sp1bp וְ/נִחְיֶ֥הו/נחי֥הוְ/נִחְיֶהו/נחיהve./nich.Yehand/ we may liveH9002H2421HC+Vqu1cp 3 Chúng ta khá nhận biết Ðức Giê-hô-va; chúng ta khá gắng sức nhận biết Ngài. Sự hiện ra của Ngài là chắc chắn như sự hiện ra của mặt trời sớm mai, Ngài sẽ đến cùng chúng ta như mua, như mua cuối mùa tưới đất.
וְ/נֵדְעָ֣הו/נדע֣הוְ/נֵדְעָהו/נדעהve./ne.de.'Ahand/ let us knowH9002H3045HC+Vqu1cp נִרְדְּפָ֗הנרדפ֗הנִרְדְּפָהנרדפהnir.de.Fahlet us pursueH7291HVqc1cp לָ/דַ֙עַת֙ל/ד֙עת֙לָ/דַעַתל/דעתla./Da.'atto/ knowH9005H3045HR+Vqcc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt כְּ/שַׁ֖חַרכ/ש֖חרכְּ/שַׁחַרכ/שחרke./Sha.charlike/ [the] dawnH9004H7837HR+Ncmsa נָכ֣וֹןנכ֣וןנָכוֹןנכוןna.Khon[is] steadfastH3559HHVNrmsa מֽוֹצָא֑/וֹמוצא֑/ומֽוֹצָא/וֹמוצא/וmo.tza.'/Ogoing forth/ hisH4161H9023HNcmsc+Sp3ms וְ/יָב֤וֹאו/יב֤ואוְ/יָבוֹאו/יבואve./ya.Vo'so/ he may comeH9002H0935GHC+Vqu3ms כַ/גֶּ֙שֶׁם֙כ/ג֙שם֙כַ/גֶּשֶׁםכ/גשםkha./Ge.shemlike the/ rainH9004H1653HRd+Ncmsa לָ֔/נוּל֔/נולָ/נוּל/נוLa./nuto/ usH9005H9035HR+Sp1bp כְּ/מַלְק֖וֹשׁכ/מלק֖ושכְּ/מַלְקוֹשׁכ/מלקושke./mal.Ko.oshlike/ [the] spring rainH9004H4456HR+Ncmsa י֥וֹרֶהי֥ורהיוֹרֶהיורהYo.reh[which] it watersH3384AHVhi3ms 4 Ta sẽ làm gì cho ngươi, hỡi Ép-ra-im? Ta sẽ làm gì cho ngươi, hỡi Giu-đa? Vì lòng nhơn từ của các ngươi giống như mây buổi sáng, như móc tan ra vừa lúc sớm mai.
מָ֤המ֤המָהמהmahwhat?H4100HPi אֶֽעֱשֶׂה\־אעשה\אֶֽעֱשֶׂה\־אעשה\'e.'e.seh-will I doH6213A\H9014HVqi1cs לְּ/ךָ֙ל/ך֙לְּ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms אֶפְרַ֔יִםאפר֔יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimO EphraimH0669GHNpm מָ֥המ֥המָהמהmahwhat?H4100HPi אֶעֱשֶׂה\־אעשה\אֶעֱשֶׂה\־אעשה\'e.'e.seh-will I doH6213A\H9014HVqi1cs לְּ/ךָ֖ל/ך֖לְּ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms יְהוּדָ֑היהוד֑היְהוּדָהיהודהye.hu.DahO JudahH3063GHNpl וְ/חַסְדְּ/כֶם֙ו/חסד/כם֙וְ/חַסְדְּ/כֶםו/חסד/כםve./chas.de./Khemand/ loyalty/ yourH9002H2617AH9026HC+Ncmsc+Sp2mp כַּֽ/עֲנַן\־כ/ענן\כַּֽ/עֲנַן\־כ/ענן\ka./'a.nan-[is] like/ a cloud ofH9004H6051\H9014HR+Ncmsc בֹּ֔קֶרב֔קרבֹּקֶרבקרBo.ker[the] morningH1242HNcmsa וְ/כַ/טַּ֖לו/כ/ט֖לוְ/כַ/טַּלו/כ/טלve./kha./Taland/ like <the>/ dewH9002H9004H2919HC+Rd+Ncmsa מַשְׁכִּ֥יםמשכ֥יםמַשְׁכִּיםמשכיםmash.Kimrising earlyH7925HVhrmsa 5 Vậy nên ta đã dùng các tiên tri sửa phạt chúng nó; ta đã giết chúng nó bởi lời nói từ miệng ta: những sự phán xét của ta mọc lên như ánh sáng.
כֵּ֗ןכ֗ןכֵּןכןKen-foreH3651CHD חָצַ֙בְתִּי֙חצ֙בתי֙חָצַבְתִּיחצבתיcha.Tzav.tiI will cut [them] in piecesH2672HVqp1cs בַּ/נְּבִיאִ֔יםב/נביא֔יםבַּ/נְּבִיאִיםב/נביאיםba./ne.vi.'Imby the/ prophetsH9003H5030HRd+Ncmpa הֲרַגְתִּ֖י/םהרגת֖י/םהֲרַגְתִּי/םהרגתי/םha.rag.Ti/mI will kill/ themH2026H9038HVqp1cs+Sp3mp בְּ/אִמְרֵי\־ב/אמרי\בְּ/אִמְרֵי\־ב/אמרי\be./'im.rei-by/ [the] words ofH9003H0561\H9014HR+Ncmpc וּ/מִשְׁפָּטֶ֖י/ךָו/משפט֖י/ךוּ/מִשְׁפָּטֶי/ךָו/משפטי/ךu./mish.pa.Tei./khaand/ judgments/ yourH9002H4941GH9021HC+Ncmpc+Sp2ms א֥וֹרא֥וראוֹראור'or[is] lightH0216HNcfsa יֵצֵֽא\׃יצא\יֵצֵֽא\׃יצא\ye.Tze'[which] it goes forthH3318G\H9016HVqi3ms 6 Vì ta ưa sự nhơn từ và không ưa của lễ, ưa sự nhận biết Ðức Chúa Trời hơn là ưa của lễ thiêu.
חֶ֥סֶדח֥סדחֶסֶדחסדChe.sedcovenant loyaltyH2617AHNcmsa חָפַ֖צְתִּיחפ֖צתיחָפַצְתִּיחפצתיcha.Fatz.tiI desireH2654AHVqp1cs זָ֑בַחז֑בחזָבַחזבחZa.vachsacrificeH2077HNcmsa וְ/דַ֥עַתו/ד֥עתוְ/דַעַתו/דעתve./Da.'atand/ [the] knowledge ofH9002H1847HC+Ncfsc אֱלֹהִ֖יםאלה֖יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa מֵ/עֹלֽוֹת\׃מ/עלות\מֵ/עֹלֽוֹת\׃מ/עלות\me./'o.Lotmore than/ burnt offeringsH9006H5930A\H9016HR+Ncfpa 7 Nhưng, theo cách người ta, chúng nó đã phạm lời giao ước, và ở đó chúng nó đã phỉnh dối ta.
וְ/הֵ֕מָּהו/ה֕מהוְ/הֵמָּהו/המהve./He.mahand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp כְּ/אָדָ֖םכ/אד֖םכְּ/אָדָםכ/אדםke./'a.Damlike/ AdamH9004H0121GHR+Npm עָבְר֣וּעבר֣ועָבְרוּעברו'a.ve.Ruthey have transgressedH5674DHVqp3cp בְרִ֑יתבר֑יתבְרִיתבריתve.Rit[the] covenantH1285HNcfsa שָׁ֖םש֖םשָׁםשםshamthereH8033GHD בָּ֥גְדוּב֥גדובָּגְדוּבגדוBa.ge.duthey dealt treacherouslyH0898HVqp3cp 8 Ga-la-át là thành của kẻ làm ác, đầy những dấu máu.
גִּלְעָ֕דגלע֕דגִּלְעָדגלעדgil.'AdGileadH1568GHNpl קִרְיַ֖תקרי֖תקִרְיַתקריתkir.Yat[is] a town ofH7151HNcfsc פֹּ֣עֲלֵיפ֣עליפֹּעֲלֵיפעליPo.'a.leidoers ofH6466HVqrmpc אָ֑וֶןא֑וןאָוֶןאון'A.venwickednessH0205GHNcmsa עֲקֻבָּ֖העקב֖העֲקֻבָּהעקבה'a.ku.BahtrackedH6121AHNcfsa 9 Như bọn trộm cướp rình người đi qua, thì bọn thầy tế lễ cũng giết người trên con đường đi về Si-chem, chúng nó phạm biết bao là tội ác!
וּ/כְ/חַכֵּ֨יו/כ/חכ֨יוּ/כְ/חַכֵּיו/כ/חכיu./khe./cha.Keiand/ as/ wait forH9002H9004H2442HC+R+Vprmpc אִ֜ישׁא֜ישאִישׁאיש'isha personH0376GHNcmsa גְּדוּדִ֗יםגדוד֗יםגְּדוּדִיםגדודיםge.du.Dimmarauding bandsH1416HNcmpa חֶ֚בֶרח֚ברחֶבֶרחברChe.veran association ofH2269HNcmsc כֹּֽהֲנִ֔יםכהנ֔יםכֹּֽהֲנִיםכהניםko.ha.NimpriestsH3548HNcmpa דֶּ֖רֶךְד֖רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] wayH1870KHNcbsa יְרַצְּחוּ\־ירצחו\יְרַצְּחוּ\־ירצחו\ye.ra.tze.chu-they murderH7523\H9014HVpi3mp שֶׁ֑כְמָ/הש֑כמ/השֶׁכְמָ/השכמ/הShekh.ma/hShechem/ towardsH7927GH9011HNpl+Sd זִמָּ֖הזמ֖הזִמָּהזמהzi.MahwickednessH2154HNcfsa עָשֽׂוּ\׃עשו\עָשֽׂוּ\׃עשו\'a.Suthey have doneH6213H\H9016HVqp3cp 10 Trong nhà Y-sơ-ra-ên, ta đã thấy một việc gớm ghiếc, ở đó Ép-ra-im thì làm sự gian dâm, Y-sơ-ra-ên thì bị ô uế!
בְּ/בֵית֙ב/בית֙בְּ/בֵיתב/ביתbe./Veitin/ [the] house ofH9003H1004MHR+Ncmsc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl רָאִ֖יתִירא֖יתירָאִיתִיראיתיra.'I.tiI have seenH7200GHVqp1cs שַׁעֲרֽוּרִיָּ֑השערורי֑השַׁעֲרֽוּרִיָּהשערוריהsha.'a.ri.ri.yaha horrible [thing]H8186BHAafsa שָׁ֚םש֚םשָׁםשםSham[is] thereH8033GHD זְנ֣וּתזנ֣ותזְנוּתזנותze.NutprostitutionH2184HNcfsa לְ/אֶפְרַ֔יִםל/אפר֔יםלְ/אֶפְרַיִםל/אפריםle./'ef.Ra.yim[belongs] to/ EphraimH9005H0669GHR+Npm נִטְמָ֖אנטמ֖אנִטְמָאנטמאnit.Ma'it has made itself uncleanH2930AHVNp3ms יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl 11 Hỡi Giu-đa, ngươi cũng vậy, có mùa gặt đã định cho ngươi, khi ta đem phu tù của dân ta trở về.
יְהוּדָ֕היהוד֕היְהוּדָהיהודהye.hu.DahO JudahH3063GHNpl שָׁ֥תש֥תשָׁתשתshathe has appointedH7896IHVqp3ms קָצִ֖ירקצ֖ירקָצִירקצירka.Tzira harvestH7105AHNcmsa בְּ/שׁוּבִ֖/יב/שוב֖/יבְּ/שׁוּבִ/יב/שוב/יbe./shu.V/iwhen/ turn back/ IH9003H7725HH9040HR+Vqcc+Sp1bs שְׁב֥וּתשב֥ותשְׁבוּתשבותshe.Vut[the] captivity ofH7622HNcfsc