Chapter 30
1 Lời của A-gu-rơ, con trai Gia-kê, Châm ngôn mà người ấy nói ra cho Y-thi-ên và U-canh.
דִּבְרֵ֤י\׀דבר֤י\דִּבְרֵי\׀דברי\div.Rei[the] words ofH1697G\H9015HNcmpc אָג֥וּראג֥וראָגוּראגור'a.GurAgurH0094HNpm יָקֶ֗היק֗היָקֶהיקהya.KehJakehH3348HNpm הַ/מַּ֫שָּׂ֥אה/מ֫ש֥אהַ/מַּשָּׂאה/משאha./Ma.Sa'the/ oracleH9009H4853AHTd+Ncmsa נְאֻ֣םנא֣םנְאֻםנאםne.'Um[the] utterance ofH5002HNcmsc הַ֭/גֶּבֶרה֭/גברהַ/גֶּבֶרה/גברHa./ge.verthe/ manH9009H1397HTd+Ncmsa לְ/אִֽיתִיאֵ֑לל/איתיא֑ללְ/אִֽיתִיאֵלל/איתיאלle./'i.ti.'Elto/ IthielH9005H0384HHR+Npm לְ/אִ֖יתִיאֵ֣לל/א֖יתיא֣ללְ/אִיתִיאֵלל/איתיאלle./'I.ti.'Elto/ IthielH9005H0384HHR+Npm 2 Quả thật ta là ngu muội hơn ai hết, Ta không có thông sáng bằng một người.
בַ֣עַרב֣ערבַעַרבערVa.'ar[am] stupidH1198HAamsa אָנֹכִ֣יאנכ֣יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs מֵ/אִ֑ישׁמ/א֑ישמֵ/אִישׁמ/אישme./'Ishmore than/ anyoneH9006H0376IHR+Ncmsa בִינַ֖תבינ֖תבִינַתבינתvi.Nat[the] understanding ofH0998HNcfsc אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa 3 Ta không học được sự khôn ngoan, Và chẳng có được sự tri thức của Ðấng Thánh.
לָמַ֥דְתִּילמ֥דתילָמַדְתִּילמדתיla.Mad.tiI have learnedH3925HHVqp1cs חָכְמָ֑החכמ֑החָכְמָהחכמהchokh.mahwisdomH2451HNcfsa וְ/דַ֖עַתו/ד֖עתוְ/דַעַתו/דעתve./Da.'atand/ knowledge ofH9002H1847HC+Ncfsc קְדֹשִׁ֣יםקדש֣יםקְדֹשִׁיםקדשיםke.do.Shim[the] holy [one<s>]H6918GHAampa 4 Ai đã lên trời, rồi lại xuống? Ai đã góp gió trong lòng tay mình? Ai đã bọc nước trong áo mình? Ai lập các giới hạn của đất? Danh người là chi, và tên con trai người là gì? Nếu người biết, hãy nói đi.
מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi עָלָֽה\־עלה\עָלָֽה\־עלה\'a.lah-has he gone upH5927G\H9014HVqp3ms שָׁמַ֨יִם\׀שמ֨ים\שָׁמַיִם\׀שמים\sha.Ma.yimheavenH8064\H9015HNcmpa וַ/יֵּרַ֡דו/יר֡דוַ/יֵּרַדו/ירדva/i.ye.Radand/ has he come down?H9001H3381Hc+Vqw3ms מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi אָֽסַף\־אסף\אָֽסַף\־אסף\'a.saf-has he gatheredH0622\H9014HVqp3ms בְּ/חָפְנָ֡י/וב/חפנ֡י/ובְּ/חָפְנָי/וב/חפני/וbe./cha.fe.Na/vin/ hands/ hisH9003H2651H9023HR+Ncmdc+Sp3ms מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi צָֽרַר\־צרר\צָֽרַר\־צרר\tza.rar-has he wrappedH6887B\H9014HVqp3ms מַ֨יִם\׀מ֨ים\מַיִם\׀מים\Ma.yim[the] watersH4325G\H9015HNcmpa בַּ/שִּׂמְלָ֗הב/שמל֗הבַּ/שִּׂמְלָהב/שמלהba./sim.Lahin <the>/ cloakH9003H8071HRd+Ncfsa מִ֭ימ֭ימִימיmiwho?H4310HPi הֵקִ֣יםהק֣יםהֵקִיםהקיםhe.Kimhas he set upH6965IHVhp3ms אַפְסֵי\־אפסי\אַפְסֵי\־אפסי\'af.sei-[the] ends ofH0657A\H9014HNcmpc אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa שְּׁמ֥/וֹשמ֥/ושְּׁמ/וֹשמ/וshe.M/o[is] name/ hisH8034H9023HNcmsc+Sp3ms שֶּׁם\־שם\שֶּׁם\־שם\shem-[is] [the] name ofH8034\H9014HNcmsc בְּ֝נ֗/וֹב֝נ֗/ובְּנ/וֹבנ/וbe.N/oson/ hisH1121AH9023HNcmsc+Sp3ms תֵדָֽע\׃תדע\תֵדָֽע\׃תדע\te.Da'you knowH3045\H9016HVqi2ms 5 Các lời của Ðức Chúa Trời đều đã thét luyện: Ngài là cái thuẫn đỡ cho người nương cậy nơi Ngài.
אִמְרַ֣תאמר֣תאִמְרַתאמרת'im.Ratword ofH0565AHNcfsc אֱל֣וֹהַּאל֣והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa צְרוּפָ֑הצרופ֑הצְרוּפָהצרופהtze.ru.Fah[is] refinedH6884HVqsfsa מָגֵ֥ןמג֥ןמָגֵןמגןma.Gen[is] a shieldH4043HNcmsa ה֝֗וּאה֝֗ואהוּאהואHu'heH1931HPp3ms לַֽ/חֹסִ֥יםל/חס֥יםלַֽ/חֹסִיםל/חסיםla./cho.Simfor <the>/ [those who] take refugeH9005H2620HRd+Vqrmpa 6 Chớ thêm chi vào các lời Ngài. E Ngài quở trách ngươi, và ngươi bị cầm nói dối chăng.
תּ֥וֹסְףְּת֥וסףתּוֹסְףְּתוסףTospyou addH3254HHVhj2ms דְּבָרָ֑י/ודבר֑י/ודְּבָרָי/ודברי/וde.va.Ra/vwords/ hisH1697GH9023HNcmpc+Sp3ms יוֹכִ֖יחַיוכ֖יחיוֹכִיחַיוכיחyo.Khi.achhe should rebukeH3198HVhi3ms בְּ/ךָ֣ב/ך֣בְּ/ךָב/ךbe./Kha<in>/ youH9003H9031HR+Sp2ms וְ/נִכְזָֽבְתָּ\׃\ \פו/נכזבת\\ \פוְ/נִכְזָֽבְתָּ\׃\ \פו/נכזבת\\ \פve./nikh.Za.ve.taand/ you will be proved a liarH9001H3576\H9016\ \H9017Hc+VNq2ms 7 Tôi có cầu Chúa hai điều; Xin chớ từ chối trước khi tôi thác:
שְׁ֭תַּיִםש֭תיםשְׁתַּיִםשתיםShe.ta.yimtwo [things]H8147HAcfda שָׁאַ֣לְתִּישא֣לתישָׁאַלְתִּישאלתיsha.'Al.tiI askH7592HVqp1cs מֵ/אִתָּ֑/ךְמ/את֑/ךמֵ/אִתָּ/ךְמ/את/ךme./'i.Ta/khfrom/ with <the>/ youH9006H0854H9031HR+Rd+Sp2ms תִּמְנַ֥עתמנ֥עתִּמְנַעתמנעtim.Na'you withhold [them]H4513HVqj2ms מִ֝מֶּ֗/נִּימ֝מ֗/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs בְּ/טֶ֣רֶםב/ט֣רםבְּ/טֶרֶםב/טרםbe./Te.rem<in>/ beforeH9003H2962HR+Acbsa אָמֽוּת\׃אמות\אָמֽוּת\׃אמות\'a.MutI will dieH4191\H9016HVqi1cs 8 Xin dan xa khỏi tôi sự lường gạt và lời dối trá; Chớ cho tôi nghèo khổ, hoặc sự giàu sang; Hãy nuôi tôi đủ vật thực cần dùng,
שָׁ֤וְא\׀ש֤וא\שָׁוְא\׀שוא\shav'deceitfulnessH7723G\H9015HNcmsa כָּזָ֡בכז֡בכָּזָבכזבka.ZavfalsehoodH3577HNcmsa הַרְחֵ֬קהרח֬קהַרְחֵקהרחקhar.Chekput far awayH7368HVhv2ms מִמֶּ֗/נִּיממ֗/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs רֵ֣אשׁר֣אשרֵאשׁראשreshpovertyH7389AHNcmsa וָ֭/עֹשֶׁרו֭/עשרוָ/עֹשֶׁרו/עשרVa./'o.sherand/ wealthH9002H6239HC+Ncmsa תִּֽתֶּן\־תתן\תִּֽתֶּן\־תתן\ti.ten-you giveH5414G\H9014HVqj2ms הַ֝טְרִיפֵ֗/נִיה֝טריפ֗/ניהַטְרִיפֵ/נִיהטריפ/ניhat.ri.Fe./nilet devour/ meH2963H9030HVhv2ms+Sp1bs לֶ֣חֶםל֣חםלֶחֶםלחםLe.chem[the] food ofH3899GHNcmsc 9 E khi nó đủ, tôi từ chối Chúa, Mà rằng: Ðức Giê-hô-va là ai? Và lại kẻo e tôi bị nghèo khổ, ăn trộm cắp, Và làm ô danh của Ðức Chúa Trời tôi chăng.
פֶּ֥ןפ֥ןפֶּןפןpenlestH6435HTc אֶשְׂבַּ֨ע\׀אשב֨ע\אֶשְׂבַּע\׀אשבע\'es.Ba'I should be satisfiedH7646\H9015HVqi1cs וְ/כִחַשְׁתִּי֮ו/כחשתי֮וְ/כִחַשְׁתִּיו/כחשתיve./khi.chash.Tiand/ I will denyH9001H3584Hc+Vpq1cs וְ/אָמַ֗רְתִּיו/אמ֗רתיוְ/אָמַרְתִּיו/אמרתיve./'a.Mar.tiand/ I will sayH9001H0559Hc+Vqq1cs מִ֥ימ֥ימִימיmiwho?H4310HPi יְה֫וָ֥היה֫ו֥היְהוָהיהוהYah.weh[is] YahwehH3068GHNpt אִוָּרֵ֥שׁאור֥שאִוָּרֵשׁאורש'i.va.ReshI should become impoverishedH3423IHVNi1cs וְ/גָנַ֑בְתִּיו/גנ֑בתיוְ/גָנַבְתִּיו/גנבתיve./ga.Nav.tiand/ I will stealH9001H1589Hc+Vqq1cs וְ֝/תָפַ֗שְׂתִּיו֝/תפ֗שתיוְ/תָפַשְׂתִּיו/תפשתיve./ta.Fas.tiand/ I will seizeH9001H8610Hc+Vqq1cs שֵׁ֣םש֣םשֵׁםשםshem[the] name ofH8034HNcmsc 10 Chớ phao vu kẻ tôi tớ cho chủ nó, E nó rủa sả ngươi, và ngươi mắc tội chăng.
תַּלְשֵׁ֣ןתלש֣ןתַּלְשֵׁןתלשןtal.Shenyou slanderH3960HVhj2ms עֶ֭בֶדע֭בדעֶבֶדעבד'E.veda slaveH5650HNcmsa אֲדֹנָ֑י/ואדנ֑י/ואֲדֹנָי/ואדני/ו'a.do.no/vmaster<s>/ hisH0113H9023HNcmpc+Sp3ms יְקַלֶּלְ/ךָ֥יקלל/ך֥יְקַלֶּלְ/ךָיקלל/ךye.ka.lel./Chahe should curse/ youH7043H9031HVpi3ms+Sp2ms וְ/אָשָֽׁמְתָּ\׃ו/אשמת\וְ/אָשָֽׁמְתָּ\׃ו/אשמת\ve./'a.Sha.me.taand/ you will be held guiltyH9001H0816\H9016Hc+Vqq2ms 11 Có một dòng dõi rủa sả cha mình, Cũng không chúc phước cho mẹ mình.
דּ֭וֹרד֭ורדּוֹרדורDora generationH1755HNcmsa אָבִ֣י/ואב֣י/ואָבִי/ואבי/ו'a.Vi/vfather/ itsH0001GH9023HNcmsc+Sp3ms יְקַלֵּ֑ליקל֑ליְקַלֵּליקללye.ka.Lelit cursesH7043HVpi3ms אִ֝מּ֗/וֹא֝מ֗/ואִמּ/וֹאמ/ו'i.M/omother/ itsH0517H9023HNcfsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יְבָרֵֽךְ\׃יברך\יְבָרֵֽךְ\׃יברך\ye.va.Rekhit blessesH1288\H9016HVpi3ms 12 Có một dòng dõi tư tưởng mình thánh sạch, Song chưa được rửa sạch nhơ bởn mình.
דּ֭וֹרד֭ורדּוֹרדורDora generationH1755HNcmsa טָה֣וֹרטה֣ורטָהוֹרטהורta.Hor[is] pureH2889HAamsa בְּ/עֵינָ֑י/וב/עינ֑י/ובְּ/עֵינָי/וב/עיני/וbe./'ei.Na/vin/ own eyes/ itsH9003H5869AH9023HR+Ncfdc+Sp3ms וּ֝/מִ/צֹּאָת֗/וֹו֝/מ/צאת֗/ווּ/מִ/צֹּאָת/וֹו/מ/צאת/וu./mi./tzo.'a.T/oand/ from/ excrement/ itsH9002H9006H6675H9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn רֻחָֽץ\׃רחץ\רֻחָֽץ\׃רחץ\ru.Chatzit has been washedH7364\H9016HVPp3ms 13 Có một dòng dõi bộ mặt kiêu hãnh thay, Mí mắt giương cao dường nào!
דּ֭וֹרד֭ורדּוֹרדורDora generationH1755HNcmsa רָמ֣וּרמ֣ורָמוּרמוra.Muthey are raisedH7311AHVqp3cp עֵינָ֑י/ועינ֑י/ועֵינָי/ועיני/ו'ei.Na/veyes/ itsH5869AH9023HNcfdc+Sp3ms וְ֝/עַפְעַפָּ֗י/וו֝/עפעפ֗י/ווְ/עַפְעַפָּי/וו/עפעפי/וve./'af.'a.Pa/vand/ eyelids/ itsH9002H6079H9023HC+Ncmpc+Sp3ms יִנָּשֵֽׂאוּ\׃ינשאו\יִנָּשֵֽׂאוּ\׃ינשאו\yi.na.Se.'uthey are lifted upH5375M\H9016HVNi3mp 14 Có một dòng dõi nanh tợ gươm, Hàm răng như dao, Ðặng cắn xé những người khó khăn khỏi đất, Và những kẻ nghèo khổ khỏi loài người.
דּ֤וֹר\׀ד֤ור\דּוֹר\׀דור\Dora generationH1755\H9015HNcmsa חֲרָב֣וֹתחרב֣ותחֲרָבוֹתחרבותcha.ra.Vot[are] swordsH2719HNcfpa שִׁנָּי/ו֮שני/ו֮שִׁנָּי/ושני/וshi.Na/vteeth/ itsH8127GH9023HNcfdc+Sp3ms וּֽ/מַאֲכָל֪וֹתו/מאכל֪ותוּֽ/מַאֲכָלוֹתו/מאכלותu./ma.'a.kha.Lotand/ [are] knivesH9002H3979HC+Ncfpa מְֽתַלְּעֹ֫תָ֥י/ומתלע֫ת֥י/ומְֽתַלְּעֹתָי/ומתלעתי/וme.ta.le.'O.Ta/vjaw bones/ itsH4973H9023HNcfpc+Sp3ms לֶ/אֱכֹ֣לל/אכ֣ללֶ/אֱכֹלל/אכלle./'e.Kholto/ devourH9005H0398HR+Vqcc עֲנִיִּ֣יםעני֣יםעֲנִיִּיםעניים'a.ni.Yimafflicted [people]H6041HAampa מֵ/אֶ֑רֶץמ/א֑רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] earthH9006H0776GHR+Ncfsa וְ֝/אֶבְיוֹנִ֗יםו֝/אביונ֗יםוְ/אֶבְיוֹנִיםו/אביוניםve./'ev.yo.Nimand/ needy [people]H9002H0034HC+Aampa 15 Con đỉa có hai con gái, nói rằng: Hãy cho! hãy cho! Có ba sự chẳng hề no đủ, Và bốn điều chẳng nói rằng: Thôi, đủ!
לַֽ/עֲלוּקָ֨ה\׀ל/עלוק֨ה\לַֽ/עֲלוּקָה\׀ל/עלוקה\la./'a.lu.Kah[belong] to/ a leechH9005H5936\H9015HR+Ncfsa שְׁתֵּ֥ישת֥ישְׁתֵּישתיshe.TeitwoH8147HAcfdc בָנוֹת֮בנות֮בָנוֹתבנותva.nOtdaughtersH1323GHNcfpa הַ֥בה֥בהַבהבhavgiveH3051HVqv2ms שָׁל֣וֹשׁשל֣וששָׁלוֹשׁשלושsha.Lo.oshthree [things]H7969HAcbsa הֵ֭נָּהה֭נההֵנָּההנהHe.nahtheyH2007HPp3fp לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִשְׂבַּ֑עְנָהתשב֑ענהתִשְׂבַּעְנָהתשבענהtis.Ba'.nahthey are satisfiedH7646HVqi3fp אַ֝רְבַּ֗עא֝רב֗עאַרְבַּעארבע'ar.Ba'four [things]H0702HAcbsa אָ֥מְרוּא֥מרואָמְרוּאמרו'A.me.ruthey sayH0559HVqp3cp 16 Tức là âm phủ, người đờn bà son sẻ, Ðất không no đủ nước, Và lửa mà chẳng hề nói: Ðủ rồi!
שְׁאוֹל֮שאול֮שְׁאוֹלשאולshe.'OlSheolH7585HNcbsa וְ/עֹ֪צֶ֫רו/ע֪צ֫רוְ/עֹצֶרו/עצרve./'O.Tzerand/ barrenness ofH9002H6115HC+Ncmsc רָ֥חַםר֥חםרָחַםרחםRa.chama wombH7356AHNcmsa אֶ֭רֶץא֭רץאֶרֶץארץ'E.retzlandH0776GHNcfsa שָׂ֣בְעָהש֣בעהשָׂבְעָהשבעהSa.ve.'ahit is satisfiedH7646HVqp3fs מַּ֑יִםמ֑יםמַּיִםמיםMa.yimwaterH4325GHNcmpa וְ֝/אֵ֗שׁו֝/א֗שוְ/אֵשׁו/אשve./'Eshand/ fireH9002H0784HC+Ncbsa אָ֥מְרָהא֥מרהאָמְרָהאמרה'A.me.rahit saysH0559HVqp3fs 17 Con mắt nhạo báng cha mình, Khinh sự vâng lời đối với mẹ mình, Các con quạ của trũng sẽ móc mắt ấy, Và các chim ưng con sẽ ăn nó đi.
תִּֽלְעַ֣גתלע֣גתִּֽלְעַגתלעגtil.'Ag[which] it mocksH3932HVqi3fs לְ/אָב֮ל/אב֮לְ/אָבל/אבle./'Av<to>/ a fatherH9005H0001GHR+Ncmsa וְ/תָב֪וּזו/תב֪וזוְ/תָבוּזו/תבוזve./ta.Vuzso/ it may despiseH9002H0936HC+Vqu3fs לִֽ/יקֲּהַ֫ת\־ל/יקה֫ת\לִֽ/יקֲּהַת\־ל/יקהת\li./ka.Hat-<to>/ obedience ofH9005H3349\H9014HR+Ncfsc אֵ֥םא֥םאֵםאם'ema motherH0517HNcfsa יִקְּר֥וּ/הָיקר֥ו/היִקְּרוּ/הָיקרו/הyi.ke.Ru./hathey will pluck out/ itH5365H9034HVqi3mp+Sp3fs עֹרְבֵי\־ערבי\עֹרְבֵי\־ערבי\'o.re.vei-[the] ravens ofH6158\H9014HNcmpc נַ֑חַלנ֑חלנַחַלנחלNa.chal[the] wadiH5158NHNcmsa וְֽ/יֹאכְל֥וּ/הָו/יאכל֥ו/הוְֽ/יֹאכְלוּ/הָו/יאכלו/הve./yo.khe.Lu./haand/ they will eat/ itH9002H0398H9034HC+Vqu3mp+Sp3fs בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\ve.nei-[the] young ofH1121H\H9014HNcmpc 18 Có ba việc lấy làm diệu kỳ cho ta, Và bốn điều mà ta chẳng biết được:
שְׁלֹשָׁ֣השלש֣השְׁלֹשָׁהשלשהshe.lo.Shahthree [things]H7969HAcbsa הֵ֭מָּהה֭מההֵמָּההמהHe.mahtheyH1992HPp3mp נִפְלְא֣וּנפלא֣ונִפְלְאוּנפלאוnif.le.'Uthey are [too] wonderfulH6381HVNp3cp מִמֶּ֑/נִּיממ֑/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifor/ meH4480AH9030HR+Sp1bs וְ֝/אַרְבָּעָ֗הו֝/ארבע֗הוְ/אַרְבָּעָהו/ארבעהve./'ar.ba'and/ four [things]H9002H0702HC+Acbsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יְדַעְתִּֽי/ם\׃ידעתי/ם\יְדַעְתִּֽי/ם\׃ידעתי/ם\ye.da'.Ti/mI know/ themH3045H9038\H9016HVqp1cs+Sp3mp 19 Là đường chim ưng bay trên trời; Lối con rắn bò trên hòn đá; Lằn tàu chạy giữa biển, Và đường người nam giao hợp với người nữ.
דֶּ֤רֶךְד֤רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870LHNcbsc הַ/נֶּ֨שֶׁר\׀ה/נ֨שר\הַ/נֶּשֶׁר\׀ה/נשר\ha./Ne.sherthe/ eagleH9009H5404\H9015HTd+Ncmsa בַּ/שָּׁמַיִם֮ב/שמים֮בַּ/שָּׁמַיִםב/שמיםba./sha.ma.Yimin the/ heavensH9003H8064HRd+Ncmpa דֶּ֥רֶךְד֥רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870LHNcbsc נָחָ֗שׁנח֗שנָחָשׁנחשna.Chasha snakeH5175HNcmsa עֲלֵ֫יעל֫יעֲלֵיעלי'a.LeionH5921AHR צ֥וּרצ֥ורצוּרצורtzura rockH6697HHNcmsa דֶּֽרֶךְ\־דרך\דֶּֽרֶךְ\־דרך\de.rekh-[the] way ofH1870L\H9014HNcbsc אֳנִיָּ֥האני֥האֳנִיָּהאניה'o.ni.Yaha shipH0591HNcfsa יָ֑םי֑םיָםיםYam[the] seaH3220GHNcmsa וְ/דֶ֖רֶךְו/ד֖רךוְ/דֶרֶךְו/דרךve./De.rekhand/ [the] way ofH9002H1870LHC+Ncbsc גֶּ֣בֶרג֣ברגֶּבֶרגברGe.vera manH1397HNcmsa בְּ/עַלְמָֽה\׃ב/עלמה\בְּ/עַלְמָֽה\׃ב/עלמה\be./'al.Mahwith/ a young womanH9003H5959\H9016HR+Ncfsa 20 Tánh nết người kỵ nữ cũng vậy: Nàng ăn, rồi nàng lau miệng, Và nói rằng: Tôi có phạm tội ác đâu.
דֶּ֥רֶךְד֥רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870GHNcbsc אִשָּׁ֗האש֗האִשָּׁהאשה'i.Shaha womanH0802GHNcfsa מְנָ֫אָ֥פֶתמנ֫א֥פתמְנָאָפֶתמנאפתme.Na.'A.fetadulterousH5003HVprfsa אָ֭כְלָהא֭כלהאָכְלָהאכלה'A.khe.lahshe eatsH0398HVqp3fs וּ/מָ֣חֲתָהו/מ֣חתהוּ/מָחֲתָהו/מחתהu./Ma.cha.tahand/ she wipes cleanH9002H4229AHC+Vqp3fs פִ֑י/הָפ֑י/הפִי/הָפי/הFi./hamouth/ herH6310GH9024HNcmsc+Sp3fs וְ֝/אָמְרָ֗הו֝/אמר֗הוְ/אָמְרָהו/אמרהve./'a.me.Rahand/ she saysH9002H0559HC+Vqp3fs פָעַ֥לְתִּיפע֥לתיפָעַלְתִּיפעלתיfa.'Al.tiI have doneH6466HVqp1cs 21 Có ba vật làm cho trái đất rúng động, Và bốn điều, nó chẳng chịu nổi được:
תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc שָׁ֭לוֹשׁש֭לוששָׁלוֹשׁשלושSha.lo.oshthree [things]H7969HAcbsa רָ֣גְזָהר֣גזהרָגְזָהרגזהRa.ge.zahit quakesH7264HVqp3fs אֶ֑רֶץא֑רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa וְ/תַ֥חַתו/ת֥חתוְ/תַחַתו/תחתve./Ta.chatand/ underH9002H8478GHC+Ncmsc אַ֝רְבַּ֗עא֝רב֗עאַרְבַּעארבע'ar.Ba'four [things]H0702HAcbsa תוּכַ֥לתוכ֥לתוּכַלתוכלtu.Khalit is ableH3201HVqi3fs 22 Là tôi tớ khi được tức vị vua; Kẻ ngu muội khi được no nê đồ ăn;
עֶ֭בֶדע֭בדעֶבֶדעבד'E.veda slaveH5650HNcmsa יִמְל֑וֹךְימל֑וךיִמְלוֹךְימלוךyim.Lokhhe will become kingH4427AHVqi3ms וְ֝/נָבָ֗לו֝/נב֗לוְ/נָבָלו/נבלve./na.Valand/ a foolH9002H5036HC+Aamsa יִֽשְׂבַּֽע\־ישבע\יִֽשְׂבַּֽע\־ישבע\yis.ba'-he will be satisfiedH7646\H9014HVqi3ms 23 Người đờn bà đáng ghét khi lấy chồng, Và con đòi khi kế nghiệp bà chủ mình.
תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478HHNcmsc שְׂ֭נוּאָהש֭נואהשְׂנוּאָהשנואהSe.nu.'aha hated [woman]H8130HVqsfsa תִבָּעֵ֑לתבע֑לתִבָּעֵלתבעלti.ba.'Elshe will be marriedH1166IHVNi3fs וְ֝/שִׁפְחָ֗הו֝/שפח֗הוְ/שִׁפְחָהו/שפחהve./shif.Chahand/ a female servantH9002H8198HC+Ncfsa תִירַ֥שׁתיר֥שתִירַשׁתירשti.Rashshe will dispossessH3423HHVqi3fs גְּבִרְתָּֽ/הּ\׃\ \פגברת/ה\\ \פגְּבִרְתָּֽ/הּ\׃\ \פגברת/ה\\ \פge.vir.Ta/hmistress/ herH1404H9024\H9016\ \H9017HNcfsc+Sp3fs 24 Có bốn vật nhỏ mọn trên trái đất, Song vốn rất khôn ngoan:
אַרְבָּ֣עָהארב֣עהאַרְבָּעָהארבעה'ar.Ba.'ahfour [things]H0702HAcbsa הֵ֭םה֭םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp קְטַנֵּי\־קטני\קְטַנֵּי\־קטני\ke.ta.nei-[are] small [things] ofH6996A\H9014HAampc אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa וְ֝/הֵ֗מָּהו֝/ה֗מהוְ/הֵמָּהו/המהve./He.mahand/ theyH9002H1992HC+Pp3mp חֲכָמִ֥יםחכמ֥יםחֲכָמִיםחכמיםcha.kha.Mim[are] wise [things]H2450HAampa מְחֻכָּמִֽים\׃מחכמים\מְחֻכָּמִֽים\׃מחכמים\me.chu.ka.Mimmade wiseH2449\H9016HVPsmpa 25 Con kiến dầu là loại yếu hèn, Lo sắm sẵn vật thực mình trong mùa hạ;
הַ֭/נְּמָלִיםה֭/נמליםהַ/נְּמָלִיםה/נמליםHa./ne.ma.limthe/ antsH9009H5244HTd+Ncmpa עַ֣םע֣םעַםעם'am[are] a peopleH5971AHNcmsa עָ֑זע֑זעָזעז'AzstrongH5794HAamsa וַ/יָּכִ֖ינוּו/יכ֖ינווַ/יָּכִינוּו/יכינוva/i.ya.Khi.nuand/ they preparedH9001H3559AHc+Vhw3mp בַ/קַּ֣יִץב/ק֣יץבַ/קַּיִץב/קיץva./Ka.yitzin the/ summerH9003H7019HRd+Ncmsa 26 Con thỏ rừng dầu là loại không sức lực, Ðóng cư sở mình trong hòn đá;
שְׁ֭פַנִּיםש֭פניםשְׁפַנִּיםשפניםShe.fa.nimrock badgersH8227AHNcmpa עַ֣םע֣םעַםעם'am[are] a peopleH5971AHNcmsa עָצ֑וּםעצ֑וםעָצוּםעצום'a.TzummightyH6099HAamsa וַ/יָּשִׂ֖ימוּו/יש֖ימווַ/יָּשִׂימוּו/ישימוva/i.ya.Si.muand/ they madeH9001H7760AHc+Vqw3mp בַ/סֶּ֣לַעב/ס֣לעבַ/סֶּלַעב/סלעva./Se.la'in the/ rock[s]H9003H5553HHRd+Ncmsa 27 Loài cào cào dầu không có vua chúa, Bay ra có từng đám;
מֶ֭לֶךְמ֭לךמֶלֶךְמלךMe.lekha kingH4428GHNcmsa אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einnotH0369HNcmsc לָ/אַרְבֶּ֑הל/ארב֑הלָ/אַרְבֶּהל/ארבהla./'ar.Beh[belongs] to the/ locustH9005H0697HRd+Ncmsa וַ/יֵּצֵ֖או/יצ֖אוַ/יֵּצֵאו/יצאva/i.ye.Tze'and/ it went outH9001H3318GHc+Vqw3ms חֹצֵ֣ץחצ֣ץחֹצֵץחצץcho.TzetzdividingH2686AHVqrmsa 28 Con thằn lằn mà người ta lấy tay bắt được, Vẫn ở trong đền vua.
שְׂ֭מָמִיתש֭ממיתשְׂמָמִיתשממיתSe.ma.mita lizardH8079HNcfsa בְּ/יָדַ֣יִםב/יד֣יםבְּ/יָדַיִםב/ידיםbe./ya.Da.yimin/ [two] handsH9003H3027GHR+Ncbda תְּתַפֵּ֑שׂתתפ֑שתְּתַפֵּשׂתתפשte.ta.Pesyou will graspH8610HVpi2ms וְ֝/הִ֗יאו֝/ה֗יאוְ/הִיאו/היאve./Hi'and/ itH9002H1931HC+Pp3fs בְּ/הֵ֣יכְלֵיב/ה֣יכליבְּ/הֵיכְלֵיב/היכליbe./Hei.khe.lei[is] in/ [the] palaces ofH9003H1964HHR+Ncmpc 29 Có ba vật điệu đi tốt đẹp, Và bốn vật nước bước xem sang trọng:
שְׁלֹשָׁ֣השלש֣השְׁלֹשָׁהשלשהshe.lo.Shahthree [things]H7969HAcbsa הֵ֭מָּהה֭מההֵמָּההמהHe.mahtheyH1992HPp3mp מֵיטִ֣יבֵימיט֣יבימֵיטִיבֵימיטיביmei.Ti.vei[are] doing well ofH3190HVhrmpc צָ֑עַדצ֑עדצָעַדצעדTza.'adstepH6806HNcmsa וְ֝/אַרְבָּעָ֗הו֝/ארבע֗הוְ/אַרְבָּעָהו/ארבעהve./'ar.ba.'Ahand/ four [things]H9002H0702HC+Acbsa מֵיטִ֥בֵימיט֥בימֵיטִבֵימיטביmei.Ti.vei[are] doing wellH3190HVhrmpc לָֽכֶת\׃לכת\לָֽכֶת\׃לכת\La.khet<of> to walkH1980I\H9016HVqcc 30 Sư tử, mạnh hơn hết trong các loài vật, Chẳng lui lại trước mặt loài nào cả;
לַ֭יִשׁל֭ישלַיִשׁלישLa.yisha lionH3918HNcmsa גִּבּ֣וֹרגב֣ורגִּבּוֹרגבורgi.Bor[is] mightyH1368HNcmsa בַּ/בְּהֵמָ֑הב/בהמ֑הבַּ/בְּהֵמָהב/בהמהba./be.he.Mahamong the/ animal[s]H9003H0929HRd+Ncfsa יָ֝שׁ֗וּבי֝ש֗וביָשׁוּבישובya.Shuvit turns backH7725GHVqi3ms 31 Con ngựa hăng thắng tử tế, con dê đực, Và vua không ai đối địch được.
זַרְזִ֣ירזרז֣ירזַרְזִירזרזירzar.Zira rooster ofH2223HNcmsc מָתְנַ֣יִםמתנ֣יםמָתְנַיִםמתניםma.te.Na.yimloinsH4975HNcmda תָ֑יִשׁת֑ישתָיִשׁתישTa.yisha male goatH8495HNcmsa וּ֝/מֶ֗לֶךְו֝/מ֗לךוּ/מֶלֶךְו/מלךu./Me.lekhand/ a kingH9002H4428GHC+Ncmsa אַלְק֥וּםאלק֥וםאַלְקוּםאלקום'al.Kuma band of soldiersH0510HNcmsa 32 Nếu người có làm ngu dại mà tự cao kiêu ngạo, Và nếu người có ác tưởng, hãy đặt tay che miệng mình.
נָבַ֥לְתָּנב֥לתנָבַלְתָּנבלתna.Val.tayou have been foolishH5034AHVqp2ms בְ/הִתְנַשֵּׂ֑אב/התנש֑אבְ/הִתְנַשֵּׂאב/התנשאve./hit.na.Se'by/ exalting yourselfH9003H5375LHR+Vtcc זַ֝מּ֗וֹתָז֝מ֗ותזַמּוֹתָזמותza.Mo.tayou have plottedH2161HVqp2ms יָ֣די֣דיָדידyadhandH3027GHNcbsa 33 Vì ép sữa làm ra mỡ sữa, Và đánh đập lỗ mũi bèn làm cho phun máu; Cũng vậy trêu chọn giận sanh ra điều tranh cạnh.
מִ֪יץמ֪יץמִיץמיץmitzsqueezing ofH4330HNcmsc חָלָ֡בחל֡בחָלָבחלבcha.LavmilkH2461HNcmsa י֘וֹצִ֤יאי֘וצ֤יאיוֹצִיאיוציאyo.Tzi'it brings forthH3318MHVhi3ms חֶמְאָ֗החמא֗החֶמְאָהחמאהchem.'AhbutterH2529AHNcfsa וּֽ/מִיץ\־ו/מיץ\וּֽ/מִיץ\־ו/מיץ\u./mitz-and/ squeezing ofH9002H4330\H9014HC+Ncmsc אַ֭ףא֭ףאַףאף'afa noseH0639HHNcmsa י֣וֹצִיאי֣וציאיוֹצִיאיוציאYo.tzi'it brings forthH3318MHVhi3ms דָ֑םד֑םדָםדםDambloodH1818HNcmsa וּ/מִ֥יץו/מ֥יץוּ/מִיץו/מיץu./Mitzand/ squeezing ofH9002H4330HC+Ncmsc אַ֝פַּ֗יִםא֝פ֗יםאַפַּיִםאפים'a.Pa.yimanger<s>H0639GHNcmda י֣וֹצִיאי֣וציאיוֹצִיאיוציאYo.tzi'it brings forthH3318MHVhi3ms