Chapter 13
1 Vừa khi Ép-ra-im nói ra, người ta run rẩy. Nó đã lên mình trong Y-sơ-ra-ên. Nhưng sau khi vì cớ Ba-anh mà phạm tội thì nó chết mất.
כְּ/דַבֵּ֤רכ/דב֤רכְּ/דַבֵּרכ/דברke./da.Berwhen/ spokeH9004H1696GHR+Vpcc אֶפְרַ֙יִם֙אפר֙ים֙אֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm רְתֵ֔תרת֔תרְתֵתרתתre.TettremblingH7578HNcmsa נָשָׂ֥אנש֥אנָשָׂאנשאna.Sa'he lifted upH5375LHVqp3ms ה֖וּאה֖ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms בְּ/יִשְׂרָאֵ֑לב/ישרא֑לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl וַ/יֶּאְשַׁ֥םו/יאש֥םוַ/יֶּאְשַׁםו/יאשםva/i.ye'.Shamand/ he became guiltyH9001H0816Hc+Vqw3ms בַּ/בַּ֖עַלב/ב֖עלבַּ/בַּעַלב/בעלba./Ba.'alby <the>/ BaalH9003H1168AHRd+Ntmsa וַ/יָּמֹֽת\׃ו/ימת\וַ/יָּמֹֽת\׃ו/ימת\va/i.ya.Motand/ he diedH9001H4191\H9016Hc+Vqw3ms 2 Vả, bây giờ chúng nó cứ phạm tội càng ngày càng thêm; dùng bạc làm những tượng đúc cho mình, những hình tượng theo trí khôn mình; cả sự đó là công việc của thợ khéo! Người ta nói về chúng nó rằng: Ðể mặc kẻ dâng của lễ hôn bò con.
יוֹסִ֣פוּיוס֣פויוֹסִפוּיוספוyo.Si.futhey increaseH3254HHVhi3mp לַ/חֲטֹ֗אל/חט֗אלַ/חֲטֹאל/חטאla./cha.To'to/ sinH9005H2398HR+Vqcc וַ/יַּעְשׂ֣וּו/יעש֣ווַ/יַּעְשׂוּו/יעשוva/i.ya'.Suand/ they have madeH9001H6213HHc+Vqw3mp לָ/הֶם֩ל/הם֩לָ/הֶםל/הםla./Hemfor/ themselvesH9005H9038HR+Sp3mp מַסֵּכָ֨המסכ֨המַסֵּכָהמסכהma.se.Khaha molten imageH4541AHNcfsa מִ/כַּסְפָּ֤/םמ/כספ֤/םמִ/כַּסְפָּ/םמ/כספ/םmi./kas.Pa/mfrom/ silver/ theirH9006H3701GH9028HR+Ncmsc+Sp3mp כִּ/תְבוּנָ/ם֙כ/תבונ/ם֙כִּ/תְבוּנָ/םכ/תבונ/םki/t.vu.Na/maccording to/ skill/ theirH9004H8394H9028HR+Ncfsc+Sp3mp עֲצַבִּ֔יםעצב֔יםעֲצַבִּיםעצבים'a.tza.BimidolsH6091HNcmpa מַעֲשֵׂ֥המעש֥המַעֲשֵׂהמעשהma.'a.Seh[is the] work ofH4639GHNcmsc חָרָשִׁ֖יםחרש֖יםחָרָשִׁיםחרשיםcha.ra.ShimcraftsmenH2796HNcmpa כֻּלֹּ֑/הכל֑/הכֻּלֹּ/הכל/הku.Lo/hall of/ itH3605H9023HNcmsc+Sp3ms לָ/הֶם֙ל/הם֙לָ/הֶםל/הםla./Hemof/ themH9005H9038HR+Sp3mp הֵ֣םה֣םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp אֹמְרִ֔יםאמר֔יםאֹמְרִיםאמרים'o.me.Rim[are] sayingH0559HVqrmpa זֹבְחֵ֣יזבח֣יזֹבְחֵיזבחיzoe.Chei[those who] offer sacrifice ofH2076HVqrmpc אָדָ֔םאד֔םאָדָםאדם'a.DamhumankindH0120GHNcmsa עֲגָלִ֖יםעגל֖יםעֲגָלִיםעגלים'a.ga.LimcalvesH5695HNcmpa יִשָּׁקֽוּ/ן\׃ישקו/ן\יִשָּׁקֽוּ/ן\׃ישקו/ן\yi.sha.Ku/nthey will kiss/ !H5401AH9013\H9016HVqi3mp+Sn 3 Vậy nên, chúng nó sẽ giống như mây ban mai, như móc buổi sáng tan đi lúc sớm, như rơm rác bị gió lốc đùa khỏi sân đạp lúa, như khói bởi ống khói thoát ra!
לָ/כֵ֗ןל/כ֗ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D יִֽהְיוּ֙יהיו֙יִֽהְיוּיהיוyih.Yuthey will becomeH1961HVqi3mp כַּ/עֲנַן\־כ/ענן\כַּ/עֲנַן\־כ/ענן\ka./'a.nan-like/ a cloud ofH9004H6051\H9014HR+Ncmsc בֹּ֔קֶרב֔קרבֹּקֶרבקרBo.ker[the] morningH1242HNcmsa וְ/כַ/טַּ֖לו/כ/ט֖לוְ/כַ/טַּלו/כ/טלve./kha./Taland/ like <the>/ dewH9002H9004H2919HC+Rd+Ncmsa מַשְׁכִּ֣יםמשכ֣יםמַשְׁכִּיםמשכיםmash.Kimrising earlyH7925HVhrmsa הֹלֵ֑ךְהל֑ךהֹלֵךְהלךho.LekhgoingH1980GHVqrmsa כְּ/מֹץ֙כ/מץ֙כְּ/מֹץכ/מץke./Motzlike/ chaffH9004H4671HR+Ncmsa יְסֹעֵ֣ריסע֣ריְסֹעֵריסערye.so.'Er[which] it is storm-drivenH5590HVpi3ms מִ/גֹּ֔רֶןמ/ג֔רןמִ/גֹּרֶןמ/גרןmi./Go.renfrom/ a threshing floorH9006H1637HR+Ncfsa וּ/כְ/עָשָׁ֖ןו/כ/עש֖ןוּ/כְ/עָשָׁןו/כ/עשןu./khe./'a.Shanand/ like/ smokeH9002H9004H6227HC+R+Ncmsa מֵ/אֲרֻבָּֽה\׃מ/ארבה\מֵ/אֲרֻבָּֽה\׃מ/ארבה\me./'a.ru.Bahfrom/ a windowH9006H0699\H9016HR+Ncfsa 4 Nhưng mà, ấy chính ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi từ khi ngươi ra khỏi đất Ê-díp-tô, và ngoài ta, ngươi chớ nên nhận biết thần nào khác: ngoài ta không có đấng cứu nào khác!
וְ/אָנֹכִ֛יו/אנכ֛יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֖י/ךָאלה֖י/ךאֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מִצְרָ֑יִםמצר֑יםמִצְרָיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl וֵ/אלֹהִ֤יםו/אלה֤יםוֵ/אלֹהִיםו/אלהיםve./lo.Himand/ godsH9002H0430JHC+Ncmpa זֽוּלָתִ/י֙זולת/י֙זֽוּלָתִ/יזולת/יzu.la.T/ibesides/ meH2108H9030HNcfsc+Sp1bs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תֵדָ֔עתד֔עתֵדָעתדעte.Da'you must knowH3045HVqi2ms וּ/מוֹשִׁ֥יעַו/מוש֥יעוּ/מוֹשִׁיעַו/מושיעu./mo.Shi.a'and/ [is] a delivererH9002H3467HC+Vhrmsa אַ֖יִןא֖יןאַיִןאין'A.yinthere notH0369HNcmsa בִּלְתִּֽ/י\׃בלת/י\בִּלְתִּֽ/י\׃בלת/י\bil.T/iexcept/ meH1115H9030\H9016HNcbsc+Sp1bs 5 Ta đã biết ngươi trong đồng vắng, trong đất khô khan.
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְדַעְתִּ֖י/ךָידעת֖י/ךיְדַעְתִּי/ךָידעתי/ךye.da'.Ti./khaI knew/ youH3045H9031HVqp1cs+Sp2ms בַּ/מִּדְבָּ֑רב/מדב֑רבַּ/מִּדְבָּרב/מדברba./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa בְּ/אֶ֖רֶץב/א֖רץבְּ/אֶרֶץב/ארץbe./'E.retzin/ a land ofH9003H0776GHR+Ncfsc תַּלְאֻבֽוֹת\׃תלאבות\תַּלְאֻבֽוֹת\׃תלאבות\tal.'u.Votdrought<s>H8514\H9016HNcfpa 6 Chúng nó đã được no nê theo đồng cỏ; và được no nê rồi, thì chúng nó sanh lòng kiêu ngạo; vậy nên chúng nó đã quên ta.
כְּ/מַרְעִיתָ/ם֙כ/מרעית/ם֙כְּ/מַרְעִיתָ/םכ/מרעית/םke./mar.'i.Ta/maccording to/ pasture/ theirH9004H4830H9028HR+Ncfsc+Sp3mp וַ/יִּשְׂבָּ֔עוּו/ישב֔עווַ/יִּשְׂבָּעוּו/ישבעוva/i.yis.Ba.'uand/ they were satisfiedH9001H7646Hc+Vqw3mp שָׂבְע֖וּשבע֖ושָׂבְעוּשבעוsa.ve.'Uthey were satisfiedH7646HVqp3cp וַ/יָּ֣רָםו/י֣רםוַ/יָּרָםו/ירםva/i.Ya.romand/ it was exaltedH9001H7311AHc+Vqw3ms לִבָּ֑/םלב֑/םלִבָּ/םלב/םli.Ba/mheart/ theirH3820AH9028HNcmsc+Sp3mp כֵּ֖ןכ֖ןכֵּןכןken-foreH3651CHD שְׁכֵחֽוּ/נִי\׃שכחו/ני\שְׁכֵחֽוּ/נִי\׃שכחו/ני\she.khe.Chu./nithey forgot/ meH7911H9030\H9016HVqp3cp+Sp1bs 7 Vì thế, ta đối với chúng nó sẽ như là sư tử. Ta sẽ như con beo rình chúng nó trên đường.
וָ/אֱהִ֥יו/אה֥יוָ/אֱהִיו/אהיva./'e.Hiand/ I becameH9001H1961Hc+Vqw1cs לָ/הֶ֖םל/ה֖םלָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp שָׁ֑חַלש֑חלשָׁחַלשחלSha.chala lionH7826HNcmsa כְּ/נָמֵ֖רכ/נמ֖רכְּ/נָמֵרכ/נמרke./na.Merlike/ a leopardH9004H5246HR+Ncmsa דֶּ֥רֶךְד֥רךדֶּרֶךְדרךDe.rekha roadH1870LHNcbsa אָשֽׁוּר\׃אשור\אָשֽׁוּר\׃אשור\'a.ShurI will watchH7789\H9016HVqi1cs 8 Ta sẽ vồ trên chúng nó như con gấu cái bị cướp mất con nó. Ta sẽ xé cái bọc lòng chúng nó, và sẽ nuốt chúng nó ở đó như sư tử cái. Thú rừng sẽ xé chúng nó.
אֶפְגְּשֵׁ/ם֙אפגש/ם֙אֶפְגְּשֵׁ/םאפגש/ם'ef.ge.She/mI will meet/ themH6298H9038HVqi1cs+Sp3mp כְּ/דֹ֣בכ/ד֣בכְּ/דֹבכ/דבke./Dolike/ a bearH9004H1677HR+Ncbsa שַׁכּ֔וּלשכ֔ולשַׁכּוּלשכולsha.Kulrobbed of cubsH7909HAamsa וְ/אֶקְרַ֖עו/אקר֖עוְ/אֶקְרַעו/אקרעve./'ek.Ra'so/ I may tearH9002H7167HC+Vqu1cs סְג֣וֹרסג֣ורסְגוֹרסגורse.Gor[the] cavity ofH5458HNcmsc לִבָּ֑/םלב֑/םלִבָּ/םלב/םli.Ba/mheart/ theirH3820AH9028HNcmsc+Sp3mp וְ/אֹכְלֵ֥/םו/אכל֥/םוְ/אֹכְלֵ/םו/אכל/םve./'o.khe.Le/mand/ I will devour/ themH9002H0398H9038HC+Vqu1cs+Sp3mp שָׁם֙שם֙שָׁםשםshamthereH8033GHD כְּ/לָבִ֔יאכ/לב֔יאכְּ/לָבִיאכ/לביאke./la.Vi'like/ a lionH9004H3833CHR+Ncmsa חַיַּ֥תחי֥תחַיַּתחיתchai.Yat<the> animal ofH2416CHNcfsc הַ/שָּׂדֶ֖הה/שד֖ההַ/שָּׂדֶהה/שדהha./sa.Dehthe/ fieldH9009H7704IHTd+Ncmsa תְּבַקְּעֵֽ/ם\׃תבקע/ם\תְּבַקְּעֵֽ/ם\׃תבקע/ם\te.va.ke.'E/mit will tear to pieces/ themH1234H9038\H9016HVpi3fs+Sp3mp 9 Hỡi Y-sơ-ra-ên, sự bại hoại của ngươi, ấy là tại ngươi dấy loạn nghịch cùng ta, tức là Ðấng giúp ngươi.
שִֽׁחֶתְ/ךָ֥שחת/ך֥שִֽׁחֶתְ/ךָשחת/ךshi.chet./Khait will destroy/ youH7843H9031HVpp3ms+Sp2ms יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElO IsraelH3478HNpl בְ/עֶזְרֶֽ/ךָ\׃ב/עזר/ך\בְ/עֶזְרֶֽ/ךָ\׃ב/עזר/ך\ve./'ez.Re./khain/ helper/ yourH9003H5828H9021\H9016HR+Ncmsc+Sp2ms 10 Vậy vua ngươi ở đâu? hầu cho người giải cứu ngươi trong hết thảy các thành! nào những quan xét ngươi là những người mà ngươi nói với rằng: Hãy cho tôi một vua và các quan trưởng!
אֱהִ֤יאה֤יאֱהִיאהי'e.Hiwhere?H0165HTi מַלְכְּ/ךָ֙מלכ/ך֙מַלְכְּ/ךָמלכ/ךmal.ke./Kha[is] king/ yourH4428GH9021HNcmsc+Sp2ms אֵפ֔וֹאאפ֔ואאֵפוֹאאפוא'e.Fo'thenH0645HTj וְ/יוֹשִֽׁיעֲ/ךָ֖ו/יושיע/ך֖וְ/יוֹשִֽׁיעֲ/ךָו/יושיע/ךve./yo.shi.'a./Khaso/ he may save/ youH9002H3467H9031HC+Vhu3ms+Sp2ms עָרֶ֑י/ךָער֑י/ךעָרֶי/ךָערי/ך'a.Rei./khacities/ yourH5892BH9021HNcmpc+Sp2ms וְ/שֹׁ֣פְטֶ֔י/ךָו/ש֣פט֔י/ךוְ/שֹׁפְטֶי/ךָו/שפטי/ךve./Sho.fe.Tei./khaand/ rulers/ yourH9002H8199H9031HC+Vqrmpc+Sp2ms אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhomH0834AHTr אָמַ֔רְתָּאמ֔רתאָמַרְתָּאמרת'a.Mar.tayou saidH0559HVqp2ms מֶ֥לֶךְמ֥לךמֶלֶךְמלךMe.lekha kingH4428GHNcmsa וְ/שָׂרִֽים\׃ו/שרים\וְ/שָׂרִֽים\׃ו/שרים\ve./sa.Rimand/ leadersH9002H8269\H9016HC+Ncmpa 11 Ta đã nhơn cơn giận mà ban cho ngươi một vua, và đã nhơn cơn giận mà cất đi.
לְ/ךָ֥ל/ך֥לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms מֶ֙לֶךְ֙מ֙לך֙מֶלֶךְמלךMe.lekha kingH4428GHNcmsa בְּ/אַפִּ֔/יב/אפ֔/יבְּ/אַפִּ/יב/אפ/יbe./'a.P/iin/ anger/ myH9003H0639GH9020HR+Ncmsc+Sp1bs וְ/אֶקַּ֖חו/אק֖חוְ/אֶקַּחו/אקחve./'e.Kachso/ I may take [him] awayH9002H3947GHC+Vqu1cs 12 Sự gian ác của Ép-ra-im đã ràng buộc, tội lỗi nó đã giấu để.
צָרוּר֙צרור֙צָרוּרצרורtza.Rur[is] bound upH6887BHVqsmsa עֲוֹ֣ןעו֣ןעֲוֹןעון'a.Von[the] iniquity ofH5771GHNcmsc אֶפְרָ֔יִםאפר֔יםאֶפְרָיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm צְפוּנָ֖הצפונ֖הצְפוּנָהצפונהtze.fu.Nah[is] stored upH6845HVqsfsa חַטָּאתֽ/וֹ\׃חטאת/ו\חַטָּאתֽ/וֹ\׃חטאת/ו\cha.ta.T/osin/ hisH2403BH9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 13 Sự đau đớn của đờn bà đẻ sẽ đến trên nó. Nhưng nó là con trai không khôn ngoan; vì, đến kỳ rồi, nó không nên chậm trễ ở trong dạ con.
חֶבְלֵ֥יחבל֥יחֶבְלֵיחבליchev.Lei[the] pains ofH2256BHNcmpc יֽוֹלֵדָ֖היולד֖היֽוֹלֵדָהיולדהyo.le.Dah[one who] gives birthH3205HVqrfsa יָבֹ֣אוּיב֣אויָבֹאוּיבאוya.Vo.'uthey will comeH0935GHVqi3mp בֵן֙בן֙בֵןבןven[is] a sonH1121AHNcmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn חָכָ֔םחכ֔םחָכָםחכםcha.KhamwiseH2450HAamsa עֵ֥תע֥תעֵתעת'eta timeH6256HNcbsa יַעֲמֹ֖דיעמ֖דיַעֲמֹדיעמדya.'a.Modhe will present himselfH5975GHVqi3ms בְּ/מִשְׁבַּ֥רב/משב֥רבְּ/מִשְׁבַּרב/משברbe./mish.Barat/ birth ofH9003H4866HR+Ncmsc בָּנִֽים\׃בנים\בָּנִֽים\׃בנים\ba.NimchildrenH1121A\H9016HNcmpa 14 Ta sẽ cứu chúng nó khỏi quyền lực của âm phủ, và chuộc chúng nó ra khỏi sự chết. Hỡi sự chết, nào tai vạ mầy ở đâu? Hỡi âm phủ, nào sự hủy hoại mầy ở đâu? ôi! sự ăn năn sẽ bị giấu khỏi mắt ta.
מִ/יַּ֤דמ/י֤דמִ/יַּדמ/ידmi./Yadfrom/ [the] hand ofH9006H3027HHR+Ncbsc שְׁאוֹל֙שאול֙שְׁאוֹלשאולshe.'OlSheolH7585HNcbsa אֶפְדֵּ֔/םאפד֔/םאֶפְדֵּ/םאפד/ם'ef.De/mwill I ransom?/ themH6299H9038HVqi1cs+Sp3mp מִ/מָּ֖וֶתמ/מ֖ותמִ/מָּוֶתמ/מותmi./Ma.vetfrom/ deathH9006H4194HR+Ncmsa אֶגְאָלֵ֑/םאגאל֑/םאֶגְאָלֵ/םאגאל/ם'eg.'a.Le/mwill I redeem?/ themH1350AH9038HVqi1cs+Sp3mp אֱהִ֨יאה֨יאֱהִיאהי'e.Hiwhere?H0165HTi דְבָרֶי/ךָ֜דברי/ך֜דְבָרֶי/ךָדברי/ךde.va.rei./Kha[are] thorns/ yourH1698H9021HNcmpc+Sp2ms מָ֗וֶתמ֗ותמָוֶתמותMa.vetO deathH4194HNcmsa אֱהִ֤יאה֤יאֱהִיאהי'e.Hiwhere?H0165HTi קָֽטָבְ/ךָ֙קטב/ך֙קָֽטָבְ/ךָקטב/ךka.ta.ve./Cha[is] destruction/ yourH6987H9021HNcmsc+Sp2ms שְׁא֔וֹלשא֔ולשְׁאוֹלשאולshe.'olO SheolH7585HNcbsa נֹ֖חַםנ֖חםנֹחַםנחםNo.chamcompassionH5164HNcmsa יִסָּתֵ֥ריסת֥ריִסָּתֵריסתרyi.sa.Terit will be hiddenH5641HVNi3ms 15 Ví dầu Ép-ra-im có đậu trái giữa anh em nó, nhưng gió đông sự dậy; tức là hơi thở của Ðức Giê-hô-va lên từ đồng vắng, sẽ đến làm khô các suối và cạn các mạch nước. Kẻ nghịch sẽ cướp những kho tàng chứa mọi khí mạnh quí báu.
ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'heH1931HPp3ms בֵּ֥ןב֥ןבֵּןבןbena sonH1121GHNcmsa אַחִ֖יםאח֖יםאַחִיםאחים'a.ChimbrothersH0251GHNcmpa יַפְרִ֑יאיפר֑יאיַפְרִיאיפריאyaf.Ri'he flourishesH6500HVhi3ms יָב֣וֹאיב֣ואיָבוֹאיבואya.Vo'it will comeH0935GHVqi3ms קָדִים֩קדים֩קָדִיםקדיםka.Diman east windH6921HNcmsa ר֨וּחַר֨וחרוּחַרוחRu.ach[the] wind ofH7307HHNcfsc יְהוָ֜היהו֜היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מִ/מִּדְבָּ֣רמ/מדב֣רמִ/מִּדְבָּרמ/מדברmi./mid.Barfrom/ [the] wildernessH9006H4057BHR+Ncmsa עֹלֶ֗העל֗העֹלֶהעלה'o.Leh[is] about to come upH5927GHVqrmsa וְ/יֵב֤וֹשׁו/יב֤ושוְ/יֵבוֹשׁו/יבושve./ye.Vo.oshand/ it may be witheredH9002H3001HC+Vqu3ms מְקוֹר/וֹ֙מקור/ו֙מְקוֹר/וֹמקור/וme.ko.R/ospring/ hisH4726H9023HNcmsc+Sp3ms וְ/יֶחֱרַ֣בו/יחר֣בוְ/יֶחֱרַבו/יחרבve./ye.che.Ravso/ it may be dried upH9002H2717AHC+Vqu3ms מַעְיָנ֔/וֹמעינ֔/ומַעְיָנ/וֹמעינ/וma'.ya.N/ospring/ hisH4599H9023HNcmsc+Sp3ms ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'itH1931HPp3ms יִשְׁסֶ֔הישס֔היִשְׁסֶהישסהyish.Sehit will plunderH8154HVqi3ms אוֹצַ֖ראוצ֖ראוֹצַראוצר'o.Tzar[the] treasury ofH0214HNcmsc כְּלִ֥יכל֥יכְּלִיכליke.Liarticle ofH3627HNcmsc חֶמְדָּֽה\׃חמדה\חֶמְדָּֽה\׃חמדה\chem.DahpreciousnessH2532A\H9016HNcfsa 16 Sa-ma-ri sẽ mang tội nó, vì nó đã dấy loạn nghịch cùng Ðức Chúa Trời mình! Chúng nó sẽ ngã bởi gươm; các con trẻ chúng nó sẽ bị dập nát, và những đờn bà của chúng nó có chửa sẽ bị mổ bụng.