Chapter 9
1 Gióp đáp lời lại mà rằng:
וַ/יַּ֥עַןו/י֥עןוַ/יַּעַןו/יעןva/i.Ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אִיּ֗וֹבאי֗ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Quả thật, tôi biết ấy là như vậy; Nhưng làm thế nào cho loài người được công bình trước mặt Ðức Chúa Trời?
אָ֭מְנָםא֭מנםאָמְנָםאמנם'A.me.nomtrulyH0551HD יָדַ֣עְתִּייד֣עתייָדַעְתִּיידעתיya.Da'.tiI knowH3045HVqp1cs יִּצְדַּ֖קיצד֖קיִּצְדַּקיצדקyitz.Dakwill he be justifiedH6663HVqi3ms אֱנ֣וֹשׁאנ֣ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.osha personH0582HNcmsa 3 Nếu muốn tranh biện với Ngài. Thì một lần trong ngàn lần, loài người không thế đáp lời.
יַ֭חְפֹּץי֭חפץיַחְפֹּץיחפץYach.potzsomeone desiresH2654AHVqi3ms לָ/רִ֣יבל/ר֣יבלָ/רִיבל/ריבla./Rivto/ conduct a caseH9005H7378HR+Vqcc עִמּ֑/וֹעמ֑/ועִמּ/וֹעמ/וi.M/owith/ himH5973AH9033HR+Sp3ms יַ֝עֲנֶ֗/נּוּי֝ענ֗/נויַעֲנֶ/נּוּיענ/נוya.'a.Ne./nuhe will answer/ himH6030BH9033HVqi3ms+Sp3ms אַחַ֥תאח֥תאַחַתאחת'a.Chatone [time]H0259HAcfsa 4 Ðức Chúa Trời có lòng trí huệ và rất mạnh sức: Ai cứng cỏi với Ngài mà lại được may mắn?
חֲכַ֣םחכ֣םחֲכַםחכםcha.Khamwise ofH2450HAamsc לֵ֭בָבל֭בבלֵבָבלבבle.voheartH3824HNcmsa וְ/אַמִּ֣יץו/אמ֣יץוְ/אַמִּיץו/אמיץve./'a.Mitzand/ strong ofH9002H0533HC+Aamsc כֹּ֑חַכ֑חכֹּחַכחKo.achpowerH3581BHNcmsa הִקְשָׁ֥ההקש֥ההִקְשָׁההקשהhik.Shahhas he shown stubbornnessH7185HVhp3ms אֵ֝לָ֗י/וא֝ל֗י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himH0413H9033HR+Sp3ms וַ/יִּשְׁלָֽם\׃ו/ישלם\וַ/יִּשְׁלָֽם\׃ו/ישלם\va/i.yish.Lamand/ he has remained unharmedH9001H7999A\H9016Hc+Vqw3ms 5 Ngài dời các núi đi, Ðánh đổ nó trong cơn giận Ngài; nhưng núi chẳng biết đến.
הַ/מַּעְתִּ֣יקה/מעת֣יקהַ/מַּעְתִּיקה/מעתיקha./ma'.Tikthe/ [one who] removesH9009H6275HTd+Vhrmsa הָ֭רִיםה֭ריםהָרִיםהריםHa.rimmountainsH2022GHNcmpa וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יָדָ֑עוּיד֑עויָדָעוּידעוya.Da.'uthey knowH3045HVqp3cp אֲשֶׁ֖ראש֖ראֲשֶׁראשר'a.Sher[the one] whoH0834AHTr הֲפָכָ֣/םהפכ֣/םהֲפָכָ/םהפכ/םha.fa.Kha/mhe overturns/ themH2015H9038HVqp3ms+Sp3mp 6 Ngài khiến đất rúng động khỏi nền nó, Và các trụ nó đều chuyển lay;
הַ/מַּרְגִּ֣יזה/מרג֣יזהַ/מַּרְגִּיזה/מרגיזha./mar.Gizthe/ [one who] shakesH9009H7264HTd+Vhrmsa אֶ֭רֶץא֭רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa מִ/מְּקוֹמָ֑/הּמ/מקומ֑/המִ/מְּקוֹמָ/הּמ/מקומ/הmi./me.ko.Ma/hfrom/ place/ itsH9006H4725H9024HR+Ncmsc+Sp3fs וְ֝/עַמּוּדֶ֗י/הָו֝/עמוד֗י/הוְ/עַמּוּדֶי/הָו/עמודי/הve./'a.mu.Dei./haand/ pillars/ itsH9002H5982GH9024HC+Ncmpc+Sp3fs יִתְפַלָּצֽוּ/ן\׃יתפלצו/ן\יִתְפַלָּצֽוּ/ן\׃יתפלצו/ן\yit.fa.la.Tzu/nthey tremble/ !H6426H9013\H9016HVti3mp+Sn 7 Ngài biểu mặt trời nó bèn chẳng mọc, Ngài đóng ấn trên các ngôi sao;
הָ/אֹמֵ֣רה/אמ֣רהָ/אֹמֵרה/אמרha./'o.Merthe/ [one who] speaksH9009H0559HTd+Vqrmsa לַ֭/חֶרֶסל֭/חרסלַ/חֶרֶסל/חרסLa./che.resto the/ sunH9005H2775AHRd+Ncmsa וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יִזְרָ֑חיזר֑חיִזְרָחיזרחyiz.Rachit shinesH2224HVqi3ms וּ/בְעַ֖דו/בע֖דוּ/בְעַדו/בעדu./ve.'Adand/ behindH9002H1157HC+Acbsc כּוֹכָבִ֣יםכוכב֣יםכּוֹכָבִיםכוכביםko.kha.Vim[the] starsH3556HNcmpa יַחְתֹּֽם\׃יחתם\יַחְתֹּֽם\׃יחתם\yach.Tomhe puts a sealH2856\H9016HVqi3ms 8 Một mình Ngài trải các từng trời ra, Và bước đi trên các ngọn sóng biển;
נֹטֶ֣הנט֣הנֹטֶהנטהno.Teh[one who] stretches outH5186HVqrmsa שָׁמַ֣יִםשמ֣יםשָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa לְ/בַדּ֑/וֹל/בד֑/ולְ/בַדּ/וֹל/בד/וle./va.D/oto/ only/ himH9005H0905HH9033HR+Ncmsc+Sp3ms וְ֝/דוֹרֵ֗ךְו֝/דור֗ךוְ/דוֹרֵךְו/דורךve./do.Rekhand/ [one who] treadsH9002H1869HC+Vqrmsa בָּ֥מֳתֵיב֥מתיבָּמֳתֵיבמתיBo.mo.tei[the] high places ofH1116HNcfpc 9 Ngài dựng nên sao bắc đẩu, Sao cày, và Sao rua, Cùng những lầu các bí mật của phương nam.
עֹֽשֶׂה\־עשה\עֹֽשֶׂה\־עשה\'o.seh-[one who] makesH6213H\H9014HVqrmsa עָ֭שׁע֭שעָשׁעש'ash[the] BearH5906HNtfsa כְּסִ֥ילכס֥ילכְּסִילכסילke.SilOrionH3685GHNtmsa וְ/כִימָ֗הו/כימ֗הוְ/כִימָהו/כימהve./khi.Mahand/ PleiadesH9002H3598HC+Ntfsa וְ/חַדְרֵ֥יו/חדר֥יוְ/חַדְרֵיו/חדריve./chad.Reiand/ [the] chambers ofH9002H2315HC+Ncmpc תֵמָֽן\׃תמן\תֵמָֽן\׃תמן\te.Man[the] southH8486\H9016HNcfsa 10 Ngài làm những việc lớn lao, không sao dò xét được, Những kỳ dấu chẳng xiết cho được.
עֹשֶׂ֣העש֣העֹשֶׂהעשה'o.Seh[one who] doesH6213AHVqrmsa גְ֭דֹלוֹתג֭דלותגְדֹלוֹתגדלותGe.do.lotgreat [things]H1419AHAafpa אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc חֵ֑קֶרח֑קרחֵקֶרחקרChe.ker[is] inquiryH2714HNcmsa וְ/נִפְלָא֗וֹתו/נפלא֗ותוְ/נִפְלָאוֹתו/נפלאותve./nif.la.'otand/ wondersH9002H6381HC+VNrfpa אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc מִסְפָּֽר\׃מספר\מִסְפָּֽר\׃מספר\mis.Par[is] numberH4557\H9016HNcmsa 11 Kìa, Ngài đã đi qua gần tôi, mà tôi không thấy Ngài, Ngài sang ngang trước mặt tôi, nhưng tôi chẳng nhìn thấy Ngài.
הֵ֤ןה֤ןהֵןהןhenthere!H2005HTj יַעֲבֹ֣ריעב֣ריַעֲבֹריעברya.'a.Vorhe will pass byH5674AHVqi3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אֶרְאֶ֑הארא֑האֶרְאֶהאראה'er.'EhI will see [him]H7200GHVqi1cs וְ֝/יַחֲלֹ֗ףו֝/יחל֗ףוְ/יַחֲלֹףו/יחלףve./ya.cha.Lofand/ he may pass onH9002H2498HC+Vqu3ms אָבִ֥יןאב֥יןאָבִיןאבין'a.VinI will perceiveH0995HVqi1cs 12 Kìa, Ngài vớ lấy mồi, ai ngăn trở Ngài được? Ai sẽ nói với Ngài rằng: Chúa làm chi vậy?
הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenthere!H2005HTj יַ֭חְתֹּףי֭חתףיַחְתֹּףיחתףYach.tofhe will snatch awayH2862HVqi3ms מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi יְשִׁיבֶ֑/נּוּישיב֑/נויְשִׁיבֶ/נּוּישיב/נוye.shi.Ve./nuwill he turn back/ himH7725GH9033HVhi3ms+Sp3ms יֹאמַ֥ריאמ֥ריֹאמַריאמרyo.Marwill he sayH0559HVqi3ms אֵ֝לָ֗י/וא֝ל֗י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himH0413H9033HR+Sp3ms תַּעֲשֶֽׂה\׃תעשה\תַּעֲשֶֽׂה\׃תעשה\ta.'a.Sehare you doingH6213A\H9016HVqi2ms 13 Ðức Chúa Trời không hồi cơn giận Ngài; Những kẻ giúp đỡ Ra-háp đều cúi mình xuống dưới Ngài.
אֱ֭לוֹהַּא֭לוהאֱלוֹהַּאלוה'E.lo.ahGodH0433HNcmsa יָשִׁ֣יביש֣יביָשִׁיבישיבya.Shivhe will turn backH7725IHVhi3ms אַפּ֑/וֹאפ֑/ואַפּ/וֹאפ/ו'a.P/oanger/ hisH0639GH9023HNcmsc+Sp3ms תַּחְתָּ֥י/ותחת֥י/ותַּחְתָּי/ותחתי/וta.cha.to/vunder/ himH8478GH9033HNcmpc+Sp3ms שָׁ֝חֲח֗וּש֝חח֗ושָׁחֲחוּשחחוSha.cha.Chuthey lay prostrateH7817HVqp3cp עֹ֣זְרֵיע֣זריעֹזְרֵיעזרי'O.ze.rei[the] helpers ofH5826HVqrmpc 14 Phương chi tôi đáp lại với Ngài, Và chọn lời tranh biện cùng Ngài!
אַ֭ףא֭ףאַףאף'afindeed?H0637HTj אָנֹכִ֣יאנכ֣יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אֶֽעֱנֶ֑/נּוּאענ֑/נואֶֽעֱנֶ/נּוּאענ/נו'e.'e.Ne./nuI will answer/ himH6030BH9033HVqi1cs+Sp3ms אֶבְחֲרָ֖האבחר֖האֶבְחֲרָהאבחרה'ev.cha.RahI will chooseH0977HVqc1cs דְבָרַ֣/ידבר֣/ידְבָרַ/ידבר/יde.va.Ra/iwords/ myH1697GH9020HNcmpc+Sp1bs 15 Dầu khi tôi công bình, tôi cũng không dám đối lại cùng Ngài; Nhưng tôi cầu xin ơn của Ðấng phán xét tôi.
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.Sher[I] whoH0834AHTr צָ֭דַקְתִּיצ֭דקתיצָדַקְתִּיצדקתיTza.dak.tiI am righteousH6663HVqp1cs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶעֱנֶ֑האענ֑האֶעֱנֶהאענה'e.'e.NehI will answerH6030BHVqi1cs לִ֝/מְשֹׁפְטִ֗/יל֝/משפט֗/ילִ/מְשֹׁפְטִ/יל/משפט/יli/m.sho.fe.T/ito/ judge/ myH9005H8199H9030HR+Vprmsc+Sp1bs אֶתְחַנָּֽן\׃אתחנן\אֶתְחַנָּֽן\׃אתחנן\'et.cha.NanI will seek favorH2603A\H9016HVti1cs 16 Mặc dầu tôi kêu cầu, và Ngài đáp lời tôi, Tôi cũng không tin rằng Ngài lắng tai nghe tiếng tôi.
קָרָ֥אתִיקר֥אתיקָרָאתִיקראתיka.Ra.tiI calledH7121GHVqp1cs וַֽ/יַּעֲנֵ֑/נִיו/יענ֑/ניוַֽ/יַּעֲנֵ/נִיו/יענ/ניva/i.ya.'a.Ne./niand/ he answered/ meH9001H6030BH9030Hc+Vqw3ms+Sp1bs אַ֝אֲמִ֗יןא֝אמ֗יןאַאֲמִיןאאמין'a.'a.MinI believeH0539HVhi1cs יַאֲזִ֥יןיאז֥יןיַאֲזִיןיאזיןya.'a.Zinhe gave ear toH0238HVhi3ms 17 Vì Ngài chà nát tôi trong cơn gió bão, Và thêm nhiều vít tích cho tôi vô cớ.
בִּ/שְׂעָרָ֥הב/שער֥הבִּ/שְׂעָרָהב/שערהbi/s.'a.Rahwith/ a stormH9003H8183HR+Ncfsa יְשׁוּפֵ֑/נִיישופ֑/נייְשׁוּפֵ/נִיישופ/ניye.shu.Fe./nihe crushes/ meH7779H9030HVqi3ms+Sp1bs וְ/הִרְבָּ֖הו/הרב֖הוְ/הִרְבָּהו/הרבהve./hir.Bahand/ he increasesH9001H7235AHc+Vhq3ms פְצָעַ֣/יפצע֣/יפְצָעַ/יפצע/יfe.tza.'A/iwounds/ myH6482H9020HNcmpc+Sp1bs חִנָּֽם\׃חנם\חִנָּֽם\׃חנם\chi.Namwithout causeH2600\H9016HD 18 Ngài không để cho tôi hả hơi; Nhưng Ngài khiến tôi no đầy sự cay đắng,
יִ֭תְּנֵ/נִיי֭תנ/נייִתְּנֵ/נִייתנ/ניYi.te.ne./nihe permits/ meH5414KH9030HVqi3ms+Sp1bs הָשֵׁ֣בהש֣בהָשֵׁבהשבha.Shevto bring backH7725GHVhaa רוּחִ֑/ירוח֑/ירוּחִ/ירוח/יru.Ch/ibreath/ myH7307HH9020HNcbsc+Sp1fs יַ֝שְׂבִּעַ֗/נִיי֝שבע֗/נייַשְׂבִּעַ/נִיישבע/ניyas.bi.'A./nihe surfeits/ meH7646H9030HVhi3ms+Sp1bs מַמְּרֹרִֽים\׃ממררים\מַמְּרֹרִֽים\׃ממררים\ma.me.ro.Rimbitter thingsH4472\H9016HNcmpa 19 Nếu luận về sức lực, kìa, Ngài vốn quyền năng! Nếu nói về lý đoán, thì Ngài rằng: "Ai dám cáo kiện ta?"
לְ/כֹ֣חַל/כ֣חלְ/כֹחַל/כחle./Kho.achto/ powerH9005H3581BHR+Ncmsa אַמִּ֣יץאמ֣יץאַמִּיץאמיץ'a.Mitza strong [one]H0533HAamsa הִנֵּ֑ההנ֑ההִנֵּההנהhi.Nehthere!H2009HTj לְ֝/מִשְׁפָּ֗טל֝/משפ֗טלְ/מִשְׁפָּטל/משפטle./mish.Patto/ justiceH9005H4941HHR+Ncmsa מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi יוֹעִידֵֽ/נִי\׃יועיד/ני\יוֹעִידֵֽ/נִי\׃יועיד/ני\yo.'i.De./niwill he summon/ meH3259H9030\H9016HVhi3ms+Sp1bs 20 Dầu rằng tôi công bình, miệng mình sẽ lên án cho mình; Tuy tôi trọn vẹn, nó sẽ tỏ tôi ra gian tà.
אֶ֭צְדָּקא֭צדקאֶצְדָּקאצדק'Etz.dokI am righteousH6663HVqi1cs פִּ֣/יפ֣/יפִּ/יפ/יp/iown mouth/ myH6310GH9020HNcmsc+Sp1bs יַרְשִׁיעֵ֑/נִיירשיע֑/נייַרְשִׁיעֵ/נִיירשיע/ניyar.shi.'E./niit will condemn as guilty/ meH7561H9030HVhi3ms+Sp1bs תָּֽם\־תם\תָּֽם\־תם\tam-[am] blamelessH8535\H9014HAamsa אָ֝֗נִיא֝֗ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs וַֽ/יַּעְקְשֵֽׁ/נִי\׃ו/יעקש/ני\וַֽ/יַּעְקְשֵֽׁ/נִי\׃ו/יעקש/ני\Va/i.ya'.ke.She./niand/ it declared guilty/ meH9001H6140H9030\H9016Hc+Vhw3ms+Sp1bs 21 Dẫu tôi vô tội, tôi không kể đến mình tôi, Tôi khinh bỉ mạng sống tôi.
תָּֽם\־תם\תָּֽם\־תם\tam-[am] blamelessH8535\H9014HAamsa אָ֭נִיא֭ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs אֵדַ֥עאד֥עאֵדַעאדע'e.Da'I knowH3045HVqi1cs נַפְשִׁ֗/ינפש֗/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs אֶמְאַ֥סאמא֥סאֶמְאַסאמאס'em.'AsI rejectH3988AHVqi1cs 22 Ác và thiện thảy đều như nhau; bởi cớ ấy, nên tôi có nói: Ngài tiêu diệt người trọn vẹn cũng như người kẻ gian ác.
אַחַ֗תאח֗תאַחַתאחת'a.Chat[is] oneH0259HAcfsa הִ֥יאה֥יאהִיאהיאhi'itH1931HPp3fs כֵּ֥ןכ֥ןכֵּןכןken-foreH3651CHD אָמַ֑רְתִּיאמ֑רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI sayH0559HVqp1cs תָּ֥םת֥םתָּםתםtam[the] blamelessH8535HAamsa וְ֝/רָשָׁ֗עו֝/רש֗עוְ/רָשָׁעו/רשעve./ra.Sha'and/ [the] wickedH9002H7563HC+Ncmsa ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms מְכַלֶּֽה\׃מכלה\מְכַלֶּֽה\׃מכלה\me.kha.Leh[is] bringing to an endH3615H\H9016HVprmsa 23 Nếu tai họa giết chết thình lình, Thì Ngài chê cười sự thử thách của người vô tội.
שׁ֭וֹטש֭וטשׁוֹטשוטShota scourgeH7752HNcmsa יָמִ֣יתימ֣יתיָמִיתימיתya.Mitit killsH4191HVhi3ms פִּתְאֹ֑םפתא֑םפִּתְאֹםפתאםpit.'OmsuddenlyH6597HD לְ/מַסַּ֖תל/מס֖תלְ/מַסַּתל/מסתle./ma.Sat<to>/ [the] despair ofH9005H4531AHR+Ncfsc נְקִיִּ֣םנקי֣םנְקִיִּםנקיםne.ki.Yiminnocent [ones]H5355AHAampa יִלְעָֽג\׃ילעג\יִלְעָֽג\׃ילעג\yil.'Aghe mocksH3932\H9016HVqi3ms 24 Ðất bị phó vào tay kẻ gian ác; Nó che mặt những quan xét của đất; Nếu chẳng phải nó, vậy thì ai?
נִתְּנָ֬הנתנ֬הנִתְּנָהנתנהni.te.Nahit has been givenH5414GHVNp3fs רָשָׁ֗ערש֗ערָשָׁערשעra.Sha'a wicked [person]H7563HNcmsa פְּנֵֽי\־פני\פְּנֵֽי\־פני\pe.nei-[the] face ofH6440H\H9014HNcmpc שֹׁפְטֶ֥י/הָשפט֥י/השֹׁפְטֶי/הָשפטי/הsho.fe.Tei./hajudges/ itsH8199H9034HVqrmpc+Sp3fs יְכַסֶּ֑היכס֑היְכַסֶּהיכסהye.kha.Sehhe coversH3680HVpi3ms לֹ֖אל֖אלֹאלאlo'notH3808HTn אֵפ֣וֹאאפ֣ואאֵפוֹאאפוא'e.Fo'thenH0645HTj 25 Các ngày của tôi mau hơn kẻ trạm; Nó trốn không thấy điều phước hạnh.
וְ/יָמַ֣/יו/ימ֣/יוְ/יָמַ/יו/ימ/יve./ya.Ma/iand/ days/ myH9002H3117GH9020HC+Ncmpc+Sp1bs קַ֭לּוּק֭לוקַלּוּקלוKa.luthey have been swiftH7043HVqp3cp רָ֑ץר֑ץרָץרץRatza runnerH7323GHVqrmsa בָּֽ֝רְח֗וּב֝רח֗ובָּֽרְחוּברחוba.re.Chuthey have fledH1272HVqp3cp רָא֥וּרא֥ורָאוּראוra.'Uthey have seenH7200GHVqp3cp 26 Nó xớt qua mau như thuyền nan, Như chim ưng xông vào mồi.
חָ֭לְפוּח֭לפוחָלְפוּחלפוChal.futhey have passed onH2498HVqp3cp אֳנִיּ֣וֹתאני֣ותאֳנִיּוֹתאניות'o.ni.Yotships ofH0591HNcfpc אֵבֶ֑האב֑האֵבֶהאבה'e.VehreedH0016HNcmsa כְּ֝/נֶ֗שֶׁרכ֝/נ֗שרכְּ/נֶשֶׁרכ/נשרke./Ne.sherlike/ an eagleH9004H5404HR+Ncmsa יָט֥וּשׂיט֥ושיָטוּשׂיטושya.Tus[which] it rushesH2907HVqi3ms 27 Nếu tôi nói: Tôi sẽ quên sự than phiền tôi, Bỏ bộ mặt buồn thảm tôi và lấy làm vui mừng,
אָ֭מְרִ/יא֭מר/יאָמְרִ/יאמר/י'A.me.r/ito say/ IH0559H9040HVqcc+Sp1bs אֶשְׁכְּחָ֣האשכח֣האֶשְׁכְּחָהאשכחה'esh.ke.ChahI will forgetH7911HVqc1cs שִׂיחִ֑/ישיח֑/ישִׂיחִ/ישיח/יsi.Ch/icomplaint/ myH7879H9020HNcmsc+Sp1bs אֶעֶזְבָ֖האעזב֖האֶעֶזְבָהאעזבה'e.'ez.VahI will let looseH5800CHVqc1cs פָנַ֣/יפנ֣/יפָנַ/יפנ/יfa.Na/iface/ myH6440HH9020HNcmpc+Sp1bs וְ/אַבְלִֽיגָה\׃ו/אבליגה\וְ/אַבְלִֽיגָה\׃ו/אבליגה\ve./'av.Li.gahand/ I will be cheerfulH9002H1082\H9016HC+Vhc1cs 28 Thì tôi sợ hãi các điều đau đớn tôi, Biết rằng Ngài không cầm tôi là vô tội.
יָגֹ֥רְתִּייג֥רתייָגֹרְתִּייגרתיya.Go.re.tiI dreadH3025HVqp1cs עַצְּבֹתָ֑/יעצבת֑/יעַצְּבֹתָ/יעצבת/י'a.tze.vo.Ta/ipains/ myH6094H9020HNcfpc+Sp1bs יָ֝דַ֗עְתִּיי֝ד֗עתייָדַעְתִּיידעתיya.Da'.tiI knowH3045HVqp1cs לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תְנַקֵּֽ/נִי\׃תנק/ני\תְנַקֵּֽ/נִי\׃תנק/ני\te.na.Ke./niyou will acquit/ meH5352H9030\H9016HVpi2ms+Sp1bs 29 Phải, tôi sẽ bị định tội; Nên cớ sao tôi làm cho mình mệt nhọc luống công?
אָנֹכִ֥יאנכ֥יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אֶרְשָׁ֑עארש֑עאֶרְשָׁעארשע'er.Sha'I will be guiltyH7561HVqi1cs זֶּ֝֗הז֝֗הזֶּהזהZehthisH2088HTm הֶ֣בֶלה֣בלהֶבֶלהבלHe.velvanityH1892HNcmsa אִיגָֽע\׃איגע\אִיגָֽע\׃איגע\'i.Ga'will I laborH3021\H9016HVqi1cs 30 Nếu tôi tắm trong nước tuyết, Rửa tay tôi với nước tro,
הִתְרָחַ֥צְתִּיהתרח֥צתיהִתְרָחַצְתִּיהתרחצתיhit.ra.Chatz.tiI washed myselfH7364HVtp1cs בְ/מֵיב/מיבְ/מֵיב/מיve./movin/ water ofH9003H4325GHR+Ncmpc שָׁ֑לֶגש֑לגשָׁלֶגשלגSha.legsnowH7950HNcmsa וַ֝/הֲזִכּ֗וֹתִיו֝/הזכ֗ותיוַ/הֲזִכּוֹתִיו/הזכותיva./ha.zi.Ko.tiand/ I cleansedH9001H2141Hc+Vhq1cs בְּ/בֹ֣רב/ב֣רבְּ/בֹרב/ברbe./Vorwith/ potashH9003H1253HR+Ncmsa 31 Thì Ngài lại nhận tôi trong hầm, Ðến đỗi quần áo tôi sẽ gớm ghê tôi.
בַּ/שַּׁ֣חַתב/ש֣חתבַּ/שַּׁחַתב/שחתba./Sha.chatin <the>/ pitH9003H7845HHRd+Ncfsa תִּטְבְּלֵ֑/נִיתטבל֑/ניתִּטְבְּלֵ/נִיתטבל/ניtit.be.Le./niyou will dip/ meH2881H9030HVqi2ms+Sp1bs וְ֝/תִֽעֲב֗וּ/נִיו֝/תעב֗ו/ניוְ/תִֽעֲבוּ/נִיו/תעבו/ניve./ti.'a.Vu./niand/ they will abhor/ meH9001H8581H9030Hc+Vpq3cp+Sp1bs שַׂלְמוֹתָֽ/י\׃שלמות/י\שַׂלְמוֹתָֽ/י\׃שלמות/י\sal.mo.Ta/iown clothes/ myH8008H9020\H9016HNcfpc+Sp1bs 32 Vì Ðức Chúa Trời chẳng phải loài người như tôi, mà tôi dám đối với Ngài, Ðể chúng ta cùng đi chịu phán xét.
אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'ish[he is] a humanH0376GHNcmsa כָּמֹ֣/נִיכמ֣/ניכָּמֹ/נִיכמ/ניka.Mo./nilike/ meH3644GH9030HR+Sp1bs אֶֽעֱנֶ֑/נּוּאענ֑/נואֶֽעֱנֶ/נּוּאענ/נו'e.'e.Ne./nuI will answer/ himH6030BH9033HVqi1cs+Sp3ms נָב֥וֹאנב֥ואנָבוֹאנבואna.Vo'we will comeH0935GHVqi1cp יַ֝חְדָּ֗וי֝חד֗ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD בַּ/מִּשְׁפָּֽט\׃ב/משפט\בַּ/מִּשְׁפָּֽט\׃ב/משפט\ba./mish.Patin <the>/ judgmentH9003H4941G\H9016HRd+Ncmsa 33 Chẳng có người nào phân xử giữa chúng ta, Ðặt tay mình trên hai chúng ta.
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn בֵּינֵ֣י/נוּבינ֣י/נובֵּינֵי/נוּביני/נוbei.Nei./nubetween/ usH0996GH9035HAcmpc+Sp1bp מוֹכִ֑יחַמוכ֑יחמוֹכִיחַמוכיחmo.Khi.ach[is] an arbiterH3198HVhrmsa יָשֵׁ֖תיש֖תיָשֵׁתישתya.Shethe may putH7896HHVqj3ms יָד֣/וֹיד֣/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms שְׁנֵֽי/נוּ\׃שני/נו\שְׁנֵֽי/נוּ\׃שני/נו\she.Nei./nu[the] two of/ usH8147H9025\H9016HAcbdc+Sp1bp 34 Ước gì Chúa rút roi Ngài khỏi tôi, Khiến sự kinh khiếp của Ngài chớ làm rối loạn tôi nữa;
יָסֵ֣ריס֣ריָסֵריסרya.Serlet him removeH5493GHVhj3ms מֵ/עָלַ֣/ימ/על֣/ימֵ/עָלַ/ימ/על/יme./'a.La/ifrom/ on <the>/ meH9006H5921AH9030HR+Rd+Sp1bs שִׁבְט֑/וֹשבט֑/ושִׁבְט/וֹשבט/וshiv.T/orod/ hisH7626GH9023HNcmsc+Sp3ms וְ֝/אֵמָת֗/וֹו֝/אמת֗/ווְ/אֵמָת/וֹו/אמת/וve./'e.ma.T/oand/ dread/ hisH9002H0367H9023HC+Ncfsc+Sp3ms תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\te.va.'a.Ta./niit terrify/ meH1204H9030\H9016HVpj3fs+Sp1bs 35 Bấy giờ, tôi sẽ nói, chẳng sợ Ngài; Nhưng tôi chẳng được như vậy.
אַֽ֭דַבְּרָהא֭דברהאַֽדַבְּרָהאדברה'A.da.be.rahI will speakH1696GHVpc1cs וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אִירָאֶ֑/נּוּאירא֑/נואִירָאֶ/נּוּאירא/נו'i.ra.'E./nuI will fear/ himH3372GH9033HVqi1cs+Sp3ms כֵ֥ןכ֥ןכֵןכןkhen[am] thusH3651CHD אָ֝נֹכִ֗יא֝נכ֗יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs עִמָּדִֽ/י\׃עמד/י\עִמָּדִֽ/י\׃עמד/י\'i.ma.D/iwith/ myselfH5978H9030\H9016HR+Sp1bs