Chapter 16
1 Vả, Cô-rê, con trai của Dít-sê-ha, cháu của Kê-hát, chít của Lê-vi, giục theo mình Ða-than và A-bi-ram, con trai của Ê-li-áp, cùng với Ôn, con trai của Phê-lết, cháu Ru-bên.
וַ/יִּקַּ֣חו/יק֣חוַ/יִּקַּחו/יקחva/i.yi.Kachand/ he tookH9001H3947GHc+Vqw3ms קֹ֔רַחק֔רחקֹרַחקרחKo.rachKorahH7141IHNpm יִצְהָ֥ריצה֥ריִצְהָריצהרyitz.HarIzharH3324HNpm קְהָ֖תקה֖תקְהָתקהתke.HatKohathH6955HNpm לֵוִ֑ילו֑ילֵוִילויle.ViLeviH3881HNpm וְ/דָתָ֨ןו/דת֨ןוְ/דָתָןו/דתןve./da.Tanand/ DathanH9002H1885HC+Npm וַ/אֲבִירָ֜םו/אביר֜םוַ/אֲבִירָםו/אבירםva./'a.vi.Ramand/ AbiramH9002H0048GHC+Npm בְּנֵ֧יבנ֧יבְּנֵיבניbe.Nei[the] sons ofH1121AHNcmpc אֱלִיאָ֛באליא֛באֱלִיאָבאליאב'e.li.'AvEliabH0446HHNpm וְ/א֥וֹןו/א֥וןוְ/אוֹןו/אוןve./'onand/ OnH9002H0203HC+Npm פֶּ֖לֶתפ֖לתפֶּלֶתפלתPe.letPelethH6431GHNpm בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] sons ofH1121AHNcmpc רְאוּבֵֽן\׃ראובן\רְאוּבֵֽן\׃ראובן\re.'u.VenReubenH7205\H9016HNpm 2 Các người nầy với hai trăm năm mươi người trong dân Y-sơ-ra-ên, vốn là quan tướng của hội, nghị viên của hội đồng, có danh giá, đều hiệp nhau dấy nghịch cùng Môi-se và A-rôn,
וַ/יָּקֻ֙מוּ֙ו/יק֙מו֙וַ/יָּקֻמוּו/יקמוva/i.ya.Ku.muand/ they rose upH9001H6965BHc+Vqw3mp לִ/פְנֵ֣יל/פנ֣ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm וַ/אֲנָשִׁ֥יםו/אנש֥יםוַ/אֲנָשִׁיםו/אנשיםva./'a.na.Shimand/ menH9002H0582HC+Ncmpa מִ/בְּנֵֽי\־מ/בני\מִ/בְּנֵֽי\־מ/בני\mi./be.nei-from/ [the] people ofH9006H1121G\H9014HR+Ncmpc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl חֲמִשִּׁ֣יםחמש֣יםחֲמִשִּׁיםחמשיםcha.mi.ShimfiftyH2572HAcmpa וּ/מָאתָ֑יִםו/מאת֑יםוּ/מָאתָיִםו/מאתיםu./ma.Ta.yimand/ two hundredH9002H3967HC+Acfda נְשִׂיאֵ֥ינשיא֥ינְשִׂיאֵינשיאיne.si.'Eileaders ofH5387AHNcmpc עֵדָ֛העד֛העֵדָהעדה'e.Dah[the] congregationH5712HNcfsa קְרִאֵ֥יקרא֥יקְרִאֵיקראיke.ri.'Eicalled ofH7148HAampc מוֹעֵ֖דמוע֖דמוֹעֵדמועדmo.'Ed[the] appointed meetingH4150IHNcmsa אַנְשֵׁי\־אנשי\אַנְשֵׁי\־אנשי\'an.shei-men ofH0582\H9014HNcmpc 3 mà rằng: Thôi đủ rồi! vì cả hội chúng đều là thánh, và Ðức Giê-hô-va ngự ở trong; vậy sao các ngươi tự cao trên hội chúng của Ðức Giê-hô-va?
וַ/יִּֽקָּהֲל֞וּו/יקהל֞ווַ/יִּֽקָּהֲלוּו/יקהלוva/i.yi.ka.ha.Luand/ they assembledH9001H6950Hc+VNw3mp מֹשֶׁ֣המש֣המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm אַהֲרֹ֗ןאהר֗ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm וַ/יֹּאמְר֣וּו/יאמר֣ווַ/יֹּאמְרוּו/יאמרוva/i.yo.me.Ruand/ they saidH9001H0559Hc+Vqw3mp אֲלֵ/הֶם֮אל/הם֮אֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp לָ/כֶם֒ל/כם֒לָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp הָֽ/עֵדָה֙ה/עדה֙הָֽ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa כֻּלָּ֣/םכל֣/םכֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp קְדֹשִׁ֔יםקדש֔יםקְדֹשִׁיםקדשיםke.do.Shim[are] holyH6918GHAampa וּ/בְ/תוֹכָ֖/םו/ב/תוכ֖/םוּ/בְ/תוֹכָ/םו/ב/תוכ/םu./ve./to.Kha/mand/ [is] among/ midst of/ themH9002H9003H8432H9028HC+R+Ncmsc+Sp3mp יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ/מַדּ֥וּעַו/מד֥ועוּ/מַדּוּעַו/מדועu./ma.Du.a'and/ why?H9002H4069HC+Ti תִּֽתְנַשְּׂא֖וּתתנשא֖ותִּֽתְנַשְּׂאוּתתנשאוtit.na.se.'Udo you exalt yourselvesH5375LHVti2mp קְהַ֥לקה֥לקְהַלקהלke.Hal[the] assembly ofH6951HNcmsc 4 Môi-se nghe điều đó, bèn sấp mặt xuống đất,
וַ/יִּשְׁמַ֣עו/ישמ֣עוַ/יִּשְׁמַעו/ישמעva/i.yish.Ma'and/ he heardH9001H8085GHc+Vqw3ms מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm וַ/יִּפֹּ֖לו/יפ֖לוַ/יִּפֹּלו/יפלva/i.yi.Poland/ he fellH9001H5307GHc+Vqw3ms 5 nói cùng Cô-rê và hết thảy kẻ hiệp với người mà rằng: Sáng mai, Ðức Giê-hô-va sẽ tỏ cho biết ai thuộc về Ngài và ai là thánh; Ngài sẽ khiến người đó lại gần Ngài, tức khiến người nào mà Ngài đã chọn lấy đến gần Ngài.
וַ/יְדַבֵּ֨רו/ידב֨רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms קֹ֜רַחק֜רחקֹרַחקרחKo.rachKorahH7141IHNpm עֲדָת/וֹ֮עדת/ו֮עֲדָת/וֹעדת/וa.da.T/ocompany/ hisH5712H9023HNcfsc+Sp3ms לֵ/אמֹר֒ל/אמר֒לֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc בֹּ֠קֶרב֠קרבֹּקֶרבקרBo.kermorningH1242HNcmsa וְ/יֹדַ֨עו/יד֨עוְ/יֹדַעו/ידעve./yo.Da'and/ he will make knownH9002H3045HC+Vhj3ms יְהוָ֧היהו֧היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-[the one] whoH0834A\H9014HTr ל֛/וֹל֛/ול/וֹל/וl/o[belongs] to <the>/ himH9005H9033HRd+Sp3ms הַ/קָּד֖וֹשׁה/קד֖ושהַ/קָּדוֹשׁה/קדושha./ka.Do.oshthe/ holy [person]H9009H6918GHTd+Aamsa וְ/הִקְרִ֣יבו/הקר֣יבוְ/הִקְרִיבו/הקריבve./hik.Rivand/ he will bring [him] nearH9001H7126GHc+Vhq3ms אֵלָ֑י/ואל֑י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himselfH0413H9033HRd+Sp3ms וְ/אֵ֛תו/א֛תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.Sher[the one] whomH0834AHTr יִבְחַר\־יבחר\יִבְחַר\־יבחר\yiv.char-he will chooseH0977\H9014HVqi3ms בּ֖/וֹב֖/ובּ/וֹב/וb/o<in> <the>/ himH9003H9033HRd+Sp3ms יַקְרִ֥יביקר֥יביַקְרִיביקריבyak.Rivhe will bring nearH7126HHVhi3ms 6 Hỡi Cô-rê, hãy làm điều nầy: Ngươi và hết thảy kẻ hiệp với ngươi hãy cầm lư hương;
זֹ֖אתז֖אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm עֲשׂ֑וּעש֑ועֲשׂוּעשו'a.SudoH6213AHVqv2mp לָ/כֶ֣םל/כ֣םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ yourselvesH9005H9036HRd+Sp2mp מַחְתּ֔וֹתמחת֔ותמַחְתּוֹתמחתותmach.TotcensersH4289HNcfpa קֹ֖רַחק֖רחקֹרַחקרחKo.rachO KorahH7141IHNpm עֲדָתֽ/וֹ\׃עדת/ו\עֲדָתֽ/וֹ\׃עדת/ו\a.da.T/ocompany/ hisH5712H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 7 sáng mai hãy để lửa ở trong và bỏ hương ở trên trước mặt Ðức Giê-hô-va. Người nào mà Ðức Giê-hô-va sẽ chọn, ấy là người thánh. Hỡi con cháu Lê-vi, thôi đủ rồi!
וּ/תְנ֣וּו/תנ֣ווּ/תְנוּו/תנוu./te.Nuand/ putH9002H5414HHC+Vqv2mp אֵ֡שׁא֡שאֵשׁאש'eshfireH0784HNcbsa וְ/שִׂימוּ֩ו/שימו֩וְ/שִׂימוּו/שימוve./si.Muand/ setH9002H7760HHC+Vqv2mp עֲלֵי/הֶ֨ןעלי/ה֨ןעֲלֵי/הֶןעלי/הן'a.lei./Henon/ themH5921AH9039HRd+Sp3fp קְטֹ֜רֶתקט֜רתקְטֹרֶתקטרתke.To.retincenseH7004HNcfsa לִ/פְנֵ֤יל/פנ֤ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מָחָ֔רמח֔רמָחָרמחרma.ChartomorrowH4279HNcmsa וְ/הָיָ֗הו/הי֗הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms הָ/אִ֛ישׁה/א֛ישהָ/אִישׁה/אישha./'Ishthe/ manH9009H0376GHTd+Ncmsa יִבְחַ֥ריבח֥ריִבְחַריבחרyiv.Charhe will chooseH0977HVqi3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms הַ/קָּד֑וֹשׁה/קד֑ושהַ/קָּדוֹשׁה/קדושha./ka.Do.osh[will be] the/ holy [person]H9009H6918HHTd+Aamsa לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.NeiO descendants ofH1121GHNcmpc 8 Môi-se nói cùng Cô-rê rằng: Hỡi con cháu Lê-vi, bây giờ hãy nghe.
וַ/יֹּ֥אמֶרו/י֥אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms מֹשֶׁ֖המש֖המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm קֹ֑רַחק֑רחקֹרַחקרחKo.rachKorahH7141IHNpm שִׁמְעוּ\־שמעו\שִׁמְעוּ\־שמעו\shim.'u-listenH8085G\H9014HVqv2mp נָ֖אנ֖אנָאנאna'pleaseH4994HTj בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.NeiO descendants ofH1121GHNcmpc 9 Về phần các ngươi, Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên đã biệt các ngươi riêng ra với hội chúng Y-sơ-ra-ên, và khiến các ngươi đến gần Ngài đặng làm công việc trong đền tạm của Ðức Giê-hô-va, đặng chực hầu việc trước mặt hội chúng, việc ấy há là nhỏ mọn sao?
הַ/מְעַ֣טה/מע֣טהַ/מְעַטה/מעטha/m.'At¿/ [is it too] smallH9008H4592HTi+Ncmsa מִ/כֶּ֗םמ/כ֗םמִ/כֶּםמ/כםmi./Kemfor/ youH9006H9036HRd+Sp2mp הִבְדִּיל֩הבדיל֩הִבְדִּילהבדילhiv.Dilhe has set apartH0914HVhp3ms אֱלֹהֵ֨יאלה֨יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֤לישרא֤ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl אֶתְ/כֶם֙את/כם֙אֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp מֵ/עֲדַ֣תמ/עד֣תמֵ/עֲדַתמ/עדתme./'a.Datfrom/ [the] congregation ofH9006H5712HR+Ncfsc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְ/הַקְרִ֥יבל/הקר֥יבלְ/הַקְרִיבל/הקריבle./hak.Rivto/ bring nearH9005H7126GHR+Vhcc אֶתְ/כֶ֖םאת/כ֖םאֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp אֵלָ֑י/ואל֑י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himselfH0413H9033HRd+Sp3ms לַ/עֲבֹ֗דל/עב֗דלַ/עֲבֹדל/עבדla./'a.Vodto/ serveH9005H5647HHR+Vqcc עֲבֹדַת֙עבדת֙עֲבֹדַתעבדת'a.vo.Dat[the] service ofH5656HHNcfsc מִשְׁכַּ֣ןמשכ֣ןמִשְׁכַּןמשכןmish.Kan[the] tabernacle ofH4908HNcmsc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/לַ/עֲמֹ֛דו/ל/עמ֛דוְ/לַ/עֲמֹדו/ל/עמדve./la./'a.Modand/ to/ standH9002H9005H5975GHC+R+Vqcc לִ/פְנֵ֥יל/פנ֥ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc הָ/עֵדָ֖הה/עד֖ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa לְ/שָׁרְתָֽ/ם\׃ל/שרת/ם\לְ/שָׁרְתָֽ/ם\׃ל/שרת/ם\le./sha.re.Ta/mto/ serve/ themH9005H8334H9038\H9016HR+Vpcc+Sp3mp 10 Ngài biểu ngươi, hết thảy anh em ngươi với con cháu Lê-vi đến gần Ngài, các ngươi lại còn kiếm chức tế lễ nữa sao?
וַ/יַּקְרֵב֙ו/יקרב֙וַ/יַּקְרֵבו/יקרבva/i.yak.Revand/ he has brought nearH9001H7126HHc+Vhw3ms אֹֽתְ/ךָ֔את/ך֔אֹֽתְ/ךָאת/ך'o.te./Kha<obj.>/ youH0853H9031HTo+Sp2ms אַחֶ֥י/ךָאח֥י/ךאַחֶי/ךָאחי/ך'a.Chei./khabrothers/ yourH0251HH9021HNcmpc+Sp2ms בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\ve.nei-[the] descendants ofH1121G\H9014HNcmpc לֵוִ֖ילו֖ילֵוִילויle.ViLeviH3878HNpm אִתָּ֑/ךְאת֑/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9031HRd+Sp2ms וּ/בִקַּשְׁתֶּ֖םו/בקשת֖םוּ/בִקַּשְׁתֶּםו/בקשתםu./vi.kash.Tembut/ you seekH9001H1245Hc+Vpq2mp כְּהֻנָּֽה\׃כהנה\כְּהֻנָּֽה\׃כהנה\ke.hu.NahpriesthoodH3550\H9016HNcfsa 11 Vì vậy, ngươi và toàn bè đảng của ngươi đều hiệp lại nghịch cùng Ðức Giê-hô-va! Vì A-rôn là ai mà các ngươi lằm bằm cùng người?
לָ/כֵ֗ןל/כ֗ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D אַתָּה֙אתה֙אַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms עֲדָ֣תְ/ךָ֔עד֣ת/ך֔עֲדָתְ/ךָעדת/ך'a.Da.te./khacompany/ yourH5712H9021HNcfsc+Sp2ms הַ/נֹּעָדִ֖יםה/נעד֖יםהַ/נֹּעָדִיםה/נעדיםha./no.'a.Dim[are] the/ [ones who] have gatheredH9009H3259HTd+VNrmpa יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/אַהֲרֹ֣ןו/אהר֣ןוְ/אַהֲרֹןו/אהרןve./'a.ha.Ronand/ AaronH9002H0175HC+Npm ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'[is] heH1931HPp3ms תַלִּ֖ינוּתל֖ינותַלִּינוּתלינוti.lo.nuyou will cause to grumbleH3885BHVhi2mp 12 Môi-se sai đòi Ða-than và A-bi-ram, con trai Ê-li-áp; nhưng hai người đáp rằng: Chúng tôi không đi lên đâu.
וַ/יִּשְׁלַ֣חו/ישל֣חוַ/יִּשְׁלַחו/ישלחva/i.yish.Lachand/ he sentH9001H7971GHc+Vqw3ms מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm לִ/קְרֹ֛אל/קר֛אלִ/קְרֹאל/קראli/k.Ro'to/ summonH9005H7121GHR+Vqcc לְ/דָתָ֥ןל/דת֥ןלְ/דָתָןל/דתןle./da.Tan<to>/ DathanH9005H1885HR+Npm וְ/לַ/אֲבִירָ֖םו/ל/אביר֖םוְ/לַ/אֲבִירָםו/ל/אבירםve./la./'a.vi.Ramand/ <to>/ AbiramH9002H9005H0048GHC+R+Npm בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] sons ofH1121AHNcmpc אֱלִיאָ֑באליא֑באֱלִיאָבאליאב'e.li.'AvEliabH0446HHNpm וַ/יֹּאמְר֖וּו/יאמר֖ווַ/יֹּאמְרוּו/יאמרוva/i.yo.me.Ruand/ they saidH9001H0559Hc+Vqw3mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn נַעֲלֶֽה\׃נעלה\נַעֲלֶֽה\׃נעלה\na.'a.Lehwe will come upH5927G\H9016HVqi1cp 13 Há là điều nhỏ mọn mà ngươi đã đem chúng ta ra khỏi xứ đượm sữa và mật, đặng làm cho chúng ta chết trong đồng vắng, mà ngươi lại còn muốn lấn lướt trên chúng ta nữa sao?
הַ/מְעַ֗טה/מע֗טהַ/מְעַטה/מעטha/m.'At¿/ [is it] smallH9008H4592HTi+Ncmsa הֶֽעֱלִיתָ֙/נוּ֙העלית֙/נו֙הֶֽעֱלִיתָ/נוּהעלית/נוhe.'e.li.Ta./nuyou have brought up/ usH5927HH9035HVhp2ms+Sp1bp מֵ/אֶ֨רֶץמ/א֨רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ a landH9006H0776GHR+Ncfsa זָבַ֤תזב֤תזָבַתזבתza.Vatflowing ofH2100GHVqrfsc חָלָב֙חלב֙חָלָבחלבcha.LavmilkH2461HNcmsa וּ/דְבַ֔שׁו/דב֔שוּ/דְבַשׁו/דבשu./de.Vashand/ honeyH9002H1706HC+Ncmsa לַ/הֲמִיתֵ֖/נוּל/המית֖/נולַ/הֲמִיתֵ/נוּל/המית/נוla./ha.mi.Te./nuto/ kill/ usH9005H4191H9035HR+Vhcc+Sp1bp בַּ/מִּדְבָּ֑רב/מדב֑רבַּ/מִּדְבָּרב/מדברba./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa תִשְׂתָּרֵ֥רתשתר֥רתִשְׂתָּרֵרתשתררtis.ta.Reryou will make yourself rulerH8323AHVti2ms עָלֵ֖י/נוּעל֖י/נועָלֵי/נוּעלי/נו'a.Lei./nuover/ usH5921AH9035HRd+Sp1bp הִשְׂתָּרֵֽר\׃השתרר\הִשְׂתָּרֵֽר\׃השתרר\his.ta.Rerreally <make yourself ruler>H8323A\H9016HVtcc 14 Quả thật, ngươi không có dẫn chúng ta đến trong một xứ đượm sữa và mật đâu, ngươi không cho chúng ta đồng ruộng hay là vườn nho làm sản nghiệp đâu! Ngươi toan khoét mắt của dân nầy ư? Chúng ta không đi lên đâu.
אַ֡ףא֡ףאַףאף'afalsoH0637HTj לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶרֶץ֩ארץ֩אֶרֶץארץ'e.Retza landH0776GHNcfsa זָבַ֨תזב֨תזָבַתזבתza.Vatflowing ofH2100GHVqrfsc חָלָ֤בחל֤בחָלָבחלבcha.LavmilkH2461HNcmsa וּ/דְבַשׁ֙ו/דבש֙וּ/דְבַשׁו/דבשu./de.Vashand/ honeyH9002H1706HC+Ncmsa הֲבִ֣יאֹתָ֔/נוּהב֣יאת֔/נוהֲבִיאֹתָ/נוּהביאת/נוha.Vi.'o.Ta./nuyou have brought/ usH0935PH9035HVhp2ms+Sp1bp וַ/תִּ֨תֶּן\־ו/ת֨תן\וַ/תִּתֶּן\־ו/תתן\va./Ti.ten-and/ you have givenH9001H5414G\H9014Hc+Vqw2ms לָ֔/נוּל֔/נולָ/נוּל/נוLa./nuto <the>/ usH9005H9035HRd+Sp1bp נַחֲלַ֖תנחל֖תנַחֲלַתנחלתna.cha.Latan inheritance ofH5159HNcfsc שָׂדֶ֣השד֣השָׂדֶהשדהsa.DehfieldH7704GHNcmsa וָ/כָ֑רֶםו/כ֑רםוָ/כָרֶםו/כרםva./Kha.remand/ vineyardH9002H3754HC+Ncmsa הַ/עֵינֵ֞יה/עינ֞יהַ/עֵינֵיה/עיניha./'ei.Nei¿/ [the] eyes ofH9008H5869AHTi+Ncfdc הָ/אֲנָשִׁ֥יםה/אנש֥יםהָ/אֲנָשִׁיםה/אנשיםha./'a.na.Shimthe/ menH9009H0582HTd+Ncmpa הָ/הֵ֛םה/ה֛םהָ/הֵםה/הםha./Hem<the>/ thoseH9009H1992HTd+Pp3mp תְּנַקֵּ֖רתנק֖רתְּנַקֵּרתנקרte.na.Kerwill you put outH5365HVpi2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn נַעֲלֶֽה\׃נעלה\נַעֲלֶֽה\׃נעלה\na.'a.Lehwe will come upH5927G\H9016HVqi1cp 15 Môi-se nổi giận lắm, thưa cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Xin đừng kể đến của lễ chay chúng nó nữa; tôi không có bắt nơi chúng nó một con lừa nào, và tôi cũng không có làm hại một ai trong bọn chúng nó.
וַ/יִּ֤חַרו/י֤חרוַ/יִּחַרו/יחרva/i.Yi.charand/ it burnedH9001H2734Hc+Vqw3ms לְ/מֹשֶׁה֙ל/משה֙לְ/מֹשֶׁהל/משהle./mo.Shehto/ MosesH9005H4872HR+Npm מְאֹ֔דמא֔דמְאֹדמאדme.'OdexceedinglyH3966HAcmsa וַ/יֹּ֙אמֶר֙ו/י֙אמר֙וַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תֵּ֖פֶןת֖פןתֵּפֶןתפןTe.fenyou turnH6437GHVqj2ms מִנְחָתָ֑/םמנחת֑/םמִנְחָתָ/םמנחת/םmin.cha.Ta/moffering/ theirH4503GH9028HNcfsc+Sp3mp לֹ֠אל֠אלֹאלאlo'notH3808HTn חֲמ֨וֹרחמ֨ורחֲמוֹרחמורcha.Mora donkeyH2543HNcbsa אֶחָ֤דאח֤דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa מֵ/הֶם֙מ/הם֙מֵ/הֶםמ/הםme./Hemfrom <the>/ themH9006H9038HRd+Sp3mp נָשָׂ֔אתִינש֔אתינָשָׂאתִינשאתיna.Sa.tiI have takenH5375HHVqp1cs וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn הֲרֵעֹ֖תִיהרע֖תיהֲרֵעֹתִיהרעתיha.re.'O.tiI have done harm toH7489AHVhp1cs אַחַ֥דאח֥דאַחַדאחד'a.ChadoneH0259HAcfsa 16 Ðoạn, Môi-se nói cùng Cô-rê rằng: Ngày mai ngươi và toàn bè đảng ngươi với A-rôn hãy ra mắt Ðức Giê-hô-va.
וַ/יֹּ֤אמֶרו/י֤אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms מֹשֶׁה֙משה֙מֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm קֹ֔רַחק֔רחקֹרַחקרחKo.rachKorahH7141IHNpm אַתָּה֙אתה֙אַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms עֲדָ֣תְ/ךָ֔עד֣ת/ך֔עֲדָתְ/ךָעדת/ך'a.Da.te./khacompany/ yourH5712H9021HNcfsc+Sp2ms הֱי֖וּהי֖והֱיוּהיוhe.YubeH1961HVqv2mp לִ/פְנֵ֣יל/פנ֣ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אַתָּ֥האת֥האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms וָ/הֵ֛םו/ה֛םוָ/הֵםו/הםva./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp וְ/אַהֲרֹ֖ןו/אהר֖ןוְ/אַהֲרֹןו/אהרןve./'a.ha.Ronand/ AaronH9002H0175HC+Npm מָחָֽר\׃מחר\מָחָֽר\׃מחר\ma.ChartomorrowH4279\H9016HNcmsa 17 Mỗi người hãy lấy lư hương mình bỏ hương ở trong, rồi mỗi người dâng lư hương mình trước mặt Ðức Giê-hô-va, tức là hai trăm năm mươi cái lư hương. Ngươi và A-rôn, mỗi người cũng phải có lư hương mình.
אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isheach oneH0376IHNcmsa מַחְתָּת֗/וֹמחתת֗/ומַחְתָּת/וֹמחתת/וmach.ta.T/ocenser/ hisH4289H9023HNcfsc+Sp3ms וּ/נְתַתֶּ֤םו/נתת֤םוּ/נְתַתֶּםו/נתתםu./ne.ta.Temand/ you will putH9001H5414HHc+Vqq2mp עֲלֵי/הֶם֙עלי/הם֙עֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp קְטֹ֔רֶתקט֔רתקְטֹרֶתקטרתke.To.retincenseH7004HNcfsa וְ/הִקְרַבְתֶּ֞םו/הקרבת֞םוְ/הִקְרַבְתֶּםו/הקרבתםve./hik.rav.Temand/ you will bring nearH9001H7126HHc+Vhq2mp לִ/פְנֵ֤יל/פנ֤ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isheach oneH0376IHNcmsa מַחְתָּת֔/וֹמחתת֔/ומַחְתָּת/וֹמחתת/וmach.ta.T/ocenser/ hisH4289H9023HNcfsc+Sp3ms חֲמִשִּׁ֥יםחמש֥יםחֲמִשִּׁיםחמשיםcha.mi.ShimfiftyH2572HAcmpa וּ/מָאתַ֖יִםו/מאת֖יםוּ/מָאתַיִםו/מאתיםu./ma.Ta.yimand/ two hundredH9002H3967HC+Acfda מַחְתֹּ֑תמחת֑תמַחְתֹּתמחתתmach.TotcensersH4289HNcfpa וְ/אַתָּ֥הו/את֥הוְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms וְ/אַהֲרֹ֖ןו/אהר֖ןוְ/אַהֲרֹןו/אהרןve./'a.ha.Ronand/ AaronH9002H0175HC+Npm אִ֥ישׁא֥ישאִישׁאיש'isheach oneH0376IHNcmsa מַחְתָּתֽ/וֹ\׃מחתת/ו\מַחְתָּתֽ/וֹ\׃מחתת/ו\mach.ta.T/ocenser/ hisH4289H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 18 Vậy, mỗi người lấy lư hương mình để lửa vào, bỏ hương trên, rồi đứng tại cửa hội mạc luôn với Môi-se và A-rôn.
וַ/יִּקְח֞וּו/יקח֞ווַ/יִּקְחוּו/יקחוva/i.yik.Chuand/ they tookH9001H3947GHc+Vqw3mp אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isheach oneH0376IHNcmsa מַחְתָּת֗/וֹמחתת֗/ומַחְתָּת/וֹמחתת/וmach.ta.T/ocenser/ hisH4289H9023HNcfsc+Sp3ms וַ/יִּתְּנ֤וּו/יתנ֤ווַ/יִּתְּנוּו/יתנוva/i.yi.te.Nuand/ they putH9001H5414HHc+Vqw3mp עֲלֵי/הֶם֙עלי/הם֙עֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp אֵ֔שׁא֔שאֵשׁאש'EshfireH0784HNcbsa וַ/יָּשִׂ֥ימוּו/יש֥ימווַ/יָּשִׂימוּו/ישימוva/i.ya.Si.muand/ they setH9001H7760HHc+Vqw3mp עֲלֵי/הֶ֖םעלי/ה֖םעֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp קְטֹ֑רֶתקט֑רתקְטֹרֶתקטרתke.To.retincenseH7004HNcfsa וַֽ/יַּעַמְד֗וּו/יעמד֗ווַֽ/יַּעַמְדוּו/יעמדוva/i.ya.'am.Duand/ they stoodH9001H5975GHc+Vqw3mp פֶּ֛תַחפ֛תחפֶּתַחפתחPe.tach[the] entrance ofH6607HNcmsc אֹ֥הֶלא֥הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc מוֹעֵ֖דמוע֖דמוֹעֵדמועדmo.'EdmeetingH4150IHNcmsa וּ/מֹשֶׁ֥הו/מש֥הוּ/מֹשֶׁהו/משהu./mo.Shehand/ MosesH9002H4872HC+Npm וְ/אַהֲרֹֽן\׃ו/אהרן\וְ/אַהֲרֹֽן\׃ו/אהרן\ve./'a.ha.Ronand/ AaronH9002H0175\H9016HC+Npm 19 Cô-rê hiệp cả hội chúng nghịch lại Môi-se và A-rôn tại cửa hội mạc; sự vinh quang của Ðức Giê-hô-va hiện ra cùng cả hội chúng.
וַ/יַּקְהֵ֨לו/יקה֨לוַ/יַּקְהֵלו/יקהלva/i.yak.Heland/ he called togetherH9001H6950Hc+Vhw3ms עֲלֵי/הֶ֥םעלי/ה֥םעֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp קֹ֙רַח֙ק֙רח֙קֹרַחקרחko.rachKorahH7141IHNpm הָ֣/עֵדָ֔הה֣/עד֔ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa פֶּ֖תַחפ֖תחפֶּתַחפתחPe.tach[the] entrance ofH6607HNcmsc אֹ֣הֶלא֣הלאֹהֶלאהל'O.hel[the] tent ofH0168GHNcmsc מוֹעֵ֑דמוע֑דמוֹעֵדמועדmo.'EdmeetingH4150IHNcmsa וַ/יֵּרָ֥או/יר֥אוַ/יֵּרָאו/יראva/i.ye.Ra'and/ it appearedH9001H7200GHc+VNw3ms כְבוֹד\־כבוד\כְבוֹד\־כבוד\khe.Vod-[the] glory ofH3519\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 20 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng:
וַ/יְדַבֵּ֣רו/ידב֣רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm אַהֲרֹ֖ןאהר֖ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm 21 Hãy tách khỏi giữa hội chúng nầy, thì ta sẽ tiêu diệt nó trong một lát.
הִבָּ֣דְל֔וּהב֣דל֔והִבָּדְלוּהבדלוhi.Ba.de.Luseparate yourselvesH0914HVNv2mp מִ/תּ֖וֹךְמ/ת֖וךמִ/תּוֹךְמ/תוךmi./Tokhfrom/ amongH9006H8432HR+Ncmsc הָ/עֵדָ֣הה/עד֣ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa הַ/זֹּ֑אתה/ז֑אתהַ/זֹּאתה/זאתha./Zot<the>/ thisH9009H2063HTd+Tm וַ/אַכַלֶּ֥הו/אכל֥הוַ/אַכַלֶּהו/אכלהva./'a.kha.Lehso/ I may consumeH9002H3615HHC+Vpu1cs אֹתָ֖/םאת֖/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp כְּ/רָֽגַע\׃כ/רגע\כְּ/רָֽגַע\׃כ/רגע\ke./Ra.ga'like/ a momentH9004H7281\H9016HR+Ncmsa 22 Hai người bèn sấp mặt xuống mà rằng: Ôi Ðức Chúa Trời, là Chúa của thần linh mọi xác thịt! chỉ có một người phạm tội mà Chúa lại nổi giận cùng cả hội chúng sao?
וַ/יִּפְּל֤וּו/יפל֤ווַ/יִּפְּלוּו/יפלוva/i.yi.pe.Luand/ they fellH9001H5307GHc+Vqw3mp פְּנֵי/הֶם֙פני/הם֙פְּנֵי/הֶםפני/הםpe.nei./Hemfaces/ theirH6440HH9028HNcmpc+Sp3mp וַ/יֹּ֣אמְר֔וּו/י֣אמר֔ווַ/יֹּאמְרוּו/יאמרוva/i.Yo.me.Ruand/ they saidH9001H0559Hc+Vqw3mp אֵ֕לא֕לאֵלאל'elO GodH0410GHNcmsa אֱלֹהֵ֥יאלה֥יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc הָ/רוּחֹ֖תה/רוח֖תהָ/רוּחֹתה/רוחתha./ru.Chotthe/ spiritsH9009H7307GHTd+Ncfpa בָּשָׂ֑רבש֑רבָּשָׂרבשרba.SarfleshH1320HNcmsa הָ/אִ֤ישׁה/א֤ישהָ/אִישׁה/אישha./'Ish¿/ a manH9008H0376GHTi+Ncmsa אֶחָד֙אחד֙אֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa יֶחֱטָ֔איחט֔איֶחֱטָאיחטאye.che.Ta'will he sinH2398HVqi3ms וְ/עַ֥לו/ע֥לוְ/עַלו/עלve./'Aland/ towardsH9002H5921AHC+R הָ/עֵדָ֖הה/עד֖ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa תִּקְצֹֽף\׃\ \פתקצף\\ \פתִּקְצֹֽף\׃\ \פתקצף\\ \פtik.Tzofwill you be angry?H7107\H9016\ \H9017HVqi2ms 23 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 24 Hãy nói cùng hội chúng mà rằng: Hãy dan ra khỏi chung quanh chỗ ở của Cô-rê, Ða-than, và A-bi-ram.
דַּבֵּ֥רדב֥רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms הָ/עֵדָ֖הה/עד֖ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa לֵ/אמֹ֑רל/אמ֑רלֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc הֵֽעָלוּ֙העלו֙הֵֽעָלוּהעלוhe.'a.Lutake yourselves upH5927GHVNv2mp מִ/סָּבִ֔יבמ/סב֔יבמִ/סָּבִיבמ/סביבmi./sa.Vivfrom/ round aboutH9006H5439GHR+Ncbsa לְ/מִשְׁכַּן\־ל/משכן\לְ/מִשְׁכַּן\־ל/משכן\le./mish.kan-<to>/ [the] dwelling place ofH9005H4908\H9014HR+Ncmsc קֹ֖רַחק֖רחקֹרַחקרחKo.rachKorahH7141IHNpm דָּתָ֥ןדת֥ןדָּתָןדתןda.TanDathanH1885HNpm וַ/אֲבִירָֽם\׃ו/אבירם\וַ/אֲבִירָֽם\׃ו/אבירם\va./'a.vi.Ramand/ AbiramH9002H0048G\H9016HC+Npm 25 Môi-se đứng dậy, đi lại phía Ða-than và A-bi-ram; các trưởng lão Y-sơ-ra-ên đi theo người.
וַ/יָּ֣קָםו/י֣קםוַ/יָּקָםו/יקםva/i.Ya.komand/ he aroseH9001H6965BHc+Vqw3ms מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm וַ/יֵּ֖לֶךְו/י֖לךוַ/יֵּלֶךְו/ילךva/i.Ye.lekhand/ he wentH9001H1980GHc+Vqw3ms דָּתָ֣ןדת֣ןדָּתָןדתןda.TanDathanH1885HNpm וַ/אֲבִירָ֑םו/אביר֑םוַ/אֲבִירָםו/אבירםva./'a.vi.Ramand/ AbiramH9002H0048GHC+Npm וַ/יֵּלְכ֥וּו/ילכ֥ווַ/יֵּלְכוּו/ילכוva/i.ye.le.Khuand/ they wentH9001H1980NHc+Vqw3mp אַחֲרָ֖י/ואחר֖י/ואַחֲרָי/ואחרי/ו'a.cha.Ra/vafter/ himH0310AH9033HAcmpc+Sp3ms זִקְנֵ֥יזקנ֥יזִקְנֵיזקניzik.Nei[the] elders ofH2205GHAampc יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl 26 Người nói cùng hội chúng rằng: Bây giờ, hãy dan ra khỏi trại của các người hung ác nầy, và chớ đụng đến vật chi thuộc về họ, e các ngươi sẽ chết vì những tội của họ chăng.
וַ/יְדַבֵּ֨רו/ידב֨רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms הָ/עֵדָ֜הה/עד֜ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa לֵ/אמֹ֗רל/אמ֗רלֵ/אמֹרל/אמרle./Mor<to>/ sayingH9005H0559HR+Vqcc ס֣וּרוּס֣ורוסוּרוּסורוSu.ruturn awayH5493HHVqv2mp נָ֡אנ֡אנָאנאna'pleaseH4994HTj אָהֳלֵ֨יאהל֨יאָהֳלֵיאהלי'o.ho.Lei[the] tents ofH0168GHNcmpc הָ/אֲנָשִׁ֤יםה/אנש֤יםהָ/אֲנָשִׁיםה/אנשיםha./'a.na.Shimthe/ menH9009H0582HTd+Ncmpa הָֽ/רְשָׁעִים֙ה/רשעים֙הָֽ/רְשָׁעִיםה/רשעיםha./re.sha.'Im<the>/ wickedH9009H7563HTd+Ncmpa הָ/אֵ֔לֶּהה/א֔לההָ/אֵלֶּהה/אלהha./'E.leh<the>/ theseH9009H0428HTd+Tm תִּגְּע֖וּתגע֖ותִּגְּעוּתגעוti.ge.'Uyou touchH5060HVqj2mp אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr לָ/הֶ֑םל/ה֑םלָ/הֶםל/הםla./Hem[belongs] to <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp תִּסָּפ֖וּתספ֖ותִּסָּפוּתספוti.sa.Fuyou should be swept awayH5595HVNi2mp חַטֹּאתָֽ/ם\׃חטאת/ם\חַטֹּאתָֽ/ם\׃חטאת/ם\cha.to.Ta/msins/ theirH2403BH9028\H9016HNcfpc+Sp3mp 27 Vậy, dân sự dan ra khỏi tứ phía chỗ ở của Cô-rê, Ða-than, và A-bi-ram. Ða-than và A-bi-ram ra đứng tại cửa trại với vợ, con trai và con nít mình.
וַ/יֵּעָל֗וּו/יעל֗ווַ/יֵּעָלוּו/יעלוva/i.ye.'a.Luand/ they took themselves upH9001H5927GHc+VNw3mp מִשְׁכַּן\־משכן\מִשְׁכַּן\־משכן\mish.kan-[the] dwelling place ofH4908\H9014HNcmsc קֹ֛רֶחק֛רחקֹרֶחקרחKo.rechKorahH7141IHNpm דָּתָ֥ןדת֥ןדָּתָןדתןda.TanDathanH1885HNpm וַ/אֲבִירָ֖םו/אביר֖םוַ/אֲבִירָםו/אבירםva./'a.vi.Ramand/ AbiramH9002H0048GHC+Npm מִ/סָּבִ֑יבמ/סב֑יבמִ/סָּבִיבמ/סביבmi./sa.Vivfrom/ all aroundH9006H5439GHR+Ncbsa וְ/דָתָ֨ןו/דת֨ןוְ/דָתָןו/דתןve./da.Tanand/ DathanH9002H1885HC+Npm וַ/אֲבִירָ֜םו/אביר֜םוַ/אֲבִירָםו/אבירםva./'a.vi.Ramand/ AbiramH9002H0048GHC+Npm יָצְא֣וּיצא֣ויָצְאוּיצאוya.tze.'Uthey came outH3318GHVqp3cp נִצָּבִ֗יםנצב֗יםנִצָּבִיםנצביםni.tza.VimstandingH5324HVNrmpa פֶּ֚תַחפ֚תחפֶּתַחפתחPe.tach[the] entrance ofH6607HNcmsc אָֽהֳלֵי/הֶ֔םאהלי/ה֔םאָֽהֳלֵי/הֶםאהלי/הם'o.ho.lei./Hemtents/ theirH0168GH9028HNcmpc+Sp3mp וּ/נְשֵׁי/הֶ֥םו/נשי/ה֥םוּ/נְשֵׁי/הֶםו/נשי/הםu./ne.shei./Hemand/ wives/ theirH9002H0802HH9028HC+Ncmpc+Sp3mp וּ/בְנֵי/הֶ֖םו/בני/ה֖םוּ/בְנֵי/הֶםו/בני/הםu./ve.nei./Hemand/ sons/ theirH9002H1121AH9028HC+Ncmpc+Sp3mp וְ/טַפָּֽ/ם\׃ו/טפ/ם\וְ/טַפָּֽ/ם\׃ו/טפ/ם\ve./ta.Pa/mand/ little one[s]/ theirH9002H2945H9028\H9016HC+Ncmsc+Sp3mp 28 Môi-se bèn nói rằng: Nhờ điều nầy các ngươi sẽ biết rằng Ðức Giê-hô-va có sai ta đặng làm các điều nầy, và ta chẳng làm sự chi tự ta.
וַ/יֹּאמֶר֮ו/יאמר֮וַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.yo.Merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms מֹשֶׁה֒משה֒מֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm בְּ/זֹאת֙ב/זאת֙בְּ/זֹאתב/זאתbe./zoTby/ thisH9003H2063HR+Tm תֵּֽדְע֔וּ/ןתדע֔ו/ןתֵּֽדְעוּ/ןתדעו/ןte.de.'U/nyou will know/ !H3045H9013HVqi2mp+Sn יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שְׁלָחַ֔/נִישלח֔/נישְׁלָחַ/נִישלח/ניshe.la.Cha./nihe has sent/ meH7971GH9030HVqp3ms+Sp1bs לַ/עֲשׂ֕וֹתל/עש֕ותלַ/עֲשׂוֹתל/עשותla./'a.Sotto/ doH9005H6213AHR+Vqcc אֵ֥תא֥תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo הַֽ/מַּעֲשִׂ֖יםה/מעש֖יםהַֽ/מַּעֲשִׂיםה/מעשיםha./ma.'a.Simthe/ worksH9009H4639GHTd+Ncmpa הָ/אֵ֑לֶּהה/א֑לההָ/אֵלֶּהה/אלהha./'E.leh<the>/ theseH9009H0428HTd+Tm לֹ֖אל֖אלֹאלאlo'notH3808HTn 29 Nếu các kẻ đó chết như mọi người khác chết, nếu họ đồng chịu số phận chung như mọi người, thì Ðức Giê-hô-va không có sai ta.
כְּ/מ֤וֹתכ/מ֤ותכְּ/מוֹתכ/מותke./Motlike/ [the] death ofH9004H4194HR+Ncmsc הָֽ/אָדָם֙ה/אדם֙הָֽ/אָדָםה/אדםha./'a.Dam<the>/ humanH9009H0120GHTd+Ncmsa יְמֻת֣וּ/ןימת֣ו/ןיְמֻתוּ/ןימתו/ןye.mu.Tu/nthey will die/ !H4191H9013HVqi3mp+Sn אֵ֔לֶּהא֔להאֵלֶּהאלה'E.lehthese [men]H0428HTm וּ/פְקֻדַּת֙ו/פקדת֙וּ/פְקֻדַּתו/פקדתu./fe.ku.Datand/ [the] visitation ofH9002H6486HC+Ncfsc הָ֣/אָדָ֔םה֣/אד֔םהָ/אָדָםה/אדםha./'a.Dam<the>/ humanH9009H0120GHTd+Ncmsa יִפָּקֵ֖דיפק֖דיִפָּקֵדיפקדyi.pa.Kedit will be visitedH6485IHVNi3ms עֲלֵי/הֶ֑םעלי/ה֑םעֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שְׁלָחָֽ/נִי\׃שלח/ני\שְׁלָחָֽ/נִי\׃שלח/ני\she.la.Cha./nihe has sent/ meH7971GH9030\H9016HVqp3ms+Sp1bs 30 Nhưng nếu Ðức Giê-hô-va làm một sự thật mới, nếu đất hả miệng ra nuốt họ và mọi món chi thuộc về họ, nếu họ còn đương sống mà xuống âm phủ, thì các ngươi sẽ biết rằng những người nầy có khinh bỉ Ðức Giê-hô-va.
בְּרִיאָ֞הבריא֞הבְּרִיאָהבריאהbe.ri.'Aha creationH1278HNcfsa יִבְרָ֣איבר֣איִבְרָאיבראyiv.Ra'he will createH1254AHVqi3ms יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ/פָצְתָ֨הו/פצת֨הוּ/פָצְתָהו/פצתהu./fa.tze.Tahand/ it will openH9001H6475Hc+Vqq3fs הָ/אֲדָמָ֤הה/אדמ֤ההָ/אֲדָמָהה/אדמהha./'a.da.Mahthe/ groundH9009H0127GHTd+Ncfsa פִּ֙י/הָ֙פ֙י/ה֙פִּי/הָפי/הpi./hamouth/ itsH6310GH9024HNcmsc+Sp3fs וּ/בָלְעָ֤הו/בלע֤הוּ/בָלְעָהו/בלעהu./val.'Ahand/ it will swallowH9001H1104Hc+Vqq3fs אֹתָ/ם֙את/ם֙אֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr לָ/הֶ֔םל/ה֔םלָ/הֶםל/הםla./Hem[belongs] to <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp וְ/יָרְד֥וּו/ירד֥ווְ/יָרְדוּו/ירדוve./ya.re.Duand/ they will go downH9001H3381Hc+Vqq3cp חַיִּ֖יםחי֖יםחַיִּיםחייםchai.YimaliveH2416AHAampa שְׁאֹ֑לָ/השא֑ל/השְׁאֹלָ/השאל/הshe.'O.la/hSheol/ towardsH7585H9011HNcbsa+Sd וִֽ/ידַעְתֶּ֕םו/ידעת֕םוִֽ/ידַעְתֶּםו/ידעתםvi./da'.Temand/ you will knowH9001H3045Hc+Vqq2mp נִֽאֲצ֛וּנאצ֛ונִֽאֲצוּנאצוni.'a.Tzuthey have spurnedH5006HVpp3cp הָ/אֲנָשִׁ֥יםה/אנש֥יםהָ/אֲנָשִׁיםה/אנשיםha./'a.na.Shimthe/ menH9009H0582HTd+Ncmpa הָ/אֵ֖לֶּהה/א֖לההָ/אֵלֶּהה/אלהha./'E.leh<the>/ theseH9009H0428HTd+Tm 31 Vừa khi Môi-se nói dứt các lời nầy, đất ngay dưới chân họ bèn nứt ra;
וַ/יְהִי֙ו/יהי֙וַ/יְהִיו/יהיva/y.Hiand/ it wasH9001H1961Hc+Vqw3ms כְּ/כַלֹּת֔/וֹכ/כלת֔/וכְּ/כַלֹּת/וֹכ/כלת/וke./kha.lo.T/owhen/ finished/ heH9004H3615GH9043HR+Vpcc+Sp3ms לְ/דַבֵּ֕רל/דב֕רלְ/דַבֵּרל/דברle./da.Berto/ speakH9005H1696GHR+Vpcc אֵ֥תא֥תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo הַ/דְּבָרִ֖יםה/דבר֖יםהַ/דְּבָרִיםה/דבריםha./de.va.Rimthe/ wordsH9009H1697GHTd+Ncmpa הָ/אֵ֑לֶּהה/א֑לההָ/אֵלֶּהה/אלהha./'E.leh<the>/ theseH9009H0428HTd+Tm וַ/תִּבָּקַ֥עו/תבק֥עוַ/תִּבָּקַעו/תבקעva./ti.ba.Ka'and/ it was split openH9001H1234Hc+VNw3fs הָ/אֲדָמָ֖הה/אדמ֖ההָ/אֲדָמָהה/אדמהha./'a.da.Mahthe/ groundH9009H0127GHTd+Ncfsa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תַּחְתֵּי/הֶֽם\׃תחתי/הם\תַּחְתֵּי/הֶֽם\׃תחתי/הם\tach.tei./Hem[was] under/ themH8478GH9038\H9016HNcmpc+Sp3mp 32 hả miệng nuốt họ, gia quyến và hết thảy phe Cô-rê cùng tài sản của chúng nó.
וַ/תִּפְתַּ֤חו/תפת֤חוַ/תִּפְתַּחו/תפתחva./tif.Tachand/ it openedH9001H6605AHc+Vqw3fs הָ/אָ֙רֶץ֙ה/א֙רץ֙הָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776HHTd+Ncfsa פִּ֔י/הָפ֔י/הפִּי/הָפי/הPi./hamouth/ itsH6310GH9024HNcmsc+Sp3fs וַ/תִּבְלַ֥עו/תבל֥עוַ/תִּבְלַעו/תבלעva./tiv.La'and/ it swallowedH9001H1104Hc+Vqw3fs אֹתָ֖/םאת֖/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp בָּתֵּי/הֶ֑םבתי/ה֑םבָּתֵּי/הֶםבתי/הםba.tei./Hemhouseholds/ theirH1004MH9028HNcmpc+Sp3mp וְ/אֵ֤תו/א֤תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To הָ/אָדָם֙ה/אדם֙הָ/אָדָםה/אדםha./'a.Dam<the>/ personH9009H0120GHTd+Ncmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr לְ/קֹ֔רַחל/ק֔רחלְ/קֹרַחל/קרחle./Ko.rach[belonged] to/ KorahH9005H7141IHR+Npm וְ/אֵ֖תו/א֖תוְ/אֵתו/אתve./'Etand/ <obj.>H9002H0853HC+To הָ/רֲכֽוּשׁ\׃ה/רכוש\הָ/רֲכֽוּשׁ\׃ה/רכוש\ha./ra.Khushthe/ propertyH9009H7399\H9016HTd+Ncmsa 33 Các người đó còn đương sống và mọi vật chi thuộc về họ đều xuống âm phủ; đất lấp lại và chúng nó bị diệt khỏi hội chúng.
וַ/יֵּ֨רְד֜וּו/י֨רד֜ווַ/יֵּרְדוּו/ירדוva/i.Ye.re.Duand/ they went downH9001H3381Hc+Vqw3mp הֵ֣םה֣םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr לָ/הֶ֛םל/ה֛םלָ/הֶםל/הםla./Hem[belonged] to <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp חַיִּ֖יםחי֖יםחַיִּיםחייםchai.YimaliveH2416AHAampa שְׁאֹ֑לָ/השא֑ל/השְׁאֹלָ/השאל/הshe.'O.la/hSheol/ towardsH7585H9011HNcbsa+Sd וַ/תְּכַ֤סו/תכ֤סוַ/תְּכַסו/תכסva./te.Khasand/ it coveredH9001H3680Hc+Vpw3fs עֲלֵי/הֶם֙עלי/הם֙עֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemover/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776HHTd+Ncfsa וַ/יֹּאבְד֖וּו/יאבד֖ווַ/יֹּאבְדוּו/יאבדוva/i.yoe.Duand/ they perishedH9001H0006Hc+Vqw3mp מִ/תּ֥וֹךְמ/ת֥וךמִ/תּוֹךְמ/תוךmi./Tokhfrom/ amongH9006H8432HR+Ncmsc הַ/קָּהָֽל\׃ה/קהל\הַ/קָּהָֽל\׃ה/קהל\ha./ka.Halthe/ assemblyH9009H6951\H9016HTd+Ncmsa 34 Cả Y-sơ-ra-ên ở xung quanh nghe tiếng họ la, đều chạy trốn, vì nói rằng: Chúng ta hãy coi chừng, kẻo đất nuốt chúng ta chăng!
יִשְׂרָאֵ֗לישרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl אֲשֶׁ֛ראש֛ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr סְבִיבֹתֵי/הֶ֖םסביבתי/ה֖םסְבִיבֹתֵי/הֶםסביבתי/הםse.vi.vo.tei./Hem[was] around/ themH5439GH9038HNcfpc+Sp3mp נָ֣סוּנ֣סונָסוּנסוNa.suthey fledH5127HVqp3cp לְ/קֹלָ֑/םל/קל֑/םלְ/קֹלָ/םל/קל/םle./ko.La/mto/ voice/ theirH9005H6963AH9028HR+Ncmsc+Sp3mp אָֽמְר֔וּאמר֔ואָֽמְרוּאמרו'a.me.Ruthey saidH0559HVqp3cp תִּבְלָעֵ֖/נוּתבלע֖/נותִּבְלָעֵ/נוּתבלע/נוtiv.la.'E./nuit should swallow/ usH1104H9035HVqi3fs+Sp1bp 35 Rồi một ngọn lửa từ Ðức Giê-hô-va lòe ra thiêu hóa hai trăm năm mươi người đã dâng hương.
וְ/אֵ֥שׁו/א֥שוְ/אֵשׁו/אשve./'Eshand/ fireH9002H0784HC+Ncbsa יָצְאָ֖היצא֖היָצְאָהיצאהya.tze.'Ahit came forthH3318LHVqp3fs מֵ/אֵ֣תמ/א֣תמֵ/אֵתמ/אתme./'Etfrom/ withH9006H0854HR+R יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וַ/תֹּ֗אכַלו/ת֗אכלוַ/תֹּאכַלו/תאכלva./To.khaland/ it consumedH9001H0398Hc+Vqw3fs אֵ֣תא֣תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo הַ/חֲמִשִּׁ֤יםה/חמש֤יםהַ/חֲמִשִּׁיםה/חמשיםha./cha.mi.Shimthe/ fiftyH9009H2572HTd+Acmpa וּ/מָאתַ֙יִם֙ו/מאת֙ים֙וּ/מָאתַיִםו/מאתיםu./ma.Ta.yimand/ two hundredH9002H3967HC+Acfda אִ֔ישׁא֔ישאִישׁאיש'IshmanH0376GHNcmsa מַקְרִיבֵ֖ימקריב֖ימַקְרִיבֵימקריביmak.ri.Vei[who] were bringing nearH7126HHVhrmpc הַ/קְּטֹֽרֶת\׃\ \פה/קטרת\\ \פהַ/קְּטֹֽרֶת\׃\ \פה/קטרת\\ \פha./ke.To.ret<of> the/ incenseH9009H7004\H9016\ \H9017HTd+Ncfsa 36 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
37 Hãy nói với Ê-lê-a-sa, con trai thầy tế lễ A-rôn, biểu lượm các lư hương ra khỏi chỗ lửa cháy, và đổ lửa của các lư hương nơi xa, vì lư hương đã nên thánh.
38 Còn những lư hương của các người đã phạm tội cùng sanh mạng mình, người ta phải lấy làm thành những tấm dát mỏng để bọc bàn thờ. Bởi các lư hương đã dâng trước mặt Ðức Giê-hô-va đã thành thánh; những tấm dát đó sẽ dùng làm một dấu cho dân Y-sơ-ra-ên.
39 Vậy, Ê-lê-a-sa, thầy tế lễ, lấy những lư hương bằng đồng của các người bị thiêu đã dâng lên, và người ta làm thành những tấm dát mòng để bọc bàn thờ.
40 Ấy là một kỷ niệm cho dân Y-sơ-ra-ên, để người nào ngoại dòng A-rôn chớ đến gần đặng xông hương trước mặt Ðức Giê-hô-va, kẻo e đồng số phận cùng Cô-rê và bè đảng người, theo lời Ðức Giê-hô-va đã cậy Môi-se truyền dạy.
41 Ngày mai, cả hội dân Y-sơ-ra-ên lằm bằm cùng Môi-se và A-rôn mà rằng: Hai người đã làm chết dân của Ðức Giê-hô-va.
42 Khi hội chúng đương hiệp nhau nghịch cùng Môi-se và A-rôn, thì ngó về hướng hội mạc, xảy thấy trụ mây bao phủ hội mạc, và sự vinh quang của Ðức Giê-hô-va hiện ra.
43 Môi-se và A-rôn đến đứng trước hội mạc,
44 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
45 Hãy dan ra khỏi giữa hội chúng nầy, thì ta sẽ tiêu diệt nó trong một lát. Nhưng hai người sấp mặt xuống đất,
46 rồi Môi-se nói cùng A-rôn rằng: Hãy cầm lấy lư hương để lửa từ trên bàn thờ vào, bỏ hương lên trên, mau mau đi đến hội chúng và làm lễ chuộc tội cho họ; vì sự thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va đã nổi lên, và tai vạ đã phát khởi.
47 A-rôn bèn cầm lấy lư hương y như Môi-se đã biểu, chạy đến giữa hội chúng; kìa, tai vạ đã phát khởi giữa dân sự. A-rôn bèn bỏ hương vào, và làm lễ chuộc tội cho dân sự.
48 Người đứng giữa kẻ chết và kẻ sống, thì tai vạ bèn ngừng lại.
49 Có mười bốn ngàn bảy trăm người chết vì tai vạ nầy, trừ ra những kẻ đã bị chết vì cớ Cô-rê.
50 Ðoạn, A-rôn trở về cùng Môi-se tại cửa hội mạc, rồi tai vạ ngừng lại.