Chapter 3
1 Ta là người đã thấy khốn khổ bởi gậy thạnh nộ của Ngài.
אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs הַ/גֶּ֙בֶר֙ה/ג֙בר֙הַ/גֶּבֶרה/גברha./Ge.ver[am] the/ manH9009H1397HTd+Ncmsa רָאָ֣הרא֣הרָאָהראהra.'Ah[who] he has seenH7200GHVqp3ms עֳנִ֔יענ֔יעֳנִיעני'o.NiafflictionH6040HNcmsa בְּ/שֵׁ֖בֶטב/ש֖בטבְּ/שֵׁבֶטב/שבטbe./She.vetby/ [the] rod ofH9003H7626GHR+Ncmsc עֶבְרָתֽ/וֹ\׃עברת/ו\עֶבְרָתֽ/וֹ\׃עברת/ו\ev.ra.T/ofury/ hisH5678H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 2 Ngài đã dắt ta và khiến ta bước đi trong tối tăm, chẳng bước đi trong sáng láng.
אוֹתִ֥/יאות֥/יאוֹתִ/יאות/י'o.T/i<obj.>/ meH0853H9030HTo+Sp1bs נָהַ֛גנה֛גנָהַגנהגna.Haghe has drivenH5090AHVqp3ms וַ/יֹּלַ֖ךְו/יל֖ךוַ/יֹּלַךְו/ילךva/i.yo.Lakhand/ he has made walkH9001H1980JHc+Vhw3ms חֹ֥שֶׁךְח֥שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa 3 Chắc Ngài trở tay cả ngày nghịch cùng ta nhiều lần.
אַ֣ךְא֣ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD יָשֻׁ֛ביש֛ביָשֻׁבישבya.Shuvhe returnedH7725GHVqi3ms יַהֲפֹ֥ךְיהפ֥ךיַהֲפֹךְיהפךya.ha.Fokhhe turnedH2015HVqi3ms יָד֖/וֹיד֖/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms 4 Ngài đã làm hao mòn thịt và da, đã bẻ gãy xương ta,
בִּלָּ֤הבל֤הבִּלָּהבלהbi.Lahhe has made to waste awayH1086HVpp3ms בְשָׂרִ/י֙בשר/י֙בְשָׂרִ/יבשר/יve.sa.R/iflesh/ myH1320H9020HNcmsc+Sp1bs וְ/עוֹרִ֔/יו/עור֔/יוְ/עוֹרִ/יו/עור/יve./'o.R/iand/ skin/ myH9002H5785H9020HC+Ncmsc+Sp1bs שִׁבַּ֖רשב֖רשִׁבַּרשברshi.Barhe has brokenH7665HVpp3ms עַצְמוֹתָֽ/י\׃עצמות/י\עַצְמוֹתָֽ/י\׃עצמות/י\atz.mo.Ta/ibones/ myH6106GH9020\H9016HNcfpc+Sp1bs 5 Ðã xây đắp nghịch cùng ta, vây ta bằng mật đắng và sự nhọc nhằn,
בָּנָ֥הבנ֥הבָּנָהבנהba.Nahhe has builtH1129HVqp3ms וַ/יַּקַּ֖ףו/יק֖ףוַ/יַּקַּףו/יקףva/i.ya.Kafand/ he has surrounded [me]H9001H5362BHc+Vhw3ms רֹ֥אשׁר֥אשרֹאשׁראשroshpoisonH7219HNcmsa וּ/תְלָאָֽה\׃ו/תלאה\וּ/תְלָאָֽה\׃ו/תלאה\u./te.la.'Ahand/ hardshipH9002H8513\H9016HC+Ncfsa 6 Khiến ta ở trong nơi tối tăm, như người đã chết từ lâu đời.
בְּ/מַחֲשַׁכִּ֥יםב/מחשכ֥יםבְּ/מַחֲשַׁכִּיםב/מחשכיםbe./ma.cha.sha.Kimin/ dark placesH9003H4285HR+Ncmpa הוֹשִׁיבַ֖/נִיהושיב֖/ניהוֹשִׁיבַ/נִיהושיב/ניho.shi.Va./nihe has caused to dwell/ meH3427H9030HVhp3ms+Sp1bs כְּ/מֵתֵ֥יכ/מת֥יכְּ/מֵתֵיכ/מתיke./me.Teilike/ dead people ofH9004H4191HR+Vqrmpc 7 Ngài đã bao bọc ta bằng tường, mà không cho ra; lại làm cho nặng xiềng ta.
גָּדַ֧רגד֧רגָּדַרגדרga.Darhe has walled upH1443HVqp3ms בַּעֲדִ֛/יבעד֛/יבַּעֲדִ/יבעד/יba.'a.D/ibehind/ meH1157H9030HAcbsc+Sp1bs וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אֵצֵ֖אאצ֖אאֵצֵאאצא'e.Tze'I will go outH3318GHVqi1cs הִכְבִּ֥ידהכב֥ידהִכְבִּידהכבידhikh.Bidhe has made heavyH3513HHVhp3ms נְחָשְׁתִּֽ/י\׃נחשת/י\נְחָשְׁתִּֽ/י\׃נחשת/י\ne.cha.she.T/ibronze fetter[s]/ myH5178AH9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 8 Khi ta kỳ lạ và xin cứu, Ngài bịt tai chẳng nghe lời cầu nguyện;
גַּ֣םג֣םגַּםגםgamalsoH1571HD אֶזְעַק֙אזעק֙אֶזְעַקאזעק'ez.'AkI will cry outH2199HVqi1cs וַ/אֲשַׁוֵּ֔עַו/אשו֔עוַ/אֲשַׁוֵּעַו/אשועva./'a.sha.Ve.a'and/ I may cry for helpH9002H7768HC+Vpu1cs שָׂתַ֖םשת֖םשָׂתַםשתםsa.Tamhe has shut outH5640BHVqp3ms תְּפִלָּתִֽ/י\׃תפלת/י\תְּפִלָּתִֽ/י\׃תפלת/י\te.fi.la.T/iprayer/ myH8605H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 9 Lấy những đá đẽo lấp lối ta; Ngài đã làm cho đường nẻo ta quanh quẹo.
גָּדַ֤רגד֤רגָּדַרגדרga.Darhe has walled upH1443HVqp3ms דְּרָכַ/י֙דרכ/י֙דְּרָכַ/ידרכ/יde.ra.Kha/iways/ myH1870KH9020HNcbpc+Sp1bs בְּ/גָזִ֔יתב/גז֔יתבְּ/גָזִיתב/גזיתbe./ga.Zitwith/ hewn [stone]H9003H1496HR+Ncfsa נְתִיבֹתַ֖/ינתיבת֖/ינְתִיבֹתַ/ינתיבת/יne.ti.vo.Ta/ipaths/ myH5410BH9020HNcfpc+Sp1bs 10 Ngài đối với ta như gấu rình rập, như sư tử nơi kín đáo;
דֹּ֣בד֣בדֹּבדבdo[is] a bearH1677HNcbsa אֹרֵ֥באר֥באֹרֵבארב'o.Revlying in waitH0693HVqrmsa הוּא֙הוא֙הוּאהואhu'heH1931HPp3ms אֲרִ֖יאר֖יאֲרִיארי'ar.yeha lionH0738AHNcmsa בְּ/מִסְתָּרִֽים\׃ב/מסתרים\בְּ/מִסְתָּרִֽים\׃ב/מסתרים\be./mis.ta.Rimin/ hiding placesH9003H4565\H9016HR+Ncmpa 11 Khiến ta lạc đường và vồ xé ta, cho ta phải sầu não.
דְּרָכַ֥/ידרכ֥/ידְּרָכַ/ידרכ/יde.ra.Kha/iways/ myH1870LH9020HNcbpc+Sp1bs סוֹרֵ֛רסור֛רסוֹרֵרסוררso.Rerhe has caused to deviateH5493IHVpp3ms וַֽ/יְפַשְּׁחֵ֖/נִיו/יפשח֖/ניוַֽ/יְפַשְּׁחֵ/נִיו/יפשח/ניva/y.fa.she.Che./niand/ he has torn in pieces/ meH9001H6582H9030Hc+Vpw3ms+Sp1bs שָׂמַ֥/נִישמ֥/נישָׂמַ/נִישמ/ניsa.Ma./nihe has made/ meH7760AH9030HVqp3ms+Sp1bs שֹׁמֵֽם\׃שמם\שֹׁמֵֽם\׃שמם\sho.MemdesolateH8076\H9016HVqrmsa 12 Ngài đã giương cung và chọn ta làm tròng cho tên Ngài.
דָּרַ֤ךְדר֤ךדָּרַךְדרךda.Rakhhe has bentH1869HVqp3ms קַשְׁת/וֹ֙קשת/ו֙קַשְׁת/וֹקשת/וkash.T/obow/ hisH7198H9023HNcfsc+Sp3ms וַ/יַּצִּיבֵ֔/נִיו/יציב֔/ניוַ/יַּצִּיבֵ/נִיו/יציב/ניva/i.ya.tzi.Ve./niand/ he has set up/ meH9001H5324H9030Hc+Vhw3ms+Sp1bs כַּ/מַּטָּרָ֖אכ/מטר֖אכַּ/מַּטָּרָאכ/מטראka./ma.ta.Ra'like <the>/ targetH9004H4307HHRd+Ncfsa 13 Ngài đã khiến tên trong bao Ngài vào trái cật ta:
הֵבִיא֙הביא֙הֵבִיאהביאhe.Vi'he has broughtH0935PHVhp3ms בְּ/כִלְיוֹתָ֔/יב/כליות֔/יבְּ/כִלְיוֹתָ/יב/כליות/יbe./khil.yo.Ta/iin/ kidneys/ myH9003H3629H9020HR+Ncfpc+Sp1bs בְּנֵ֖יבנ֖יבְּנֵיבניbe.Nei[the] sons ofH1121IHNcmpc אַשְׁפָּתֽ/וֹ\׃אשפת/ו\אַשְׁפָּתֽ/וֹ\׃אשפת/ו\'ash.pa.T/oquiver/ hisH0827H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 14 Ta làm trò cười cho cả dân ta, họ lấy ta làm bài hát cả ngày.
הָיִ֤יתִיהי֤יתיהָיִיתִיהייתיha.Yi.tiI have becomeH1961HVqp1cs שְּׂחֹק֙שחק֙שְּׂחֹקשחקse.Choka laughingstockH7814HNcmsa עַמִּ֔/יעמ֔/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs נְגִינָתָ֖/םנגינת֖/םנְגִינָתָ/םנגינת/םne.gi.na.Ta/mtaunt song/ theirH5058H9028HNcfsc+Sp3mp 15 Ngài đã cho ta đầy dẫy sự đắng cay, cho ta no nê bằng ngải cứu.
הִשְׂבִּיעַ֥/נִיהשביע֥/ניהִשְׂבִּיעַ/נִיהשביע/ניhis.bi.'A./nihe has surfeited/ meH7646H9030HVhp3ms+Sp1bs בַ/מְּרוֹרִ֖יםב/מרור֖יםבַ/מְּרוֹרִיםב/מרוריםva./me.ro.Rimwith <the>/ bitter thingsH9003H4844HRd+Aampa הִרְוַ֥/נִיהרו֥/ניהִרְוַ/נִיהרו/ניhir.Va./nihe has made drink/ meH7301H9030HVhp3ms+Sp1bs 16 Ngài đã lấy sỏi bẻ răng ta; vùi ta vào trong tro.
וַ/יַּגְרֵ֤סו/יגר֤סוַ/יַּגְרֵסו/יגרסva/i.yag.Resand/ he has brokenH9001H1638Hc+Vhw3ms בֶּֽ/חָצָץ֙ב/חצץ֙בֶּֽ/חָצָץב/חצץbe./cha.Tzatzwith <the>/ gravelH9003H2687HRd+Ncmsa שִׁנָּ֔/ישנ֔/ישִׁנָּ/ישנ/יshi.Na/iteeth/ myH8127GH9020HNcfdc+Sp1bs הִכְפִּישַׁ֖/נִיהכפיש֖/ניהִכְפִּישַׁ/נִיהכפיש/ניhikh.pi.Sha./nihe has made cower/ meH3728H9030HVhp3ms+Sp1bs בָּ/אֵֽפֶר\׃ב/אפר\בָּ/אֵֽפֶר\׃ב/אפר\ba./'E.ferin <the>/ ash[es]H9003H0665\H9016HRd+Ncmsa 17 Ngài khiến hồn ta xa sự bình an, ta đã quên phước lành.
וַ/תִּזְנַ֧חו/תזנ֧חוַ/תִּזְנַחו/תזנחva./tiz.Nachand/ it has excludedH9001H2186AHc+Vqw2ms מִ/שָּׁל֛וֹםמ/של֛וםמִ/שָּׁלוֹםמ/שלוםmi./sha.Lomfrom/ peaceH9006H7965GHR+Ncmsa נַפְשִׁ֖/ינפש֖/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs נָשִׁ֥יתִינש֥יתינָשִׁיתִינשיתיna.Shi.tiI have forgottenH5382HVqp1cs 18 Ta rằng: Hết sức mạnh ta, dứt lòng trông đợi Ðức Giê-hô-va.
וָ/אֹמַר֙ו/אמר֙וָ/אֹמַרו/אמרva./'o.Marand/ I saidH9001H0559Hc+Vqw1cs אָבַ֣דאב֣דאָבַדאבד'a.Vadit has perishedH0006HVqp3ms נִצְחִ֔/ינצח֔/ינִצְחִ/ינצח/יnitz.Ch/iendurance/ myH5331H9020HNcmsc+Sp1bs וְ/תוֹחַלְתִּ֖/יו/תוחלת֖/יוְ/תוֹחַלְתִּ/יו/תוחלת/יve./to.chal.T/iand/ hope/ myH9002H8431H9020HC+Ncfsc+Sp1bs 19 Hãy nhớ đến sự hoạn nạn khốn khổ ta, là ngải cứu và mật đắng.
זְכָר\־זכר\זְכָר\־זכר\ze.khor-rememberH2142\H9014HVqv2ms עָנְיִ֥/יעני֥/יעָנְיִ/יעני/י'a.ne.Y/iaffliction/ myH6040H9020HNcmsc+Sp1bs וּ/מְרוּדִ֖/יו/מרוד֖/יוּ/מְרוּדִ/יו/מרוד/יu./me.ru.D/iand/ homelessness/ myH9002H4788H9020HC+Ncmsc+Sp1bs לַעֲנָ֥הלענ֥הלַעֲנָהלענהla.'a.NahwormwoodH3939HNcfsa 20 Hồn ta còn nhớ đến, và hao mòn trong ta.
זָכ֣וֹרזכ֣ורזָכוֹרזכורza.Khorcontinually <remember>H2142HVqaa תִּזְכּ֔וֹרתזכ֔ורתִּזְכּוֹרתזכורtiz.Korit remembersH2142HVqi3fs וְ/תָשׁ֥וֹחַו/תש֥וחוְ/תָשׁוֹחַו/תשוחve./ta.shi.achso/ it may bow downH9002H7743HC+Vqu3fs 21 Ta nhớ lại sự đó, thì có sự trông mong:
זֹ֛אתז֛אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm אָשִׁ֥יבאש֥יבאָשִׁיבאשיב'a.ShivI bring backH7725NHVhi1cs לִבִּ֖/ילב֖/ילִבִּ/ילב/יli.B/iheart/ myH3820AH9020HNcmsc+Sp1bs כֵּ֥ןכ֥ןכֵּןכןken-foreH3651CHD 22 Ấy là nhờ sự nhơn từ Ðức Giê-hô-va mà chúng ta chưa tuyệt. Vì sự thương xót của Ngài chẳng dứt.
חַֽסְדֵ֤יחסד֤יחַֽסְדֵיחסדיchas.Dei[the] covenant loyalti<es> ofH2617AHNcmpc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תָ֔מְנוּת֔מנותָמְנוּתמנוTa.me.nuwe have met our endH8552HVqp1cp כָל֖וּכל֖וכָלוּכלוkha.Luthey come to an endH3615GHVqp3cp רַחֲמָֽי/ו\׃רחמי/ו\רַחֲמָֽי/ו\׃רחמי/ו\ra.cha.Ma/vcompassion<s>/ hisH7356BH9023\H9016HNcmpc+Sp3ms 23 Mỗi buổi sáng thì lại mới luôn, sự thành tín Ngài là lớn lắm.
חֲדָשִׁים֙חדשים֙חֲדָשִׁיםחדשיםcha.da.Shim[they are] newH2319HHAampa לַ/בְּקָרִ֔יםל/בקר֔יםלַ/בְּקָרִיםל/בקריםla./be.ka.Rimto the/ morningsH9005H1242HRd+Ncmpa רַבָּ֖הרב֖הרַבָּהרבהra.Bah[is] greatH7227AHAafsa אֱמוּנָתֶֽ/ךָ\׃אמונת/ך\אֱמוּנָתֶֽ/ךָ\׃אמונת/ך\'e.mu.na.Te./khafaithfulness/ yourH0530H9021\H9016HNcfsc+Sp2ms 24 Hồn ta nói: Ðức Giê-hô-va là cơ nghiệp ta, nên ta để lòng trông cậy nơi Ngài.
חֶלְקִ֤/יחלק֤/יחֶלְקִ/יחלק/יchel.K/i[is] portion/ myH2506AH9020HNcmsc+Sp1bs יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אָמְרָ֣האמר֣האָמְרָהאמרה'a.me.Rahit has saidH0559HVqp3fs נַפְשִׁ֔/ינפש֔/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs כֵּ֖ןכ֖ןכֵּןכןken-foreH3651CHD אוֹחִ֥ילאוח֥ילאוֹחִילאוחיל'o.ChilI will waitH3176HHVhi1cs 25 Ðức Giê-hô-va ban sự nhơn từ cho những kẻ trông đợi Ngài, cho linh hồn tìm cầu Ngài.
ט֤וֹבט֤ובטוֹבטובTov[is] goodH2896AHAamsa יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לְ/קוָֹ֔י/ול/קו֔י/ולְ/קוָֹי/ול/קוי/וle./ko.Va/vto/ [those who] wait for/ himH9005H6960AH9033HR+Vqrmpc+Sp3ms לְ/נֶ֖פֶשׁל/נ֖פשלְ/נֶפֶשׁל/נפשle./Ne.feshto/ anyoneH9005H5315GHR+Ncfsa תִּדְרְשֶֽׁ/נּוּ\׃תדרש/נו\תִּדְרְשֶֽׁ/נּוּ\׃תדרש/נו\tid.re.She./nu[who] it will seek/ himH1875H9033\H9016HVqi3fs+Sp3ms 26 Thật tốt cho người trông mong và yên lặng đợi chờ sự cứu rỗi của Ðức Giê-hô-va.
ט֤וֹבט֤ובטוֹבטובTov[is] goodH2896AHAamsa וְ/יָחִיל֙ו/יחיל֙וְ/יָחִילו/יחילve./ya.Chiland/ waitingH9002H3175HC+Ncbsa וְ/דוּמָ֔םו/דומ֔םוְ/דוּמָםו/דומםve./du.Mamand/ silentlyH9002H1748HC+D לִ/תְשׁוּעַ֖תל/תשוע֖תלִ/תְשׁוּעַתל/תשועתli/t.shu.'Atfor/ [the] salvation ofH9005H8668GHR+Ncfsc 27 Thật tốt cho người mang ách lúc trẻ thơ.
ט֣וֹבט֣ובטוֹבטובTov[is] goodH2896AHAamsa לַ/גֶּ֔בֶרל/ג֔ברלַ/גֶּבֶרל/גברla./Ge.verfor <the>/ manH9005H1397HRd+Ncmsa יִשָּׂ֥איש֥איִשָּׂאישאyi.Sa'he will bearH5375HHVqi3ms עֹ֖לע֖לעֹלעל'ola yokeH5923HNcmsa 28 Phải, nó phải ngồi một mình và làm thinh, vì Ngài đã gán ách trên mình.
יֵשֵׁ֤ביש֤ביֵשֵׁבישבye.Shevlet him sitH3427HVqi3ms בָּדָד֙בדד֙בָּדָדבדדba.DadaloneH0910HNcmsa וְ/יִדֹּ֔םו/יד֔םוְ/יִדֹּםו/ידםve./yi.Domand/ let him be silentH9002H1826HHC+Vqu3ms נָטַ֖לנט֖לנָטַלנטלna.Talhe has laid [it]H5190HVqp3ms 29 Nó khá để miệng trong bụi đất! hoặc giả sẽ có sự trông mong.
יִתֵּ֤ןית֤ןיִתֵּןיתןyi.Tenlet him putH5414HHVqi3ms בֶּֽ/עָפָר֙ב/עפר֙בֶּֽ/עָפָרב/עפרbe./'a.Farin the/ dustH9003H6083HRd+Ncmsa פִּ֔י/הוּפ֔י/הופִּי/הוּפי/הוPi./humouth/ hisH6310GH9023HNcmsc+Sp3ms אוּלַ֖יאול֖יאוּלַיאולי'u.LaiperhapsH0194HD יֵ֥שׁי֥שיֵשׁישyeshthereH3426HAcbsa תִּקְוָֽה\׃תקוה\תִּקְוָֽה\׃תקוה\tik.Vah[is] hopeH8615B\H9016HNcfsa 30 Nó khá đưa má ra cho kẻ vả, khá chịu đầy nhuốc nha.
יִתֵּ֧ןית֧ןיִתֵּןיתןyi.Tenlet him giveH5414GHVqi3ms לְ/מַכֵּ֛/הוּל/מכ֛/הולְ/מַכֵּ/הוּל/מכ/הוle./ma.Ke./huto/ [the] [one who] strikes/ himH9005H5221H9033HR+Vhrmsc+Sp3ms לֶ֖חִיל֖חילֶחִילחיLe.chia cheekH3895HHNcmsa יִשְׂבַּ֥עישב֥עיִשְׂבַּעישבעyis.Ba'let him be satedH7646HVqi3ms 31 Vì Chúa chẳng hề bỏ cho đến đời đời.
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יִזְנַ֛חיזנ֛חיִזְנַחיזנחyiz.Nachhe will rejectH2186AHVqi3ms לְ/עוֹלָ֖םל/עול֖םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa אֲדֹנָֽי\׃אדני\אֲדֹנָֽי\׃אדני\'a.do.Nai[the] LordH0136\H9016HNpt 32 Dầu Ngài đã làm cho lo buồn, còn sẽ thương xót theo sự dư dật của lòng nhơn từ Ngài;
הוֹגָ֔ההוג֔ההוֹגָההוגהho.Gahhe has caused griefH3013HVhp3ms וְ/רִחַ֖םו/רח֖םוְ/רִחַםו/רחםve./ri.Chamand/ he will have compassionH9001H7355Hc+Vpq3ms כְּ/רֹ֥בכ/ר֥בכְּ/רֹבכ/רבke./Roaccording to/ [the] greatness ofH9004H7230HR+Ncmsc חֲסָדָֽי/ו\׃חסדי/ו\חֲסָדָֽי/ו\׃חסדי/ו\chas.do/vcovenant loyalti<es>/ hisH2617AH9023\H9016HNcmpc+Sp3ms 33 Vì ấy là chẳng phải bổn tâm Ngài làm cho con cái loài người cực khổ và buồn rầu.
לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn עִנָּה֙ענה֙עִנָּהענה'i.Nahhe has afflictedH6031BHVpp3ms מִ/לִּבּ֔/וֹמ/לב֔/ומִ/לִּבּ/וֹמ/לב/וmi./li.B/ofrom/ heart/ hisH9006H3820AH9023HR+Ncmsc+Sp3ms וַ/יַּגֶּ֖הו/יג֖הוַ/יַּגֶּהו/יגהva/i.ya.Gehand/ he has grievedH9001H3013Hc+Vpw3ms בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\be.nei-[the] children ofH1121A\H9014HNcmpc 34 Khi người ta giày đạp mọi kẻ tù trong đất,
לְ/דַכֵּא֙ל/דכא֙לְ/דַכֵּאל/דכאle./da.Ke'to/ crushH9005H1792HR+Vpcc תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatunderH8478GHNcmsc רַגְלָ֔י/ורגל֔י/ורַגְלָי/ורגלי/וrag.La/vfeet/ hisH7272H9023HNcfdc+Sp3ms כֹּ֖לכ֖לכֹּלכלkolallH3605HNcmsc אֲסִ֥ירֵיאס֥יריאֲסִירֵיאסירי'a.Si.rei[the] prisoners ofH0615HNcmpc 35 Khi uốn cong lý đoán của người trước mặt Ðấng Rất Cao,
לְ/הַטּוֹת֙ל/הטות֙לְ/הַטּוֹתל/הטותle./ha.tOtto/ turn asideH9005H5186HR+Vhcc מִשְׁפַּט\־משפט\מִשְׁפַּט\־משפט\mish.pat-[the] justice ofH4941H\H9014HNcmsc גָּ֔בֶרג֔ברגָּבֶרגברGa.vera manH1397HNcmsa נֶ֖גֶדנ֖גדנֶגֶדנגדNe.gedbeforeH5048HAcmsc פְּנֵ֥יפנ֥יפְּנֵיפניpe.Nei[the] presence ofH6440HHNcmpc עֶלְיֽוֹן\׃עליון\עֶלְיֽוֹן\׃עליון\el.Yon[the] Most HighH5945B\H9016HAamsa 36 Khi điên đảo ai trong sự xét đoán, thì Chúa chẳng ưng chịu.
לְ/עַוֵּ֤תל/עו֤תלְ/עַוֵּתל/עותle./'a.Vetto/ subvertH9005H5791HR+Vpcc אָדָם֙אדם֙אָדָםאדם'a.DamanyoneH0120GHNcmsa בְּ/רִיב֔/וֹב/ריב֔/ובְּ/רִיב/וֹב/ריב/וbe./ri.V/oin/ case at law/ hisH9003H7379H9023HR+Ncmsc+Sp3ms אֲדֹנָ֖יאדנ֖יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn 37 Nếu chẳng phải Chúa truyền lịnh, ai hay nói ra và sự ấy được thành?
מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi זֶ֤הז֤הזֶהזהzehthisH2088HTm אָמַר֙אמר֙אָמַראמר'a.Marhas he spokenH0559HVqp3ms וַ/תֶּ֔הִיו/ת֔היוַ/תֶּהִיו/תהיva./Te.hiand/ it wasH9001H1961Hc+Vqw3fs אֲדֹנָ֖יאדנ֖יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn צִוָּֽה\׃צוה\צִוָּֽה\׃צוה\tzi.Vahhe commanded [it]H6680\H9016HVpp3ms 38 Há chẳng phải từ miệng Ðấng Rất Cao ra tai họa và phước lành?
מִ/פִּ֤ימ/פ֤ימִ/פִּימ/פיmi./Pifrom/ [the] mouth ofH9006H6310GHR+Ncmsc עֶלְיוֹן֙עליון֙עֶלְיוֹןעליון'el.yOn[the] Most HighH5945BHAamsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תֵצֵ֔אתצ֔אתֵצֵאתצאte.Tze'does it goes forth?H3318GHVqi3fs הָ/רָע֖וֹתה/רע֖ותהָ/רָעוֹתה/רעותha./ra.'otthe/ troublesH9009H7451CHTd+Ncfpa 39 Cớ sao người đang sống phàn nàn vì chịu hình phạt về tội lỗi mình?
יִּתְאוֹנֵן֙יתאונן֙יִּתְאוֹנֵןיתאונןyit.'o.Nenwill he complainH0596HVti3ms אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa חָ֔יח֔יחָיחיChailivingH2416AHAamsa גֶּ֖בֶרג֖ברגֶּבֶרגברGe.vera manH1397HNcmsa 40 Chúng ta hãy xét và thử đường mình, trở về cùng Ðức Giê-hô-va.
נַחְפְּשָׂ֤הנחפש֤הנַחְפְּשָׂהנחפשהnach.pe.Sahlet us examineH2664HVqc1cp דְרָכֵ֙י/נוּ֙דרכ֙י/נו֙דְרָכֵי/נוּדרכי/נוde.ra.Khei./nuways/ ourH1870GH9025HNcbpc+Sp1bp וְֽ/נַחְקֹ֔רָהו/נחק֔רהוְֽ/נַחְקֹרָהו/נחקרהve./nach.Ko.rahand/ let us examineH9002H2713HC+Vqc1cp וְ/נָשׁ֖וּבָהו/נש֖ובהוְ/נָשׁוּבָהו/נשובהve./na.Shu.vahand/ let us returnH9002H7725GHC+Vqc1cp 41 Chúng ta hãy giơ lòng và tay lên đến Ðức Chúa Trời trên trời.
נִשָּׂ֤אנש֤אנִשָּׂאנשאni.Sa'let us lift upH5375OHVqi1cp לְבָבֵ֙/נוּ֙לבב֙/נו֙לְבָבֵ/נוּלבב/נוle.va.Ve./nuheart/ ourH3824H9025HNcmsc+Sp1bp כַּפָּ֔יִםכפ֔יםכַּפָּיִםכפיםka.Pa.yimpalmsH3709GHNcfda אֵ֖לא֖לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa בַּ/שָּׁמָֽיִם\׃ב/שמים\בַּ/שָּׁמָֽיִם\׃ב/שמים\ba./sha.Ma.yimin the/ heavensH9003H8064\H9016HRd+Ncmpa 42 Chúng tôi đã phạm phép, đã bạn nghịch; Ngài đã chẳng dung thứ!
נַ֤חְנוּנ֤חנונַחְנוּנחנוNach.nuweH5168HPp1bp פָשַׁ֙עְנוּ֙פש֙ענו֙פָשַׁעְנוּפשענוfa.Sha'.nuwe have transgressedH6586HVqp1cp וּ/מָרִ֔ינוּו/מר֔ינווּ/מָרִינוּו/מרינוu./ma.Ri.nuand/ we have rebelledH9002H4784HC+Vqp1cp אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn סָלָֽחְתָּ\׃\ \ססלחת\\ \ססָלָֽחְתָּ\׃\ \ססלחת\\ \סsa.La.che.tayou have forgivenH5545\H9016\ \H9018HVqp2ms 43 Ngài lấy giận che mình và đuổi theo chúng tôi, giết lát chúng tôi, chẳng thương xót.
סַכֹּ֤תָהסכ֤תהסַכֹּתָהסכתהsa.Ko.tahyou have covered yourselfH5526BHVqp2ms בָ/אַף֙ב/אף֙בָ/אַףב/אףva./'Afwith <the>/ angerH9003H0639GHRd+Ncmsa וַֽ/תִּרְדְּפֵ֔/נוּו/תרדפ֔/נווַֽ/תִּרְדְּפֵ/נוּו/תרדפ/נוva./tir.de.Fe./nuand/ you have pursued/ usH9001H7291H9035Hc+Vqw2ms+Sp1bp הָרַ֖גְתָּהר֖גתהָרַגְתָּהרגתha.Rag.tayou have killedH2026HVqp2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn חָמָֽלְתָּ\׃חמלת\חָמָֽלְתָּ\׃חמלת\cha.Mal.tayou have sparedH2550\H9016HVqp2ms 44 Ngài ẩn mình trong mây, đến nỗi chẳng lời cầu nguyện nào thấu qua được.
סַכּ֤וֹתָהסכ֤ותהסַכּוֹתָהסכותהsa.Ko.tahyou have coveredH5526BHVqp2ms בֶֽ/עָנָן֙ב/ענן֙בֶֽ/עָנָןב/ענןve./'a.Nanwith <the>/ cloudH9003H6051HRd+Ncmsa לָ֔/ךְל֔/ךלָ/ךְל/ךLa/kh<to>/ yourselfH9005H9032HR+Sp2ms מֵ/עֲב֖וֹרמ/עב֖ורמֵ/עֲבוֹרמ/עבורme./'a.Vorfrom/ passing throughH9006H5674AHR+Vqcc תְּפִלָּֽה\׃תפלה\תְּפִלָּֽה\׃תפלה\te.fi.Lahprayer ofH8605\H9016HNcfsa 45 Ngài làm chúng tôi ra của bỏ, ra đồ rác rến trong dân sự.
סְחִ֧יסח֧יסְחִיסחיse.ChiscouringH5501HNcmsa וּ/מָא֛וֹסו/מא֛וסוּ/מָאוֹסו/מאוסu./ma.'osand/ refuseH9002H3973HC+Vqaa תְּשִׂימֵ֖/נוּתשימ֖/נותְּשִׂימֵ/נוּתשימ/נוte.si.Me./nuyou have made/ usH7760AH9035HVqi2ms+Sp1bp בְּ/קֶ֥רֶבב/ק֥רבבְּ/קֶרֶבב/קרבbe./Ke.revin/ [the] midst ofH9003H7130GHR+Ncmsc 46 Mọi kẻ nghịch thù hả miệng rộng nghịch cùng chúng tôi.
פָּצ֥וּפצ֥ופָּצוּפצוpa.Tzuthey have openedH6475HVqp3cp עָלֵ֛י/נוּעל֛י/נועָלֵי/נוּעלי/נו'a.Lei./nuon/ usH5921AH9035HR+Sp1bp פִּי/הֶ֖םפי/ה֖םפִּי/הֶםפי/הםpi./Hemmouth/ theirH6310GH9028HNcmsc+Sp3mp אֹיְבֵֽי/נוּ\׃איבי/נו\אֹיְבֵֽי/נוּ\׃איבי/נו\'o.ye.Vei./nuenemies/ ourH0341H9025\H9016HVqrmpc+Sp1bp 47 Chúng tôi đã mắc sự sợ hãi, hầm hố, hủy diệt, và hư hại.
פַּ֧חַדפ֧חדפַּחַדפחדPa.chadterrorH6343HNcmsa וָ/פַ֛חַתו/פ֛חתוָ/פַחַתו/פחתva./Fa.chatand/ a pitH9002H6354HC+Ncmsa הָ֥יָהה֥יההָיָההיהHa.yahit has happenedH1961HVqp3ms לָ֖/נוּל֖/נולָ/נוּל/נוLa./nuto/ usH9005H9035HR+Sp1bp הַ/שֵּׁ֥אתה/ש֥אתהַ/שֵּׁאתה/שאתha./Shet<the>/ devastationH9009H7612HTd+Ncfsa וְ/הַ/שָּֽׁבֶר\׃ו/ה/שבר\וְ/הַ/שָּֽׁבֶר\׃ו/ה/שבר\ve./ha./Sha.verand/ <the>/ brokennessH9002H9009H7667\H9016HC+Td+Ncmsa 48 Mắt tôi chảy dòng nước, vì gái dân tôi mắc diệt vong.
פַּלְגֵי\־פלגי\פַּלְגֵי\־פלגי\pal.gei-streams ofH6388\H9014HNcmpc מַ֙יִם֙מ֙ים֙מַיִםמיםma.yimwaterH4325GHNcmpa תֵּרַ֣דתר֣דתֵּרַדתרדte.Radit goes downH3381HVqi3fs עֵינִ֔/יעינ֔/יעֵינִ/יעינ/י'ei.N/ieye/ myH5869AH9020HNcfsc+Sp1bs שֶׁ֖בֶרש֖ברשֶׁבֶרשברShe.ver[the] brokenness ofH7667HNcmsc 49 Mắt tôi tuôn nước mắt, không thôi cũng không ngớt,
עֵינִ֧/יעינ֧/יעֵינִ/יעינ/י'ei.N/ieye/ myH5869AH9020HNcfsc+Sp1bs נִגְּרָ֛הנגר֛הנִגְּרָהנגרהni.ge.Rahit has poured itselfH5064HVNp3fs וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תִדְמֶ֖התדמ֖התִדְמֶהתדמהtid.Mehit will ceaseH1820HVqi3fs מֵ/אֵ֥יןמ/א֥יןמֵ/אֵיןמ/איןme./'Einfrom/ notH9006H0369HR+Ncmsc הֲפֻגֽוֹת\׃הפגות\הֲפֻגֽוֹת\׃הפגות\ha.fu.Gotstop<s>H2014\H9016HNcfpa 50 Cho đến chừng nào Ðức Giê-hô-va đoái xem, từ trên trời ngó xuống.
יַשְׁקִ֣יףישק֣יףיַשְׁקִיףישקיףyash.Kifhe will look downH8259HVhi3ms וְ/יֵ֔רֶאו/י֔ראוְ/יֵרֶאו/יראve./Ye.re'and/ he will seeH9002H7200GHC+Vqj3ms יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מִ/שָּׁמָֽיִם\׃מ/שמים\מִ/שָּׁמָֽיִם\׃מ/שמים\mi./sha.Ma.yimfrom/ heavenH9006H8064\H9016HR+Ncmpa 51 Mắt tôi làm khổ linh hồn tôi, vì mọi con gái của thành tôi.
עֵינִ/י֙עינ/י֙עֵינִ/יעינ/י'ei.N/ieye/ myH5869AH9020HNcfsc+Sp1bs עֽוֹלְלָ֣העולל֣העֽוֹלְלָהעוללה'o.Lahit has dealt severelyH5953AHVpp3fs לְ/נַפְשִׁ֔/יל/נפש֔/ילְ/נַפְשִׁ/יל/נפש/יle./naf.Sh/ito/ self/ myH9005H5315IH9020HR+Ncfsc+Sp1bs מִ/כֹּ֖למ/כ֖למִ/כֹּלמ/כלmi./Kolfrom/ allH9006H3605HR+Ncmsc בְּנ֥וֹתבנ֥ותבְּנוֹתבנותbe.Not[the] daughters ofH1323GHNcfpc 52 Những kẻ vô cớ thù nghịch tôi đã đuổi tôi như đuổi chim.
צ֥וֹדצ֥ודצוֹדצודTzodcertainly <to hunt>H6679AHVqaa צָד֛וּ/נִיצד֛ו/ניצָדוּ/נִיצדו/ניtza.Du./nithey hunted/ meH6679AH9030HVqp3cp+Sp1bs כַּ/צִּפּ֖וֹרכ/צפ֖ורכַּ/צִּפּוֹרכ/צפורka./tzi.Porlike <the>/ birdH9004H6833HRd+Ncbsa אֹיְבַ֥/יאיב֥/יאֹיְבַ/יאיב/י'o.ye.Va/ienemies/ myH0341H9020HVqrmpc+Sp1bs חִנָּֽם\׃חנם\חִנָּֽם\׃חנם\chi.Namwithout causeH2600\H9016HD 53 Họ muốn giết tôi nơi ngục tối, và ném đá trên tôi.
צָֽמְת֤וּצמת֤וצָֽמְתוּצמתוtza.me.Tuthey destroyedH6789HVqp3cp בַ/בּוֹר֙ב/בור֙בַ/בּוֹרב/בורva./bOrin the/ pitH9003H0953AHRd+Ncmsa חַיָּ֔/יחי֔/יחַיָּ/יחי/יchai.Ya/ilife/ myH2416EH9020HNcmpc+Sp1bs וַ/יַּדּוּ\־ו/ידו\וַ/יַּדּוּ\־ו/ידו\va/i.ya.du-and/ they threw downH9001H3034\H9014Hc+Vpw3mp אֶ֖בֶןא֖בןאֶבֶןאבן'E.vena stoneH0068GHNcfsa 54 Nước lên ngập đầu tôi, tôi nói: Ta phải chết mất!
צָֽפוּ\־צפו\צָֽפוּ\־צפו\tza.fu-they overflowedH6687\H9014HVqp3cp מַ֥יִםמ֥יםמַיִםמיםMa.yimwatersH4325GHNcmpa רֹאשִׁ֖/יראש֖/ירֹאשִׁ/יראש/יro.Sh/ihead/ myH7218AH9020HNcmsc+Sp1bs אָמַ֥רְתִּיאמ֥רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI saidH0559HVqp1cs נִגְזָֽרְתִּי\׃\ \סנגזרתי\\ \סנִגְזָֽרְתִּי\׃\ \סנגזרתי\\ \סnig.Za.re.tiI have been cut offH1504\H9016\ \H9018HVNp1cs 55 Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi từ nơi ngục tối rất sâu kêu cầu danh Ngài.
קָרָ֤אתִיקר֤אתיקָרָאתִיקראתיka.Ra.tiI calledH7121GHVqp1cs שִׁמְ/ךָ֙שמ/ך֙שִׁמְ/ךָשמ/ךshim./Khaname/ yourH8034H9021HNcmsc+Sp2ms יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt מִ/בּ֖וֹרמ/ב֖ורמִ/בּוֹרמ/בורmi./Borfrom/ a pit ofH9006H0953AHR+Ncmsc תַּחְתִּיּֽוֹת\׃תחתיות\תַּחְתִּיּֽוֹת\׃תחתיות\tach.ti.Yotlowest partsH8482\H9016HAafpa 56 Ngài chúng con đã nghe tiếng tôi, xin đừng bịt tai khỏi hơi thở và lời kêu van tôi.
קוֹלִ֖/יקול֖/יקוֹלִ/יקול/יko.L/ivoice/ myH6963AH9020HNcmsc+Sp1bs שָׁמָ֑עְתָּשמ֑עתשָׁמָעְתָּשמעתsha.Ma.'e.tayou heardH8085GHVqp2ms תַּעְלֵ֧םתעל֧םתַּעְלֵםתעלםta'.Lemyou hideH5956HVhi2ms אָזְנְ/ךָ֛אזנ/ך֛אָזְנְ/ךָאזנ/ך'a.ze.ne./Khaear/ yourH0241GH9021HNcfsc+Sp2ms לְ/רַוְחָתִ֖/יל/רוחת֖/ילְ/רַוְחָתִ/יל/רוחת/יle./rav.cha.T/ito/ relief/ myH9005H7309H9020HR+Ncfsc+Sp1bs לְ/שַׁוְעָתִֽ/י\׃ל/שועת/י\לְ/שַׁוְעָתִֽ/י\׃ל/שועת/י\le./shav.'a.T/ito/ cry for help/ myH9005H7775H9020\H9016HR+Ncfsc+Sp1bs 57 Ngày tôi cầu Ngài, Ngài đã đến gần tôi, đã phán cùng tôi: Chớ sợ hãi chi!
קָרַ֙בְתָּ֙קר֙בת֙קָרַבְתָּקרבתka.Rav.tayou drew nearH7126GHVqp2ms בְּ/י֣וֹםב/י֣וםבְּ/יוֹםב/יוםbe./Yomon/ [the] dayH9003H3117GHR+Ncmsa אֶקְרָאֶ֔/ךָּאקרא֔/ךאֶקְרָאֶ/ךָּאקרא/ך'ek.ra.'E./ka[when] I called on/ youH7121GH9031HVqi1cs+Sp2ms אָמַ֖רְתָּאמ֖רתאָמַרְתָּאמרת'a.Mar.tayou saidH0559HVqp2ms 58 Hỡi Chúa, Ngài đã đối nại việc hồn tôi, là Ðấng chuộc mạng tôi.
רַ֧בְתָּר֧בתרַבְתָּרבתRav.tayou have conductedH7378HVqp2ms אֲדֹנָ֛יאדנ֛יאֲדֹנָיאדני'a.do.NaiO LordH0136HNpt רִיבֵ֥יריב֥ירִיבֵיריביri.Vei[the] cases ofH7379HNcmpc נַפְשִׁ֖/ינפש֖/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315IH9020HNcfsc+Sp1bs גָּאַ֥לְתָּגא֥לתגָּאַלְתָּגאלתga.'Al.tayou have redeemedH1350AHVqp2ms 59 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã thấy người ta hiếp đáp tôi: xin đoán xét việc tôi!
רָאִ֤יתָהרא֤יתהרָאִיתָהראיתהra.'I.tahyou have seenH7200GHVqp2ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt עַוָּ֣תָתִ֔/יעו֣תת֔/יעַוָּתָתִ/יעותת/י'a.Va.ta.T/ioppression/ myH5792H9020HNcfsc+Sp1bs שָׁפְטָ֖/השפט֖/השָׁפְטָ/השפט/הsha.fe.Ta/hjudge/ !H8199H9012HVqv2ms+Sh מִשְׁפָּטִֽ/י\׃משפט/י\מִשְׁפָּטִֽ/י\׃משפט/י\mish.pa.T/ijudgment/ myH4941HH9020\H9016HNcmsc+Sp1bs 60 Chúng nó báo thù, lập mưu hại tôi, thì Ngài đã thấy hết.
רָאִ֙יתָה֙רא֙יתה֙רָאִיתָהראיתהra.'I.tahyou have seenH7200GHVqp2ms נִקְמָתָ֔/םנקמת֔/םנִקְמָתָ/םנקמת/םnik.ma.Ta/mvengeance/ theirH5360H9028HNcfsc+Sp3mp מַחְשְׁבֹתָ֖/םמחשבת֖/םמַחְשְׁבֹתָ/םמחשבת/םmach.she.vo.Ta/mplans/ theirH4284H9028HNcfpc+Sp3mp 61 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã nghe chúng nó sỉ nhục, bày mọi mưu chước nghịch cùng tôi.
שָׁמַ֤עְתָּשמ֤עתשָׁמַעְתָּשמעתsha.Ma'.tayou have heardH8085GHVqp2ms חֶרְפָּתָ/ם֙חרפת/ם֙חֶרְפָּתָ/םחרפת/םcher.pa.Ta/mreproach/ theirH2781H9028HNcfsc+Sp3mp יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt מַחְשְׁבֹתָ֖/םמחשבת֖/םמַחְשְׁבֹתָ/םמחשבת/םmach.she.vo.Ta/mplans/ theirH4284H9028HNcfpc+Sp3mp 62 Những môi miếng của kẻ dấy nghịch cùng tôi và mưu kế lập ra hại tôi cả ngày.
שִׂפְתֵ֤ישפת֤ישִׂפְתֵישפתיsif.Tei[the] lips ofH8193GHNcfdc קָמַ/י֙קמ/י֙קָמַ/יקמ/יka.Ma/i[those who] rise against/ meH6965JH9030HVqrmpc+Sp1bs וְ/הֶגְיוֹנָ֔/םו/הגיונ֔/םוְ/הֶגְיוֹנָ/םו/הגיונ/םve./heg.yo.Na/mand/ muttering/ theirH9002H1902HH9028HC+Ncmsc+Sp3mp 63 Xin Ngài xem sự ngồi xuống và đứng dậy của chúng nó; tôi là bài hát của chúng nó.
שִׁבְתָּ֤/םשבת֤/םשִׁבְתָּ/םשבת/םshiv.Ta/msitting/ theirH7675H9028HVqcc+Sp3mp וְ/קִֽימָתָ/ם֙ו/קימת/ם֙וְ/קִֽימָתָ/םו/קימת/םve./ki.ma.Ta/mand/ rising/ theirH9002H7012H9028HC+Ncfsc+Sp3mp הַבִּ֔יטָ/ההב֔יט/ההַבִּיטָ/ההביט/הha.Bi.ta/hlook at/ !H5027H9012HVhv2ms+Sh אֲנִ֖יאנ֖יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs מַנְגִּינָתָֽ/ם\׃\ \סמנגינת/ם\\ \סמַנְגִּינָתָֽ/ם\׃\ \סמנגינת/ם\\ \סman.gi.na.Ta/m[am] mocking song/ theirH4485H9028\H9016\ \H9018HNcfsc+Sp3mp 64 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài sẽ báo trả chúng nó tùy theo việc tay chúng nó làm.
תָּשִׁ֨יבתש֨יבתָּשִׁיבתשיבta.Shivyou will repayH7725KHVhi2ms לָ/הֶ֥םל/ה֥םלָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp גְּמ֛וּלגמ֛ולגְּמוּלגמולge.MulrecompenseH1576HNcmsa יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt כְּ/מַעֲשֵׂ֥הכ/מעש֥הכְּ/מַעֲשֵׂהכ/מעשהke./ma.'a.Sehaccording to/ [the] work ofH9004H4639GHR+Ncmsc יְדֵי/הֶֽם\׃ידי/הם\יְדֵי/הֶֽם\׃ידי/הם\ye.dei./Hemhands/ theirH3027GH9028\H9016HNcbdc+Sp3mp 65 Ngài sẽ ban lòng cứng cỏi cho chúng nó, sự rủa sả giáng trên chúng nó.
תִּתֵּ֤ןתת֤ןתִּתֵּןתתןti.Tenyou will giveH5414GHVqi2ms לָ/הֶם֙ל/הם֙לָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp מְגִנַּת\־מגנת\מְגִנַּת\־מגנת\me.gi.nat-shamelessness ofH4044\H9014HNcfsc לֵ֔בל֔בלֵבלבLevheartH3820AHNcmsa תַּאֲלָֽתְ/ךָ֖תאלת/ך֖תַּאֲלָֽתְ/ךָתאלת/ךta.'a.la.te./Khacurse/ yourH8381H9021HNcfsc+Sp2ms לָ/הֶֽם\׃ל/הם\לָ/הֶֽם\׃ל/הם\la./Hem[may it belong] to/ themH9005H9038\H9016HR+Sp3mp 66 Ngài sẽ lấy cơn giận và đuổi theo, hủy hoại chúng nó khỏi dưới trời của Ðức Giê-hô-va.
תִּרְדֹּ֤ףתרד֤ףתִּרְדֹּףתרדףtir.Dofyou will pursue [them]H7291HVqi2ms בְּ/אַף֙ב/אף֙בְּ/אַףב/אףbe./'Afin/ angerH9003H0639GHR+Ncmsa וְ/תַשְׁמִידֵ֔/םו/תשמיד֔/םוְ/תַשְׁמִידֵ/םו/תשמיד/םve./tash.mi.De/mand/ you will destroy/ themH9002H8045H9038HC+Vhu2ms+Sp3mp מִ/תַּ֖חַתמ/ת֖חתמִ/תַּחַתמ/תחתmi./Ta.chatfrom/ underH9006H8478GHR+Ncmsc שְׁמֵ֥ישמ֥ישְׁמֵישמיshe.Mei[the] heavens ofH8064HNcmpc