Chapter 21
1 Gióp đáp rằng:
וַ/יַּ֥עַןו/י֥עןוַ/יַּעַןו/יעןva/i.Ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אִיּ֗וֹבאי֗ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Hãy nghe kỹ càng lời giảng luận tôi; Thì điều đó sẽ thế cho sự an ủy của các bạn.
שִׁמְע֣וּשמע֣ושִׁמְעוּשמעוshim.'UlistenH8085GHVqv2mp שָׁ֭מוֹעַש֭מועשָׁמוֹעַשמועSha.mo.a'completely [to] <to listen>H8085GHVqaa מִלָּתִ֑/ימלת֑/ימִלָּתִ/ימלת/יmi.la.T/ispeech/ myH4405H9020HNcfsc+Sp1bs וּ/תְהִי\־ו/תהי\וּ/תְהִי\־ו/תהי\u./te.hi-and/ let it beH9002H1961\H9014HC+Vqj3fs זֹ֝֗אתז֝֗אתזֹאתזאתZotthisH2063HTm תַּנְח֥וּמֹֽתֵי/כֶֽם\׃תנח֥ומתי/כם\תַּנְחוּמֹֽתֵי/כֶֽם\׃תנחומתי/כם\tan.Chu.mo.tei./Khemconsolations/ yourH8575H9026\H9016HNcfpc+Sp2mp 3 Hãy nhịn nhục tôi, để tôi nói: Sau khi tôi đã nói, các bạn hãy cứ nhạo báng đi.
שָׂ֭אוּ/נִיש֭או/נישָׂאוּ/נִישאו/ניSa.'u./nibear with/ meH5375HH9030HVqv2mp+Sp1bs וְ/אָנֹכִ֣יו/אנכ֣יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs אֲדַבֵּ֑ראדב֑ראֲדַבֵּראדבר'a.da.BerI will speakH1696GHVpi1cs וְ/אַחַ֖רו/אח֖רוְ/אַחַרו/אחרve./'a.Charand/ afterH9002H0310AHC+Acmsc דַּבְּרִ֣/ידבר֣/ידַּבְּרִ/ידבר/יda.be.R/ihave spoken/ IH1696GH9040HVpcc+Sp1bs תַלְעִֽיג\׃תלעיג\תַלְעִֽיג\׃תלעיג\tal.'Igyou will mockH3932\H9016HVhi2ms 4 Còn về phần tôi, than van tôi há hướng về loài người sao? Nhơn sao trí tôi không hết nhịn nhục?
הֶ֭/אָנֹכִיה֭/אנכיהֶ/אָנֹכִיה/אנכיHe./'a.no.khi¿/ IH9008H0595HTi+Pp1bs לְ/אָדָ֣םל/אד֣םלְ/אָדָםל/אדםle./'a.Damto/ humankindH9005H0120GHR+Ncmsa שִׂיחִ֑/ישיח֑/ישִׂיחִ/ישיח/יsi.Ch/i[is] complaint/ myH7879H9020HNcmsc+Sp1bs מַ֝דּ֗וּעַמ֝ד֗ועמַדּוּעַמדועma.Du.a'why?H4069HTi תִקְצַ֥רתקצ֥רתִקְצַרתקצרtik.Tzarwill it be shortH7114AHVqi3fs 5 Hãy xem xét tôi, và lấy làm lạ; Khá lấy tay bụm miệng mình.
אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HRd+Sp1bs וְ/הָשַׁ֑מּוּו/הש֑מווְ/הָשַׁמּוּו/השמוve./ha.Sha.muand/ be appalledH9002H8074HHC+Vhv2mp וְ/שִׂ֖ימוּו/ש֖ימווְ/שִׂימוּו/שימוve./Si.muand/ putH9002H7760HHC+Vqv2mp יָ֣די֣דיָדידyada handH3027GHNcbsa 6 Khi nào tôi nhớ lại, tôi bèn bị kinh hoảng, Rởn óc cả và thịt tôi.
זָכַ֥רְתִּיזכ֥רתיזָכַרְתִּיזכרתיza.Khar.tiI remember [this]H2142HVqp1cs וְ/נִבְהָ֑לְתִּיו/נבה֑לתיוְ/נִבְהָלְתִּיו/נבהלתיve./niv.Hal.tiand/ I am disturbedH9002H0926HC+VNp1cs וְ/אָחַ֥זו/אח֥זוְ/אָחַזו/אחזve./'a.Chazand/ it takes hold ofH9001H0270Hc+Vqq3ms בְּ֝שָׂרִ֗/יב֝שר֗/יבְּשָׂרִ/יבשר/יbe.sa.R/iflesh/ myH1320H9020HNcmsc+Sp1bs פַּלָּצֽוּת\׃פלצות\פַּלָּצֽוּת\׃פלצות\pa.la.TzutshudderingH6427\H9016HNcfsa 7 Cớ sao kẻ gian ác sống, Trở nên già cả và quyền thế cường thạnh?
מַדּ֣וּעַמד֣ועמַדּוּעַמדועma.Du.a'why?H4069HTi רְשָׁעִ֣יםרשע֣יםרְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa יִחְי֑וּיחי֑ויִחְיוּיחיוyich.Yudo they liveH2421HVqi3mp עָ֝תְק֗וּע֝תק֗ועָתְקוּעתקו'a.te.Kuthey grow oldH6275HVqp3cp גָּ֥בְרוּג֥ברוגָּבְרוּגברוGa.ve.rudo they become strong?H1396HVqp3cp 8 Dòng dõi chúng nó thành lập có mắt chúng nó thấy, Và con cháu họ ở trước mặt họ.
זַרְעָ֤/םזרע֤/םזַרְעָ/םזרע/םzar.'A/moffspring/ theirH2233HH9028HNcmsc+Sp3mp נָכ֣וֹןנכ֣וןנָכוֹןנכוןna.Khon[is] establishedH3559HHVNrmsa לִ/פְנֵי/הֶ֣םל/פני/ה֣םלִ/פְנֵי/הֶםל/פני/הםli/f.nei./Hem<to>/ before/ themH9005H6440HH9028HR+Ncmpc+Sp3mp עִמָּ֑/םעמ֑/םעִמָּ/םעמ/ם'i.Ma/mwith/ themH5973AH9038HRd+Sp3mp וְ֝/צֶאֱצָאֵי/הֶ֗םו֝/צאצאי/ה֗םוְ/צֶאֱצָאֵי/הֶםו/צאצאי/הםve./tze.'e.tza.'ei./Hemand/ descendants/ theirH9002H6631H9028HC+Ncmpc+Sp3mp לְ/עֵינֵי/הֶֽם\׃ל/עיני/הם\לְ/עֵינֵי/הֶֽם\׃ל/עיני/הם\le./'ei.nei./Hemto/ eyes/ theirH9005H5869AH9028\H9016HR+Ncfdc+Sp3mp 9 Nhà của chúng nó được bình yên, không sợ gì, Roi của Ðức Chúa trời chẳng đánh mình chúng nó.
בָּתֵּי/הֶ֣םבתי/ה֣םבָּתֵּי/הֶםבתי/הםba.tei./Hemhouses/ theirH1004MH9028HNcmpc+Sp3mp שָׁל֣וֹםשל֣וםשָׁלוֹםשלוםsha.Lom[are] safetyH7965IHNcmsa מִ/פָּ֑חַדמ/פ֑חדמִ/פָּחַדמ/פחדmi./Pa.chadfrom/ fearH9006H6343HR+Ncmsa וְ/לֹ֤או/ל֤אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn שֵׁ֖בֶטש֖בטשֵׁבֶטשבטShe.vet[the] rod ofH7626GHNcmsc אֱל֣וֹהַּאל֣והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa עֲלֵי/הֶֽם\׃עלי/הם\עֲלֵי/הֶֽם\׃עלי/הם\'a.lei./Hem[is] on/ themH5921AH9038\H9016HRd+Sp3mp 10 Bò đực chúng nó sanh sảnh không hề thiếu kém, Bò cái họ sanh đẻ không có sảo.
שׁוֹר֣/וֹשור֣/ושׁוֹר/וֹשור/וsho.R/obull/ hisH7794H9023HNcmsc+Sp3ms עִ֭בַּרע֭ברעִבַּרעבר'I.barit impregnatesH5674AHVpp3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יַגְעִ֑ליגע֑ליַגְעִליגעלyag.'Ilit failsH1602HVhi3ms תְּפַלֵּ֥טתפל֥טתְּפַלֵּטתפלטte.fa.Letit calvesH6403HVpi3fs פָּ֝רָת֗/וֹפ֝רת֗/ופָּרָת/וֹפרת/וpa.ra.T/ocow/ hisH6510H9023HNcfsc+Sp3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תְשַׁכֵּֽל\׃תשכל\תְשַׁכֵּֽל\׃תשכל\te.sha.Kelit miscarriesH7921A\H9016HVpi3fs 11 Chúng nó cho các đứa trẻ mình đi ra như một bầy chiên, Và con cái họ giỡn chơi nhau.
יְשַׁלְּח֣וּישלח֣ויְשַׁלְּחוּישלחוye.sha.le.Chuthey send forthH7971GHVpi3mp כַ֭/צֹּאןכ֭/צאןכַ/צֹּאןכ/צאןKha./tzonlike <the>/ flockH9004H6629GHRd+Ncbsa עֲוִילֵי/הֶ֑םעוילי/ה֑םעֲוִילֵי/הֶםעוילי/הם'a.vi.lei./Hemyoung boys/ theirH5759H9028HNcmpc+Sp3mp וְ֝/יַלְדֵי/הֶ֗םו֝/ילדי/ה֗םוְ/יַלְדֵי/הֶםו/ילדי/הםve./yal.dei./Hemand/ children/ theirH9002H3206H9028HC+Ncmpc+Sp3mp יְרַקֵּדֽוּ/ן\׃ירקדו/ן\יְרַקֵּדֽוּ/ן\׃ירקדו/ן\ye.ra.ke.Du/nthey leap about/ !H7540H9013\H9016HVpi3mp+Sn 12 Hát múa theo tiếng trống nhỏ và đờn cầm, Và vui mừng theo tiếng kèn sáo.
יִ֭שְׂאוּי֭שאויִשְׂאוּישאוYis.'uthey liftH5375HHVqi3mp כְּ/תֹ֣ףכ/ת֣ףכְּ/תֹףכ/תףke./Tofaccording to/ tambourineH9004H8596HR+Ncmsa וְ/כִנּ֑וֹרו/כנ֑ורוְ/כִנּוֹרו/כנורve./khi.Norand/ harpH9002H3658HC+Ncmsa וְ֝/יִשְׂמְח֗וּו֝/ישמח֗ווְ/יִשְׂמְחוּו/ישמחוve./yis.me.Chuso/ they may rejoiceH9002H8055HC+Vqu3mp לְ/ק֣וֹלל/ק֣וללְ/קוֹלל/קולle./Kolto/ [the] sound ofH9005H6963HHR+Ncmsc עוּגָֽב\׃עוגב\עוּגָֽב\׃עוגב\'u.Gava fluteH5748\H9016HNcmsa 13 Chúng nó may mắn trải qua các ngày đời mình, Rồi bỗng chốc sa xuống âm phủ.
יְכַלּ֣וּיכל֣ויְכַלּוּיכלוye.kha.luthey completeH3615GHVpi3mp בַ/טּ֣וֹבב/ט֣ובבַ/טּוֹבב/טובva./Tovin the/ goodH9003H2896BHRd+Aamsa יְמֵי/הֶ֑םימי/ה֑םיְמֵי/הֶםימי/הםye.mei./Hemdays/ theirH3117GH9028HNcmpc+Sp3mp וּ֝/בְ/רֶ֗גַעו֝/ב/ר֗געוּ/בְ/רֶגַעו/ב/רגעu./ve./Re.ga'and/ in/ a momentH9002H9003H7281HC+R+Ncmsa שְׁא֣וֹלשא֣ולשְׁאוֹלשאולshe.'olSheolH7585HNcbsa יֵחָֽתּוּ\׃יחתו\יֵחָֽתּוּ\׃יחתו\ye.Cha.tuthey descendH5181\H9016HVNi3mp 14 Chúng nó nói với Ðức Chúa Trời rằng: "Ngài hãy lìa xa chúng tôi, Vì chúng tôi không muốn biết đạo của Ngài."
וַ/יֹּאמְר֣וּו/יאמר֣ווַ/יֹּאמְרוּו/יאמרוva/i.yo.me.Ruand/ they have saidH9001H0559Hc+Vqw3mp לָ֭/אֵלל֭/אללָ/אֵלל/אלLa./'elto <the>/ GodH9005H0410GHRd+Ncmsa ס֣וּרס֣ורסוּרסורsurdepartH5493HHVqv2ms מִמֶּ֑/נּוּממ֑/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ usH4480AH9035HRd+Sp1bp וְ/דַ֥עַתו/ד֥עתוְ/דַעַתו/דעתve./Da.'atand/ knowledge ofH9002H1847HC+Ncfsc דְּ֝רָכֶ֗י/ךָד֝רכ֗י/ךדְּרָכֶי/ךָדרכי/ךde.ra.Khei./khaways/ yourH1870GH9021HNcmpc+Sp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn חָפָֽצְנוּ\׃חפצנו\חָפָֽצְנוּ\׃חפצנו\cha.Fa.tze.nuwe desireH2654A\H9016HVqp1cp 15 Ðấng Toàn năng là chi, mà chúng tôi phải phục sự Ngài? Nếu chúng tôi cầu khẩn Ngài thì được ích gì?
שַׁדַּ֥ישד֥ישַׁדַּישדיsha.Dai[is the] AlmightyH7706HNpt נַֽעַבְדֶ֑/נּוּנעבד֑/נונַֽעַבְדֶ/נּוּנעבד/נוna.'av.De./nuwe will serve/ himH5647HH9033HVqi1cp+Sp3ms נּ֝וֹעִ֗ילנ֝וע֗ילנּוֹעִילנועילno.'Ilwill we gainH3276HVhi1cp נִפְגַּע\־נפגע\נִפְגַּע\־נפגע\nif.ga'-we will entreatH6293\H9014HVqi1cp 16 Kìa sự may mắn chúng nó chẳng ở nơi tay chúng nó: Các mưu chước kẻ ác cách xa tôi.
הֵ֤ןה֤ןהֵןהןhenthere!H2005HTj לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn בְ/יָדָ֣/םב/יד֣/םבְ/יָדָ/םב/יד/םve./ya.Da/m[is] in/ own hand/ theirH9003H3027GH9028HR+Ncbsc+Sp3mp טוּבָ֑/םטוב֑/םטוּבָ/םטוב/םtu.Va/mprosperity/ theirH2898H9028HNcmsc+Sp3mp עֲצַ֥תעצ֥תעֲצַתעצת'a.Tzat[the] counsel ofH6098HNcfsc רְ֝שָׁעִ֗יםר֝שע֗יםרְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa רָ֣חֲקָהר֣חקהרָחֲקָהרחקהRa.cha.kahit is farH7368HVqp3fs 17 Cái đèn kẻ ác tắt, Tai họa giáng trên chúng nó, Và trong cơn thạnh nộ, Ðức Chúa Trời phân phát đau đớn cho chúng nó, Ðiều đó há có thường xảy đến sao?
רְשָׁ֘עִ֤יםרש֘ע֤יםרְשָׁעִיםרשעיםre.Sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa יִדְעָ֗ךְידע֗ךיִדְעָךְידעךyid.'Akhis it extinguishedH1846HVqi3ms וְ/יָבֹ֣או/יב֣אוְ/יָבֹאו/יבאve./ya.Vo'and/ it may come?H9002H0935GHC+Vqu3ms עָלֵ֣י/מוֹעל֣י/מועָלֵי/מוֹעלי/מו'a.Lei./movon/ themH5921AH9038HRd+Sp3mp אֵידָ֑/םאיד֑/םאֵידָ/םאיד/ם'ei.Da/mcalamity/ theirH0343H9028HNcmsc+Sp3mp חֲ֝בָלִ֗יםח֝בל֗יםחֲבָלִיםחבליםcha.va.Limpain<s>H2256BHNcmpa יְחַלֵּ֥קיחל֥קיְחַלֵּקיחלקye.cha.Lekdoes he apportion?H2505AHVpi3ms 18 Há năng xảy ra chúng nó phải như rơm trước gió, Như trấu bị bão cất đi sao?
יִהְי֗וּיהי֗ויִהְיוּיהיוyih.Yuare they?H1961HVqi3mp כְּ/תֶ֥בֶןכ/ת֥בןכְּ/תֶבֶןכ/תבןke./Te.venlike/ strawH9004H8401HR+Ncmsa ר֑וּחַר֑וחרוּחַרוחRu.acha windH7307HHNcfsa וּ֝/כְ/מֹ֗ץו֝/כ/מ֗ץוּ/כְ/מֹץו/כ/מץu./khe./Motzand/ like/ chaffH9002H9004H4671HC+R+Ncmsa גְּנָבַ֥תּ/וּגנב֥ת/וגְּנָבַתּ/וּגנבת/וge.na.Va.t/u[which] it has stolen/ itH1589H9033HVqp3fs+Sp3ms סוּפָֽה\׃סופה\סוּפָֽה\׃סופה\su.Faha storm-windH5492A\H9016HNcfsa 19 Các bạn nói rằng: Ðức Chúa Trời dành sự hình phạt về hung ác nó cho con cái nó. Ðức Chúa Trời khá báo cho chính mình nó, để nó biết:
אֱל֗וֹהַּאל֗והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa יִצְפֹּן\־יצפן\יִצְפֹּן\־יצפן\yitz.pon-he stores upH6845\H9014HVqi3ms לְ/בָנָ֥י/ול/בנ֥י/ולְ/בָנָי/ול/בני/וle./va.Na/vfor/ children/ hisH9005H1121AH9023HR+Ncmpc+Sp3ms אוֹנ֑/וֹאונ֑/ואוֹנ/וֹאונ/ו'o.N/owickedness/ hisH0205GH9023HNcmsc+Sp3ms יְשַׁלֵּ֖םישל֖םיְשַׁלֵּםישלםye.sha.Lemlet him repayH7999AHVpi3ms אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himH0413H9033HRd+Sp3ms וְ/יֵדָֽע\׃ו/ידע\וְ/יֵדָֽע\׃ו/ידע\ve./ye.Da'so/ he may knowH9002H3045\H9016HC+Vqu3ms 20 Khá chính con mắt hắn xem thấy điều hư hoại mình, Và uống được sự thạnh nộ của Ðấng Toàn năng.
יִרְא֣וּירא֣ויִרְאוּיראוyir.'Ulet them seeH7200GHVqi3mp עֵינָ֣י/ועינ֣י/ועֵינָי/ועיני/וei.no/vown eyes/ hisH5869AH9023HNcfdc+Sp3ms כִּיד֑/וֹכיד֑/וכִּיד/וֹכיד/וki.D/odestruction/ hisH3589H9023HNcmsc+Sp3ms וּ/מֵ/חֲמַ֖תו/מ/חמ֖תוּ/מֵ/חֲמַתו/מ/חמתu./me./cha.Matand/ from/ [the] rage ofH9002H9006H2534HC+R+Ncfsc שַׁדַּ֣ישד֣ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt יִשְׁתֶּֽה\׃ישתה\יִשְׁתֶּֽה\׃ישתה\yish.Tehlet him drinkH8354\H9016HVqi3ms 21 Vì khi số ngày định cho nó đã hết rồi, Nó nào kể chi đến gia quyến sau nó?
חֶפְצ֣/וֹחפצ֣/וחֶפְצ/וֹחפצ/וchef.Tz/o[is] pleasure/ hisH2656H9023HNcmsc+Sp3ms בְּ/בֵית֣/וֹב/בית֣/ובְּ/בֵית/וֹב/בית/וbe./vei.T/oin/ household/ hisH9003H1004MH9023HR+Ncmsc+Sp3ms אַחֲרָ֑י/ואחר֑י/ואַחֲרָי/ואחרי/ו'a.cha.Ra/vafter/ himH0310AH9033HAcmpc+Sp3ms וּ/מִסְפַּ֖רו/מספ֖רוּ/מִסְפַּרו/מספרu./mis.Parand/ [the] number ofH9002H4557HC+Ncmsc חֳדָשָׁ֣י/וחדש֣י/וחֳדָשָׁי/וחדשי/וcho.da.Sha/vmonths/ hisH2320GH9023HNcmpc+Sp3ms חֻצָּֽצוּ\׃חצצו\חֻצָּֽצוּ\׃חצצו\chu.Tza.tzuthey have been cut offH2686A\H9016HVPp3cp 22 Ðức Chúa Trời xét đoán những người cao vị; Vậy, người ta há sẽ dạy tri thức cho Ngài sao?
יְלַמֶּד\־ילמד\יְלַמֶּד\־ילמד\ye.la.med-will anyone teachH3925G\H9014HVpi3ms דָּ֑עַתד֑עתדָּעַתדעתDa.'atknowledgeH1847HNcfsa וְ֝/ה֗וּאו֝/ה֗ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms רָמִ֥יםרמ֥יםרָמִיםרמיםra.Mimexalted [ones]H7311AHVqrmpa יִשְׁפּֽוֹט\׃ישפוט\יִשְׁפּֽוֹט\׃ישפוט\yish.Pothe judgesH8199\H9016HVqi3ms 23 Kẻ nầy thác giữa chừng mạnh mẽ, Ðược thanh nhàn và bình an mọi bề;
זֶ֗הז֗הזֶהזהZehthis [one]H2088HTm יָ֭מוּתי֭מותיָמוּתימותYa.muthe will dieH4191HVqi3ms בְּ/עֶ֣צֶםב/ע֣צםבְּ/עֶצֶםב/עצםbe./'E.tzemwith/ limb[s] ofH9003H6106GHR+Ncfsc תֻּמּ֑/וֹתמ֑/ותֻּמּ/וֹתמ/וtu.M/ocompleteness/ hisH8537H9023HNcmsc+Sp3ms כֻּ֝לּ֗/וֹכ֝ל֗/וכֻּלּ/וֹכל/וku.L/oall of/ himH3605H9023HNcmsc+Sp3ms שַׁלְאֲנַ֥ןשלאנ֥ןשַׁלְאֲנַןשלאנןshal.'a.Nan[is] at easeH7946HAcbsa וְ/שָׁלֵֽיו\׃ו/שליו\וְ/שָׁלֵֽיו\׃ו/שליו\ve./sha.Leivand/ at easeH9002H7961\H9016HC+Aamsa 24 Hai bình người đầy sữa, Và tủy xương người nhuần đượm.
עֲ֭טִינָי/וע֭טיני/ועֲטִינָי/ועטיני/ו'A.ti.na/vpails/ hisH5845H9023HNcmpc+Sp3ms מָלְא֣וּמלא֣ומָלְאוּמלאוmal.'Uthey are fullH4390HVqp3cp חָלָ֑בחל֑בחָלָבחלבcha.LavmilkH2461HNcmsa וּ/מֹ֖חַו/מ֖חוּ/מֹחַו/מחu./Mo.achand/ [the] marrow ofH9002H4221HC+Ncmsc עַצְמוֹתָ֣י/ועצמות֣י/ועַצְמוֹתָי/ועצמותי/וatz.mo.Ta/vbones/ hisH6106GH9023HNcfpc+Sp3ms יְשֻׁקֶּֽה\׃ישקה\יְשֻׁקֶּֽה\׃ישקה\ye.shu.Kehit is wateredH8248G\H9016HVPi3ms 25 Kẻ khác lại chết giữa chừng cay đắng linh hồn, Chẳng hề được nếm điều phước hạnh gì hết.
וְ/זֶ֗הו/ז֗הוְ/זֶהו/זהve./Zehand/ this [one]H9002H2088HC+Tm יָ֭מוּתי֭מותיָמוּתימותYa.muthe will dieH4191HVqi3ms בְּ/נֶ֣פֶשׁב/נ֣פשבְּ/נֶפֶשׁב/נפשbe./Ne.feshwith/ a soulH9003H5315GHR+Ncfsa מָרָ֑המר֑המָרָהמרהma.RahbitterH4751HAafsa אָ֝כַ֗לא֝כ֗לאָכַלאכל'a.Khalhe has eatenH0398HVqp3ms בַּ/טּוֹבָֽה\׃ב/טובה\בַּ/טּוֹבָֽה\׃ב/טובה\ba./to.Vahin the/ goodH9003H2896C\H9016HRd+Ncfsa 26 Cả hai đều nằm chung trong bụi đất, Giòi sâu che lấp họ.
יַ֭חַדי֭חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa עָפָ֣רעפ֣רעָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa יִשְׁכָּ֑בוּישכ֑בויִשְׁכָּבוּישכבוyish.Ka.vuthey will lieH7901GHVqi3mp וְ֝/רִמָּ֗הו֝/רמ֗הוְ/רִמָּהו/רמהve./ri.Mahand/ a maggotH9002H7415HC+Ncfsa תְּכַסֶּ֥התכס֥התְּכַסֶּהתכסהte.kha.Sehit will coverH3680HVpi3fs עֲלֵי/הֶֽם\׃עלי/הם\עֲלֵי/הֶֽם\׃עלי/הם\'a.lei./Hemover/ themH5921AH9038\H9016HRd+Sp3mp 27 Nầy, tôi biết ý tưởng các bạn toan dùng đặng làm tàn hại tôi.
הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenhere!H2005HTj יָ֭דַעְתִּיי֭דעתייָדַעְתִּיידעתיYa.da'.tiI knowH3045HVqp1cs מַחְשְׁבֽוֹתֵי/כֶ֑םמחשבותי/כ֑םמַחְשְׁבֽוֹתֵי/כֶםמחשבותי/כםmach.she.vo.tei./Khemthoughts/ yourH4284H9026HNcfpc+Sp2mp וּ֝/מְזִמּ֗וֹתו֝/מזמ֗ותוּ/מְזִמּוֹתו/מזמותu./me.zi.Motand/ [the] schemesH9002H4209HC+Ncfpa עָלַ֥/יעל֥/יעָלַ/יעל/י'a.La/ion <the>/ meH5921AH9030HRd+Sp1bs תַּחְמֹֽסוּ\׃תחמסו\תַּחְמֹֽסוּ\׃תחמסו\tach.Mo.suyou do violenceH2554\H9016HVqi2mp 28 Vì các bạn nói rằng: "Nhà kẻ cường bạo ở đâu? Trại kẻ ác ở nơi nào?"
תֹֽאמְר֗וּתאמר֗ותֹֽאמְרוּתאמרוto.me.Ruyou sayH0559HVqi2mp אַיֵּ֥האי֥האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi בֵית\־בית\בֵית\־בית\veit-[is the] house ofH1004B\H9014HNcmsc נָדִ֑יבנד֑יבנָדִיבנדיבna.Diva noble [person]H5081HHNcmsa וְ֝/אַיֵּ֗הו֝/אי֗הוְ/אַיֵּהו/איהve./'ai.Yehand/ where?H9002H0346HC+Ti אֹ֤הֶל\׀א֤הל\אֹהֶל\׀אהל\'O.hel[is the] tent ofH0168G\H9015HNcmsc מִשְׁכְּנ֬וֹתמשכנ֬ותמִשְׁכְּנוֹתמשכנותmish.ke.Not[the] dwelling places ofH4908HNcfpc רְשָׁעִֽים\׃רשעים\רְשָׁעִֽים\׃רשעים\re.sha.'Imwicked [people]H7563\H9016HNcmpa 29 Chớ thì các bạn chẳng hề hỏi khách qua đường sao? Há chẳng nhờ chứng cớ của họ mà nhìn biết rằng,
הֲ/לֹ֣אה/ל֣אהֲ/לֹאה/לאha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn שְׁ֭אֶלְתֶּםש֭אלתםשְׁאֶלְתֶּםשאלתםShe.'el.temhave you askedH7592HVqp2mp ע֣וֹבְרֵיע֣ובריעוֹבְרֵיעובריov.rei[those who] pass by ofH5674AHVqrmpc דָ֑רֶךְד֑רךדָרֶךְדרךDa.rekh[the] roadH1870KHNcbsa וְ֝/אֹתֹתָ֗/םו֝/אתת֗/םוְ/אֹתֹתָ/םו/אתת/םve./'o.to.Ta/mand/ signs/ theirH9002H0226HH9028HC+Ncfpc+Sp3mp לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תְנַכֵּֽרוּ\׃תנכרו\תְנַכֵּֽרוּ\׃תנכרו\te.na.Ke.rudo you recognize?H5234A\H9016HVpi2mp 30 Trong ngày tai họa, kẻ hung ác được khỏi, Và trong ngày thạnh nộ, nó được thoát?
לְ/י֣וֹםל/י֣וםלְ/יוֹםל/יוםle./Yomto/ a day ofH9005H3117GHR+Ncmsc אֵ֭ידא֭ידאֵידאיד'eidcalamityH0343HNcmsa יֵחָ֣שֶׂךְיח֣שךיֵחָשֶׂךְיחשךye.Cha.sekhhe is sparedH2820HVNi3ms רָ֑ער֑ערָערעRa'an evil [person]H7451HHAamsa לְ/י֖וֹםל/י֖וםלְ/יוֹםל/יוםle./Yomto/ a day ofH9005H3117GHR+Ncmsc עֲבָר֣וֹתעבר֣ותעֲבָרוֹתעברותa.va.Rotfuri<es>H5678HNcfpa יוּבָֽלוּ\׃יובלו\יוּבָֽלוּ\׃יובלו\yu.Va.luthey are brought forthH2986\H9016HVHi3mp 31 Tại trước mặt hắn, ai dám trách hắn vì tánh hạnh hắn? Ai sẽ báo ứng điều hắn đã làm?
יַגִּ֣ידיג֣ידיַגִּידיגידya.Gidwill he tellH5046HVhi3ms פָּנָ֣י/ופנ֣י/ופָּנָי/ופני/וpa.Na/vface/ hisH6440HH9023HNcmpc+Sp3ms דַּרְכּ֑/וֹדרכ֑/ודַּרְכּ/וֹדרכ/וdar.K/oway/ hisH1870GH9023HNcbsc+Sp3ms וְ/הֽוּא\־ו/הוא\וְ/הֽוּא\־ו/הוא\ve./hu'-and/ [that which] heH9002H1931\H9014HC+Pp3ms עָ֝שָׂ֗הע֝ש֗העָשָׂהעשה'a.Sahhe has doneH6213AHVqp3ms מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi יְשַׁלֶּם\־ישלם\יְשַׁלֶּם\־ישלם\ye.sha.lem-will he repayH7999A\H9014HVpi3ms 32 Nó sẽ được đưa đến huyệt mả, Và người ta sẽ canh giữ phần mộ nó.
וְ֭/הוּאו֭/הואוְ/הוּאו/הואVe./hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms לִ/קְבָר֣וֹתל/קבר֣ותלִ/קְבָרוֹתל/קברותli/k.va.Rotto/ [the] grave<s>H9005H6913HR+Ncfpa יוּבָ֑ליוב֑ליוּבָליובלyu.Valhe will be borneH2986HVHi3ms גָּדִ֥ישׁגד֥ישגָּדִישׁגדישga.Disha tombH1430BHNcmsa יִשְׁקֽוֹד\׃ישקוד\יִשְׁקֽוֹד\׃ישקוד\yish.Kodsomeone will keep watchH8245\H9016HVqi3ms 33 Các cục đất của trũng lấy làm êm dịu cho nó; Mọi người đều đi noi theo, Và kẻ đi trước thì vô số.
מָֽתְקוּ\־מתקו\מָֽתְקוּ\־מתקו\ma.te.ku-they will be sweetH4985\H9014HVqp3cp ל֗/וֹל֗/ול/וֹל/וl/oto <the>/ himH9005H9033HRd+Sp3ms רִגְבֵ֫ירגב֫ירִגְבֵירגביrig.Vei[the] clods ofH7263HNcmpc נָ֥חַלנ֥חלנָחַלנחלNa.chal[the] wadiH5158NHNcmsa וְ֭/אַחֲרָי/וו֭/אחרי/ווְ/אַחֲרָי/וו/אחרי/וVe./'a.cha.ra/vand/ after/ himH9002H0310AH9033HC+Acmpc+Sp3ms אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.DampersonH0120GHNcmsa יִמְשׁ֑וֹךְימש֑וךיִמְשׁוֹךְימשוךyim.Shokhhe will followH4900HVqi3ms וּ֝/לְ/פָנָ֗י/וו֝/ל/פנ֗י/ווּ/לְ/פָנָי/וו/ל/פני/וu./le./fa.Na/vand/ <to>/ before/ himH9002H9005H6440GH9023HC+R+Ncmpc+Sp3ms אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc מִסְפָּֽר\׃מספר\מִסְפָּֽר\׃מספר\mis.Par[is] numberH4557\H9016HNcmsa 34 Vậy, sao các bạn an ủy tôi vô ích dường ấy? Vì những câu đáp của các bạn chỉ còn sự bất trung mà thôi.
וְ֭/אֵיךְו֭/איךוְ/אֵיךְו/איךVe./'eikhand/ how?H9002H0349AHC+Ti תְּנַחֲמ֣וּ/נִיתנחמ֣ו/ניתְּנַחֲמוּ/נִיתנחמו/ניte.na.cha.Mu./niwill you comfort/ meH5162GH9030HVpi2mp+Sp1bs הָ֑בֶלה֑בלהָבֶלהבלHa.velvanityH1892HNcmsa וּ֝/תְשֽׁוּבֹתֵי/כֶ֗םו֝/תשובתי/כ֗םוּ/תְשֽׁוּבֹתֵי/כֶםו/תשובתי/כםu./te.shu.vo.tei./Khemand/ answers/ yourH9002H8666H9026HC+Ncfpc+Sp2mp נִשְׁאַר\־נשאר\נִשְׁאַר\־נשאר\nish.'ar-it remainsH7604\H9014HVNp3ms