reltext

Chapter 90

1 Lạy Chúa, từ đời nầy qua đời kia Chúa là nơi ở của chúng tôi.

Original Hebrew

אֲֽדֹנָ֗יאדנ֗יאֲֽדֹנָיאדני'ado.NaiO LordH0136HNpt
מָע֣וֹןמע֣וןמָעוֹןמעוןma.'ona dwelling placeH4583HNcmsa
אַ֭תָּהא֭תהאַתָּהאתה'A.tahyouH0859AHPp2ms
הָיִ֥יתָהי֥יתהָיִיתָהייתha.Yi.tayou have beenH1961HVqp2ms
לָּ֗/נוּל֗/נולָּ/נוּל/נוLa./nuof/ usH9005H9035HR+Sp1bp
בְּ/דֹ֣רב/ד֣רבְּ/דֹרב/דרbe./Dorin/ a generationH9003H1755HR+Ncmsa
וָ/דֹֽר\׃ו/דר\וָ/דֹֽר\׃ו/דר\va./Dorand/ a generationH9002H1755\H9016HC+Ncmsa

2 Trước khi núi non chưa sanh ra, Ðất và thế gian chưa dựng nên, Từ trước vô cùng cho đến đời đời Chúa là Ðức Chúa Trời.

Original Hebrew

בְּ/טֶ֤רֶם\׀ב/ט֤רם\בְּ/טֶרֶם\׀ב/טרם\be./Te.rem<in>/ beforeH9003H2962\H9015HR+Acbsa
הָ֘רִ֤יםה֘ר֤יםהָרִיםהריםha.RimmountainsH2022GHNcmpa
יֻלָּ֗דוּיל֗דויֻלָּדוּילדוyu.La.duthey were bornH3205HVPp3cp
וַ/תְּח֣וֹלֵֽלו/תח֣וללוַ/תְּחוֹלֵֽלו/תחוללva./te.Cho.leland/ you brought forthH9001H2342HHc+Vpw2ms
אֶ֣רֶץא֣רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa
וְ/תֵבֵ֑לו/תב֑לוְ/תֵבֵלו/תבלve./te.Veland/ [the] worldH9002H8398HC+Ncfsa
וּֽ/מֵ/עוֹלָ֥םו/מ/עול֥םוּֽ/מֵ/עוֹלָםו/מ/עולםu./me./'o.Lamand/ from/ antiquityH9002H9006H5769GHC+R+Ncmsa
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-untilH5704\H9014HR
ע֝וֹלָ֗םע֝ול֗םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
אַתָּ֥האת֥האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
אֵֽל\׃אל\אֵֽל\׃אל\'El[are] GodH0410G\H9016HNcmsa

3 Chúa khiến loài người trở vào bụi tro, Và phán rằng: Hỡi con cái loài người, hãy trở lại.

Original Hebrew

תָּשֵׁ֣בתש֣בתָּשֵׁבתשבta.Shevyou returnH7725GHVhi2ms
אֱ֭נוֹשׁא֭נושאֱנוֹשׁאנוש'E.no.oshhumankindH0582HNcmsa
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-toH5704\H9014HR
דַּכָּ֑אדכ֑אדַּכָּאדכאda.Ka'crushed matterH1793BHNcmsa
וַ֝/תֹּ֗אמֶרו֝/ת֗אמרוַ/תֹּאמֶרו/תאמרva./To.merand/ you saidH9001H0559Hc+Vqw2ms
שׁ֣וּבוּש֣ובושׁוּבוּשובוShu.vureturnH7725GHVqv2mp
בְנֵי\־בני\בְנֵי\־בני\ve.nei-O children ofH1121A\H9014HNcmpc
אָדָֽם\׃אדם\אָדָֽם\׃אדם\'a.DamhumankindH0120G\H9016HNcmsa

4 Vì một ngàn năm trước mắt Chúa Khác nào ngày hôm qua đã qua rồi, Giống như một canh của đêm.

Original Hebrew

כִּ֤יכ֤יכִּיכיkiforH3588AHTc
אֶ֪לֶףא֪לףאֶלֶףאלף'E.lefa thousandH0505GHNcbsc
שָׁנִ֡יםשנ֡יםשָׁנִיםשניםsha.NimyearsH8141HNcmpa
בְּֽ/עֵינֶ֗י/ךָב/עינ֗י/ךבְּֽ/עֵינֶי/ךָב/עיני/ךbe./'ei.Nei./khain/ view/ yourH9003H5869HH9021HR+Ncfdc+Sp2ms
כְּ/י֣וֹםכ/י֣וםכְּ/יוֹםכ/יוםke./Yom[are] like/ a day ofH9004H3117GHR+Ncmsc
אֶ֭תְמוֹלא֭תמולאֶתְמוֹלאתמול'Et.molyesterdayH0865HNcmsa
כִּ֣יכ֣יכִּיכיkithatH3588AHTc
יַעֲבֹ֑ריעב֑ריַעֲבֹריעברya.'a.Vorit passesH5674AHVqi3ms
וְ/אַשְׁמוּרָ֥הו/אשמור֥הוְ/אַשְׁמוּרָהו/אשמורהve./'ash.mu.Rahand/ a watchH9002H0821HC+Ncfsa
בַ/לָּֽיְלָה\׃ב/לילה\בַ/לָּֽיְלָה\׃ב/לילה\va./La.ye.lahin the/ nightH9003H3915\H9016HRd+Ncmsa

5 Chúa làm chúng nó trôi đi như nước chảy cuồn cuộn; chúng nó khác nào một giấc ngủ, Ban mai họ tợ như cây cỏ xanh tươi:

Original Hebrew

זְ֭רַמְתָּ/םז֭רמת/םזְרַמְתָּ/םזרמת/םZe.ram.to/myou flood/ themH2229H9038HVqp2ms+Sp3mp
שֵׁנָ֣השנ֣השֵׁנָהשנהshe.NahsleepH8142HNcfsa
יִהְי֑וּיהי֑ויִהְיוּיהיוyih.Yuthey areH1961HVqi3mp
בַּ֝/בֹּ֗קֶרב֝/ב֗קרבַּ/בֹּקֶרב/בקרba./Bo.kerin the/ morningH9003H1242HRd+Ncmsa
כֶּ/חָצִ֥ירכ/חצ֥ירכֶּ/חָצִירכ/חצירke./cha.Tzirlike <the>/ grassH9004H2682AHRd+Ncmsa
יַחֲלֹֽף\׃יחלף\יַחֲלֹֽף\׃יחלף\ya.cha.Lof[which] it sprouts upH2498\H9016HVqi3ms

6 Sáng ngày cỏ nở bông và tốt tươi; Buổi chiều người ta cắt nó và nó héo.

Original Hebrew

בַּ֭/בֹּקֶרב֭/בקרבַּ/בֹּקֶרב/בקרBa./bo.kerin the/ morningH9003H1242HRd+Ncmsa
יָצִ֣יץיצ֣יץיָצִיץיציץya.Tzitzit flourishesH6692AHVhi3ms
וְ/חָלָ֑ףו/חל֑ףוְ/חָלָףו/חלףve./cha.Lafand/ it sprouts upH9001H2498Hc+Vqq3ms
לָ֝/עֶ֗רֶבל֝/ע֗רבלָ/עֶרֶבל/ערבla./'E.revto the/ eveningH9005H6153HRd+Ncmsa
יְמוֹלֵ֥לימול֥ליְמוֹלֵלימוללye.mo.Lelit withersH4135AHVpi3ms
וְ/יָבֵֽשׁ\׃ו/יבש\וְ/יָבֵֽשׁ\׃ו/יבש\ve./ya.Veshand/ it dries upH9001H3001\H9016Hc+Vqq3ms

7 Thật, chúng tôi bị hao mòn vì cơn giận của Chúa, Bị bối rối bởi sự thạnh nộ Chúa.

Original Hebrew

כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
כָלִ֥ינוּכל֥ינוכָלִינוּכלינוkha.Li.nuwe come to an endH3615GHVqp1cp
בְ/אַפֶּ֑/ךָב/אפ֑/ךבְ/אַפֶּ/ךָב/אפ/ךve./'a.Pe./khain/ anger/ yourH9003H0639GH9021HR+Ncmsc+Sp2ms
וּֽ/בַ/חֲמָתְ/ךָ֥ו/ב/חמת/ך֥וּֽ/בַ/חֲמָתְ/ךָו/ב/חמת/ךu./va./cha.ma.te./Khaand/ by/ rage/ yourH9002H9003H2534H9021HC+R+Ncfsc+Sp2ms
נִבְהָֽלְנוּ\׃נבהלנו\נִבְהָֽלְנוּ\׃נבהלנו\niv.Hal.nuwe are terrifiedH0926\H9016HVNp1cp

8 Chúa đã đặt gian ác chúng tôi ở trước mặt Chúa, Ðể những tội lỗi kín đáo chúng tôi trong ánh sáng mặt Chúa.

Original Hebrew

שַׁתָּ֣השת֣השַׁתָּהשתהsha.Tahyou setH7896GHVqp2ms
עֲוֹנֹתֵ֣י/נוּעונת֣י/נועֲוֹנֹתֵי/נוּעונתי/נו'a.vo.no.Tei./nuiniquities/ ourH5771GH9025HNcfpc+Sp1bp
לְ/נֶגְדֶּ֑/ךָל/נגד֑/ךלְ/נֶגְדֶּ/ךָל/נגד/ךle./neg.De./khato/ before/ youH9005H5048H9031HR+Acmsc+Sp2ms
עֲ֝לֻמֵ֗/נוּע֝למ֗/נועֲלֻמֵ/נוּעלמ/נו'a.lu.Me./nuconcealed [sins]/ ourH5956H9025HVqsmsc+Sp1bp
לִ/מְא֥וֹרל/מא֥ורלִ/מְאוֹרל/מאורli/m.'orto/ [the] light ofH9005H3974HR+Ncmsc
פָּנֶֽי/ךָ\׃פני/ך\פָּנֶֽי/ךָ\׃פני/ך\pa.Nei./khaface/ yourH6440GH9021\H9016HNcmpc+Sp2ms

9 Bởi cơn giận của Chúa, các ngày chúng tôi đều qua đi; Năm chúng tôi tan mất nơi hơi thở.

Original Hebrew

כִּ֣יכ֣יכִּיכיkiforH3588AHTc
כָל\־כל\כָל\־כל\khol-allH3605\H9014HNcmsc
יָ֭מֵי/נוּי֭מי/נויָמֵי/נוּימי/נוYa.mei./nudays/ ourH3117GH9025HNcmpc+Sp1bp
פָּנ֣וּפנ֣ופָּנוּפנוpa.Nuthey turnH6437GHVqp3cp
בְ/עֶבְרָתֶ֑/ךָב/עברת֑/ךבְ/עֶבְרָתֶ/ךָב/עברת/ךve./'ev.ra.Te./khain/ fury/ yourH9003H5678H9021HR+Ncfsc+Sp2ms
כִּלִּ֖ינוּכל֖ינוכִּלִּינוּכלינוki.Li.nuwe finishH3615GHVpp1cp
שָׁנֵ֣י/נוּשנ֣י/נושָׁנֵי/נוּשני/נוsha.Nei./nuyears/ ourH8141H9025HNcmpc+Sp1bp
כְמוֹ\־כמו\כְמוֹ\־כמו\khe.mov-likeH3644G\H9014HR
הֶֽגֶה\׃הגה\הֶֽגֶה\׃הגה\He.geha sighH1899\H9016HNcmsa

10 Tuổi tác của chúng tôi đến được bảy mươi, Còn nếu mạnh khỏe thì đến tám mươi; Song sự kiêu căng của nó bất quá là lao khổ và buồn thảm, Vì đời sống chóng qua, rồi chúng tôi bay mất đi.

Original Hebrew

יְמֵֽי\־ימי\יְמֵֽי\־ימי\ye.mei-[the] days ofH3117I\H9014HNcmpc
שְׁנוֹתֵ֨י/נוּשנות֨י/נושְׁנוֹתֵי/נוּשנותי/נוshe.no.Tei./nuyears/ ourH8141H9025HNcfpc+Sp1bp
בָ/הֶ֥םב/ה֥םבָ/הֶםב/הםva./Hemin <the>/ themH9003H9038HRd+Sp3mp
שִׁבְעִ֪יםשבע֪יםשִׁבְעִיםשבעיםshiv.'Im[are] seventyH7657HNcmpa
שָׁנָ֡השנ֡השָׁנָהשנהsha.Nahyear[s]H8141HNcfsa
וְ/אִ֤םו/א֤םוְ/אִםו/אםve./'Imand/ ifH9002H0518AHC+Tc
בִּ/גְבוּרֹ֨ת\׀ב/גבור֨ת\בִּ/גְבוּרֹת\׀ב/גבורת\bi/g.vu.Rotby/ strength<s>H9003H1369\H9015HR+Ncfpa
שְׁמ֘וֹנִ֤יםשמ֘ונ֤יםשְׁמוֹנִיםשמוניםshe.Mo.NimeightyH8084HNcmpa
שָׁנָ֗השנ֗השָׁנָהשנהsha.Nahyear[s]H8141HNcfsa
וְ֭/רָהְבָּ/םו֭/רהב/םוְ/רָהְבָּ/םו/רהב/םVe./ra.he.bo/mand/ pride/ theirH9002H7296H9028HC+Ncmsc+Sp3mp
עָמָ֣לעמ֣לעָמָלעמל'a.Mal[is] toilH5999HNcbsa
וָ/אָ֑וֶןו/א֑וןוָ/אָוֶןו/אוןva./'A.venand/ troubleH9002H0205HHC+Ncmsa
כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
גָ֥זג֥זגָזגזgazit passes awayH1468HVqp3ms
חִ֝֗ישׁח֝֗ישחִישׁחישChishquicklyH2440HNcbsa
וַ/נָּעֻֽפָ/ה\׃ו/נעפ/ה\וַ/נָּעֻֽפָ/ה\׃ו/נעפ/ה\va./na.'U.fa/hand/ we flew away/ !H9001H5774AH9012\H9016Hc+Vqw1cp+Sh

11 Ai biết sức sự giận của Chúa? Túy theo sự kính sợ xứng đáng cho Chúa, ai biết sức sự nóng nả Chúa?

Original Hebrew

מִֽי\־מי\מִֽי\־מי\mi-who?H4310\H9014HPi
י֭וֹדֵעַי֭ודעיוֹדֵעַיודעYo.de.a'[is] knowingH3045HVqrmsa
עֹ֣זע֣זעֹזעז'oz[the] strength ofH5797HNcmsc
אַפֶּ֑/ךָאפ֑/ךאַפֶּ/ךָאפ/ך'a.Pe./khaanger/ yourH0639GH9021HNcmsc+Sp2ms
וּ֝/כְ/יִרְאָתְ/ךָ֗ו֝/כ/יראת/ך֗וּ/כְ/יִרְאָתְ/ךָו/כ/יראת/ךu./khe./yir.'a.te./khaand/ [is] like/ fear/ yourH9002H9004H3374H9021HC+R+Ncfsc+Sp2ms
עֶבְרָתֶֽ/ךָ\׃עברת/ך\עֶבְרָתֶֽ/ךָ\׃עברת/ך\'ev.ra.Te./khafury/ yourH5678H9021\H9016HNcfsc+Sp2ms

12 Cầu xin Chúa dạy chúng tôi biết đếm các ngày chúng tôi, Hầu cho chúng tôi được lòng khôn ngoan.

Original Hebrew

לִ/מְנ֣וֹתל/מנ֣ותלִ/מְנוֹתל/מנותli/m.Notto/ countH9005H4487HR+Vqcc
יָ֭מֵי/נוּי֭מי/נויָמֵי/נוּימי/נוYa.mei./nudays/ ourH3117GH9025HNcmpc+Sp1bp
כֵּ֣ןכ֣ןכֵּןכןkenthusH3651CHD
הוֹדַ֑עהוד֑עהוֹדַעהודעho.Da'teach [us]H3045HVhv2ms
וְ֝/נָבִ֗או֝/נב֗אוְ/נָבִאו/נבאve./na.Vi'so/ we may bringH9002H0935PHC+Vhu1cp
לְבַ֣בלב֣בלְבַבלבבle.Vava heart ofH3824HNcmsc
חָכְמָֽה\׃חכמה\חָכְמָֽה\׃חכמה\chokh.mahwisdomH2451\H9016HNcfsa

13 Ðức Giê-hô-va ơi, xin hãy trở lại. Cho đến chừng nào? Xin đổi lòng về việc các tôi tớ Chúa.

Original Hebrew

שׁוּבָ֣/השוב֣/השׁוּבָ/השוב/הshu.Va/hreturn/ !H7725GH9012HVqv2ms+Sh
יְ֭הוָהי֭הוהיְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-untilH5704\H9014HR
מָתָ֑ימת֑ימָתָימתיma.Taiwhen?H4970HTi
וְ֝/הִנָּחֵ֗םו֝/הנח֗םוְ/הִנָּחֵםו/הנחםve./hi.na.Chemand/ have compassionH9002H5162GHC+VNv2ms
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
עֲבָדֶֽי/ךָ\׃עבדי/ך\עֲבָדֶֽי/ךָ\׃עבדי/ך\'a.va.Dei./khaservants/ yourH5650H9021\H9016HNcmpc+Sp2ms

14 Ôi! xin Chúa cho chúng tôi buổi sáng được thỏa dạ về sự nhơn từ Chúa, Thì trọn đời chúng tôi sẽ hát mừng vui vẻ.

Original Hebrew

שַׂבְּעֵ֣/נוּשבע֣/נושַׂבְּעֵ/נוּשבע/נוsa.be.'E./nusatisfy/ usH7646H9035HVpv2ms+Sp1bp
בַ/בֹּ֣קֶרב/ב֣קרבַ/בֹּקֶרב/בקרva./Bo.kerin the/ morningH9003H1242HRd+Ncmsa
חַסְדֶּ֑/ךָחסד֑/ךחַסְדֶּ/ךָחסד/ךchas.De./khacovenant loyalty/ yourH2617AH9021HNcmsc+Sp2ms
וּֽ/נְרַנְּנָ֥הו/נרננ֥הוּֽ/נְרַנְּנָהו/נרננהu./ne.ra.ne.Nahso/ let us shout for joyH9002H7442BHC+Vpc1cp
וְ֝/נִשְׂמְחָ֗הו֝/נשמח֗הוְ/נִשְׂמְחָהו/נשמחהve./nis.me.Chahand/ let us rejoiceH9002H8055HC+Vqc1cp
בְּ/כָל\־ב/כל\בְּ/כָל\־ב/כל\be./kholin/ allH9003H3605\H9014HR+Ncmsc
יָמֵֽי/נוּ\׃ימי/נו\יָמֵֽי/נוּ\׃ימי/נו\ya.Mei./nudays/ ourH3117GH9025\H9016HNcmpc+Sp1bp

15 Xin Chúa làm cho chúng tôi được vui mừng tùy theo các ngày Chúa làm cho chúng tôi bị hoạn nạn, Và tùy theo những năm mà chúng tôi đã thấy sự tai họa.

Original Hebrew

שַׂ֭מְּחֵ/נוּש֭מח/נושַׂמְּחֵ/נוּשמח/נוSam.che./numake rejoice/ usH8055H9035HVpv2ms+Sp1bp
כִּ/ימ֣וֹתכ/ימ֣ותכִּ/ימוֹתכ/ימותki./Motaccording to/ [the] daysH9004H3117GHR+Ncfpa
עִנִּיתָ֑/נוּענית֑/נועִנִּיתָ/נוּענית/נו'i.ni.Ta./nu<of> [which] you afflicted/ usH6031BH9035HVpp2ms+Sp1bp
שְׁ֝נ֗וֹתש֝נ֗ותשְׁנוֹתשנותShe.Not[the] yearsH8141HNcfpa
רָאִ֥ינוּרא֥ינורָאִינוּראינוra.'I.nu<of> [which] we sawH7200GHVqp1cp
רָעָֽה\׃רעה\רָעָֽה\׃רעה\ra.'AhtroubleH7451I\H9016HNcfsa

16 Nguyện công việc Chúa lộ ra cho các tôi tớ Chúa, Và sự vinh hiển Chúa sáng trên con cái họ!

Original Hebrew

יֵרָאֶ֣הירא֣היֵרָאֶהיראהye.ra.'Ehmay it appearH7200GHVNi3ms
אֶל\־אל\אֶל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
עֲבָדֶ֣י/ךָעבד֣י/ךעֲבָדֶי/ךָעבדי/ך'a.va.Dei./khaservants/ yourH5650H9021HNcmpc+Sp2ms
פָעֳלֶ֑/ךָפעל֑/ךפָעֳלֶ/ךָפעל/ךfo.'o.Le./khadeed[s]/ yourH6467H9021HNcmsc+Sp2ms
וַ֝/הֲדָרְ/ךָ֗ו֝/הדר/ך֗וַ/הֲדָרְ/ךָו/הדר/ךva./ha.da.re./khaand/ majesty/ yourH9002H1926H9021HC+Ncmsc+Sp2ms
עַל\־על\עַל\־על\'al-toH5921A\H9014HR
בְּנֵי/הֶֽם\׃בני/הם\בְּנֵי/הֶֽם\׃בני/הם\be.nei./Hemchildren/ theirH1121AH9028\H9016HNcmpc+Sp3mp

17 Nguyện ơn Chúa, là Ðức Chúa Trời chúng tôi, giáng trên chúng tôi; Cầu Chúa lập cho vững công việc của tay chúng tôi; Phải, xin lập cho vững công việc của tay chúng tôi.

Original Hebrew

וִ/יהִ֤י\׀ו/יה֤י\וִ/יהִי\׀ו/יהי\vi./Hiand/ let it beH9002H1961\H9015HC+Vqj3ms
נֹ֤עַםנ֤עםנֹעַםנעםNo.'am[the] kindness ofH5278HNcmsc
אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt
אֱלֹהֵ֗י/נוּאלה֗י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp
עָ֫לֵ֥י/נוּע֫ל֥י/נועָלֵי/נוּעלי/נו'a.Lei./nutowards/ usH5921AH9035HR+Sp1bp
וּ/מַעֲשֵׂ֣הו/מעש֣הוּ/מַעֲשֵׂהו/מעשהu./ma.'a.Sehand/ [the] work ofH9002H4639GHC+Ncmsc
יָ֭דֵי/נוּי֭די/נויָדֵי/נוּידי/נוYa.dei./nuhands/ ourH3027GH9025HNcbdc+Sp1bp
כּוֹנְנָ֥/הכוננ֥/הכּוֹנְנָ/הכוננ/הko.Na/hestablish/ !H3559HH9012HVpv2ms+Sh
עָלֵ֑י/נוּעל֑י/נועָלֵי/נוּעלי/נו'a.Lei./nuon/ usH5921AH9035HR+Sp1bp
וּֽ/מַעֲשֵׂ֥הו/מעש֥הוּֽ/מַעֲשֵׂהו/מעשהu./ma.'a.Sehand/ [the] work ofH9002H4639GHC+Ncmsc
יָ֝דֵ֗י/נוּי֝ד֗י/נויָדֵי/נוּידי/נוya.Dei./nuhands/ ourH3027GH9025HNcbdc+Sp1bp
כּוֹנְנֵֽ/הוּ\׃כוננ/הו\כּוֹנְנֵֽ/הוּ\׃כוננ/הו\ko.Ne./huestablish/ itH3559HH9033\H9016HVpv2ms+Sp3ms