Chapter 33
1 Nhưng vậy, hỡi Gióp, xin hãy nghe các diễn thuyết tôi. Khá lắng tai nghe các lời nói tôi.
וְֽ/אוּלָ֗םו/אול֗םוְֽ/אוּלָםו/אולםve./'u.Lamand/ butH9002H0199HC+D נָ֣אנ֣אנָאנאna'pleaseH4994HTj אִיּ֣וֹבאי֣ובאִיּוֹבאיוב'i.YovO JobH0347HNpm מִלָּ֑/ימל֑/ימִלָּ/ימל/יmi.La/iwords/ myH4405H9020HNcmpc+Sp1bs דְּבָרַ֥/ידבר֥/ידְּבָרַ/ידבר/יde.va.Ra/iwords/ myH1697GH9020HNcmpc+Sp1bs הַאֲזִֽינָ/ה\׃האזינ/ה\הַאֲזִֽינָ/ה\׃האזינ/ה\ha.'a.Zi.na/hgive ear to/ !H0238H9012\H9016HVhv2ms+Sh 2 Kìa, tôi đã mở miệng ra, Lưỡi tôi nói trong họng tôi.
נָ֭אנ֭אנָאנאna'pleaseH4994HTj פָּתַ֣חְתִּיפת֣חתיפָּתַחְתִּיפתחתיpa.Tach.tiI openH6605AHVqp1cs דִּבְּרָ֖הדבר֖הדִּבְּרָהדברהdi.be.Rahit speaksH1696GHVpp3fs לְשׁוֹנִ֣/ילשונ֣/ילְשׁוֹנִ/ילשונ/יle.sho.N/itongue/ myH3956GH9020HNcbsc+Sp1bs 3 Các lời tôi nói sẽ chiếu theo sự chánh trực của lòng tôi; Ðiều tôi biết lưỡi tôi sẽ nói cách thành thực.
יֹֽשֶׁר\־ישר\יֹֽשֶׁר\־ישר\yo.sher-[are] [the] uprightness ofH3476\H9014HNcmsc לִבִּ֥/ילב֥/ילִבִּ/ילב/יli.B/iheart/ myH3820AH9020HNcmsc+Sp1bs אֲמָרָ֑/יאמר֑/יאֲמָרָ/יאמר/י'a.ma.Ra/iwords/ myH0561H9020HNcmpc+Sp1bs וְ/דַ֥עַתו/ד֥עתוְ/דַעַתו/דעתve./Da.'atand/ [the] knowledge ofH9002H1847HC+Ncfsc שְׂ֝פָתַ֗/יש֝פת֗/ישְׂפָתַ/ישפת/יSe.fa.Ta/ilips/ myH8193GH9020HNcmpc+Sp1bs בָּר֥וּרבר֥ורבָּרוּרברורba.RurpurifiedH1305HAamsa מִלֵּֽלוּ\׃מללו\מִלֵּֽלוּ\׃מללו\mi.Le.luthey speakH4448A\H9016HVpp3cp 4 Thần Ðức Chúa Trời đã sáng tạo tôi, Hơi thở của Ðấng Toàn năng ban cho tôi sự sống.
רֽוּחַ\־רוח\רֽוּחַ\־רוח\Ru.ach-[the] spirit ofH7307G\H9014HNcfsc אֵ֥לא֥לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa עָשָׂ֑תְ/נִיעש֑ת/ניעָשָׂתְ/נִיעשת/ני'a.Sa.te./niit has made/ meH6213HH9030HVqp3fs+Sp1bs וְ/נִשְׁמַ֖תו/נשמ֖תוְ/נִשְׁמַתו/נשמתve./nish.Matand/ [the] breath ofH9002H5397HC+Ncfsc שַׁדַּ֣ישד֣ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt תְּחַיֵּֽ/נִי\׃תחי/ני\תְּחַיֵּֽ/נִי\׃תחי/ני\te.chai.Ye./niit gives life/ meH2421H9030\H9016HVpi3fs+Sp1bs 5 Nếu đáp được, hãy đáp lại cho tôi, Hãy đứng dậy, bày ra lời của ông tại trước mặt tôi!
תּוּכַ֥לתוכ֥לתּוּכַלתוכלtu.Khalyou will be ableH3201HVqi2ms הֲשִׁיבֵ֑/נִיהשיב֑/ניהֲשִׁיבֵ/נִיהשיב/ניha.shi.Ve./nirespond to/ meH7725MH9030HVhv2ms+Sp1bs עֶרְכָ֥/הערכ֥/העֶרְכָ/הערכ/ה'er.Kha/harrange/ !H6186AH9012HVqv2ms+Sh לְ֝/פָנַ֗/יל֝/פנ֗/ילְ/פָנַ/יל/פנ/יle./fa.Na/i<to>/ before/ meH9005H6440GH9020HR+Ncmpc+Sp1bs הִתְיַצָּֽבָ/ה\׃התיצב/ה\הִתְיַצָּֽבָ/ה\׃התיצב/ה\hit.ya.Tza.va/htake your stand/ !H3320H9012\H9016HVtv2ms+Sh 6 Hãy xem, đối cùng Ðức Chúa Trời tôi với ông có khác chi, Tôi cũng bởi đất bùn mà ra.
אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs כְ/פִ֣י/ךָכ/פ֣י/ךכְ/פִי/ךָכ/פי/ךkhe./Fi./kha[am] like/ mouth/ yourH9004H6310KH9021HR+Ncmsc+Sp2ms לָ/אֵ֑לל/א֑ללָ/אֵלל/אלla./'Elto <the>/ GodH9005H0410GHRd+Ncmsa מֵ֝/חֹ֗מֶרמ֝/ח֗מרמֵ/חֹמֶרמ/חמרme./Cho.merfrom/ clayH9006H2563AHR+Ncmsa קֹרַ֥צְתִּיקר֥צתיקֹרַצְתִּיקרצתיko.Ratz.tiI was nipped offH7169HVPp1cs 7 Sự oai nghi tôi nào sẽ làm cho ông kinh khiếp, Và quyền thế tôi sẽ chẳng đè ép ông.
הִנֵּ֣ההנ֣ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj אֵ֭מָתִ/יא֭מת/יאֵמָתִ/יאמת/י'E.ma.t/idread of/ meH0367H9020HNcfsc+Sp1bs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תְבַעֲתֶ֑/ךָּתבעת֑/ךתְבַעֲתֶ/ךָּתבעת/ךte.va.'a.Te./kait will terrify/ youH1204H9031HVpi3fs+Sp2ms וְ֝/אַכְפִּ֗/יו֝/אכפ֗/יוְ/אַכְפִּ/יו/אכפ/יve./'akh.P/iand/ pressure/ myH9002H0405H9020HC+Ncmsc+Sp1bs עָלֶ֥י/ךָעל֥י/ךעָלֶי/ךָעלי/ך'a.Lei./khaon/ youH5921AH9031HR+Sp2ms יִכְבָּֽד\׃יכבד\יִכְבָּֽד\׃יכבד\yikh.Badit will be heavyH3513H\H9016HVqi3ms 8 Quả ông có nói đến tai tôi, Tôi đã nghe tiếng lời của ông nói rằng:
אַ֭ךְא֭ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD אָמַ֣רְתָּאמ֣רתאָמַרְתָּאמרת'a.Mar.tayou have spokenH0559HVqp2ms בְ/אָזְנָ֑/יב/אזנ֑/יבְ/אָזְנָ/יב/אזנ/יve./'a.ze.Na/iin/ ears/ myH9003H0241GH9020HR+Ncfdc+Sp1bs וְ/ק֖וֹלו/ק֖ולוְ/קוֹלו/קולve./Koland/ [the] sound ofH9002H6963HHC+Ncmsc מִלִּ֣יןמל֣יןמִלִּיןמליןmi.LinwordsH4405HNcmpa אֶשְׁמָֽע\׃אשמע\אֶשְׁמָֽע\׃אשמע\'esh.Ma'I heardH8085G\H9016HVqi1cs 9 Tôi trong sạch, không có vi phạm; Tôi vô tội, và trong lòng tôi chẳng có gian ác gì.
זַ֥ךְז֥ךזַךְזךzakh[am] pureH2134HAamsa אֲנִ֗יאנ֗יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs בְּֽלִ֫יבל֫יבְּֽלִיבליbe.LinotH1097HNcmsc פָ֥שַׁעפ֥שעפָשַׁעפשעFa.sha'transgressionH6588HNcmsa חַ֥ףח֥ףחַףחףchaf[am] innocentH2643HAamsa אָנֹכִ֑יאנכ֑יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs וְ/לֹ֖או/ל֖אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn עָוֹ֣ןעו֣ןעָוֹןעון'a.VoniniquityH5771GHNcmsa 10 Dầu vậy, Ðức Chúa Trời tìm dịp đối địch tôi, Cầm tôi như kẻ thù nghịch Ngài;
הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenhere!H2005HTj תְּ֭נוּאוֹתת֭נואותתְּנוּאוֹתתנואותTe.nu.'otoccasionsH8569HNcfpa יִמְצָ֑אימצ֑איִמְצָאימצאyim.Tza'he findsH4672HVqi3ms יַחְשְׁבֵ֖/נִייחשב֖/נייַחְשְׁבֵ/נִייחשב/ניyach.she.Ve./nihe considers/ meH2803JH9030HVqi3ms+Sp1bs לְ/אוֹיֵ֣בל/אוי֣בלְ/אוֹיֵבל/אויבle./'o.Yevto/ an enemyH9005H0341HR+Vqrmsa 11 Ngài riết chơn tôi vào cùm, Và coi chừng đường lối tôi.
יָשֵׂ֣םיש֣םיָשֵׂםישםya.Semhe putsH7760HHVqj3ms בַּ/סַּ֣דב/ס֣דבַּ/סַּדב/סדba./Sadin the/ stock[s]H9003H5465HRd+Ncmsa רַגְלָ֑/ירגל֑/ירַגְלָ/ירגל/יrag.La/ifeet/ myH7272H9020HNcfdc+Sp1bs יִ֝שְׁמֹ֗רי֝שמ֗ריִשְׁמֹרישמרyish.Morhe watchesH8104IHVqi3ms אָרְחֹתָֽ/י\׃ארחת/י\אָרְחֹתָֽ/י\׃ארחת/י\'a.re.cho.Ta/ipaths/ myH0734H9020\H9016HNcfpc+Sp1bs 12 Nầy, tôi muốn đáp với ông rằng trong các lời ấy ông nói vô lý; Vì Ðức Chúa Trời là lớn hơn loài người.
זֹ֣אתז֣אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm צָדַ֣קְתָּצד֣קתצָדַקְתָּצדקתtza.Dak.tayou are in [the] rightH6663HVqp2ms אֶעֱנֶ֑/ךָּאענ֑/ךאֶעֱנֶ/ךָּאענ/ך'e.'e.Ne./kaI will answer/ youH6030BH9031HVqi1cs+Sp2ms יִרְבֶּ֥הירב֥היִרְבֶּהירבהyir.Behhe is greatH7235AHVqi3ms אֱ֝ל֗וֹהַא֝ל֗והאֱלוֹהַאלוה'e.Lo.haGodH0433HNcmsa מֵ/אֱנֽוֹשׁ\׃מ/אנוש\מֵ/אֱנֽוֹשׁ\׃מ/אנוש\me./'e.No.oshmore than/ a humanH9006H0582\H9016HR+Ncmsa 13 Nhơn sao ông tranh luận với Ngài? Ngài không bày giãi điều nào Ngài làm.
מַ֭דּוּעַמ֭דועמַדּוּעַמדועMa.du.a'why?H4069HTi אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vagainst/ himH0413H9033HR+Sp3ms רִיב֑וֹתָריב֑ותרִיבוֹתָריבותri.Vo.tahave you contendedH7378HVqp2ms דְּ֝בָרָ֗י/וד֝בר֗י/ודְּבָרָי/ודברי/וde.va.Ra/vwords/ hisH1697GH9023HNcmpc+Sp3ms יַעֲנֶֽה\׃יענה\יַעֲנֶֽה\׃יענה\ya.'a.Nehhe answersH6030B\H9016HVqi3ms 14 Vì Ðức Chúa Trời phán một lần, Hoặc hai lần; nhưng người ta không để ý đến.
בְ/אַחַ֥תב/אח֥תבְ/אַחַתב/אחתve./'a.Chaton/ one [occasion]H9003H0259HR+Acfsa יְדַבֶּר\־ידבר\יְדַבֶּר\־ידבר\ye.da.ber-he speaksH1696G\H9014HVpi3ms אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa וּ֝/בִ/שְׁתַּ֗יִםו֝/ב/שת֗יםוּ/בִ/שְׁתַּיִםו/ב/שתיםu./vi/sh.Ta.yimand/ on/ two [occasions]H9002H9003H8147HC+R+Acfda לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יְשׁוּרֶֽ/נָּה\׃ישור/נה\יְשׁוּרֶֽ/נָּה\׃ישור/נה\ye.shu.Re./nahanyone perceives/ itH7789H9034\H9016HVqi3ms+Sp3fs 15 Ngài phán trong chiêm bao, trong dị tượng ban đêm, Lúc người ta ngủ mê, Nằm ngủ trên giường mình;
בַּ/חֲל֤וֹם\׀ב/חל֤ום\בַּ/חֲלוֹם\׀ב/חלום\ba./cha.Lomin/ a dreamH9003H2472\H9015HR+Ncmsa חֶזְי֬וֹןחזי֬וןחֶזְיוֹןחזיוןchez.Yona vision ofH2384HNcmsc לַ֗יְלָהל֗ילהלַיְלָהלילהLay.lah[the] nightH3915HNcmsa בִּ/נְפֹ֣לב/נפ֣לבִּ/נְפֹלב/נפלbi/n.Folwhen/ fallsH9003H5307GHR+Vqcc תַּ֭רְדֵּמָהת֭רדמהתַּרְדֵּמָהתרדמהTar.de.mahdeep sleepH8639HNcfsa אֲנָשִׁ֑יםאנש֑יםאֲנָשִׁיםאנשים'a.na.ShimpeopleH0582HNcmpa בִּ֝/תְנוּמ֗וֹתב֝/תנומ֗ותבִּ/תְנוּמוֹתב/תנומותbi/t.nu.Motin/ slumber<s>H9003H8572HR+Ncfpa עֲלֵ֣יעל֣יעֲלֵיעלי'a.LeionH5921AHR מִשְׁכָּֽב\׃משכב\מִשְׁכָּֽב\׃משכב\mish.Kava bedH4904\H9016HNcmsa 16 Bấy giờ Ngài mở lỗ tai loài người, Niêm phong lời giáo huấn mà Ngài dạy cho họ,
יִ֭גְלֶהי֭גלהיִגְלֶהיגלהYig.lehhe will uncoverH1540IHVqi3ms אֹ֣זֶןא֣זןאֹזֶןאזן'O.zen[the] ear ofH0241GHNcfsc אֲנָשִׁ֑יםאנש֑יםאֲנָשִׁיםאנשים'a.na.ShimpeopleH0582HNcmpa וּ/בְ/מֹ֖סָרָ֣/םו/ב/מ֖סר֣/םוּ/בְ/מֹסָרָ/םו/ב/מסר/םu./ve./Mo.sa.Ra/mand/ with/ discipline/ theirH9002H9003H4561H9028HC+R+Ncmsc+Sp3mp יַחְתֹּֽם\׃יחתם\יַחְתֹּֽם\׃יחתם\yach.Tomhe will sealH2856\H9016HVqi3ms 17 Hầu cho chở loài nguời khỏi điều họ toan làm, Và giấu họ tánh kiêu ngạo,
לְ֭/הָסִירל֭/הסירלְ/הָסִירל/הסירLe./ha.sirto/ turn asideH9005H5493IHR+Vhcc אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa מַעֲשֶׂ֑המעש֑המַעֲשֶׂהמעשהma.'a.Seha deedH4639KHNcmsa וְ/גֵוָ֖הו/גו֖הוְ/גֵוָהו/גוהve./ge.Vahand/ prideH9002H1466HC+Ncfsa מִ/גֶּ֣בֶרמ/ג֣ברמִ/גֶּבֶרמ/גברmi./Ge.verfrom/ a manH9006H1397HR+Ncmsa יְכַסֶּֽה\׃יכסה\יְכַסֶּֽה\׃יכסה\ye.kha.Sehhe will coverH3680\H9016HVpi3ms 18 Cứu linh hồn họ khỏi cái huyệt, Và mạng sống khỏi bị gươm giết,
יַחְשֹׂ֣ךְיחש֣ךיַחְשֹׂךְיחשךyach.Sokhhe will keep backH2820HVqi3ms נַ֭פְשׁ/וֹנ֭פש/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.sh/olife/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms שָׁ֑חַתש֑חתשָׁחַתשחתSha.chat[the] pitH7845GHNcfsa וְ֝/חַיָּת֗/וֹו֝/חית֗/ווְ/חַיָּת/וֹו/חית/וve./chai.ya.T/oand/ life/ hisH9002H2416CH9023HC+Ncfsc+Sp3ms מֵ/עֲבֹ֥רמ/עב֥רמֵ/עֲבֹרמ/עברme./'a.Vorfrom/ passing awayH9006H5674AHR+Vqcc בַּ/שָּֽׁלַח\׃ב/שלח\בַּ/שָּֽׁלַח\׃ב/שלח\ba./Sha.lachby <the>/ missileH9003H7973\H9016HRd+Ncmsa 19 Loài người nằm trên giường mình bị đau đớn sửa phạt, Và xương cốt người hàng tranh chạm nhau mãi mãi,
וְ/הוּכַ֣חו/הוכ֣חוְ/הוּכַחו/הוכחve./hu.Khachand/ he is chastenedH9001H3198Hc+VHq3ms בְּ֭/מַכְאוֹבב֭/מכאובבְּ/מַכְאוֹבב/מכאובBe./makh.'ovwith/ painH9003H4341HR+Ncmsa מִשְׁכָּב֑/וֹמשכב֑/ומִשְׁכָּב/וֹמשכב/וmish.ka.V/obed/ hisH4904H9023HNcmsc+Sp3ms וְ/ר֖וֹבו/ר֖ובוְ/רוֹבו/רובve./rivand/ [the] multitude ofH9002H7230HC+Ncmsc עֲצָמָ֣י/ועצמ֣י/ועֲצָמָי/ועצמי/ו'a.tza.Ma/vbones/ hisH6106GH9023HNcmpc+Sp3ms אֵתָֽן\׃אתן\אֵתָֽן\׃אתן\'e.Tan[is] constantH0386\H9016HAamsa 20 Miệng người bèn lấy làm gớm ghiếc vật thực, Và linh hồn người ghét những đồ ăn mĩ vị.
וְ/זִֽהֲמַ֣תּ/וּו/זהמ֣ת/ווְ/זִֽהֲמַתּ/וּו/זהמת/וve./zi.ha.Ma.t/uand/ it loathes/ itH9001H2092H9033Hc+Vpq3fs+Sp3ms חַיָּת֣/וֹחית֣/וחַיָּת/וֹחית/וchai.ya.T/olife/ hisH2416CH9023HNcfsc+Sp3ms לָ֑חֶםל֑חםלָחֶםלחםLa.chembreadH3899HHNcmsa וְ֝/נַפְשׁ֗/וֹו֝/נפש֗/ווְ/נַפְשׁ/וֹו/נפש/וve./naf.Sh/oand/ self/ hisH9002H5315LH9023HC+Ncfsc+Sp3ms מַאֲכַ֥למאכ֥למַאֲכַלמאכלma.'a.Khalfood ofH3978HNcmsc תַּאֲוָֽה\׃תאוה\תַּאֲוָֽה\׃תאוה\ta.'a.VahdesireH8378\H9016HNcfsa 21 Thịt người tiêu hao không còn thấy nữa, Và xương người, mà trước chẳng thấy được, bèn bị lộ ra.
יִ֣כֶלי֣כליִכֶליכלYi.khelit wastes awayH3615HHVqj3ms בְּשָׂר֣/וֹבשר֣/ובְּשָׂר/וֹבשר/וbe.sa.R/oflesh/ hisH1320H9023HNcmsc+Sp3ms מֵ/רֹ֑אִימ/ר֑אימֵ/רֹאִימ/ראיme./Ro.'ifrom/ sightH9006H7210HR+Ncmsa וְ/שֻׁפּ֥וּו/שפ֥ווְ/שֻׁפּוּו/שפוu./she.fiand/ they are laid bareH9001H8192Hc+VPq3cp עַ֝צְמוֹתָ֗י/וע֝צמות֗י/ועַצְמוֹתָי/ועצמותי/וatz.mo.Ta/vbones/ hisH6106GH9023HNcfpc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'[which] notH3808HTn רֻאּֽוּ\׃ראו\רֻאּֽוּ\׃ראו\ru'.'Uthey were seenH7200G\H9016HVPp3cp 22 Linh hồn người đến gần cái hầm, Và sự sống người xích lại kẻ giết.
וַ/תִּקְרַ֣בו/תקר֣בוַ/תִּקְרַבו/תקרבva./tik.Ravand/ it drew nearH9001H7126GHc+Vqw3fs לַ/שַּׁ֣חַתל/ש֣חתלַ/שַּׁחַתל/שחתla./Sha.chatto the/ pitH9005H7845HHRd+Ncfsa נַפְשׁ֑/וֹנפש֑/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.Sh/oself/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms וְ֝/חַיָּת֗/וֹו֝/חית֗/ווְ/חַיָּת/וֹו/חית/וve./chai.ya.T/oand/ life/ hisH9002H2416CH9023HC+Ncfsc+Sp3ms לַֽ/מְמִתִֽים\׃ל/ממתים\לַֽ/מְמִתִֽים\׃ל/ממתים\La./mi.Timto <the>/ [those who] bring deathH9005H4191\H9016HRd+Vhrmpa 23 Nếu trong một ngàn thiên sứ, có một thiên sứ làm kẻ truyền-giải cho người, Ðể chỉ dạy người biết điều ngay thẳng cho người,
יֵ֤שׁי֤שיֵשׁישyeshthereH3426HAcbsa מַלְאָ֗ךְמלא֗ךמַלְאָךְמלאךmal.'Akh[is] an angelH4397HHNcmsa מֵלִ֗יץמל֗יץמֵלִיץמליץme.Litza mediatorH3887HVhrmsa אֶחָ֥דאח֥דאֶחָדאחד'e.ChadoneH0259HAcfsa אָ֑לֶףא֑לףאָלֶףאלף'A.lefa thousandH0505GHAcbsa לְ/הַגִּ֖ידל/הג֖ידלְ/הַגִּידל/הגידle./ha.Gidto/ tellH9005H5046HR+Vhcc לְ/אָדָ֣םל/אד֣םלְ/אָדָםל/אדםle./'a.Damto/ anyoneH9005H0120GHR+Ncmsa יָשְׁרֽ/וֹ\׃ישר/ו\יָשְׁרֽ/וֹ\׃ישר/ו\ya.she.R/ouprightness/ hisH3476H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 24 Aét Ðức Chúa Trời làm ơn cho người và phán rằng: "Hãy giải cứu nó khỏi bị sa xuống cái hầm; Ta đã tìm đặng giá chuộc rồi"
וַ/יְחֻנֶּ֗/נּוּו/יחנ֗/נווַ/יְחֻנֶּ/נּוּו/יחנ/נוva/y.chun.Ne./nuand/ he showed favor to/ himH9001H2603AH9033Hc+Vqw3ms+Sp3ms וַ/יֹּ֗אמֶרו/י֗אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms פְּ֭דָעֵ/הוּפ֭דע/הופְּדָעֵ/הוּפדע/הוPe.da.'e./hudeliver/ himH6308H9033HVqv2ms+Sp3ms מֵ/רֶ֥דֶתמ/ר֥דתמֵ/רֶדֶתמ/רדתme./Re.detfrom/ going downH9006H3381HR+Vqcc שָׁ֗חַתש֗חתשָׁחַתשחתSha.chat[the] pitH7845GHNcfsa מָצָ֥אתִימצ֥אתימָצָאתִימצאתיma.Tza.tiI have foundH4672HVqp1cs 25 Người sẽ được thẳng da mát thịt như buổi thơ ấu; Người trở lại ngày đang thì.
רֻֽטֲפַ֣שׁרטפ֣שרֻֽטֲפַשׁרטפשru.ta.Fashit grows freshH7375HVqp3ms בְּשָׂר֣/וֹבשר֣/ובְּשָׂר/וֹבשר/וbe.sa.R/oflesh/ hisH1320H9023HNcmsc+Sp3ms מִ/נֹּ֑עַרמ/נ֑ערמִ/נֹּעַרמ/נערmi./No.'armore than/ youthH9006H5290HR+Ncmsa יָ֝שׁ֗וּבי֝ש֗וביָשׁוּבישובya.Shuvhe returnsH7725GHVqi3ms לִ/ימֵ֥יל/ימ֥ילִ/ימֵיל/ימיli./Meito/ [the] days ofH9005H3117GHR+Ncmpc עֲלוּמָֽי/ו\׃עלומי/ו\עֲלוּמָֽי/ו\׃עלומי/ו\'a.lu.Ma/vyouth<s>/ hisH5934H9023\H9016HNcmpc+Sp3ms 26 Người cầu nguyện cùng Ðức Chúa Trời, Ðức Chúa Trời bèn đoái thương người, Khiến người vui mừng xem thấy mặt Ngài, Và Ngài trả lại sự công bình cho người.
יֶעְתַּ֤ריעת֤ריֶעְתַּריעתרye'.Tarhe praysH6279HVqi3ms אֱל֨וֹהַּ\׀אל֨וה\אֱלוֹהַּ\׀אלוה\'e.Lo.ahGodH0433\H9015HNcmsa וַ/יִּרְצֵ֗/הוּו/ירצ֗/הווַ/יִּרְצֵ/הוּו/ירצ/הוva/i.yir.Tze./huand/ he accepted/ himH9001H7521H9033Hc+Vqw3ms+Sp3ms וַ/יַּ֣רְאו/י֣ראוַ/יַּרְאו/יראva/i.Yar'and/ he sawH9001H7200GHc+Vqw3ms פָּ֭נָי/ופ֭ני/ופָּנָי/ופני/וPa.na/vface/ hisH6440HH9023HNcmpc+Sp3ms בִּ/תְרוּעָ֑הב/תרוע֑הבִּ/תְרוּעָהב/תרועהbi/t.ru.'Ahwith/ a shout of joyH9003H8643HR+Ncfsa וַ/יָּ֥שֶׁבו/י֥שבוַ/יָּשֶׁבו/ישבva/i.Ya.shevand/ he restoredH9001H7725HHc+Vhw3ms לֶ֝/אֱנ֗וֹשׁל֝/אנ֗ושלֶ/אֱנוֹשׁל/אנושle./'e.No.oshto/ a personH9005H0582HR+Ncmsa צִדְקָתֽ/וֹ\׃צדקת/ו\צִדְקָתֽ/וֹ\׃צדקת/ו\tzid.ka.T/orighteousness/ hisH6666H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 27 Ðoạn, người đó sẽ hát trước mặt loài người, mà rằng: "Tôi đã phạm tội, làm hư hoại sự ngay thẳng, Song chẳng có ích gì cho tôi.
יָשֹׁ֤ר\׀יש֤ר\יָשֹׁר\׀ישר\ya.Shorhe watchesH7789\H9015HVqj3ms אֲנָשִׁ֗יםאנש֗יםאֲנָשִׁיםאנשים'a.na.ShimpeopleH0582HNcmpa וַ/יֹּ֗אמֶרו/י֗אמרוַ/יֹּאמֶרו/יאמרva/i.Yo.merand/ he saidH9001H0559Hc+Vqw3ms חָ֭טָאתִיח֭טאתיחָטָאתִיחטאתיCha.ta.tiI have sinnedH2398HVqp1cs וְ/יָשָׁ֥רו/יש֥רוְ/יָשָׁרו/ישרve./ya.Sharand/ upright[ness]H9002H3477GHC+Aamsa הֶעֱוֵ֗יתִיהעו֗יתיהֶעֱוֵיתִיהעויתיhe.'e.Vei.tiI have pervertedH5753AHVhp1cs שָׁ֥וָהש֥והשָׁוָהשוהSha.vahit was equalH7737AHVqp3ms 28 Ðức Chúa Trời có giải cứu linh hồn tôi khỏi sa xuống hầm, Và sự sống tôi sẽ thấy ánh sáng."
פָּדָ֣הפד֣הפָּדָהפדהpa.Dahhe has ransomedH6299HVqp3ms נַ֭פְשׁ/וֹנ֭פש/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.sh/iself/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms מֵ/עֲבֹ֣רמ/עב֣רמֵ/עֲבֹרמ/עברme./'a.Vorfrom/ passing onH9006H5674AHR+Vqcc בַּ/שָּׁ֑חַתב/ש֑חתבַּ/שָּׁחַתב/שחתba./Sha.chatin the/ pitH9003H7845GHRd+Ncfsa וְ֝/חַיָּת/וֹו֝/חית/ווְ/חַיָּת/וֹו/חית/וve./chai.ya.t/oand/ life/ hisH9002H2416CH9023HC+Ncfsc+Sp3ms בָּ/א֥וֹרב/א֥ורבָּ/אוֹרב/אורba./'oron the/ lightH9003H0216HRd+Ncfsa תִּרְאֶֽה\׃תראה\תִּרְאֶֽה\׃תראה\tir.'Ehit will lookH7200K\H9016HVqi3fs 29 Kìa, các việc ấy Ðức Chúa Trời làm cho loài người; Ðến hai lần, hoặc ba lần,
אֵ֭לֶּהא֭להאֵלֶּהאלה'E.lehthese [things]H0428HTm יִפְעַל\־יפעל\יִפְעַל\־יפעל\yif.'al-he doesH6466\H9014HVqi3ms אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa פַּעֲמַ֖יִםפעמ֖יםפַּעֲמַיִםפעמיםpa.'a.Ma.yimtwo timesH6471HNcfda שָׁל֣וֹשׁשל֣וששָׁלוֹשׁשלושsha.Lo.oshthree [times]H7969HAcbsa 30 Ðặng khiến linh hồn người trở lại khỏi cái hầm, Hầu cho người được ánh sáng kẻ sống chiếu vào cho.
לְ/הָשִׁ֣יבל/הש֣יבלְ/הָשִׁיבל/השיבle./ha.Shivto/ bring backH9005H7725GHR+Vhcc נַ֭פְשׁ/וֹנ֭פש/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.sh/oself/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms שָׁ֑חַתש֑חתשָׁחַתשחתSha.chat[the] pitH7845GHNcfsa לֵ֝/א֗וֹרל֝/א֗ורלֵ/אוֹרל/אורle./'orto/ be lighted upH9005H0215HR+VNcc בְּ/א֣וֹרב/א֣ורבְּ/אוֹרב/אורbe./'orby/ [the] light ofH9003H0216HR+Ncfsc הַֽ/חַיִּים\׃ה/חיים\הַֽ/חַיִּים\׃ה/חיים\Ha./chai.yim<the>/ lifeH9009H2416A\H9016HTd+Ncmpa 31 Hỡi Gióp, hãy chăm chỉ nghe tôi; Khá làm thinh, thì tôi sẽ nói.
הַקְשֵׁ֖בהקש֖בהַקְשֵׁבהקשבhak.Shevpay attentionH7181HVhv2ms אִיּ֥וֹבאי֥ובאִיּוֹבאיוב'i.YovO JobH0347HNpm שְֽׁמַֽע\־שמע\שְֽׁמַֽע\־שמע\she.ma'-listenH8085G\H9014HVqv2ms הַ֝חֲרֵ֗שׁה֝חר֗שהַחֲרֵשׁהחרשha.cha.Reshkeep quietH2790BHVhv2ms וְ/אָנֹכִ֥יו/אנכ֥יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs אֲדַבֵּֽר\׃אדבר\אֲדַבֵּֽר\׃אדבר\'a.da.BerI will speakH1696G\H9016HVpi1cs 32 Nếu ông có điều gì muốn nói, hãy đáp lại tôi; Khá nói, vì tôi muốn xưng ông là công bình.
מִלִּ֥יןמל֥יןמִלִּיןמליןmi.Lin[are] wordsH4405HNcmpa הֲשִׁיבֵ֑/נִיהשיב֑/ניהֲשִׁיבֵ/נִיהשיב/ניha.shi.Ve./nirespond to/ meH7725MH9030HVhv2ms+Sp1bs דַּ֝בֵּ֗רד֝ב֗רדַּבֵּרדברda.BerspeakH1696GHVpv2ms חָפַ֥צְתִּיחפ֥צתיחָפַצְתִּיחפצתיcha.Fatz.tiI desireH2654AHVqp1cs צַדְּקֶֽ/ךָּ\׃צדק/ך\צַדְּקֶֽ/ךָּ\׃צדק/ך\tza.de.Ke./kato justify/ youH6663H9031\H9016HVpcc+Sp2ms 33 Bằng chẳng, hãy nghe tôi; Hãy làm thinh, thì tôi sẽ dạy cho ông sự khôn ngoan.
אַ֭יִןא֭יןאַיִןאין'A.yinnotH0369HNcmsa אַתָּ֥האת֥האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms שְֽׁמַֽע\־שמע\שְֽׁמַֽע\־שמע\she.ma'-listenH8085G\H9014HVqv2ms הַ֝חֲרֵ֗שׁה֝חר֗שהַחֲרֵשׁהחרשha.cha.Reshkeep quietH2790BHVhv2ms וַ/אֲאַלֶּפְ/ךָ֥ו/אאלפ/ך֥וַ/אֲאַלֶּפְ/ךָו/אאלפ/ךva./'a.'a.lef./Khaand/ I will teach/ youH9002H0502H9031HC+Vpu1cs+Sp2ms