Chapter 34
1 Ê-li-hu lại cất tiếng mà nói rằng:
וַ/יַּ֥עַןו/י֥עןוַ/יַּעַןו/יעןva/i.Ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אֱלִיה֗וּאאליה֗ואאֱלִיהוּאאליהוא'e.li.Hu'ElihuH0453KHNpm וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Hỡi các người khôn ngoan, hãy nghe những lời nói tôi; Ớ kẻ thông sáng, hãy lắng tai nghe tôi;
שִׁמְע֣וּשמע֣ושִׁמְעוּשמעוshim.'UhearH8085GHVqv2mp חֲכָמִ֣יםחכמ֣יםחֲכָמִיםחכמיםcha.kha.MimO wise [men]H2450HAampa מִלָּ֑/ימל֑/ימִלָּ/ימל/יmi.La/iwords/ myH4405H9020HNcmpc+Sp1bs וְ֝/יֹדְעִ֗יםו֝/ידע֗יםוְ/יֹדְעִיםו/ידעיםve./yo.de.'Imand/ O [those who] knowH9002H3045HC+Vqrmpa הַאֲזִ֥ינוּהאז֥ינוהַאֲזִינוּהאזינוha.'a.Zi.nugive earH0238HVhv2mp 3 Vì lỗ tai thử những lời nói, Như ổ gà nếm lấy đồ ăn,
אֹ֭זֶןא֭זןאֹזֶןאזן'O.zen[the] earH0241GHNcfsa מִלִּ֣יןמל֣יןמִלִּיןמליןmi.LinwordsH4405HNcmpa תִּבְחָ֑ןתבח֑ןתִּבְחָןתבחןtiv.Chanit testsH0974HVqi3fs וְ֝/חֵ֗ךְו֝/ח֗ךוְ/חֵךְו/חךve./Chekhand/ [the] palateH9002H2441HC+Ncmsa יִטְעַ֥םיטע֥םיִטְעַםיטעםyit.'Amit tastesH2938HVqi3ms 4 Chúng ta hãy chọn cho mình điều phải, Chung nhau nhìn biết việc tốt lành.
מִשְׁפָּ֥טמשפ֥טמִשְׁפָּטמשפטmish.PatjusticeH4941HHNcmsa נִבְחֲרָה\־נבחרה\נִבְחֲרָה\־נבחרה\niv.cha.rah-let us chooseH0977\H9014HVqc1cp לָּ֑/נוּל֑/נולָּ/נוּל/נוLa./nufor/ ourselvesH9005H9035HR+Sp1bp נֵדְעָ֖הנדע֖הנֵדְעָהנדעהne.de.'Ahlet us recognizeH3045HVqc1cp בֵינֵ֣י/נוּבינ֣י/נובֵינֵי/נוּביני/נוvei.Nei./nubetween/ ourselvesH0996HH9035HAcmpc+Sp1bp 5 Vì Gióp có nói rằng: "Tôi vốn là công bình, Nhưng Ðức Chúa Trời đã cất sự lý đoán tôi.
אָ֭מַרא֭מראָמַראמר'A.marhe has saidH0559HVqp3ms אִיּ֣וֹבאי֣ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm צָדַ֑קְתִּיצד֑קתיצָדַקְתִּיצדקתיtza.Dak.tiI am righteousH6663HVqp1cs וְ֝/אֵ֗לו֝/א֗לוְ/אֵלו/אלve./'Eland/ GodH9002H0410GHC+Ncmsa הֵסִ֥ירהס֥ירהֵסִירהסירhe.Sirhe has taken awayH5493GHVhp3ms מִשְׁפָּטִֽ/י\׃משפט/י\מִשְׁפָּטִֽ/י\׃משפט/י\mish.pa.T/iright/ myH4941HH9020\H9016HNcmsc+Sp1bs 6 Tuy tôi ngay thẳng, người ta cho tôi là kẻ nói dối; Dẫu tôi không phạm tội, thương tích tôi không chữa lành được."
מִשְׁפָּטִ֥/ימשפט֥/ימִשְׁפָּטִ/ימשפט/יmish.pa.T/iright/ myH4941HH9020HNcmsc+Sp1bs אֲכַזֵּ֑באכז֑באֲכַזֵּבאכזב'a.kha.Zevwill I lie?H3576HVpi1cs אָנ֖וּשׁאנ֖ושאָנוּשׁאנוש'a.Nush[is] incurableH0605HAamsa חִצִּ֣/יחצ֣/יחִצִּ/יחצ/יchi.Tz/iarrow/ myH2671H9020HNcmsc+Sp1bs פָֽשַׁע\׃פשע\פָֽשַׁע\׃פשע\Fa.sha'transgressionH6588\H9016HNcmsa 7 Ai là người giống như Gióp? Người uống lời nhạo báng như thể nước;
גֶ֥בֶרג֥ברגֶבֶרגברGe.ver[is] a manH1397HNcmsa כְּ/אִיּ֑וֹבכ/אי֑ובכְּ/אִיּוֹבכ/איובke./'i.Yovlike/ JobH9004H0347HR+Npm יִֽשְׁתֶּה\־ישתה\יִֽשְׁתֶּה\־ישתה\yish.teh-he drinksH8354\H9014HVqi3ms לַּ֥עַגל֥עגלַּעַגלעגLa.'agmockeryH3933HNcmsa כַּ/מָּֽיִם\׃כ/מים\כַּ/מָּֽיִם\׃כ/מים\ka./Ma.yimlike <the>/ waterH9004H4325G\H9016HRd+Ncmpa 8 Người kết bạn với kẻ làm hung nghiệt, Và đồng đi với người gian ác?
וְ/אָרַ֣חו/אר֣חוְ/אָרַחו/ארחve./'a.Rachand/ he travelsH9001H0732Hc+Vqq3ms לְ֭/חֶבְרָהל֭/חברהלְ/חֶבְרָהל/חברהLe./chev.rahfor/ companyH9005H2274HR+Ncfsa פֹּ֣עֲלֵיפ֣עליפֹּעֲלֵיפעליPo.'a.leidoers ofH6466HVqrmpc אָ֑וֶןא֑וןאָוֶןאון'A.venevilH0205GHNcmsa וְ֝/לָ/לֶ֗כֶתו֝/ל/ל֗כתוְ/לָ/לֶכֶתו/ל/לכתve./la./Le.khetand/ to/ walkH9002H9005H1980IHC+R+Vqcc אַנְשֵׁי\־אנשי\אַנְשֵׁי\־אנשי\'an.shei-people ofH0582\H9014HNcmpc רֶֽשַׁע\׃רשע\רֶֽשַׁע\׃רשע\Re.sha'wickednessH7562\H9016HNcmsa 9 Vì người có nói rằng: "Chẳng ích lợi chi cho loài người Tìm kiếm điều vui thích mình nơi Ðức Chúa Trời."
אָ֭מַרא֭מראָמַראמר'A.marhe has saidH0559HVqp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יִסְכָּן\־יסכן\יִסְכָּן\־יסכן\yis.kon-it profitsH5532\H9014HVqi3ms גָּ֑בֶרג֑ברגָּבֶרגברGa.vera manH1397HNcmsa בִּ֝/רְצֹת֗/וֹב֝/רצת֗/ובִּ/רְצֹת/וֹב/רצת/וbi/r.tzo.T/owhen/ is pleased/ heH9003H7521H9043HR+Vqcc+Sp3ms אֱלֹהִֽים\׃אלהים\אֱלֹהִֽים\׃אלהים\'E.lo.HimGodH0430G\H9016HNcmpa 10 Vì vậy, hỡi người thông sáng, hãy nghe tôi: Ðức Chúa Trời chẳng hề hành ác, Ðấng Toàn năng không bao giờ làm hung nghiệt.
אַ֥נֲשֵׁ֥יא֥נש֥יאַנֲשֵׁיאנשי'a.na.SheiO people ofH0582HNcmpc לֵבָ֗בלב֗בלֵבָבלבבle.VavheartH3824HNcmsa שִׁמְע֫וּשמע֫ושִׁמְעוּשמעוshim.'UlistenH8085GHVqv2mp חָלִ֖לָהחל֖להחָלִלָהחללהcha.Li.lahfar be itH2486HTj לָ/אֵ֥לל/א֥ללָ/אֵלל/אלla./'Elto <the>/ GodH9005H0410GHRd+Ncmsa מֵ/רֶ֗שַׁעמ/ר֗שעמֵ/רֶשַׁעמ/רשעme./Re.sha'from/ wickednessH9006H7562HR+Ncmsa וְ/שַׁדַּ֥יו/שד֥יוְ/שַׁדַּיו/שדיve./sha.Daiand/ [the] AlmightyH9002H7706HC+Npt מֵ/עָֽוֶל\׃מ/עול\מֵ/עָֽוֶל\׃מ/עול\me./'A.velfrom/ unrighteousnessH9006H5766A\H9016HR+Ncmsa 11 Ngài báo ứng loài người tùy công việc mình làm, Khiến mỗi người tìm được lại chiếu theo tánh hạnh mình.
פֹ֣עַלפ֣עלפֹעַלפעלFo.'al[the] work ofH6467HNcmsc אָ֭דָםא֭דםאָדָםאדם'A.doma personH0120GHNcmsa יְשַׁלֶּם\־ישלם\יְשַׁלֶּם\־ישלם\ye.sha.lem-he will repayH7999A\H9014HVpi3ms וּֽ/כְ/אֹ֥רַחו/כ/א֥רחוּֽ/כְ/אֹרַחו/כ/ארחu./khe./'O.rachand/ according to/ [the] way ofH9002H9004H0734HC+R+Ncmsc אִ֝֗ישׁא֝֗ישאִישׁאיש'Isha personH0376GHNcmsa יַמְצִאֶֽ/נּוּ\׃ימצא/נו\יַמְצִאֶֽ/נּוּ\׃ימצא/נו\yam.tzi.'E./nuhe will make find/ himH4672H9033\H9016HVhi3ms+Sp3ms 12 Quả thật Ðức Chúa Trời không làm ác, Ðấng Toàn năng chẳng trái phép công bình.
אָמְנָ֗םאמנ֗םאָמְנָםאמנם'a.me.NamtrulyH0551HD אֵ֥לא֥לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa יַרְשִׁ֑יעַירש֑יעיַרְשִׁיעַירשיעyar.Shi.a'he acts wickedlyH7561HVhi3ms וְ֝/שַׁדַּ֗יו֝/שד֗יוְ/שַׁדַּיו/שדיve./sha.Daiand/ [the] AlmightyH9002H7706HC+Npt יְעַוֵּ֥תיעו֥תיְעַוֵּתיעותye.'a.Vethe pervertsH5791HVpi3ms מִשְׁפָּֽט\׃משפט\מִשְׁפָּֽט\׃משפט\mish.PatjusticeH4941H\H9016HNcmsa 13 Ai giao cho Ngài trách nhậm coi sóc trái đất? Ai đặt Ngài cai trị toàn thế gian?
פָקַ֣דפק֣דפָקַדפקדfa.Kaddid he assignH6485JHVqp3ms עָלָ֣י/ועל֣י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ himH5921AH9033HR+Sp3ms אָ֑רְצָ/הא֑רצ/האָרְצָ/הארצ/ה'A.re.tza/h[the] earth/ towardsH0776GH9011HNcfsa+Sd וּ/מִ֥יו/מ֥יוּ/מִיו/מיu./Miand/ who?H9002H4310HC+Pi שָׂ֝֗םש֝֗םשָׂםשםSamdid he putH7760HHVqp3ms תֵּבֵ֥לתב֥לתֵּבֵלתבלte.Vel[the] worldH8398HNcfsa 14 Nếu Ngài chỉ lo tưởng đến chính mình Ngài, Thâu lại về mình thần linh và hơi thở của Ngài,
יָשִׂ֣יםיש֣יםיָשִׂיםישיםya.Simhe will setH7760AHVqi3ms אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ itH0413H9033HR+Sp3ms לִבּ֑/וֹלב֑/ולִבּ/וֹלב/וli.B/oheart/ hisH3820AH9023HNcmsc+Sp3ms רוּח֥/וֹרוח֥/ורוּח/וֹרוח/וru.Ch/ospirit/ hisH7307GH9023HNcfsc+Sp3ms וְ֝/נִשְׁמָת֗/וֹו֝/נשמת֗/ווְ/נִשְׁמָת/וֹו/נשמת/וve./nish.ma.T/oand/ breath/ hisH9002H5397H9023HC+Ncfsc+Sp3ms אֵלָ֥י/ואל֥י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ himselfH0413H9033HR+Sp3ms יֶאֱסֹֽף\׃יאסף\יֶאֱסֹֽף\׃יאסף\ye.'e.Sofhe will gatherH0622\H9016HVqi3ms 15 Thì các loài xác thịt chắc chết chung nhau hết, Và loài người trở vào bụi đất.
יִגְוַ֣עיגו֣עיִגְוַעיגועyig.Va'it will expireH1478HVqi3ms בָּשָׂ֣רבש֣רבָּשָׂרבשרba.SarfleshH1320HNcmsa יָ֑חַדי֑חדיָחַדיחדYa.chadtogetherH3162BHD וְ֝/אָדָ֗םו֝/אד֗םוְ/אָדָםו/אדםve./'a.Damand/ humankindH9002H0120GHC+Ncmsa עָפָ֥רעפ֥רעָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa יָשֽׁוּב\׃ישוב\יָשֽׁוּב\׃ישוב\ya.Shuvit will returnH7725G\H9016HVqi3ms 16 Nếu ông có sự thông sáng, hãy nghe điều nầy; Khá lắng tai nghe tiếng lời nói của tôi.
בִּ֥ינָהב֥ינהבִּינָהבינהBi.nahunderstandingH0998HNcfsa זֹּ֑אתז֑אתזֹּאתזאתZotthisH2063HTm הַ֝אֲזִ֗ינָ/הה֝אז֗ינ/ההַאֲזִינָ/ההאזינ/הha.'a.Zi.na/hgive ear/ !H0238H9012HVhv2ms+Sh לְ/ק֣וֹלל/ק֣וללְ/קוֹלל/קולle./Kolto/ [the] sound ofH9005H6963JHR+Ncmsc 17 Chớ thì người nào ghét sự công bình sẽ được cai trị sao? Ông há dám lên án cho Ðấng công bình cao cả ư?
הַ/אַ֬ףה/א֬ףהַ/אַףה/אףha./'Af¿/ alsoH9008H0637HTi+Tj שׂוֹנֵ֣אשונ֣אשׂוֹנֵאשונאso.Ne'[one who] hatesH8130HVqrmsc מִשְׁפָּ֣טמשפ֣טמִשְׁפָּטמשפטmish.Pat<of> justiceH4941HHNcmsa יַחֲב֑וֹשׁיחב֑ושיַחֲבוֹשׁיחבושya.cha.Vo.oshwill he governH2280HVqi3ms צַדִּ֖יקצד֖יקצַדִּיקצדיקtza.Dik[the] righteous [one]H6662HAamsa כַּבִּ֣ירכב֣ירכַּבִּירכבירka.Bir[the] mighty [one]H3524HAamsa תַּרְשִֽׁיעַ\׃תרשיע\תַּרְשִֽׁיעַ\׃תרשיע\tar.Shi.a'will you condemn as guiltyH7561\H9016HVhi2ms 18 Há có nên nói với vua rằng: "Ðồ xấu xa nà?" Hay là nói với người tước vị rằng: "Kẻ ác nghiệp mầy?"
הַ/אֲמֹ֣רה/אמ֣רהַ/אֲמֹרה/אמרha./'a.Mor¿/ to sayH9008H0559HTi+Vqcc לְ/מֶ֣לֶךְל/מ֣לךלְ/מֶלֶךְל/מלךle./Me.lekhto/ a kingH9005H4428GHR+Ncmsa בְּלִיָּ֑עַלבלי֑עלבְּלִיָּעַלבליעלbe.li.Ya.'alworthless personH1100IHNcmsa רָ֝שָׁ֗ער֝ש֗ערָשָׁערשעra.Sha'wicked [one]H7563HNcmsa נְדִיבִֽים\׃נדיבים\נְדִיבִֽים\׃נדיבים\ne.di.Vimnoble [people]H5081H\H9016HAampa 19 Phương chi Ðấng chẳng tư vị những vương tử, Chẳng xem kẻ giàu trọng hơn kẻ nghèo; Bởi chúng hết thảy là công việc của tay Ngài.
אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhoH0834AHTr נָשָׂ֨א\׀נש֨א\נָשָׂא\׀נשא\na.Sa'he lifts upH5375Q\H9015HVqp3ms פְּנֵ֥יפנ֥יפְּנֵיפניpe.Nei[the] faces ofH6440NHNcmpc שָׂרִ֗יםשר֗יםשָׂרִיםשריםsa.RimprincesH8269HNcmpa וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn נִכַּר\־נכר\נִכַּר\־נכר\ni.kar-he regardsH5234A\H9014HVpp3ms שׁ֭וֹעַש֭ועשׁוֹעַשועSho.a'a rich personH7771AHNcmsa דָ֑לד֑לדָלדלDala poor [person]H1800HAamsa מַעֲשֵׂ֖המעש֖המַעֲשֵׂהמעשהma.'a.Seh[are the] work ofH4639GHNcmsc יָדָ֣י/ויד֣י/ויָדָי/וידי/וya.Da/vhands/ hisH3027GH9023HNcbdc+Sp3ms 20 Trong giây phút, giữa ban đêm, chúng đều chết; Bá tánh xiêu tó và qua mất đi, Các kẻ cường quyền bị cất đi, không phải bởi tay loài người.
רֶ֤גַע\׀ר֤גע\רֶגַע\׀רגע\Re.ga'a momentH7281\H9015HNcmsa יָמֻתוּ֮ימתו֮יָמֻתוּימתוya.mu.Tuthey dieH4191HVqi3mp וַ/חֲצ֪וֹתו/חצ֪ותוַ/חֲצוֹתו/חצותva./cha.Tzotand/ [the] middle ofH9002H2676HC+Ncfsc לָ֥יְלָהל֥ילהלָיְלָהלילהLa.ye.lah[the] nightH3915HNcmsa יְגֹעֲשׁ֣וּיגעש֣ויְגֹעֲשׁוּיגעשוye.go.'a.Shuthey are shakenH1607HVPi3mp עָ֣םע֣םעָםעם'ama peopleH5971AHNcmsa וְ/יַעֲבֹ֑רוּו/יעב֑רווְ/יַעֲבֹרוּו/יעברוve./ya.'a.Vo.ruso/ they may pass awayH9002H5674AHC+Vqu3mp וְ/יָסִ֥ירוּו/יס֥ירווְ/יָסִירוּו/יסירוve·/ya·Si·ruand/ people may removeH9002H5493GHC+Vhu3mp אַ֝בִּ֗ירא֝ב֗יראַבִּיראביר'a.Bir[the] mightyH0047IHAamsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn 21 Vì mắt Ðức Chúa Trời xem xét đường lối loài người, Ngài nom các bước họ.
עֵ֭ינָי/וע֭יני/ועֵינָי/ועיני/ו'Ei.na/veyes/ hisH5869AH9023HNcfdc+Sp3ms דַּרְכֵי\־דרכי\דַּרְכֵי\־דרכי\dar.khei-[the] ways ofH1870G\H9014HNcbpc אִ֑ישׁא֑ישאִישׁאיש'IsheveryoneH0376IHNcmsa צְעָדָ֥י/וצעד֥י/וצְעָדָי/וצעדי/וtze.'a.Da/vsteps/ hisH6806H9023HNcmpc+Sp3ms יִרְאֶֽה\׃יראה\יִרְאֶֽה\׃יראה\yir.'Ehhe seesH7200G\H9016HVqi3ms 22 Chẳng có tối tăm mù mịt nào Cho kẻ làm ác ẩn núp mình được.
חֹ֭שֶׁךְח֭שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekh[is] darknessH2822HNcmsa וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc צַלְמָ֑וֶתצלמ֑ותצַלְמָוֶתצלמותtzal.Ma.vet[is] deep darknessH6757HNcmsa לְ/הִסָּ֥תֶרל/הס֥תרלְ/הִסָּתֶרל/הסתרle./hi.Sa.terto/ hide themselvesH9005H5641HR+VNcc שָׁ֝֗םש֝֗םשָׁםשםSamthereH8033GHD פֹּ֣עֲלֵיפ֣עליפֹּעֲלֵיפעליPo.'a.lei[those who] doH6466HVqrmpc אָֽוֶן\׃און\אָֽוֶן\׃און\'A.ven<of> wickednessH0205G\H9016HNcmsa 23 Khi Ðức Chúa Trời phán xét loài người, Thì chẳng cần khiến họ đến trước mặt Ngài hai lần đặng tra xét.
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אִ֭ישׁא֭ישאִישׁאיש'isha personH0376GHNcmsa יָשִׂ֣יםיש֣יםיָשִׂיםישיםya.Simhe will appointH7760KHVqi3ms ע֑וֹדע֑ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa לַ/הֲלֹ֥ךְל/הל֥ךלַ/הֲלֹךְל/הלךla./ha.Lokhto/ goH9005H1980GHR+Vqcc אֵ֝֗לא֝֗לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa בַּ/מִּשְׁפָּֽט\׃ב/משפט\בַּ/מִּשְׁפָּֽט\׃ב/משפט\ba./mish.Patin <the>/ judgmentH9003H4941G\H9016HRd+Ncmsa 24 Ngài hủy phá kẻ cường quyền không cần tra soát, Rồi lập kẻ khác thế vào cho;
יָרֹ֣עַיר֣עיָרֹעַירעya.Ro.a'he breaksH7489BHVqi3ms כַּבִּירִ֣יםכביר֣יםכַּבִּירִיםכביריםka.bi.Rimmighty [ones]H3524HAampa חֵ֑קֶרח֑קרחֵקֶרחקרChe.kerinquiryH2714HNcmsa וַ/יַּעֲמֵ֖דו/יעמ֖דוַ/יַּעֲמֵדו/יעמדva/i.ya.'a.Medand/ he appointedH9001H5975GHc+Vhw3ms אֲחֵרִ֣יםאחר֣יםאֲחֵרִיםאחרים'a.che.RimothersH0312HAampa תַּחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\תַּחְתָּֽ/ם\׃תחת/ם\tach.Ta/min place of/ themH8478HH9038\H9016HNcmsc+Sp3mp 25 Bởi vì Chúa biết các công việc chúng, Ðánh đổ chúng ban đêm, và chúng bị diệt đi.
לָ/כֵ֗ןל/כ֗ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D יַ֭כִּירי֭כיריַכִּיריכירYa.kirhe is acquainted withH5234AHVhi3ms מַעְבָּֽדֵי/הֶ֑םמעבדי/ה֑םמַעְבָּֽדֵי/הֶםמעבדי/הםma'.ba.dei./Hemdeeds/ theirH4566H9028HNcmpc+Sp3mp וְ/הָ֥פַךְו/ה֥פךוְ/הָפַךְו/הפךve./Ha.fakhand/ he overthrows [them]H9001H2015Hc+Vqq3ms לַ֝֗יְלָהל֝֗ילהלַיְלָהלילהLay.lahnightH3915HNcmsa וְ/יִדַּכָּֽאוּ\׃ו/ידכאו\וְ/יִדַּכָּֽאוּ\׃ו/ידכאו\ve./yid.da.Ka.'uso/ they may be crushedH9002H1792\H9016HC+Vtu3mp 26 Chúa hành hại họ như người ác, Có kẻ khác xem thấy;
תַּֽחַת\־תחת\תַּֽחַת\־תחת\ta.chat-in place ofH8478J\H9014HNcmsc רְשָׁעִ֥יםרשע֥יםרְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa סְפָקָ֗/םספק֗/םסְפָקָ/םספק/םse.fa.Ka/mhe slaps/ themH5606AH9038HVqp3ms+Sp3mp בִּ/מְק֥וֹםב/מק֥וםבִּ/מְקוֹםב/מקוםbi/m.Komin/ a place ofH9003H4725HR+Ncmsc רֹאִֽים\׃ראים\רֹאִֽים\׃ראים\ro.'Im[those who] seeH7200G\H9016HVqrmpa 27 Bởi vì chúng có xây bỏ theo Chúa, Không kể đến các đường lối Ngài.
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr כֵּ֭ןכ֭ןכֵּןכןken-foreH3651CHD סָ֣רוּס֣רוסָרוּסרוSa.ruthey turned asideH5493IHVqp3cp מֵֽ/אַחֲרָ֑י/ומ/אחר֑י/ומֵֽ/אַחֲרָי/ומ/אחרי/וme./'a.cha.Ra/vfrom/ after/ himH9006H0310AH9033HR+Acmpc+Sp3ms דְּ֝רָכָ֗י/וד֝רכ֗י/ודְּרָכָי/ודרכי/וde.ra.Kha/vways/ hisH1870GH9023HNcmpc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn הִשְׂכִּֽילוּ\׃השכילו\הִשְׂכִּֽילוּ\׃השכילו\his.Ki.luthey consideredH7919A\H9016HVhp3cp 28 Chúng làm cho tiếng kẻ nghèo thấu đến Chúa, Và Chúa nghe tiếng kêu la của kẻ bị gian truân.
לְ/הָבִ֣יאל/הב֣יאלְ/הָבִיאל/הביאle./ha.Vi'to/ cause to comeH9005H0935GHR+Vhcc עָ֭לָי/וע֭לי/ועָלָי/ועלי/ו'A.la/vto/ himH5921AH9033HR+Sp3ms צַֽעֲקַת\־צעקת\צַֽעֲקַת\־צעקת\tza.'a.kat-[the] outcry ofH6818\H9014HNcfsc דָּ֑לד֑לדָּלדלDal[the] poorH1800HAamsa וְ/צַעֲקַ֖תו/צעק֖תוְ/צַעֲקַתו/צעקתve./tza.'a.Katand/ [the] outcry ofH9002H6818HC+Ncfsc עֲנִיִּ֣יםעני֣יםעֲנִיִּיםעניים'a.ni.Yimafflicted [people]H6041HAampa יִשְׁמָֽע\׃ישמע\יִשְׁמָֽע\׃ישמע\yish.Ma'he heardH8085G\H9016HVqi3ms 29 Khi Ngài ban cho bình an, ai sẽ làm cho rối loạn? Khi Ngài ẩn mắt mình, ai có thể thấy Ngài? Ngài làm như vậy hoặc cho dân tộc nào, hoặc cho người nào,
וְ/ה֤וּאו/ה֤ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms יַשְׁקִ֨ט\׀ישק֨ט\יַשְׁקִט\׀ישקט\yash.Kithe will keep quietH8252\H9015HVhi3ms וּ/מִ֥יו/מ֥יוּ/מִיו/מיu./Miand/ who?H9002H4310HC+Pi יַרְשִׁ֗עַירש֗עיַרְשִׁעַירשעyar.Shi.a'will he condemn [him] as guiltyH7561HVhi3ms וְ/יַסְתֵּ֣רו/יסת֣רוְ/יַסְתֵּרו/יסתרve./yas.Terand/ he may hideH9002H5641HC+Vhj3ms פָּ֭נִיםפ֭ניםפָּנִיםפניםPa.nimfaceH6440HHNcmpa וּ/מִ֣יו/מ֣יוּ/מִיו/מיu./Miand/ who?H9002H4310HC+Pi יְשׁוּרֶ֑/נּוּישור֑/נויְשׁוּרֶ/נּוּישור/נוye.shu.Re./nuwill he observe/ himH7789H9033HVqi3ms+Sp3ms גּ֖וֹיג֖ויגּוֹיגויGoya nationH1471AHNcmsa אָדָ֣םאד֣םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa 30 Hầu ngăn trở kẻ gian ác cai trị, Và không ai gài bẫy cho dân sự.
מִ֭/מְּלֹךְמ֭/מלךמִ/מְּלֹךְמ/מלךMi./me.lokhfrom/ reigningH9006H4427AHR+Vqcc אָדָ֥םאד֥םאָדָםאדם'a.Dama personH0120GHNcmsa חָנֵ֗ףחנ֗ףחָנֵףחנףcha.NefgodlessH2611HAamsa מִ/מֹּ֥קְשֵׁימ/מ֥קשימִ/מֹּקְשֵׁימ/מקשיmi./Mo.ke.sheifrom/ snares ofH9006H4170HR+Ncmpc 31 Vì có người nào bao giờ nói với Ðức Chúa Trời rằng: "Tôi đã mang chịu sửa phạt tôi, tôi sẽ không làm ác nữa;
אֵ֭לא֭לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa הֶ/אָמַ֥רה/אמ֥רהֶ/אָמַרה/אמרhe./'a.Mar¿/ has anyone saidH9008H0559HTi+Vqp3ms נָשָׂ֗אתִינש֗אתינָשָׂאתִינשאתיna.Sa.tiI have borneH5375HHVqp1cs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶחְבֹּֽל\׃אחבל\אֶחְבֹּֽל\׃אחבל\'ech.BolI will act corruptlyH2254B\H9016HVqi1cs 32 Ðiều chi tôi chẳng thấy, xin Chúa chỉ dạy cho tôi; Nếu tôi có làm ác, tôi sẽ chẳng làm lại nữa?
בִּלְעֲדֵ֣יבלעד֣יבִּלְעֲדֵיבלעדיbil.'a.Deiapart fromH1107HAcbsa אֶ֭חֱזֶהא֭חזהאֶחֱזֶהאחזה'E.che.zeh[that which] I seeH2372HVqi1cs אַתָּ֣האת֣האַתָּהאתה'a.TahO youH0859AHPp2ms הֹרֵ֑/נִיהר֑/ניהֹרֵ/נִיהר/ניho.Re./niinstruct/ meH3384BH9030HVhv2ms+Sp1bs עָ֥וֶלע֥ולעָוֶלעול'A.velunrighteousnessH5766AHNcmsa פָּ֝עַ֗לְתִּיפ֝ע֗לתיפָּעַלְתִּיפעלתיpa.'Al.tiI have doneH6466HVqp1cs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אֹסִֽיף\׃אסיף\אֹסִֽיף\׃אסיף\'o.SifI will repeatH3254G\H9016HVhi1cs 33 Ðức Chúa Trời há cứ theo ý tưởng ông mà báo ứng ông sao? Vì ông có bỏ sự báo ứng của Chúa, nên ông phải chọn lựa lấy, chớ chẳng phải tôi; Vậy nên điều ông biết, hãy nói đi.
הַֽ/מֵ/עִמְּ/ךָ֬ה/מ/עמ/ך֬הַֽ/מֵ/עִמְּ/ךָה/מ/עמ/ךha./me./'i.me./Kha¿/ from/ with <the>/ youH9008H9006H5973BH9031HTi+R+Rd+Sp2ms יְשַׁלְמֶ֨/נָּהישלמ֨/נהיְשַׁלְמֶ/נָּהישלמ/נהye.shal.Me./nahwill he repay/ itH7999AH9034HVpi3ms+Sp3fs מָאַ֗סְתָּמא֗סתמָאַסְתָּמאסתma.'As.tayou have rejectedH3988AHVqp2ms אַתָּ֣האת֣האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms תִבְחַ֣רתבח֣רתִבְחַרתבחרtiv.Charyou will chooseH0977HVqi2ms אָ֑נִיא֑ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs יָדַ֥עְתָּיד֥עתיָדַעְתָּידעתya.Da'.tado you knowH3045HVqp2ms 34 Những người thông sáng, và mỗi người khôn ngoan đương nghe tôi, Sẽ nói với tôi rằng:
אַנְשֵׁ֣יאנש֣יאַנְשֵׁיאנשי'an.Sheipeople ofH0582HNcmpc לֵ֭בָבל֭בבלֵבָבלבבle.voheartH3824HNcmsa יֹ֣אמְרוּי֣אמרויֹאמְרוּיאמרוYo.me.ruthey will sayH0559HVqi3mp וְ/גֶ֥בֶרו/ג֥ברוְ/גֶבֶרו/גברve./Ge.verand/ a manH9002H1397HC+Ncmsa חָ֝כָ֗םח֝כ֗םחָכָםחכםcha.KhamwiseH2450HAamsa שֹׁמֵ֥עַֽשמ֥עשֹׁמֵעַֽשמעsho.Me.a'[who] listensH8085GHVqrmsa 35 "Gióp nói cách không hiểu biết, Và lời của người thiếu sự thông sáng."
אִ֭יּוֹבא֭יובאִיּוֹבאיוב'I.yovJobH0347HNpm בְ/דַ֣עַתב/ד֣עתבְ/דַעַתב/דעתve./Da.'atwith/ knowledgeH9003H1847HR+Ncfsa יְדַבֵּ֑רידב֑ריְדַבֵּרידברye.da.Berhe speaksH1696GHVpi3ms וּ֝/דְבָרָ֗י/וו֝/דבר֗י/ווּ/דְבָרָי/וו/דברי/וu./de.va.Ra/vand/ words/ hisH9002H1697GH9023HC+Ncmpc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn בְ/הַשְׂכֵּֽיל\׃ב/השכיל\בְ/הַשְׂכֵּֽיל\׃ב/השכיל\ve./has.Keil[are] with/ insightH9003H7919A\H9016HR+Vhaa 36 Tôi nguyện cho Gióp bị thử thách đến cùng, Bởi vì người có đáp lời như kẻ ác;
אָבִ֗יאב֗יאָבִיאבי'a.Viwould that!H0015HTj יִבָּחֵ֣ןיבח֣ןיִבָּחֵןיבחןyi.ba.Chenhe will be testedH0974HVNi3ms אִיּ֣וֹבאי֣ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm נֶ֑צַחנ֑צחנֶצַחנצחNe.tzachperpetuityH5331HNcmsa תְּ֝שֻׁבֹ֗תת֝שב֗תתְּשֻׁבֹתתשבתte.shu.VotanswersH8666HNcfpa בְּ/אַנְשֵׁי\־ב/אנשי\בְּ/אַנְשֵׁי\־ב/אנשי\be./'an.shei-among/ people ofH9003H0582\H9014HR+Ncmpc 37 Người có thêm sự phản nghịch vào tội lỗi mình, Vỗ tay mình tại giữa chúng tôi, Và càng thêm lời nói nghịch Ðức Chúa Trời.
יֹ֘סִ֤יףי֘ס֤יףיֹסִיףיסיףyo.Sifhe addsH3254HHVhi3ms חַטָּאת֣/וֹחטאת֣/וחַטָּאת/וֹחטאת/וcha.ta.T/osin/ hisH2403BH9023HNcfsc+Sp3ms פֶ֭שַׁעפ֭שעפֶשַׁעפשעFe.sha'transgressionH6588HNcmsa בֵּינֵ֣י/נוּבינ֣י/נובֵּינֵי/נוּביני/נוbei.Nei./nubetween/ usH0996GH9035HAcmpc+Sp1bp יִסְפּ֑וֹקיספ֑וקיִסְפּוֹקיספוקyis.Pokhe clapsH5606AHVqi3ms וְ/יֶ֖רֶבו/י֖רבוְ/יֶרֶבו/ירבve./Ye.revand/ he multipliesH9002H7235AHC+Vhj3ms אֲמָרָ֣י/ואמר֣י/ואֲמָרָי/ואמרי/ו'a.ma.Ra/vwords/ hisH0561H9023HNcmpc+Sp3ms