Chapter 103
1 Hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Mọi điều gì ở trong ta hãy ca tụng danh thánh của Ngài!
בָּרֲכִ֣יברכ֣יבָּרֲכִיברכיba.ra.KhiblessH1288HVpv2fs נַ֭פְשִׁ/ינ֭פש/ינַפְשִׁ/ינפש/יNaf.sh/iO soul/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt קְ֝רָבַ֗/יק֝רב֗/יקְרָבַ/יקרב/יke.ra.Va/iinward parts/ myH7130GH9020HNcmpc+Sp1bs שֵׁ֥םש֥םשֵׁםשםshem[the] name ofH8034HNcmsc קָדְשֽׁ/וֹ\׃קדש/ו\קָדְשֽׁ/וֹ\׃קדש/ו\ka.de.Sh/oholiness/ hisH6944GH9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 2 Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va, Chớ quên các ân huệ của Ngài.
בָּרֲכִ֣יברכ֣יבָּרֲכִיברכיba.ra.KhiblessH1288HVpv2fs נַ֭פְשִׁ/ינ֭פש/ינַפְשִׁ/ינפש/יNaf.sh/iO soul/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תִּ֝שְׁכְּחִ֗ית֝שכח֗יתִּשְׁכְּחִיתשכחיtish.ke.Chiyou forgetH7911HVqj2fs גְּמוּלָֽי/ו\׃גמולי/ו\גְּמוּלָֽי/ו\׃גמולי/ו\ge.mu.La/vbenefits/ hisH1576H9023\H9016HNcmpc+Sp3ms 3 Ấy là Ngài tha thứ các tội ác ngươi, Chữa lành mọi bịnh tật ngươi,
הַ/סֹּלֵ֥חַה/סל֥חהַ/סֹּלֵחַה/סלחha./so.Le.achwho/ forgivesH9009H5545HTd+Vqrmsa עֲוֹנֵ֑/כִיעונ֑/כיעֲוֹנֵ/כִיעונ/כי'a.vo.Ne./khiiniquity/ yourH5771GH9022HNcmsc+Sp2fs הָ֝/רֹפֵ֗אה֝/רפ֗אהָ/רֹפֵאה/רפאha./ro.Fe'who/ healsH9009H7495HTd+Vqrmsa תַּחֲלֻאָֽיְ/כִי\׃תחלאי/כי\תַּחֲלֻאָֽיְ/כִי\׃תחלאי/כי\ta.cha.lu.'A.ye./khidiseases/ yourH8463H9022\H9016HNcmpc+Sp2fs 4 Cứu chuộc mạng sống ngươi khỏi chốn hư nát, Lấy sự nhơn từ và sự thương xót mà làm mão triều đội cho ngươi.
הַ/גּוֹאֵ֣לה/גוא֣להַ/גּוֹאֵלה/גואלha./go.'Elwho/ redeemsH9009H1350AHTd+Vqrmsa מִ/שַּׁ֣חַתמ/ש֣חתמִ/שַּׁחַתמ/שחתmi./Sha.chatfrom/ a pitH9006H7845GHR+Ncfsa חַיָּ֑יְ/כִיחי֑י/כיחַיָּיְ/כִיחיי/כיchai.Ya.ye./khilife/ yourH2416EH9022HNcmpc+Sp2fs הַֽ֝/מְעַטְּרֵ֗/כִיה֝/מעטר֗/כיהַֽ/מְעַטְּרֵ/כִיה/מעטר/כיha/m.'a.te.Re./khiwho/ crowns/ youH9009H5849BH9032HTd+Vprmsc+Sp2fs חֶ֣סֶדח֣סדחֶסֶדחסדChe.sedcovenant loyaltyH2617AHNcmsa וְ/רַחֲמִֽים\׃ו/רחמים\וְ/רַחֲמִֽים\׃ו/רחמים\ve./ra.cha.Mimand/ compassion<s>H9002H7356B\H9016HC+Ncmpa 5 Ngài cho miệng ngươi được thỏa các vật ngon, Tuổi đang thì của ngươi trở lại như của chim phụng-hoàng.
הַ/מַּשְׂבִּ֣יַעה/משב֣יעהַ/מַּשְׂבִּיַעה/משביעha./mas.Bi.ya'who/ satisfiesH9009H7646HTd+Vhrmsa בַּ/טּ֣וֹבב/ט֣ובבַּ/טּוֹבב/טובba./Tovwith <the>/ goodH9003H2896BHRd+Aamsa עֶדְיֵ֑/ךְעדי֑/ךעֶדְיֵ/ךְעדי/ך'ed.Ye/khornament[s]/ yourH5716H9022HNcmsc+Sp2fs תִּתְחַדֵּ֖שׁתתחד֖שתִּתְחַדֵּשׁתתחדשtit.cha.Deshit renews itselfH2318HVti3fs כַּ/נֶּ֣שֶׁרכ/נ֣שרכַּ/נֶּשֶׁרכ/נשרka./Ne.sherlike <the>/ eagleH9004H5404HRd+Ncmsa נְעוּרָֽיְ/כִי\׃נעורי/כי\נְעוּרָֽיְ/כִי\׃נעורי/כי\ne.'u.Ra.ye./khiyouth<s>/ yourH5271AH9022\H9016HNcmpc+Sp2fs 6 Ðức Giê-hô-va thi hành sự công bình Và sự ngay thẳng cho mọi người bị hà hiếp.
עֹשֵׂ֣העש֣העֹשֵׂהעשה'o.Seh[is] doingH6213AHVqrmsc צְדָק֣וֹתצדק֣ותצְדָקוֹתצדקותtze.da.Kot<of> righteousness<es>H6666HNcfpa יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ֝/מִשְׁפָּטִ֗יםו֝/משפט֗יםוּ/מִשְׁפָּטִיםו/משפטיםu./mish.pa.Timand/ judgmentsH9002H4941HHC+Ncmpa עֲשׁוּקִֽים\׃עשוקים\עֲשׁוּקִֽים\׃עשוקים\'a.shu.Kim[those who] are oppressedH6231\H9016HVqsmpa 7 Ngài bày tỏ cho Môi-se đường lối Ngài, Và cho Y-sơ-ra-ên biết các công việc Ngài.
יוֹדִ֣יעַיוד֣יעיוֹדִיעַיודיעyo.Di.a'he made knownH3045HVhi3ms דְּרָכָ֣י/ודרכ֣י/ודְּרָכָי/ודרכי/וde.ra.Kha/vways/ hisH1870GH9023HNcmpc+Sp3ms לְ/מֹשֶׁ֑הל/מש֑הלְ/מֹשֶׁהל/משהle./mo.Shehto/ MosesH9005H4872HR+Npm לִ/בְנֵ֥יל/בנ֥ילִ/בְנֵיל/בניli/v.Neito/ [the] people ofH9005H1121GHR+Ncmpc יִ֝שְׂרָאֵ֗לי֝שרא֗ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl עֲלִילֽוֹתָי/ו\׃עלילותי/ו\עֲלִילֽוֹתָי/ו\׃עלילותי/ו\a.li.Lo.ta/vdeeds/ hisH5949H9023\H9016HNcfpc+Sp3ms 8 Ðức Giê-hô-va có lòng thương xót, hay làm ơn, Chậm nóng giận, và đầy sự nhơn từ.
רַח֣וּםרח֣וםרַחוּםרחוםra.Chum[is] compassionateH7349HAamsa וְ/חַנּ֣וּןו/חנ֣וןוְ/חַנּוּןו/חנוןve./cha.Nunand/ graciousH9002H2587HC+Aamsa יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֶ֖רֶךְא֖רךאֶרֶךְארך'E.rekhlong ofH0750HAamsc אַפַּ֣יִםאפ֣יםאַפַּיִםאפים'a.Pa.yimanger<s>H0639GHNcmda חָֽסֶד\׃חסד\חָֽסֶד\׃חסד\Cha.sedcovenant loyaltyH2617A\H9016HNcmsa 9 Ngài không bắt tôi luôn luôn, Cũng chẳng giữ lòng giận đến đời đời.
לָ/נֶ֥צַחל/נ֥צחלָ/נֶצַחל/נצחla./Ne.tzachto/ perpetuityH9005H5331HR+Ncmsa יָרִ֑יביר֑יביָרִיביריבya.Rivhe will conduct a caseH7378HVqi3ms וְ/לֹ֖או/ל֖אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn לְ/עוֹלָ֣םל/עול֣םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa יִטּֽוֹר\׃יטור\יִטּֽוֹר\׃יטור\yi.Torhe will keepH5201\H9016HVqi3ms 10 Ngài không đãi chúng tôi theo tội lỗi chúng tôi, Cũng không báo trả chúng tôi tùy sự gian ác của chúng tôi.
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn כַ֭/חֲטָאֵי/נוּכ֭/חטאי/נוכַ/חֲטָאֵי/נוּכ/חטאי/נוKha./cha.ta.'ei./nuaccording to/ sins/ ourH9004H2399H9025HR+Ncmpc+Sp1bp עָ֣שָׂהע֣שהעָשָׂהעשה'A.sahhe has doneH6213AHVqp3ms לָ֑/נוּל֑/נולָ/נוּל/נוLa./nuto/ usH9005H9035HR+Sp1bp וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn כַ֝/עֲוֹנֹתֵ֗י/נוּכ֝/עונת֗י/נוכַ/עֲוֹנֹתֵי/נוּכ/עונתי/נוkha./'a.vo.no.Tei./nuaccording to/ iniquities/ ourH9004H5771GH9025HR+Ncfpc+Sp1bp גָּמַ֥לגמ֥לגָּמַלגמלga.Malhe has repaidH1580HVqp3ms 11 Vì hễ các từng trời cao trên đất bao nhiêu, Thì sự nhơn từ Ngài càng lớn cho kẻ nào kính sợ Ngài bấy nhiêu.
כִ/גְבֹ֣הַּכ/גב֣הכִ/גְבֹהַּכ/גבהkhi/g.Vo.ahas/ is highH9004H1361HR+Vqcc שָׁ֭מַיִםש֭מיםשָׁמַיִםשמיםSha.ma.yimheavenH8064HNcmpa הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa גָּבַ֥רגב֥רגָּבַרגברga.Varit is strongH1396HVqp3ms חַ֝סְדּ֗/וֹח֝סד֗/וחַסְדּ/וֹחסד/וchas.D/ocovenant loyalty/ hisH2617AH9023HNcmsc+Sp3ms יְרֵאָֽי/ו\׃יראי/ו\יְרֵאָֽי/ו\׃יראי/ו\ye.re.'A/v[those] fearing/ himH3373H9023\H9016HAampc+Sp3ms 12 Phương đông xa cách phương tây bao nhiêu, Thì Ngài đã đem sự vi phạm chúng tôi khỏi xa chúng tôi bấy nhiêu.
כִּ/רְחֹ֣קכ/רח֣קכִּ/רְחֹקכ/רחקki/r.Chokas/ is far awayH9004H7368HR+Vqcc מִ֭זְרָחמ֭זרחמִזְרָחמזרחMiz.rocheastH4217HHNcmsa מִֽ/מַּֽעֲרָ֑במ/מער֑במִֽ/מַּֽעֲרָבמ/מערבmi./ma.'a.Ravfrom/ westH9006H4628HR+Ncmsa הִֽרְחִ֥יקהרח֥יקהִֽרְחִיקהרחיקhir.Chikhe has removed far awayH7368HVhp3ms מִ֝מֶּ֗/נּוּמ֝מ֗/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ usH4480AH9035HR+Sp1bp פְּשָׁעֵֽי/נוּ\׃פשעי/נו\פְּשָׁעֵֽי/נוּ\׃פשעי/נו\pe.sha.'Ei./nutransgressions/ ourH6588H9025\H9016HNcmpc+Sp1bp 13 Ðức Giê-hô-va thương xót kẻ kính sợ Ngài, Khác nào cha thương xót con cái mình vậy.
כְּ/רַחֵ֣םכ/רח֣םכְּ/רַחֵםכ/רחםke./ra.Chemas/ has compassionH9004H7355HR+Vpcc אָ֭בא֭באָבאב'ava fatherH0001GHNcmsa בָּנִ֑יםבנ֑יםבָּנִיםבניםba.NimchildrenH1121AHNcmpa רִחַ֥םרח֥םרִחַםרחםri.Chamhe has compassionH7355HVpp3ms יְ֝הוָ֗הי֝הו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יְרֵאָֽי/ו\׃יראי/ו\יְרֵאָֽי/ו\׃יראי/ו\ye.re.'A/v[those] fearing/ himH3373H9023\H9016HAampc+Sp3ms 14 Vì Ngài biết chúng tôi nắn nên bởi giống gì, Ngài nhớ lại rằng chúng tôi bằng bụi đất.
ה֖וּאה֖ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms יָדַ֣עיד֣עיָדַעידעya.Da'he knowsH3045HVqp3ms יִצְרֵ֑/נוּיצר֑/נויִצְרֵ/נוּיצר/נוyitz.Re./nuform/ ourH3336H9025HNcmsc+Sp1bp זָ֝כ֗וּרז֝כ֗ורזָכוּרזכורza.Khur[he is] rememberingH2142HAamsa עָפָ֥רעפ֥רעָפָרעפר'a.Far[are] dustH6083HNcmsa אֲנָֽחְנוּ\׃אנחנו\אֲנָֽחְנוּ\׃אנחנו\'a.Na.che.nuweH0587\H9016HPp1bp 15 Ðời loài người như cây cỏ; Người sanh trưởng khác nào bông hoa nơi đồng;
אֱ֭נוֹשׁא֭נושאֱנוֹשׁאנוש'E.no.oshhumankindH0582HNcmsa כֶּ/חָצִ֣ירכ/חצ֣ירכֶּ/חָצִירכ/חצירke./cha.Tzir[are] like <the>/ grassH9004H2682AHRd+Ncmsa יָמָ֑י/וימ֑י/ויָמָי/וימי/וya.Ma/vdays/ hisH3117GH9023HNcmpc+Sp3ms כְּ/צִ֥יץכ/צ֥יץכְּ/צִיץכ/ציץke./Tzitzlike/ [the] flower ofH9004H6731AHR+Ncmsc הַ֝/שָּׂדֶ֗הה֝/שד֗ההַ/שָּׂדֶהה/שדהha./sa.Dehthe/ fieldH9009H7704GHTd+Ncmsa יָצִֽיץ\׃יציץ\יָצִֽיץ\׃יציץ\ya.Tzitzhe flourishesH6692A\H9016HVhi3ms 16 Gió thổi trên bông hoa, kìa nó chẳng còn, Chỗ nó không còn nhìn biết nó nữa.
ר֣וּחַר֣וחרוּחַרוחRu.acha windH7307HHNcfsa עָֽבְרָה\־עברה\עָֽבְרָה\־עברה\'a.ve.rah-it passes byH5674A\H9014HVqp3fs וְ/אֵינֶ֑/נּוּו/אינ֑/נווְ/אֵינֶ/נּוּו/אינ/נוve./'ei.Ne./nuand/ there not [is]/ itH9002H0369H9043HC+Ncmsc+Sp3ms יַכִּירֶ֖/נּוּיכיר֖/נויַכִּירֶ/נּוּיכיר/נוya.ki.Re./nuit will recognize/ itH5234AH9033HVhi3ms+Sp3ms ע֣וֹדע֣ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa מְקוֹמֽ/וֹ\׃מקומ/ו\מְקוֹמֽ/וֹ\׃מקומ/ו\me.ko.M/oplace/ itsH4725H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 17 Song sự nhơn từ Ðức Giê-hô-va hằng có đời đời. Cho những người kính sợ Ngài, Và sự công bình Ngài dành cho chắt chít của họ.
וְ/חֶ֤סֶדו/ח֤סדוְ/חֶסֶדו/חסדve./Che.sedand/ [the] covenant loyalty ofH9002H2617AHC+Ncmsc מֵ/עוֹלָ֣םמ/עול֣םמֵ/עוֹלָםמ/עולםme./'o.Lamfrom/ antiquityH9006H5769GHR+Ncmsa ע֭וֹלָםע֭ולםעוֹלָםעולםo.lomperpetuityH5769GHNcmsa יְרֵאָ֑י/וירא֑י/ויְרֵאָי/ויראי/וye.re.'A/v[those] fearing/ himH3373H9023HAampc+Sp3ms וְ֝/צִדְקָת֗/וֹו֝/צדקת֗/ווְ/צִדְקָת/וֹו/צדקת/וve./tzid.ka.T/oand/ righteousness/ hisH9002H6666H9023HC+Ncfsc+Sp3ms לִ/בְנֵ֥יל/בנ֥ילִ/בְנֵיל/בניli/v.Nei[is] to/ [the] children ofH9005H1121AHR+Ncmpc בָנִֽים\׃בנים\בָנִֽים\׃בנים\va.NimchildrenH1121A\H9016HNcmpa 18 Tức là cho người nào giữ giao ước Ngài, Và nhớ lại các giềng mối Ngài đặng làm theo.
לְ/שֹׁמְרֵ֥יל/שמר֥ילְ/שֹׁמְרֵיל/שמריle./sho.me.Reito/ [those who] keepH9005H8104GHR+Vqrmpc בְרִית֑/וֹברית֑/ובְרִית/וֹברית/וve.ri.T/o<of> covenant/ hisH1285H9023HNcfsc+Sp3ms וּ/לְ/זֹכְרֵ֥יו/ל/זכר֥יוּ/לְ/זֹכְרֵיו/ל/זכריu./le./zo.khe.Reiand/ to/ [those who] rememberH9002H9005H2142HC+R+Vqrmpc פִ֝קֻּדָ֗י/ופ֝קד֗י/ופִקֻּדָי/ופקדי/וfi.ku.Da/v<of> precepts/ hisH6490H9023HNcmpc+Sp3ms לַ/עֲשׂוֹתָֽ/ם\׃ל/עשות/ם\לַ/עֲשׂוֹתָֽ/ם\׃ל/עשות/ם\la./'a.so.Ta/mto/ do/ themH9005H6213AH9038\H9016HR+Vqcc+Sp3mp 19 Ðức Giê-hô-va đã lập ngôi Ngài trên các từng trời, Nước Ngài cai trị trên muôn vật.
יְֽהוָ֗היהו֗היְֽהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בַּ֭/שָּׁמַיִםב֭/שמיםבַּ/שָּׁמַיִםב/שמיםBa./sha.ma.yimin the/ heavensH9003H8064HRd+Ncmpa הֵכִ֣יןהכ֣יןהֵכִיןהכיןhe.Khinhe has establishedH3559HHVhp3ms כִּסְא֑/וֹכסא֑/וכִּסְא/וֹכסא/וkis.'/Othrone/ hisH3678GH9023HNcmsc+Sp3ms וּ֝/מַלְכוּת֗/וֹו֝/מלכות֗/ווּ/מַלְכוּת/וֹו/מלכות/וu./mal.khu.T/oand/ kingdom/ hisH9002H4438H9023HC+Ncfsc+Sp3ms בַּ/כֹּ֥לב/כ֥לבַּ/כֹּלב/כלba./Kolover <the>/ allH9003H3605HRd+Ncmsa מָשָֽׁלָה\׃משלה\מָשָֽׁלָה\׃משלה\ma.Sha.lahit rulesH4910\H9016HVqp3fs 20 Hỡi các thiên sứ của Ðức Giê-hô-va, Là các đấng có sức lực làm theo mạng lịnh Ngài, Hay vâng theo tiếng Ngài, khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va!
בָּרֲכ֥וּברכ֥ובָּרֲכוּברכוba.ra.KhublessH1288HVpv2mp יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מַלְאָ֫כָ֥י/ומלא֫כ֥י/ומַלְאָכָי/ומלאכי/וmal.'A.Kha/vO angels/ hisH4397HH9023HNcmpc+Sp3ms גִּבֹּ֣רֵיגב֣ריגִּבֹּרֵיגבריgi.Bo.reiO mighty [ones] ofH1368HNcmpc כֹ֭חַכ֭חכֹחַכחKho.achstrengthH3581BHNcmsa עֹשֵׂ֣יעש֣יעֹשֵׂיעשי'o.Sei[who] doH6213AHVqrmpc דְבָר֑/וֹדבר֑/ודְבָר/וֹדבר/וde.va.R/o<of> word/ hisH1697GH9023HNcmsc+Sp3ms לִ֝/שְׁמֹ֗עַל֝/שמ֗עלִ/שְׁמֹעַל/שמעli/sh.Mo.a'by/ obeyingH9005H8085HHR+Vqcc בְּ/ק֣וֹלב/ק֣ולבְּ/קוֹלב/קולbe./Kol<in>/ [the] sound ofH9003H6963AHR+Ncmsc 21 Hỡi cả cơ binh của Ðức Giê-hô-va, Là tôi tớ Ngài làm theo ý chỉ Ngài, hãy ca tụng Ðức Giê-hô-va!
בָּרֲכ֣וּברכ֣ובָּרֲכוּברכוba.ra.KhublessH1288HVpv2mp יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt צְבָאָ֑י/וצבא֑י/וצְבָאָי/וצבאי/וtze.va.'A/vhosts/ hisH6635AH9023HNcmpc+Sp3ms מְ֝שָׁרְתָ֗י/ומ֝שרת֗י/ומְשָׁרְתָי/ומשרתי/וme.sha.re.Ta/vservants/ hisH8334H9033HVprmpc+Sp3ms עֹשֵׂ֥יעש֥יעֹשֵׂיעשי'o.Sei[who] doH6213AHVqrmpc רְצוֹנֽ/וֹ\׃רצונ/ו\רְצוֹנֽ/וֹ\׃רצונ/ו\re.tzo.N/o<of> will/ hisH7522H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 22 Hỡi các công việc của Ðức Giê-hô-va, Trong mọi nơi nước Ngài, khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va!
בָּרֲכ֤וּברכ֤ובָּרֲכוּברכוba.ra.KhublessH1288HVpv2mp מַעֲשָׂ֗י/ומעש֗י/ומַעֲשָׂי/ומעשי/וma.'a.Sa/vworks/ hisH4639GH9023HNcmpc+Sp3ms מְקֹמ֥וֹתמקמ֥ותמְקֹמוֹתמקמותme.ko.Mot[the] places ofH4725HNcfpc מֶמְשַׁלְתּ֑/וֹממשלת֑/ומֶמְשַׁלְתּ/וֹממשלת/וmem.shal.T/odominion/ hisH4475H9023HNcfsc+Sp3ms בָּרֲכִ֥יברכ֥יבָּרֲכִיברכיba.ra.KhiblessH1288HVpv2fs נַ֝פְשִׁ֗/ינ֝פש֗/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iO self/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs