Chapter 13
1 Nầy, mắt ta đã thấy các điều đó, Tai ta có nghe và hiểu đến.
כֹּ֭לכ֭לכֹּלכלkolallH3605HNcmsa רָאֲתָ֣הראת֣הרָאֲתָהראתהra.'a.Tahit has seenH7200GHVqp3fs עֵינִ֑/יעינ֑/יעֵינִ/יעינ/י'ei.N/ieye/ myH5869AH9020HNcfsc+Sp1bs שָֽׁמְעָ֥השמע֥השָֽׁמְעָהשמעהsha.me.'Ahit has heardH8085GHVqp3fs אָ֝זְנִ֗/יא֝זנ֗/יאָזְנִ/יאזנ/י'a.ze.N/iear/ myH0241GH9020HNcfsc+Sp1bs וַ/תָּ֥בֶןו/ת֥בןוַ/תָּבֶןו/תבןva./Ta.venand/ it has understoodH9001H0995Hc+Vqw3fs 2 Ðiều gì các ngươi biết, ta cũng biết với. Ta chẳng kém hơn các người đâu.
כְּֽ֭/דַעְתְּ/כֶםכ֭/דעת/כםכְּֽ/דַעְתְּ/כֶםכ/דעת/כםKe./da'.te./khemlike/ knowledge/ yourH9004H1847H9026HR+Ncfsc+Sp2mp יָדַ֣עְתִּייד֣עתייָדַעְתִּיידעתיya.Da'.tiI knowH3045HVqp1cs אָ֑נִיא֑ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs נֹפֵ֖לנפ֖לנֹפֵלנפלno.Fel[am] fallingH5307GHVqrmsa אָנֹכִ֣יאנכ֣יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs 3 Song ta muốn thưa với Ðấng Toàn năng, Ước ao biện luận cùng Ðức Chúa Trời:
אוּלָ֗םאול֗םאוּלָםאולם'u.LambutH0199HD אֲ֭נִיא֭ניאֲנִיאני'A.niIH0589HPp1bs שַׁדַּ֣ישד֣ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt אֲדַבֵּ֑ראדב֑ראֲדַבֵּראדבר'a.da.BerI will speakH1696GHVpi1cs וְ/הוֹכֵ֖חַו/הוכ֖חוְ/הוֹכֵחַו/הוכחve./ho.Khe.achand/ to argueH9002H3198HC+Vhaa אֵ֣לא֣לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa אֶחְפָּֽץ\׃אחפץ\אֶחְפָּֽץ\׃אחפץ\'ech.PatzI desireH2654A\H9016HVqi1cs 4 Còn các ngươi là kẻ đúc rèn lời dối trá; Thảy đều là thầy thuốc không ra gì hết.
וְֽ/אוּלָ֗םו/אול֗םוְֽ/אוּלָםו/אולםve./'u.Lamand/ butH9002H0199HC+D אַתֶּ֥םאת֥םאַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp טֹֽפְלֵי\־טפלי\טֹֽפְלֵי\־טפלי\to.fe.lei-[are] smearers ofH2950\H9014HVqrmpc שָׁ֑קֶרש֑קרשָׁקֶרשקרSha.kerfalsehoodH8267HNcmsa רֹפְאֵ֖ירפא֖ירֹפְאֵירפאיro.fe.'Ei[are] physicians ofH7495HVqrmpc אֱלִ֣לאל֣לאֱלִלאלל'e.LilworthlessnessH0457HNcmsa כֻּלְּ/כֶֽם\׃כל/כם\כֻּלְּ/כֶֽם\׃כל/כם\ku.le./Khemall of/ youH3605H9026\H9016HNcmsc+Sp2mp 5 Chớ chi các ngươi nín lặng! Ðó sẽ là sự khôn ngoan của các ngươi.
יִ֭תֵּןי֭תןיִתֵּןיתןYi.tenwill he giveH5414GHVqi3ms הַחֲרֵ֣שׁהחר֣שהַחֲרֵשׁהחרשha.cha.Reshcertainly <to be silent>H2790BHVhaa תַּחֲרִישׁ֑וּ/ןתחריש֑ו/ןתַּחֲרִישׁוּ/ןתחרישו/ןta.cha.ri.Shu/nyou will be silent/ !H2790BH9013HVhi2mp+Sn וּ/תְהִ֖יו/תה֖יוּ/תְהִיו/תהיu./te.Hiand/ it may becomeH9002H1961HC+Vqj3fs לָ/כֶ֣םל/כ֣םלָ/כֶםל/כםla./Khemfor/ youH9005H9036HR+Sp2mp לְ/חָכְמָֽה\׃ל/חכמה\לְ/חָכְמָֽה\׃ל/חכמה\le./cha.khe.Mah<into>/ wisdomH9005H2451\H9016HR+Ncfsa 6 Vậy, hãy nghe lời biện luận của ta, Khá chăm chỉ về lẽ đối nại của miệng ta.
שִׁמְעוּ\־שמעו\שִׁמְעוּ\־שמעו\shim.'u-listen toH8085G\H9014HVqv2mp נָ֥אנ֥אנָאנאna'pleaseH4994HTj תוֹכַחְתִּ֑/יתוכחת֑/יתוֹכַחְתִּ/יתוכחת/יto.khach.T/iargument/ myH8433BH9020HNcfsc+Sp1bs וְ/רִב֖וֹתו/רב֖ותוְ/רִבוֹתו/רבותve./ri.Votand/ [the] contentions ofH9002H7379HC+Ncfpc שְׂפָתַ֣/ישפת֣/ישְׂפָתַ/ישפת/יse.fa.Ta/ilips/ myH8193GH9020HNcmpc+Sp1bs הַקְשִֽׁיבוּ\׃הקשיבו\הַקְשִֽׁיבוּ\׃הקשיבו\hak.Shi.vupay attention toH7181\H9016HVhv2mp 7 Có phải các ngươi dám nói lời bất công với Ðức Chúa Trời chăng? Các ngươi há sẽ nói điều dối trá vì Ngài sao?
הַ֭/לְ/אֵלה֭/ל/אלהַ/לְ/אֵלה/ל/אלHa/l./'el¿/ <the> for/ GodH9008H9005H0410GHTi+R+Ncmsa תְּדַבְּר֣וּתדבר֣ותְּדַבְּרוּתדברוte.da.be.Ruwill you speakH1696GHVpi2mp עַוְלָ֑העול֑העַוְלָהעולה'av.LahunrighteousnessH5766BHNcfsa תְּֽדַבְּר֥וּתדבר֥ותְּֽדַבְּרוּתדברוte.da.be.Ruwill you speak?H1696GHVpi2mp רְמִיָּֽה\׃רמיה\רְמִיָּֽה\׃רמיה\re.mi.YahdeceitH7423A\H9016HNcfsa 8 Các ngươi há muốn tây vị Ðức Chúa Trời, Và cãi lẽ cho Ngài sao?
הֲ/פָנָ֥י/וה/פנ֥י/והֲ/פָנָי/וה/פני/וha./fa.Na/v¿/ face/ hisH9008H6440NH9023HTi+Ncmpc+Sp3ms תִּשָּׂא֑וּ/ןתשא֑ו/ןתִּשָּׂאוּ/ןתשאו/ןti.sa.'U/nwill you lift up/ !H5375QH9013HVqi2mp+Sn לָ/אֵ֥לל/א֥ללָ/אֵלל/אלla./'Elfor <the>/ GodH9005H0410GHRd+Ncmsa תְּרִיבֽוּ/ן\׃תריבו/ן\תְּרִיבֽוּ/ן\׃תריבו/ן\te.ri.Vu/nwill you argue a case/ !H7378H9013\H9016HVqi2mp+Sn 9 Nếu Ngài dò xét lòng các ngươi, các ngươi vừa ý điều đó sao? Các ngươi há muốn phỉnh gạt Ngài như phỉnh gạt loài người sao?
הֲ֭/טוֹבה֭/טובהֲ/טוֹבה/טובHa./tov¿/ [will it be] goodH9008H2896AHTi+Aamsa יַחְקֹ֣ריחק֣ריַחְקֹריחקרyach.Korhe will examineH2713HVqi3ms אֶתְ/כֶ֑םאת/כ֑םאֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp כְּ/הָתֵ֥לכ/הת֥לכְּ/הָתֵלכ/התלke./ha.Telas/ deceivesH9004H2048BHR+Vhcc בֶּ֝/אֱנ֗וֹשׁב֝/אנ֗ושבֶּ/אֱנוֹשׁב/אנושbe./'e.No.osh<in>/ a personH9003H0582HR+Ncmsa תְּהָתֵ֥לּוּתהת֥לותְּהָתֵלּוּתהתלוte.ha.Te.luwill you deceiveH2048BHVhi2mp 10 Quả thật Ngài sẽ trách phạt các ngươi. Nếu các ngươi lén tây vị người.
הוֹכֵ֣חַהוכ֣חהוֹכֵחַהוכחho.Khe.achcertainly <to rebuke>H3198HVhaa יוֹכִ֣יחַיוכ֣יחיוֹכִיחַיוכיחyo.Khi.achhe will rebukeH3198HVhi3ms אֶתְ/כֶ֑םאת/כ֑םאֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp בַּ֝/סֵּ֗תֶרב֝/ס֗תרבַּ/סֵּתֶרב/סתרba./Se.terin <the>/ secrecyH9003H5643AHRd+Ncmsa פָּנִ֥יםפנ֥יםפָּנִיםפניםpa.NimfacesH6440HHNcmpa תִּשָּׂאֽוּ/ן\׃תשאו/ן\תִּשָּׂאֽוּ/ן\׃תשאו/ן\ti.sa.'U/nyou will lift up/ !H5375QH9013\H9016HVqi2mp+Sn 11 Chớ thì sự oai nghi Ngài sẽ chẳng khiến các ngươi bối rối sao? Sự hoảng kinh Ngài há sẽ chẳng giáng trên các ngươi ư,
הֲ/לֹ֣אה/ל֣אהֲ/לֹאה/לאha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn שְׂ֭אֵת/וֹש֭את/ושְׂאֵת/וֹשאת/וSe.'e.to/vmajesty/ hisH7613H9023HNcfsc+Sp3ms תְּבַעֵ֣תתבע֣תתְּבַעֵתתבעתte.va.'Etwill it terrifyH1204HVpi3fs אֶתְ/כֶ֑םאת/כ֑םאֶתְ/כֶםאת/כם'et./Khem<obj.>/ youH0853H9036HTo+Sp2mp וּ֝/פַחְדּ֗/וֹו֝/פחד֗/ווּ/פַחְדּ/וֹו/פחד/וu./fach.D/oand/ dread/ hisH9002H6343H9023HC+Ncmsc+Sp3ms יִפֹּ֥ליפ֥ליִפֹּליפלyi.Polwill it fall?H5307GHVqi3ms 12 Châm ngôn của các ngươi chỉ như châm ngôn loài tro bụi; Những thành lũy của các ngươi thật là thành lũy bùn đất,
זִֽ֭כְרֹנֵי/כֶםז֭כרני/כםזִֽכְרֹנֵי/כֶםזכרני/כםZikh.ro.nei./khemmemorials/ yourH2146H9026HNcmpc+Sp2mp מִשְׁלֵי\־משלי\מִשְׁלֵי\־משלי\mish.lei-[are] proverbs ofH4912\H9014HNcmpc אֵ֑פֶרא֑פראֵפֶראפר'E.ferash[es]H0665HNcmsa לְ/גַבֵּי\־ל/גבי\לְ/גַבֵּי\־ל/גבי\le./ga.bei-[are] <to>/ defenses ofH9005H1354\H9014HR+Ncmpc חֹ֝֗מֶרח֝֗מרחֹמֶרחמרCho.merclayH2563AHNcmsa גַּבֵּי/כֶֽם\׃גבי/כם\גַּבֵּי/כֶֽם\׃גבי/כם\ga.bei./Khemdefenses/ yourH1354H9026\H9016HNcmpc+Sp2mp 13 Vậy, hãy nín đi, khá lìa khỏi ta, để ta biện luận, Mặc dầu xảy đến cho ta điều gì.
הַחֲרִ֣ישׁוּהחר֣ישוהַחֲרִישׁוּהחרישוha.cha.Ri.shube silentH2790BHVhv2mp מִ֭מֶּ/נִּימ֭מ/נימִמֶּ/נִּיממ/ניMi.me./nifrom/ meH4480AH9030HR+Sp1bs וַ/אֲדַבְּרָה\־ו/אדברה\וַ/אֲדַבְּרָה\־ו/אדברה\va./'a.da.be.rah-so/ let me speakH9002H1696G\H9014HC+Vpc1cs אָ֑נִיא֑ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs וְ/יַעֲבֹ֖רו/יעב֖רוְ/יַעֲבֹרו/יעברve./ya.'a.Vorand/ let it passH9002H5674AHC+Vqu3ms 14 Cớ sao ta lấy răng cắn thịt mình Và liều sanh mạng mình?
אֶשָּׂ֣אאש֣אאֶשָּׂאאשא'e.Sa'will I takeH5375GHVqi1cs בְשָׂרִ֣/יבשר֣/יבְשָׂרִ/יבשר/יve.sa.R/iflesh/ myH1320H9020HNcmsc+Sp1bs בְ/שִׁנָּ֑/יב/שנ֑/יבְ/שִׁנָּ/יב/שנ/יve./shi.Na/iin/ teeth/ myH9003H8127GH9020HR+Ncfdc+Sp1bs וְ֝/נַפְשִׁ֗/יו֝/נפש֗/יוְ/נַפְשִׁ/יו/נפש/יve./naf.Sh/iand/ life/ myH9002H5315HH9020HC+Ncfsc+Sp1bs אָשִׂ֥יםאש֥יםאָשִׂיםאשים'a.Simwill I put?H7760HHVqi1cs 15 Dẫu Chúa giết ta, ta cũng còn nhờ cậy nơi Ngài; Nhưng ta sẽ binh vực tánh hạnh ta trước mặt Ngài.
הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenthere!H2005HTj יִ֭קְטְלֵ/נִיי֭קטל/נייִקְטְלֵ/נִייקטל/ניYik.te.le./nihe will kill/ meH6991H9030HVqi3ms+Sp1bs אֲיַחֵ֑לאיח֑לאֲיַחֵלאיחל'a.ya.ChelI will hopeH3176HHVpi1cs דְּ֝רָכַ֗/יד֝רכ֗/ידְּרָכַ/ידרכ/יde.ra.Kha/iways/ myH1870GH9020HNcbpc+Sp1bs פָּנָ֥י/ופנ֥י/ופָּנָי/ופני/וpa.Na/vface/ hisH6440HH9023HNcmpc+Sp3ms אוֹכִֽיחַ\׃אוכיח\אוֹכִֽיחַ\׃אוכיח\'o.Khi.achI will argueH3198\H9016HVhi1cs 16 Chánh điều đó sẽ là sự cứu rỗi ta; Vì một kẻ vô đạo chẳng được đến trước mặt Chúa.
לִֽ/ישׁוּעָ֑הל/ישוע֑הלִֽ/ישׁוּעָהל/ישועהli./shu.'Ah[will be] for/ deliveranceH9005H3444HR+Ncfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn לְ֝/פָנָ֗י/ול֝/פנ֗י/ולְ/פָנָי/ול/פני/וle./fa.Na/v<to>/ before/ himH9005H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms חָנֵ֥ףחנ֥ףחָנֵףחנףcha.Nefa godless [person]H2611HAamsa יָבֽוֹא\׃יבוא\יָבֽוֹא\׃יבוא\ya.Vo'he will comeH0935G\H9016HVqi3ms 17 Hãy nghe kỹ càng các lời ta, Lời trần cáo ta khá lọt vào tai các ngươi!
שִׁמְע֣וּשמע֣ושִׁמְעוּשמעוshim.'UlistenH8085GHVqv2mp שָׁ֭מוֹעַש֭מועשָׁמוֹעַשמועSha.mo.a'completely [to] <to listen>H8085GHVqaa מִלָּתִ֑/ימלת֑/ימִלָּתִ/ימלת/יmi.la.T/ispeech/ myH4405H9020HNcfsc+Sp1bs וְ֝/אַֽחֲוָתִ֗/יו֝/אחות֗/יוְ/אַֽחֲוָתִ/יו/אחות/יve./'a.cha.va.T/iand/ declaration/ myH9002H0262H9020HC+Ncfsc+Sp1bs בְּ/אָזְנֵי/כֶֽם\׃ב/אזני/כם\בְּ/אָזְנֵי/כֶֽם\׃ב/אזני/כם\be./'a.ze.nei./Khem[be] in/ ears/ yourH9003H0241GH9026\H9016HR+Ncfdc+Sp2mp 18 Kìa, ta đã bày tỏ việc cáo tụng ta, Ta biết ta sẽ được xưng công bình.
נָ֭אנ֭אנָאנאna'pleaseH4994HTj עָרַ֣כְתִּיער֣כתיעָרַכְתִּיערכתי'a.Rakh.tiI have arrangedH6186AHVqp1cs מִשְׁפָּ֑טמשפ֑טמִשְׁפָּטמשפטmish.Pata caseH4941GHNcmsa יָ֝דַ֗עְתִּיי֝ד֗עתייָדַעְתִּיידעתיya.Da'.tiI knowH3045HVqp1cs אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs אֶצְדָּֽק\׃אצדק\אֶצְדָּֽק\׃אצדק\'etz.DakI am in [the] rightH6663\H9016HVqi1cs 19 Có ai sẽ tranh luận với ta chăng? Ví bằng ta nín lặng, quả ta tắt hơi.
ה֭וּאה֭ואהוּאהואhu'thatH1931HPp3ms יָרִ֣יביר֣יביָרִיביריבya.Rivwill he conduct a caseH7378HVqi3ms עִמָּדִ֑/יעמד֑/יעִמָּדִ/יעמד/י'i.ma.D/iwith/ meH5978H9030HR+Sp1bs עַתָּ֖העת֖העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD אַחֲרִ֣ישׁאחר֣ישאַחֲרִישׁאחריש'a.cha.RishI will keep silentH2790BHVhi1cs וְ/אֶגְוָֽע\׃ו/אגוע\וְ/אֶגְוָֽע\׃ו/אגוע\ve./'eg.Va'and/ I may expireH9002H1478\H9016HC+Vqu1cs 20 Có hai điều cầu xin Chúa chớ làm cho tôi, Thì tôi sẽ không ẩn mình tôi khỏi mặt Chúa:
שְׁ֭תַּיִםש֭תיםשְׁתַּיִםשתיםShe.ta.yimtwo [things]H8147HAcfda תַּ֣עַשׂת֣עשתַּעַשׂתעשTa.'asyou doH6213IHVqj2ms עִמָּדִ֑/יעמד֑/יעִמָּדִ/יעמד/י'i.ma.D/iwith/ meH5978H9030HR+Sp1bs מִ֝/פָּנֶ֗י/ךָמ֝/פנ֗י/ךמִ/פָּנֶי/ךָמ/פני/ךmi./pa.Nei./khafrom/ before/ youH9006H6440HH9021HR+Ncmpc+Sp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶסָּתֵֽר\׃אסתר\אֶסָּתֵֽר\׃אסתר\'e.sa.TerI will hide myselfH5641\H9016HVNi1cs 21 Xin Chúa rút tay Chúa khỏi mình tôi, Và sự hoảng kinh của Chúa chớ làm bối rối tôi nữa.
כַּ֭פְּ/ךָכ֭פ/ךכַּפְּ/ךָכפ/ךKa.pe./khahand/ yourH3709GH9021HNcfsc+Sp2ms מֵ/עָלַ֣/ימ/על֣/ימֵ/עָלַ/ימ/על/יme./'a.La/ifrom/ on <the>/ meH9006H5921AH9030HR+Rd+Sp1bs הַרְחַ֑קהרח֑קהַרְחַקהרחקhar.Chakput far awayH7368HVhv2ms וְ֝/אֵ֥מָתְ/ךָ֗ו֝/א֥מת/ך֗וְ/אֵמָתְ/ךָו/אמת/ךve./'E.ma.te./khaand/ dread/ yourH9002H0367H9021HC+Ncfsc+Sp2ms תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\תְּבַעֲתַֽ/נִּי\׃תבעת/ני\te.va.'a.Ta./niit terrify/ meH1204H9030\H9016HVpj3fs+Sp1bs 22 Ðoạn, hãy gọi tôi, tôi sẽ thưa lại, Hoặc tôi nói thì Chúa sẽ trả lời cho tôi.
וּ֭/קְרָאו֭/קראוּ/קְרָאו/קראU./ke.ra'and/ callH9002H7121GHC+Vqv2ms וְ/אָנֹכִ֣יו/אנכ֣יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs אֶֽעֱנֶ֑האענ֑האֶֽעֱנֶהאענה'e.'e.NehI will answerH6030BHVqi1cs אֲ֝דַבֵּ֗רא֝דב֗ראֲדַבֵּראדבר'a.da.Berlet me speakH1696GHVpi1cs וַ/הֲשִׁיבֵֽ/נִי\׃ו/השיב/ני\וַ/הֲשִׁיבֵֽ/נִי\׃ו/השיב/ני\va./ha.shi.Ve./niand/ respond to/ meH9002H7725MH9030\H9016HC+Vhv2ms+Sp1bs 23 Số gian ác và tội lỗi tôi bao nhiêu? Cầu xin Chúa cho tôi biết sự phạm luật và tội lỗi tôi.
כַּ/מָּ֣הכ/מ֣הכַּ/מָּהכ/מהka./Mahhow/ many?H9004H4100HR+Pi עֲוֹנ֣וֹתעונ֣ותעֲוֹנוֹתעונותa.vo.Not[are] iniquitiesH5771GHNcfpa וְ/חַטָּא֑וֹתו/חטא֑ותוְ/חַטָּאוֹתו/חטאותve./cha.ta.'otand/ sinsH9002H2403BHC+Ncfpa פִּֽשְׁעִ֥/יפשע֥/יפִּֽשְׁעִ/יפשע/יpish.'/Itransgression/ myH6588H9020HNcmsc+Sp1bs וְ֝/חַטָּאתִ֗/יו֝/חטאת֗/יוְ/חַטָּאתִ/יו/חטאת/יve./cha.ta.T/iand/ sin/ myH9002H2403BH9020HC+Ncfsc+Sp1bs הֹדִיעֵֽ/נִי\׃הדיע/ני\הֹדִיעֵֽ/נִי\׃הדיע/ני\ho.di.'E./nimake known to/ meH3045H9030\H9016HVhv2ms+Sp1bs 24 Nhân sao Chúa giấu mặt Chúa, Và cầm bằng tôi là kẻ cừu địch Chúa?
פָנֶ֥י/ךָפנ֥י/ךפָנֶי/ךָפני/ךfa.Nei./khaface/ yourH6440HH9021HNcmpc+Sp2ms תַסְתִּ֑ירתסת֑ירתַסְתִּירתסתירtas.Tirdo you hideH5641HVhi2ms וְ/תַחְשְׁבֵ֖/נִיו/תחשב֖/ניוְ/תַחְשְׁבֵ/נִיו/תחשב/ניve./tach.she.Ve./niand/ do you consider?/ meH9002H2803JH9030HC+Vqu2ms+Sp1bs לְ/אוֹיֵ֣בל/אוי֣בלְ/אוֹיֵבל/אויבle./'o.Yevto/ an enemyH9005H0341HR+Vqrmsa 25 Chúa há muốn khiến kinh hãi chiếc lá bị gió đưa đi, Và đuổi theo cộng rạ khô sao?
הֶ/עָלֶ֣הה/על֣ההֶ/עָלֶהה/עלהhe./'a.Leh¿/ a leafH9008H5929HTi+Ncmsa נִדָּ֣ףנד֣ףנִדָּףנדףni.Dafdriven aboutH5086HVNrmsa תַּעֲר֑וֹץתער֑וץתַּעֲרוֹץתערוץta.'a.Rotzwill you terrifyH6206HVqi2ms קַ֖שׁק֖שקַשׁקשkashchaffH7179HNcmsa יָבֵ֣שׁיב֣שיָבֵשׁיבשya.VeshdryH3002HAamsa תִּרְדֹּֽף\׃תרדף\תִּרְדֹּֽף\׃תרדף\tir.Dofwill you pursue?H7291\H9016HVqi2ms 26 Vì Chúa làm cho tôi bị điều cay đắng, Và khiến cho tôi gánh các tội ác phạm lúc thanh niên,
תִכְתֹּ֣בתכת֣בתִכְתֹּבתכתבtikh.Toyou writeH3789HVqi2ms מְרֹר֑וֹתמרר֑ותמְרֹרוֹתמררותme.ro.Rotbitter thingsH4846HAafpa וְ֝/תוֹרִישֵׁ֗/נִיו֝/תוריש֗/ניוְ/תוֹרִישֵׁ/נִיו/תוריש/ניve./to.ri.She./niand/ you cause to inherit/ meH9002H3423GH9030HC+Vhu2ms+Sp1bs עֲוֹנ֥וֹתעונ֥ותעֲוֹנוֹתעונותa.vo.Not[the] iniquities ofH5771GHNcfpc נְעוּרָֽ/י\׃נעור/י\נְעוּרָֽ/י\׃נעור/י\ne.'u.Ra/iyouth<s>/ myH5271AH9020\H9016HNcmpc+Sp1bs 27 Ðặt chơn tôi trong xiềng tỏa, Xét các đường lối tôi, Và ghi ranh hạng chung quanh bước chơn tôi,
וְ/תָ֘שֵׂ֤םו/ת֘ש֤םוְ/תָשֵׂםו/תשםve./Ta.Semand/ you putH9002H7760HHC+Vhj2ms בַּ/סַּ֨ד\׀ב/ס֨ד\בַּ/סַּד\׀ב/סד\ba./Sadin the/ stock[s]H9003H5465\H9015HRd+Ncmsa רַגְלַ֗/ירגל֗/ירַגְלַ/ירגל/יrag.La/ifeet/ myH7272H9020HNcfdc+Sp1bs וְ/תִשְׁמ֥וֹרו/תשמ֥ורוְ/תִשְׁמוֹרו/תשמורve./tish.Morso/ you may watchH9002H8104IHC+Vqu2ms אָרְחוֹתָ֑/יארחות֑/יאָרְחוֹתָ/יארחות/י'a.re.cho.Ta/ipaths/ myH0734H9020HNcfpc+Sp1bs שָׁרְשֵׁ֥ישרש֥ישָׁרְשֵׁישרשיsha.re.Shei[the] roots ofH8328HNcmpc רַ֝גְלַ֗/יר֝גל֗/ירַגְלַ/ירגל/יrag.La/ifeet/ myH7272H9020HNcfdc+Sp1bs תִּתְחַקֶּֽה\׃תתחקה\תִּתְחַקֶּֽה\׃תתחקה\tit.cha.Kehyou make a markH2707\H9016HVti2ms 28 Còn tôi bị bể nát ra như vật mục, Như một cái áo sâu cắn nát vậy.
וְ֭/הוּאו֭/הואוְ/הוּאו/הואVe./hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms כְּ/רָקָ֣בכ/רק֣בכְּ/רָקָבכ/רקבke./ra.Kavlike/ rottennessH9004H7538HR+Ncmsa יִבְלֶ֑היבל֑היִבְלֶהיבלהyiv.Lehhe wears outH1086HVqi3ms כְּ֝/בֶ֗גֶדכ֝/ב֗גדכְּ/בֶגֶדכ/בגדke./Ve.gedlike/ a garmentH9004H0899BHR+Ncmsa אֲכָ֣ל/וֹאכ֣ל/ואֲכָל/וֹאכל/ו'a.Kha.lo/v[which] it eats/ itH0398H9033HVqp3ms+Sp3ms