Chapter 15
1 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 2 Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Khi các ngươi vào xứ mà ta ban cho các ngươi đặng ở,
דַּבֵּר֙דבר֙דַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֖ו/אמרת֖וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֑םאל/ה֑םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp תָבֹ֗אוּתב֗אותָבֹאוּתבאוta.Vo.'uyou will goH0935GHVqi2mp אֶ֙רֶץ֙א֙רץ֙אֶרֶץארץ'e.retz[the] land ofH0776GHNcfsc מוֹשְׁבֹ֣תֵי/כֶ֔םמושב֣תי/כ֔םמוֹשְׁבֹתֵי/כֶםמושבתי/כםmo.she.Vo.tei./Khemdwelling places/ yourH4186H9026HNcfpc+Sp2mp אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs נֹתֵ֥ןנת֥ןנֹתֵןנתןno.Ten[am] about to giveH5414GHVqrmsa 3 và các ngươi dâng cho Ðức Giê-hô-va một của lễ dùng lửa đốt; hoặc một của lễ thiêu, hoặc một của lễ trả sự hứa nguyện, hoặc một của lễ lạc ý, hay là trong những lễ trọng thể, các ngươi muốn dâng cho Ðức Giê-hô-va một của lễ có mùi thơm bằng bò hay chiên,
וַ/עֲשִׂיתֶ֨םו/עשית֨םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will makeH9001H6213IHc+Vqq2mp אִשֶּׁ֤האש֤האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַֽ/יהוָה֙ל/יהוה֙לַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt עֹלָ֣העל֣העֹלָהעלה'o.Laha burnt offeringH5930AHNcfsa זֶ֔בַחז֔בחזֶבַחזבחZe.vacha sacrificeH2077HNcmsa נֶ֙דֶר֙נ֙דר֙נֶדֶרנדרne.dera vowH5088HNcmsa בִ/נְדָבָ֔הב/נדב֔הבִ/נְדָבָהב/נדבהvi/n.da.Vah<in>/ a freewill offeringH9003H5071HR+Ncfsa בְּ/מֹעֲדֵי/כֶ֑םב/מעדי/כ֑םבְּ/מֹעֲדֵי/כֶםב/מעדי/כםbe./mo.'a.dei./Khemat/ appointed feasts/ yourH9003H4150HH9026HR+Ncmpc+Sp2mp לַ/עֲשׂ֞וֹתל/עש֞ותלַ/עֲשׂוֹתל/עשותla./'a.Sotto/ makeH9005H6213HHR+Vqcc רֵ֤יחַר֤יחרֵיחַריחRei.achan odor ofH7381HNcmsc נִיחֹ֙חַ֙ניח֙ח֙נִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt הַ/בָּקָ֖רה/בק֖רהַ/בָּקָרה/בקרha./ba.Karthe/ herdH9009H1241HTd+Ncbsa 4 thì ai dâng lễ vật mình phải dâng cho Ðức Giê-hô-va một của lễ chay bằng một phần mười ê-pha bột lọc nhồi với một phần tư hin dầu.
וְ/הִקְרִ֛יבו/הקר֛יבוְ/הִקְרִיבו/הקריבve./hik.Rivand/ he will bring nearH9001H7126HHc+Vhq3ms הַ/מַּקְרִ֥יבה/מקר֥יבהַ/מַּקְרִיבה/מקריבha./mak.Rivthe/ [one who] brings nearH9009H7126HHTd+Vhrmsa קָרְבָּנ֖/וֹקרבנ֖/וקָרְבָּנ/וֹקרבנ/וka.re.ba.N/ooffering/ hisH7133AH9023HNcmsc+Sp3ms לַֽ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt מִנְחָה֙מנחה֙מִנְחָהמנחהmin.Chaha grain offeringH4503GHNcfsa סֹ֣לֶתס֣לתסֹלֶתסלתSo.letfine flourH5560HNcfsa עִשָּׂר֔וֹןעשר֔וןעִשָּׂרוֹןעשרוןi.sa.Ronone tenth [of an ephah]H6241HNcmsa בָּל֕וּלבל֕ולבָּלוּלבלולba.LulmixedH1101AHVqsmsa בִּ/רְבִעִ֥יתב/רבע֥יתבִּ/רְבִעִיתב/רבעיתbi/r.vi.'Itwith/ [the] fourth ofH9003H7243HR+Aofsc הַ/הִ֖יןה/ה֖יןהַ/הִיןה/היןha./Hin<the>/ hinH9009H1969HTd+Ncmsa 5 Về mỗi con chiên con, ngươi phải dâng một lễ quán bằng một phần tư hin rượu với của lễ thiêu hay là với của lễ khác.
וְ/יַ֤יִןו/י֤יןוְ/יַיִןו/ייןve./Ya.yinand/ wineH9002H3196HC+Ncmsa לַ/נֶּ֙סֶךְ֙ל/נ֙סך֙לַ/נֶּסֶךְל/נסךla./Ne.sekhfor the/ drink offeringH9005H5262HRd+Ncmsa רְבִיעִ֣יתרביע֣יתרְבִיעִיתרביעיתre.vi.'It<the> fourth ofH7243HAofsc הַ/הִ֔יןה/ה֔יןהַ/הִיןה/היןha./Hin<the>/ hinH9009H1969HTd+Ncmsa תַּעֲשֶׂ֥התעש֥התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will offerH6213IHVqi2ms הָ/עֹלָ֖הה/על֖ההָ/עֹלָהה/עלהha./'o.Lahthe/ burnt offeringH9009H5930AHTd+Ncfsa לַ/זָּ֑בַחל/ז֑בחלַ/זָּבַחל/זבחla./Za.vachfor the/ sacrificeH9005H2077HRd+Ncmsa לַ/כֶּ֖בֶשׂל/כ֖בשלַ/כֶּבֶשׂל/כבשla./Ke.vesfor the/ lambH9005H3532HRd+Ncmsa הָ/אֶחָֽד\׃ה/אחד\הָ/אֶחָֽד\׃ה/אחד\ha./'e.Chad<the>/ oneH9009H0259\H9016HTd+Acfsa 6 Nhược bằng về một con chiên đực, thì ngươi phải dùng một của lễ chay bằng hai phần mười ê-pha bột lọc nhồi với một phần ba hin dầu,
לָ/אַ֙יִל֙ל/א֙יל֙לָ/אַיִלל/אילla./'A.yilfor the/ ramH9005H0352AHRd+Ncmsa תַּעֲשֶׂ֣התעש֣התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will offerH6213IHVqi2ms מִנְחָ֔המנח֔המִנְחָהמנחהmin.Chaha grain offeringH4503GHNcfsa סֹ֖לֶתס֖לתסֹלֶתסלתSo.letfine flourH5560HNcfsa שְׁנֵ֣ישנ֣ישְׁנֵישניshe.NeitwoH8147HAcbdc עֶשְׂרֹנִ֑יםעשרנ֑יםעֶשְׂרֹנִיםעשרנים'es.ro.Nimtenths [of an ephah]H6241HNcmpa בְּלוּלָ֥הבלול֥הבְּלוּלָהבלולהbe.lu.LahmixedH1101AHVqsfsa בַ/שֶּׁ֖מֶןב/ש֖מןבַ/שֶּׁמֶןב/שמןva./She.menwith <the>/ oilH9003H8081HRd+Ncmsa שְׁלִשִׁ֥יתשלש֥יתשְׁלִשִׁיתשלשיתshe.li.Shit<the> third ofH7992HAofsc 7 và một phần ba hin rượu làm lễ quán, mà dâng có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.
וְ/יַ֥יִןו/י֥יןוְ/יַיִןו/ייןve./Ya.yinand/ wineH9002H3196HC+Ncmsa לַ/נֶּ֖סֶךְל/נ֖סךלַ/נֶּסֶךְל/נסךla./Ne.sekhfor the/ drink offeringH9005H5262HRd+Ncmsa שְׁלִשִׁ֣יתשלש֣יתשְׁלִשִׁיתשלשיתshe.li.Shit<the> third ofH7992HAofsc הַ/הִ֑יןה/ה֑יןהַ/הִיןה/היןha./Hin<the>/ hinH9009H1969HTd+Ncmsa תַּקְרִ֥יבתקר֥יבתַּקְרִיבתקריבtak.Rivyou will bring nearH7126HHVhi2ms רֵֽיחַ\־ריח\רֵֽיחַ\־ריח\rei.ach-an odor ofH7381\H9014HNcmsc נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa 8 Nhược bằng ngươi dâng một con bò tơ, hoặc làm của lễ thiêu, hoặc làm của lễ trả sự hứa nguyện hay là làm của lễ thù ân cho Ðức Giê-hô-va,
תַעֲשֶׂ֥התעש֥התַעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehyou will offerH6213IHVqi2ms בָּקָ֖רבק֖רבָּקָרבקרba.KarcattleH1241HNcbsa עֹלָ֣העל֣העֹלָהעלה'o.Laha burnt offeringH5930AHNcfsa זָ֑בַחז֑בחזָבַחזבחZa.vacha sacrificeH2077HNcmsa נֶ֥דֶרנ֥דרנֶדֶרנדרNe.dera vowH5088HNcmsa שְׁלָמִ֖יםשלמ֖יםשְׁלָמִיםשלמיםshe.la.Mimpeace offeringsH8002HNcmpa 9 thì phải dâng chung với con bò tơ một của lễ chay bằng ba phần mười ê-pha bột lọc nhồi với nửa hin dầu,
וְ/הִקְרִ֤יבו/הקר֤יבוְ/הִקְרִיבו/הקריבve./hik.Rivand/ he will bring nearH9001H7126HHc+Vhq3ms הַ/בָּקָר֙ה/בקר֙הַ/בָּקָרה/בקרha./ba.Kar<the>/ cattleH9009H1241HTd+Ncbsa מִנְחָ֔המנח֔המִנְחָהמנחהmin.Chaha grain offeringH4503GHNcfsa סֹ֖לֶתס֖לתסֹלֶתסלתSo.letfine flourH5560HNcfsa שְׁלֹשָׁ֣השלש֣השְׁלֹשָׁהשלשהshe.lo.ShahthreeH7969HAcbsa עֶשְׂרֹנִ֑יםעשרנ֑יםעֶשְׂרֹנִיםעשרנים'es.ro.Nimtenths [of an ephah]H6241HNcmpa בָּל֥וּלבל֥ולבָּלוּלבלולba.LulmixedH1101AHVqsmsa בַּ/שֶּׁ֖מֶןב/ש֖מןבַּ/שֶּׁמֶןב/שמןba./She.menwith <the>/ oilH9003H8081HRd+Ncmsa חֲצִ֥יחצ֥יחֲצִיחציcha.Tzi<the> half ofH2677HNcmsc 10 và dâng nửa hin rượu làm lễ quán: ấy là một của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.
וְ/יַ֛יִןו/י֛יןוְ/יַיִןו/ייןve./Ya.yinand/ wineH9002H3196HC+Ncmsa תַּקְרִ֥יבתקר֥יבתַּקְרִיבתקריבtak.Rivyou will bring nearH7126HHVhi2ms לַ/נֶּ֖סֶךְל/נ֖סךלַ/נֶּסֶךְל/נסךla./Ne.sekhfor the/ drink offeringH9005H5262HRd+Ncmsa חֲצִ֣יחצ֣יחֲצִיחציcha.Tzi<the> half ofH2677HNcmsc הַ/הִ֑יןה/ה֑יןהַ/הִיןה/היןha./Hin<the>/ hinH9009H1969HTd+Ncmsa אִשֵּׁ֥האש֥האִשֵּׁהאשה'i.Sheha fire offering ofH0801HNcmsc רֵֽיחַ\־ריח\רֵֽיחַ\־ריח\rei.ach-an odor ofH7381\H9014HNcmsc נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa 11 Người ta cũng phải làm như vậy về mỗi con bò đực, mỗi con chiên đực, mỗi con chiên con, hay là mỗi con dê con.
כָּ֣כָהכ֣כהכָּכָהככהKa.khahthusH3602HD יֵעָשֶׂ֗היעש֗היֵעָשֶׂהיעשהye.'a.Sehit will be doneH6213AHVNi3ms לַ/שּׁוֹר֙ל/שור֙לַ/שּׁוֹרל/שורla./shOrfor the/ bullH9005H7794HRd+Ncmsa הָֽ/אֶחָ֔דה/אח֔דהָֽ/אֶחָדה/אחדha./'e.Chad<the>/ oneH9009H0259HTd+Acfsa לָ/אַ֣יִלל/א֣יללָ/אַיִלל/אילla./'A.yilfor the/ ramH9005H0352AHRd+Ncmsa הָ/אֶחָ֑דה/אח֑דהָ/אֶחָדה/אחדha./'e.Chad<the>/ oneH9009H0259HTd+Acfsa לַ/שֶּׂ֥הל/ש֥הלַ/שֶּׂהל/שהla./Sehfor the/ small livestockH9005H7716HRd+Ncbsa בַ/כְּבָשִׂ֖יםב/כבש֖יםבַ/כְּבָשִׂיםב/כבשיםva./ke.va.Simamong the/ lambsH9003H3532HRd+Ncmpa בָ/עִזִּֽים\׃ב/עזים\בָ/עִזִּֽים\׃ב/עזים\va./'i.Zimamong the/ kidsH9003H5795\H9016HRd+Ncmpa 12 Tùy theo số con sinh mà các ngươi sẽ dâng, thì phải làm như vậy cho mỗi con.
כַּ/מִּסְפָּ֖רכ/מספ֖רכַּ/מִּסְפָּרכ/מספרka./mis.Paraccording to the/ numberH9004H4557HRd+Ncmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr תַּעֲשׂ֑וּתעש֑ותַּעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will offerH6213IHVqi2mp כָּ֛כָהכ֛כהכָּכָהככהKa.khahthusH3602HD תַּעֲשׂ֥וּתעש֥ותַּעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will doH6213AHVqi2mp לָ/אֶחָ֖דל/אח֖דלָ/אֶחָדל/אחדla./'e.Chadfor the/ oneH9005H0259HRd+Acfsa כְּ/מִסְפָּרָֽ/ם\׃כ/מספר/ם\כְּ/מִסְפָּרָֽ/ם\׃כ/מספר/ם\ke./mis.pa.Ra/maccording to/ number/ theirH9004H4557H9028\H9016HR+Ncmsc+Sp3mp 13 Phàm người sanh ra trong xứ phải làm như vậy, khi nào dâng một của lễ dùng lửa đốt, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.
הָ/אֶזְרָ֥חה/אזר֥חהָ/אֶזְרָחה/אזרחha./'ez.Rach<the>/ native-bornH9009H0249HTd+Ncmsa יַעֲשֶׂה\־יעשה\יַעֲשֶׂה\־יעשה\ya.'a.seh-he will doH6213A\H9014HVqi3ms כָּ֖כָהכ֖כהכָּכָהככהKa.khahthusH3602HD אֵ֑לֶּהא֑להאֵלֶּהאלה'E.lehthese [things]H0428HTm לְ/הַקְרִ֛יבל/הקר֛יבלְ/הַקְרִיבל/הקריבle./hak.Rivto/ bring nearH9005H7126HHR+Vhcc אִשֵּׁ֥האש֥האִשֵּׁהאשה'i.Sheha fire offering ofH0801HNcmsc רֵֽיחַ\־ריח\רֵֽיחַ\־ריח\rei.ach-an odor ofH7381\H9014HNcmsc נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa 14 Nếu một khách ngoại bang kiều ngụ trong các ngươi hay là một người nào ở giữa các ngươi từ đời nầy sang đời kia, dùng lửa dâng một của lễ có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va, thì phải làm y như các ngươi làm vậy.
יָגוּר֩יגור֩יָגוּריגורya.Gurhe will sojournH1481AHVqi3ms אִתְּ/כֶ֨םאת/כ֨םאִתְּ/כֶםאת/כם'i.te./Khemwith/ youH0854H9036HRd+Sp2mp גֵּ֜רג֜רגֵּרגרgera sojournerH1616HNcmsa בְּ/תֽוֹכְ/כֶם֙ב/תוכ/כם֙בְּ/תֽוֹכְ/כֶםב/תוכ/כםbe./tokh./Khem[is] among/ midst of/ youH9003H8432H9026HR+Ncmsc+Sp2mp לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp וְ/עָשָׂ֛הו/עש֛הוְ/עָשָׂהו/עשהve./'a.Sahand/ he will offerH9001H6213IHc+Vqq3ms אִשֵּׁ֥האש֥האִשֵּׁהאשה'i.Sheha fire offering ofH0801HNcmsc רֵֽיחַ\־ריח\רֵֽיחַ\־ריח\rei.ach-an odor ofH7381\H9014HNcmsc נִיחֹ֖חַניח֖חנִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa לַ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt כַּ/אֲשֶׁ֥רכ/אש֥רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr תַּעֲשׂ֖וּתעש֖ותַּעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou doH6213AHVqi2mp יַעֲשֶֽׂה\׃יעשה\יַעֲשֶֽׂה\׃יעשה\ya.'a.Sehhe will doH6213A\H9016HVqi3ms 15 Trong hội chúng chỉ đồng có một luật lệ cho các ngươi và cho khách ngoại bang kiều ngụ giữa các ngươi. Ấy sẽ là một lệ định đời đời cho dòng dõi các ngươi trước mặt Ðức Giê-hô-va; khách ngoại bang cũng đồng như các ngươi vậy.
הַ/קָּהָ֕לה/קה֕להַ/קָּהָלה/קהלha./ka.Halthe/ assemblyH9009H6951HTd+Ncmsa חֻקָּ֥החק֥החֻקָּהחקהchu.Kaha statuteH2708HNcfsa אַחַ֛תאח֛תאַחַתאחת'a.ChatoneH0259HAcfsa לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khem[will belong] to/ youH9005H9036HR+Sp2mp וְ/לַ/גֵּ֣רו/ל/ג֣רוְ/לַ/גֵּרו/ל/גרve./la./Gerand/ to the/ sojournerH9002H9005H1616HC+Rd+Ncmsa הַ/גָּ֑רה/ג֑רהַ/גָּרה/גרha./Garwho/ sojournsH9009H1481AHTd+Vqrmsa חֻקַּ֤תחק֤תחֻקַּתחקתchu.Kata statute ofH2708HNcfsc עוֹלָם֙עולם֙עוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa לְ/דֹרֹ֣תֵי/כֶ֔םל/דר֣תי/כ֔םלְ/דֹרֹתֵי/כֶםל/דרתי/כםle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026HR+Ncfpc+Sp2mp כָּ/כֶ֛םכ/כ֛םכָּ/כֶםכ/כםka./Khemas <the>/ youH9004H9036HRd+Sp2mp כַּ/גֵּ֥רכ/ג֥רכַּ/גֵּרכ/גרka./Geras the/ sojournerH9004H1616HRd+Ncmsa יִהְיֶ֖היהי֖היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will beH1961HVqi3ms לִ/פְנֵ֥יל/פנ֥ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc 16 Sẽ có một luật và một lệ như nhau cho các ngươi và cho khách ngoại bang kiều ngụ giữa các ngươi.
תּוֹרָ֥התור֥התּוֹרָהתורהto.Raha lawH8451HNcfsa אַחַ֛תאח֛תאַחַתאחת'a.ChatoneH0259HAcfsc וּ/מִשְׁפָּ֥טו/משפ֥טוּ/מִשְׁפָּטו/משפטu./mish.Patand/ judgmentH9002H4941GHC+Ncmsa אֶחָ֖דאח֖דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa יִהְיֶ֣היהי֣היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms לָ/כֶ֑םל/כ֑םלָ/כֶםל/כםla./Khemto/ youH9005H9036HR+Sp2mp וְ/לַ/גֵּ֖רו/ל/ג֖רוְ/לַ/גֵּרו/ל/גרve./la./Gerand/ to the/ sojournerH9002H9005H1616HC+Rd+Ncmsa הַ/גָּ֥רה/ג֥רהַ/גָּרה/גרha./Garwho/ sojournsH9009H1481AHTd+Vqrmsa 17 Ðức Giê-hô-va cũng phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יְדַבֵּ֥רו/ידב֥רוַ/יְדַבֵּרו/ידברva/y.da.Berand/ he spokeH9001H1696GHc+Vpw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 18 Hãy nói cho dân Y-sơ-ra-ên rằng: Khi nào các ngươi đã vào xứ mà ta sẽ dẫn các ngươi vào,
דַּבֵּר֙דבר֙דַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֖ו/אמרת֖וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֑םאל/ה֑םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp בְּ/בֹֽאֲ/כֶם֙ב/בא/כם֙בְּ/בֹֽאֲ/כֶםב/בא/כםbe./vo.'a./Khemwhen/ come/ youH9003H0935GH9046HR+Vqcc+Sp2mp הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa אֲשֶׁ֥ראש֥ראֲשֶׁראשר'a.SherwhereH0834AHTr אֲנִ֛יאנ֛יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs מֵבִ֥יאמב֥יאמֵבִיאמביאme.Vi'[am] about to bringH0935PHVhrmsa אֶתְ/כֶ֖םאת/כ֖םאֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp 19 và ăn bánh của xứ đó, thì các ngươi phải lấy một lễ vật dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.
וְ/הָיָ֕הו/הי֕הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms בַּ/אֲכָלְ/כֶ֖םב/אכל/כ֖םבַּ/אֲכָלְ/כֶםב/אכל/כםba./'a.kha.le./Khemwhen/ eat/ youH9003H0398H9046HR+Vqcc+Sp2mp מִ/לֶּ֣חֶםמ/ל֣חםמִ/לֶּחֶםמ/לחםmi./Le.chemfrom/ [the] food ofH9006H3899HHR+Ncmsc הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa תָּרִ֥ימוּתר֥ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp תְרוּמָ֖התרומ֖התְרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa 20 Các ngươi phải lấy ra một cái bánh nhỏ làm lễ vật, tức là bánh đầu-tiên về bột nhồi của các ngươi; các ngươi phải dâng y một cách như dâng giơ lên lễ vật về sân đạp lúa vậy.
רֵאשִׁית֙ראשית֙רֵאשִׁיתראשיתre.Shit[the] first ofH7225GHNcfsc עֲרִסֹ֣תֵ/כֶ֔םערס֣ת/כ֔םעֲרִסֹתֵ/כֶםערסת/כם'a.ri.So.te./Khemdough<s>/ yourH6182H9026HNcfpc+Sp2mp חַלָּ֖החל֖החַלָּהחלהcha.Laha cakeH2471HNcfsa תָּרִ֣ימוּתר֣ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp תְרוּמָ֑התרומ֑התְרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa כִּ/תְרוּמַ֣תכ/תרומ֣תכִּ/תְרוּמַתכ/תרומתki/t.ru.Matlike/ a contribution ofH9004H8641HR+Ncfsc גֹּ֔רֶןג֔רןגֹּרֶןגרןGo.ren[the] threshing floorH1637HNcfsa תָּרִ֥ימוּתר֥ימותָּרִימוּתרימוta.Ri.muyou will offer upH7311AHVhi2mp 21 Từ đời nầy sang đời kia, các ngươi phải dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va một lễ vật về bột nhồi đầu tiên của các ngươi.
מֵ/רֵאשִׁית֙מ/ראשית֙מֵ/רֵאשִׁיתמ/ראשיתme./re.Shitsome of/ [the] first ofH9006H7225GHR+Ncfsc עֲרִסֹ֣תֵי/כֶ֔םערס֣תי/כ֔םעֲרִסֹתֵי/כֶםערסתי/כם'a.ri.So.tei./Khemdough<s>/ yourH6182H9026HNcfpc+Sp2mp תִּתְּנ֥וּתתנ֥ותִּתְּנוּתתנוti.te.Nuyou will giveH5414GHVqi2mp לַ/יהוָ֖הל/יהו֖הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt תְּרוּמָ֑התרומ֑התְּרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa לְ/דֹרֹ֖תֵי/כֶֽם\׃\ \סל/דר֖תי/כם\\ \סלְ/דֹרֹתֵי/כֶֽם\׃\ \סל/דרתי/כם\\ \סle./do.Ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026\H9016\ \H9018HR+Ncfpc+Sp2mp 22 Khi các ngươi lầm lỡ phạm tội, không giữ hết thảy các điều răn nầy mà Ðức Giê-hô-va đã truyền cho Môi-se,
תִשְׁגּ֔וּתשג֔ותִשְׁגּוּתשגוtish.Guyou will errH7686HVqi2mp וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תַעֲשׂ֔וּתעש֔ותַעֲשׂוּתעשוta.'a.Suyou will observeH6213AHVqi2mp אֵ֥תא֥תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo הַ/מִּצְוֹ֖תה/מצו֖תהַ/מִּצְוֹתה/מצותha./mitz.Votthe/ commandmentsH9009H4687HTd+Ncfpa הָ/אֵ֑לֶּהה/א֑לההָ/אֵלֶּהה/אלהha./'E.leh<the>/ theseH9009H0428HTd+Tm דִּבֶּ֥רדב֥רדִּבֶּרדברdi.Berhe has spokenH1696GHVpp3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 23 nghĩa là mọi điều chi Ðức Giê-hô-va đã cậy Môi-se truyền cho các ngươi, từ ngày Ðức Giê-hô-va truyền những điều răn nầy cho và về ngày sau, trong những dòng dõi sẽ đến của các ngươi,
אֵת֩את֩אֵתאת'et<obj.>H0853HTo אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr צִוָּ֧הצו֧הצִוָּהצוהtzi.Vahhe has commandedH6680HVpp3ms יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֲלֵי/כֶ֖םאלי/כ֖םאֲלֵי/כֶםאלי/כם'a.lei./Khemto/ youH0413H9036HRd+Sp2mp מֹשֶׁ֑המש֑המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm הַ/יּ֞וֹםה/י֞וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yomthe/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhenH0834AHTr צִוָּ֧הצו֧הצִוָּהצוהtzi.Vahhe commandedH6680HVpp3ms יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וָ/הָ֖לְאָהו/ה֖לאהוָ/הָלְאָהו/הלאהva./Hal.'ahand/ onwardsH9002H1973HC+D לְ/דֹרֹתֵי/כֶֽם\׃ל/דרתי/כם\לְ/דֹרֹתֵי/כֶֽם\׃ל/דרתי/כם\le./do.ro.tei./Khemto/ generations/ yourH9005H1755H9026\H9016HR+Ncfpc+Sp2mp 24 nếu là tội phạm vì lầm lỡ mà hội chúng không hay biết, thì cả hội chúng tùy theo mạng lịnh phải dùng một con bò đực tơ dâng làm của lễ thiêu có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va, luôn với của lễ chay cùng lễ quán cặp theo; và một con dê đực làm của lễ chuộc tội.
וְ/הָיָ֗הו/הי֗הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms מֵ/עֵינֵ֣ימ/עינ֣ימֵ/עֵינֵימ/עיניme./'ei.Neiaway from/ [the] eyes ofH9006H5869IHR+Ncfdc הָ/עֵדָה֮ה/עדה֮הָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa נֶעֶשְׂתָ֣הנעשת֣הנֶעֶשְׂתָהנעשתהne.'es.Tahit was doneH6213AHVNp3fs לִ/שְׁגָגָה֒ל/שגגה֒לִ/שְׁגָגָהל/שגגהli/sh.ga.Gahto/ inadvertenceH9005H7684HR+Ncfsa וְ/עָשׂ֣וּו/עש֣ווְ/עָשׂוּו/עשוve./'a.Suand/ they will offerH9001H6213IHc+Vqq3cp הָ/עֵדָ֡הה/עד֡ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa פַּ֣רפ֣רפַּרפרpara young bullH6499HNcmsa בָּקָר֩בקר֩בָּקָרבקרba.KarcattleH1241HNcbsa אֶחָ֨דאח֨דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa לְ/עֹלָ֜הל/על֜הלְ/עֹלָהל/עלהle./'o.Lahto/ a burnt offeringH9005H5930AHR+Ncfsa לְ/רֵ֤יחַל/ר֤יחלְ/רֵיחַל/ריחle./Rei.achto/ an odor ofH9005H7381HR+Ncmsc נִיחֹ֙חַ֙ניח֙ח֙נִיחֹחַניחחni.Cho.achsoothingH5207HNcmsa לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וּ/מִנְחָת֥/וֹו/מנחת֥/ווּ/מִנְחָת/וֹו/מנחת/וu./min.cha.T/oand/ grain offering/ itsH9002H4503GH9023HC+Ncfsc+Sp3ms וְ/נִסְכּ֖/וֹו/נסכ֖/ווְ/נִסְכּ/וֹו/נסכ/וve./nis.K/oand/ drink offering/ itsH9002H5262H9023HC+Ncmsc+Sp3ms כַּ/מִּשְׁפָּ֑טכ/משפ֑טכַּ/מִּשְׁפָּטכ/משפטka./mish.Pataccording to the/ ordinanceH9004H4941GHRd+Ncmsa וּ/שְׂעִיר\־ו/שעיר\וּ/שְׂעִיר\־ו/שעיר\u./se.'ir-and/ a male goat ofH9002H8163B\H9014HC+Ncmsc עִזִּ֥יםעז֥יםעִזִּיםעזים'i.ZimgoatsH5795HNcmpa אֶחָ֖דאח֖דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa לְ/חַטָּֽת\׃ל/חטת\לְ/חַטָּֽת\׃ל/חטת\le./cha.Tatto/ a sin offeringH9005H2403H\H9016HR+Ncfsa 25 Thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho cả hội dân Y-sơ-ra-ên, thì tội hội chúng sẽ được tha, vì là một tội phạm lầm lỡ và vì hội chúng đã đem đến trước mặt Ðức Giê-hô-va lễ vật mình, tức là một của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va, luôn với của lễ chuộc tội đặng chữa sự lầm lỡ mình.
וְ/כִפֶּ֣רו/כפ֣רוְ/כִפֶּרו/כפרve./khi.Perand/ he will make atonementH9001H3722AHc+Vpq3ms הַ/כֹּהֵ֗ןה/כה֗ןהַ/כֹּהֵןה/כהןha./ko.Henthe/ priestH9009H3548HTd+Ncmsa עֲדַ֛תעד֛תעֲדַתעדת'a.Dat[the] congregation ofH5712HNcfsc בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/נִסְלַ֣חו/נסל֣חוְ/נִסְלַחו/נסלחve./nis.Lachand/ it will be forgivenH9001H5545Hc+VNq3ms לָ/הֶ֑םל/ה֑םלָ/הֶםל/הםla./Hemto <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp שְׁגָגָ֣השגג֣השְׁגָגָהשגגהshe.ga.Gah[was] inadvertenceH7684HNcfsa הִ֔ואה֔ואהִואהואhi'itH1931HPp3fs וְ/הֵם֩ו/הם֩וְ/הֵםו/הםve./Hemand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp הֵבִ֨יאוּהב֨יאוהֵבִיאוּהביאוhe.Vi.'uthey have broughtH0935PHVhp3cp קָרְבָּנָ֜/םקרבנ֜/םקָרְבָּנָ/םקרבנ/םka.re.ba.Na/moffering/ theirH7133AH9028HNcmsc+Sp3mp אִשֶּׁ֣האש֣האִשֶּׁהאשה'i.Sheha fire offeringH0801HNcmsa לַֽ/יהוָ֗הל/יהו֗הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וְ/חַטָּאתָ֛/םו/חטאת֛/םוְ/חַטָּאתָ/םו/חטאת/םve./cha.ta.Ta/mand/ sin offering/ theirH9002H2403HH9028HC+Ncfsc+Sp3mp לִ/פְנֵ֥יל/פנ֥ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שִׁגְגָתָֽ/ם\׃שגגת/ם\שִׁגְגָתָֽ/ם\׃שגגת/ם\shi.ga.Ta/minadvertence/ theirH7684H9028\H9016HNcfsc+Sp3mp 26 Cả hội dân Y-sơ-ra-ên và khách ngoại bang kiều ngụ trong dân đó sẽ được tha tội, vì là bởi lầm lỡ mà cả dân sự đã phạm tội.
וְ/נִסְלַ֗חו/נסל֗חוְ/נִסְלַחו/נסלחve./nis.Lachand/ it will be forgivenH9001H5545Hc+VNq3ms עֲדַת֙עדת֙עֲדַתעדת'a.Dat[the] congregation ofH5712HNcfsc בְּנֵ֣יבנ֣יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/לַ/גֵּ֖רו/ל/ג֖רוְ/לַ/גֵּרו/ל/גרve./la./Gerand/ to the/ sojournerH9002H9005H1616HC+Rd+Ncmsa הַ/גָּ֣רה/ג֣רהַ/גָּרה/גרha./Garwho/ sojournsH9009H1481AHTd+Vqrmsa בְּ/תוֹכָ֑/םב/תוכ֑/םבְּ/תוֹכָ/םב/תוכ/םbe./to.Kha/min/ midst of/ themH9003H8432H9028HR+Ncmsc+Sp3mp הָ/עָ֖םה/ע֖םהָ/עָםה/עםha./'Amthe/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa בִּ/שְׁגָגָֽה\׃\ \סב/שגגה\\ \סבִּ/שְׁגָגָֽה\׃\ \סב/שגגה\\ \סbi/sh.ga.Gahby/ inadvertenceH9003H7684\H9016\ \H9018HR+Ncfsa 27 Nhược bằng chỉ một người lầm lỡ phạm tội, thì người đó phải dâng một con dê cái giáp năm làm của lễ chuộc tội;
נֶ֥פֶשׁנ֥פשנֶפֶשׁנפשNe.fesha personH5315JHNcfsc אַחַ֖תאח֖תאַחַתאחת'a.ChatoneH0259HAcfsa תֶּחֱטָ֣אתחט֣אתֶּחֱטָאתחטאte.che.Ta'it will sinH2398HVqi3fs בִ/שְׁגָגָ֑הב/שגג֑הבִ/שְׁגָגָהב/שגגהvi/sh.ga.Gahby/ inadvertenceH9003H7684HR+Ncfsa וְ/הִקְרִ֛יבָהו/הקר֛יבהוְ/הִקְרִיבָהו/הקריבהve./hik.Ri.vahand/ it will bring nearH9001H7126HHc+Vhq3fs עֵ֥זע֥זעֵזעז'eza female goatH5795HNcfsa שְׁנָתָ֖/הּשנת֖/השְׁנָתָ/הּשנת/הshe.na.Ta/hyear/ itsH8141H9024HNcfsc+Sp3fs לְ/חַטָּֽאת\׃ל/חטאת\לְ/חַטָּֽאת\׃ל/חטאת\le./cha.Tatto/ a sin offeringH9005H2403H\H9016HR+Ncfsa 28 thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người đã lầm lỡ mà phạm tội như vậy trước mặt Ðức Giê-hô-va, và khi đã làm lễ chuộc tội cho người, thì người sẽ được tha.
וְ/כִפֶּ֣רו/כפ֣רוְ/כִפֶּרו/כפרve./khi.Perand/ he will make atonementH9001H3722AHc+Vpq3ms הַ/כֹּהֵ֗ןה/כה֗ןהַ/כֹּהֵןה/כהןha./ko.Henthe/ priestH9009H3548HTd+Ncmsa הַ/נֶּ֧פֶשׁה/נ֧פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.feshthe/ personH9009H5315JHTd+Ncfsa הַ/שֹּׁגֶ֛גֶתה/שג֛גתהַ/שֹּׁגֶגֶתה/שגגתha./sho.Ge.getwho/ has gone astrayH9009H7683HTd+Vqrfsa בְּ/חֶטְאָ֥הב/חטא֥הבְּ/חֶטְאָהב/חטאהbe./chet.'Ahby/ sinH9003H2398HR+Ncfsa בִ/שְׁגָגָ֖הב/שגג֖הבִ/שְׁגָגָהב/שגגהvi/sh.ga.Gahby/ inadvertenceH9003H7684HR+Ncfsa לִ/פְנֵ֣יל/פנ֣ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei<to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לְ/כַפֵּ֥רל/כפ֥רלְ/כַפֵּרל/כפרle./kha.Perto/ make atonementH9005H3722AHR+Vpcc עָלָ֖י/ועל֖י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ himH5921AH9033HRd+Sp3ms וְ/נִסְלַ֥חו/נסל֥חוְ/נִסְלַחו/נסלחve./nis.Lachand/ it will be forgivenH9001H5545Hc+VNq3ms 29 Khi lầm lỡ mà phạm tội, thì sẽ có đồng một luật lệ cho các ngươi, hoặc là sanh giữa dân Y-sơ-ra-ên hay là khách kiều ngụ trong dân đó.
הָֽ/אֶזְרָח֙ה/אזרח֙הָֽ/אֶזְרָחה/אזרחha./'ez.Rachthe/ native-bornH9009H0249HTd+Ncmsa בִּ/בְנֵ֣יב/בנ֣יבִּ/בְנֵיב/בניbi/v.Neiamong/ [the] people ofH9003H1121GHR+Ncmpc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/לַ/גֵּ֖רו/ל/ג֖רוְ/לַ/גֵּרו/ל/גרve./la./Gerand/ to the/ sojournerH9002H9005H1616HC+Rd+Ncmsa הַ/גָּ֣רה/ג֣רהַ/גָּרה/גרha./Garwho/ sojournsH9009H1481AHTd+Vqrmsa בְּ/תוֹכָ֑/םב/תוכ֑/םבְּ/תוֹכָ/םב/תוכ/םbe./to.Kha/min/ midst of/ themH9003H8432H9028HR+Ncmsc+Sp3mp תּוֹרָ֤התור֤התּוֹרָהתורהto.Raha lawH8451HNcfsa אַחַת֙אחת֙אַחַתאחת'a.ChatoneH0259HAcfsa יִהְיֶ֣היהי֣היִהְיֶהיהיהyih.Yehit will belongH1961HVqi3ms לָ/כֶ֔םל/כ֔םלָ/כֶםל/כםla./Khemto <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp לָ/עֹשֶׂ֖הל/עש֖הלָ/עֹשֶׂהל/עשהla./'o.Sehfor the/ [one who] actsH9005H6213AHRd+Vqrmsa בִּ/שְׁגָגָֽה\׃ב/שגגה\בִּ/שְׁגָגָֽה\׃ב/שגגה\bi/sh.ga.Gahby/ inadvertenceH9003H7684\H9016HR+Ncfsa 30 Nhưng ai cố ý phạm tội, hoặc người sanh trong xứ, hay là khách ngoại bang, thì ai đó khinh bỉ Ðức Giê-hô-va; người sẽ bị truất khỏi dân sự mình,
וְ/הַ/נֶּ֜פֶשׁו/ה/נ֜פשוְ/הַ/נֶּפֶשׁו/ה/נפשve./ha./Ne.feshand/ the/ personH9002H9009H5315JHC+Td+Ncfsa תַּעֲשֶׂ֣ה\׀תעש֣ה\תַּעֲשֶׂה\׀תעשה\ta.'a.Sehit will actH6213A\H9015HVqi3fs בְּ/יָ֣דב/י֣דבְּ/יָדב/ידbe./Yadwith/ a handH9003H3027GHR+Ncbsa רָמָ֗הרמ֗הרָמָהרמהra.MahraisedH7311AHVqrfsa הָֽ/אֶזְרָח֙ה/אזרח֙הָֽ/אֶזְרָחה/אזרחha./'ez.Rachthe/ native-bornH9009H0249HTd+Ncmsa הַ/גֵּ֔רה/ג֔רהַ/גֵּרה/גרha./Gerthe/ sojourner[s]H9009H1616HTd+Ncmsa יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms מְגַדֵּ֑ףמגד֑ףמְגַדֵּףמגדףme.ga.Def[is] blasphemingH1442HVprmsa וְ/נִכְרְתָ֛הו/נכרת֛הוְ/נִכְרְתָהו/נכרתהve./nikh.re.Tahand/ it will be cut offH9001H3772IHc+VNq3fs הַ/נֶּ֥פֶשׁה/נ֥פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.feshthe/ personH9009H5315JHTd+Ncfsa הַ/הִ֖ואה/ה֖ואהַ/הִואה/הואha./Hiv'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3fs מִ/קֶּ֥רֶבמ/ק֥רבמִ/קֶּרֶבמ/קרבmi./Ke.revfrom/ [the] midstH9006H7130GHR+Ncmsc 31 vì người đã khinh bỉ lời Ðức Giê-hô-va và trái mạng của Ngài: người hẳn sẽ bị truất diệt, tội gian ác người đổ lại trên mình người.
דְבַר\־דבר\דְבַר\־דבר\de.var-[the] word ofH1697G\H9014HNcmsc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בָּזָ֔הבז֔הבָּזָהבזהba.Zahhe has despisedH0959HVqp3ms מִצְוָת֖/וֹמצות֖/ומִצְוָת/וֹמצות/וmitz.va.T/ocommandment/ hisH4687H9023HNcfsc+Sp3ms הֵפַ֑רהפ֑רהֵפַרהפרhe.Farhe has brokenH6565AHVhp3ms הִכָּרֵ֧ת\׀הכר֧ת\הִכָּרֵת\׀הכרת\hi.ka.Retcertainly <cut off>H3772I\H9015HVNcc תִּכָּרֵ֛תתכר֛תתִּכָּרֵתתכרתti.ka.Retit will be cut offH3772IHVNi3fs הַ/נֶּ֥פֶשׁה/נ֥פשהַ/נֶּפֶשׁה/נפשha./Ne.feshthe/ personH9009H5315JHTd+Ncfsa הַ/הִ֖ואה/ה֖ואהַ/הִואה/הואha./Hiv'<the>/ thatH9009H1931HTd+Pp3fs עֲוֹנָ֥/העונ֥/העֲוֹנָ/העונ/ה'a.vo.Na/hiniquity/ itsH5771GH9024HNcmsc+Sp3fs 32 Vả, dân Y-sơ-ra-ên đương ở tại đồng vắng, gặp một người lượm củi trong ngày sa-bát;
וַ/יִּהְי֥וּו/יהי֥ווַ/יִּהְיוּו/יהיוva/i.yih.Yuand/ they wereH9001H1961Hc+Vqw3mp בְנֵֽי\־בני\בְנֵֽי\־בני\ve.nei-[the] people ofH1121G\H9014HNcmpc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl בַּ/מִּדְבָּ֑רב/מדב֑רבַּ/מִּדְבָּרב/מדברba./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa וַֽ/יִּמְצְא֗וּו/ימצא֗ווַֽ/יִּמְצְאוּו/ימצאוva/i.yim.tze.'Uand/ they foundH9001H4672Hc+Vqw3mp אִ֛ישׁא֛ישאִישׁאיש'isha manH0376GHNcmsa מְקֹשֵׁ֥שׁמקש֥שמְקֹשֵׁשׁמקששme.ko.SheshgatheringH7197AHVprmsa עֵצִ֖יםעצ֖יםעֵצִיםעצים'e.Tzimwood<s>H6086IHNcmpa בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc הַ/שַּׁבָּֽת\׃ה/שבת\הַ/שַּׁבָּֽת\׃ה/שבת\ha./sha.Batthe/ sabbathH9009H7676\H9016HTd+Ncfsa 33 những kẻ gặp người đương lượm củi dẫn người đến Môi-se, A-rôn, và cả hội chúng.
וַ/יַּקְרִ֣יבוּו/יקר֣יבווַ/יַּקְרִיבוּו/יקריבוva/i.yak.Ri.vuand/ they brought nearH9001H7126HHc+Vhw3mp אֹת֔/וֹאת֔/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms הַ/מֹּצְאִ֥יםה/מצא֥יםהַ/מֹּצְאִיםה/מצאיםha./mo.tze.'Imthe/ [ones who] foundH9009H4672HTd+Vqrmpa אֹת֖/וֹאת֖/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms מְקֹשֵׁ֣שׁמקש֣שמְקֹשֵׁשׁמקששme.ko.SheshgatheringH7197AHVprmsa עֵצִ֑יםעצ֑יםעֵצִיםעצים'e.Tzimwood<s>H6086IHNcmpa מֹשֶׁה֙משה֙מֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm אַהֲרֹ֔ןאהר֔ןאַהֲרֹןאהרן'a.ha.RonAaronH0175HNpm וְ/אֶ֖לו/א֖לוְ/אֶלו/אלve./'Eland/ toH9002H0413HC+R הָ/עֵדָֽה\׃ה/עדה\הָ/עֵדָֽה\׃ה/עדה\ha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712\H9016HTd+Ncfsa 34 Họ bắt người giam tù, vì điều phải làm cho người chưa nhất định.
וַ/יַּנִּ֥יחוּו/ינ֥יחווַ/יַּנִּיחוּו/יניחוva/i.ya.Ni.chuand/ they leftH9001H5117Hc+Vhw3mp אֹת֖/וֹאת֖/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms בַּ/מִּשְׁמָ֑רב/משמ֑רבַּ/מִּשְׁמָרב/משמרba./mish.Marin <the>/ custodyH9003H4929HRd+Ncmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn פֹרַ֔שׁפר֔שפֹרַשׁפרשfo.Rashit had been decidedH6567AHVPp3ms יֵּעָשֶׂ֖היעש֖היֵּעָשֶׂהיעשהye.'a.Sehwill it be doneH6213AHVNi3ms 35 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Người nầy phải phạt xử tử, cả hội chúng hãy ném đá người ngoài trại quân.
וַ/יֹּ֤אמֶרו/י֤אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֔המש֔המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm מ֥וֹתמ֥ותמוֹתמותMotcertainly <to die>H4191HVqaa יוּמַ֖תיומ֖תיוּמַתיומתyu.Mathe will be put to deathH4191HVHi3ms הָ/אִ֑ישׁה/א֑ישהָ/אִישׁה/אישha./'Ishthe/ manH9009H0376GHTd+Ncmsa רָג֨וֹםרג֨וםרָגוֹםרגוםra.Gomit will stoneH7275HVqaa אֹת֤/וֹאת֤/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms בָֽ/אֲבָנִים֙ב/אבנים֙בָֽ/אֲבָנִיםב/אבניםva./'a.va.Nimwith <the>/ stonesH9003H0068GHRd+Ncfpa הָ֣/עֵדָ֔הה֣/עד֔ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa מִ/ח֖וּץמ/ח֖וץמִ/חוּץמ/חוץmi./Chutzfrom/ [the] outsideH9006H2351HR+Ncmsc לַֽ/מַּחֲנֶֽה\׃ל/מחנה\לַֽ/מַּחֲנֶֽה\׃ל/מחנה\La./ma.cha.Nehof the/ campH9005H4264\H9016HRd+Ncfsa 36 Vậy, cả hội chúng đem người ra ngoài trại quân mà ném đá, và người chết, y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.
וַ/יֹּצִ֨יאוּו/יצ֨יאווַ/יֹּצִיאוּו/יציאוva/i.yo.Tzi.'uand/ they brought outH9001H3318HHc+Vhw3mp אֹת֜/וֹאת֜/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms הָ/עֵדָ֗הה/עד֗ההָ/עֵדָהה/עדהha./'e.Dahthe/ congregationH9009H5712HTd+Ncfsa מִ/חוּץ֙מ/חוץ֙מִ/חוּץמ/חוץmi./Chutzfrom/ [the] outsideH9006H2351HR+Ncmsc לַֽ/מַּחֲנֶ֔הל/מחנ֔הלַֽ/מַּחֲנֶהל/מחנהla./ma.cha.Nehof the/ campH9005H4264HRd+Ncfsa וַ/יִּרְגְּמ֥וּו/ירגמ֥ווַ/יִּרְגְּמוּו/ירגמוva/i.yir.ge.Muand/ they stonedH9001H7275Hc+Vqw3mp אֹת֛/וֹאת֛/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ himH0853H9033HTo+Sp3ms בָּ/אֲבָנִ֖יםב/אבנ֖יםבָּ/אֲבָנִיםב/אבניםba./'a.va.Nimwith <the>/ stonesH9003H0068GHRd+Ncfpa וַ/יָּמֹ֑תו/ימ֑תוַ/יָּמֹתו/ימתva/i.ya.Motand/ he diedH9001H4191Hc+Vqw3ms כַּ/אֲשֶׁ֛רכ/אש֛רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr צִוָּ֥הצו֥הצִוָּהצוהtzi.Vahhe had commandedH6680HVpp3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 37 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:
וַ/יֹּ֥אמֶרו/י֥אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מֹשֶׁ֥המש֥המֹשֶׁהמשהmo.ShehMosesH4872HNpm 38 Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên và biểu họ từ đời nầy sang đời kia hãy làm một cái tua nơi các chéo áo mình, và trên mỗi tua kết một sợi dây màu điều.
דַּבֵּ֞רדב֞רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms בְּנֵ֤יבנ֤יבְּנֵיבניbe.Nei[the] people ofH1121GHNcmpc יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl וְ/אָמַרְתָּ֣ו/אמרת֣וְ/אָמַרְתָּו/אמרתve./'a.mar.Taand/ you will sayH9001H0559Hc+Vqq2ms אֲלֵ/הֶ֔םאל/ה֔םאֲלֵ/הֶםאל/הם'a.le./Hemto/ themH0413H9038HRd+Sp3mp וְ/עָשׂ֨וּו/עש֨ווְ/עָשׂוּו/עשוve./'a.Suand/ they will makeH9001H6213HHc+Vqq3cp לָ/הֶ֥םל/ה֥םלָ/הֶםל/הםla./Hemfor <the>/ themselvesH9005H9038HRd+Sp3mp צִיצִ֛תציצ֛תצִיצִתציצתtzi.Tzittassel[s]H6734HNcfsa כַּנְפֵ֥יכנפ֥יכַּנְפֵיכנפיkan.Fei[the] corners ofH3671HNcfdc בִגְדֵי/הֶ֖םבגדי/ה֖םבִגְדֵי/הֶםבגדי/הםvig.dei./Hemclothes/ theirH0899BH9028HNcmpc+Sp3mp לְ/דֹרֹתָ֑/םל/דרת֑/םלְ/דֹרֹתָ/םל/דרת/םle./do.ro.Ta/mto/ generations/ theirH9005H1755H9028HR+Ncfpc+Sp3mp וְ/נָֽתְנ֛וּו/נתנ֛ווְ/נָֽתְנוּו/נתנוve./Na.te.Nuand/ they will putH9001H5414HHc+Vqq3cp צִיצִ֥תציצ֥תצִיצִתציצתtzi.Tzit[the] tassel[s] ofH6734HNcfsc הַ/כָּנָ֖ףה/כנ֖ףהַ/כָּנָףה/כנףha./ka.Nafthe/ cornerH9009H3671HTd+Ncfsa פְּתִ֥ילפת֥ילפְּתִילפתילpe.Tila cord ofH6616HNcmsc תְּכֵֽלֶת\׃תכלת\תְּכֵֽלֶת\׃תכלת\te.Khe.letviolet stuffH8504\H9016HNcfsa 39 Các ngươi phải mang cái tua nầy; khi thấy nó các ngươi sẽ nhớ lại hết thảy điều răn của Ðức Giê-hô-va mà làm theo, không theo tư dục của lòng và mắt mình, là điều làm cho các ngươi sa vào sự thông dâm.
וְ/הָיָ֣הו/הי֣הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will becomeH9001H1961Hc+Vqq3ms לָ/כֶם֮ל/כם֮לָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp לְ/צִיצִת֒ל/ציצת֒לְ/צִיצִתל/ציצתle./tzi.Tzit<into>/ tassel[s]H9005H6734HR+Ncfsa וּ/רְאִיתֶ֣םו/ראית֣םוּ/רְאִיתֶםו/ראיתםu./re.'i.Temand/ you will seeH9001H7200GHc+Vqq2mp אֹת֗/וֹאת֗/ואֹת/וֹאת/ו'o.T/o<obj.>/ itH0853H9033HTo+Sp3ms וּ/זְכַרְתֶּם֙ו/זכרתם֙וּ/זְכַרְתֶּםו/זכרתםu./ze.khar.Temand/ you will rememberH9001H2142Hc+Vqq2mp מִצְוֹ֣תמצו֣תמִצְוֹתמצותmitz.Vot[the] commandments ofH4687HNcfpc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וַ/עֲשִׂיתֶ֖םו/עשית֖םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will observeH9001H6213HHc+Vqq2mp אֹתָ֑/םאת֑/םאֹתָ/םאת/ם'o.Ta/m<obj.>/ themH0853H9038HTo+Sp3mp תָתֻ֜רוּתת֜רותָתֻרוּתתרוta.Tu.ruyou will go aboutH8446HVqi2mp אַחֲרֵ֤יאחר֤יאַחֲרֵיאחרי'a.cha.ReiafterH0310AHAcmpc לְבַבְ/כֶם֙לבב/כם֙לְבַבְ/כֶםלבב/כםle.vav./Khemown heart/ yourH3824H9026HNcmsc+Sp2mp וְ/אַחֲרֵ֣יו/אחר֣יוְ/אַחֲרֵיו/אחריve./'a.cha.Reiand/ afterH9002H0310AHC+Acmpc עֵֽינֵי/כֶ֔םעיני/כ֔םעֵֽינֵי/כֶםעיני/כם'ei.nei./Khemown eyes/ yourH5869AH9026HNcfdc+Sp2mp אַתֶּ֥םאת֥םאַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp זֹנִ֖יםזנ֖יםזֹנִיםזניםzo.Nim[are] acting as prostitutesH2181HVqrmpa אַחֲרֵי/הֶֽם\׃אחרי/הם\אַחֲרֵי/הֶֽם\׃אחרי/הם\'a.cha.rei./Hemafter/ themH0310AH9038\H9016HAcmpc+Sp3mp 40 Như vậy, các ngươi sẽ nhớ lại mà làm theo những điều răn của ta, và làm thánh cho Ðức Chúa Trời của các ngươi.
לְמַ֣עַןלמ֣עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc תִּזְכְּר֔וּתזכר֔ותִּזְכְּרוּתזכרוtiz.ke.Ruyou may rememberH2142HVqj2mp וַ/עֲשִׂיתֶ֖םו/עשית֖םוַ/עֲשִׂיתֶםו/עשיתםva./'a.si.Temand/ you will observeH9001H6213AHc+Vqq2mp מִצְוֹתָ֑/ימצות֑/ימִצְוֹתָ/ימצות/יmitz.vo.Ta/icommandments/ myH4687H9020HNcfpc+Sp1bs וִ/הְיִיתֶ֥םו/היית֥םוִ/הְיִיתֶםו/הייתםvi/h.yi.Temand/ you will beH9001H1961Hc+Vqq2mp קְדֹשִׁ֖יםקדש֖יםקְדֹשִׁיםקדשיםke.do.ShimholyH6918GHAampa לֵֽ/אלֹהֵי/כֶֽם\׃ל/אלהי/כם\לֵֽ/אלֹהֵי/כֶֽם\׃ל/אלהי/כם\Le./lo.hei./Khemto/ God/ yourH9005H0430GH9026\H9016HR+Ncmpc+Sp2mp 41 Ta là Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi, Ðấng đã đem các ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô đặng làm Ðức Chúa Trời của các ngươi. Ta là Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.
אֲנִ֞יאנ֞יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt אֱלֹֽהֵי/כֶ֗םאלהי/כ֗םאֱלֹֽהֵי/כֶםאלהי/כם'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026HNcmpc+Sp2mp אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr הוֹצֵ֤אתִיהוצ֤אתיהוֹצֵאתִיהוצאתיho.Tze.tiI brought outH3318HHVhp1cs אֶתְ/כֶם֙את/כם֙אֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מִצְרַ֔יִםמצר֔יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl לִ/הְי֥וֹתל/הי֥ותלִ/הְיוֹתל/היותli/h.Yotto/ becomeH9005H1961HR+Vqcc לָ/כֶ֖םל/כ֖םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor <the>/ youH9005H9036HRd+Sp2mp לֵ/אלֹהִ֑יםל/אלה֑יםלֵ/אלֹהִיםל/אלהיםle./lo.Him<into>/ GodH9005H0430GHR+Ncmpa אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt