Chapter 7
1 Khi ta muốn chữa lành cho Y-sơ-ra-ên, thì tội lỗi của Ép-ra-im và sự gian ác của Sa-ma-ri bày tỏ; vì chúng nó đã làm sự giả dối; kẻ trộm vào trong và bọn cướp đánh giựt ở ngoài.
כְּ/רָפְאִ֣/יכ/רפא֣/יכְּ/רָפְאִ/יכ/רפא/יke./ra.fe.'/Iwhen/ heal/ IH9004H7495H9040HR+Vqcc+Sp1bs לְ/יִשְׂרָאֵ֗לל/ישרא֗ללְ/יִשְׂרָאֵלל/ישראלle./Yis.ra.'El<to>/ IsraelH9005H3478HR+Npl וְ/נִגְלָ֞הו/נגל֞הוְ/נִגְלָהו/נגלהve./nig.Lahand/ it is revealedH9001H1540HHc+VNq3ms עֲוֹ֤ןעו֤ןעֲוֹןעון'a.Von[the] iniquity ofH5771GHNcmsc אֶפְרַ֙יִם֙אפר֙ים֙אֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm וְ/רָע֣וֹתו/רע֣ותוְ/רָעוֹתו/רעותve./ra.'otand/ [the] evil deeds ofH9002H7451IHC+Ncfpc שֹֽׁמְר֔וֹןשמר֔וןשֹֽׁמְרוֹןשמרוןsho.me.RonSamariaH8111HNpl פָעֲל֖וּפעל֖ופָעֲלוּפעלוfa.'a.Luthey doH6466HVqp3cp שָׁ֑קֶרש֑קרשָׁקֶרשקרSha.kerfalsehoodH8267HNcmsa וְ/גַנָּ֣בו/גנ֣בוְ/גַנָּבו/גנבve./ga.Navand/ a thiefH9002H1590HC+Ncmsa יָב֔וֹאיב֔ואיָבוֹאיבואya.Vo'he comesH0935GHVqi3ms פָּשַׁ֥טפש֥טפָּשַׁטפשטpa.Shatit attacksH6584HVqp3ms גְּד֖וּדגד֖ודגְּדוּדגדודge.Duda marauding bandH1416HNcmsa בַּ/חֽוּץ\׃ב/חוץ\בַּ/חֽוּץ\׃ב/חוץ\ba./Chutzin the/ streetH9003H2351\H9016HRd+Ncmsa 2 Chúng nó không nghĩ trong lòng rằng ta nhớ mọi sự gian ác của chúng nó. Bây giờ tội phạm chúng nó ràng rịt lấy mình; chúng nó ở trước mặt ta.
יֹֽאמְרוּ֙יאמרו֙יֹֽאמְרוּיאמרוyo.me.Ruthey sayH0559HVqi3mp לִ/לְבָבָ֔/םל/לבב֔/םלִ/לְבָבָ/םל/לבב/םli/l.va.Va/mto/ heart/ theirH9005H3824H9028HR+Ncmsc+Sp3mp רָעָתָ֖/םרעת֖/םרָעָתָ/םרעת/םra.'a.Ta/mevil/ theirH7451IH9028HNcfsc+Sp3mp זָכָ֑רְתִּיזכ֑רתיזָכָרְתִּיזכרתיza.Kha.re.tiI rememberH2142HVqp1cs עַתָּה֙עתה֙עַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD סְבָב֣וּ/םסבב֣ו/םסְבָבוּ/םסבבו/םse.va.Vu/mthey have surrounded/ themH5437HH9038HVqp3cp+Sp3mp מַֽעַלְלֵי/הֶ֔םמעללי/ה֔םמַֽעַלְלֵי/הֶםמעללי/הםma.'a.lei./Hemdeeds/ theirH4611H9028HNcmpc+Sp3mp נֶ֥גֶדנ֥גדנֶגֶדנגדNe.gedbeforeH5048HAcmsc פָּנַ֖/יפנ֖/יפָּנַ/יפנ/יpa.Na/iface/ myH6440HH9020HNcmpc+Sp1bs הָיֽוּ\׃היו\הָיֽוּ\׃היו\ha.Yuthey areH1961\H9016HVqp3cp 3 Chúng nó lấy sự gian ác mình làm vui lòng vua, lấy sự dối trá mình làm đẹp lòng các quan trưởng.
בְּ/רָעָתָ֖/םב/רעת֖/םבְּ/רָעָתָ/םב/רעת/םbe./ra.'a.Ta/mby/ evil/ theirH9003H7451IH9028HR+Ncfsc+Sp3mp יְשַׂמְּחוּ\־ישמחו\יְשַׂמְּחוּ\־ישמחו\ye.sa.me.chu-they make gladH8055\H9014HVpi3mp מֶ֑לֶךְמ֑לךמֶלֶךְמלךMe.lekh[the] kingH4428GHNcmsa וּ/בְ/כַחֲשֵׁי/הֶ֖םו/ב/כחשי/ה֖םוּ/בְ/כַחֲשֵׁי/הֶםו/ב/כחשי/הםu./ve./kha.cha.shei./Hemand/ by/ lies/ theirH9002H9003H3585H9028HC+R+Ncmpc+Sp3mp שָׂרִֽים\׃שרים\שָׂרִֽים\׃שרים\sa.RimprincesH8269\H9016HNcmpa 4 Hết thảy chúng nó đều tà dâm, giống như lò của người nướng bánh đốt lửa, thôi chụm lửa từ khi nhồi bột cho đến chừng bột dậy men.
כֻּלָּ/ם֙כל/ם֙כֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp מְנָ֣אֲפִ֔יםמנ֣אפ֔יםמְנָאֲפִיםמנאפיםme.Na.'a.Fim[are] adulterersH5003HVprmpa כְּמ֣וֹכמ֣וכְּמוֹכמוke.MolikeH3644GHR תַנּ֔וּרתנ֔ורתַנּוּרתנורta.Nuran ovenH8574HHNcmsa בֹּעֵ֖רָהבע֖רהבֹּעֵרָהבערהbo.'E.rahburningH1197AHVqrfsa מֵֽ/אֹפֶ֑המ/אפ֑המֵֽ/אֹפֶהמ/אפהme./'o.Pehfrom/ a bakerH9006H0644HR+Ncmsa יִשְׁבּ֣וֹתישב֣ותיִשְׁבּוֹתישבותyish.Bot[who] he ceasesH7673AHVqi3ms מֵעִ֔ירמע֔ירמֵעִירמעירme.'Irstirring upH5782HVhrmsa מִ/לּ֥וּשׁמ/ל֥ושמִ/לּוּשׁמ/לושmi./Lushfrom/ kneadingH9006H3888HR+Vqcc בָּצֵ֖קבצ֖קבָּצֵקבצקba.Tzek[the] doughH1217HNcmsa חֻמְצָתֽ/וֹ\׃חמצת/ו\חֻמְצָתֽ/וֹ\׃חמצת/ו\chum.tza.T/ois leavened/ itH2556AH9043\H9016HVqcc+Sp3ms 5 Ðến ngày vua chúng ta, các quan trưởng vì sự nóng của rượu mà đau ốm: vua cũng bắt tay những kẻ hay nhạo báng.
י֣וֹםי֣וםיוֹםיוםYom[the] day ofH3117GHNcmsc מַלְכֵּ֔/נוּמלכ֔/נומַלְכֵּ/נוּמלכ/נוmal.Ke./nuking/ ourH4428GH9025HNcmsc+Sp1bp הֶחֱל֥וּהחל֥והֶחֱלוּהחלוhe.che.Luthey became sickH2470HHVhp3cp שָׂרִ֖יםשר֖יםשָׂרִיםשריםsa.RimprincesH8269HNcmpa חֲמַ֣תחמ֣תחֲמַתחמתcha.MatfeverH2534HNcfsc מִ/יָּ֑יִןמ/י֑יןמִ/יָּיִןמ/ייןmi./Ya.yinfrom/ wineH9006H3196HR+Ncmsa מָשַׁ֥ךְמש֥ךמָשַׁךְמשךma.Shakhhe stretched outH4900HVqp3ms יָד֖/וֹיד֖/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms לֹצְצִֽים\׃לצצים\לֹצְצִֽים\׃לצצים\lo.tze.TzimscornersH3887\H9016HVprmpa 6 Chúng nó rình rập, lòng cháy như là lửa mà kẻ nướng bánh đã ngủ cả đêm; đến sáng sớm thì lò chánh như lửa phun ra những ngọn.
קֵרְב֧וּקרב֧וקֵרְבוּקרבוke.re.Vuthey have brought nearH7126GHVpp3cp כַ/תַּנּ֛וּרכ/תנ֛ורכַ/תַּנּוּרכ/תנורkha./ta.Nurlike <the>/ ovenH9004H8574HHRd+Ncmsa לִבָּ֖/םלב֖/םלִבָּ/םלב/םli.Ba/mheart/ theirH3820AH9028HNcmsc+Sp3mp בְּ/אָרְבָּ֑/םב/ארב֑/םבְּ/אָרְבָּ/םב/ארב/םbe./'a.re.Ba/min/ ambush/ theirH9003H0696H9028HR+Ncmsc+Sp3mp הַ/לַּ֙יְלָה֙ה/ל֙ילה֙הַ/לַּיְלָהה/לילהha./Lay.lahthe/ nightH9009H3915HTd+Ncmsa יָשֵׁ֣ןיש֣ןיָשֵׁןישןya.Shen[is] sleepingH3463HAamsa אֹֽפֵ/הֶ֔םאפ/ה֔םאֹֽפֵ/הֶםאפ/הם'o.fe./Hembaker/ theirH0644H9028HNcmsc+Sp3mp בֹּ֕קֶרב֕קרבֹּקֶרבקרBo.kermorningH1242HNcmsa ה֥וּאה֥ואהוּאהואhu'itH1931HPp3ms בֹעֵ֖רבע֖רבֹעֵרבערvo.'Er[is] burningH1197AHVqrmsa כְּ/אֵ֥שׁכ/א֥שכְּ/אֵשׁכ/אשke./'Eshlike/ a fire ofH9004H0784HR+Ncbsc לֶהָבָֽה\׃להבה\לֶהָבָֽה\׃להבה\le.ha.VahflameH3852\H9016HNcfsa 7 Chúng nó thảy đều nóng hừng như lò lửa, nuốt các quan xét mình. Hết thảy các vua chúng nó đều bị úp đổ, và trong đám họ chẳng ai kêu với ta.
כֻּלָּ֤/םכל֤/םכֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp יֵחַ֙מּוּ֙יח֙מו֙יֵחַמּוּיחמוye.Cha.muthey are hotH2552HVqi3mp כַּ/תַּנּ֔וּרכ/תנ֔ורכַּ/תַּנּוּרכ/תנורka./ta.Nurlike <the>/ ovenH9004H8574HHRd+Ncmsa וְ/אָכְל֖וּו/אכל֖ווְ/אָכְלוּו/אכלוve./'a.khe.Luand/ they devourH9001H0398Hc+Vqq3cp שֹֽׁפְטֵי/הֶ֑םשפטי/ה֑םשֹֽׁפְטֵי/הֶםשפטי/הםsho.fe.tei./Hemrulers/ theirH8199H9038HVqrmpc+Sp3mp מַלְכֵי/הֶ֣םמלכי/ה֣םמַלְכֵי/הֶםמלכי/הםmal.khei./Hemkings/ theirH4428GH9028HNcmpc+Sp3mp נָפָ֔לוּנפ֔לונָפָלוּנפלוna.Fa.luthey have fallenH5307GHVqp3cp קֹרֵ֥אקר֥אקֹרֵאקראko.Re'[is one who] callsH7121GHVqrmsa בָ/הֶ֖םב/ה֖םבָ/הֶםב/הםva./Hemamong <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp 8 Ép-ra-im xen lộn với các dân khác; Ép-ra-im khác nào bánh chưa quay.
אֶפְרַ֕יִםאפר֕יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm בָּ/עַמִּ֖יםב/עמ֖יםבָּ/עַמִּיםב/עמיםba./'a.Mimamong the/ peoplesH9003H5971AHRd+Ncmpa ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms יִתְבּוֹלָ֑ליתבול֑ליִתְבּוֹלָליתבוללyit.bo.Lalhe mixes himselfH1101AHVti3ms אֶפְרַ֛יִםאפר֛יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm הָיָ֥ההי֥ההָיָההיהha.Yahhe has becomeH1961HVqp3ms עֻגָ֖העג֖העֻגָהעגה'u.Gaha bread cakeH5692HNcfsa בְּלִ֥יבל֥יבְּלִיבליbe.LinotH1097HNcmsc הֲפוּכָֽה\׃הפוכה\הֲפוּכָֽה\׃הפוכה\ha.fu.Khahturned overH2015\H9016HVqsfsa 9 Các dân ngoại đã nuốt sức mạnh nó, mà nó không biết! Tọc đầu nó bạc lém đém, mà nó chẳng ngờ!
אָכְל֤וּאכל֤ואָכְלוּאכלו'a.khe.Luthey have consumedH0398HVqp3cp זָרִים֙זרים֙זָרִיםזריםza.RimstrangersH2114AHAampa כֹּח֔/וֹכח֔/וכֹּח/וֹכח/וko.Ch/ostrength/ hisH3581BH9023HNcmsc+Sp3ms וְ/ה֖וּאו/ה֖ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יָדָ֑עיד֑עיָדָעידעya.Da'he knowsH3045HVqp3ms שֵׂיבָה֙שיבה֙שֵׂיבָהשיבהsei.Vahgray hairH7872HNcfsa זָ֣רְקָהז֣רקהזָרְקָהזרקהZa.re.kahit has sneaked inH2236HVqp3fs וְ/ה֖וּאו/ה֖ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יָדָֽע\׃ידע\יָדָֽע\׃ידע\ya.Da'he knowsH3045\H9016HVqp3ms 10 Sự kiêu ngạo của Y-sơ-ra-ên làm chứng trước mặt nó; chúng nó dầu gặp sự đó cũng không trở lại cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình, và cũng chẳng tìm kiếm Ngài!
וְ/עָנָ֥הו/ענ֥הוְ/עָנָהו/ענהve./'a.Nahand/ it testifiesH9002H6030BHC+Vqp3ms גְאֽוֹן\־גאון\גְאֽוֹן\־גאון\ge.'on-[the] pride ofH1347\H9014HNcmsc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl בְּ/פָנָ֑י/וב/פנ֑י/ובְּ/פָנָי/וב/פני/וbe./fa.Na/vin/ face/ itsH9003H6440HH9023HR+Ncmpc+Sp3ms שָׁ֙בוּ֙ש֙בו֙שָׁבוּשבוsha.vuthey have returnedH7725GHVqp3cp יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹֽהֵי/הֶ֔םאלהי/ה֔םאֱלֹֽהֵי/הֶםאלהי/הם'e.lo.hei./HemGod/ theirH0430GH9028HNcmpc+Sp3mp וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn בִקְשֻׁ֖/הוּבקש֖/הובִקְשֻׁ/הוּבקש/הוvik.Shu./huthey have sought/ himH1245H9033HVpp3cp+Sp3ms 11 Ép-ra-im như bò câu ngây dại, không có trí khôn: vì chúng nó kêu Ê-díp-tô, đi đến cùng A-si-ri.
וַ/יְהִ֣יו/יה֣יוַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ he has becomeH9001H1961Hc+Vqw3ms אֶפְרַ֔יִםאפר֔יםאֶפְרַיִםאפרים'ef.Ra.yimEphraimH0669GHNpm כְּ/יוֹנָ֥הכ/יונ֥הכְּ/יוֹנָהכ/יונהke./yo.Nahlike/ a doveH9004H3123HR+Ncfsa פוֹתָ֖הפות֖הפוֹתָהפותהfo.TahsillyH6601BHVqrfsa אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc לֵ֑בל֑בלֵבלבLev[is] heartH3820AHNcmsa מִצְרַ֥יִםמצר֥יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl קָרָ֖אוּקר֖אוקָרָאוּקראוka.Ra.'uthey have calledH7121GHVqp3cp אַשּׁ֥וּראש֥וראַשּׁוּראשור'a.ShurAssyriaH0804GHNpl הָלָֽכוּ\׃הלכו\הָלָֽכוּ\׃הלכו\ha.La.khuthey have goneH1980G\H9016HVqp3cp 12 Ðang khi chúng nó đi đó, ta sẽ giăng lưới trên chúng nó, ta sẽ làm cho chúng nó ngã xuống như những chim trời; ta sẽ sửa phạt chúng nó y như giữa hội chúng nó đã nghe.
כַּ/אֲשֶׁ֣רכ/אש֣רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ whenH9004H0834DHR+Tr יֵלֵ֗כוּיל֗כויֵלֵכוּילכוye.Le.khuthey will goH1980GHVqi3mp אֶפְר֤וֹשׂאפר֤ושאֶפְרוֹשׂאפרוש'ef.RosI will spreadH6566HVqi1cs עֲלֵי/הֶם֙עלי/הם֙עֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemover/ themH5921AH9038HR+Sp3mp רִשְׁתִּ֔/ירשת֔/ירִשְׁתִּ/ירשת/יrish.T/inet/ myH7568H9020HNcfsc+Sp1bs כְּ/ע֥וֹףכ/ע֥וףכְּ/עוֹףכ/עוףke./'oflike/ [the] bird[s] ofH9004H5775HR+Ncmsc הַ/שָּׁמַ֖יִםה/שמ֖יםהַ/שָּׁמַיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa אֽוֹרִידֵ֑/םאוריד֑/םאֽוֹרִידֵ/םאוריד/ם'o.ri.De/mI will bring down/ themH3381H9038HVhi1cs+Sp3mp אַיְסִרֵ֕/םאיסר֕/םאַיְסִרֵ/םאיסר/ם'ay.si.Re/mI will chasten/ themH3256H9038HVhi1cs+Sp3mp כְּ/שֵׁ֖מַעכ/ש֖מעכְּ/שֵׁמַעכ/שמעke./She.ma'according to/ a reportH9004H8088BHR+Ncmsa 13 Khốn cho chúng nó! vì chúng nó lìa xa ta; nguyền sự hư nát đổ trên chúng nó! vì chúng nó đã phạm tội nghịch cùng ta: dầu ta muốn cứu chuộc chúng nó, nhưng chúng nó nói những điều dối trá nghịch cùng ta.
א֤וֹיא֤ויאוֹיאוי'owoe!H0188HTj לָ/הֶם֙ל/הם֙לָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp נָדְד֣וּנדד֣ונָדְדוּנדדוna.de.Duthey have fledH5074HVqp3cp מִמֶּ֔/נִּיממ֔/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs שֹׁ֥דש֥דשֹׁדשדshoddevastationH7701HNcmsa לָ/הֶ֖םל/ה֖םלָ/הֶםל/הםla./Hem[belongs] to/ themH9005H9038HR+Sp3mp פָ֣שְׁעוּפ֣שעופָשְׁעוּפשעוFa.she.'uthey have transgressedH6586HVqp3cp וְ/אָנֹכִ֣יו/אנכ֣יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs אֶפְדֵּ֔/םאפד֔/םאֶפְדֵּ/םאפד/ם'ef.De/mI will redeem/ themH6299H9038HVqi1cs+Sp3mp וְ/הֵ֕מָּהו/ה֕מהוְ/הֵמָּהו/המהve./He.mahand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp דִּבְּר֥וּדבר֥ודִּבְּרוּדברוdi.be.Ruthey have spokenH1696GHVpp3cp עָלַ֖/יעל֖/יעָלַ/יעל/י'a.La/ion/ meH5921AH9030HRd+Sp1bs כְּזָבִֽים\׃כזבים\כְּזָבִֽים\׃כזבים\ke.za.VimliesH3577\H9016HNcmpa 14 Chúng nó chẳng lấy lòng kêu cầu ta, song chúng nó kêu van trên giường mình; chúng nó thâu mùa lúa mì và rượu mới của mình, và bạn nghịch cùng ta.
זָעֲק֤וּזעק֤וזָעֲקוּזעקוza.'a.Kuthey have cried outH2199HVqp3cp אֵלַ/י֙אל/י֙אֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs בְּ/לִבָּ֔/םב/לב֔/םבְּ/לִבָּ/םב/לב/םbe./li.Ba/mwith/ heart/ theirH9003H3820AH9028HR+Ncmsc+Sp3mp יְיֵלִ֖ילוּייל֖ילויְיֵלִילוּיילילוye.ye.Li.luthey wailH3213HVhi3mp מִשְׁכְּבוֹתָ֑/םמשכבות֑/םמִשְׁכְּבוֹתָ/םמשכבות/םmish.ke.vo.Ta/mbeds/ theirH4904H9028HNcfpc+Sp3mp דָּגָ֧ןדג֧ןדָּגָןדגןda.GangrainH1715HNcmsa וְ/תִיר֛וֹשׁו/תיר֛ושוְ/תִירוֹשׁו/תירושve./ti.Ro.oshand/ new wineH9002H8492HC+Ncmsa יִתְגּוֹרָ֖רוּיתגור֖רויִתְגּוֹרָרוּיתגוררוyit.go.Ra.ruthey assemble themselvesH1641HVti3mp יָס֥וּרוּיס֥ורויָסוּרוּיסורוya.Su.ruthey turn asideH5493IHVqi3mp 15 chính ta đã dạy chúng nó, đã làm cho mạnh cánh tay chúng nó, dầu vậy, chúng nó cũng toan sự dữ nghịch cùng ta.
וַ/אֲנִ֣יו/אנ֣יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs יִסַּ֔רְתִּייס֔רתייִסַּרְתִּייסרתיyi.Sar.tiI instructed [them]H3256HVpp1cs חִזַּ֖קְתִּיחז֖קתיחִזַּקְתִּיחזקתיchi.Zak.tiI strengthenedH2388GHVpp1cs זְרֽוֹעֹתָ֑/םזרועת֑/םזְרֽוֹעֹתָ/םזרועת/םze.ro.'o.Ta/marms/ theirH2220H9028HNcfpc+Sp3mp וְ/אֵלַ֖/יו/אל֖/יוְ/אֵלַ/יו/אל/יve./'e.La/iand/ against/ meH9002H0413H9030HC+R+Sp1bs יְחַשְּׁבוּ\־יחשבו\יְחַשְּׁבוּ\־יחשבו\ye.cha.she.vu-they plotH2803I\H9014HVpi3mp 16 Chúng nó xây lại, song không hướng về Ðấng Rất Cao. Chúng nó giống như cung giở trái. Quan trưởng chúng nó sẽ ngã bởi gươm, vì lưỡi chúng nó nổi giận. Kìa, chúng nó sẽ làm trò cười trong đất Ê-díp-tô.
יָשׁ֣וּבוּ\׀יש֣ובו\יָשׁוּבוּ\׀ישובו\ya.Shu.vuthey turnH7725G\H9015HVqi3mp לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn עָ֗לע֗לעָלעל'AlheightH5920HHNcmsa הָיוּ֙היו֙הָיוּהיוha.Yuthey have becomeH1961HVqp3cp כְּ/קֶ֣שֶׁתכ/ק֣שתכְּ/קֶשֶׁתכ/קשתke./Ke.shetlike/ a bow ofH9004H7198HR+Ncfsc רְמִיָּ֔הרמי֔הרְמִיָּהרמיהre.mi.YahslacknessH7423AHNcfsa יִפְּל֥וּיפל֥ויִפְּלוּיפלוyi.pe.Luthey will fallH5307JHVqi3mp בַ/חֶ֛רֶבב/ח֛רבבַ/חֶרֶבב/חרבva./Che.revby the/ swordH9003H2719HRd+Ncfsa שָׂרֵי/הֶ֖םשרי/ה֖םשָׂרֵי/הֶםשרי/הםsa.rei./Hemleaders/ theirH8269H9028HNcmpc+Sp3mp מִ/זַּ֣עַםמ/ז֣עםמִ/זַּעַםמ/זעםmi./Za.'amfrom/ [the] indignation ofH9006H2195HR+Ncmsc לְשׁוֹנָ֑/םלשונ֑/םלְשׁוֹנָ/םלשונ/םle.sho.Na/mtongue/ theirH3956GH9028HNcbsc+Sp3mp ז֥וֹז֥וזוֹזוzothisH2097HTm לַעְגָּ֖/םלעג֖/םלַעְגָּ/םלעג/םla'.Ga/m[will be] mockery/ theirH3933H9028HNcmsc+Sp3mp בְּ/אֶ֥רֶץב/א֥רץבְּ/אֶרֶץב/ארץbe./'E.retzin/ [the] land ofH9003H0776GHR+Ncfsc מִצְרָֽיִם\׃מצרים\מִצְרָֽיִם\׃מצרים\mitz.Ra.yimEgyptH4714G\H9016HNpl