Chapter 7
1 Người ở thế gian há chẳng có sự chiến trận sao? Niên nhựt người há không phải như đời của người làm mướn ư?
צָבָ֣אצב֣אצָבָאצבאtza.Va'[does] serviceH6635IHNcmsa לֶ/אֱנ֣וֹשׁל/אנ֣ושלֶ/אֱנוֹשׁל/אנושle./'e.No.osh[belong] to/ humankindH9005H0582HR+Ncmsa אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retzearthH0776GHNcfsa וְ/כִ/ימֵ֖יו/כ/ימ֖יוְ/כִ/ימֵיו/כ/ימיve./khi./Meiand/ like/ [the] days ofH9002H9004H3117GHC+R+Ncmpc שָׂכִ֣ירשכ֣ירשָׂכִירשכירsa.Khira hired laborerH7916HAamsa 2 Như kẻ nô lệ ước ao bóng tối, Như người làm thuê trông đợi tiền lương,
כְּ/עֶ֥בֶדכ/ע֥בדכְּ/עֶבֶדכ/עבדke./'E.vedlike/ a slaveH9004H5650HR+Ncmsa יִשְׁאַף\־ישאף\יִשְׁאַף\־ישאף\yish.'af-[who] he pants forH7602A\H9014HVqi3ms צֵ֑לצ֑לצֵלצלTzelshadeH6738HNcmsa וּ֝/כְ/שָׂכִ֗ירו֝/כ/שכ֗ירוּ/כְ/שָׂכִירו/כ/שכירu./khe./sa.Khirand/ like/ a hired laborerH9002H9004H7916HC+R+Aamsa יְקַוֶּ֥היקו֥היְקַוֶּהיקוהye.ka.Veh[who] he longs forH6960AHVpi3ms פָעֳלֽ/וֹ\׃פעל/ו\פָעֳלֽ/וֹ\׃פעל/ו\fo.'o.L/owage[s]/ hisH6467H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 3 Như vậy tôi đã được các tháng khốn khó, Và những đêm lao khổ làm phần định cho tôi.
הָנְחַ֣לְתִּיהנח֣לתיהָנְחַלְתִּיהנחלתיha.ne.Chal.tiI have been allottedH5157HVHp1cs יַרְחֵי\־ירחי\יַרְחֵי\־ירחי\yar.chei-months ofH3391\H9014HNcmpc שָׁ֑וְאש֑ואשָׁוְאשואShav'worthlessnessH7723HHNcmsa וְ/לֵיל֥וֹתו/ליל֥ותוְ/לֵילוֹתו/לילותve./lei.Lotand/ nights ofH9002H3915HC+Ncfpc עָ֝מָ֗לע֝מ֗לעָמָלעמל'a.MaltroubleH5999HNcbsa מִנּוּ\־מנו\מִנּוּ\־מנו\mi.nu-people have allottedH4487\H9014HVpp3cp 4 Khi tôi nằm ngủ thì tôi nói rằng: Chừng nào tôi sẽ thức dậy? Bao giờ sẽ hết tối tăm? Tôi quá trăn trở cho đến rạng ngày.
שָׁכַ֗בְתִּישכ֗בתישָׁכַבְתִּישכבתיsha.Khav.tiI lay downH7901GHVqp1cs וְ/אָמַ֗רְתִּיו/אמ֗רתיוְ/אָמַרְתִּיו/אמרתיve./'a.Mar.tiand/ I will sayH9001H0559Hc+Vqq1cs מָתַ֣ימת֣ימָתַימתיma.Taiwhen?H4970HTi אָ֭קוּםא֭קוםאָקוּםאקום'A.kumwill I ariseH6965BHVqi1cs וּ/מִדַּד\־ו/מדד\וּ/מִדַּד\־ו/מדד\u./mi.dad-and/ it will continueH9001H4058\H9014Hc+Vpq3ms עָ֑רֶבע֑רבעָרֶבערב'A.reveveningH6153HNcmsa וְ/שָׂבַ֖עְתִּיו/שב֖עתיוְ/שָׂבַעְתִּיו/שבעתיve./sa.Va'.tiand/ I will be surfeitedH9001H7646Hc+Vqq1cs נְדֻדִ֣יםנדד֣יםנְדֻדִיםנדדיםne.du.Dimrestlessness<es>H5076HNcmpa נָֽשֶׁף\׃נשף\נָֽשֶׁף\׃נשף\Na.sheftwilightH5399\H9016HNcmsa 5 Thịt tôi bị bao phủ giòi tửa và lấp đất; Da tôi nứt nẻ và chảy mủ ra!
לָ֘בַ֤שׁל֘ב֤שלָבַשׁלבשla.Vashit is clothedH3847HVqp3ms בְּשָׂרִ֣/יבשר֣/יבְּשָׂרִ/יבשר/יbe.sa.R/iflesh/ myH1320H9020HNcmsc+Sp1bs רִ֭מָּהר֭מהרִמָּהרמהRi.mahmaggot[s]H7415HNcfsa וְ/ג֣וּשׁו/ג֣ושוְ/גוּשׁו/גושve./gishand/ clod[s] ofH9002H1487HC+Ncmsc עָפָ֑רעפ֑רעָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa עוֹרִ֥/יעור֥/יעוֹרִ/יעור/יo.R/iskin/ myH5785H9020HNcmsc+Sp1bs רָ֝גַ֗ער֝ג֗ערָגַערגעra.Ga'it has hardenedH7280CHVqp3ms וַ/יִּמָּאֵֽס\׃ו/ימאס\וַ/יִּמָּאֵֽס\׃ו/ימאס\va/i.yi.ma.'Esand/ it has runH9001H3988B\H9016Hc+VNw3ms 6 Các ngày tôi qua mau hơn thoi dệt cửi, Tiêu đi, chẳng có trông cậy gì.
יָמַ֣/יימ֣/ייָמַ/יימ/יya.Ma/idays/ myH3117GH9020HNcmpc+Sp1bs קַ֭לּוּק֭לוקַלּוּקלוKa.luthey have been swiftH7043HVqp3cp אָ֑רֶגא֑רגאָרֶגארג'A.rega weaver's shuttleH0708HNcmsa וַ֝/יִּכְל֗וּו֝/יכל֗ווַ/יִּכְלוּו/יכלוva/i.yikh.Luand/ they have come to an endH9001H3615GHc+Vqw3mp בְּ/אֶ֣פֶסב/א֣פסבְּ/אֶפֶסב/אפסbe./'E.feswith/ notH9003H0657AHR+Ncmsc תִּקְוָֽה\׃תקוה\תִּקְוָֽה\׃תקוה\tik.VahhopeH8615B\H9016HNcfsa 7 Ôi! Xin hãy nhớ mạng sống tôi chỉ bằng hơi thở; Mắt tôi sẽ chẳng còn thấy điều phước hạnh nữa.
זְ֭כֹרז֭כרזְכֹרזכרZe.khorrememberH2142HVqv2ms ר֣וּחַר֣וחרוּחַרוחRu.ach[is] a breathH7307HHNcfsa חַיָּ֑/יחי֑/יחַיָּ/יחי/יchai.Ya/ilife/ myH2416EH9020HNcmpc+Sp1bs תָשׁ֥וּבתש֥ובתָשׁוּבתשובta.Shuvit will returnH7725JHVqi3fs עֵ֝ינִ֗/יע֝ינ֗/יעֵינִ/יעינ/י'ei.N/ieye/ myH5869AH9020HNcfsc+Sp1bs לִ/רְא֥וֹתל/רא֥ותלִ/רְאוֹתל/ראותli/r.'otto/ seeH9005H7200GHR+Vqcc 8 Mắt đã thấy tôi sẽ chẳng thấy tôi nữa, Mắt Chúa đoái đến tôi, nhưng tôi sẽ không còn,
תְ֭שׁוּרֵ/נִית֭שור/ניתְשׁוּרֵ/נִיתשור/ניTe.shu.re./niit will observe/ meH7789H9030HVqi3fs+Sp1bs עֵ֣יןע֣יןעֵיןעין'einan eye ofH5869AHNcfsc רֹ֑אִיר֑אירֹאִיראיRo.'isightH7210HVqrmsc עֵינֶ֖י/ךָעינ֖י/ךעֵינֶי/ךָעיני/ך'ei.Nei./khaeyes/ yourH5869AH9021HNcfdc+Sp2ms בִּ֣/יב֣/יבִּ/יב/יb/i[will be] on/ meH9003H9030HR+Sp1bs וְ/אֵינֶֽ/נִּי\׃ו/אינ/ני\וְ/אֵינֶֽ/נִּי\׃ו/אינ/ני\ve./'ei.Ne./niand/ there not [will be]/ meH9002H0369H9040\H9016HC+Ncmsc+Sp1bs 9 Mây tan ra và mất thể nào, Kẻ xuống âm phủ không hề trở lên, cũng thể ấy.
כָּלָ֣הכל֣הכָּלָהכלהka.Lahit vanishesH3615JHVqp3ms עָ֭נָןע֭נןעָנָןענן'A.nona cloudH6051HNcmsa וַ/יֵּלַ֑ךְו/יל֑ךוַ/יֵּלַךְו/ילךva/i.ye.Lakhand/ it has goneH9001H1980GHc+Vqw3ms יוֹרֵ֥דיור֥דיוֹרֵדיורדyo.Red[one who] has gone downH3381HVqrmsa שְׁ֝א֗וֹלש֝א֗ולשְׁאוֹלשאולShe.olSheolH7585HNcbsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יַעֲלֶֽה\׃יעלה\יַעֲלֶֽה\׃יעלה\ya.'a.Lehhe will come upH5927G\H9016HVqi3ms 10 Họ không hề trở về nhà mình nữa, Và xứ sở người chẳng còn biết người.
יָשׁ֣וּביש֣וביָשׁוּבישובya.Shuvhe will returnH7725GHVqi3ms ע֣וֹדע֣ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa לְ/בֵית֑/וֹל/בית֑/ולְ/בֵית/וֹל/בית/וle./vei.T/oto/ house/ hisH9005H1004BH9023HR+Ncmsc+Sp3ms יַכִּירֶ֖/נּוּיכיר֖/נויַכִּירֶ/נּוּיכיר/נוya.ki.Re./nuit will acknowledge/ himH5234AH9033HVhi3ms+Sp3ms ע֣וֹדע֣ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\me.ko.M/oplace/ hisH4725H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 11 Bởi cớ ấy, tôi chẳng cầm miệng tôi; Trong cơn hoạn nạn của lòng tôi, tôi sẽ nói ra; Trong cay đắng của linh hồn tôi, tôi sẽ phàn nàn.
אֲנִי֮אני֮אֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶחֱשָׂ֫ךְאחש֫ךאֶחֱשָׂךְאחשך'e.che.SakhI will restrainH2820HVqi1cs אֲֽ֭דַבְּרָהא֭דברהאֲֽדַבְּרָהאדברה'aDa.be.rahI will speakH1696GHVpc1cs בְּ/צַ֣רב/צ֣רבְּ/צַרב/צרbe./Tzarin/ [the] distress ofH9003H6862BHR+Aamsc רוּחִ֑/ירוח֑/ירוּחִ/ירוח/יru.Ch/ispirit/ myH7307GH9020HNcbsc+Sp1fs אָ֝שִׂ֗יחָהא֝ש֗יחהאָשִׂיחָהאשיחה'a.Si.chahI will complainH7878HVqc1cs בְּ/מַ֣רב/מ֣רבְּ/מַרב/מרbe./Marin/ [the] bitterness ofH9003H4751HR+Aamsc 12 Tôi nói cùng Ðức Chúa Trời rằng: Tôi há là một cái biển, một kỳ vật trong biển, Nên Ngài đặt kẻ cầm giữ tôi bốn bên?
אָ֭נִיא֭ניאָנִיאני'A.ni[am] IH0589HPp1bs תַּנִּ֑יןתנ֑יןתַּנִּיןתניןta.Nin[the] sea monsterH8577NHNcmsa תָשִׂ֖יםתש֖יםתָשִׂיםתשיםta.Simyou will setH7760AHVqi2ms עָלַ֣/יעל֣/יעָלַ/יעל/י'a.La/iover/ meH5921AH9030HR+Sp1bs מִשְׁמָֽר\׃משמר\מִשְׁמָֽר\׃משמר\mish.Mara guardH4929\H9016HNcmsa 13 Khi tôi nói: Giường tôi sẽ an ủy tôi, Nệm tôi sẽ làm hoạn nạn tôi nhẹ bớt,
אָ֭מַרְתִּיא֭מרתיאָמַרְתִּיאמרתי'A.mar.tiI saidH0559HVqp1cs תְּנַחֲמֵ֣/נִיתנחמ֣/ניתְּנַחֲמֵ/נִיתנחמ/ניte.na.cha.Me./niit will comfort/ meH5162GH9030HVpi3fs+Sp1bs עַרְשִׂ֑/יערש֑/יעַרְשִׂ/יערש/י'ar.S/icouch/ myH6210H9020HNcfsc+Sp1bs יִשָּׂ֥איש֥איִשָּׂאישאyi.Sa'it will carryH5375IHVqi3ms בְ֝/שִׂיחִ֗/יב֝/שיח֗/יבְ/שִׂיחִ/יב/שיח/יve./si.Ch/iin/ complaint/ myH9003H7879H9020HR+Ncmsc+Sp1bs מִשְׁכָּבִֽ/י\׃משכב/י\מִשְׁכָּבִֽ/י\׃משכב/י\mish.ka.V/ibed/ myH4904H9020\H9016HNcmsc+Sp1bs 14 Bấy giờ Chúa dùng chiêm bao làm cho tôi hoảng kinh, Lấy dị tượng khiến cho tôi sợ hãi.
וְ/חִתַּתַּ֥/נִיו/חתת֥/ניוְ/חִתַּתַּ/נִיו/חתת/ניve./chit.ta.Ta./niand/ you will dismay/ meH9001H2865H9030Hc+Vpq2ms+Sp1bs בַ/חֲלֹמ֑וֹתב/חלמ֑ותבַ/חֲלֹמוֹתב/חלמותva./cha.lo.Motby/ dreamsH9003H2472HR+Ncfpa וּֽ/מֵ/חֶזְיֹנ֥וֹתו/מ/חזינ֥ותוּֽ/מֵ/חֶזְיֹנוֹתו/מ/חזינותu./me./chez.yo.Notand/ from/ visionsH9002H9006H2384HC+R+Ncfpa תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\te.va.'a.Ta./niyou will terrify/ meH1204H9030\H9016HVpi2ms+Sp1bs 15 Ðến đỗi linh hồn tôi chọn sự ngột hơi, Và chết hơn là còn sống nơi xương cốt nầy.
וַ/תִּבְחַ֣רו/תבח֣רוַ/תִּבְחַרו/תבחרva./tiv.Charand/ it choseH9001H0977Hc+Vqw3fs מַחֲנָ֣קמחנ֣קמַחֲנָקמחנקma.cha.NakstranglingH4267HNcmsa נַפְשִׁ֑/ינפש֑/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315IH9020HNcfsc+Sp1bs מָ֝֗וֶתמ֝֗ותמָוֶתמותMa.vetdeathH4194HNcmsa מֵֽ/עַצְמוֹתָֽ/י\׃מ/עצמות/י\מֵֽ/עַצְמוֹתָֽ/י\׃מ/עצמות/י\Me./'atz.mo.Ta/imore than/ bones/ myH9006H6106GH9020\H9016HR+Ncfpc+Sp1bs 16 Tôi chán sự sống. Tôi sẽ chẳng sống hoài. Xin Chúa để tôi ở một mình; vì các ngày tôi chỉ là hư không.
מָ֭אַסְתִּימ֭אסתימָאַסְתִּימאסתיMa.'as.tiI rejectH3988AHVqp1cs לְ/עֹלָ֣םל/על֣םלְ/עֹלָםל/עלםle./'o.Lamfor/ everH9005H5769GHR+Ncmsa אֶֽחְיֶ֑האחי֑האֶֽחְיֶהאחיה'ech.YehI will liveH2421HVqi1cs חֲדַ֥לחד֥לחֲדַלחדלcha.DalceaseH2308HVqv2ms מִ֝מֶּ֗/נִּימ֝מ֗/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs הֶ֥בֶלה֥בלהֶבֶלהבלHe.vel[are] a breathH1892HNcmsa 17 Loài người là gì mà Chúa kể là cao trọng? Nhân sao Chúa lưu ý đến người.
אֱ֭נוֹשׁא֭נושאֱנוֹשׁאנוש'E.no.osh[is] humankindH0582HNcmsa תְגַדְּלֶ֑/נּוּתגדל֑/נותְגַדְּלֶ/נּוּתגדל/נוte.gad.de.Le./nuyou will make great/ himH1431H9033HVpi2ms+Sp3ms תָשִׁ֖יתתש֖יתתָשִׁיתתשיתta.Shityou will setH7896GHVqi2ms אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himH0413H9033HR+Sp3ms 18 Viếng thăm người mỗi buổi sớm, Và thử thách người mỗi lúc mỗi khi?
וַ/תִּפְקְדֶ֥/נּוּו/תפקד֥/נווַ/תִּפְקְדֶ/נּוּו/תפקד/נוva./tif.ke.De./nuand/ you have visited/ himH9001H6485IH9033Hc+Vqw2ms+Sp3ms לִ/בְקָרִ֑יםל/בקר֑יםלִ/בְקָרִיםל/בקריםli/v.ka.Rimto/ morningsH9005H1242HR+Ncmpa לִ֝/רְגָעִ֗יםל֝/רגע֗יםלִ/רְגָעִיםל/רגעיםli/r.ga.'Imto/ momentsH9005H7281HR+Ncmpa תִּבְחָנֶֽ/נּוּ\׃תבחנ/נו\תִּבְחָנֶֽ/נּוּ\׃תבחנ/נו\tiv.cha.Ne./nuyou test/ himH0974H9033\H9016HVqi2ms+Sp3ms 19 Nhơn sao Chúa không xây mắt khỏi tôi, Chẳng để cho tôi bằng tịnh cho đến khi nuốt nước miếng tôi?
כַּ֭/מָּהכ֭/מהכַּ/מָּהכ/מהKa./mahhow/ long?H9004H4100HR+Pi תִשְׁעֶ֣התשע֣התִשְׁעֶהתשעהtish.'Ehwill you look awayH8159HVqi2ms מִמֶּ֑/נִּיממ֑/נימִמֶּ/נִּיממ/ניmi.Me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs תַ֝רְפֵּ֗/נִית֝רפ֗/ניתַרְפֵּ/נִיתרפ/ניtar.Pe./niwill you let alone?/ meH7503H9030HVhi2ms+Sp1bs בִּלְעִ֥/יבלע֥/יבִּלְעִ/יבלע/יbil.'/Iswallow/ IH1104H9040HVqcc+Sp1bs 20 Hỡi Ðấng gìn giữ loài người! nếu tôi đã phạm tội, có làm gì nghịch Chúa? Nhân sao Chúa đặt tôi làm một tấm bia, Ðến đỗi mình trở thánh gánh nặng cho mình?
חָטָ֡אתִיחט֡אתיחָטָאתִיחטאתיcha.Ta.tiI have sinnedH2398HVqp1cs מָ֤המ֤המָהמהmahwhat?H4100HPi אֶפְעַ֨ל\׀אפע֨ל\אֶפְעַל\׀אפעל\'ef.'Aldo I doH6466\H9015HVqi1cs נֹצֵ֪רנצ֪רנֹצֵרנצרno.TzerO watcher ofH5341HVqrmsc הָ/אָ֫דָ֥םה/א֫ד֥םהָ/אָדָםה/אדםha./'A.Dam<the>/ humankindH9009H0120GHTd+Ncmsa לָ֤/מָהל֤/מהלָ/מָהל/מהLa./mah<to>/ why?H9005H4100HR+Pi שַׂמְתַּ֣/נִישמת֣/נישַׂמְתַּ/נִישמת/ניsam.Ta./nihave you set/ meH7760AH9030HVqp2ms+Sp1bs לְ/מִפְגָּ֣על/מפג֣עלְ/מִפְגָּעל/מפגעle./mif.Ga'to/ a targetH9005H4645HR+Ncmsa וָ/אֶהְיֶ֖הו/אהי֖הוָ/אֶהְיֶהו/אהיהva./'eh.Yehand/ I have becomeH9001H1961Hc+Vqw1cs עָלַ֣/יעל֣/יעָלַ/יעל/י'a.La/ion/ myselfH5921AH9030HR+Sp1bs לְ/מַשָּֽׂא\׃ל/משא\לְ/מַשָּֽׂא\׃ל/משא\le./ma.Sa'<into>/ a burdenH9005H4853A\H9016HR+Ncmsa 21 Cớ sao Chúa không tha tội cho tôi, Cất lấy gian ác khỏi tôi đi? Vì bây giờ tôi sẽ nằm trong bụi đất; Chúa sẽ tìm kiếm tôi, song tôi không còn nữa.
תִשָּׂ֣אתש֣אתִשָּׂאתשאti.Sa'will you forgiveH5375IHVqi2ms פִשְׁעִ/י֮פשע/י֮פִשְׁעִ/יפשע/יfish.'/Itransgression/ myH6588H9020HNcmsc+Sp1bs וְ/תַעֲבִ֪ירו/תעב֪ירוְ/תַעֲבִירו/תעבירve./ta.'a.Virso/ may you take away?H9002H5674CHC+Vhu2ms עֲוֹ֫נִ֥/יעו֫נ֥/יעֲוֹנִ/יעונ/י'a.Vo.N/iiniquity/ myH5771GH9020HNcmsc+Sp1bs עַ֭תָּהע֭תהעַתָּהעתה'A.tahnowH6258HD לֶ/עָפָ֣רל/עפ֣רלֶ/עָפָרל/עפרle./'a.Farto the/ dustH9005H6083HRd+Ncmsa אֶשְׁכָּ֑באשכ֑באֶשְׁכָּבאשכב'esh.KavI will lie downH7901JHVqi1cs וְ/שִׁ֖חֲרְתַּ֣/נִיו/ש֖חרת֣/ניוְ/שִׁחֲרְתַּ/נִיו/שחרת/ניve./Shi.char.Ta./niand/ you will look for/ meH9001H7836H9030Hc+Vpq2ms+Sp1bs וְ/אֵינֶֽ/נִּי\׃\ \פו/אינ/ני\\ \פוְ/אֵינֶֽ/נִּי\׃\ \פו/אינ/ני\\ \פve./'ei.Ne./niand/ there not [will be]/ meH9002H0369H9040\H9016\ \H9017HC+Ncmsc+Sp1bs