reltext

Chapter 93

1 Ðức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Ðức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.

Original Hebrew

יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
מָלָךְ֮מלך֮מָלָךְמלךma.loKhhe reignsH4427AHVqp3ms
גֵּא֪וּתגא֪ותגֵּאוּתגאותge.'UtmajestyH1348HNcfsa
לָ֫בֵ֥שׁל֫ב֥שלָבֵשׁלבשla.Veshhe is clothedH3847HVqp3ms
לָבֵ֣שׁלב֣שלָבֵשׁלבשla.Veshhe is clothedH3847HVqp3ms
יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
עֹ֣זע֣זעֹזעז'ozstrengthH5797HNcmsa
הִתְאַזָּ֑רהתאז֑רהִתְאַזָּרהתאזרhit.'a.Zarhe has girded himselfH0247HVtp3ms
אַף\־אף\אַף\־אף\'af-alsoH0637\H9014HTj
תִּכּ֥וֹןתכ֥וןתִּכּוֹןתכוןti.Konit is establishedH3559HHVNi3fs
תֵּ֝בֵ֗לת֝ב֗לתֵּבֵלתבלte.Vel[the] worldH8398HNcfsa
בַּל\־בל\בַּל\־בל\bal-notH1077\H9014HTn
תִּמּֽוֹט\׃תמוט\תִּמּֽוֹט\׃תמוט\ti.Motit will be shakenH4131\H9016HVNi3fs

2 Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.

Original Hebrew

נָכ֣וֹןנכ֣וןנָכוֹןנכוןna.Khon[has been] establishedH3559HHVNrmsa
כִּסְאֲ/ךָ֣כסא/ך֣כִּסְאֲ/ךָכסא/ךkis.'a./Khathrone/ yourH3678GH9021HNcmsc+Sp2ms
מֵ/אָ֑זמ/א֑זמֵ/אָזמ/אזme./'Azfrom/ thenH9006H0227BHR+D
מֵֽ/עוֹלָ֣םמ/עול֣םמֵֽ/עוֹלָםמ/עולםme./'o.Lam[are] from/ long agoH9006H5769GHR+Ncmsa
אָֽתָּה\׃אתה\אָֽתָּה\׃אתה\'A.tahyouH0859A\H9016HPp2ms

3 Hỡi Ðức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi khiến, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.

Original Hebrew

נָשְׂא֤וּנשא֤ונָשְׂאוּנשאוna.se.'Uthey have lifted upH5375GHVqp3cp
נְהָר֨וֹת\׀נהר֨ות\נְהָרוֹת\׀נהרות\ne.ha.RotriversH5104H\H9015HNcfpa
יְֽהוָ֗היהו֗היְֽהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
נָשְׂא֣וּנשא֣ונָשְׂאוּנשאוna.se.'Uthey have lifted upH5375GHVqp3cp
נְהָר֣וֹתנהר֣ותנְהָרוֹתנהרותne.ha.RotriversH5104HHNcfpa
קוֹלָ֑/םקול֑/םקוֹלָ/םקול/םko.La/mvoice/ theirH6963AH9028HNcmsc+Sp3mp
יִשְׂא֖וּישא֖ויִשְׂאוּישאוyis.'Uthey lifted upH5375GHVqi3mp
נְהָר֣וֹתנהר֣ותנְהָרוֹתנהרותne.ha.RotriversH5104HHNcfpa
דָּכְיָֽ/ם\׃דכי/ם\דָּכְיָֽ/ם\׃דכי/ם\da.khe.Ya/mpounding/ theirH1796H9028\H9016HNcmsc+Sp3mp

4 Ðức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển

Original Hebrew

מִ/קֹּל֨וֹת\׀מ/קל֨ות\מִ/קֹּלוֹת\׀מ/קלות\mi./ko.Lotmore than/ [the] sounds ofH9006H6963H\H9015HR+Ncfpc
מַ֤יִםמ֤יםמַיִםמיםMa.yimwatersH4325GHNcmpa
רַבִּ֗יםרב֗יםרַבִּיםרביםra.BimmanyH7227AHAampa
אַדִּירִ֣יםאדיר֣יםאַדִּירִיםאדירים'a.di.RimmajesticH0117HAampa
מִשְׁבְּרֵי\־משברי\מִשְׁבְּרֵי\־משברי\mish.be.rei-[the] breakers ofH4867\H9014HNcmpc
יָ֑םי֑םיָםיםYam[the] seaH3220GHNcmsa
אַדִּ֖יראד֖יראַדִּיראדיר'a.Dir[is] majesticH0117HAamsa
בַּ/מָּר֣וֹםב/מר֣וםבַּ/מָּרוֹםב/מרוםba./ma.Romin the/ height[s]H9003H4791HRd+Ncmsa
יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3068G\H9016HNpt

5 Hỡi Ðức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Original Hebrew

עֵֽדֹתֶ֨י/ךָ\׀עדת֨י/ך\עֵֽדֹתֶי/ךָ\׀עדתי/ך\'e.do.Tei./khatestimonies/ yourH5713BH9021\H9015HNcfpc+Sp2ms
נֶאֶמְנ֬וּנאמנ֬ונֶאֶמְנוּנאמנוne.'em.Nuthey are reliableH0539HVNp3cp
מְאֹ֗דמא֗דמְאֹדמאדme.'OdexceedinglyH3966HAcmsa
לְ/בֵיתְ/ךָ֥ל/בית/ך֥לְ/בֵיתְ/ךָל/בית/ךle./vei.te./Khato/ house/ yourH9005H1004BH9021HR+Ncmsc+Sp2ms
נַאֲוָה\־נאוה\נַאֲוָה\־נאוה\na.'a.vah-it is befittingH4998\H9014HVpp3ms
קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa
יְ֝הוָ֗הי֝הו֗היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
לְ/אֹ֣רֶךְל/א֣רךלְ/אֹרֶךְל/ארךle./'O.rekhfor/ length ofH9005H0753HR+Ncmsc
יָמִֽים\׃ימים\יָמִֽים\׃ימים\ya.MimdaysH3117K\H9016HNcmpa