Chapter 104
1 Hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Hỡi Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời tôi, Chúa thật lớn lạ kỳ. Mặc sự sang trọng và oai nghi!
בָּרֲכִ֥יברכ֥יבָּרֲכִיברכיba.ra.KhiblessH1288HVpv2fs נַפְשִׁ֗/ינפש֗/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iO self/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs יְה֫וָ֥היה֫ו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt אֱ֭לֹהַ/יא֭לה/יאֱלֹהַ/יאלה/י'E.lo.ha/iGod/ myH0430GH9020HNcmpc+Sp1bs גָּדַ֣לְתָּגד֣לתגָּדַלְתָּגדלתga.Dal.tayou are greatH1431HVqp2ms מְּאֹ֑דמא֑דמְּאֹדמאדme.'OdexceedinglyH3966HAcmsa ה֭וֹדה֭ודהוֹדהודHodsplendorH1935HNcmsa וְ/הָדָ֣רו/הד֣רוְ/הָדָרו/הדרve./ha.Darand/ majestyH9002H1926HC+Ncmsa לָבָֽשְׁתָּ\׃לבשת\לָבָֽשְׁתָּ\׃לבשת\la.Va.she.tayou are clothedH3847\H9016HVqp2ms 2 Chúa bao phủ mình bằng ánh sáng khác nào bằng cái áo, Giương các từng trời ra như cái trại.
עֹֽטֶה\־עטה\עֹֽטֶה\־עטה\'o.teh-[you are] wrapping yourselfH5844A\H9014HVqrmsa א֭וֹרא֭וראוֹראור'orlightH0216HNcfsa כַּ/שַּׂלְמָ֑הכ/שלמ֑הכַּ/שַּׂלְמָהכ/שלמהka./sal.Mahlike <the>/ garmentH9004H8008HRd+Ncfsa נוֹטֶ֥הנוט֥הנוֹטֶהנוטהno.Teh[you are] stretching outH5186HVqrmsa שָׁ֝מַ֗יִםש֝מ֗יםשָׁמַיִםשמיםSha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa כַּ/יְרִיעָֽה\׃כ/יריעה\כַּ/יְרִיעָֽה\׃כ/יריעה\ka/y.ri.'Ahlike <the>/ tent curtainH9004H3407\H9016HRd+Ncfsa 3 Ngài chấp các đòn tay của phòng cao Ngài trong các nước, Dùng mây làm xe Ngài, Và đi bước trên cánh gió.
הַ֥/מְקָרֶֽהה֥/מקרההַ/מְקָרֶֽהה/מקרהHa/m.ka.rehthe/ [one who] makes beams forH9009H7136BHTd+Vprmsa בַ/מַּ֗יִםב/מ֗יםבַ/מַּיִםב/מיםva./Ma.yimon the/ watersH9003H4325GHRd+Ncmpa עֲֽלִיּ֫וֹתָ֥י/ועלי֫ות֥י/ועֲֽלִיּוֹתָי/ועליותי/וali.Yo.Ta/vupper rooms/ hisH5944H9023HNcfpc+Sp3ms הַ/שָּׂם\־ה/שם\הַ/שָּׂם\־ה/שם\ha./som-the/ [one who] makesH9009H7760A\H9014HTd+Vqrmsa עָבִ֥יםעב֥יםעָבִיםעבים'a.VimcloudsH5645HNcmpa רְכוּב֑/וֹרכוב֑/ורְכוּב/וֹרכוב/וre.khu.V/ochariot/ hisH7398H9023HNcmsc+Sp3ms הַֽ֝/מְהַלֵּ֗ךְה֝/מהל֗ךהַֽ/מְהַלֵּךְה/מהלךha/m.ha.Lekhthe/ [one who] walksH9009H1980IHTd+Vprmsa כַּנְפֵי\־כנפי\כַּנְפֵי\־כנפי\kan.fei-[the] wings ofH3671\H9014HNcfdc 4 Ngài dùng gió làm sứ Ngài, Ngọn lửa làm tôi tớ Ngài.
עֹשֶׂ֣העש֣העֹשֶׂהעשה'o.Seh[he is] makingH6213HHVqrmsa מַלְאָכָ֣י/ומלאכ֣י/ומַלְאָכָי/ומלאכי/וmal.'a.Kha/vmessengers/ hisH4397GH9023HNcmpc+Sp3ms רוּח֑וֹתרוח֑ותרוּחוֹתרוחותru.ChotwindsH7307HHNcfpa מְ֝שָׁרְתָ֗י/ומ֝שרת֗י/ומְשָׁרְתָי/ומשרתי/וme.sha.re.Ta/vservants/ hisH8334H9033HVprmpc+Sp3ms אֵ֣שׁא֣שאֵשׁאש'esha fireH0784HNcbsa לֹהֵֽט\׃להט\לֹהֵֽט\׃להט\lo.HetflamingH3857\H9016HVqrmsa 5 Ngài sáng lập đất trên các nền nó; Ðất sẽ không bị rúng động đến đời đời.
יָֽסַד\־יסד\יָֽסַד\־יסד\ya.sad-he establishedH3245\H9014HVqp3ms אֶ֭רֶץא֭רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa מְכוֹנֶ֑י/הָמכונ֑י/המְכוֹנֶי/הָמכוני/הme.kho.Nei./hafoundations/ itsH4349H9024HNcmpc+Sp3fs תִּ֝מּ֗וֹטת֝מ֗וטתִּמּוֹטתמוטti.Motit will be shakenH4131HVNi3fs עוֹלָ֥םעול֥םעוֹלָםעולםo.LamforeverH5769GHNcmsa 6 Chúa lấy vực sâu bao phủ đất như bằng cái áo, Nước thì cao hơn các núi.
תְּ֭הוֹםת֭הוםתְּהוֹםתהוםTe.hom[the] deepH8415HNcfsa כַּ/לְּב֣וּשׁכ/לב֣ושכַּ/לְּבוּשׁכ/לבושka./le.Vushlike <the>/ clothingH9004H3830HRd+Ncmsa כִּסִּית֑/וֹכסית֑/וכִּסִּית/וֹכסית/וki.si.T/oyou covered/ itH3680H9033HVpp2ms+Sp3ms הָ֝רִ֗יםה֝ר֗יםהָרִיםהריםha.Rim[the] mountainsH2022GHNcmpa יַֽעַמְדוּ\־יעמדו\יַֽעַמְדוּ\־יעמדו\ya.'am.du-they stoodH5975G\H9014HVqi3mp מָֽיִם\׃מים\מָֽיִם\׃מים\Ma.yim[the] watersH4325G\H9016HNcmpa 7 Chúa hăm dọa, nước bèn giựt lại; Nghe tiếng sấm Chúa, nước lật đật chạy trốn.
גַּעֲרָ֣תְ/ךָ֣גער֣ת/ך֣גַּעֲרָתְ/ךָגערת/ךga.'a.Ra.te./kharebuke/ yourH1606H9021HNcfsc+Sp2ms יְנוּס֑וּ/ןינוס֑ו/ןיְנוּסוּ/ןינוסו/ןye.nu.Su/nthey fled/ !H5127H9013HVqi3mp+Sn ק֥וֹלק֥ולקוֹלקולKol[the] sound ofH6963HHNcmsc רַֽ֝עַמְ/ךָ֗ר֝עמ/ך֗רַֽעַמְ/ךָרעמ/ךra.'am./khathunder/ yourH7482H9021HNcmsc+Sp2ms יֵחָפֵזֽוּ/ן\׃יחפזו/ן\יֵחָפֵזֽוּ/ן\׃יחפזו/ן\ye.cha.fe.Zu/nthey hurried away/ !H2648H9013\H9016HVNi3mp+Sn 8 Núi lố lên, trũng sụp sâu xuống chốn mà Chúa đã định cho nó.
יַעֲל֣וּיעל֣ויַעֲלוּיעלוya.'a.Luthey went upH5927GHVqi3mp הָ֭רִיםה֭ריםהָרִיםהריםHa.rimmountainsH2022GHNcmpa יֵרְד֣וּירד֣ויֵרְדוּירדוye.re.Duthey went downH3381HVqi3mp בְקָע֑וֹתבקע֑ותבְקָעוֹתבקעותve.ka.'otvalleysH1237KHNcfpa מְ֝ק֗וֹםמ֝ק֗וםמְקוֹםמקוםme.Kom[the] placeH4725HNcmsc יָסַ֬דְתָּיס֬דתיָסַדְתָּיסדתya.Sad.tayou had establishedH3245HVqp2ms 9 Chúa định chơn cho nước để nước không hề qua khỏi, Không còn trở lại ngập đất nữa.
גְּֽבוּל\־גבול\גְּֽבוּל\־גבול\ge.vu.l.Sa-a boundaryH1366G\H9014HNcmsa שַׂ֭מְתָּש֭מתשַׂמְתָּשמתSam.tayou setH7760AHVqp2ms יַֽעֲבֹר֑וּ/ןיעבר֑ו/ןיַֽעֲבֹרוּ/ןיעברו/ןya.'a.vo.Ru/nthey will pass/ !H5674AH9013HVqi3mp+Sn יְ֝שׁוּב֗וּ/ןי֝שוב֗ו/ןיְשׁוּבוּ/ןישובו/ןye.shu.Vu/nthey will return/ !H7725JH9013HVqi3mp+Sn לְ/כַסּ֥וֹתל/כס֥ותלְ/כַסּוֹתל/כסותle./kha.Sotto/ coverH9005H3680HR+Vpcc 10 Ngài khiến các suối phun ra trong trũng, Nó chảy giữa các núi.
הַֽ/מְשַׁלֵּ֣חַה/משל֣חהַֽ/מְשַׁלֵּחַה/משלחha/m.sha.Le.achthe/ [one who] sends forthH9009H7971GHTd+Vprmsa מַ֭עְיָנִיםמ֭עיניםמַעְיָנִיםמעיניםMa'.ya.nimspringsH4599HNcmpa בַּ/נְּחָלִ֑יםב/נחל֑יםבַּ/נְּחָלִיםב/נחליםba./ne.cha.Limin the/ wadisH9003H5158NHRd+Ncmpa בֵּ֥יןב֥יןבֵּיןביןbeinbetweenH0996GHAcmsc הָ֝רִ֗יםה֝ר֗יםהָרִיםהריםha.Rim[the] mountainsH2022GHNcmpa יְהַלֵּכֽוּ/ן\׃יהלכו/ן\יְהַלֵּכֽוּ/ן\׃יהלכו/ן\ye.ha.le.Khu/nthey go/ !H1980IH9013\H9016HVpi3mp+Sn 11 Nhờ các suối ấy hết thảy loài thú đồng được uống; Các lừa rừng giải khát tại đó.
יַ֭שְׁקוּי֭שקויַשְׁקוּישקוYash.kuthey give drink toH8248GHVhi3mp חַיְת֣וֹחית֣וחַיְתוֹחיתוchay.Toanimal ofH2416CHNcfsc שָׂדָ֑ישד֑ישָׂדָישדיsa.Dai[the] fieldH7704MHNcmsa יִשְׁבְּר֖וּישבר֖ויִשְׁבְּרוּישברוyish.be.Ruthey breakH7665HVqi3mp פְרָאִ֣יםפרא֣יםפְרָאִיםפראיםfe.ra.'Imwild donkeysH6501HNcmpa צְמָאָֽ/ם\׃צמא/ם\צְמָאָֽ/ם\׃צמא/ם\tze.ma.'A/mthirst/ theirH6772H9028\H9016HNcmsc+Sp3mp 12 Chim trời đều ở bên các suối ấy, Trổi tiếng nó giữa nhánh cây.
עֲ֭לֵי/הֶםע֭לי/הםעֲלֵי/הֶםעלי/הם'A.lei./hemat/ themH5921AH9038HR+Sp3mp עוֹף\־עוף\עוֹף\־עוף\'of-[the] bird[s] ofH5775\H9014HNcmsc הַ/שָּׁמַ֣יִםה/שמ֣יםהַ/שָּׁמַיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa יִשְׁכּ֑וֹןישכ֑וןיִשְׁכּוֹןישכוןyish.Konit dwellsH7931HVqi3ms מִ/בֵּ֥יןמ/ב֥יןמִ/בֵּיןמ/ביןmi./Beinfrom/ betweenH9006H0996HHR+Acmsc עֳ֝פָאיִ֗םע֝פאי֗םעֳפָאיִםעפאים'o.fa.YimfoliageH6073HNcmpa יִתְּנוּ\־יתנו\יִתְּנוּ\־יתנו\yi.te.nu-they give forthH5414P\H9014HVqi3mp 13 Từ phòng cao mình, Ngài tưới các núi; Ðất được đầy dẫy bông trái về công việc Ngài.
מַשְׁקֶ֣המשק֣המַשְׁקֶהמשקהmash.Keh[he is] wateringH8248GHVhrmsa הָ֭רִיםה֭ריםהָרִיםהריםHa.rimmountainsH2022GHNcmpa מֵ/עֲלִיּוֹתָ֑י/ומ/עליות֑י/ומֵ/עֲלִיּוֹתָי/ומ/עליותי/וme./'a.li.yo.Ta/vfrom/ upper rooms/ hisH9006H5944H9023HR+Ncfpc+Sp3ms מִ/פְּרִ֥ימ/פר֥ימִ/פְּרִימ/פריmi./pe.Rifrom/ [the] fruit ofH9006H6529HR+Ncmsc מַ֝עֲשֶׂ֗י/ךָמ֝עש֗י/ךמַעֲשֶׂי/ךָמעשי/ךma.'a.Sei./khaworks/ yourH4639GH9021HNcmpc+Sp2ms תִּשְׂבַּ֥עתשב֥עתִּשְׂבַּעתשבעtis.Ba'it is satisfiedH7646HVqi3fs 14 Ngài làm cho cỏ đâm lên cho súc vật, Cây cối dùng cho loài người, Và khiến thực vật sanh ra từ nơi đất.
מַצְמִ֤יחַמצמ֤יחמַצְמִיחַמצמיחmatz.Mi.ach[he is] causing to growH6779HVhrmsa לַ/בְּהֵמָ֗הל/בהמ֗הלַ/בְּהֵמָהל/בהמהla./be.he.Mahfor the/ cattleH9005H0929HRd+Ncfsa וְ֭/עֵשֶׂבו֭/עשבוְ/עֵשֶׂבו/עשבVe./'e.sevand/ vegetationH9002H6212HC+Ncmsa לַ/עֲבֹדַ֣תל/עבד֣תלַ/עֲבֹדַתל/עבדתla./'a.vo.Datfor/ [the] labor ofH9005H5656IHR+Ncfsc הָ/אָדָ֑םה/אד֑םהָ/אָדָםה/אדםha./'a.Dam<the>/ humankindH9009H0120GHTd+Ncmsa לְ/ה֥וֹצִיאל/ה֥וציאלְ/הוֹצִיאל/הוציאle./Ho.tzi'to/ bring forthH9005H3318HHR+Vhcc לֶ֝֗חֶםל֝֗חםלֶחֶםלחםLe.chemfoodH3899GHNcmsa 15 Rượu nho, là vật khiến hứng chí loài người, Và dầu để dùng làm mặt mày sáng rỡ, Cùng bánh để thêm sức cho lòng loài người.
יְשַׂמַּ֬חישמ֬חיְשַׂמַּחישמחye.sa.Mach[which] it makes gladH8055HVpi3ms לְֽבַב\־לבב\לְֽבַב\־לבב\le.vav-[the] heart ofH3824\H9014HNcmsc אֱנ֗וֹשׁאנ֗ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.oshhumankindH0582HNcmsa לְ/הַצְהִ֣ילל/הצה֣יללְ/הַצְהִילל/הצהילle./hatz.Hilto/ make shineH9005H6670BHR+Vhcc פָּנִ֣יםפנ֣יםפָּנִיםפניםpa.NimfacesH6440HHNcmpa מִ/שָּׁ֑מֶןמ/ש֑מןמִ/שָּׁמֶןמ/שמןmi./Sha.menfrom/ oilH9006H8081HR+Ncmsa וְ֝/לֶ֗חֶםו֝/ל֗חםוְ/לֶחֶםו/לחםve./Le.chemand/ foodH9002H3899HHC+Ncmsa לְֽבַב\־לבב\לְֽבַב\־לבב\le.vav-[which the] heart ofH3824\H9014HNcmsc אֱנ֥וֹשׁאנ֥ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.oshhumankindH0582HNcmsa יִסְעָֽד\׃יסעד\יִסְעָֽד\׃יסעד\yis.'Adit sustainsH5582\H9016HVqi3ms 16 Cây cối Ðức Giê-hô-va được đầy mủ nhựa, Tức là cây hương nam tại Li-ban mà Ngài đã trồng,
יִ֭שְׂבְּעוּי֭שבעויִשְׂבְּעוּישבעוYis.be.'uthey are satisfiedH7646HVqi3mp עֲצֵ֣יעצ֣יעֲצֵיעצי'a.Tzei[the] trees ofH6086HHNcmpc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אַֽרְזֵ֥יארז֥יאַֽרְזֵיארזי'ar.Zei[the] cedars ofH0730HNcmpc לְ֝בָנ֗וֹןל֝בנ֗וןלְבָנוֹןלבנוןle.va.NonLebanonH3844GHNpl אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr נָטָֽע\׃נטע\נָטָֽע\׃נטע\na.Ta'he plantedH5193\H9016HVqp3ms 17 Là nơi loài chim đóng ở nó; Còn con cò, nó dùng cây tùng làm chỗ ở của nó.
שָׁ֭םש֭םשָׁםשםShamthereH8033GHD צִפֳּרִ֣יםצפר֣יםצִפֳּרִיםצפריםtzi.po.RimbirdsH6833HNcbpa יְקַנֵּ֑נוּיקנ֑נויְקַנֵּנוּיקננוye.ka.Ne.nuthey make nestsH7077HVpi3mp חֲ֝סִידָ֗הח֝סיד֗החֲסִידָהחסידהcha.si.Dah[the] storkH2624HNcfsa בְּרוֹשִׁ֥יםברוש֥יםבְּרוֹשִׁיםברושיםbe.ro.Shim[is] fir treesH1265HNcmpa 18 Các núi cao là nơi ở của dê rừng; Hòn đá là chỗ ẩn núp của chuột đồng.
הָרִ֣יםהר֣יםהָרִיםהריםha.Rim[the] mountainsH2022GHNcmpa הַ֭/גְּבֹהִיםה֭/גבהיםהַ/גְּבֹהִיםה/גבהיםHa./ge.vo.him<the>/ highH9009H1364HTd+Aampa לַ/יְּעֵלִ֑יםל/יעל֑יםלַ/יְּעֵלִיםל/יעליםla/i.ye.'e.Lim[belong] to the/ mountain goatsH9005H3277HHRd+Ncmpa סְ֝לָעִ֗יםס֝לע֗יםסְלָעִיםסלעיםse.la.'ImcragsH5553HHNcmpa מַחְסֶ֥המחס֥המַחְסֶהמחסהmach.Seh[are] a refugeH4268HNcmsa לַֽ/שְׁפַנִּֽים\׃ל/שפנים\לַֽ/שְׁפַנִּֽים\׃ל/שפנים\La/sh.fa.Nimfor the/ rock badgersH9005H8227A\H9016HRd+Ncmpa 19 Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì tiết; Mặt trời biết giờ lặn.
עָשָׂ֣העש֣העָשָׂהעשה'a.Sahhe madeH6213HHVqp3ms יָ֭רֵחַי֭רחיָרֵחַירחYa.re.ach[the] moonH3394HNcmsa לְ/מוֹעֲדִ֑יםל/מועד֑יםלְ/מוֹעֲדִיםל/מועדיםle./mo.'a.Dimfor/ appointed timesH9005H4150GHR+Ncmpa שֶׁ֝֗מֶשׁש֝֗מששֶׁמֶשׁשמשShe.mesh[the] sunH8121HNcbsa יָדַ֥עיד֥עיָדַעידעya.Da'it knowsH3045HVqp3ms מְבוֹאֽ/וֹ\׃מבוא/ו\מְבוֹאֽ/וֹ\׃מבוא/ו\me.vo.'/Osetting/ itsH3996H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 20 Chúa làm sự tối tăm, và đêm bèn đến; Khi ấy các thú rừng đi ra;
תָּֽשֶׁת\־תשת\תָּֽשֶׁת\־תשת\ta.shet-you makeH7896G\H9014HVqj2ms חֹ֭שֶׁךְח֭שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa וִ֣/יהִיו֣/יהיוִ/יהִיו/יהיVi./hiand/ it may beH9002H1961HC+Vqj3ms לָ֑יְלָהל֑ילהלָיְלָהלילהLa.ye.lahnightH3915HNcmsa תִ֝רְמֹ֗שׂת֝רמ֗שתִרְמֹשׂתרמשtir.Mosit moves aboutH7430HVqi3fs חַיְתוֹ\־חיתו\חַיְתוֹ\־חיתו\chay.tov-animal ofH2416C\H9014HNcfsc יָֽעַר\׃יער\יָֽעַר\׃יער\Ya.'ar[the] forestH3293A\H9016HNcmsa 21 Những sư tử tơ gầm hét về miếng mồi, Và cầu xin Ðức Chúa Trời đồ ăn chúng nó.
הַ֭/כְּפִירִיםה֭/כפיריםהַ/כְּפִירִיםה/כפיריםHa./ke.fi.rimthe/ young lionsH9009H3715AHTd+Ncmpa שֹׁאֲגִ֣יםשאג֣יםשֹׁאֲגִיםשאגיםsho.'a.Gim[are] roaringH7580HVqrmpa לַ/טָּ֑רֶףל/ט֑רףלַ/טָּרֶףל/טרףla./Ta.reffor the/ preyH9005H2964HRd+Ncmsa וּ/לְ/בַקֵּ֖שׁו/ל/בק֖שוּ/לְ/בַקֵּשׁו/ל/בקשu./le./va.Keshand/ to/ seekH9002H9005H1245HC+R+Vpcc מֵ/אֵ֣למ/א֣למֵ/אֵלמ/אלme./'Elfrom/ GodH9006H0410GHR+Ncmsa אָכְלָֽ/ם\׃אכל/ם\אָכְלָֽ/ם\׃אכל/ם\'a.khe.La/mfood/ theirH0400H9028\H9016HNcmsc+Sp3mp 22 Mặt trời mọc lên, chúng nó bèn rút về, Nằm trong hang chúng nó.
תִּזְרַ֣חתזר֣חתִּזְרַחתזרחtiz.Rachit risesH2224HVqi3fs הַ֭/שֶּׁמֶשׁה֭/שמשהַ/שֶּׁמֶשׁה/שמשHa./she.meshthe/ sunH9009H8121HTd+Ncbsa יֵאָסֵפ֑וּ/ןיאספ֑ו/ןיֵאָסֵפוּ/ןיאספו/ןye.'a.se.Fu/nthey gather/ !H0622H9013HVNi3mp+Sn מְ֝עוֹנֹתָ֗/םמ֝עונת֗/םמְעוֹנֹתָ/םמעונת/םme.'o.no.Ta/mdens/ theirH4585H9028HNcfpc+Sp3mp יִרְבָּצֽוּ/ן\׃ירבצו/ן\יִרְבָּצֽוּ/ן\׃ירבצו/ן\yir.ba.Tzu/nthey lie down/ !H7257H9013\H9016HVqi3mp+Sn 23 Bấy giờ loài người đi ra, đến công việc mình, Và làm cho đến chiều tối.
יֵצֵ֣איצ֣איֵצֵאיצאye.Tze'he goes outH3318GHVqi3ms אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa לְ/פָעֳל֑/וֹל/פעל֑/ולְ/פָעֳל/וֹל/פעל/וle./fo.'o.L/oto/ work/ hisH9005H6467H9023HR+Ncmsc+Sp3ms וְֽ/לַ/עֲבֹ֖דָת֣/וֹו/ל/עב֖דת֣/ווְֽ/לַ/עֲבֹדָת/וֹו/ל/עבדת/וve./la./'a.Vo.da.T/oand/ to/ labor/ hisH9002H9005H5656IH9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms 24 Hỡi Ðức Giê-hô-va, công việc Ngài nhiều biết bao! Ngài đã làm hết thảy cách khôn ngoan; Trái đất đầy dẫy tài sản Ngài.
רַבּ֬וּרב֬ורַבּוּרבוra.Buthey are manyH7231HVqp3cp מַעֲשֶׂ֨י/ךָ\׀מעש֨י/ך\מַעֲשֶׂי/ךָ\׀מעשי/ך\ma.'a.Sei./khaworks/ yourH4639GH9021\H9015HNcmpc+Sp2ms יְֽהוָ֗היהו֗היְֽהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt כֻּ֭לָּ/םכ֭ל/םכֻּלָּ/םכל/םKu.lo/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp בְּ/חָכְמָ֣הב/חכמ֣הבְּ/חָכְמָהב/חכמהbe./cha.khe.Mahwith/ wisdomH9003H2451HR+Ncfsa עָשִׂ֑יתָעש֑יתעָשִׂיתָעשית'a.Si.tayou have madeH6213HHVqp2ms מָלְאָ֥המלא֥המָלְאָהמלאהmal.'Ahit is fullH4390HVqp3fs הָ֝/אָ֗רֶץה֝/א֗רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa קִנְיָנֶֽ/ךָ\׃קנינ/ך\קִנְיָנֶֽ/ךָ\׃קנינ/ך\kin.ya.Ne./chacreature[s]/ yourH7075H9021\H9016HNcmsc+Sp2ms 25 Còn biển lớn và rộng mọi bề nầy! Ở đó sanh động vô số loài vật nhỏ và lớn.
הַ/יָּ֥םה/י֥םהַ/יָּםה/יםhai./Yamthe/ seaH9009H3220GHTd+Ncmsa גָּדוֹל֮גדול֮גָּדוֹלגדולga.dOl[is] greatH1419AHAamsa וּ/רְחַ֪בו/רח֪בוּ/רְחַבו/רחבu./re.Chavand/ wide ofH9002H7342HHC+Aamsc יָ֫דָ֥יִםי֫ד֥יםיָדָיִםידיםya.Da.yimboth handsH3027QHNcbda רֶ֭מֶשׂר֭משרֶמֶשׂרמשRe.mesmoving thing[s]H7431HNcmsa וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc מִסְפָּ֑רמספ֑רמִסְפָּרמספרmis.Par[is] a numberH4557HNcmsa חַיּ֥וֹתחי֥ותחַיּוֹתחיותchai.Yotliving creaturesH2416CHNcfpa קְ֝טַנּ֗וֹתק֝טנ֗ותקְטַנּוֹתקטנותke.ta.NotsmallH6996AHAafpa גְּדֹלֽוֹת\׃גדלות\גְּדֹלֽוֹת\׃גדלות\ge.do.LotlargeH1419A\H9016HAafpa 26 Tại đó tàu thuyền đi qua lại, Cũng có lê-vi-a-than mà Chúa đã nắn nên đặng giỡn chơi nơi đó.
שָׁ֭םש֭םשָׁםשםShamthereH8033GHD אֳנִיּ֣וֹתאני֣ותאֳנִיּוֹתאניות'o.ni.YotshipsH0591HNcfpa יְהַלֵּכ֑וּ/ןיהלכ֑ו/ןיְהַלֵּכוּ/ןיהלכו/ןye.ha.le.Khu/nthey go about/ !H1980GH9013HVpi3mp+Sn לִ֝וְיָתָ֗ןל֝וית֗ןלִוְיָתָןלויתןliv.ya.TanLeviathanH3882HNtmsa יָצַ֥רְתָּיצ֥רתיָצַרְתָּיצרתya.Tzar.tayou formedH3335GHVqp2ms 27 Hết thảy loài vật nầy trông đợi Chúa, Hầu cho Chúa ban đồ ăn cho chúng nó theo giờ.
כֻּ֭לָּ/םכ֭ל/םכֻּלָּ/םכל/םKu.lo/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp אֵלֶ֣י/ךָאל֣י/ךאֵלֶי/ךָאלי/ך'e.Lei./khato/ youH0413H9031HR+Sp2ms יְשַׂבֵּר֑וּ/ןישבר֑ו/ןיְשַׂבֵּרוּ/ןישברו/ןye.sa.be.Ru/nthey wait/ !H7663BH9013HVpi3mp+Sn לָ/תֵ֖תל/ת֖תלָ/תֵתל/תתla./Tetto/ giveH9005H5414GHR+Vqcc אָכְלָ֣/םאכל֣/םאָכְלָ/םאכל/ם'a.khe.La/mfood/ theirH0400H9028HNcmsc+Sp3mp בְּ/עִתּֽ/וֹ\׃ב/עת/ו\בְּ/עִתּֽ/וֹ\׃ב/עת/ו\be./'i.T/oat/ appropriate time/ itsH9003H6256H9023\H9016HR+Ncbsc+Sp3ms 28 Chúa ban cho chúng nó, chúng nó nhận lấy; Chúa sè tay ra, chúng nó được no nê vật tốt.
תִּתֵּ֣ןתת֣ןתִּתֵּןתתןti.Tenyou giveH5414GHVqi2ms לָ֭/הֶםל֭/הםלָ/הֶםל/הםLa./hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp יִלְקֹט֑וּ/ןילקט֑ו/ןיִלְקֹטוּ/ןילקטו/ןyil.ko.Tu/nthey gather/ !H3950H9013HVqi3mp+Sn תִּפְתַּ֥חתפת֥חתִּפְתַּחתפתחtif.Tachyou openH6605AHVqi2ms יָֽ֝דְ/ךָ֗י֝ד/ך֗יָֽדְ/ךָיד/ךya.de./khahand/ yourH3027GH9021HNcbsc+Sp2ms יִשְׂבְּע֥וּ/ןישבע֥ו/ןיִשְׂבְּעוּ/ןישבעו/ןyis.be.'U/nthey are satisfied/ !H7646H9013HVqi3mp+Sn 29 Chúa giấu mặt, chúng nó bèn bối rối, Chúa lấy hơi thở chúng nó lại, chúng nó bèn tắt chết, và trở về bụi đất.
תַּסְתִּ֥ירתסת֥ירתַּסְתִּירתסתירtas.Tiryou hideH5641HVhi2ms פָּנֶי/ךָ֮פני/ך֮פָּנֶי/ךָפני/ךpa.nei./Khaface/ yourH6440HH9021HNcmpc+Sp2ms יִֽבָּהֵ֫ל֥וּ/ןיבה֫ל֥ו/ןיִֽבָּהֵלוּ/ןיבהלו/ןyi.ba.He.Lu/nthey are terrified/ !H0926H9013HVNi3mp+Sn תֹּסֵ֣ףתס֣ףתֹּסֵףתסףto.Sefyou withdrawH0622HVqi2ms ר֭וּחָ/םר֭וח/םרוּחָ/םרוח/םRu.cho/mbreath/ theirH7307HH9028HNcfsc+Sp3mp יִגְוָע֑וּ/ןיגוע֑ו/ןיִגְוָעוּ/ןיגועו/ןyig.va.'U/nthey die/ !H1478H9013HVqi3mp+Sn עֲפָרָ֥/םעפר֥/םעֲפָרָ/םעפר/ם'a.fa.Ra/mdust/ theirH6083H9028HNcmsc+Sp3mp יְשׁוּבֽוּ/ן\׃ישובו/ן\יְשׁוּבֽוּ/ן\׃ישובו/ן\ye.shu.Vu/nthey return/ !H7725GH9013\H9016HVqi3mp+Sn 30 Chúa sai Thần Chúa ra, chúng nó được dựng nên; Chúa làm cho mặt đất ra mới.
תְּשַׁלַּ֣חתשל֣חתְּשַׁלַּחתשלחte.sha.Lachyou send forthH7971GHVpi2ms ר֭וּחֲ/ךָר֭וח/ךרוּחֲ/ךָרוח/ךRu.cha./khaspirit/ yourH7307GH9021HNcfsc+Sp2ms יִבָּרֵא֑וּ/ןיברא֑ו/ןיִבָּרֵאוּ/ןיבראו/ןyi.ba.re.'U/nthey are created/ !H1254AH9013HVNi3mp+Sn וּ֝/תְחַדֵּ֗שׁו֝/תחד֗שוּ/תְחַדֵּשׁו/תחדשu./te.cha.Deshand/ you may renewH9002H2318HC+Vpu2ms פְּנֵ֣יפנ֣יפְּנֵיפניpe.Nei[the] surface ofH6440JHNcmpc אֲדָמָֽה\׃אדמה\אֲדָמָֽה\׃אדמה\'a.da.Mah[the] groundH0127G\H9016HNcfsa 31 Nguyện sự vinh hiển Ðức Giê-hô-va còn đến mãi mãi; Nguyện Ðức Giê-hô-va vui vẻ về công việc Ngài.
יְהִ֤ייה֤ייְהִייהיye.Himay it beH1961HVqj3ms כְב֣וֹדכב֣ודכְבוֹדכבודkhe.Vod[the] glory ofH3519HNcmsc יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לְ/עוֹלָ֑םל/עול֑םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa יִשְׂמַ֖חישמ֖חיִשְׂמַחישמחyis.Machmay he rejoiceH8055HVqi3ms יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בְּ/מַעֲשָֽׂי/ו\׃ב/מעשי/ו\בְּ/מַעֲשָֽׂי/ו\׃ב/מעשי/ו\be./ma.'a.Sa/vin/ works/ hisH9003H4639GH9023\H9016HR+Ncmpc+Sp3ms 32 Ngài nhìn đất, đất bèn rúng động; Ngài rờ đến núi, núi bèn lên khói.
הַ/מַּבִּ֣יטה/מב֣יטהַ/מַּבִּיטה/מביטha./ma.Bitthe/ [one who] looksH9009H5027HTd+Vhrmsa לָ֭/אָרֶץל֭/ארץלָ/אָרֶץל/ארץLa./'a.retzto the/ earthH9005H0776GHRd+Ncfsa וַ/תִּרְעָ֑דו/תרע֑דוַ/תִּרְעָדו/תרעדva./tir.'Adand/ it trembledH9001H7460Hc+Vqw3fs יִגַּ֖עיג֖עיִגַּעיגעyi.Ga'he touchesH5060HVqi3ms בֶּ/הָרִ֣יםב/הר֣יםבֶּ/הָרִיםב/הריםbe./ha.Rim<in> the/ mountainsH9003H2022GHRd+Ncmpa וְֽ/יֶעֱשָֽׁנוּ\׃ו/יעשנו\וְֽ/יֶעֱשָֽׁנוּ\׃ו/יעשנו\Ve./ye.'e.Sha.nuso/ they may smokeH9002H6225\H9016HC+Vqu3mp 33 Hễ tôi sống bao lâu, tôi sẽ hát xướng cho Ðức Giê-hô-va bấy lâu; Hễ tôi còn chừng nào, tôi sẽ hát ngợi khen Ðức Chúa Trời tôi chừng nấy.
אָשִׁ֣ירָהאש֣ירהאָשִׁירָהאשירה'a.Shi.rahI will singH7891HVqc1cs לַ/יהוָ֣הל/יהו֣הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt בְּ/חַיָּ֑/יב/חי֑/יבְּ/חַיָּ/יב/חי/יbe./chai.Ya/iin/ life/ myH9003H2416EH9020HR+Ncmpc+Sp1bs אֲזַמְּרָ֖האזמר֖האֲזַמְּרָהאזמרה'a.za.me.RahI will sing praisesH2167HVpc1cs לֵ/אלֹהַ֣/יל/אלה֣/ילֵ/אלֹהַ/יל/אלה/יle./lo.Ha/ito/ God/ myH9005H0430GH9020HR+Ncmpc+Sp1bs בְּ/עוֹדִֽ/י\׃ב/עוד/י\בְּ/עוֹדִֽ/י\׃ב/עוד/י\be./'o.D/iin/ duration/ myH9003H5750H9020\H9016HR+Acmsc+Sp1bs 34 Nguyện sự suy gẫm tôi đẹp lòng Ngài; Tôi sẽ vui vẻ nơi Ðức Giê-hô-va.
יֶעֱרַ֣ביער֣ביֶעֱרַביערבye.'e.Ravmay it be pleasingH6149HVqi3ms עָלָ֣י/ועל֣י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/vto/ himH5921AH9033HR+Sp3ms שִׂיחִ֑/ישיח֑/ישִׂיחִ/ישיח/יsi.Ch/imeditation/ myH7879H9020HNcmsc+Sp1bs אָ֝נֹכִ֗יא֝נכ֗יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אֶשְׂמַ֥חאשמ֥חאֶשְׂמַחאשמח'es.MachI rejoiceH8055HVqi1cs 35 Nguyện tội nhơn bị diệt mất khỏi đất, Và kẻ ác chẳng còn nữa. Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
יִתַּ֤מּוּית֤מויִתַּמּוּיתמוyi.Ta.mulet them be destroyedH8552HVqi3mp חַטָּאִ֨ים\׀חטא֨ים\חַטָּאִים\׀חטאים\cha.ta.'ImsinnersH2400\H9015HAampa הָ/אָ֡רֶץה/א֡רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa וּ/רְשָׁעִ֤ים\׀ו/רשע֤ים\וּ/רְשָׁעִים\׀ו/רשעים\u./re.sha.'Imand/ wicked [people]H9002H7563\H9015HC+Ncmpa ע֤וֹדע֤ודעוֹדעודod[be] againH5750HAcmsa אֵינָ֗/םאינ֗/םאֵינָ/םאינ/ם'ei.Na/mnot/ theyH0369H9048HNcmsc+Sp3mp בָּרֲכִ֣יברכ֣יבָּרֲכִיברכיba.ra.KhiblessH1288HVpv2fs נַ֭פְשִׁ/ינ֭פש/ינַפְשִׁ/ינפש/יNaf.sh/iO self/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הַֽלְלוּ\־הללו\הַֽלְלוּ\־הללו\ha.lu-praiseH1984B\H9014HVpv2mp