Chapter 19
1 Gióp bèn đáp lời rằng:
וַ/יַּ֥עַןו/י֥עןוַ/יַּעַןו/יעןva/i.Ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אִיּ֗וֹבאי֗ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Các ngươi làm buồn lòng ta đến chừng nào, Và lấy lời giảng luận khiến cực nhọc ta đến bao giờ?
אָ֭נָהא֭נהאָנָהאנה'A.nahwhen?H0575HTi תּוֹגְי֣וּ/ןתוגי֣ו/ןתּוֹגְיוּ/ןתוגיו/ןtog.Yu/nwill you torment/ !H3013H9013HVhi2mp+Sn נַפְשִׁ֑/ינפש֑/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315IH9020HNcfsc+Sp1bs וּֽ/תְדַכְּאוּ/נַ֥נִיו/תדכאו/נ֥ניוּֽ/תְדַכְּאוּ/נַנִיו/תדכאו/נניu./te.da.ke.'u./Na.niand/ will you crush?/ meH9002H1792H9030HC+Vpu2mp+Sp1bs בְ/מִלִּֽים\׃ב/מלים\בְ/מִלִּֽים\׃ב/מלים\ve./mi.Limwith/ wordsH9003H4405\H9016HR+Ncmpa 3 Kìa đã mười lần các ngươi quở trách ta, Bạc đãi ta mà không mắc cỡ.
זֶ֤הז֤הזֶהזהzehthisH2088HTm עֶ֣שֶׂרע֣שרעֶשֶׂרעשר'E.sertenH6235HNcmsc פְּ֭עָמִיםפ֭עמיםפְּעָמִיםפעמיםPe.'a.mimtimesH6471HNcmpa תַּכְלִימ֑וּ/נִיתכלימ֑ו/ניתַּכְלִימוּ/נִיתכלימו/ניtakh.li.Mu./niyou have insulted/ meH3637H9030HVhi2mp+Sp1bs תֵ֝בֹ֗שׁוּת֝ב֗שותֵבֹשׁוּתבשוte.Vo.shuyou have been ashamedH0954HVqi2mp תַּהְכְּרוּ\־תהכרו\תַּהְכְּרוּ\־תהכרו\tah.ke.ru-you have ill-treatedH1970\H9014HVqi2mp 4 Dầu ta có thật lầm lỗi thế nào, Sự lỗi ta vẫn ở nơi ta.
אָמְנָ֥םאמנ֥םאָמְנָםאמנם'a.me.NamtrulyH0551HD שָׁגִ֑יתִישג֑יתישָׁגִיתִישגיתיsha.Gi.tiI have erredH7686HVqp1cs אִ֝תִּ֗/יא֝ת֗/יאִתִּ/יאת/י'i.T/iwith/ meH0854H9030HR+Sp1bs תָּלִ֥יןתל֥יןתָּלִיןתליןta.Linit lodgesH3885AHVqi3fs מְשׁוּגָתִֽ/י\׃משוגת/י\מְשׁוּגָתִֽ/י\׃משוגת/י\me.shu.ga.T/ierror/ myH4879H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 5 Nếu thật các ngươi muốn tự cao đối cùng ta, Lấy sự sỉ nhục ta mà trách móc ta,
אָ֭מְנָםא֭מנםאָמְנָםאמנם'A.me.nomtrulyH0551HD עָלַ֣/יעל֣/יעָלַ/יעל/י'a.La/iabove/ meH5921AH9030HR+Sp1bs תַּגְדִּ֑ילוּתגד֑ילותַּגְדִּילוּתגדילוtag.Di.luyou will magnify yourselvesH1431HVhi2mp וְ/תוֹכִ֥יחוּו/תוכ֥יחווְ/תוֹכִיחוּו/תוכיחוve./to.Khi.chuand/ you may argueH9002H3198HC+Vhu2mp עָ֝לַ֗/יע֝ל֗/יעָלַ/יעל/י'a.La/ion/ meH5921AH9030HR+Sp1bs חֶרְפָּתִּֽ/י\׃חרפת/י\חֶרְפָּתִּֽ/י\׃חרפת/י\cher.pa.T/idisgrace/ myH2781H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 6 Vậy, hãy biết rằng ấy Ðức Chúa Trời đã đánh đổ ta, Và giang lưới Ngài chung quanh ta.
אֵ֭פוֹא֭פואֵפוֹאפו'e.fothenH0645HTj אֱל֣וֹהַּאל֣והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa עִוְּתָ֑/נִיעות֑/ניעִוְּתָ/נִיעות/ני'i.ve.Ta./nihe has wronged/ meH5791H9030HVpp3ms+Sp1bs וּ֝/מְצוּד֗/וֹו֝/מצוד֗/ווּ/מְצוּד/וֹו/מצוד/וu./me.tzu.D/oand/ net/ hisH9002H4685BH9023HC+Ncmsc+Sp3ms עָלַ֥/יעל֥/יעָלַ/יעל/י'a.La/iover/ meH5921AH9030HR+Sp1bs הִקִּֽיף\׃הקיף\הִקִּֽיף\׃הקיף\hi.Kifhe has closedH5362B\H9016HVhp3ms 7 Nầy tôi kêu la về sự hung bạo, song tôi chẳng đặng nhậm lời. Tôi kêu cầu tiếp cứu, bèn không có sự công bình.
הֵ֤ןה֤ןהֵןהןhenthere!H2005HTj אֶצְעַ֣קאצע֣קאֶצְעַקאצעק'etz.'AkI cry outH6817HVqi1cs חָ֭מָסח֭מסחָמָסחמסCha.mosviolenceH2555HNcmsa וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אֵעָנֶ֑האענ֑האֵעָנֶהאענה'e.'a.NehI am answeredH6030BHVNi1cs אֲ֝שַׁוַּ֗עא֝שו֗עאֲשַׁוַּעאשוע'a.sha.Va'I cry for helpH7768HVpi1cs וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc מִשְׁפָּֽט\׃משפט\מִשְׁפָּֽט\׃משפט\mish.Pat[is] justiceH4941H\H9016HNcmsa 8 Chúa có chận đường tôi, tôi chẳng đi qua được. Ngài có để tăm tối trên đường lối tôi.
אָרְחִ֣/יארח֣/יאָרְחִ/יארח/י'a.re.Ch/iway/ myH0734H9020HNcmsc+Sp1bs גָ֭דַרג֭דרגָדַרגדרGa.darhe has walled upH1443HVqp3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn אֶעֱב֑וֹראעב֑וראֶעֱבוֹראעבור'e.'e.VorI will passH5674AHVqi1cs נְ֝תִיבוֹתַ֗/ינ֝תיבות֗/ינְתִיבוֹתַ/ינתיבות/יne.ti.vo.Ta/ipaths/ myH5410BH9020HNcfpc+Sp1bs חֹ֣שֶׁךְח֣שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa יָשִֽׂים\׃ישים\יָשִֽׂים\׃ישים\ya.Simhe putsH7760A\H9016HVqi3ms 9 Ngài có bóc lột sự vinh quang tôi, Và cất mão triều khỏi đầu tôi.
כְּ֭בוֹדִ/יכ֭בוד/יכְּבוֹדִ/יכבוד/יKe.vo.d/ihonor/ myH3519H9020HNcbsc+Sp1ms מֵ/עָלַ֣/ימ/על֣/ימֵ/עָלַ/ימ/על/יme./'a.La/ifrom/ on <the>/ meH9006H5921AH9030HR+Rd+Sp1bs הִפְשִׁ֑יטהפש֑יטהִפְשִׁיטהפשיטhif.Shithe has stripped offH6584HVhp3ms וַ֝/יָּ֗סַרו֝/י֗סרוַ/יָּסַרו/יסרva/i.Ya.sarand/ he has removedH9001H5493GHc+Vhw3ms עֲטֶ֣רֶתעט֣רתעֲטֶרֶתעטרת'a.Te.ret[the] crown ofH5850HNcfsc 10 Ngài có làm đồi tệ tôi tứ phía, và tôi hư mất đi; Ngài rứt nhổ sự trông cậy tôi như cây cối.
יִתְּצֵ֣/נִייתצ֣/נייִתְּצֵ/נִייתצ/ניyi.te.Tze./nihe has torn down/ meH5422H9030HVqi3ms+Sp1bs סָ֭בִיבס֭ביבסָבִיבסביבSa.vivall aroundH5439HHNcbsa וָ/אֵלַ֑ךְו/אל֑ךוָ/אֵלַךְו/אלךva./'e.Lakhand/ I have goneH9001H1980GHc+Vqw1cs וַ/יַּסַּ֥עו/יס֥עוַ/יַּסַּעו/יסעva/i.ya.Sa'and/ he has uprootedH9001H5265Hc+Vhw3ms כָּ֝/עֵ֗ץכ֝/ע֗ץכָּ/עֵץכ/עץka./'Etzlike <the>/ a treeH9004H6086HHRd+Ncmsa תִּקְוָתִֽ/י\׃תקות/י\תִּקְוָתִֽ/י\׃תקות/י\tik.va.T/ihope/ myH8615BH9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 11 Ngài cũng nổi thạnh nộ cùng tôi, Cầm tôi là một kẻ cừu địch Ngài.
וַ/יַּ֣חַרו/י֣חרוַ/יַּחַרו/יחרva/i.Ya.charand/ he has kindledH9001H2734Hc+Vhw3ms עָלַ֣/יעל֣/יעָלַ/יעל/י'a.La/itowards/ meH5921AH9030HR+Sp1bs אַפּ֑/וֹאפ֑/ואַפּ/וֹאפ/ו'a.P/oanger/ hisH0639GH9023HNcmsc+Sp3ms וַ/יַּחְשְׁבֵ֖/נִיו/יחשב֖/ניוַ/יַּחְשְׁבֵ/נִיו/יחשב/ניva/i.yach.she.Ve./niand/ he has considered/ meH9001H2803JH9030Hc+Vqw3ms+Sp1bs ל֣/וֹל֣/ול/וֹל/וl/o<for>/ himselfH9005H9033HR+Sp3ms 12 Các đạo binh Ngài đã cùng nhau kéo tới, Ðắp đường họ để đến hãm đánh tôi, Và đóng ở chung quanh trại tôi.
יָ֘בֹ֤אוּי֘ב֤אויָבֹאוּיבאוya.Vo.'uthey have comeH0935GHVqi3mp גְדוּדָ֗י/וגדוד֗י/וגְדוּדָי/וגדודי/וge.du.Da/vtroops/ hisH1416H9023HNcmpc+Sp3ms וַ/יָּסֹ֣לּוּו/יס֣לווַ/יָּסֹלּוּו/יסלוva/i.ya.So.luand/ they have piled upH9001H5549Hc+Vqw3mp דַּרְכָּ֑/םדרכ֑/םדַּרְכָּ/םדרכ/םdar.Ka/mway/ theirH1870KH9028HNcbsc+Sp3mp וַ/יַּחֲנ֖וּו/יחנ֖ווַ/יַּחֲנוּו/יחנוva/i.ya.cha.Nuand/ they have encampedH9001H2583Hc+Vqw3mp סָבִ֣יבסב֣יבסָבִיבסביבsa.Vivall aroundH5439GHNcbsa 13 Ngài khiến các anh em tôi lìa xa tôi, Và những người quen biết tôi trở nên kẻ lạ.
אַ֭חַ/יא֭ח/יאַחַ/יאח/י'A.cha/ibrothers/ myH0251GH9020HNcmpc+Sp1bs מֵ/עָלַ֣/ימ/על֣/ימֵ/עָלַ/ימ/על/יme./'a.La/ifrom/ with <the>/ meH9006H5921AH9030HR+Rd+Sp1bs הִרְחִ֑יקהרח֑יקהִרְחִיקהרחיקhir.Chikhe has put far awayH7368HVhp3ms וְ֝/יֹדְעַ֗/יו֝/ידע֗/יוְ/יֹדְעַ/יו/ידע/יve./yo.de.'A/iand/ acquaintances/ myH9002H3045H9030HC+Vqrmpc+Sp1bs זָ֥רוּז֥רוזָרוּזרוZa.ruthey have become estrangedH2114AHVqp3cp 14 Các thân thích đều lìa bỏ tôi, Các mật hữu tôi đã quên tôi.
חָדְל֥וּחדל֥וחָדְלוּחדלוcha.de.Luthey have ceasedH2308HVqp3cp קְרוֹבָ֑/יקרוב֑/יקְרוֹבָ/יקרוב/יke.ro.Va/ikindred/ myH7138H9020HAampc+Sp1bs וּֽ/מְיֻדָּעַ֥/יו/מידע֥/יוּֽ/מְיֻדָּעַ/יו/מידע/יu./me.yu.da.'A/iand/ acquaintances/ myH9002H3045H9020HC+VPsmpc+Sp1bs שְׁכֵחֽוּ/נִי\׃שכחו/ני\שְׁכֵחֽוּ/נִי\׃שכחו/ני\she.khe.Chu./nithey have forgotten/ meH7911H9030\H9016HVqp3cp+Sp1bs 15 Những kẻ ở trong nhà tôi, và các tớ gái tôi đãi tôi như một khách lạ, Trước mặt chúng, tôi đã trở thành một người ngoài.
גָּ֘רֵ֤יג֘ר֤יגָּרֵיגריga.Rei[the] sojourners ofH1481AHVqrmpc בֵיתִ֣/יבית֣/יבֵיתִ/יבית/יvei.T/ihouse/ myH1004BH9020HNcmsc+Sp1bs וְ֭/אַמְהֹתַ/יו֭/אמהת/יוְ/אַמְהֹתַ/יו/אמהת/יVe./'am.ho.ta/iand/ female servants/ myH9002H0519H9020HC+Ncfpc+Sp1bs לְ/זָ֣רל/ז֣רלְ/זָרל/זרle./Zarto/ a strangerH9005H2114AHR+Aamsa תַּחְשְׁבֻ֑/נִיתחשב֑/ניתַּחְשְׁבֻ/נִיתחשב/ניtach.she.Vu./nithey consider/ meH2803JH9030HVqi2mp+Sp1bs נָ֝כְרִ֗ינ֝כר֗ינָכְרִינכריna.khe.Ria foreignerH5237HAamsa הָיִ֥יתִיהי֥יתיהָיִיתִיהייתיha.Yi.tiI have becomeH1961HVqp1cs בְ/עֵינֵי/הֶֽם\׃ב/עיני/הם\בְ/עֵינֵי/הֶֽם\׃ב/עיני/הם\ve./'ei.nei./Hemin/ view/ theirH9003H5869AH9028\H9016HR+Ncfdc+Sp3mp 16 Tôi gọi kẻ tôi tớ tôi, mà nó không thưa, Dẫu tôi lấy miệng mình nài xin nó cũng vậy.
לְ/עַבְדִּ֣/יל/עבד֣/ילְ/עַבְדִּ/יל/עבד/יle./'av.D/ito/ servant/ myH9005H5650H9020HR+Ncmsc+Sp1bs קָ֭רָאתִיק֭ראתיקָרָאתִיקראתיKa.ra.tiI callH7121GHVqp1cs וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יַעֲנֶ֑היענ֑היַעֲנֶהיענהya.'a.Nehhe answersH6030BHVqi3ms אֶתְחַנֶּן\־אתחנן\אֶתְחַנֶּן\־אתחנן\'et.cha.nen-I seek favorH2603A\H9014HVti1cs 17 Hơi thở tôi làm gớm ghiếc cho vợ tôi, Và con trai của mẹ tôi ghét lời cầu khẩn tôi.
ר֭וּחִֽ/יר֭וח/ירוּחִֽ/ירוח/יRu.ch/ibreath/ myH7307HH9020HNcbsc+Sp1fs זָ֣רָהז֣רהזָרָהזרהZa.rahit is loathsomeH2114BHVqp3fs לְ/אִשְׁתִּ֑/יל/אשת֑/ילְ/אִשְׁתִּ/יל/אשת/יle./'ish.T/ito/ wife/ myH9005H0802HH9020HR+Ncfsc+Sp1bs וְ֝/חַנֹּתִ֗יו֝/חנת֗יוְ/חַנֹּתִיו/חנתיve./cha.no.Tiand/ I am repulsiveH9001H2603BHc+Vqq1cs לִ/בְנֵ֥יל/בנ֥ילִ/בְנֵיל/בניli/v.Neito/ [the] sons ofH9005H1121AHR+Ncmpc 18 Ðến đỗi những đứa trẻ cũng khi tôi; Nếu tôi chổi dậy, chúng nó nhạo báng tôi.
עֲ֭וִילִיםע֭ויליםעֲוִילִיםעוילים'A.vi.limyoung boysH5759HNcmpa מָ֣אֲסוּמ֣אסומָאֲסוּמאסוMa.'a.suthey rejectH3988AHVqp3cp אָ֝ק֗וּמָהא֝ק֗ומהאָקוּמָהאקומה'a.Ku.mahI ariseH6965BHVqc1cs וַ/יְדַבְּרוּ\־ו/ידברו\וַ/יְדַבְּרוּ\־ו/ידברו\va/y.da.be.ru-and/ they spokeH9001H1696G\H9014Hc+Vpw3mp 19 Các bạn thân thiết đều gớm ghét tôi, Những người tôi thương mến đã trở nghịch tôi.
תִּֽ֭עֲבוּ/נִית֭עבו/ניתִּֽעֲבוּ/נִיתעבו/ניTi.'a.vu./nithey abhor/ meH8581H9030HVpp3cp+Sp1bs מְתֵ֣ימת֣ימְתֵימתיme.Tei[the] men ofH4962HNcmpc סוֹדִ֑/יסוד֑/יסוֹדִ/יסוד/יso.D/icouncil/ myH5475H9020HNcmsc+Sp1bs אָ֝הַ֗בְתִּיא֝ה֗בתיאָהַבְתִּיאהבתי'a.Hav.tiI loveH0157GHVqp1cs נֶהְפְּכוּ\־נהפכו\נֶהְפְּכוּ\־נהפכו\neh.pe.khu-they have turnedH2015\H9014HVNp3cp 20 Xương cốt tôi sát vào da và thịt tôi, Tôi đã thoát được chỉ còn da bọc răng tôi mà thôi.
בְּ/עוֹרִ֣/יב/עור֣/יבְּ/עוֹרִ/יב/עור/יbe./'o.R/ion/ skin/ myH9003H5785H9020HR+Ncmsc+Sp1bs וּ֭/בִ/בְשָׂרִ/יו֭/ב/בשר/יוּ/בִ/בְשָׂרִ/יו/ב/בשר/יU./vi/v.sa.r/iand/ on/ flesh/ myH9002H9003H1320H9020HC+R+Ncmsc+Sp1bs דָּבְקָ֣הדבק֣הדָּבְקָהדבקהda.ve.Kahit clingsH1692HVqp3fs עַצְמִ֑/יעצמ֑/יעַצְמִ/יעצמ/י'atz.M/ibone/ myH6106GH9020HNcfsc+Sp1bs וָ֝/אֶתְמַלְּטָ֗/הו֝/אתמלט֗/הוָ/אֶתְמַלְּטָ/הו/אתמלט/הva./'et.ma.le.Ta/hand/ I have escaped/ !H9001H4422H9012Hc+Vtw1cs+Sh בְּ/ע֣וֹרב/ע֣ורבְּ/עוֹרב/עורbe./'orwith/ [the] skin ofH9003H5785HR+Ncmsc 21 Hỡi các bằng hữu tôi, hãy thương xót tôi, hãy thương xót tôi! Vì tay của Ðức Chúa Trời đã đánh tôi.
חָנֻּ֬/נִיחנ֬/ניחָנֻּ/נִיחנ/ניcha.Nu./nishow favor to/ meH2603AH9030HVqv2mp+Sp1bs חָנֻּ֣/נִיחנ֣/ניחָנֻּ/נִיחנ/ניcha.Nu./nishow favor to/ meH2603AH9030HVqv2mp+Sp1bs אַתֶּ֣םאת֣םאַתֶּםאתם'a.TemO youH0859DHPp2mp רֵעָ֑/ירע֑/ירֵעָ/ירע/יre.'A/ifriends/ myH7453H9020HNcmpc+Sp1bs אֱ֝ל֗וֹהַּא֝ל֗והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa נָ֣גְעָהנ֣געהנָגְעָהנגעהNa.ge.'ahit has touchedH5060HVqp3fs 22 Cớ sao các bạn bắt bớ tôi như Ðức Chúa Trời, Và chưa no nê thịt tôi sao?
לָ֭/מָּהל֭/מהלָ/מָּהל/מהLa./mah<to>/ why?H9005H4100HR+Pi תִּרְדְּפֻ֣/נִיתרדפ֣/ניתִּרְדְּפֻ/נִיתרדפ/ניtir.de.Fu./niare you persecuting/ meH7291H9030HVqi2mp+Sp1bs אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa וּ֝/מִ/בְּשָׂרִ֗/יו֝/מ/בשר֗/יוּ/מִ/בְּשָׂרִ/יו/מ/בשר/יu./mi./be.sa.R/iand/ from/ flesh/ myH9002H9006H1320H9020HC+R+Ncmsc+Sp1bs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִשְׂבָּֽעוּ\׃תשבעו\תִשְׂבָּֽעוּ\׃תשבעו\tis.Ba.'uare you satisfied?H7646\H9016HVqi2mp 23 Ôi! Chớ chi các lời tôi đã biên chép! Ước gì nó được ghi trong một quyển sách!
יִתֵּ֣ןית֣ןיִתֵּןיתןyi.Tenwill he giveH5414QHVqi3ms אֵ֭פוֹא֭פואֵפוֹאפו'e.fothenH0645HTj וְ/יִכָּתְב֣וּ/ןו/יכתב֣ו/ןוְ/יִכָּתְבוּ/ןו/יכתבו/ןve./yi.ka.te.Vu/nand/ they will be written down/ !H9002H3789H9013HC+VNu3mp+Sn מִלָּ֑/ימל֑/ימִלָּ/ימל/יmi.La/iwords/ myH4405H9020HNcmpc+Sp1bs יִתֵּ֖ןית֖ןיִתֵּןיתןyi.Tenwill he giveH5414QHVqi3ms בַּ/סֵּ֣פֶרב/ס֣פרבַּ/סֵּפֶרב/ספרba./Se.feron the/ scrollH9003H5612HHRd+Ncmsa וְ/יֻחָֽקוּ\׃ו/יחקו\וְ/יֻחָֽקוּ\׃ו/יחקו\ve./yu.Cha.kuso/ they may be inscribedH9002H2710\H9016HC+VHu3mp 24 Chớ gì lấy cây biết bằng sắt và chì, Mà khắc nó trên đá lưu đến đời đời!
בַּרְזֶ֥לברז֥לבַּרְזֶלברזלbar.ZelironH1270HNcmsa וְ/עֹפָ֑רֶתו/עפ֑רתוְ/עֹפָרֶתו/עפרתve./'o.Fa.retand/ leadH9002H5777HC+Ncfsa לָ֝/עַ֗דל֝/ע֗דלָ/עַדל/עדla./'Adfor/ everH9005H5703HR+Ncmsa בַּ/צּ֥וּרב/צ֥ורבַּ/צּוּרב/צורba./Tzurin the/ rockH9003H6697HHRd+Ncmsa יֵחָצְבֽוּ/ן\׃יחצבו/ן\יֵחָצְבֽוּ/ן\׃יחצבו/ן\ye.cha.tze.Vu/nthey will be engraved/ !H2672H9013\H9016HVNi3mp+Sn 25 Còn tôi, tôi biết rằng Ðấng cứu chuộc tôi vẫn sống, Ðến lúc cuối cùng Ngài sẽ đứng trên đất.
וַ/אֲנִ֣יו/אנ֣יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs יָ֭דַעְתִּיי֭דעתייָדַעְתִּיידעתיYa.da'.tiI knowH3045HVqp1cs גֹּ֣אֲלִ/יג֣אל/יגֹּאֲלִ/יגאל/יGo.'a.l/ivindicator/ myH1350AH9020HVqrmsc+Sp1bs חָ֑יח֑יחָיחיChaihe livesH2416AHAamsa וְ֝/אַחֲר֗וֹןו֝/אחר֗וןוְ/אַחֲרוֹןו/אחרוןve./'a.cha.Ronand/ lastH9002H0314HC+Aamsa עָפָ֥רעפ֥רעָפָרעפר'a.FardustH6083HNcmsa יָקֽוּם\׃יקום\יָקֽוּם\׃יקום\ya.Kumhe will standH6965I\H9016HVqi3ms 26 Sau khi da tôi, tức xác thịt nầy, đã bị tan nát, Bấy giờ loài xác thịt tôi sẽ xem thấy Ðức Chúa Trời;
וְ/אַחַ֣רו/אח֣רוְ/אַחַרו/אחרve./'a.Charand/ afterH9002H0310AHC+Acmsc ע֭וֹרִֽ/יע֭ור/יעוֹרִֽ/יעור/יo.r/iskin/ myH5785H9020HNcmsc+Sp1bs נִקְּפוּ\־נקפו\נִקְּפוּ\־נקפו\ni.ke.fu-people have struck offH5362A\H9014HVpp3cp זֹ֑אתז֑אתזֹאתזאתZotthisH2063HTm וּ֝/מִ/בְּשָׂרִ֗/יו֝/מ/בשר֗/יוּ/מִ/בְּשָׂרִ/יו/מ/בשר/יu./mi./be.sa.R/iand/ from/ flesh/ myH9002H9006H1320H9020HC+R+Ncmsc+Sp1bs אֶֽחֱזֶ֥האחז֥האֶֽחֱזֶהאחזה'e.che.ZehI will seeH2372HVqi1cs אֱלֽוֹהַּ\׃אלוה\אֱלֽוֹהַּ\׃אלוה\'e.Lo.ahGodH0433\H9016HNcmsa 27 Chánh tôi sẽ thấy Ngài, Mắt tôi sẽ nhìn xem Ngài, chớ chẳng phải kẻ khác: Lòng tôi hao mòn trong mình tôi.
אֲשֶׁ֤ראש֤ראֲשֶׁראשר'a.SherwhomH0834AHTr אֶֽחֱזֶה\־אחזה\אֶֽחֱזֶה\־אחזה\'e.che.zeh-I will seeH2372\H9014HVqi1cs לִּ֗/יל֗/ילִּ/יל/יL/ifor/ myselfH9005H9030HR+Sp1bs וְ/עֵינַ֣/יו/עינ֣/יוְ/עֵינַ/יו/עינ/יve./'ei.Na/iand/ own eyes/ myH9002H5869AH9020HC+Ncfdc+Sp1bs רָא֣וּרא֣ורָאוּראוra.'Uthey will seeH7200GHVqp3cp זָ֑רז֑רזָרזרZara strangerH2114AHAamsa כָּל֖וּכל֖וכָּלוּכלוka.Luthey are faintH3615JHVqp3cp כִלְיֹתַ֣/יכלית֣/יכִלְיֹתַ/יכלית/יkhil.yo.Ta/ikidneys/ myH3629H9020HNcfpc+Sp1bs 28 Nếu các bạn nói rằng: Chúng ta sẽ khuấy rầy người làm sao? Và rằng căn nguyên tai họa vốn tìm tại trong tôi,
תֹ֭אמְרוּת֭אמרותֹאמְרוּתאמרוTo.me.ruyou will sayH0559HVqi2mp נִּרְדָּף\־נרדף\נִּרְדָּף\־נרדף\nir.dof-will we persecuteH7291\H9014HVqi1cp וְ/שֹׁ֥רֶשׁו/ש֥רשוְ/שֹׁרֶשׁו/שרשve./Sho.reshand/ [the] root ofH9002H8328HC+Ncmsc דָּ֝בָ֗רד֝ב֗רדָּבָרדברda.Var[the] matterH1697IHNcmsa נִמְצָא\־נמצא\נִמְצָא\־נמצא\nim.tza'-it has been foundH4672\H9014HVNp3ms 29 Khá sợ mũi gươm, Vì gươm là một khí giới hung tàn phạt tôi gian ác, Ðể các bạn biết rằng có sự phán xét.
גּ֤וּרוּג֤ורוגּוּרוּגורוGu.rube afraidH1481CHVqv2mp מִ/פְּנֵי\־מ/פני\מִ/פְּנֵי\־מ/פני\mi./pe.nei-of/ <the face of>H9006H6440L\H9014HR+Ncmpc חֶ֗רֶבח֗רבחֶרֶבחרבChe.rev[the] swordH2719HNcfsa חֵ֭מָהח֭מהחֵמָהחמהChe.mahrageH2534HNcfsa עֲוֹנ֣וֹתעונ֣ותעֲוֹנוֹתעונותa.vo.Not[is] iniquities ofH5771IHNcfpc חָ֑רֶבח֑רבחָרֶבחרבCha.rev[the] swordH2719HNcfsa לְמַ֖עַןלמ֖עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc תֵּדְע֣וּ/ןתדע֣ו/ןתֵּדְעוּ/ןתדעו/ןte.de.'U/nyou may know/ !H3045H9013HVqj2mp+Sn