reltext

Chapter 18

1 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng A-rôn rằng: Ngươi, các con trai ngươi, và tông tộc ngươi phải mang lấy những tội lỗi phạm trong nơi thánh; còn ngươi và các con trai ngươi phải mang lấy những tội lỗi phạm trong chức tế lễ.

Original Hebrew

וַ/יֹּ֤אמֶרו/י֤אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אֶֽל\־אל\אֶֽל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
אַהֲרֹ֔ןאהר֔ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm
אַתָּ֗האת֗האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
וּ/בָנֶ֤י/ךָו/בנ֤י/ךוּ/בָנֶי/ךָו/בני/ךu./va.Nei./khaand/ sons/ yourH9002H1121AH9021HC+Ncmpc+Sp2ms
וּ/בֵית\־ו/בית\וּ/בֵית\־ו/בית\u./veit-and/ [the] house ofH9002H1004M\H9014HC+Ncmsc
אָבִ֙י/ךָ֙אב֙י/ך֙אָבִי/ךָאבי/ך'a.Vi./khaancestor/ yourH0001GH9021HNcmsc+Sp2ms
אִתָּ֔/ךְאת֔/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
תִּשְׂא֖וּתשא֖ותִּשְׂאוּתשאוtis.'Uyou will bearH5375JHVqi2mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֲוֹ֣ןעו֣ןעֲוֹןעון'a.Von[the] guilt ofH5771GHNcmsc
הַ/מִּקְדָּ֑שׁה/מקד֑שהַ/מִּקְדָּשׁה/מקדשha./mik.Dashthe/ sanctuaryH9009H4720HTd+Ncmsa
וְ/אַתָּה֙ו/אתה֙וְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms
וּ/בָנֶ֣י/ךָו/בנ֣י/ךוּ/בָנֶי/ךָו/בני/ךu./va.Nei./khaand/ sons/ yourH9002H1121AH9021HC+Ncmpc+Sp2ms
אִתָּ֔/ךְאת֔/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
תִּשְׂא֖וּתשא֖ותִּשְׂאוּתשאוtis.'Uyou will bearH5375JHVqi2mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֲוֹ֥ןעו֥ןעֲוֹןעון'a.Von[the] guilt ofH5771GHNcmsc
כְּהֻנַּתְ/כֶֽם\׃כהנת/כם\כְּהֻנַּתְ/כֶֽם\׃כהנת/כם\ke.hu.nat./Khempriesthood/ yourH3550H9026\H9016HNcfsc+Sp2mp

2 Cũng hãy biểu đến gần ngươi các anh em mình, là chi phái Lê-vi, tức tông tộc ngươi, đặng các người đó hiệp với ngươi và hầu việc ngươi; nhưng ngươi và các con trai ngươi phải ở trước Trại bảng chứng.

Original Hebrew

וְ/גַ֣םו/ג֣םוְ/גַםו/גםve./Gamand/ alsoH9002H1571HC+D
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
אַחֶי/ךָ֩אחי/ך֩אַחֶי/ךָאחי/ך'a.chei./Khabrothers/ yourH0251HH9021HNcmpc+Sp2ms
מַטֵּ֨המט֨המַטֵּהמטהma.Teh[the] tribe ofH4294HHNcmsc
לֵוִ֜ילו֜ילֵוִילויle.ViLeviH3878HNpm
שֵׁ֤בֶטש֤בטשֵׁבֶטשבטShe.vet[the] tribe ofH7626HHNcmsc
אָבִ֙י/ךָ֙אב֙י/ך֙אָבִי/ךָאבי/ך'a.Vi./khaancestor/ yourH0001GH9021HNcmsc+Sp2ms
הַקְרֵ֣בהקר֣בהַקְרֵבהקרבhak.Revbring nearH7126HHVhv2ms
אִתָּ֔/ךְאת֔/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
וְ/יִלָּו֥וּו/ילו֥ווְ/יִלָּווּו/ילווve./yi.la.Vuso/ they may join themselvesH9002H3867AHC+VNu3mp
עָלֶ֖י/ךָעל֖י/ךעָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khato/ youH5921AH9031HRd+Sp2ms
וִֽ/ישָׁרְת֑וּ/ךָו/ישרת֑ו/ךוִֽ/ישָׁרְתוּ/ךָו/ישרתו/ךvi./sha.re.Tu./khaso/ they may serve/ youH9002H8334H9031HC+Vpu3mp+Sp2ms
וְ/אַתָּה֙ו/אתה֙וְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms
וּ/בָנֶ֣י/ךָו/בנ֣י/ךוּ/בָנֶי/ךָו/בני/ךu./va.Nei./khaand/ sons/ yourH9002H1121AH9021HC+Ncmpc+Sp2ms
אִתָּ֔/ךְאת֔/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
לִ/פְנֵ֖יל/פנ֖ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei[will be] <to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc
אֹ֥הֶלא֥הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
הָ/עֵדֻֽת\׃ה/עדת\הָ/עֵדֻֽת\׃ה/עדת\ha./'e.Dutthe/ testimonyH9009H5715\H9016HTd+Ncfsa

3 Các người đó sẽ gìn giữ điều chi ngươi truyền dạy, và điều nào thuộc về cả Trại; chỉ không nên lại gần những vật thánh, cũng đừng lại gần bàn thờ, e khi chúng nó phải chết, và các ngươi cũng chết luôn chăng.

Original Hebrew

וְ/שָֽׁמְרוּ֙ו/שמרו֙וְ/שָֽׁמְרוּו/שמרוve./sha.me.Ruand/ they will keepH9001H8104HHc+Vqq3cp
מִֽשְׁמַרְתְּ/ךָ֔משמרת/ך֔מִֽשְׁמַרְתְּ/ךָמשמרת/ךmish.mar.te./Khaservice/ yourH4931H9021HNcfsc+Sp2ms
וּ/מִשְׁמֶ֖רֶתו/משמ֖רתוּ/מִשְׁמֶרֶתו/משמרתu./mish.Me.retand/ [the] service ofH9002H4931HC+Ncfsc
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-allH3605\H9014HNcmsc
הָ/אֹ֑הֶלה/א֑הלהָ/אֹהֶלה/אהלha./'O.helthe/ tentH9009H0168GHTd+Ncmsa
אַךְ֩אך֩אַךְאך'aKhonlyH0389HD
אֶל\־אל\אֶל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
כְּלֵ֨יכל֨יכְּלֵיכליke.Lei[the] equipment<s> ofH3627HNcmpc
הַ/קֹּ֤דֶשׁה/ק֤דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.deshthe/ holy placeH9009H6944GHTd+Ncmsa
וְ/אֶל\־ו/אל\וְ/אֶל\־ו/אל\ve./'el-and/ toH9002H0413\H9014HC+R
הַ/מִּזְבֵּ֙חַ֙ה/מזב֙ח֙הַ/מִּזְבֵּחַה/מזבחha./miz.Be.achthe/ altarH9009H4196HTd+Ncmsa
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִקְרָ֔בוּיקר֔בויִקְרָבוּיקרבוyik.Ra.vuthey will draw nearH7126GHVqi3mp
וְ/לֹֽא\־ו/לא\וְ/לֹֽא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
יָמֻ֥תוּימ֥תויָמֻתוּימתוya.Mu.tuthey will dieH4191HVqi3mp
גַם\־גם\גַם\־גם\gam-bothH1571\H9014HD
הֵ֖םה֖םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp
גַּם\־גם\גַּם\־גם\gam-as well asH1571\H9014HD
אַתֶּֽם\׃אתם\אַתֶּֽם\׃אתם\'a.TemyouH0859D\H9016HPp2mp

4 Vậy, các người đó sẽ hiệp với ngươi coi sóc điều chi thuộc về hội mạc, và giữ công việc của Trại; một người ngoại nào chẳng nên đến gần các ngươi.

Original Hebrew

וְ/נִלְו֣וּו/נלו֣ווְ/נִלְווּו/נלווve./nil.Vuand/ they will join themselvesH9001H3867AHc+VNq3cp
עָלֶ֔י/ךָעל֔י/ךעָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khato/ youH5921AH9031HRd+Sp2ms
וְ/שָֽׁמְר֗וּו/שמר֗ווְ/שָֽׁמְרוּו/שמרוve./sha.me.Ruand/ they will keepH9001H8104HHc+Vqq3cp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מִשְׁמֶ֙רֶת֙משמ֙רת֙מִשְׁמֶרֶתמשמרתmish.Me.ret[the] duty ofH4931HNcfsc
אֹ֣הֶלא֣הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
מוֹעֵ֔דמוע֔דמוֹעֵדמועדmo.'EdmeetingH4150IHNcmsa
לְ/כֹ֖לל/כ֖ללְ/כֹלל/כלle./Kholto/ allH9005H3605HR+Ncmsc
עֲבֹדַ֣תעבד֣תעֲבֹדַתעבדת'a.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc
הָ/אֹ֑הֶלה/א֑הלהָ/אֹהֶלה/אהלha./'O.helthe/ tentH9009H0168GHTd+Ncmsa
וְ/זָ֖רו/ז֖רוְ/זָרו/זרve./Zarand/ a strangerH9002H2114AHC+Aamsa
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
יִקְרַ֥ביקר֥ביִקְרַביקרבyik.Ravhe will draw nearH7126GHVqi3ms
אֲלֵי/כֶֽם\׃אלי/כם\אֲלֵי/כֶֽם\׃אלי/כם\'a.lei./Khemto/ youH0413H9036\H9016HRd+Sp2mp

5 Các ngươi phải coi sóc điều chi thuộc về nơi thánh và bàn thờ để đừng có sự thạnh nộ cùng dân Y-sơ-ra-ên nữa.

Original Hebrew

וּ/שְׁמַרְתֶּ֗םו/שמרת֗םוּ/שְׁמַרְתֶּםו/שמרתםu./she.mar.Temand/ you will keepH9001H8104HHc+Vqq2mp
אֵ֚תא֚תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
מִשְׁמֶ֣רֶתמשמ֣רתמִשְׁמֶרֶתמשמרתmish.Me.ret[the] service ofH4931HNcfsc
הַ/קֹּ֔דֶשׁה/ק֔דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.deshthe/ holy placeH9009H6944GHTd+Ncmsa
וְ/אֵ֖תו/א֖תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To
מִשְׁמֶ֣רֶתמשמ֣רתמִשְׁמֶרֶתמשמרתmish.Me.ret[the] service ofH4931HNcfsc
הַ/מִּזְבֵּ֑חַה/מזב֑חהַ/מִּזְבֵּחַה/מזבחha./miz.Be.achthe/ altarH9009H4196HTd+Ncmsa
וְ/לֹֽא\־ו/לא\וְ/לֹֽא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms
ע֛וֹדע֛ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa
קֶ֖צֶףק֖צףקֶצֶףקצףKe.tzefwrathH7110AHNcmsa
עַל\־על\עַל\־על\'al-towardsH5921A\H9014HR
בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl

6 Còn ta đây, trong dân Y-sơ-ra-ên ta đã chọn lấy anh em các ngươi, là những người Lê-vi, mà ban cho các ngươi, vì đã dâng cho Ðức Giê-hô-va rồi, đặng làm công việc của hội mạc.

Original Hebrew

וַ/אֲנִ֗יו/אנ֗יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs
הִנֵּ֤ההנ֤ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj
לָקַ֙חְתִּי֙לק֙חתי֙לָקַחְתִּילקחתיla.Kach.tiI have takenH3947GHVqp1cs
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
אֲחֵי/כֶ֣םאחי/כ֣םאֲחֵי/כֶםאחי/כם'a.chei./Khembrothers/ yourH0251HH9026HNcmpc+Sp2mp
הַ/לְוִיִּ֔םה/לוי֔םהַ/לְוִיִּםה/לויםha/l.vi.Yimthe/ LevitesH9009H3881HTd+Ngmpa
מִ/תּ֖וֹךְמ/ת֖וךמִ/תּוֹךְמ/תוךmi./Tokhfrom/ amongH9006H8432HR+Ncmsc
בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לָ/כֶ֞םל/כ֞םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp
מַתָּנָ֤המתנ֤המַתָּנָהמתנהma.ta.Naha giftH4979HNcfsa
נְתֻנִים֙נתנים֙נְתֻנִיםנתניםne.tu.NimassignedH5414GHVqsmpa
לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
לַ/עֲבֹ֕דל/עב֕דלַ/עֲבֹדל/עבדla./'a.Vodto/ serveH9005H5647HHR+Vqcc
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֲבֹדַ֖תעבד֖תעֲבֹדַתעבדת'a.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc
אֹ֥הֶלא֥הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
מוֹעֵֽד\׃מועד\מוֹעֵֽד\׃מועד\mo.'EdmeetingH4150I\H9016HNcmsa

7 Nhưng ngươi và các con trai ngươi phải kỹ lưỡng lo cho xong chức tế lễ, quản trị các điều chi thuộc về bàn thờ, và vật chi ở phía trong màn; các ngươi phải làm việc mình tại đó. Chức tế lễ của các ngươi là một việc ta phong cho như một của ban: người ngoại nào đến gần sẽ bị xử tử.

Original Hebrew

וְ/אַתָּ֣הו/את֣הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms
וּ/בָנֶ֣י/ךָו/בנ֣י/ךוּ/בָנֶי/ךָו/בני/ךu./va.Nei./khaand/ sons/ yourH9002H1121AH9021HC+Ncmpc+Sp2ms
אִ֠תְּ/ךָא֠ת/ךאִתְּ/ךָאת/ך'I.te./khawith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
תִּשְׁמְר֨וּתשמר֨ותִּשְׁמְרוּתשמרוtish.me.Ruyou will keepH8104HHVqi2mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
כְּהֻנַּתְ/כֶ֜םכהנת/כ֜םכְּהֻנַּתְ/כֶםכהנת/כםke.hu.nat./Khempriesthood/ yourH3550H9026HNcfsc+Sp2mp
לְ/כָל\־ל/כל\לְ/כָל\־ל/כל\le./kholto/ everyH9005H3605\H9014HR+Ncmsc
דְּבַ֧רדב֧רדְּבַרדברde.Var<the> matter ofH1697IHNcmsc
הַ/מִּזְבֵּ֛חַה/מזב֛חהַ/מִּזְבֵּחַה/מזבחha./miz.Be.achthe/ altarH9009H4196HTd+Ncmsa
וּ/לְ/מִ/בֵּ֥יתו/ל/מ/ב֥יתוּ/לְ/מִ/בֵּיתו/ל/מ/ביתu./le./mi./Beitand/ to/ from/ insideH9002H9005H9006H1004OHC+R+R+Ncmsc
לַ/פָּרֹ֖כֶתל/פר֖כתלַ/פָּרֹכֶתל/פרכתla./pa.Ro.khetto the/ curtainH9005H6532HRd+Ncfsa
וַ/עֲבַדְתֶּ֑םו/עבדת֑םוַ/עֲבַדְתֶּםו/עבדתםva./'a.vad.Temand/ you will serveH9001H5647HHc+Vqq2mp
עֲבֹדַ֣תעבד֣תעֲבֹדַתעבדת'a.vo.Data service ofH5656HHNcfsc
מַתָּנָ֗המתנ֗המַתָּנָהמתנהma.ta.Naha giftH4979HNcfsa
אֶתֵּן֙אתן֙אֶתֵּןאתן'e.TenI giveH5414GHVqi1cs
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
כְּהֻנַּתְ/כֶ֔םכהנת/כ֔םכְּהֻנַּתְ/כֶםכהנת/כםke.hu.nat./Khempriesthood/ yourH3550H9026HNcfsc+Sp2mp
וְ/הַ/זָּ֥רו/ה/ז֥רוְ/הַ/זָּרו/ה/זרve./ha./Zarand/ the/ strangerH9002H9009H2114AHC+Td+Aamsa
הַ/קָּרֵ֖בה/קר֖בהַ/קָּרֵבה/קרבha./ka.Rev<the>/ approachingH9009H7131HTd+Aamsa
יוּמָֽת\׃\ \סיומת\\ \סיוּמָֽת\׃\ \סיומת\\ \סyu.Mathe will be put to deathH4191\H9016\ \H9018HVHi3ms

8 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng A-rôn rằng: Nầy ta cử ngươi coi sóc các lễ vật của ta thâu lấy về mọi-vật mà dân Y-sơ-ra-ên đã biệt riêng ra thánh; cứ một lệ định đời đời ta ban những lễ vật nầy cho ngươi và cho các con trai ngươi như một phần riêng mà phép xức dầu truyền cho.

Original Hebrew

וַ/יְדַבֵּ֣רו/ידב֣רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms
יְהוָה֮יהוה֮יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אֶֽל\־אל\אֶֽל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
אַהֲרֹן֒אהרן֒אַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm
וַ/אֲנִי֙ו/אני֙וַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs
הִנֵּ֣ההנ֣ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj
נָתַ֣תִּֽינת֣תינָתַתִּֽינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs
לְ/ךָ֔ל/ך֔לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מִשְׁמֶ֖רֶתמשמ֖רתמִשְׁמֶרֶתמשמרתmish.Me.ret[the] charge ofH4931HNcfsc
תְּרוּמֹתָ֑/יתרומת֑/יתְּרוּמֹתָ/יתרומת/יte.ru.mo.Ta/icontributions/ myH8641H9020HNcfpc+Sp1bs
לְ/כָל\־ל/כל\לְ/כָל\־ל/כל\le./kholto/ allH9005H3605\H9014HR+Ncmsc
קָדְשֵׁ֣יקדש֣יקָדְשֵׁיקדשיka.de.Shei[the] holy gifts ofH6944GHNcmpc
בְנֵֽי\־בני\בְנֵֽי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc
יִ֠שְׂרָאֵלי֠שראליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'elIsraelH3478HNpl
לְ/ךָ֨ל/ך֨לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
נְתַתִּ֧י/םנתת֧י/םנְתַתִּי/םנתתי/םne.ta.Ti/mI give/ themH5414GH9038HVqp1cs+Sp3mp
לְ/מָשְׁחָ֛הל/משח֛הלְ/מָשְׁחָהל/משחהle./ma.she.Chahto/ a portionH9005H4888BHR+Ncfsa
וּ/לְ/בָנֶ֖י/ךָו/ל/בנ֖י/ךוּ/לְ/בָנֶי/ךָו/ל/בני/ךu./le./va.Nei./khaand/ to/ sons/ yourH9002H9005H1121AH9021HC+R+Ncmpc+Sp2ms
לְ/חָק\־ל/חק\לְ/חָק\־ל/חק\le./chok-to/ a prescribed portion ofH9005H2706H\H9014HR+Ncmsc
עוֹלָֽם\׃עולם\עוֹלָֽם\׃עולם\o.LamperpetuityH5769G\H9016HNcmsa

9 Trong các vật rất thánh không có thiêu hóa mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho ta, nầy là phần sẽ thuộc về ngươi: Hết thảy lễ vật của họ, nào của lễ chay, nào của lễ chuộc tội, nào của lễ chuộc sự mắc lỗi; những vật rất thánh nầy đều sẽ thuộc về ngươi và các con trai ngươi.

Original Hebrew

זֶֽה\־זה\זֶֽה\־זה\zeh-thisH2088\H9014HTm
יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms
לְ/ךָ֛ל/ך֛לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
מִ/קֹּ֥דֶשׁמ/ק֥דשמִ/קֹּדֶשׁמ/קדשmi./Ko.deshfrom/ [the] holy thing ofH9006H6944GHR+Ncmsc
הַ/קֳּדָשִׁ֖יםה/קדש֖יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa
מִן\־מן\מִן\־מן\min-fromH4480A\H9014HR
הָ/אֵ֑שׁה/א֑שהָ/אֵשׁה/אשha./'Eshthe/ fireH9009H0784HTd+Ncbsa
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
קָ֠רְבָּנָ/םק֠רבנ/םקָרְבָּנָ/םקרבנ/םKa.re.ba.no/moffering/ theirH7133AH9028HNcmsc+Sp3mp
לְֽ/כָל\־ל/כל\לְֽ/כָל\־ל/כל\le./kholto/ everyH9005H3605\H9014HR+Ncmsc
מִנְחָתָ֞/םמנחת֞/םמִנְחָתָ/םמנחת/םmin.cha.Ta/mgrain offering/ theirH4503GH9028HNcfsc+Sp3mp
וּ/לְ/כָל\־ו/ל/כל\וּ/לְ/כָל\־ו/ל/כל\u./le./khol-and/ to/ everyH9002H9005H3605\H9014HC+R+Ncmsc
חַטָּאתָ֗/םחטאת֗/םחַטָּאתָ/םחטאת/םcha.ta.Ta/msin offering/ theirH2403HH9028HNcfsc+Sp3mp
וּ/לְ/כָל\־ו/ל/כל\וּ/לְ/כָל\־ו/ל/כל\u./le./khol-and/ to/ everyH9002H9005H3605\H9014HC+R+Ncmsc
אֲשָׁמָ/ם֙אשמ/ם֙אֲשָׁמָ/םאשמ/ם'a.sha.Ma/mguilt offering/ theirH0817H9028HNcmsc+Sp3mp
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
יָשִׁ֣יבוּיש֣יבויָשִׁיבוּישיבוya.Shi.vuthey will give backH7725KHVhi3mp
לִ֔/יל֔/ילִ/יל/יL/ito <the>/ meH9005H9030HRd+Sp1bs
קֹ֣דֶשׁק֣דשקֹדֶשׁקדשKo.desh[will be] a holy thing ofH6944GHNcmsc
קָֽדָשִׁ֥יםקדש֥יםקָֽדָשִׁיםקדשיםka.da.Shimholy thingsH6944GHNcmpa
לְ/ךָ֛ל/ך֛לְ/ךָל/ךle./Khafor <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
ה֖וּאה֖ואהוּאהואhu'itH1931HPp3ms
וּ/לְ/בָנֶֽי/ךָ\׃ו/ל/בני/ך\וּ/לְ/בָנֶֽי/ךָ\׃ו/ל/בני/ך\u./le./va.Nei./khaand/ for/ sons/ yourH9002H9005H1121AH9021\H9016HC+R+Ncmpc+Sp2ms

10 Ngươi phải ăn nó trong nơi rất thánh; mọi người nam phải ăn lấy, ấy sẽ làm một vật thánh cho ngươi.

Original Hebrew

בְּ/קֹ֥דֶשׁב/ק֥דשבְּ/קֹדֶשׁב/קדשbe./Ko.desh<in>/ [the] holy thing ofH9003H6944GHR+Ncmsc
הַ/קֳּדָשִׁ֖יםה/קדש֖יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy thingsH9009H6944GHTd+Ncmpa
תֹּאכֲלֶ֑/נּוּתאכל֑/נותֹּאכֲלֶ/נּוּתאכל/נוto.kha.Le./nuyou will eat/ itH0398H9033HVqi2ms+Sp3ms
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsa
זָכָר֙זכר֙זָכָרזכרza.KharmaleH2145HAamsa
יֹאכַ֣ליאכ֣ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms
אֹת֔/וֹאת֔/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms
קֹ֖דֶשׁק֖דשקֹדֶשׁקדשKo.desha holy thingH6944GHNcmsa
יִֽהְיֶה\־יהיה\יִֽהְיֶה\־יהיה\yih.yeh-it will beH1961\H9014HVqi3ms
לָּֽ/ךְ\׃ל/ך\לָּֽ/ךְ\׃ל/ך\La/khfor <the>/ youH9005H9032\H9016HRd+Sp2ms

11 Vật nầy cũng sẽ thuộc về ngươi: Phàm lễ vật nào mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên và đưa qua đưa lại, thì ta cứ một lệ định đời đời mà ban cho ngươi và các con trai con gái ngươi. Ai trong nhà ngươi tinh sạch sẽ được ăn các món đó.

Original Hebrew

וְ/זֶה\־ו/זה\וְ/זֶה\־ו/זה\ve./zeh-and/ thisH9002H2088\H9014HC+Tm
לְּ/ךָ֞ל/ך֞לְּ/ךָל/ךle./Kha[will belong] to <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat[the] contribution ofH8641HNcfsc
מַתָּנָ֗/םמתנ֗/םמַתָּנָ/םמתנ/םma.ta.Na/mgift/ theirH4976H9028HNcmsc+Sp3mp
לְ/כָל\־ל/כל\לְ/כָל\־ל/כל\le./kholto/ allH9005H3605\H9014HR+Ncmsc
תְּנוּפֹת֮תנופת֮תְּנוּפֹתתנופתte.nu.Fot[the] wave-offerings ofH8573HNcfpc
בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵל֒ישראל֒יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לְ/ךָ֣ל/ך֣לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
נְתַתִּ֗י/םנתת֗י/םנְתַתִּי/םנתתי/םne.ta.Ti/mI give/ themH5414GH9038HVqp1cs+Sp3mp
וּ/לְ/בָנֶ֧י/ךָו/ל/בנ֧י/ךוּ/לְ/בָנֶי/ךָו/ל/בני/ךu./le./va.Nei./khaand/ to/ sons/ yourH9002H9005H1121AH9021HC+R+Ncmpc+Sp2ms
וְ/לִ/בְנֹתֶ֛י/ךָו/ל/בנת֛י/ךוְ/לִ/בְנֹתֶי/ךָו/ל/בנתי/ךve./li/v.no.Tei./khaand/ to/ daughters/ yourH9002H9005H1323GH9021HC+R+Ncfpc+Sp2ms
אִתְּ/ךָ֖את/ך֖אִתְּ/ךָאת/ך'i.te./Khawith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
לְ/חָק\־ל/חק\לְ/חָק\־ל/חק\le./chok-to/ a prescribed portion ofH9005H2706H\H9014HR+Ncmsc
עוֹלָ֑םעול֑םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsa
טָה֥וֹרטה֥ורטָהוֹרטהורta.Horclean [person]H2889HAamsa
בְּ/בֵיתְ/ךָ֖ב/בית/ך֖בְּ/בֵיתְ/ךָב/בית/ךbe./vei.te./Khaamong/ household/ yourH9003H1004MH9021HR+Ncmsc+Sp2ms
יֹאכַ֥ליאכ֥ליֹאכַליאכלyo.Khalhe will eatH0398HVqi3ms
אֹתֽ/וֹ\׃את/ו\אֹתֽ/וֹ\׃את/ו\'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033\H9016HTo+Sp3ms

12 Ta cũng đã ban cho ngươi những vật đầu mùa mà dân Y-sơ-ra-ên sẽ dâng cho Ðức Giê-hô-va, hết thảy phần dầu, rượu ngọt và lúa miến nhất hạng.

Original Hebrew

כֹּ֚לכ֚לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc
חֵ֣לֶבח֣לבחֵלֶבחלבChe.lev[the] best ofH2459HNcmsc
יִצְהָ֔ריצה֔ריִצְהָריצהרyitz.Har[the] fresh oilH3323HNcmsa
וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ allH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
חֵ֖לֶבח֖לבחֵלֶבחלבChe.lev[the] best ofH2459HNcmsc
תִּיר֣וֹשׁתיר֣ושתִּירוֹשׁתירושti.Ro.osh[the] new wineH8492HNcmsa
וְ/דָגָ֑ןו/דג֑ןוְ/דָגָןו/דגןve./da.Ganand/ grainH9002H1715HC+Ncmsa
רֵאשִׁיתָ֛/םראשית֛/םרֵאשִׁיתָ/םראשית/םre.shi.Ta/mfirst [fruit]/ theirH7225GH9028HNcfsc+Sp3mp
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-whichH0834A\H9014HTr
יִתְּנ֥וּיתנ֥ויִתְּנוּיתנוyi.te.Nuthey will giveH5414GHVqi3mp
לַֽ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
לְ/ךָ֥ל/ך֥לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
נְתַתִּֽי/ם\׃נתתי/ם\נְתַתִּֽי/ם\׃נתתי/ם\ne.ta.Ti/mI give/ themH5414GH9038\H9016HVqp1cs+Sp3mp

13 Mọi hoa quả đầu mùa của đất sanh sản mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho Ðức Giê-hô-va, đều sẽ thuộc về ngươi; ai trong nhà ngươi tinh sạch sẽ được ăn lấy.

Original Hebrew

בִּכּוּרֵ֞יבכור֞יבִּכּוּרֵיבכוריbi.ku.Rei[the] first-fruits ofH1061HNcmpc
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-allH3605\H9014HNcmsa
אֲשֶׁ֧ראש֧ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr
בְּ/אַרְצָ֛/םב/ארצ֛/םבְּ/אַרְצָ/םב/ארצ/םbe./'ar.Tza/m[is] in/ land/ theirH9003H0776GH9028HR+Ncfsc+Sp3mp
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-whichH0834A\H9014HTr
יָבִ֥יאוּיב֥יאויָבִיאוּיביאוya.Vi.'uthey will bringH0935PHVhi3mp
לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
לְ/ךָ֣ל/ך֣לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
יִהְיֶ֑היהי֑היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsa
טָה֥וֹרטה֥ורטָהוֹרטהורta.Horclean [person]H2889HAamsa
בְּ/בֵיתְ/ךָ֖ב/בית/ך֖בְּ/בֵיתְ/ךָב/בית/ךbe./vei.te./Khaamong/ household/ yourH9003H1004MH9021HR+Ncmsc+Sp2ms
יֹאכֲלֶֽ/נּוּ\׃יאכל/נו\יֹאכֲלֶֽ/נּוּ\׃יאכל/נו\yo.kha.Le./nuhe will eat/ itH0398H9033\H9016HVqi3ms+Sp3ms

14 Phàm vật chi mà dân Y-sơ-ra-ên phú dâng sẽ thuộc về ngươi.

Original Hebrew

כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
חֵ֥רֶםח֥רםחֵרֶםחרםChe.remdevoted thingH2764AHNcmsa
בְּ/יִשְׂרָאֵ֖לב/ישרא֖לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl
לְ/ךָ֥ל/ך֥לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
יִהְיֶֽה\׃יהיה\יִהְיֶֽה\׃יהיה\yih.Yehit will belongH1961\H9016HVqi3ms

15 Mọi con đầu lòng của các xác thịt, hoặc ngươi, hoặc vật mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho Ðức Giê-hô-va, đều sẽ thuộc về ngươi; nhưng ngươi phải chuộc lại con đầu lòng của loài người, và cũng phải chuộc lại con đầu lòng của thú vật ô uế.

Original Hebrew

כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
פֶּ֣טֶרפ֣טרפֶּטֶרפטרPe.terfirstborn ofH6363AHNcmsc
רֶ֠חֶםר֠חםרֶחֶםרחםRe.chema wombH7358HNcmsa
לְֽ/כָל\־ל/כל\לְֽ/כָל\־ל/כל\le./kholof/ allH9005H3605\H9014HR+Ncmsc
בָּשָׂ֞רבש֞רבָּשָׂרבשרba.SarfleshH1320HNcmsa
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-whichH0834A\H9014HTr
יַקְרִ֧יבוּיקר֧יבויַקְרִיבוּיקריבוyak.Ri.vuthey will bring nearH7126HHVhi3mp
לַֽ/יהוָ֛הל/יהו֛הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
בָּ/אָדָ֥םב/אד֥םבָּ/אָדָםב/אדםba./'a.Damamong <the>/ humankindH9003H0120GHRd+Ncmsa
וּ/בַ/בְּהֵמָ֖הו/ב/בהמ֖הוּ/בַ/בְּהֵמָהו/ב/בהמהu./va./be.he.Mahand/ among <the>/ animal[s]H9002H9003H0929HC+Rd+Ncfsa
יִֽהְיֶה\־יהיה\יִֽהְיֶה\־יהיה\yih.yeh-it will belongH1961\H9014HVqi3ms
לָּ֑/ךְל֑/ךלָּ/ךְל/ךLa/khto <the>/ youH9005H9032HRd+Sp2ms
אַ֣ךְ\׀א֣ך\אַךְ\׀אך\'akhonlyH0389\H9015HD
פָּדֹ֣הפד֣הפָּדֹהפדהpa.Dohcertainly <to redeem>H6299HVqaa
תִפְדֶּ֗התפד֗התִפְדֶּהתפדהtif.Dehyou will redeemH6299HVqi2ms
אֵ֚תא֚תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
בְּכ֣וֹרבכ֣ורבְּכוֹרבכורbe.Khor[the] firstborn ofH1060HNcmsc
הָֽ/אָדָ֔םה/אד֔םהָֽ/אָדָםה/אדםha./'a.Dam<the>/ humankindH9009H0120GHTd+Ncmsa
וְ/אֵ֛תו/א֛תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To
בְּכֽוֹר\־בכור\בְּכֽוֹר\־בכור\be.khor-[the] firstborn ofH1060\H9014HNcmsc
הַ/בְּהֵמָ֥הה/בהמ֥ההַ/בְּהֵמָהה/בהמהha./be.he.Mah<the>/ animal[s]H9009H0929HTd+Ncfsa
הַ/טְּמֵאָ֖הה/טמא֖ההַ/טְּמֵאָהה/טמאהha./te.me.'Ah<the>/ uncleanH9009H2931HTd+Aafsa
תִּפְדֶּֽה\׃תפדה\תִּפְדֶּֽה\׃תפדה\tif.Dehyou will redeemH6299\H9016HVqi2ms

16 Về sự chuộc lại, ngươi phải chuộc lại những con từ một tháng trở đi, theo giá định của ngươi, là năm siếc-lơ bạc, theo siếc-lơ của nơi thánh là hai mươi ghê-ra.

Original Hebrew

וּ/פְדוּיָ/ו֙ו/פדוי/ו֙וּ/פְדוּיָ/וו/פדוי/וu./fe.du.Ya/vand/ redemption price/ itsH9002H6299H9023HC+Ncmpc+Sp3ms
מִ/בֶּן\־מ/בן\מִ/בֶּן\־מ/בן\mi./ben-from/ a son ofH9006H1121L\H9014HR+Ncmsc
חֹ֣דֶשׁח֣דשחֹדֶשׁחדשCho.desha monthH2320GHNcmsa
תִּפְדֶּ֔התפד֔התִּפְדֶּהתפדהtif.Dehyou will redeem [it]H6299HVqi2ms
בְּ/עֶ֨רְכְּ/ךָ֔ב/ע֨רכ/ך֔בְּ/עֶרְכְּ/ךָב/ערכ/ךbe./'Er.ke./khaby/ valuation/ yourH9003H6187H9021HR+Ncmsc+Sp2ms
כֶּ֛סֶףכ֛סףכֶּסֶףכסףKe.sef[will be] silverH3701HHNcmsc
חֲמֵ֥שֶׁתחמ֥שתחֲמֵשֶׁתחמשתcha.Me.shetfiveH2568HAcbsc
שְׁקָלִ֖יםשקל֖יםשְׁקָלִיםשקליםshe.ka.LimshekelsH8255HNcmpa
בְּ/שֶׁ֣קֶלב/ש֣קלבְּ/שֶׁקֶלב/שקלbe./She.kelby/ [the] shekel ofH9003H8255HR+Ncmsc
הַ/קֹּ֑דֶשׁה/ק֑דשהַ/קֹּדֶשׁה/קדשha./Ko.deshthe/ holy placeH9009H6944GHTd+Ncmsa
עֶשְׂרִ֥יםעשר֥יםעֶשְׂרִיםעשרים'es.Rim[is] twentyH6242HAcmpa
גֵּרָ֖הגר֖הגֵּרָהגרהge.Rahgerah[s]H1626HNcfsa
הֽוּא\׃הוא\הֽוּא\׃הוא\Hu'itH1931\H9016HPp3ms

17 Nhưng ngươi chớ chuộc lại con đầu lòng của bò cái, hoặc con đầu lòng của chiên cái hay là con đầu lòng của dê cái; ấy là những vật thánh. Ngươi phải rưới huyết nó trên bàn thờ, và xông mỡ nó làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

Original Hebrew

אַ֣ךְא֣ךאַךְאך'akhonlyH0389HD
בְּֽכוֹר\־בכור\בְּֽכוֹר\־בכור\be.khor-[the] firstborn ofH1060\H9014HNcmsc
שׁ֡וֹרש֡ורשׁוֹרשורShora cowH7794HNcmsa
אֽוֹ\־או\אֽוֹ\־או\'ov-orH0176A\H9014HC
בְכ֨וֹרבכ֨ורבְכוֹרבכורve.Khor[the] firstborn ofH1060HNcmsc
כֶּ֜שֶׂבכ֜שבכֶּשֶׂבכשבKe.seva sheepH3775HNcmsa
אֽוֹ\־או\אֽוֹ\־או\'ov-orH0176A\H9014HC
בְכ֥וֹרבכ֥ורבְכוֹרבכורve.Khor[the] firstborn ofH1060HNcmsc
עֵ֛זע֛זעֵזעז'eza goatH5795HNcfsa
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
תִפְדֶּ֖התפד֖התִפְדֶּהתפדהtif.Dehyou will redeemH6299HVqi2ms
קֹ֣דֶשׁק֣דשקֹדֶשׁקדשKo.desh[are] holy thing[s]H6944GHNcmsa
הֵ֑םה֑םהֵםהםHemtheyH1992HPp3mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
דָּמָ֞/םדמ֞/םדָּמָ/םדמ/םda.Ma/mblood/ theirH1818H9028HNcmsc+Sp3mp
תִּזְרֹ֤קתזר֤קתִּזְרֹקתזרקtiz.Rokyou will sprinkleH2236HVqi2ms
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
הַ/מִּזְבֵּ֙חַ֙ה/מזב֙ח֙הַ/מִּזְבֵּחַה/מזבחha./miz.Be.achthe/ altarH9009H4196HTd+Ncmsa
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ <obj.>H9002H0853\H9014HC+To
חֶלְבָּ֣/םחלב֣/םחֶלְבָּ/םחלב/םchel.Ba/mfat/ theirH2459H9028HNcmsc+Sp3mp
תַּקְטִ֔ירתקט֔ירתַּקְטִירתקטירtak.Tiryou will make smokeH6999AHVhi2ms
אִשֶּׁ֛האש֛האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa
לְ/רֵ֥יחַל/ר֥יחלְ/רֵיחַל/ריחle./Rei.achto/ an odor ofH9005H7381HR+Ncmsc
נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa
לַֽ/יהוָֽה\׃ל/יהוה\לַֽ/יהוָֽה\׃ל/יהוה\la./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068G\H9016HR+Npt

18 Thịt nó sẽ thuộc về ngươi như cái o dâng đưa qua đưa lại và cái giò hữu.

Original Hebrew

וּ/בְשָׂרָ֖/םו/בשר֖/םוּ/בְשָׂרָ/םו/בשר/םu./ve.sa.Ra/mand/ meat/ theirH9002H1320H9028HC+Ncmsc+Sp3mp
יִהְיֶה\־יהיה\יִהְיֶה\־יהיה\yih.yeh-it will belongH1961\H9014HVqi3ms
לָּ֑/ךְל֑/ךלָּ/ךְל/ךLa/khto <the>/ youH9005H9032HRd+Sp2ms
כַּ/חֲזֵ֧הכ/חז֧הכַּ/חֲזֵהכ/חזהka./cha.Zehlike/ [the] breast ofH9004H2373HR+Ncmsc
הַ/תְּנוּפָ֛הה/תנופ֛ההַ/תְּנוּפָהה/תנופהha./te.nu.Fahthe/ wave-offeringH9009H8573HTd+Ncfsa
וּ/כְ/שׁ֥וֹקו/כ/ש֥וקוּ/כְ/שׁוֹקו/כ/שוקu./khe./Shokand/ like/ [the] thigh ofH9002H9004H7785HC+R+Ncfsc
הַ/יָּמִ֖יןה/ימ֖יןהַ/יָּמִיןה/ימיןhai./ya.Minthe/ rightH9009H3225GHTd+Ncfsa
לְ/ךָ֥ל/ך֥לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
יִהְיֶֽה\׃יהיה\יִהְיֶֽה\׃יהיה\yih.Yehit will belongH1961\H9016HVqi3ms

19 Ta cứ lệ định đời đời ban cho ngươi, các con trai và các con gái ngươi, hết thảy lễ vật thánh mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va: ấy là một giao ước bằng muối đời đời, không bỏ được, trước mặt Ðức Giê-hô-va cho ngươi và cho dòng dõi ngươi.

Original Hebrew

כֹּ֣ל\׀כ֣ל\כֹּל\׀כל\kolallH3605\H9015HNcmsc
תְּרוּמֹ֣תתרומ֣תתְּרוּמֹתתרומתte.ru.Mot[the] contributions ofH8641HNcfpc
הַ/קֳּדָשִׁ֗יםה/קדש֗יםהַ/קֳּדָשִׁיםה/קדשיםha./ko.da.Shimthe/ holy giftsH9009H6944GHTd+Ncmpa
אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
יָרִ֥ימוּיר֥ימויָרִימוּירימוya.Ri.muthey will offer upH7311AHVhi3mp
בְנֵֽי\־בני\בְנֵֽי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc
יִשְׂרָאֵל֮ישראל֮יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לַֽ/יהוָה֒ל/יהוה֒לַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
נָתַ֣תִּֽינת֣תינָתַתִּֽינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs
לְ/ךָ֗ל/ך֗לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
וּ/לְ/בָנֶ֧י/ךָו/ל/בנ֧י/ךוּ/לְ/בָנֶי/ךָו/ל/בני/ךu./le./va.Nei./khaand/ to/ sons/ yourH9002H9005H1121AH9021HC+R+Ncmpc+Sp2ms
וְ/לִ/בְנֹתֶ֛י/ךָו/ל/בנת֛י/ךוְ/לִ/בְנֹתֶי/ךָו/ל/בנתי/ךve./li/v.no.Tei./khaand/ to/ daughters/ yourH9002H9005H1323GH9021HC+R+Ncfpc+Sp2ms
אִתְּ/ךָ֖את/ך֖אִתְּ/ךָאת/ך'i.te./Khawith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms
לְ/חָק\־ל/חק\לְ/חָק\־ל/חק\le./chok-to/ a prescribed portion ofH9005H2706H\H9014HR+Ncmsc
עוֹלָ֑םעול֑םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
בְּרִית֩ברית֩בְּרִיתבריתbe.Rit[is] a covenant ofH1285HNcfsc
מֶ֨לַחמ֨לחמֶלַחמלחMe.lachsalt ofH4417MHNcmsc
עוֹלָ֥םעול֥םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
הִוא֙הוא֙הִואהואhi'itH1931HPp3fs
לִ/פְנֵ֣יל/פנ֣ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
לְ/ךָ֖ל/ך֖לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
וּ/לְ/זַרְעֲ/ךָ֥ו/ל/זרע/ך֥וּ/לְ/זַרְעֲ/ךָו/ל/זרע/ךu./le./zar.'a./Khaand/ to/ offspring/ yourH9002H9005H2233HH9021HC+R+Ncmsc+Sp2ms
אִתָּֽ/ךְ\׃את/ך\אִתָּֽ/ךְ\׃את/ך\'i.Ta/khwith/ youH0854H9031\H9016HRd+Sp2ms

20 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng A-rôn rằng: Ngươi sẽ không có cơ nghiệp trong xứ dân Y-sơ-ra-ên; và chẳng sẽ có phần cho ngươi giữa dân đó; ta là phần của ngươi, và là cơ nghiệp của ngươi ở giữa dân Y-sơ-ra-ên.

Original Hebrew

וַ/יֹּ֨אמֶרו/י֨אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms
יְהוָ֜היהו֜היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אֶֽל\־אל\אֶֽל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
אַהֲרֹ֗ןאהר֗ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm
בְּ/אַרְצָ/ם֙ב/ארצ/ם֙בְּ/אַרְצָ/םב/ארצ/םbe./'ar.Tza/min/ land/ theirH9003H0776GH9028HR+Ncfsc+Sp3mp
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
תִנְחָ֔לתנח֔לתִנְחָלתנחלtin.Chalyou will have an inheritanceH5157HVqi2ms
וְ/חֵ֕לֶקו/ח֕לקוְ/חֵלֶקו/חלקve./Che.lekand/ a shareH9002H2506AHC+Ncmsa
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
יִהְיֶ֥היהי֥היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms
לְ/ךָ֖ל/ך֖לְ/ךָל/ךle./Khato <the>/ youH9005H9031HRd+Sp2ms
בְּ/תוֹכָ֑/םב/תוכ֑/םבְּ/תוֹכָ/םב/תוכ/םbe./to.Kha/min/ midst of/ themH9003H8432H9028HR+Ncmsc+Sp3mp
אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
חֶלְקְ/ךָ֙חלק/ך֙חֶלְקְ/ךָחלק/ךchel.ke./Cha[am] share/ yourH2506AH9021HNcmsc+Sp2ms
וְ/נַחֲלָ֣תְ/ךָ֔ו/נחל֣ת/ך֔וְ/נַחֲלָתְ/ךָו/נחלת/ךve./na.cha.La.te./khaand/ inheritance/ yourH9002H5159H9021HC+Ncfsc+Sp2ms
בְּ/ת֖וֹךְב/ת֖וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ amongH9003H8432HR+Ncmsc
בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵֽל\׃\ \סישראל\\ \סיִשְׂרָאֵֽל\׃\ \סישראל\\ \סYis.ra.'ElIsraelH3478\H9016\ \H9018HNpl

21 Còn về con cháu Lê-vi, nầy ta đã ban cho làm cơ nghiệp, mọi thuế một phần mười của Y-sơ-ra-ên làm lương về công việc mình làm trong hội mạc.

Original Hebrew

וְ/לִ/בְנֵ֣יו/ל/בנ֣יוְ/לִ/בְנֵיו/ל/בניve./li/v.Neiand/ to/ [the] descendants ofH9002H9005H1121GHC+R+Ncmpc
לֵוִ֔ילו֔ילֵוִילויle.ViLeviH3878HNpm
הִנֵּ֥ההנ֥ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj
נָתַ֛תִּינת֛תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
מַֽעֲשֵׂ֥רמעש֥רמַֽעֲשֵׂרמעשרma.'a.SertitheH4643HNcmsa
בְּ/יִשְׂרָאֵ֖לב/ישרא֖לבְּ/יִשְׂרָאֵלב/ישראלbe./Yis.ra.'Elin/ IsraelH9003H3478HR+Npl
לְ/נַחֲלָ֑הל/נחל֑הלְ/נַחֲלָהל/נחלהle./na.cha.Lahfor/ an inheritanceH9005H5159HR+Ncfsa
חֵ֤לֶףח֤לףחֵלֶףחלףChe.lefin return forH2500HNcmsc
עֲבֹֽדָתָ/ם֙עבדת/ם֙עֲבֹֽדָתָ/םעבדת/ם'a.vo.da.Ta/mservice/ theirH5656HH9028HNcfsc+Sp3mp
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-whichH0834A\H9014HTr
הֵ֣םה֣םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp
עֹֽבְדִ֔יםעבד֔יםעֹֽבְדִיםעבדים'oe.Dim[are] servingH5647HHVqrmpa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֲבֹדַ֖תעבד֖תעֲבֹדַתעבדת'a.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc
אֹ֥הֶלא֥הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
מוֹעֵֽד\׃מועד\מוֹעֵֽד\׃מועד\mo.'EdmeetingH4150I\H9016HNcmsa

22 Dân Y-sơ-ra-ên chớ lại gần hội mạc nữa, e phải mắc tội và chết chăng.

Original Hebrew

וְ/לֹא\־ו/לא\וְ/לֹא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
יִקְרְב֥וּיקרב֥ויִקְרְבוּיקרבוyik.re.Vuthey will draw nearH7126GHVqi3mp
ע֛וֹדע֛ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa
בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
אֶל\־אל\אֶל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
אֹ֣הֶלא֣הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
מוֹעֵ֑דמוע֑דמוֹעֵדמועדmo.'EdmeetingH4150IHNcmsa
לָ/שֵׂ֥אתל/ש֥אתלָ/שֵׂאתל/שאתla./Setto/ bearH9005H5375JHR+Vqcc
חֵ֖טְאח֖טאחֵטְאחטאchet'sinH2399HNcmsa
לָ/מֽוּת\׃ל/מות\לָ/מֽוּת\׃ל/מות\la./Mutto/ dieH9005H4191\H9016HR+Vqcc

23 Nhưng ấy là người Lê-vi sẽ làm công việc của hội mạc; bằng có phạm tội, thì tự mang lấy; chúng nó sẽ không có phần cơ nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên; ấy sẽ là một lệ định đời đời trải qua các thế đại.

Original Hebrew

וְ/עָבַ֨דו/עב֨דוְ/עָבַדו/עבדve./'a.Vadand/ he will serveH9001H5647HHc+Vqq3ms
הַ/לֵּוִ֜יה/לו֜יהַ/לֵּוִיה/לויha./le.Vithe/ Levite[s]H9009H3881HTd+Ngmsa
ה֗וּאה֗ואהוּאהואHu'heH1931HPp3ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֲבֹדַת֙עבדת֙עֲבֹדַתעבדת'a.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc
אֹ֣הֶלא֣הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc
מוֹעֵ֔דמוע֔דמוֹעֵדמועדmo.'EdmeetingH4150IHNcmsa
וְ/הֵ֖םו/ה֖םוְ/הֵםו/הםve./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp
יִשְׂא֣וּישא֣ויִשְׂאוּישאוyis.'Uthey will bearH5375JHVqi3mp
עֲוֹנָ֑/םעונ֑/םעֲוֹנָ/םעונ/ם'a.vo.Na/miniquity/ theirH5771GH9028HNcmsc+Sp3mp
חֻקַּ֤תחק֤תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc
עוֹלָם֙עולם֙עוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp
וּ/בְ/תוֹךְ֙ו/ב/תוך֙וּ/בְ/תוֹךְו/ב/תוךu./ve./toKhand/ in/ amongH9002H9003H8432HC+R+Ncmsc
בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִנְחֲל֖וּינחל֖ויִנְחֲלוּינחלוyin.cha.Luthey will inheritH5157HVqi3mp
נַחֲלָֽה\׃נחלה\נַחֲלָֽה\׃נחלה\na.cha.Lahan inheritanceH5159\H9016HNcfsa

24 Vì ta đã ban cho người Lê-vi làm cơ nghiệp, những thuế một phần mười của dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va. Bởi cớ đó, ta đã phán về họ rằng: Họ sẽ không có cơ nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên.

Original Hebrew

כִּ֞יכ֞יכִּיכיkiforH3588AHTc
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מַעְשַׂ֣רמעש֣רמַעְשַׂרמעשרma'.Sar[the] tithe ofH4643HNcmsc
בְּנֵֽי\־בני\בְּנֵֽי\־בני\be.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc
יִשְׂרָאֵ֗לישרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
יָרִ֤ימוּיר֤ימויָרִימוּירימוya.Ri.muthey will offer upH7311AHVhi3mp
לַֽ/יהוָה֙ל/יהוה֙לַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt
תְּרוּמָ֔התרומ֔התְּרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa
נָתַ֥תִּינת֥תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs
לַ/לְוִיִּ֖םל/לוי֖םלַ/לְוִיִּםל/לויםla/l.vi.Yimto the/ LevitesH9005H3881HRd+Ngmpa
לְ/נַחֲלָ֑הל/נחל֑הלְ/נַחֲלָהל/נחלהle./na.cha.Lahfor/ an inheritanceH9005H5159HR+Ncfsa
עַל\־על\עַל\־על\'al-there-H5921A\H9014HR
כֵּן֙כן֙כֵּןכןken-foreH3651CHD
אָמַ֣רְתִּיאמ֣רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI have saidH0559HVqp1cs
לָ/הֶ֔םל/ה֔םלָ/הֶםל/הםla./Hemof <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp
בְּ/תוֹךְ֙ב/תוך֙בְּ/תוֹךְב/תוךbe./toKhin/ amongH9003H8432HR+Ncmsc
בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִנְחֲל֖וּינחל֖ויִנְחֲלוּינחלוyin.cha.Luthey will inheritH5157HVqi3mp
נַחֲלָֽה\׃\ \פנחלה\\ \פנַחֲלָֽה\׃\ \פנחלה\\ \פna.cha.Lahan inheritanceH5159\H9016\ \H9017HNcfsa

25 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

Original Hebrew

וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
אֶל\־אל\אֶל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm
לֵּ/אמֹֽר\׃ל/אמר\לֵּ/אמֹֽר\׃ל/אמר\le./Mor<to>/ sayingH9005H0559\H9016HR+Vqcc

26 Ngươi cũng phải truyền cho người Lê-vi rằng: Khi nào các ngươi đã lãnh của dân Y-sơ-ra-ên thuế một phần mười mà ta đã ban về phần dân đó đặng làm cơ nghiệp của các ngươi, thì hãy lấy một phần mười của vật thuế một phần mười, làm của lễ dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.

Original Hebrew

וְ/אֶל\־ו/אל\וְ/אֶל\־ו/אל\ve./'el-and/ toH9002H0413\H9014HC+R
הַ/לְוִיִּ֣םה/לוי֣םהַ/לְוִיִּםה/לויםha/l.vi.Yimthe/ LevitesH9009H3881HTd+Ngmpa
תְּדַבֵּר֮תדבר֮תְּדַבֵּרתדברte.da.Beryou will speakH1696GHVpi2ms
וְ/אָמַרְתָּ֣ו/אמרת֣וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms
אֲלֵ/הֶם֒אל/הם֒אֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp
כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-ifH3588A\H9014HTc
תִ֠קְחוּת֠קחותִקְחוּתקחוTik.chuyou will takeH3947GHVqi2mp
מֵ/אֵ֨תמ/א֨תמֵ/אֵתמ/אתme./'Etfrom/ withH9006H0854HR+To
בְּנֵֽי\־בני\בְּנֵֽי\־בני\be.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc
יִשְׂרָאֵ֜לישרא֜ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
הַֽ/מַּעֲשֵׂ֗רה/מעש֗רהַֽ/מַּעֲשֵׂרה/מעשרha./ma.'a.Serthe/ titheH9009H4643HTd+Ncmsa
אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
נָתַ֧תִּינת֧תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI giveH5414GHVqp1cs
לָ/כֶ֛םל/כ֛םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp
מֵ/אִתָּ֖/םמ/את֖/םמֵ/אִתָּ/םמ/את/םme./'i.Ta/mfrom/ with/ themH9006H0854H9038HR+To+Sp3mp
בְּ/נַחֲלַתְ/כֶ֑םב/נחלת/כ֑םבְּ/נַחֲלַתְ/כֶםב/נחלת/כםbe./na.cha.lat./Khem<in>/ inheritance/ yourH9003H5159H9026HR+Ncfsc+Sp2mp
וַ/הֲרֵמֹתֶ֤םו/הרמת֤םוַ/הֲרֵמֹתֶםו/הרמתםva./ha.re.mo.Temand/ you will offer upH9001H7311AHc+Vhq2mp
מִמֶּ֙/נּוּ֙ממ֙/נו֙מִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ itH4480AH9033HRd+Sp3ms
תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat[the] contribution ofH8641HNcfsc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
מַעֲשֵׂ֖רמעש֖רמַעֲשֵׂרמעשרma.'a.Sera titheH4643HNcmsa
מִן\־מן\מִן\־מן\min-ofH4480A\H9014HR
הַֽ/מַּעֲשֵֽׂר\׃ה/מעשר\הַֽ/מַּעֲשֵֽׂר\׃ה/מעשר\Ha./ma.'a.Serthe/ titheH9009H4643\H9016HTd+Ncmsa

27 Lễ-vật dâng giơ lên của các ngươi sẽ kể như lúa mì lấy nơi sân đạp lúa, và như sự đầy dẫy của hầm rượu.

Original Hebrew

וְ/נֶחְשַׁ֥בו/נחש֥בוְ/נֶחְשַׁבו/נחשבve./nech.Shavand/ it will be reckonedH9001H2803HHc+VNq3ms
לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp
תְּרוּמַתְ/כֶ֑םתרומת/כ֑םתְּרוּמַתְ/כֶםתרומת/כםte.ru.mat./Khemcontribution/ yourH8641H9026HNcfsc+Sp2mp
כַּ/דָּגָן֙כ/דגן֙כַּ/דָּגָןכ/דגןka./da.Ganlike the/ grainH9004H1715HRd+Ncmsa
מִן\־מן\מִן\־מן\min-fromH4480A\H9014HR
הַ/גֹּ֔רֶןה/ג֔רןהַ/גֹּרֶןה/גרןha./Go.renthe/ threshing floorH9009H1637HTd+Ncfsa
וְ/כַֽ/מְלֵאָ֖הו/כ/מלא֖הוְ/כַֽ/מְלֵאָהו/כ/מלאהve./kha/m.le.'Ahand/ like the/ full produceH9002H9004H4395HC+Rd+Ncfsa
מִן\־מן\מִן\־מן\min-fromH4480A\H9014HR
הַ/יָּֽקֶב\׃ה/יקב\הַ/יָּֽקֶב\׃ה/יקב\hai./Ya.kevthe/ wine-pressH9009H3342\H9016HTd+Ncmsa

28 Thế thì, trong những thuế một phần mười mà các ngươi lãnh nơi dân Y-sơ-ra-ên, thì cũng phải lấy ra một phần mười làm lễ vật dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va, và giao lễ vật của Ðức Giê-hô-va đó cho A-rôn, thầy tế lễ.

Original Hebrew

כֵּ֣ןכ֣ןכֵּןכןkenthusH3651CHD
תָּרִ֤ימוּתר֤ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp
גַם\־גם\גַם\־גם\gam-alsoH1571\H9014HD
אַתֶּם֙אתם֙אַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp
תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat<the> contribution ofH8641HNcfsc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
מִ/כֹּל֙מ/כל֙מִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc
מַעְשְׂרֹ֣תֵי/כֶ֔םמעשר֣תי/כ֔םמַעְשְׂרֹתֵי/כֶםמעשרתי/כםma'.se.Ro.tei./Khemtithes/ yourH4643H9026HNcfpc+Sp2mp
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
תִּקְח֔וּתקח֔ותִּקְחוּתקחוtik.Chuyou will takeH3947HHVqi2mp
מֵ/אֵ֖תמ/א֖תמֵ/אֵתמ/אתme./'Etfrom/ withH9006H0854HR+R
בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
וּ/נְתַתֶּ֤םו/נתת֤םוּ/נְתַתֶּםו/נתתםu./ne.ta.Temand/ you will giveH9001H5414GHc+Vqq2mp
מִמֶּ֙/נּוּ֙ממ֙/נו֙מִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ itH4480AH9033HRd+Sp3ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat[the] contribution ofH8641HNcfsc
יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
לְ/אַהֲרֹ֖ןל/אהר֖ןלְ/אַהֲרֹןל/אהרןle./'a.ha.Ronto/ AaronH9005H0175HR+Npm
הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\הַ/כֹּהֵֽן\׃ה/כהן\ha./ko.Henthe/ priestH9009H3548\H9016HTd+Ncmsa

29 Trong những lễ vật lãnh được, các ngươi phải lấy ra phần tốt nhất, biệt riêng ra thánh mà dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.

Original Hebrew

מִ/כֹּל֙מ/כל֙מִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc
מַתְּנֹ֣תֵי/כֶ֔םמתנ֣תי/כ֔םמַתְּנֹתֵי/כֶםמתנתי/כםma.te.No.tei./Khemgifts/ yourH4979H9026HNcfpc+Sp2mp
תָּרִ֕ימוּתר֕ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp
אֵ֖תא֖תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
תְּרוּמַ֣תתרומ֣תתְּרוּמַתתרומתte.ru.Mat<the> contribution ofH8641HNcfsc
יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
מִ/כָּל\־מ/כל\מִ/כָּל\־מ/כל\mi./kolsome of/ allH9006H3605\H9014HR+Ncmsc
חֶלְבּ֔/וֹחלב֔/וחֶלְבּ/וֹחלב/וchel.B/obest/ itsH2459H9023HNcmsc+Sp3ms
אֶֽת\־את\אֶֽת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
מִקְדְּשׁ֖/וֹמקדש֖/ומִקְדְּשׁ/וֹמקדש/וmik.de.Sh/osacred part of/ itsH4720H9023HNcmsc+Sp3ms
מִמֶּֽ/נּוּ\׃ממ/נו\מִמֶּֽ/נּוּ\׃ממ/נו\mi.Me./nufrom <the>/ itH4480AH9033\H9016HRd+Sp3ms

30 Ngươi phải nói cùng người Lê-vi rằng: Khi nào các ngươi đã dâng giơ lên phần tốt nhất của thuế một phần mười, thì sẽ kể cho người Lê-vi như huê lợi của sân đạp lúa, và như huê lợi của hầm rượu vậy.

Original Hebrew

וְ/אָמַרְתָּ֖ו/אמרת֖וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms
אֲלֵ/הֶ֑םאל/ה֑םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp
בַּ/הֲרִֽימְ/כֶ֤םב/הרימ/כ֤םבַּ/הֲרִֽימְ/כֶםב/הרימ/כםba./ha.rim./Khemwhen/ offer up/ youH9003H7311AH9046HR+Vhcc+Sp2mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
חֶלְבּ/וֹ֙חלב/ו֙חֶלְבּ/וֹחלב/וchel.B/obest of/ itsH2459H9023HNcmsc+Sp3ms
מִמֶּ֔/נּוּממ֔/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom <the>/ itH4480AH9033HRd+Sp3ms
וְ/נֶחְשַׁב֙ו/נחשב֙וְ/נֶחְשַׁבו/נחשבve./nech.Shavand/ it will be reckonedH9001H2803HHc+VNq3ms
לַ/לְוִיִּ֔םל/לוי֔םלַ/לְוִיִּםל/לויםla/l.vi.Yimto the/ LevitesH9005H3881HRd+Ngmpa
כִּ/תְבוּאַ֥תכ/תבוא֥תכִּ/תְבוּאַתכ/תבואתki/t.vu.'Atlike/ [the] produce ofH9004H8393HR+Ncfsc
גֹּ֖רֶןג֖רןגֹּרֶןגרןGo.rena threshing floorH1637HNcfsa
וְ/כִ/תְבוּאַ֥תו/כ/תבוא֥תוְ/כִ/תְבוּאַתו/כ/תבואתve./khi/t.vu.'Atand/ like/ [the] produce ofH9002H9004H8393HC+R+Ncfsc
יָֽקֶב\׃יקב\יָֽקֶב\׃יקב\Ya.keva wine-pressH3342\H9016HNcmsa

31 Các ngươi và gia quyến các ngươi phải ăn nó trong nơi nào cũng được, vì là công giá mình về việc các ngươi làm trong hội mạc.

Original Hebrew

וַ/אֲכַלְתֶּ֤םו/אכלת֤םוַ/אֲכַלְתֶּםו/אכלתםva./'a.khal.Temand/ you will eatH9001H0398Hc+Vqq2mp
אֹת/וֹ֙את/ו֙אֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms
בְּ/כָל\־ב/כל\בְּ/כָל\־ב/כל\be./kholin/ anyH9003H3605\H9014HR+Ncmsc
מָק֔וֹםמק֔וםמָקוֹםמקוםma.KomplaceH4725HNcmsa
אַתֶּ֖םאת֖םאַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp
וּ/בֵֽיתְ/כֶ֑םו/בית/כ֑םוּ/בֵֽיתְ/כֶםו/בית/כםu./veit./Khemand/ household/ yourH9002H1004MH9026HC+Ncmsc+Sp2mp
כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
שָׂכָ֥רשכ֥רשָׂכָרשכרsa.Khar[is] wage[s]H7939HNcmsa
הוּא֙הוא֙הוּאהואhu'itH1931HPp3ms
לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemof/ youH9005H9036HRd+Sp2mp
חֵ֥לֶףח֥לףחֵלֶףחלףChe.lefin return forH2500HNcmsc
עֲבֹֽדַתְ/כֶ֖םעבדת/כ֖םעֲבֹֽדַתְ/כֶםעבדת/כם'a.vo.dat./Khemservice/ yourH5656HH9026HNcfsc+Sp2mp
בְּ/אֹ֥הֶלב/א֥הלבְּ/אֹהֶלב/אהלbe./'O.helin/ [the] tent ofH9003H0168GHR+Ncmsc
מוֹעֵֽד\׃מועד\מוֹעֵֽד\׃מועד\mo.'EdmeetingH4150I\H9016HNcmsa

32 Bởi cớ ấy, khi các ngươi đã dâng giơ lên phần tốt nhất, các ngươi sẽ không mắc tội, sẽ không làm ô uế những vật thánh của dân Y-sơ-ra-ên, và các ngươi không chết đâu.

Original Hebrew

וְ/לֹֽא\־ו/לא\וְ/לֹֽא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
תִשְׂא֤וּתשא֤ותִשְׂאוּתשאוtis.'Uyou will bearH5375JHVqi2mp
עָלָי/ו֙עלי/ו֙עָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ itH5921AH9033HRd+Sp3ms
חֵ֔טְאח֔טאחֵטְאחטאChet'sinH2399HNcmsa
בַּ/הֲרִֽימְ/כֶ֥םב/הרימ/כ֥םבַּ/הֲרִֽימְ/כֶםב/הרימ/כםba./ha.rim./Khemwhen/ offer up/ youH9003H7311AH9046HR+Vhcc+Sp2mp
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
חֶלְבּ֖/וֹחלב֖/וחֶלְבּ/וֹחלב/וchel.B/obest of/ itsH2459H9023HNcmsc+Sp3ms
מִמֶּ֑/נּוּממ֑/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom <the>/ itH4480AH9033HRd+Sp3ms
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ <obj.>H9002H0853\H9014HC+To
קָדְשֵׁ֧יקדש֧יקָדְשֵׁיקדשיka.de.Shei[the] holy gifts ofH6944GHNcmpc
בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc
יִשְׂרָאֵ֛לישרא֛ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
תְחַלְּל֖וּתחלל֖ותְחַלְּלוּתחללוte.cha.le.Luyou will profaneH2490HHVpi2mp
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
תָמֽוּתוּ\׃\ \פתמותו\\ \פתָמֽוּתוּ\׃\ \פתמותו\\ \פta.Mu.tuyou will dieH4191\H9016\ \H9017HVqi2mp