Chapter 2
1 Sao Chúa đã nổi giận, vầy mây che khuất con gái Si-ôn? Ngài đã ném sự đẹp đẽ Y-sơ-ra-ên từ trên trời xuống đất. Trong ngày thạnh nộ, Ngài chẳng nhớ đến bệ chơn mình.
אֵיכָה֩איכה֩אֵיכָהאיכה'ei.Khahhow!H0349BHTi יָעִ֨יביע֨יביָעִיביעיבya.'Ivhe covers with a cloudH5743HVhi3ms אֲדֹנָי֙אדני֙אֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl הִשְׁלִ֤יךְהשל֤יךהִשְׁלִיךְהשליךhish.Likhhe has thrownH7993HVhp3ms מִ/שָּׁמַ֙יִם֙מ/שמ֙ים֙מִ/שָּׁמַיִםמ/שמיםmi./sha.Ma.yimfrom/ heavenH9006H8064HR+Ncmpa אֶ֔רֶץא֔רץאֶרֶץארץ'E.retzearthH0776GHNcfsa תִּפְאֶ֖רֶתתפא֖רתתִּפְאֶרֶתתפארתtif.'E.ret[the] splendor ofH8597HNcfsc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl זָכַ֥רזכ֥רזָכַרזכרza.Kharhe has rememberedH2142HVqp3ms הֲדֹם\־הדם\הֲדֹם\־הדם\ha.dom-[the] footstool ofH1916\H9014HNcmsc רַגְלָ֖י/ורגל֖י/ורַגְלָי/ורגלי/וrag.La/vfeet/ hisH7272H9023HNcfdc+Sp3ms בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomin/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc 2 Chúa đã nuốt đi, chẳng thương xót, hết thảy chỗ ở của Gia-cốp. Ngài nhơn giận đã đổ đồn lũy con gái Giu-đa; Ngài đã xô cho đổ xuống đất, làm nhục nước và quan trưởng trong nước.
בִּלַּ֨עבל֨עבִּלַּעבלעbi.La'he has swallowed upH1104HVpp3ms אֲדֹנָ֜יאדנ֜יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt חָמַ֗לחמ֗לחָמַלחמלcha.Malhe has sparedH2550HVqp3ms אֵ֚תא֚תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo נְא֣וֹתנא֣ותנְאוֹתנאותne.'ot[the] settlements ofH4999HNcfpc יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm הָרַ֧סהר֧סהָרַסהרסha.Rashe has torn downH2040HVqp3ms בְּ/עֶבְרָת֛/וֹב/עברת֛/ובְּ/עֶבְרָת/וֹב/עברת/וbe./'ev.ra.T/oin/ wrath/ hisH9003H5678H9023HR+Ncfsc+Sp3ms מִבְצְרֵ֥ימבצר֥ימִבְצְרֵימבצריmiv.tze.Rei[the] fortifications ofH4013HNcmpc יְהוּדָ֖היהוד֖היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl הִגִּ֣יעַהג֣יעהִגִּיעַהגיעhi.Gi.a'he has made [them] touchH5060HVhp3ms לָ/אָ֑רֶץל/א֑רץלָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retz<to> the/ groundH9005H0776HHRd+Ncfsa חִלֵּ֥לחל֥לחִלֵּלחללchi.Lelhe has profanedH2490HHVpp3ms מַמְלָכָ֖הממלכ֖המַמְלָכָהממלכהmam.la.Khah[the] kingdomH4467HNcfsa 3 Trong cơn nóng giận, Ngài chặt hết sừng của Y-sơ-ra-ên. Ngài đã rút tay hữu lại từ trước mặt kẻ nghịch thù. Ngài đã đốt cháy Gia-cốp như lửa hừng thiêu nuốt cả tư bề.
גָּדַ֣עגד֣עגָּדַעגדעga.Da'he has cut offH1438HVqp3ms בָּֽ/חֳרִיב/חריבָּֽ/חֳרִיב/חריbo./cho.ri-in/ [the] heat ofH9003H2750HR+Ncmsc אַ֗ףא֗ףאַףאף'AfangerH0639GHNcmsa כֹּ֚לכ֚לכֹּלכלkoleveryH3605HNcmsc קֶ֣רֶןק֣רןקֶרֶןקרןKe.ren<the> horn ofH7161AHNcfsc יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl הֵשִׁ֥יבהש֥יבהֵשִׁיבהשיבhe.Shivhe has turned backH7725GHVhp3ms אָח֛וֹראח֛וראָחוֹראחור'a.ChorbackwardH0268HNcmsa יְמִינ֖/וֹימינ֖/ויְמִינ/וֹימינ/וye.mi.N/oright [hand]/ hisH3225GH9023HNcfsc+Sp3ms מִ/פְּנֵ֣ימ/פנ֣ימִ/פְּנֵימ/פניmi./pe.Neifrom/ beforeH9006H6440GHR+Ncmpc אוֹיֵ֑באוי֑באוֹיֵבאויב'o.Yev[the] enemyH0341HVqrmsa וַ/יִּבְעַ֤רו/יבע֤רוַ/יִּבְעַרו/יבערva/i.yiv.'Arand/ he has burnedH9001H1197AHc+Vqw3ms בְּ/יַעֲקֹב֙ב/יעקב֙בְּ/יַעֲקֹבב/יעקבbe./ya.'a.Ko<in>/ JacobH9003H3290HR+Npm כְּ/אֵ֣שׁכ/א֣שכְּ/אֵשׁכ/אשke./'Eshlike/ a fire ofH9004H0784HR+Ncbsc לֶֽהָבָ֔הלהב֔הלֶֽהָבָהלהבהle.ha.VahflameH3852HNcfsa אָכְלָ֖האכל֖האָכְלָהאכלה'a.khe.Lah[which] it has consumedH0398HVqp3fs 4 Ngài giương cung ra như kẻ thù; giơ tay hữu lên, đứng như kẻ nghịch. Ngài đã giết hết, những kẻ làm vui mắt. Trong trại con gái Si-ôn, Ngài đã đổ giận ra như lửa.
דָּרַ֨ךְדר֨ךדָּרַךְדרךda.Rakhhe has bentH1869HVqp3ms קַשְׁתּ֜/וֹקשת֜/וקַשְׁתּ/וֹקשת/וkash.T/obow/ hisH7198H9023HNcfsc+Sp3ms כְּ/אוֹיֵ֗בכ/אוי֗בכְּ/אוֹיֵבכ/אויבke./'o.Yevlike/ an enemyH9004H0341HR+Vqrmsa נִצָּ֤בנצ֤בנִצָּבנצבni.Tzav[he has] taken a standH5324HVNrmsa יְמִינ/וֹ֙ימינ/ו֙יְמִינ/וֹימינ/וye.mi.N/oright [hand]/ hisH3225GH9023HNcfsc+Sp3ms כְּ/צָ֔רכ/צ֔רכְּ/צָרכ/צרke./Tzarlike/ an opponentH9004H6862CHR+Ncmsa וַֽ/יַּהֲרֹ֔גו/יהר֔גוַֽ/יַּהֲרֹגו/יהרגva/i.ya.ha.Rogand/ he has killedH9001H2026Hc+Vqw3ms כֹּ֖לכ֖לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc מַחֲמַדֵּי\־מחמדי\מַחֲמַדֵּי\־מחמדי\ma.cha.ma.dei-[the] delights ofH4261\H9014HNcmpc עָ֑יִןע֑יןעָיִןעין'A.yineyeH5869AHNcfsa בְּ/אֹ֙הֶל֙ב/א֙הל֙בְּ/אֹהֶלב/אהלbe./'O.helin/ [the] tent ofH9003H0168GHR+Ncmsc צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl שָׁפַ֥ךְשפ֥ךשָׁפַךְשפךsha.Fakhhe has poured outH8210GHVqp3ms כָּ/אֵ֖שׁכ/א֖שכָּ/אֵשׁכ/אשka./'Eshlike <the>/ fireH9004H0784HRd+Ncbsa 5 Chúa đã trở nên như kẻ nghịch đã nuốt Y-sơ-ra-ên; Nuốt cả cung đền, phá tan đồn lũy; Làm cho con gái Giu-đa thêm tang chế thảm thương.
הָיָ֨ההי֨ההָיָההיהha.Yahhe has becomeH1961HVqp3ms אֲדֹנָ֤י\׀אדנ֤י\אֲדֹנָי\׀אדני\'a.do.Nai[the] LordH0136\H9015HNpt כְּ/אוֹיֵב֙כ/אויב֙כְּ/אוֹיֵבכ/אויבke./'o.Yevlike/ an enemyH9004H0341HR+Vqrmsa בִּלַּ֣עבל֣עבִּלַּעבלעbi.La'he has swallowed upH1104HVpp3ms יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl בִּלַּע֙בלע֙בִּלַּעבלעbi.La'he has swallowed upH1104HVpp3ms אַרְמְנוֹתֶ֔י/הָארמנות֔י/האַרְמְנוֹתֶי/הָארמנותי/ה'ar.me.no.Tei./hapalaces/ itsH0759GH9024HNcfpc+Sp3fs שִׁחֵ֖תשח֖תשִׁחֵתשחתshi.Chethe has ruinedH7843HVpp3ms מִבְצָרָ֑י/ומבצר֑י/ומִבְצָרָי/ומבצרי/וmiv.tza.Ra/vfortifications/ itsH4013H9023HNcmpc+Sp3ms וַ/יֶּ֙רֶב֙ו/י֙רב֙וַ/יֶּרֶבו/ירבva/i.Ye.revand/ he has multipliedH9001H7235AHc+Vhw3ms יְהוּדָ֔היהוד֔היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl תַּאֲנִיָּ֖התאני֖התַּאֲנִיָּהתאניהta.'a.ni.YahmourningH8386HNcfsa 6 Ngài đã cất nhà tạm mình đi cách mạnh bạo như thuộc về vườn; lại đã hủy nơi hội họp Ngài. Tại Si-ôn, Ðức Giê-hô-va đã khiến ngày hội trọng thể cùng Sa-bát bị quên đi; Trong cơn nóng giận, Ngài khinh dể vua và thầy tế lễ.
וַ/יַּחְמֹ֤סו/יחמ֤סוַ/יַּחְמֹסו/יחמסva/i.yach.Mosand/ he has treated violentlyH9001H2554Hc+Vqw3ms כַּ/גַּן֙כ/גן֙כַּ/גַּןכ/גןka./Ganlike <the>/ gardenH9004H1588MHRd+Ncbsa שֻׂכּ֔/וֹשכ֔/ושֻׂכּ/וֹשכ/וsu.K/obooth/ hisH7900H9023HNcmsc+Sp3ms שִׁחֵ֖תשח֖תשִׁחֵתשחתshi.Chethe has ruinedH7843HVpp3ms מוֹעֲד֑/וֹמועד֑/ומוֹעֲד/וֹמועד/וmo.'a.D/oappointed place/ hisH4150IH9023HNcmsc+Sp3ms שִׁכַּ֨חשכ֨חשִׁכַּחשכחshi.Kachhe has caused to be forgottenH7911HVpp3ms בְּ/צִיּוֹן֙ב/ציון֙בְּ/צִיּוֹןב/ציוןbe./tzi.yOnin/ ZionH9003H6726HR+Npl מוֹעֵ֣דמוע֣דמוֹעֵדמועדmo.'Edappointed feastH4150HHNcmsa וְ/שַׁבָּ֔תו/שב֔תוְ/שַׁבָּתו/שבתve./sha.Batand/ sabbathH9002H7676HC+Ncfsa וַ/יִּנְאַ֥ץו/ינא֥ץוַ/יִּנְאַץו/ינאץva/i.yin.'Atzand/ he has spurnedH9001H5006Hc+Vqw3ms בְּ/זַֽעַם\־ב/זעם\בְּ/זַֽעַם\־ב/זעם\be./za.'am-in/ [the] indignation ofH9003H2195\H9014HR+Ncmsc אַפּ֖/וֹאפ֖/ואַפּ/וֹאפ/ו'a.P/oanger/ hisH0639GH9023HNcmsc+Sp3ms מֶ֥לֶךְמ֥לךמֶלֶךְמלךMe.lekhkingH4428GHNcmsa 7 Ðức Giê-hô-va đã bỏ bàn thờ, lại gớm nơi thánh; Ngài đã phó thành quách cung điện Si-ôn vào trong tay quân nghịch. Chúng nó làm om sòm trong nhà Ðức Giê-hô-va như trong ngày hội trọng thể.
זָנַ֨חזנ֨חזָנַחזנחza.Nachhe has rejectedH2186AHVqp3ms אֲדֹנָ֤י\׀אדנ֤י\אֲדֹנָי\׀אדני\'a.do.Nai[the] LordH0136\H9015HNpt מִזְבְּח/וֹ֙מזבח/ו֙מִזְבְּח/וֹמזבח/וmiz.be.Ch/oaltar/ hisH4196H9023HNcmsc+Sp3ms נִאֵ֣רנא֣רנִאֵרנארni.'Erhe has repudiatedH5010HVpp3ms מִקְדָּשׁ֔/וֹמקדש֔/ומִקְדָּשׁ/וֹמקדש/וmik.da.Sh/osanctuary/ hisH4720H9023HNcmsc+Sp3ms הִסְגִּיר֙הסגיר֙הִסְגִּירהסגירhis.Girhe has delivered upH5462HVhp3ms אוֹיֵ֔באוי֔באוֹיֵבאויב'o.Yevan enemyH0341HVqrmsa חוֹמֹ֖תחומ֖תחוֹמֹתחומתcho.Mot[the] walls ofH2346GHNcfpc אַרְמְנוֹתֶ֑י/הָארמנות֑י/האַרְמְנוֹתֶי/הָארמנותי/ה'ar.me.no.Tei./hapalaces/ itsH0759GH9024HNcfpc+Sp3fs ק֛וֹלק֛ולקוֹלקולKolvoiceH6963HHNcmsa נָתְנ֥וּנתנ֥ונָתְנוּנתנוna.te.Nupeople have given forthH5414MHVqp3cp יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt כְּ/י֥וֹםכ/י֥וםכְּ/יוֹםכ/יוםke./Yomlike/ [the] day ofH9004H3117GHR+Ncmsc 8 Ðức Giê-hô-va đã định phá hủy tường thành của con gái Si-ôn; Ngài đã giăng dây mực, chẳng ngừng tay về sự phá diệt; Ngài làm cho lũy và tường thảm sầu hao mòn cùng nhau.
חָשַׁ֨בחש֨בחָשַׁבחשבcha.Shavhe has plannedH2803IHVqp3ms לְ/הַשְׁחִית֙ל/השחית֙לְ/הַשְׁחִיתל/השחיתle./hash.Chitto/ destroyH9005H7843HR+Vhcc חוֹמַ֣תחומ֣תחוֹמַתחומתcho.Mat[the] wall ofH2346GHNcfsc צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl נָ֣טָהנ֣טהנָטָהנטהNa.tahhe has stretched outH5186HVqp3ms קָ֔וק֔וקָוקוKava measuring-lineH6957BHNcmsa הֵשִׁ֥יבהש֥יבהֵשִׁיבהשיבhe.Shivhe has turned backH7725IHVhp3ms יָד֖/וֹיד֖/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms מִ/בַּלֵּ֑עַמ/בל֑עמִ/בַּלֵּעַמ/בלעmi./ba.Le.a'from/ swallowing upH9006H1104HR+Vpcc וַ/יַּֽאֲבֶל\־ו/יאבל\וַ/יַּֽאֲבֶל\־ו/יאבל\va/i.ya.'a.vel-and/ he has caused to mournH9001H0056\H9014Hc+Vhw3ms חֵ֥לח֥לחֵלחלchelrampartH2426HNcmsa וְ/חוֹמָ֖הו/חומ֖הוְ/חוֹמָהו/חומהve./cho.Mahand/ wallH9002H2346GHC+Ncfsa יַחְדָּ֥ויחד֥ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD אֻמְלָֽלוּ\׃\ \סאמללו\\ \סאֻמְלָֽלוּ\׃\ \סאמללו\\ \ס'um.La.luthey have languishedH0535\H9016\ \H9018HVPp3cp 9 Các cửa nó sụp trong đất; Ngài đã phá và bẻ các then chốt. Vua và quan trưởng nó ở giữa các nước là nơi chẳng có pháp luật! Chính mình các tiên tri chẳng tìm được từ Ðức Giê-hô-va sự hiện thấy chi.
טָבְע֤וּטבע֤וטָבְעוּטבעוta.ve.'Uthey have sunkH2883HVqp3cp בָ/אָ֙רֶץ֙ב/א֙רץ֙בָ/אָרֶץב/ארץva./'A.retzin the/ groundH9003H0776HHRd+Ncfsa שְׁעָרֶ֔י/הָשער֔י/השְׁעָרֶי/הָשערי/הshe.'a.Rei./hagates/ itsH8179GH9024HNcmpc+Sp3fs אִבַּ֥דאב֥דאִבַּדאבד'i.Badhe has destroyedH0006HVpp3ms וְ/שִׁבַּ֖רו/שב֖רוְ/שִׁבַּרו/שברve./shi.Barand/ he has brokenH9002H7665HC+Vpp3ms בְּרִיחֶ֑י/הָבריח֑י/הבְּרִיחֶי/הָבריחי/הbe.ri.Chei./habars/ itsH1280H9024HNcmpc+Sp3fs מַלְכָּ֨/הּמלכ֨/המַלְכָּ/הּמלכ/הmal.Ka/hking/ itsH4428GH9024HNcmsc+Sp3fs וְ/שָׂרֶ֤י/הָו/שר֤י/הוְ/שָׂרֶי/הָו/שרי/הve./sa.Rei./haand/ princes/ itsH9002H8269H9024HC+Ncmpc+Sp3fs בַ/גּוֹיִם֙ב/גוים֙בַ/גּוֹיִםב/גויםva./go.Yim[are] among the/ nationsH9003H1471AHRd+Ncmpa אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc תּוֹרָ֔התור֔התּוֹרָהתורהto.Rah[is] instructionH8451HNcfsa נְבִיאֶ֕י/הָנביא֕י/הנְבִיאֶי/הָנביאי/הne.vi.'Ei./haprophets/ itsH5030H9024HNcmpc+Sp3fs מָצְא֥וּמצא֥ומָצְאוּמצאוma.tze.'Uthey have foundH4672HVqp3cp חָז֖וֹןחז֖וןחָזוֹןחזוןcha.Zona visionH2377HNcmsa 10 Các kẻ già cả gái Si-ôn nín lặng ngồi dưới đất; Ðầu đổ tro bụi, mình mặc bao gai. Các gái đồng trinh Giê-ru-sa-lem gục đầu đến đất.
יֵשְׁב֨וּישב֨ויֵשְׁבוּישבוye.she.Vuthey sitH3427HVqi3mp לָ/אָ֤רֶץל/א֤רץלָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ groundH9005H0776HHRd+Ncfsa יִדְּמוּ֙ידמו֙יִדְּמוּידמוyi.de.Muthey are silentH1826HHVqi3mp זִקְנֵ֣יזקנ֣יזִקְנֵיזקניzik.Nei[the] elders ofH2205GHAampc צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl הֶֽעֱל֤וּהעל֤והֶֽעֱלוּהעלוhe.'e.Luthey have caused to riseH5927HHVhp3cp עָפָר֙עפר֙עָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa רֹאשָׁ֔/םראש֔/םרֹאשָׁ/םראש/םro.Sha/mhead/ theirH7218AH9028HNcmsc+Sp3mp חָגְר֖וּחגר֖וחָגְרוּחגרוcha.ge.Ruthey have girded onH2296HVqp3cp שַׂקִּ֑יםשק֑יםשַׂקִּיםשקיםsa.Kimsackcloth<s>H8242HNcmpa הוֹרִ֤ידוּהור֤ידוהוֹרִידוּהורידוho.Ri.duthey have brought downH3381HVhp3cp לָ/אָ֙רֶץ֙ל/א֙רץ֙לָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ groundH9005H0776HHRd+Ncfsa רֹאשָׁ֔/ןראש֔/ןרֹאשָׁ/ןראש/ןro.Sha/nhead/ theirH7218AH9029HNcmsc+Sp3fp בְּתוּלֹ֖תבתול֖תבְּתוּלֹתבתולתbe.tu.Lot[the] virgins ofH1330HNcfpc יְרוּשָׁלִָֽם\׃\ \סירושלם\\ \סיְרוּשָׁלִָֽם\׃\ \סירושלם\\ \סye.ru.sha.LimJerusalemH3389\H9016\ \H9018HNpl 11 Mắt ta hao mòn vì chảy nước mắt, lòng ta bối rối; Gan ta đổ trên đất, vì sự hủy diệt con gái dân ta. Vì con trẻ và các con đương bú, ngất đi nơi các đường phố trong thành.
כָּל֨וּכל֨וכָּלוּכלוka.Luthey have failedH3615JHVqp3cp בַ/דְּמָע֤וֹתב/דמע֤ותבַ/דְּמָעוֹתב/דמעותva./de.ma.'otby <the>/ tearsH9003H1832HRd+Ncfpa עֵינַ/י֙עינ/י֙עֵינַ/יעינ/י'ei.Na/ieyes/ myH5869AH9020HNcfdc+Sp1bs חֳמַרְמְר֣וּחמרמר֣וחֳמַרְמְרוּחמרמרוcho.mar.me.Ruthey are in turmoilH2560AHVpp3cp מֵעַ֔/ימע֔/ימֵעַ/ימע/יme.'A/iinward parts/ myH4578H9020HNcmpc+Sp1bs נִשְׁפַּ֤ךְנשפ֤ךנִשְׁפַּךְנשפךnish.Pakhit has been poured outH8210GHVNp3ms לָ/אָ֙רֶץ֙ל/א֙רץ֙לָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ groundH9005H0776HHRd+Ncfsa כְּבֵדִ֔/יכבד֔/יכְּבֵדִ/יכבד/יke.ve.D/iliver/ myH3516H9020HNcfsc+Sp1bs שֶׁ֖בֶרש֖ברשֶׁבֶרשברShe.ver[the] brokenness ofH7667HNcmsc עַמִּ֑/יעמ֑/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs בֵּֽ/עָטֵ֤ףב/עט֤ףבֵּֽ/עָטֵףב/עטףbe./'a.Tefbecause/ faintH9003H5848CHR+VNcc עוֹלֵל֙עולל֙עוֹלֵלעוללo.LelchildH5768HNcmsa וְ/יוֹנֵ֔קו/יונ֔קוְ/יוֹנֵקו/יונקve./yo.Nekand/ suckling-childH9002H3243JHC+Ncmsa בִּ/רְחֹב֖וֹתב/רחב֖ותבִּ/רְחֹבוֹתב/רחבותbi/r.cho.Votin/ [the] open places ofH9003H7339HR+Ncfpc 12 Chúng nó nói cùng mẹ mình rằng: tìm thóc và rượu ở đâu? Khi nhất đi như kẻ bị thương, nơi các đường phố trong thành; Và khi chúng nó tắt hơi trên lòng mẹ mình.
לְ/אִמֹּתָ/ם֙ל/אמת/ם֙לְ/אִמֹּתָ/םל/אמת/םle./'i.mo.Ta/mto/ mothers/ theirH9005H0517H9028HR+Ncfpc+Sp3mp יֹֽאמְר֔וּיאמר֔ויֹֽאמְרוּיאמרוyo.me.Ruthey sayH0559HVqi3mp אַיֵּ֖האי֖האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi דָּגָ֣ןדג֣ןדָּגָןדגןda.Gan[are] grainH1715HNcmsa וָ/יָ֑יִןו/י֑יןוָ/יָיִןו/ייןva./Ya.yinand/ wineH9002H3196HC+Ncmsa בְּ/הִֽתְעַטְּפָ֤/םב/התעטפ֤/םבְּ/הִֽתְעַטְּפָ/םב/התעטפ/םbe./hit.'a.te.Fa/mwhen/ faint away/ theyH9003H5848CH9048HR+Vtcc+Sp3mp כֶּֽ/חָלָל֙כ/חלל֙כֶּֽ/חָלָלכ/חללke./cha.Lallike <the>/ [one] fatally woundedH9004H2491HHRd+Aamsa בִּ/רְחֹב֣וֹתב/רחב֣ותבִּ/רְחֹבוֹתב/רחבותbi/r.cho.Votin/ [the] open places ofH9003H7339HR+Ncfpc עִ֔ירע֔ירעִירעיר'Ira cityH5892BHNcfsa בְּ/הִשְׁתַּפֵּ֣ךְב/השתפ֣ךבְּ/הִשְׁתַּפֵּךְב/השתפךbe./hish.ta.Pekhwhen/ pours itself outH9003H8210GHR+Vtcc נַפְשָׁ֔/םנפש֔/םנַפְשָׁ/םנפש/םnaf.Sha/mlife/ theirH5315HH9028HNcfsc+Sp3mp חֵ֖יקח֖יקחֵיקחיקcheik[the] bosom ofH2436GHNcmsc 13 Ta làm chứng gì cho ngươi? Hỡi gái Giê-ru-sa-lem, ta kể thí dụ chi? Ta lấy gì sánh cùng ngươi đặng yên ủi ngươi, hỡi con gái đồng trinh Si-ôn? Sự phá hại ngươi to như biển: ai sửa sang lại được?
אֲעִידֵ֞/ךְאעיד֞/ךאֲעִידֵ/ךְאעיד/ך'a.'i.De/khwill I testify for/ youH5749BH9032HVhi1cs+Sp2fs מָ֣המ֣המָהמהmahwhat?H4100HPi אֲדַמֶּה\־אדמה\אֲדַמֶּה\־אדמה\'a.da.meh-will I likenH1819\H9014HVpi1cs לָּ֗/ךְל֗/ךלָּ/ךְל/ךLa/khto/ youH9005H9032HR+Sp2fs הַ/בַּת֙ה/בת֙הַ/בַּתה/בתha./BatO/ daughter ofH9009H1323GHTd+Ncfsc יְר֣וּשָׁלִַ֔םיר֣ושל֔םיְרוּשָׁלִַםירושלםye.Ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl מָ֤המ֤המָהמהmahwhat?H4100HPi אַשְׁוֶה\־אשוה\אַשְׁוֶה\־אשוה\'ash.veh-will I make equalH7737A\H9014HVhi1cs לָּ/ךְ֙ל/ך֙לָּ/ךְל/ךlo/Khto/ youH9005H9032HR+Sp2fs וַ/אֲנַֽחֲמֵ֔/ךְו/אנחמ֔/ךוַ/אֲנַֽחֲמֵ/ךְו/אנחמ/ךva./'a.na.cha.Me/khso/ I may comfort/ youH9002H5162GH9032HC+Vpu1cs+Sp2fs בְּתוּלַ֖תבתול֖תבְּתוּלַתבתולתbe.tu.LatO virgin ofH1330HNcfsc צִיּ֑וֹןצי֑וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl גָד֥וֹלגד֥ולגָדוֹלגדולga.Dol[is] greatH1419AHAamsa כַּ/יָּ֛םכ/י֛םכַּ/יָּםכ/יםka/i.Yamlike the/ seaH9004H3220GHRd+Ncmsa שִׁבְרֵ֖/ךְשבר֖/ךשִׁבְרֵ/ךְשבר/ךshiv.Re/khbrokenness/ yourH7667H9022HNcmsc+Sp2fs מִ֥ימ֥ימִימיmiwho?H4310HPi יִרְפָּא\־ירפא\יִרְפָּא\־ירפא\yir.pa'-will he healH7495\H9014HVqi3ms 14 Các tiên tri ngươi xem cho ngươi những sự hiện thấy giả dối và ngu dại. Chẳng tỏ ra tội lỗi ngươi, đặng đem phu tù ngươi trở về. Chỉ thấy cho ngươi những lời tiên tri dối và sự làm cớ cho ngươi bị đuổi.
נְבִיאַ֗יִ/ךְנביא֗י/ךנְבִיאַיִ/ךְנביאי/ךne.vi.'A.yi/khprophets/ yourH5030H9022HNcmpc+Sp2fs חָ֤זוּח֤זוחָזוּחזוCha.zuthey have seenH2372HVqp3cp שָׁ֣וְאש֣ואשָׁוְאשואshav'worthlessnessH7723GHNcmsa וְ/תָפֵ֔לו/תפ֔לוְ/תָפֵלו/תפלve./ta.Feland/ shamH9002H8602AHC+Acmsa גִלּ֥וּגל֥וגִלּוּגלוgi.Luthey have made knownH1540IHVpp3cp עֲוֹנֵ֖/ךְעונ֖/ךעֲוֹנֵ/ךְעונ/ך'a.vo.Ne/khiniquity/ yourH5771GH9022HNcmsc+Sp2fs לְ/הָשִׁ֣יבל/הש֣יבלְ/הָשִׁיבל/השיבle./ha.Shivto/ turn backH9005H7725HHR+Vhcc שְׁבוּתֵ֑/ךְשבות֑/ךשְׁבוּתֵ/ךְשבות/ךshe.vi.te/khcaptivity/ yourH7622H9022HNcfsc+Sp2fs וַ/יֶּ֣חֱזוּו/י֣חזווַ/יֶּחֱזוּו/יחזוva/i.Ye.che.zuand/ they have seenH9001H2372Hc+Vqw3mp מַשְׂא֥וֹתמשא֥ותמַשְׂאוֹתמשאותmas.'otoracles ofH4853BHNcfpc שָׁ֖וְאש֖ואשָׁוְאשואshav'worthlessnessH7723GHNcmsa וּ/מַדּוּחִֽים\׃\ \סו/מדוחים\\ \סוּ/מַדּוּחִֽים\׃\ \סו/מדוחים\\ \סu./ma.du.Chimand/ enticement<s>H9002H4065\H9016\ \H9018HC+Ncmpa 15 Những người qua đường thấy ngươi thì vỗ tay; Xỉ báng lắc đầu vì thấy gái Giê-ru-sa-lem, Nói rằng: Có phải nầy là thành mà người ta gọi là sự đẹp đẽ trọn vẹn, sự vui mừng của cả đất chăng?
סָֽפְק֨וּספק֨וסָֽפְקוּספקוsa.fe.Kuthey have clappedH5606AHVqp3cp עָלַ֤יִ/ךְעל֤י/ךעָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khon/ youH5921AH9032HR+Sp2fs כַּפַּ֙יִם֙כפ֙ים֙כַּפַּיִםכפיםka.Pa.yimhandsH3709GHNcfda עֹ֣בְרֵיע֣בריעֹבְרֵיעבריoe.rei[those who] pass by ofH5674AHVqrmpc דֶ֔רֶךְד֔רךדֶרֶךְדרךDe.rekh[the] roadH1870KHNcbsa שָֽׁרְקוּ֙שרקו֙שָֽׁרְקוּשרקוsha.re.Kuthey have hissedH8319HVqp3cp וַ/יָּנִ֣עוּו/ינ֣עווַ/יָּנִעוּו/ינעוva/i.ya.Ni.'uand/ they have shakenH9001H5128Hc+Vhw3mp רֹאשָׁ֔/םראש֔/םרֹאשָׁ/םראש/םro.Sha/mhead/ theirH7218AH9028HNcmsc+Sp3mp בַּ֖תב֖תבַּתבתbat[the] daughter ofH1323GHNcfsc יְרוּשָׁלִָ֑םירושל֑םיְרוּשָׁלִָםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl הֲ/זֹ֣אתה/ז֣אתהֲ/זֹאתה/זאתha./Zot¿/ [is] thisH9008H2063HTi+Tm הָ/עִ֗ירה/ע֗ירהָ/עִירה/עירha./'Irthe/ cityH9009H5892BHTd+Ncfsa שֶׁ/יֹּֽאמְרוּ֙ש/יאמרו֙שֶׁ/יֹּֽאמְרוּש/יאמרוshei./yo.me.Ruthat/ people saidH9007H0559HTr+Vqi3mp כְּלִ֣ילַתכל֣ילתכְּלִילַתכלילתke.Li.latperfect ofH3632HAafsc יֹ֔פִיי֔פייֹפִייפיYo.fibeautyH3308HNcmsa מָשׂ֖וֹשׂמש֖ושמָשׂוֹשׂמשושma.Sosa joyH4885HNcmsa 16 Mọi kẻ thù nghịch ngươi hả miệng rộng nghịch cùng ngươi, Xỉ báng, nghiến răng, rằng: Chúng ta đã nuốt nó! Nầy chắc là ngày chúng ta trông đợi, chúng ta đã tìm được, đã thấy rồi!
פָּצ֨וּפצ֨ופָּצוּפצוpa.Tzuthey have openedH6475HVqp3cp עָלַ֤יִ/ךְעל֤י/ךעָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khon/ youH5921AH9032HR+Sp2fs פִּי/הֶם֙פי/הם֙פִּי/הֶםפי/הםpi./Hemmouth/ theirH6310GH9028HNcmsc+Sp3mp א֣וֹיְבַ֔יִ/ךְא֣ויב֔י/ךאוֹיְבַיִ/ךְאויבי/ך'oy.Va.yi/khenemies/ yourH0341H9022HVqrmpc+Sp2fs שָֽׁרְקוּ֙שרקו֙שָֽׁרְקוּשרקוsha.re.Kuthey have hissedH8319HVqp3cp וַ/יַּֽחַרְקוּ\־ו/יחרקו\וַ/יַּֽחַרְקוּ\־ו/יחרקו\va/i.ya.char.ku-and/ they have gnashedH9001H2786\H9014Hc+Vqw3mp שֵׁ֔ןש֔ןשֵׁןשןShena toothH8127GHNcfsa אָמְר֖וּאמר֖ואָמְרוּאמרו'a.me.Ruthey saidH0559HVqp3cp בִּלָּ֑עְנוּבל֑ענובִּלָּעְנוּבלענוbi.La.'e.nuwe have swallowed upH1104HVpp1cp אַ֣ךְא֣ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD זֶ֥הז֥הזֶהזהzehthisH2088HTm הַ/יּ֛וֹםה/י֛וםהַ/יּוֹםה/יוםhai./Yom[is] the/ dayH9009H3117GHTd+Ncmsa שֶׁ/קִּוִּינֻ֖/הוּש/קוינ֖/הושֶׁ/קִּוִּינֻ/הוּש/קוינ/הוshe./ki.vi.Nu./huthat/ we have waited for/ itH9007H6960AH9033HTr+Vpp1cp+Sp3ms מָצָ֥אנוּמצ֥אנומָצָאנוּמצאנוma.Tza.nuwe have foundH4672HVqp1cp 17 Ðức Giê-hô-va đã làm sự mình định; đã làm trọn lời mà xưa kia mình đã truyền; Ngài đã lật đổ chẳng thương xót, Ðã làm cho kẻ thù ngươi vui vì cớ ngươi, khiến sừng kẻ địch ngươi cất lên.
עָשָׂ֨העש֨העָשָׂהעשה'a.Sahhe has doneH6213AHVqp3ms יְהוָ֜היהו֜היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhatH0834AHTr זָמָ֗םזמ֗םזָמָםזמםza.Mamhe purposedH2161HVqp3ms בִּצַּ֤עבצ֤עבִּצַּעבצעbi.Tza'he has fulfilledH1214IHVpp3ms אֶמְרָת/וֹ֙אמרת/ו֙אֶמְרָת/וֹאמרת/ו'em.ra.T/oword/ hisH0565BH9023HNcfsc+Sp3ms אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr צִוָּ֣הצו֣הצִוָּהצוהtzi.Vahhe commandedH6680HVpp3ms קֶ֔דֶםק֔דםקֶדֶםקדםKe.demantiquityH6924HHNcmsa הָרַ֖סהר֖סהָרַסהרסha.Rashe has torn downH2040HVqp3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn חָמָ֑לחמ֑לחָמָלחמלcha.Malhe has sparedH2550HVqp3ms וַ/יְשַׂמַּ֤חו/ישמ֤חוַ/יְשַׂמַּחו/ישמחva/y.sa.Machand/ he has caused to rejoiceH9001H8055Hc+Vpw3ms עָלַ֙יִ/ךְ֙על֙י/ך֙עָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khon/ youH5921AH9032HR+Sp2fs אוֹיֵ֔באוי֔באוֹיֵבאויב'o.Yevan enemyH0341HVqrmsa הֵרִ֖יםהר֖יםהֵרִיםהריםhe.Rimhe has lifted upH7311AHVhp3ms קֶ֥רֶןק֥רןקֶרֶןקרןKe.ren[the] horn ofH7161AHNcfsc 18 Lòng dân ngươi kêu van đến Chúa. Hỡi tường thành con gái Si-ôn, hãy cho nước mắt ngươi ngày đêm chảy như sông! Ðừng cho nghỉ ngơi; con ngươi mắt người chẳng thôi.
צָעַ֥קצע֥קצָעַקצעקtza.'Akit has cried outH6817HVqp3ms לִבָּ֖/םלב֖/םלִבָּ/םלב/םli.Ba/mheart/ theirH3820AH9028HNcmsc+Sp3mp אֲדֹנָ֑יאדנ֑יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt חוֹמַ֣תחומ֣תחוֹמַתחומתcho.MatO wall ofH2346GHNcfsc צִ֠יּוֹןצ֠יוןצִיּוֹןציוןTzi.yonZionH6726HNpl הוֹרִ֨ידִיהור֨ידיהוֹרִידִיהורידיho.Ri.disend downH3381HVhv2fs כַ/נַּ֤חַלכ/נ֤חלכַ/נַּחַלכ/נחלkha./Na.challike <the>/ riverH9004H5158AHRd+Ncmsa דִּמְעָה֙דמעה֙דִּמְעָהדמעהdim.'Ahtear[s]H1832HNcfsa יוֹמָ֣םיומ֣םיוֹמָםיומםyo.Mamby dayH3119HD וָ/לַ֔יְלָהו/ל֔ילהוָ/לַיְלָהו/לילהva./Lay.lahand/ nightH9002H3915HC+Ncmsa תִּתְּנִ֤יתתנ֤יתִּתְּנִיתתניti.te.Niyou giveH5414GHVqj2fs פוּגַת֙פוגת֙פוּגַתפוגתfu.GatrestH6314HNcfsc לָ֔/ךְל֔/ךלָ/ךְל/ךLa/khto/ yourselfH9005H9032HR+Sp2fs תִּדֹּ֖םתד֖םתִּדֹּםתדםti.Domit be stillH1826AHVqj3fs 19 Hãy chổi dậy kêu van lúc ban đêm, vừa đầu các phiên canh; Ðổ lòng ra như nước ở trước mặt Chúa. Hãy giơ tay hướng về Chúa vì sự sống con nhỏ ngươi, chúng nó ngất đi vì đói nơi góc phố.
רֹ֣נִּיר֣נירֹנִּירניRo.nicry outH7442BHVqv2fs בַ/לַּ֗יְלָהב/ל֗ילהבַ/לַּיְלָהב/לילהva./la.yilin the/ nightH9003H3915HRd+Ncmsa לְ/רֹאשׁ֙ל/ראש֙לְ/רֹאשׁל/ראשle./roShto/ [the] head ofH9005H7218IHR+Ncmsc אַשְׁמֻר֔וֹתאשמר֔ותאַשְׁמֻרוֹתאשמרות'ash.mu.Rot[the] night-watchesH0821HNcfpa שִׁפְכִ֤ישפכ֤ישִׁפְכִישפכיshif.Khipour outH8210GHVqv2fs כַ/מַּ֙יִם֙כ/מ֙ים֙כַ/מַּיִםכ/מיםkha./Ma.yimlike <the>/ waterH9004H4325GHRd+Ncmpa לִבֵּ֔/ךְלב֔/ךלִבֵּ/ךְלב/ךli.Be/khheart/ yourH3820AH9022HNcmsc+Sp2fs נֹ֖כַחנ֖כחנֹכַחנכחNo.khachbeforeH5227HAcmsc פְּנֵ֣יפנ֣יפְּנֵיפניpe.Nei[the] presence ofH6440HHNcmpc אֲדֹנָ֑יאדנ֑יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt שְׂאִ֧ישא֧ישְׂאִישאיse.'Ilift upH5375PHVqv2fs אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himH0413H9033HR+Sp3ms כַּפַּ֗יִ/ךְכפ֗י/ךכַּפַּיִ/ךְכפי/ךka.Pa.yi/khhands/ yourH3709GH9022HNcfdc+Sp2fs נֶ֙פֶשׁ֙נ֙פש֙נֶפֶשׁנפשne.fesh[the] lifeH5315HHNcfsc עֽוֹלָלַ֔יִ/ךְעולל֔י/ךעֽוֹלָלַיִ/ךְעוללי/ךo.la.La.yi/khchildren/ yourH5768H9022HNcmpc+Sp2fs הָ/עֲטוּפִ֥יםה/עטופ֥יםהָ/עֲטוּפִיםה/עטופיםha./'a.tu.Fimthe/ ones enfeebledH9009H5848CHTd+Vqsmpa בְּ/רָעָ֖בב/רע֖בבְּ/רָעָבב/רעבbe./ra.'Avby/ hungerH9003H7458HR+Ncmsa בְּ/רֹ֥אשׁב/ר֥אשבְּ/רֹאשׁב/ראשbe./Roshat/ [the] head ofH9003H7218IHR+Ncmsc 20 Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin đoái xem! Ngài đã hề đãi ai như thế? Ðờn bà há ăn trái ruột mình, tức con cái ẵm trong tay ư? Thầy tế lễ cùng tiên tri, há nên giết trong nơi thánh Chúa ư?
רְאֵ֤הרא֤הרְאֵהראהre.'EhseeH7200GHVqv2ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt וְֽ/הַבִּ֔יטָ/הו/הב֔יט/הוְֽ/הַבִּיטָ/הו/הביט/הve./ha.Bi.ta/hand/ look/ !H9002H5027H9012HC+Vhv2ms+Sh לְ/מִ֖יל/מ֖ילְ/מִיל/מיle./Mito/ whom?H9005H4310HR+Pi עוֹלַ֣לְתָּעול֣לתעוֹלַלְתָּעוללתo.Lal.tahave you dealt severelyH5953AHVpp2ms כֹּ֑הכ֑הכֹּהכהKohthusH3541HD תֹּאכַ֨לְנָהתאכ֨לנהתֹּאכַלְנָהתאכלנהto.Khal.nahwill they eatH0398HVqi3fp נָשִׁ֤יםנש֤יםנָשִׁיםנשיםna.ShimwomenH0802GHNcmpa פִּרְיָ/ם֙פרי/ם֙פִּרְיָ/םפרי/םpir.Ya/mdescendant[s]/ theirH6529H9028HNcmsc+Sp3mp עֹלֲלֵ֣יעלל֣יעֹלֲלֵיעללי'o.la.Leichildren ofH5768HNcmpc טִפֻּחִ֔יםטפח֔יםטִפֻּחִיםטפחיםti.pu.Chimhealth<s>H2949HNcmpa יֵהָרֵ֛גיהר֛גיֵהָרֵגיהרגye.ha.Regwill he be killedH2026HVNi3ms בְּ/מִקְדַּ֥שׁב/מקד֥שבְּ/מִקְדַּשׁב/מקדשbe./mik.Dashin/ [the] sanctuary ofH9003H4720HR+Ncmsc אֲדֹנָ֖יאדנ֖יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt כֹּהֵ֥ןכה֥ןכֹּהֵןכהןko.HenpriestH3548HNcmsa 21 Những người trẻ và già nằm sải trên đất trong đường phố. Những gái trẻ và trai trẻ ta đều ngã dưới mũi gươm. Ngài giết đi nơi ngày thạnh nộ, tru diệt chẳng xót thương.
שָׁכְב֨וּשכב֨ושָׁכְבוּשכבוsha.khe.Vuthey have lain downH7901GHVqp3cp לָ/אָ֤רֶץל/א֤רץלָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ groundH9005H0776HHRd+Ncfsa חוּצוֹת֙חוצות֙חוּצוֹתחוצותchu.tzOtstreetsH2351HNcfpa נַ֣עַרנ֣ערנַעַרנערNa.'aryouthH5288HNcmsa וְ/זָקֵ֔ןו/זק֔ןוְ/זָקֵןו/זקןve./za.Kenand/ old [person]H9002H2205HHC+Aamsa בְּתוּלֹתַ֥/יבתולת֥/יבְּתוּלֹתַ/יבתולת/יbe.tu.lo.Ta/iyoung women/ myH1330H9020HNcfpc+Sp1bs וּ/בַחוּרַ֖/יו/בחור֖/יוּ/בַחוּרַ/יו/בחור/יu./va.chu.Ra/iand/ young men/ myH9002H0970H9020HC+Ncmpc+Sp1bs נָפְל֣וּנפל֣ונָפְלוּנפלוna.fe.Luthey have fallenH5307GHVqp3cp בֶ/חָ֑רֶבב/ח֑רבבֶ/חָרֶבב/חרבve./Cha.revby the/ swordH9003H2719HRd+Ncfsa הָרַ֙גְתָּ֙הר֙גת֙הָרַגְתָּהרגתha.Rag.tayou have killedH2026HVqp2ms בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomin/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc אַפֶּ֔/ךָאפ֔/ךאַפֶּ/ךָאפ/ך'a.Pe./khaanger/ yourH0639GH9021HNcmsc+Sp2ms טָבַ֖חְתָּטב֖חתטָבַחְתָּטבחתta.Vach.tayou have slaughteredH2873HVqp2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn חָמָֽלְתָּ\׃\ \סחמלת\\ \סחָמָֽלְתָּ\׃\ \סחמלת\\ \סcha.Mal.tayou have sparedH2550\H9016\ \H9018HVqp2ms 22 Ngài đã nhóm như ngày hội trọng thể những sự kinh hãi của tôi mọi bề. Nơi ngày thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va, chẳng ai thoát khỏi và sót lại. Những kẻ tôi đã bồng ẵm và thấy lớn lên, hết thảy đã bị quân nghịch hủy hại.
תִּקְרָא֩תקרא֩תִּקְרָאתקראtik.Ra'you have summonedH7121GHVqi2ms כְ/י֨וֹםכ/י֨וםכְ/יוֹםכ/יוםkhe./Yomlike/ [the] day ofH9004H3117GHR+Ncmsc מוֹעֵ֤דמוע֤דמוֹעֵדמועדmo.'Edan appointed feastH4150HHNcmsa מְגוּרַ/י֙מגור/י֙מְגוּרַ/ימגור/יme.gu.Ra/iterrors/ myH4032H9020HNcmpc+Sp1bs מִ/סָּבִ֔יבמ/סב֔יבמִ/סָּבִיבמ/סביבmi./sa.Vivfrom/ round aboutH9006H5439HHR+Ncbsa וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn הָיָ֛ההי֛ההָיָההיהha.Yahhe wasH1961HVqp3ms בְּ/י֥וֹםב/י֥וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomin/ [the] day ofH9003H3117GHR+Ncmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt פָּלִ֣יטפל֣יטפָּלִיטפליטpa.Litan escapeeH6412AHNcmsa וְ/שָׂרִ֑ידו/שר֑ידוְ/שָׂרִידו/שרידve./sa.Ridand/ a survivorH9002H8300HC+Ncmsa טִפַּ֥חְתִּיטפ֥חתיטִפַּחְתִּיטפחתיti.Pach.tiI had given birthH2946HVpp1cs וְ/רִבִּ֖יתִיו/רב֖יתיוְ/רִבִּיתִיו/רביתיve./ri.Bi.tiand/ I had rearedH9002H7235AHC+Vpp1cs אֹיְבִ֥/יאיב֥/יאֹיְבִ/יאיב/י'o.ye.V/ienemy/ myH0341H9020HVqrmsc+Sp1bs