Chapter 33
1 Hỡi người công bình, hãy vui vẻ nơi Ðức Giê-hô-va; Sự ngợi khen đáng cho người ngay thẳng.
רַנְּנ֣וּרננ֣ורַנְּנוּרננוra.ne.Nushout for joyH7442BHVpv2mp צַ֭דִּיקִיםצ֭דיקיםצַדִּיקִיםצדיקיםTza.di.kimO righteous [people]H6662HAampa בַּֽ/יהוָ֑הב/יהו֑הבַּֽ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehin/ YahwehH9003H3068GHR+Npt לַ֝/יְשָׁרִ֗יםל֝/ישר֗יםלַ/יְשָׁרִיםל/ישריםla/y.sha.Rimfor <the>/ upright [people]H9005H3477GHRd+Aampa נָאוָ֥הנאו֥הנָאוָהנאוהna.Vah[is] fittingH5000HAafsa תְהִלָּֽה\׃תהלה\תְהִלָּֽה\׃תהלה\te.hi.LahpraiseH8416\H9016HNcfsa 2 Hãy dùng đờn cầm cảm tạ Ðức Giê-hô-va; Hãy dùng đờn sắc mười dây mà hát ngợi khen Ngài.
הוֹד֣וּהוד֣והוֹדוּהודוho.Dugive thanksH3034HVhv2mp לַ/יהוָ֣הל/יהו֣הלַ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehto/ YahwehH9005H3068GHR+Npt בְּ/כִנּ֑וֹרב/כנ֑ורבְּ/כִנּוֹרב/כנורbe./khi.Norwith/ harpH9003H3658HR+Ncmsa בְּ/נֵ֥בֶלב/נ֥בלבְּ/נֵבֶלב/נבלbe./Ne.velwith/ lyre ofH9003H5035BHR+Ncmsc עָ֝שׂ֗וֹרע֝ש֗ורעָשׂוֹרעשורa.SortenH6218HNcmsa זַמְּרוּ\־זמרו\זַמְּרוּ\־זמרו\za.me.ru-make musicH2167\H9014HVpv2mp 3 Khá hát cho Ngài một bài ca mới, Và khéo gảy nhạc khí với tiếng vui mừng.
שִֽׁירוּ\־שירו\שִֽׁירוּ\־שירו\shi.ru-singH7891\H9014HVqv2mp שִׁ֣ירש֣ירשִׁירשירshira songH7892AHNcmsa חָדָ֑שׁחד֑שחָדָשׁחדשcha.DashnewH2319HHAamsa הֵיטִ֥יבוּהיט֥יבוהֵיטִיבוּהיטיבוhei.Ti.vudo wellH3190HVhv2mp נַ֝גֵּ֗ןנ֝ג֗ןנַגֵּןנגןna.Gento playH5059HVpcc בִּ/תְרוּעָֽה\׃ב/תרועה\בִּ/תְרוּעָֽה\׃ב/תרועה\bi/t.ru.'Ahwith/ a shout of joyH9003H8643\H9016HR+Ncfsa 4 Vì lời Ðức Giê-hô-va là ngay thẳng, Các việc Ngài đều làm cách thành tín.
יָשָׁ֥ריש֥ריָשָׁרישרya.Shar[is] uprightH3477GHAamsa דְּבַר\־דבר\דְּבַר\־דבר\de.var-[the] word ofH1697G\H9014HNcmsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מַ֝עֲשֵׂ֗/הוּמ֝עש֗/הומַעֲשֵׂ/הוּמעש/הוma.'a.Se./huwork/ hisH4639GH9023HNcmsc+Sp3ms בֶּ/אֱמוּנָֽה\׃ב/אמונה\בֶּ/אֱמוּנָֽה\׃ב/אמונה\be./'e.mu.Nah[is] in/ faithfulnessH9003H0530\H9016HR+Ncfsa 5 Ngài chuộng sự công bình và sự chánh trực; Ðất đầy dẫy sự nhơn từ của Ðức Giê-hô-va.
אֹ֭הֵבא֭הבאֹהֵבאהב'O.hev[he is] lovingH0157GHVqrmsa צְדָקָ֣הצדק֣הצְדָקָהצדקהtze.da.KahrighteousnessH6666HNcfsa וּ/מִשְׁפָּ֑טו/משפ֑טוּ/מִשְׁפָּטו/משפטu./mish.Patand/ justiceH9002H4941HHC+Ncmsa חֶ֥סֶדח֥סדחֶסֶדחסדChe.sed[the] covenant loyalty ofH2617AHNcmsc יְ֝הוָ֗הי֝הו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מָלְאָ֥המלא֥המָלְאָהמלאהmal.'Ahit is fullH4390HVqp3fs 6 Các từng trời được làm nên bởi lời Ðức Giê-hô-va, Cả cơ binh trời bởi hơi thở của miệng Ngài mà có.
בִּ/דְבַ֣רב/דב֣רבִּ/דְבַרב/דברbi/d.Varby/ [the] word ofH9003H1697GHR+Ncmsc יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שָׁמַ֣יִםשמ֣יםשָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa נַעֲשׂ֑וּנעש֑ונַעֲשׂוּנעשוna.'a.Suthey were madeH6213HHVNp3cp וּ/בְ/ר֥וּחַו/ב/ר֥וחוּ/בְ/רוּחַו/ב/רוחu./ve./Ru.achand/ by/ [the] breath ofH9002H9003H7307HHC+R+Ncfsc פִּ֝֗י/ופ֝֗י/ופִּי/ופי/וPi/vmouth/ hisH6310GH9023HNcmsc+Sp3ms צְבָאָֽ/ם\׃צבא/ם\צְבָאָֽ/ם\׃צבא/ם\tze.va.'A/mhost/ theirH6635AH9028\H9016HNcmsc+Sp3mp 7 Ngài thâu các nước biển lại thành như đống, Và trử những nước sâu trong chỗ chứa.
כֹּנֵ֣סכנ֣סכֹּנֵסכנסko.Nes[he is] gatheringH3664HVqrmsa כַּ֭/נֵּדכ֭/נדכַּ/נֵּדכ/נדKa./nedlike <the>/ heapH9004H5067HRd+Ncmsa מֵ֣ימ֣ימֵימיmei[the] waters ofH4325GHNcmpc הַ/יָּ֑םה/י֑םהַ/יָּםה/יםhai./Yamthe/ seaH9009H3220GHTd+Ncmsa נֹתֵ֖ןנת֖ןנֹתֵןנתןno.Ten[he is] puttingH5414HHVqrmsa בְּ/אֹצָר֣וֹתב/אצר֣ותבְּ/אֹצָרוֹתב/אצרותbe./'o.tza.Rotin/ storehousesH9003H0214HR+Ncfpa תְּהוֹמֽוֹת\׃תהומות\תְּהוֹמֽוֹת\׃תהומות\te.ho.Mot[the] deepsH8415\H9016HNcfpa 8 Khắp thiên hạ khá kính sợ Ðức Giê-hô-va; Các dân thế gian hãy kinh khủng Ngài.
יִֽירְא֣וּיירא֣ויִֽירְאוּייראוyi.re.'Ulet them fearH3372HHVqi3mp מֵ֭/יְהוָהמ֭/יהוהמֵ/יְהוָהמ/יהוהme./Yah.wehfrom/ YahwehH9006H3068GHR+Npt הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa מִמֶּ֥/נּוּממ֥/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ himH4480AH9033HR+Sp3ms יָ֝ג֗וּרוּי֝ג֗ורויָגוּרוּיגורוya.Gu.rulet them be afraidH1481CHVqi3mp יֹשְׁבֵ֥יישב֥ייֹשְׁבֵיישביyo.she.Vei[the] inhabitants ofH3427HVqrmpc תֵבֵֽל\׃תבל\תֵבֵֽל\׃תבל\te.Vel[the] worldH8398\H9016HNcfsa 9 Vì Ngài phán, thì việc liền có; Ngài biểu, thì vật bèn đứng vững bền.
ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms אָמַ֣ראמ֣ראָמַראמר'a.Marhe spokeH0559HVqp3ms וַ/יֶּ֑הִיו/י֑היוַ/יֶּהִיו/יהיva/i.Ye.hiand/ it wasH9001H1961Hc+Vqw3ms צִ֝וָּ֗הצ֝ו֗הצִוָּהצוהtzi.Vahhe commandedH6680HVpp3ms וַֽ/יַּעֲמֹֽד\׃ו/יעמד\וַֽ/יַּעֲמֹֽד\׃ו/יעמד\Va/i.ya.'a.Modand/ it stood forthH9001H5975G\H9016Hc+Vqw3ms 10 Ðức Giê-hô-va làm bại mưu các nước, Khiến những tư tưởng các dân tộc ra hư không.
יְֽהוָ֗היהו֗היְֽהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הֵפִ֥ירהפ֥ירהֵפִירהפירhe.Firhe makes ineffectualH6331HVhp3ms עֲצַת\־עצת\עֲצַת\־עצת\'a.tzat-[the] counsel ofH6098\H9014HNcfsc גּוֹיִ֑םגוי֑םגּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa הֵ֝נִ֗יאה֝נ֗יאהֵנִיאהניאhe.Ni'he frustratesH5106HVhp3ms מַחְשְׁב֥וֹתמחשב֥ותמַחְשְׁבוֹתמחשבותmach.she.Vot[the] plans ofH4284HNcfpc עַמִּֽים\׃עמים\עַמִּֽים\׃עמים\'a.MimpeoplesH5971A\H9016HNcmpa 11 Mưu của Ðức Giê-hô-va được vững lập đời đời, ý tưởng của lòng Ngài còn đời nầy sang đời kia.
עֲצַ֣תעצ֣תעֲצַתעצת'a.Tzat[the] counsel ofH6098HNcfsc יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לְ/עוֹלָ֣םל/עול֣םלְ/עוֹלָםל/עולםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa תַּעֲמֹ֑דתעמ֑דתַּעֲמֹדתעמדta.'a.Modit standsH5975GHVqi3fs מַחְשְׁב֥וֹתמחשב֥ותמַחְשְׁבוֹתמחשבותmach.she.Vot[the] plans ofH4284HNcfpc לִ֝בּ֗/וֹל֝ב֗/ולִבּ/וֹלב/וli.B/oheart/ hisH3820AH9023HNcmsc+Sp3ms לְ/דֹ֣רל/ד֣רלְ/דֹרל/דרle./Dorto/ a generationH9005H1755HR+Ncmsa 12 Nước nào có Giê-hô-va làm Ðức Chúa Trời mình, Dân tộc nào được Ngài chọn làm cơ nghiệp mình có phước thay!
אַשְׁרֵ֣יאשר֣יאַשְׁרֵיאשרי'ash.Reihow blessed!H0835HNcmpc הַ֭/גּוֹיה֭/גויהַ/גּוֹיה/גויHa./goy[is] the/ nationH9009H1471AHTd+Ncmsa יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֱלֹהָ֑י/ואלה֑י/ואֱלֹהָי/ואלהי/ו'e.lo.Ha/v[is] God/ itsH0430GH9023HNcmpc+Sp3ms בָּחַ֖רבח֖רבָּחַרבחרba.Char[which] he has chosenH0977HVqp3ms לְ/נַחֲלָ֣הל/נחל֣הלְ/נַחֲלָהל/נחלהle./na.cha.Lahto/ an inheritanceH9005H5159HR+Ncfsa 13 Ðức Giê-hô-va từ trên trời ngó xuống, Nhìn thấy hết thảy con cái loài người.
מִ֭/שָּׁמַיִםמ֭/שמיםמִ/שָּׁמַיִםמ/שמיםMi./sha.ma.yimfrom/ [the] heavensH9006H8064HR+Ncmpa הִבִּ֣יטהב֣יטהִבִּיטהביטhi.Bithe looksH5027HVhp3ms יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt רָ֝אָ֗הר֝א֗הרָאָהראהra.'Ahhe seesH7200GHVqp3ms בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] children ofH1121AHNcmpc הָ/אָדָֽם\׃ה/אדם\הָ/אָדָֽם\׃ה/אדם\ha./'a.Dam<the>/ humankindH9009H0120G\H9016HTd+Ncmsa 14 Ngài ngó xuống từ nơi ở của Ngài, Xem xét hết thảy người ở thế gian.
מִֽ/מְּכוֹן\־מ/מכון\מִֽ/מְּכוֹן\־מ/מכון\mi./me.khon-from/ [the] place ofH9006H4349\H9014HR+Ncmsc שִׁבְתּ֥/וֹשבת֥/ושִׁבְתּ/וֹשבת/וshiv.T/odwelling/ hisH3427H9023HVqcc+Sp3ms הִשְׁגִּ֑יחַהשג֑יחהִשְׁגִּיחַהשגיחhish.Gi.achhe looksH7688HVhp3ms יֹשְׁבֵ֣יישב֣ייֹשְׁבֵיישביyo.she.Vei[the] inhabitants ofH3427HVqrmpc 15 Ngài nắn lòng của mọi người, Xem xét mọi việc của chúng nó.
הַ/יֹּצֵ֣רה/יצ֣רהַ/יֹּצֵרה/יצרhai./yo.Tzerthe/ [one who] formsH9009H3335GHTd+Vqrmsa יַ֣חַדי֣חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa לִבָּ֑/םלב֑/םלִבָּ/םלב/םli.Ba/mheart/ theirH3820AH9028HNcmsc+Sp3mp הַ֝/מֵּבִ֗יןה֝/מב֗יןהַ/מֵּבִיןה/מביןha./me.Vinthe/ [one who] attendsH9009H0995HTd+Vhrmsa מַעֲשֵׂי/הֶֽם\׃מעשי/הם\מַעֲשֵׂי/הֶֽם\׃מעשי/הם\ma.'a.sei./Hemdeeds/ theirH4639KH9028\H9016HNcmpc+Sp3mp 16 Chẳng có vua nào vì binh đông mà được cứu, Người mạnh dạn cũng không bởi sức lực lớn lao mà được giải thoát.
הַ֭/מֶּלֶךְה֭/מלךהַ/מֶּלֶךְה/מלךHa./Me.lekh<the>/ kingH9009H4428GHTd+Ncmsa נוֹשָׁ֣ענוש֣ענוֹשָׁענושעno.Sha'[is] savedH3467HVNrmsa חָ֑יִלח֑ילחָיִלחילCha.yilarmyH2428AHNcmsa גִּ֝בּ֗וֹרג֝ב֗ורגִּבּוֹרגבורgi.Bora warriorH1368HNcmsa יִנָּצֵ֥לינצ֥ליִנָּצֵלינצלyi.na.Tzelhe is deliveredH5337HVNi3ms 17 Nhờ ngựa cho được cứu, ấy là vô ích, Nó chẳng bởi sức mạnh lớn của nó mà giải cứu được ai.
שֶׁ֣קֶרש֣קרשֶׁקֶרשקרShe.ker[is] a vain hopeH8267HNcmsa הַ֭/סּוּסה֭/סוסהַ/סּוּסה/סוסHa./sus<the>/ horseH9009H5483MHTd+Ncmsa לִ/תְשׁוּעָ֑הל/תשוע֑הלִ/תְשׁוּעָהל/תשועהli/t.shu.'Ahfor/ victoryH9005H8668GHR+Ncfsa וּ/בְ/רֹ֥בו/ב/ר֥בוּ/בְ/רֹבו/ב/רבu./ve./Roand/ by/ [the] greatness ofH9002H9003H7230HC+R+Ncmsc חֵ֝יל֗/וֹח֝יל֗/וחֵיל/וֹחיל/וchei.L/ostrength/ itsH2428GH9023HNcmsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יְמַלֵּֽט\׃ימלט\יְמַלֵּֽט\׃ימלט\ye.ma.Letit deliversH4422\H9016HVpi3ms 18 Kìa, mắt của Ðức Giê-hô-va đoái xem người kính sợ Ngài, Cố đến người trông cậy sự nhơn từ Ngài,
הִנֵּ֤ההנ֤ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj עֵ֣יןע֣יןעֵיןעין'ein[the] eye ofH5869AHNcfsc יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יְרֵאָ֑י/וירא֑י/ויְרֵאָי/ויראי/וye.re.'A/v[those] fearing/ himH3373H9023HAampc+Sp3ms לַֽ/מְיַחֲלִ֥יםל/מיחל֥יםלַֽ/מְיַחֲלִיםל/מיחליםla/m.ya.cha.Limto <the>/ [those who] hopeH9005H3176HHRd+Vprmpa לְ/חַסְדּֽ/וֹ\׃ל/חסד/ו\לְ/חַסְדּֽ/וֹ\׃ל/חסד/ו\le./chas.D/ofor/ covenant loyalty/ hisH9005H2617AH9023\H9016HR+Ncmsc+Sp3ms 19 Ðặng cứu linh hồn họ khỏi sự chết, Và bảo tồn mạng sống họ trong cơn đói kém.
לְ/הַצִּ֣ילל/הצ֣יללְ/הַצִּילל/הצילle./ha.Tzilto/ deliverH9005H5337HR+Vhcc מִ/מָּ֣וֶתמ/מ֣ותמִ/מָּוֶתמ/מותmi./Ma.vetfrom/ deathH9006H4194HR+Ncmsa נַפְשָׁ֑/םנפש֑/םנַפְשָׁ/םנפש/םnaf.Sha/mlife/ theirH5315GH9028HNcfsc+Sp3mp וּ֝/לְ/חַיּוֹתָ֗/םו֝/ל/חיות֗/םוּ/לְ/חַיּוֹתָ/םו/ל/חיות/םu./le./chai.yo.Ta/mand/ to/ preserve alive/ themH9002H9005H2421H9038HC+R+Vpcc+Sp3mp בָּ/רָעָֽב\׃ב/רעב\בָּ/רָעָֽב\׃ב/רעב\ba./ra.'Avin <the>/ famineH9003H7458\H9016HRd+Ncmsa 20 Linh hồn chúng tôi trông đợi Ðức Giê-hô-va; Ngài là sự tiếp trợ và cái khiên của chúng tôi.
נַ֭פְשֵׁ/נוּנ֭פש/נונַפְשֵׁ/נוּנפש/נוNaf.she./nuself/ ourH5315GH9025HNcfsc+Sp1bp חִכְּתָ֣החכת֣החִכְּתָהחכתהchi.ke.Tahit waitsH2442HVpp3fs לַֽ/יהוָ֑הל/יהו֑הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehfor/ YahwehH9005H3068GHR+Npt עֶזְרֵ֖/נוּעזר֖/נועֶזְרֵ/נוּעזר/נו'ez.Re./nu[is] help/ ourH5828H9025HNcmsc+Sp1bp וּ/מָגִנֵּ֣/נוּו/מגנ֣/נווּ/מָגִנֵּ/נוּו/מגנ/נוu./ma.gi.Ne./nuand/ shield/ ourH9002H4043H9025HC+Ncbsc+Sp1mp 21 Lòng chúng tôi sẽ vui vẻ nơi Ngài, Vì chúng tôi đã để lòng tin cậy nơi danh thánh của Ngài.
יִשְׂמַ֣חישמ֣חיִשְׂמַחישמחyis.Machit rejoicesH8055HVqi3ms לִבֵּ֑/נוּלב֑/נולִבֵּ/נוּלב/נוli.Be./nuheart/ ourH3820AH9025HNcmsc+Sp1bp בְ/שֵׁ֖םב/ש֖םבְ/שֵׁםב/שםve./Shemin/ [the] name ofH9003H8034HR+Ncmsc קָדְשׁ֣/וֹקדש֣/וקָדְשׁ/וֹקדש/וka.de.Sh/oholiness/ hisH6944GH9023HNcmsc+Sp3ms בָטָֽחְנוּ\׃בטחנו\בָטָֽחְנוּ\׃בטחנו\va.Ta.che.nuwe trustH0982\H9016HVqp1cp 22 Hỡi Ðức Giê-hô-va, nguyện sự nhơn từ Ngài giáng trên chúng tôi, Y theo chúng tôi đã trông cậy.
יְהִֽי\־יהי\יְהִֽי\־יהי\ye.hi-may it beH1961\H9014HVqj3ms חַסְדְּ/ךָ֣חסד/ך֣חַסְדְּ/ךָחסד/ךchas.de./Khacovenant loyalty/ yourH2617AH9021HNcmsc+Sp2ms יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt עָלֵ֑י/נוּעל֑י/נועָלֵי/נוּעלי/נו'a.Lei./nutoward/ usH5921AH9035HR+Sp1bp כַּ֝/אֲשֶׁ֗רכ֝/אש֗רכַּ/אֲשֶׁרכ/אשרka./'a.Sherjust/ asH9004H0834DHR+Tr יִחַ֥לְנוּיח֥לנויִחַלְנוּיחלנוyi.Chal.nuwe hopeH3176HHVpp1cp