Chapter 38
1 Bấy giờ, từ giữa cơn gió trốt, Ðức Chúa Trời đáp cùng Gióp rằng:
וַ/יַּֽעַן\־ו/יען\וַ/יַּֽעַן\־ו/יען\va/i.ya.'an-and/ he answeredH9001H6030B\H9014Hc+Vqw3ms יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אִ֭יּוֹבא֭יובאִיּוֹבאיוב'I.yovJobH0347HNpm הַ/סְּעָרָ֗הה/סער֗ההַ/סְּעָרָהה/סערהha./se.'a.rahthe/ tempestH9009H5591BHTd+Ncfsa וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Kẻ nầy là ai dám dùng các lời không tri thức, Mà làm cho mờ ám các mưu định ta?
מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi מַחְשִׁ֖יךְמחש֖יךמַחְשִׁיךְמחשיךmach.Shikh[is] making darkH2821HVhrmsa עֵצָ֥העצ֥העֵצָהעצה'e.TzahcounselH6098HNcfsa בְ/מִלִּ֗יןב/מל֗יןבְ/מִלִּיןב/מליןve./mi.Linby/ wordsH9003H4405HR+Ncmpa דָֽעַת\׃דעת\דָֽעַת\׃דעת\Da.'atknowledgeH1847\H9016HNcfsa 3 Khá thắt lưng người như kẻ dõng sĩ; Ta sẽ hỏi ngươi, ngươi sẽ chỉ dạy cho ta!
נָ֣אנ֣אנָאנאna'pleaseH4994HTj כְ/גֶ֣בֶרכ/ג֣ברכְ/גֶבֶרכ/גברkhe./Ge.verlike/ a manH9004H1397HR+Ncmsa חֲלָצֶ֑י/ךָחלצ֑י/ךחֲלָצֶי/ךָחלצי/ךcha.la.Tzei./khaloins/ yourH2504H9021HNcfdc+Sp2ms וְ֝/אֶשְׁאָלְ/ךָ֗ו֝/אשאל/ך֗וְ/אֶשְׁאָלְ/ךָו/אשאל/ךve./'esh.'al./khaand/ I will ask/ youH9002H7592H9031HC+Vqu1cs+Sp2ms וְ/הוֹדִיעֵֽ/נִי\׃ו/הודיע/ני\וְ/הוֹדִיעֵֽ/נִי\׃ו/הודיע/ני\ve./ho.di.'E./niand/ make known to/ meH9002H3045H9030\H9016HC+Vhv2ms+Sp1bs 4 Khi ta đặt nền trái đất, thì ngươi ở đâu? Nếu ngươi thông sáng, hãy tỏ bày đi.
אֵיפֹ֣האיפ֣האֵיפֹהאיפה'ei.Fohwhere?H0375HTi הָ֭יִיתָה֭ייתהָיִיתָהייתHa.yi.tawere youH1961HVqp2ms בְּ/יָסְדִ/י\־ב/יסד/י\בְּ/יָסְדִ/י\־ב/יסד/י\be./ya.se.d/i-when/ founded/ IH9003H3245H9040\H9014HR+Vqcc+Sp1bs אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa הַ֝גֵּ֗דה֝ג֗דהַגֵּדהגדha.GedtellH5046HVhv2ms יָדַ֥עְתָּיד֥עתיָדַעְתָּידעתya.Da'.tayou knowH3045HVqp2ms בִינָֽה\׃בינה\בִינָֽה\׃בינה\vi.NahunderstandingH0998\H9016HNcfsa 5 Ai đã định độ lượng nó, Và giăng dây mực trên nó, ngươi có biết chăng?
שָׂ֣םש֣םשָׂםשםsamdid he appointH7760AHVqp3ms מְ֭מַדֶּי/הָמ֭מדי/המְמַדֶּי/הָממדי/הMe.ma.dei./hameasurements/ itsH4461H9024HNcmpc+Sp3fs תֵדָ֑עתד֑עתֵדָעתדעte.Da'you knowH3045HVqi2ms נָטָ֖הנט֖הנָטָהנטהna.Tahdid he stretch outH5186HVqp3ms עָלֶ֣י/הָעל֣י/העָלֶי/הָעלי/ה'a.Lei./haon/ itH5921AH9034HR+Sp3fs 6 Nền nó đặt trên chi? Ai có trồng hòn đá góc của nó?
מָ֭המ֭המָהמהmahwhat?H4100HPi אֲדָנֶ֣י/הָאדנ֣י/האֲדָנֶי/הָאדני/ה'a.da.Nei./habases/ itsH0134H9024HNcmpc+Sp3fs הָטְבָּ֑עוּהטב֑עוהָטְבָּעוּהטבעוha.te.Ba.'uwere they sunkH2883HVHp3cp יָ֝רָ֗הי֝ר֗היָרָהירהya.Rahdid he layH3384AHVqp3ms אֶ֣בֶןא֣בןאֶבֶןאבן'E.ven[the] stone ofH0068GHNcfsc פִּנָּתָֽ/הּ\׃פנת/ה\פִּנָּתָֽ/הּ\׃פנת/ה\pi.na.Ta/hcorner/ itsH6438HH9024\H9016HNcfsc+Sp3fs 7 Trong khi ấy các sao mai đồng hát hòa nhau, Và các con trai Ðức Chúa Trời cất tiếng reo mừng.
יַ֭חַדי֭חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa כּ֣וֹכְבֵיכ֣וכביכּוֹכְבֵיכוכביKokh.vei[the] stars ofH3556HNcmpc בֹ֑קֶרב֑קרבֹקֶרבקרVo.kermorningH1242HNcmsa וַ֝/יָּרִ֗יעוּו֝/יר֗יעווַ/יָּרִיעוּו/יריעוva/i.ya.Ri.'uand/ they shoutedH9001H7321Hc+Vhw3mp בְּנֵ֥יבנ֥יבְּנֵיבניbe.Nei[the] sons ofH1121AHNcmpc אֱלֹהִֽים\׃אלהים\אֱלֹהִֽים\׃אלהים\'E.lo.HimGodH0430G\H9016HNcmpa 8 Vả lại, khi biển bể bờ và cất ra khỏi lòng đất, Ai đã lấy các cửa mà ngăn đóng nó lại?
וַ/יָּ֣סֶךְו/י֣סךוַ/יָּסֶךְו/יסךva/i.Ya.sekhand/ he shut offH9001H5526AHc+Vhw3ms בִּ/דְלָתַ֣יִםב/דלת֣יםבִּ/דְלָתַיִםב/דלתיםbi/d.la.Ta.yimwith/ doorsH9003H1817CHR+Ncfda יָ֑םי֑םיָםיםYam[the] seaH3220GHNcmsa בְּ֝/גִיח֗/וֹב֝/גיח֗/ובְּ/גִיח/וֹב/גיח/וbe./gi.Ch/owhen/ burst forth/ itH9003H1518H9043HR+Vqcc+Sp3ms מֵ/רֶ֥חֶםמ/ר֥חםמֵ/רֶחֶםמ/רחםme./Re.chemfrom/ [the] wombH9006H7358HR+Ncmsa יֵצֵֽא\׃יצא\יֵצֵֽא\׃יצא\ye.Tze'it came forthH3318M\H9016HVqi3ms 9 Khi ấy ta ban cho nó mây làm áo xống, Lấy tăm tối làm khăn vấn của nó;
בְּ/שׂוּמִ֣/יב/שומ֣/יבְּ/שׂוּמִ/יב/שומ/יbe./su.M/iwhen/ made/ IH9003H7760AH9040HR+Vqcc+Sp1bs עָנָ֣ןענ֣ןעָנָןענן'a.Nancloud[s]H6051HNcmsa לְבֻשׁ֑/וֹלבש֑/ולְבֻשׁ/וֹלבש/וle.vu.Sh/oclothing/ itsH3830H9023HNcmsc+Sp3ms וַ֝/עֲרָפֶ֗לו֝/ערפ֗לוַ/עֲרָפֶלו/ערפלva./'a.ra.Feland/ thick darknessH9002H6205HC+Ncmsa חֲתֻלָּתֽ/וֹ\׃חתלת/ו\חֲתֻלָּתֽ/וֹ\׃חתלת/ו\cha.tu.la.T/oswaddling-band/ itsH2854H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 10 Ta định giới hạn cho nó, Ðặt then chốt và cửa của nó,
וָ/אֶשְׁבֹּ֣רו/אשב֣רוָ/אֶשְׁבֹּרו/אשברva./'esh.Borand/ I brokeH9001H7665Hc+Vqw1cs עָלָ֣י/ועל֣י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/von/ itH5921AH9033HR+Sp3ms חֻקִּ֑/יחק֑/יחֻקִּ/יחק/יchu.K/iboundary/ myH2706IH9020HNcmsc+Sp1bs וָֽ֝/אָשִׂ֗יםו֝/אש֗יםוָֽ/אָשִׂיםו/אשיםva./'a.Simand/ I set in placeH9001H7760AHc+Vqw1cs בְּרִ֣יחַבר֣יחבְּרִיחַבריחbe.Ri.acha barH1280HNcmsa וּ/דְלָתָֽיִם\׃ו/דלתים\וּ/דְלָתָֽיִם\׃ו/דלתים\u./de.la.Ta.yimand/ doorsH9002H1817C\H9016HC+Ncfda 11 Mà rằng: Mầy đến đây, chớ không đi xa nữa, Các lượn sóng kiêu ngạo mầy phải dừng lại tại đây!
וָ/אֹמַ֗רו/אמ֗רוָ/אֹמַרו/אמרva./'o.Marand/ I saidH9001H0559Hc+Vqw1cs פֹּ֣הפ֣הפֹּהפהpohhereH6311HD תָ֭בוֹאת֭בואתָבוֹאתבואTa.Vo'you will comeH0935GHVqi2ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תֹסִ֑יףתס֑יףתֹסִיףתסיףto.Sifyou will addH3254HHVhi2ms יָ֝שִׁ֗יתי֝ש֗יתיָשִׁיתישיתya.Shitsomeone will fixH7896IHVqi3ms בִּ/גְא֥וֹןב/גא֥וןבִּ/גְאוֹןב/גאוןbi/g.'onin/ [the] pride ofH9003H1347HR+Ncmsc גַּלֶּֽי/ךָ\׃גלי/ך\גַּלֶּֽי/ךָ\׃גלי/ך\ga.Lei./khawaves/ yourH1530HH9021\H9016HNcmpc+Sp2ms 12 Từ khi ngươi sanh, ngươi há có sai khiến buổi sáng, Và phân định chỗ cho hừng đông,
הְֽ֭/מִ/יָּמֶי/ךָה֭/מ/ימי/ךהְֽ/מִ/יָּמֶי/ךָה/מ/ימי/ךHe./mi./ya.mei./kha¿/ from/ days/ yourH9008H9006H3117GH9021HTi+R+Ncmpc+Sp2ms צִוִּ֣יתָצו֣יתצִוִּיתָצויתtzi.Vi.tahave you commandedH6680HVpp2ms בֹּ֑קֶרב֑קרבֹּקֶרבקרBo.kermorningH1242HNcmsa יִדַּ֖עְתָּיד֖עתיִדַּעְתָּידעתyi.da'.tayou caused to knowH3045HVpp2ms הַ/שַּׁ֣חַרה/ש֣חרהַ/שַּׁחַרה/שחרha./sha.charthe/ dawnH9009H7837HTd+Ncmsa מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\me.ko.M/oplace/ itsH4725H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 13 Ðể nó chiếu đến bốn bề trái đất, Và đuổi rảy kẻ gian ác khỏi nó chăng?
לֶ֭/אֱחֹזל֭/אחזלֶ/אֱחֹזל/אחזLe./'e.chozto/ take holdH9005H0270HR+Vqcc בְּ/כַנְפ֣וֹתב/כנפ֣ותבְּ/כַנְפוֹתב/כנפותbe./khan.Foton/ [the] corners ofH9003H3671HR+Ncfpc הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa וְ/יִנָּעֲר֖וּו/ינער֖ווְ/יִנָּעֲרוּו/ינערוve./yi.na.'a.Ruso/ they may be shakenH9002H5287HC+VNu3mp רְשָׁעִ֣יםרשע֣יםרְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa 14 Trái đất biến hình như đất sét dưới dấu ấn, Và mọi vật hiện ra trau giồi như bằng áo.
תִּ֭תְהַפֵּךְת֭תהפךתִּתְהַפֵּךְתתהפךTit.ha.pekhit is changedH2015HVti3fs כְּ/חֹ֣מֶרכ/ח֣מרכְּ/חֹמֶרכ/חמרke./Cho.merlike/ [the] clay ofH9004H2563CHR+Ncmsc חוֹתָ֑םחות֑םחוֹתָםחותםcho.Tama sealH2368HNcmsa וְ֝/יִֽתְיַצְּב֗וּו֝/יתיצב֗ווְ/יִֽתְיַצְּבוּו/יתיצבוve./yit.ya.tze.Vuso/ they may stand forthH9002H3320HC+Vtu3mp כְּמ֣וֹכמ֣וכְּמוֹכמוke.MolikeH3644GHR לְבֽוּשׁ\׃לבוש\לְבֽוּשׁ\׃לבוש\le.VushclothingH3830\H9016HNcmsa 15 Sự sáng đã cất khỏi kẻ ác, Cánh tay chúng nó giơ lên, đã bị gãy rồi.
וְ/יִמָּנַ֣עו/ימנ֣עוְ/יִמָּנַעו/ימנעve./yi.ma.Na'so/ it may be withheldH9002H4513HC+VNu3ms מֵ/רְשָׁעִ֣יםמ/רשע֣יםמֵ/רְשָׁעִיםמ/רשעיםme./re.sha.'Imfrom/ wicked [people]H9006H7563HR+Ncmpa אוֹרָ֑/םאור֑/םאוֹרָ/םאור/ם'o.Ra/mlight/ theirH0216H9028HNcfsc+Sp3mp וּ/זְר֥וֹעַו/זר֥ועוּ/זְרוֹעַו/זרועu./ze.Ro.a'and/ an armH9002H2220HC+Ncfsc רָ֝מָ֗הר֝מ֗הרָמָהרמהra.MahupliftedH7311AHVqrfsa תִּשָּׁבֵֽר\׃תשבר\תִּשָּׁבֵֽר\׃תשבר\ti.sha.Verit is brokenH7665\H9016HVNi3fs 16 Chớ thì ngươi có thấu đến nguồn của biển sao? Há có bước dưới đáy của vực sâu chăng?
הֲ֭/בָאתָה֭/באתהֲ/בָאתָה/באתHa./va.ta¿/ have you goneH9008H0935GHTi+Vqp2ms נִבְכֵי\־נבכי\נִבְכֵי\־נבכי\niv.khei-[the] springs ofH5033\H9014HNcmpc יָ֑םי֑םיָםיםYam[the] seaH3220GHNcmsa וּ/בְ/חֵ֥קֶרו/ב/ח֥קרוּ/בְ/חֵקֶרו/ב/חקרu./ve./Che.kerand/ in/ [the] depth ofH9002H9003H2714HC+R+Ncmsc תְּ֝ה֗וֹםת֝ה֗וםתְּהוֹםתהוםte.Hom[the] deepH8415HNcfsa הִתְהַלָּֽכְתָּ\׃התהלכת\הִתְהַלָּֽכְתָּ\׃התהלכת\hit.ha.La.khe.tahave you walked about?H1980I\H9016HVtp2ms 17 Cửa âm phủ há có bày ra trước mặt ngươi chớ? Có thấy các cửa của bóng sự chết chăng?
הֲ/נִגְל֣וּה/נגל֣והֲ/נִגְלוּה/נגלוha./nig.Lu¿/ have they been revealedH9008H1540HHTi+VNp3cp לְ֭/ךָל֭/ךלְ/ךָל/ךLe./khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms שַׁעֲרֵי\־שערי\שַׁעֲרֵי\־שערי\sha.'a.rei-[the] gates ofH8179G\H9014HNcmpc מָ֑וֶתמ֑ותמָוֶתמותMa.vetdeathH4194HNcmsa וְ/שַׁעֲרֵ֖יו/שער֖יוְ/שַׁעֲרֵיו/שעריve./sha.'a.Reiand/ [the] gates ofH9002H8179GHC+Ncmpc צַלְמָ֣וֶתצלמ֣ותצַלְמָוֶתצלמותtzal.Ma.vetdeep darknessH6757HNcmsa תִּרְאֶֽה\׃תראה\תִּרְאֶֽה\׃תראה\tir.'Ehhave you seen?H7200G\H9016HVqi2ms 18 Lằn mắt ngươi có thấu đến nơi khoan khoát minh mông của đất chăng? Nếu ngươi biết các điều đó, hãy nói đi.
הִ֭תְבֹּנַנְתָּה֭תבננתהִתְבֹּנַנְתָּהתבננתHit.bo.nan.tahave you shown yourself attentive?H0995HVtp2ms רַחֲבֵי\־רחבי\רַחֲבֵי\־רחבי\ra.cha.vei-[the] broad spaces ofH7338\H9014HAampc אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa הַ֝גֵּ֗דה֝ג֗דהַגֵּדהגדha.GedtellH5046HVhv2ms יָדַ֥עְתָּיד֥עתיָדַעְתָּידעתya.Da'.tayou knowH3045HVqp2ms 19 Con đường dẫn đến nơi ở của ánh sáng là đâu? Còn nơi của tối tăm thì ở đâu?
זֶ֣הז֣הזֶהזהzehthisH2088HTm הַ֭/דֶּרֶךְה֭/דרךהַ/דֶּרֶךְה/דרךHa./de.rekh[is] the/ wayH9009H1870JHTd+Ncbsa יִשְׁכָּן\־ישכן\יִשְׁכָּן\־ישכן\yish.kon-[where] it dwellsH7931\H9014HVqi3ms א֑וֹרא֑וראוֹראור'orlightH0216HNcfsa וְ֝/חֹ֗שֶׁךְו֝/ח֗שךוְ/חֹשֶׁךְו/חשךve./Cho.shekhand/ darknessH9002H2822HC+Ncmsa זֶ֥הז֥הזֶהזהzehthisH2088HTm מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\מְקֹמֽ/וֹ\׃מקמ/ו\me.ko.M/o[is] place/ itsH4725H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 20 Chớ thì ngươi có thế dẫn nó lại vào địa giới nó sao? Có biết các đường lối của nhà nó ở chăng?
תִ֭קָּחֶ/נּוּת֭קח/נותִקָּחֶ/נּוּתקח/נוTi.ka.che./nuyou will take/ itH3947GH9033HVqi2ms+Sp3ms גְּבוּל֑/וֹגבול֑/וגְּבוּל/וֹגבול/וge.vu.L/oterritory/ itsH1366HH9023HNcmsc+Sp3ms תָ֝בִ֗יןת֝ב֗יןתָבִיןתביןta.Vinyou will discernH0995HVqi2ms נְתִיב֥וֹתנתיב֥ותנְתִיבוֹתנתיבותne.ti.Vot[the] paths ofH5410BHNcfpc 21 Không sai, người biết mà! Vì ngươi đã sanh trước khi ấy, Số ngày ngươi lấy làm nhiều thay
יָ֭דַעְתָּי֭דעתיָדַעְתָּידעתYa.da'.tayou knowH3045HVqp2ms תִּוָּלֵ֑דתול֑דתִּוָּלֵדתולדti.va.Ledyou were bornH3205HVNi2ms וּ/מִסְפַּ֖רו/מספ֖רוּ/מִסְפַּרו/מספרu./mis.Parand/ [the] number ofH9002H4557HC+Ncmsc יָמֶ֣י/ךָימ֣י/ךיָמֶי/ךָימי/ךya.Mei./khadays/ yourH3117GH9021HNcmpc+Sp2ms רַבִּֽים\׃רבים\רַבִּֽים\׃רבים\ra.Bim[is] manyH7227A\H9016HAampa 22 Ngươi có vào các kho tuyết chăng? Có thấy nơi chứa mưa đá,
הֲ֭/בָאתָה֭/באתהֲ/בָאתָה/באתHa./va.ta¿/ have you goneH9008H0935GHTi+Vqp2ms אֹצְר֣וֹתאצר֣ותאֹצְרוֹתאצרות'o.tze.Rot[the] storehouses ofH0214HNcfpc שָׁ֑לֶגש֑לגשָׁלֶגשלגSha.legsnowH7950HNcmsa וְ/אֹצְר֖וֹתו/אצר֖ותוְ/אֹצְרוֹתו/אצרותve./'o.tze.Rotand/ [the] storehouses ofH9002H0214HC+Ncfpc בָּרָ֣דבר֣דבָּרָדברדba.RadhailH1259HNcmsa תִּרְאֶֽה\׃תראה\תִּרְאֶֽה\׃תראה\tir.'Ehhave you seen?H7200G\H9016HVqi2ms 23 Mà ta đã để dành cho thì hoạn nạn, Cho ngày chiến trận và giặc giã chăng?
חָשַׂ֥כְתִּיחש֥כתיחָשַׂכְתִּיחשכתיcha.Sakh.tiI have kept backH2820HVqp1cs צָ֑רצ֑רצָרצרTzardistressH6862BHAamsa לְ/י֥וֹםל/י֥וםלְ/יוֹםל/יוםle./Yomfor/ [the] day ofH9005H3117GHR+Ncmsc קְ֝רָ֗בק֝ר֗בקְרָבקרבke.RavbattleH7128HNcmsa וּ/מִלְחָמָֽה\׃ו/מלחמה\וּ/מִלְחָמָֽה\׃ו/מלחמה\u./mil.cha.Mahand/ warfareH9002H4421\H9016HC+Ncfsa 24 Ánh sáng phân ra bởi đường nào, Và gió đông theo lối nào mà thổi ra trên đất?
זֶ֣הז֣הזֶהזהzehthisH2088HTm הַ֭/דֶּרֶךְה֭/דרךהַ/דֶּרֶךְה/דרךHa./de.rekh[is] the/ wayH9009H1870JHTd+Ncbsa יֵחָ֣לֶקיח֣לקיֵחָלֶקיחלקye.Cha.lek[where] it is dividedH2505AHVNi3ms א֑וֹרא֑וראוֹראור'orlightH0216HNcfsa יָפֵ֖ץיפ֖ץיָפֵץיפץya.Fetz[where] it scattersH6327AHVhj3ms קָדִ֣יםקד֣יםקָדִיםקדיםka.Dim[the] east windH6921HNcmsa אָֽרֶץ\׃ארץ\אָֽרֶץ\׃ארץ\'A.retz[the] earthH0776G\H9016HNcfsa 25 Ai đào kính cho nước mưa chảy, Phóng đường cho chớp nhoáng của sấm sét,
פִלַּ֣גפל֣גפִלַּגפלגfi.Lagdoes he divideH6385HVpp3ms לַ/שֶּׁ֣טֶףל/ש֣טףלַ/שֶּׁטֶףל/שטףla./She.teffor the/ floodH9005H7858HRd+Ncmsa תְּעָלָ֑התעל֑התְּעָלָהתעלהte.'a.Laha channelH8585AHNcfsa וְ֝/דֶ֗רֶךְו֝/ד֗רךוְ/דֶרֶךְו/דרךve./De.rekhand/ a pathH9002H1870KHC+Ncbsa לַ/חֲזִ֥יזל/חז֥יזלַ/חֲזִיזל/חזיזla./cha.Zizfor/ [the] storm ofH9005H2385HR+Ncmsc קֹלֽוֹת\׃קלות\קֹלֽוֹת\׃קלות\ko.Lotthunder clapsH6963I\H9016HNcfpa 26 Ðể mưa xuống đất bỏ hoang, Và trên đồng vắng không có người ở;
לְ֭/הַמְטִירל֭/המטירלְ/הַמְטִירל/המטירLe./ham.tirto/ send rainH9005H4305HR+Vhcc אֶ֣רֶץא֣רץאֶרֶץארץ'E.retza landH0776GHNcfsa אִ֑ישׁא֑ישאִישׁאיש'IshanyoneH0376IHNcmsa מִ֝דְבָּ֗רמ֝דב֗רמִדְבָּרמדברmid.Bara wildernessH4057BHNcmsa אָדָ֥םאד֥םאָדָםאדם'a.DamanyoneH0120GHNcmsa 27 Ðặng tưới đất hoang vu, mong quạnh, Và làm cho các chồi cây cỏ mọc lên?
לְ/הַשְׂבִּ֣יעַל/השב֣יעלְ/הַשְׂבִּיעַל/השביעle./has.Bi.a'to/ satisfyH9005H7646HR+Vhcc שֹׁ֭אָהש֭אהשֹׁאָהשאהSho.'ahdevastationH7722BHNcfsa וּ/מְשֹׁאָ֑הו/משא֑הוּ/מְשֹׁאָהו/משאהu./me.sho.'Ahand/ desolationH9002H4875HC+Ncfsa וּ֝/לְ/הַצְמִ֗יחַו֝/ל/הצמ֗יחוּ/לְ/הַצְמִיחַו/ל/הצמיחu./le./hatz.Mi.achand/ to/ cause to sproutH9002H9005H6779HC+R+Vhcc מֹ֣צָאמ֣צאמֹצָאמצאMo.tza'a going forth ofH4161HNcmsc דֶֽשֶׁא\׃דשא\דֶֽשֶׁא\׃דשא\De.she'vegetationH1877\H9016HNcmsa 28 Mưa có cha chăng? Ai sanh các giọt sương ra?
לַ/מָּטָ֥רל/מט֥רלַ/מָּטָרל/מטרla./ma.Tarfor the/ rainH9005H4306HRd+Ncmsa אָ֑בא֑באָבאב'Ava fatherH0001GHNcmsa ה֝וֹלִ֗ידה֝ול֗ידהוֹלִידהולידho.Liddoes he fatherH3205HVhp3ms אֶגְלֵי\־אגלי\אֶגְלֵי\־אגלי\'eg.lei-[the] drops ofH0096\H9014HNcmpc 29 Nước đá ra bởi lòng của ai? Ai đẻ ra sương móc của trời?
מִ/בֶּ֣טֶןמ/ב֣טןמִ/בֶּטֶןמ/בטןmi./Be.tenfrom/ [the] womb ofH9006H0990HHR+Ncfsc מִ֭ימ֭ימִימיmiwhom?H4310HPi יָצָ֣איצ֣איָצָאיצאya.Tza'does it come forthH3318GHVqp3ms הַ/קָּ֑רַחה/ק֑רחהַ/קָּרַחה/קרחha./Ka.rachthe/ iceH9009H7140HTd+Ncmsa וּ/כְפֹ֥רו/כפ֥רוּ/כְפֹרו/כפרu./khe.Forand/ [the] frost ofH9002H3713BHC+Ncmsc שָׁ֝מַיִםש֝מיםשָׁמַיִםשמיםSha.ma.yimheavenH8064HNcmpa מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi יְלָדֽ/וֹ\׃ילד/ו\יְלָדֽ/וֹ\׃ילד/ו\ye.la.D/odoes he give birth to/ itH3205H9033\H9016HVqp3ms+Sp3ms 30 Nước đông lại như đá, rồi ẩn bí, Và mặt vực sâu trở thành cứng.
כָּ֭/אֶבֶןכ֭/אבןכָּ/אֶבֶןכ/אבןKa./'e.venlike <the>/ stoneH9004H0068GHRd+Ncfsa מַ֣יִםמ֣יםמַיִםמיםMa.yimwatersH4325GHNcmpa יִתְחַבָּ֑אוּיתחב֑אויִתְחַבָּאוּיתחבאוyit.cha.Ba.'uthey become hardH2244HVti3mp וּ/פְנֵ֥יו/פנ֥יוּ/פְנֵיו/פניu./fe.Neiand/ [the] surface ofH9002H6440JHC+Ncmpc תְ֝ה֗וֹםת֝ה֗וםתְהוֹםתהוםte.Hom[the] deepH8415HNcfsa יִתְלַכָּֽדוּ\׃יתלכדו\יִתְלַכָּֽדוּ\׃יתלכדו\yit.la.Ka.duthey freezeH3920\H9016HVti3mp 31 Ngươi có thế riết các dây chằng Sao rua lại, Và tách các xiềng Sao cầy ra chăng?
הַֽ֭/תְקַשֵּׁרה֭/תקשרהַֽ/תְקַשֵּׁרה/תקשרHa/t.ka.sher¿/ will you bind onH9008H7194HTi+Vpi2ms מַעֲדַנּ֣וֹתמעדנ֣ותמַעֲדַנּוֹתמעדנותma.'a.da.Not[the] bonds ofH4575HNcfpc כִּימָ֑הכימ֑הכִּימָהכימהki.MahPleiadesH3598HNtfsa מֹשְׁכ֖וֹתמשכ֖ותמֹשְׁכוֹתמשכותmo.she.Khot[the] chains ofH4189HNcfpc כְּסִ֣ילכס֣ילכְּסִילכסילke.SilOrionH3685GHNtmsa תְּפַתֵּֽחַ\׃תפתח\תְּפַתֵּֽחַ\׃תפתח\te.fa.Te.achwill you loosenH6605A\H9016HVpi2ms 32 Ngươi có thế làm cho các cung Huỳnh đạo ra theo thì, Và dẫn đường cho Bắc đẩu với các sao theo nó chăng?
הֲ/תֹצִ֣יאה/תצ֣יאהֲ/תֹצִיאה/תציאha./to.Tzi'¿/ will you lead outH9008H3318HHTi+Vhi2ms מַזָּר֣וֹתמזר֣ותמַזָּרוֹתמזרותma.za.Rot[the] constellationsH4216HNtfpa בְּ/עִתּ֑/וֹב/עת֑/ובְּ/עִתּ/וֹב/עת/וbe./'i.T/oat/ appropriate time/ itsH9003H6256H9023HR+Ncbsc+Sp3ms וְ֝/עַ֗יִשׁו֝/ע֗ישוְ/עַיִשׁו/עישve./'A.yishand/ [the] BearH9002H5906HC+Ntfsa בָּנֶ֥י/הָבנ֥י/הבָּנֶי/הָבני/הba.Nei./hayoung ones/ itsH1121AH9024HNcmpc+Sp3fs תַנְחֵֽ/ם\׃תנח/ם\תַנְחֵֽ/ם\׃תנח/ם\tan.Che/mwill you guide?/ themH5148H9038\H9016HVhi2ms+Sp3mp 33 Người có biết luật của các từng trời sao? Có thể lập chủ quyền nó dưới đất chăng?
הֲ֭/יָדַעְתָּה֭/ידעתהֲ/יָדַעְתָּה/ידעתHa./ya.da'.ta¿/ do you knowH9008H3045HTi+Vqp2ms חֻקּ֣וֹתחק֣ותחֻקּוֹתחקותchu.Kot[the] statutes ofH2708HNcfpc שָׁמָ֑יִםשמ֑יםשָׁמָיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa תָּשִׂ֖יםתש֖יםתָּשִׂיםתשיםta.Simdo you appointH7760AHVqi2ms מִשְׁטָר֣/וֹמשטר֣/ומִשְׁטָר/וֹמשטר/וmish.ta.R/orule/ itsH4896H9023HNcmsc+Sp3ms בָ/אָֽרֶץ\׃ב/ארץ\בָ/אָֽרֶץ\׃ב/ארץ\va./'A.retzover the/ earthH9003H0776G\H9016HRd+Ncfsa 34 Ngươi có thế cất tiếng mình la lên cùng mây, Khiến cho mưa tuôn xuống thân ngươi chăng?
הֲ/תָרִ֣יםה/תר֣יםהֲ/תָרִיםה/תריםha./ta.Rim¿/ will you lift upH9008H7311AHTi+Vhi2ms לָ/עָ֣בל/ע֣בלָ/עָבל/עבla./'Avto the/ cloud[s]H9005H5645HRd+Ncmsa קוֹלֶ֑/ךָקול֑/ךקוֹלֶ/ךָקול/ךko.Le./chavoice/ yourH6963AH9021HNcmsc+Sp2ms וְֽ/שִׁפְעַת\־ו/שפעת\וְֽ/שִׁפְעַת\־ו/שפעת\ve./shif.'at-and/ an abundance ofH9002H8229\H9014HC+Ncfsc מַ֥יִםמ֥יםמַיִםמיםMa.yimwaterH4325GHNcmpa תְּכַסֶּֽ/ךָּ\׃תכס/ך\תְּכַסֶּֽ/ךָּ\׃תכס/ך\te.kha.Se./kawill you cover?/ yourselfH3680H9031\H9016HVpi3fs+Sp2ms 35 Ngươi có thế thả chớp nhoáng ra, Ðể nó đi, và đáp với ngươi rằng: Thưa, chúng tôi đây?
הַֽ/תְשַׁלַּ֣חה/תשל֣חהַֽ/תְשַׁלַּחה/תשלחha/t.sha.Lach¿/ will you send forthH9008H7971GHTi+Vpi2ms בְּרָקִ֣יםברק֣יםבְּרָקִיםברקיםbe.ra.Kimlightning<s>H1300BHNcmpa וְ/יֵלֵ֑כוּו/יל֑כווְ/יֵלֵכוּו/ילכוve./ye.Le.khuso/ they may goH9002H1980GHC+Vqu3mp וְ/יֹאמְר֖וּו/יאמר֖ווְ/יֹאמְרוּו/יאמרוve./yo.me.Ruand/ they may sayH9002H0559HC+Vqu3mp לְ/ךָ֣ל/ך֣לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms הִנֵּֽ/נוּ\׃הנ/נו\הִנֵּֽ/נוּ\׃הנ/נו\hi.Ne./nuhere [are]/ weH2005H9045\H9016HTj+Sp1bp 36 Ai có đặt khôn ngoan trong lòng, Và ban sự thông sáng cho trí não?
שָׁ֭תש֭תשָׁתשתSha.thas he putH7896HHVqp3ms בַּ/טֻּח֣וֹתב/טח֣ותבַּ/טֻּחוֹתב/טחותba./tu.Chotin the/ inner partsH9003H2910HRd+Ncfpa חָכְמָ֑החכמ֑החָכְמָהחכמהchokh.mahwisdomH2451HNcfsa נָתַ֖ןנת֖ןנָתַןנתןna.Tanhas he givenH5414GHVqp3ms לַ/שֶּׂ֣כְוִיל/ש֣כוילַ/שֶּׂכְוִיל/שכויla./Sekh.vito the/ heartH9005H7907HRd+Ncmsa בִינָֽה\׃בינה\בִינָֽה\׃בינה\vi.NahunderstandingH0998\H9016HNcfsa 37 Ai nhờ sự khôn ngoan mà đếm được các mây? Khi bụi đất chảy như loài kim tan ra,
יְסַפֵּ֣ריספ֣ריְסַפֵּריספרye.sa.Perwill he countH5608AHVpi3ms שְׁחָקִ֣יםשחק֣יםשְׁחָקִיםשחקיםshe.cha.Kim[the] cloudsH7834HNcmpa בְּ/חָכְמָ֑הב/חכמ֑הבְּ/חָכְמָהב/חכמהbe./cha.khe.Mahby/ wisdomH9003H2451HR+Ncfsa וְ/נִבְלֵ֥יו/נבל֥יוְ/נִבְלֵיו/נבליve./niv.Leiand/ [the] waterskins ofH9002H5035AHC+Ncmpc שָׁ֝מַ֗יִםש֝מ֗יםשָׁמַיִםשמיםSha.Ma.yimheavenH8064HNcmpa מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi יַשְׁכִּֽיב\׃ישכיב\יַשְׁכִּֽיב\׃ישכיב\yash.Kivwill he make to lie downH7901G\H9016HVhi3ms 38 Và các cục đất dính lại nhau, Ai nghiêng đổ những bình nước của các từng trời?
בְּ/צֶ֣קֶתב/צ֣קתבְּ/צֶקֶתב/צקתbe./Tze.ketwhen/ flowsH9003H3332GHR+Vqcc עָ֭פָרע֭פרעָפָרעפר'A.for[the] dustH6083HNcmsa לַ/מּוּצָ֑קל/מוצ֑קלַ/מּוּצָקל/מוצקla./mu.Tzakinto <the>/ lumpH9005H4165HRd+Ncmsa וּ/רְגָבִ֥יםו/רגב֥יםוּ/רְגָבִיםו/רגביםu./re.ga.Vimand/ [the] clodsH9002H7263HC+Ncmpa יְדֻבָּֽקוּ\׃ידבקו\יְדֻבָּֽקוּ\׃ידבקו\ye.du.Ba.kuthey are joined togetherH1692\H9016HVPi3mp 39 (39:1) Khi mẹ con sư tử nằm phục nơi hang, Khi rình trong bụi-rậm nó,
הֲ/תָצ֣וּדה/תצ֣ודהֲ/תָצוּדה/תצודha./ta.Tzud¿/ will you huntH9008H6679AHTi+Vqi2ms לְ/לָבִ֣יאל/לב֣יאלְ/לָבִיאל/לביאle./la.Vi'for/ a lionH9005H3833CHR+Ncmsa טָ֑רֶףט֑רףטָרֶףטרףTa.refpreyH2964HNcmsa וְ/חַיַּ֖תו/חי֖תוְ/חַיַּתו/חיתve./chai.Yatand/ [the] life ofH9002H2416CHC+Ncfsc כְּפִירִ֣יםכפיר֣יםכְּפִירִיםכפיריםke.fi.Rimyoung lionsH3715AHNcmpa תְּמַלֵּֽא\׃תמלא\תְּמַלֵּֽא\׃תמלא\te.ma.Le'will you fill?H4390\H9016HVpi2ms 40 (39:2) Há có phải ngươi săn mồi cho sư tử cái, Và làm cho sư tử con đói được no sao?
יָשֹׁ֥חוּיש֥חויָשֹׁחוּישחוya.Sho.chuthey will crouchH7817HVqi3mp בַ/מְּעוֹנ֑וֹתב/מעונ֑ותבַ/מְּעוֹנוֹתב/מעונותva./me.'o.Notin <the>/ densH9003H4585HRd+Ncfpa יֵשְׁב֖וּישב֖ויֵשְׁבוּישבוye.she.Vuthey will remainH3427HVqi3mp בַ/סֻּכָּ֣הב/סכ֣הבַ/סֻּכָּהב/סכהva./su.Kahin <the>/ thicketH9003H5521HRd+Ncfsa אָֽרֶב\׃ארב\אָֽרֶב\׃ארב\'A.revlying-in-waitH0695\H9016HNcmsa 41 (39:3) Ai sắm đồ ăn cho quạ, Khi con nhỏ nó kêu la cùng Ðức Chúa Trời, Và bay đi đây đó không đồ ăn?
מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi יָכִ֥יןיכ֥יןיָכִיןיכיןya.Khindoes he prepareH3559AHVhi3ms לָ/עֹרֵ֗בל/ער֗בלָ/עֹרֵבל/ערבla./'o.Revfor the/ ravenH9005H6158HRd+Ncmsa צֵ֫יד֥/וֹצ֫יד֥/וצֵיד/וֹציד/וtzei.D/ofood-supply/ itsH6718BH9023HNcmsc+Sp3ms יְ֭לָדָי/וי֭לדי/ויְלָדָי/וילדי/וye.la.do/vyoung ones/ itsH3206H9023HNcmpc+Sp3ms אֵ֣לא֣לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa יְשַׁוֵּ֑עוּישו֑עויְשַׁוֵּעוּישועוye.sha.Ve.'uthey will cry for helpH7768HVpi3mp יִ֝תְע֗וּי֝תע֗ויִתְעוּיתעוyit.'Uthey will wander aboutH8582HVqi3mp