Chapter 15
1 Ê-li-pha, người Thê-man, đáp rằng:
וַ֭/יַּעַןו֭/יעןוַ/יַּעַןו/יעןVa/i.ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אֱלִיפַ֥זאליפ֥זאֱלִיפַזאליפז'e.li.FazEliphazH0464HHNpm הַֽ/תֵּימָנִ֗יה/תימנ֗יהַֽ/תֵּימָנִיה/תימניha./tei.ma.Nithe/ TemaniteH9009H8489HTd+Ngmsa וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Người khôn ngoan há đáp bằng lời tri thức hư không, Và phình bụng mình bằng gió đông sao?
הֶֽ/חָכָ֗םה/חכ֗םהֶֽ/חָכָםה/חכםhe./cha.Kham¿/ a wise [person]H9008H2450HTi+Aamsa יַעֲנֶ֥היענ֥היַעֲנֶהיענהya.'a.Nehdoes he answerH6030BHVqi3ms דַֽעַת\־דעת\דַֽעַת\־דעת\da.'at-knowledge ofH1847\H9014HNcfsc ר֑וּחַר֑וחרוּחַרוחRu.achwindH7307HHNcfsa וִֽ/ימַלֵּ֖או/ימל֖אוִֽ/ימַלֵּאו/ימלאvi./ma.Le'so/ may he fill?H9002H4390HC+Vpu3ms קָדִ֣יםקד֣יםקָדִיםקדיםka.Dimeast windH6921HNcmsa 3 Người há có nên lấy lời vô ích mà chữa mình, Dùng câu giảng luận vô dụng mà binh vực sao?.
הוֹכֵ֣חַהוכ֣חהוֹכֵחַהוכחho.Khe.achdoes he argue?H3198HVhaa בְּ֭/דָבָרב֭/דברבְּ/דָבָרב/דברBe./da.vorwith/ a wordH9003H1697HHR+Ncmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'[which] notH3808HTn יִסְכּ֑וֹןיסכ֑וןיִסְכּוֹןיסכוןyis.Konit is of useH5532HVqi3ms וּ֝/מִלִּ֗יםו֝/מל֗יםוּ/מִלִּיםו/מליםu./mi.Limand/ wordsH9002H4405HC+Ncmpa יוֹעִ֥יליוע֥יליוֹעִיליועילyo.'Ilanyone profitsH3276HVhi3ms 4 Thật ông hủy điều kính sợ Ðức chứa Trời, Ngăn trở sự suy gẫm trước mặt Ngài.
אַ֭תָּהא֭תהאַתָּהאתה'A.tahyouH0859AHPp2ms תָּפֵ֣רתפ֣רתָּפֵרתפרta.Feryou annulH6565AHVhi2ms יִרְאָ֑הירא֑היִרְאָהיראהyir.'AhfearH3374HNcfsa וְ/תִגְרַ֥עו/תגר֥עוְ/תִגְרַעו/תגרעve./tig.Ra'so/ you may diminishH9002H1639HC+Vqu2ms שִׂ֝יחָ֗הש֝יח֗השִׂיחָהשיחהSi.ChahmeditationH7881HNcfsa 5 Vì sự gian ác ông dạy dỗ cho miệng mình nói, Và ông chọn lưỡi của kẻ quỉ quyệt.
יְאַלֵּ֣ףיאל֣ףיְאַלֵּףיאלףye.'a.Lefit teachesH0502HVpi3ms עֲוֹנְ/ךָ֣עונ/ך֣עֲוֹנְ/ךָעונ/ך'a.vo.ne./Khainiquity/ yourH5771GH9021HNcmsc+Sp2ms פִ֑י/ךָפ֑י/ךפִי/ךָפי/ךFi./khamouth/ yourH6310GH9021HNcmsc+Sp2ms וְ֝/תִבְחַ֗רו֝/תבח֗רוְ/תִבְחַרו/תבחרve./tiv.Charso/ you may chooseH9002H0977HC+Vqu2ms לְשׁ֣וֹןלש֣וןלְשׁוֹןלשוןle.Shon[the] tongue ofH3956GHNcbsc עֲרוּמִֽים\׃ערומים\עֲרוּמִֽים\׃ערומים\'a.ru.Mimcrafty [people]H6175\H9016HAampa 6 Miệng ông định tội cho ông, chớ chẳng phải tôi; Và môi ông làm chứng dối nghịch cùng ông.
יַרְשִֽׁיעֲ/ךָ֣ירשיע/ך֣יַרְשִֽׁיעֲ/ךָירשיע/ךyar.shi.'a./Khait condemns as guilty/ youH7561H9031HVhi3ms+Sp2ms פִ֣י/ךָפ֣י/ךפִי/ךָפי/ךFi./khaown mouth/ yourH6310GH9021HNcmsc+Sp2ms אָ֑נִיא֑ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs וּ֝/שְׂפָתֶ֗י/ךָו֝/שפת֗י/ךוּ/שְׂפָתֶי/ךָו/שפתי/ךu./se.fa.Tei./khaand/ own lips/ yourH9002H8193GH9021HC+Ncfdc+Sp2ms יַעֲנוּ\־יענו\יַעֲנוּ\־יענו\ya.'a.nu-they testifyH6030B\H9014HVqi3mp 7 Có phải ông sanh ra đầu trước hết chăng? Há đã được dựng nên trước non núi sao?
הֲ/רִאישׁ֣וֹןה/ראיש֣וןהֲ/רִאישׁוֹןה/ראישוןha./ri.yo.Shon¿/ firstH9008H7223GHTi+Aomsa אָ֭דָםא֭דםאָדָםאדם'A.domhuman beingH0120GHNcmsa תִּוָּלֵ֑דתול֑דתִּוָּלֵדתולדti.va.Ledwere you bornH3205HVNi2ms וְ/לִ/פְנֵ֖יו/ל/פנ֖יוְ/לִ/פְנֵיו/ל/פניve./li/f.Neiand/ <to>/ beforeH9002H9005H6440GHC+R+Ncmpc גְבָע֣וֹתגבע֣ותגְבָעוֹתגבעותge.va.'ot[the] hillsH1389IHNcfpa חוֹלָֽלְתָּ\׃חוללת\חוֹלָֽלְתָּ\׃חוללת\cho.Lal.tawere you brought forth?H2342H\H9016HVPp2ms 8 Chớ thì ông có nghe điều bàn định trong ý nhiệm của Ðức chúa Trời sao? Há chỉ một mình ông được khôn ngoan ư?
הַ/בְ/ס֣וֹדה/ב/ס֣ודהַ/בְ/סוֹדה/ב/סודha/v./Sod¿/ in/ [the] council ofH9008H9003H5475HTi+R+Ncmsc אֱל֣וֹהַאל֣והאֱלוֹהַאלוה'e.Lo.haGodH0433HNcmsa תִּשְׁמָ֑עתשמ֑עתִּשְׁמָעתשמעtish.Ma'do you listenH8085GHVqi2ms וְ/תִגְרַ֖עו/תגר֖עוְ/תִגְרַעו/תגרעve./tig.Ra'and/ you may restrain?H9002H1639HC+Vqu2ms אֵלֶ֣י/ךָאל֣י/ךאֵלֶי/ךָאלי/ך'e.Lei./khato/ yourselfH0413H9031HR+Sp2ms חָכְמָֽה\׃חכמה\חָכְמָֽה\׃חכמה\chokh.mahwisdomH2451\H9016HNcfsa 9 Ông biết chi, mà chúng tôi chẳng biết? Ông thông hiểu gì mà chúng tôi lại không thông hiểu?
יָּ֭דַעְתָּי֭דעתיָּדַעְתָּידעתYa.da'.tado you knowH3045HVqp2ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn נֵדָ֑ענד֑ענֵדָענדעne.Da'we knowH3045HVqi1cp תָּ֝בִ֗יןת֝ב֗יןתָּבִיןתביןta.Vindo you understand?H0995HVqi2ms עִמָּ֥/נוּעמ֥/נועִמָּ/נוּעמ/נו'i.Ma./nu[is] with/ usH5973AH9035HR+Sp1bp 10 Giữa vòng chúng tôi cũng có người tóc bạc, kẻ già cả, Ðược tuổi cao tác lớn hơn cha của ông.
שָׂ֣בש֣בשָׂבשבsav[the] gray hairedH7867HVqrmsa יָשִׁ֣ישׁיש֣ישיָשִׁישׁישישya.Shish[the] agedH3453HAamsa בָּ֑/נוּב֑/נובָּ/נוּב/נוBa./nu[are] among/ usH9003H9035HR+Sp1bp כַּבִּ֖ירכב֖ירכַּבִּירכבירka.Bir[those] oldH3524HAamsa מֵ/אָבִ֣י/ךָמ/אב֣י/ךמֵ/אָבִי/ךָמ/אבי/ךme./'a.Vi./khamore than/ father/ yourH9006H0001GH9021HR+Ncmsc+Sp2ms 11 Sự an ủy của Ðức chúa Trời, và lời êm dịu nói cho ông nghe, Há là điều nhỏ mọn cho ông sao?
הַ/מְעַ֣טה/מע֣טהַ/מְעַטה/מעטha/m.'At¿/ [too] littleH9008H4592HTi+Ncmsa מִ֭מְּ/ךָמ֭מ/ךמִמְּ/ךָממ/ךMi.me./khafor/ youH4480AH9031HR+Sp2ms תַּנְחֻמ֣וֹתתנחמ֣ותתַּנְחֻמוֹתתנחמותtan.chu.Mot[are] [the] consolations ofH8575HNcfpc אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa וְ֝/דָבָ֗רו֝/דב֗רוְ/דָבָרו/דברve./da.Varand/ a wordH9002H1697GHC+Ncmsa לָ/אַ֥טל/א֥טלָ/אַטל/אטla./'Atto <the>/ gentlenessH9005H0328BHRd+Ncmsa 12 Nhân sao lòng ông bức tức, Và mắt ông ngó chớp lách?
יִּקָּחֲ/ךָ֥יקח/ך֥יִּקָּחֲ/ךָיקח/ךyi.ka.cha./Khadoes it carry away/ youH3947GH9031HVqi3ms+Sp2ms לִבֶּ֑/ךָלב֑/ךלִבֶּ/ךָלב/ךli.Be./khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms יִּרְזְמ֥וּ/ןירזמ֥ו/ןיִּרְזְמוּ/ןירזמו/ןyir.ze.Mu/ndo they flash/ !H7335H9013HVqi3mp+Sn עֵינֶֽי/ךָ\׃עיני/ך\עֵינֶֽי/ךָ\׃עיני/ך\'ei.Nei./khaeyes/ yourH5869AH9021\H9016HNcfdc+Sp2ms 13 Cớ gì mà tâm thần ông phản đối cùng Ðức Chúa Trời, Khiến những lời dường ấy ra khỏi miệng ông?
תָשִׁ֣יבתש֣יבתָשִׁיבתשיבta.Shivyou will turnH7725IHVhi2ms אֵ֣לא֣לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa רוּחֶ֑/ךָרוח֑/ךרוּחֶ/ךָרוח/ךru.Che./khaspirit/ yourH7307GH9021HNcfsc+Sp2ms וְ/הֹצֵ֖אתָו/הצ֖אתוְ/הֹצֵאתָו/הצאתve./ho.Tze.taand/ you will bring outH9001H3318OHc+Vhq2ms מִ/פִּ֣י/ךָמ/פ֣י/ךמִ/פִּי/ךָמ/פי/ךmi./Pi./khafrom/ mouth/ yourH9006H6310GH9021HR+Ncmsc+Sp2ms מִלִּֽין\׃מלין\מִלִּֽין\׃מלין\mi.LinwordsH4405\H9016HNcmpa 14 Loài người là chi, mà lại là thanh sạch? Kẻ do người nữ sanh ra là gì, mà lại là công bình?
אֱנ֥וֹשׁאנ֥ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.osh[is] a personH0582HNcmsa יִזְכֶּ֑היזכ֑היִזְכֶּהיזכהyiz.Kehhe will be pureH2135HVqi3ms יִ֝צְדַּ֗קי֝צד֗קיִצְדַּקיצדקyitz.Dakhe will be righteousH6663HVqi3ms יְל֣וּדיל֣ודיְלוּדילודye.Lud[one] born ofH3205HVqsmsc אִשָּֽׁה\׃אשה\אִשָּֽׁה\׃אשה\'i.Shaha womanH0802G\H9016HNcfsa 15 Kìa, Ðức Chúa Trời không tin cậy các thánh đồ Ngài, Ðến đỗi các từng trời cũng chẳng trong sạch trước mặt Ngài thay:
הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenthere!H2005HTj בִּ֭/קְדֹשָׁי/וב֭/קדשי/ובִּ/קְדֹשָׁי/וב/קדשי/וbi/k.do.sho/vin/ holy [ones]/ hisH9003H6918GH9023HR+Aampc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יַאֲמִ֑יןיאמ֑יןיַאֲמִיןיאמיןya.'a.Minhe trustsH0539HVhi3ms וְ֝/שָׁמַ֗יִםו֝/שמ֗יםוְ/שָׁמַיִםו/שמיםve./sha.Ma.yimand/ [the] heavensH9002H8064HC+Ncmpa זַכּ֥וּזכ֥וזַכּוּזכוza.Kuthey are pureH2141HVqp3cp 16 Phương chi một người gớm ghiếc và hư nát, Kẻ hay uống gian ác như nước!
אַ֭ףא֭ףאַףאף'afindeed?H0637HTj נִתְעָ֥בנתע֥בנִתְעָבנתעבnit.'Av[one who] is abhorrentH8581HVNrmsa וְֽ/נֶאֱלָ֑חו/נאל֑חוְֽ/נֶאֱלָחו/נאלחve./ne.'e.Lachand/ [one who] is corruptH9002H0444HC+VNrmsa שֹׁתֶ֖השת֖השֹׁתֶהשתהsho.Teh[who] drinksH8354HVqrmsa כַ/מַּ֣יִםכ/מ֣יםכַ/מַּיִםכ/מיםkha./Ma.yimlike <the>/ waterH9004H4325GHRd+Ncmpa עַוְלָֽה\׃עולה\עַוְלָֽה\׃עולה\'av.LahunrighteousnessH5766B\H9016HNcfsa 17 Tôi sẽ dạy ông, ông hãy nghe tôi; Tôi sẽ thuật cho ông điều tôi đã thấy,
אֲחַוְ/ךָ֥אחו/ך֥אֲחַוְ/ךָאחו/ך'a.chav./KhaI will tell/ youH2331H9031HVpi1cs+Sp2ms שְֽׁמַֽע\־שמע\שְֽׁמַֽע\־שמע\she.ma'-listenH8085G\H9014HVqv2ms חָ֝זִ֗יתִיח֝ז֗יתיחָזִיתִיחזיתיcha.Zi.tiI have seenH2372HVqp1cs וַ/אֲסַפֵּֽרָה\׃ו/אספרה\וַ/אֲסַפֵּֽרָה\׃ו/אספרה\va./'a.sa.Pe.rahand/ I will recountH9002H5608A\H9016HC+Vpc1cs 18 Là điều kẻ khôn ngoan tỏ ra theo tổ phụ mình, Không giấu giếm;
חֲכָמִ֥יםחכמ֥יםחֲכָמִיםחכמיםcha.kha.Mimwise [people]H2450HAampa יַגִּ֑ידוּיג֑ידויַגִּידוּיגידוya.Gi.duthey have toldH5046HVhi3mp וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn כִֽ֝חֲד֗וּכ֝חד֗וכִֽחֲדוּכחדוkhi.cha.Duthey have hiddenH3582HVpp3cp מֵ/אֲבוֹתָֽ/ם\׃מ/אבות/ם\מֵ/אֲבוֹתָֽ/ם\׃מ/אבות/ם\me./'a.vo.Ta/mfrom/ ancestors/ theirH9006H0001GH9028\H9016HR+Ncfpc+Sp3mp 19 Xứ đã được ban cho chúng mà thôi, Không có người ngoại bang nào được vào giữa bọn họ:
לָ/הֶ֣םל/ה֣םלָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp לְ֭/בַדָּ/םל֭/בד/םלְ/בַדָּ/םל/בד/םLe./va.do/mto/ alone/ themH9005H0905HH9038HR+Ncmsc+Sp3mp נִתְּנָ֣הנתנ֣הנִתְּנָהנתנהni.te.Nahit was givenH5414GHVNp3fs הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa עָ֖בַרע֖ברעָבַרעבר'A.varhe passedH5674AHVqp3ms זָ֣רז֣רזָרזרzara strangerH2114AHAamsa בְּ/תוֹכָֽ/ם\׃ב/תוכ/ם\בְּ/תוֹכָֽ/ם\׃ב/תוכ/ם\be./to.Kha/min/ midst/ theirH9003H8432H9028\H9016HR+Ncmsc+Sp3mp 20 Trọn đời người hung ác bị đau đớn cực lòng, Số ít năm để dành cho kẻ hà hiếp.
יְמֵ֣יימ֣ייְמֵיימיye.Mei[the] days ofH3117GHNcmpc רָ֭שָׁער֭שערָשָׁערשעRa.sho'a wicked [person]H7563HNcmsa ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms מִתְחוֹלֵ֑למתחול֑למִתְחוֹלֵלמתחוללmit.cho.Lel[is] writhing in painH2342IHVtrmsa וּ/מִסְפַּ֥רו/מספ֥רוּ/מִסְפַּרו/מספרu./mis.Parand/ [the] number ofH9002H4557HC+Ncmsc שָׁ֝נִ֗יםש֝נ֗יםשָׁנִיםשניםSha.NimyearsH8141HNcmpa נִצְפְּנ֥וּנצפנ֥ונִצְפְּנוּנצפנוnitz.pe.Nu[which] they have been stored upH6845HVNp3cp לֶ/עָרִֽיץ\׃ל/עריץ\לֶ/עָרִֽיץ\׃ל/עריץ\le./'a.Ritzfor <the>/ ruthless [person]H9005H6184\H9016HRd+Aamsa 21 Tiếng hoảng kinh vang nơi lỗ tai người; Ðương chừng lợi đặt, bẻ phá hoại sẽ xông vào người.
פְּחָדִ֥יםפחד֥יםפְּחָדִיםפחדיםpe.cha.Dimdread<s>H6343HNcmpa בְּ/אָזְנָ֑י/וב/אזנ֑י/ובְּ/אָזְנָי/וב/אזני/וbe./'a.ze.Na/v[is] in/ ears/ hisH9003H0241GH9023HR+Ncfdc+Sp3ms בַּ֝/שָּׁל֗וֹםב֝/של֗וםבַּ/שָּׁלוֹםב/שלוםba./sha.Lomin <the>/ peaceH9003H7965IHRd+Ncmsa שׁוֹדֵ֥דשוד֥דשׁוֹדֵדשודדsho.Deda destroyerH7703HVqrmsa יְבוֹאֶֽ/נּוּ\׃יבוא/נו\יְבוֹאֶֽ/נּוּ\׃יבוא/נו\ye.vo.'E./nuhe will come to/ himH0935GH9033\H9016HVqi3ms+Sp3ms 22 Người tưởng không ra khỏi tăm tối được, Và có gươm rình giết người đi.
יַאֲמִ֣יןיאמ֣יןיַאֲמִיןיאמיןya.'a.Minhe believesH0539HVhi3ms שׁ֭וּבש֭ובשׁוּבשובSuvto returnH7725GHVqcc חֹ֑שֶׁךְח֑שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa וְ/צָפ֖וּיו/צפ֖ויוְ/צָפוּיו/צפויve./tza.fuand/ [is] watchedH9002H6822HC+Vqsmsa ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms חָֽרֶב\׃חרב\חָֽרֶב\׃חרב\Cha.rev[the] swordH2719\H9016HNcfsa 23 Người đi chỗ nầy qua nơi nọ để tìm bánh, mà rằng: Bánh tìm ở đâu? Người biết rằng ngày tăm tối đã sẵn bên mình.
נֹ֘דֵ֤דנ֘ד֤דנֹדֵדנדדno.Ded[is] wanderingH5074HVqrmsa ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms לַ/לֶּ֣חֶםל/ל֣חםלַ/לֶּחֶםל/לחםla./Le.chemfor <the>/ foodH9005H3899HHRd+Ncmsa אַיֵּ֑האי֑האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi יָדַ֓ע\׀יד֓ע\יָדַע\׀ידע\ya.Da'he knowsH3045\H9015HVqp3ms נָכ֖וֹןנכ֖וןנָכוֹןנכוןna.Khon[has been] preparedH3559AHVNrmsa בְּ/יָד֣/וֹב/יד֣/ובְּ/יָד/וֹב/יד/וbe./ya.D/oin/ hand/ hisH9003H3027GH9023HR+Ncbsc+Sp3ms חֹֽשֶׁךְ\׃חשך\חֹֽשֶׁךְ\׃חשך\Cho.shekhdarknessH2822\H9016HNcmsa 24 Sự gian nan buồn thảm làm cho người kinh hãi, Xông áp vào người như một vua sẵn sàng chinh chiến
יְֽ֭בַעֲתֻ/הוּי֭בעת/הויְֽבַעֲתֻ/הוּיבעת/הוYe.va.'a.tu./huthey terrify/ himH1204H9033HVpi3mp+Sp3ms צַ֣רצ֣רצַרצרtzaranxietyH6862BHAamsa וּ/מְצוּקָ֑הו/מצוק֑הוּ/מְצוּקָהו/מצוקהu./me.tzu.Kahand/ distressH9002H4691HC+Ncfsa תִּ֝תְקְפֵ֗/הוּת֝תקפ֗/הותִּתְקְפֵ/הוּתתקפ/הוtit.ke.Fe./huit overpowers/ himH8630H9033HVqi3fs+Sp3ms כְּ/מֶ֤לֶךְ\׀כ/מ֤לך\כְּ/מֶלֶךְ\׀כ/מלך\ke./Me.lekhlike/ a kingH9004H4428G\H9015HR+Ncmsa עָתִ֬ידעת֬ידעָתִידעתיד'a.TidreadyH6264HAamsa לַ/כִּידֽוֹר\׃ל/כידור\לַ/כִּידֽוֹר\׃ל/כידור\la./ki.Dorfor <the>/ battleH9005H3593\H9016HRd+Ncmsa 25 Vì người có giơ tay lên chống cự Ðức Chúa Trời, Và cư xử cách kiêu ngạo với Ðấng Toàn năng.
נָטָ֣הנט֣הנָטָהנטהna.Tahhe has stretched outH5186HVqp3ms אֵ֣לא֣לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa יָד֑/וֹיד֑/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms שַׁ֝דַּ֗יש֝ד֗ישַׁדַּישדיSha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt יִתְגַּבָּֽר\׃יתגבר\יִתְגַּבָּֽר\׃יתגבר\yit.ga.Barhe behaves proudlyH1396\H9016HVti3ms 26 Người núp dưới gu khiên, ngước thẳng cổ, và xông đến Chúa;
יָר֣וּץיר֣וץיָרוּץירוץya.Rutzhe runsH7323GHVqi3ms אֵלָ֣י/ואל֣י/ואֵלָי/ואלי/ו'e.La/vagainst/ himH0413H9033HR+Sp3ms בְּ/צַוָּ֑ארב/צו֑ארבְּ/צַוָּארב/צוארbe./tza.Varwith/ a neckH9003H6677AHR+Ncmsa בַּ֝/עֲבִ֗יב֝/עב֗יבַּ/עֲבִיב/עביba./'a.Viwith/ [the] thickness ofH9003H5672HR+Ncmsc גַּבֵּ֥יגב֥יגַּבֵּיגביga.Bei[the] bosses ofH1354HNcmpc מָֽגִנָּֽי/ו\׃מגני/ו\מָֽגִנָּֽי/ו\׃מגני/ו\Ma.gi.Na/vshields/ hisH4043H9023\H9016HNcmpc+Sp3ms 27 Vì người lấy sự phì béo che mặt mình, Làm cho hai hông mình ra mập mạp.
כִסָּ֣הכס֣הכִסָּהכסהkhi.Sahhe has coveredH3680HVpp3ms פָנָ֣י/ופנ֣י/ופָנָי/ופני/וfa.Na/vface/ hisH6440HH9023HNcmpc+Sp3ms בְּ/חֶלְבּ֑/וֹב/חלב֑/ובְּ/חֶלְבּ/וֹב/חלב/וbe./chel.B/owith/ fat/ hisH9003H2459H9023HR+Ncmsc+Sp3ms וַ/יַּ֖עַשׂו/י֖עשוַ/יַּעַשׂו/יעשva/i.Ya.'asand/ he has madeH9001H6213HHc+Vqw3ms פִּימָ֣הפימ֣הפִּימָהפימהpi.MahfatH6371HNcfsa 28 Người đã ở những thành bị phá hoại, Ở những nhà bỏ hoang, gần trở nên đổ đống;
וַ/יִּשְׁכּ֤וֹן\׀ו/ישכ֤ון\וַ/יִּשְׁכּוֹן\׀ו/ישכון\va/i.yish.Konand/ he dweltH9001H7931\H9015Hc+Vqw3ms עָ֘רִ֤יםע֘ר֤יםעָרִיםערים'a.RimcitiesH5892BHNcmpa נִכְחָד֗וֹתנכחד֗ותנִכְחָדוֹתנכחדותnikh.cha.DotdestroyedH3582HVNrfpa בָּ֭תִּיםב֭תיםבָּתִּיםבתיםBa.timhousesH1004BHNcmpa יֵ֣שְׁבוּי֣שבויֵשְׁבוּישבוYe.she.vupeople will dwellH3427HVqi3mp לָ֑/מוֹל֑/מולָ/מוֹל/מוla./mo<for>/ themselvesH9005H9038HR+Sp3mp אֲשֶׁ֖ראש֖ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr הִתְעַתְּד֣וּהתעתד֣והִתְעַתְּדוּהתעתדוhit.'a.te.Duthey are destinedH6257HVtp3cp לְ/גַלִּֽים\׃ל/גלים\לְ/גַלִּֽים\׃ל/גלים\le./ga.Limfor/ heaps of stonesH9005H1530G\H9016HR+Ncmpa 29 Người sẽ không trở nên giàu; của cải người cũng sẽ chẳng bền lâu, Và sản nghiệp người sẽ chẳng lan ra trên đất.
יֶ֭עְשַׁרי֭עשריֶעְשַׁריעשרYe'.sharhe will be richH6238HVqi3ms יָק֣וּםיק֣וםיָקוּםיקוםya.Kumit will endureH6965IHVqi3ms חֵיל֑/וֹחיל֑/וחֵיל/וֹחיל/וchei.L/owealth/ hisH2428HH9023HNcmsc+Sp3ms יִטֶּ֖היט֖היִטֶּהיטהyi.Tehit will stretch outH5186HVqi3ms לָ/אָ֣רֶץל/א֣רץלָ/אָרֶץל/ארץla./'A.retzto the/ landH9005H0776GHRd+Ncfsa מִנְלָֽ/ם\׃מנל/ם\מִנְלָֽ/ם\׃מנל/ם\min.La/mproperty/ theirH4512H9028\H9016HNcmsa+Sp3mp 30 Người sẽ chẳng được ra khỏi tối tăm; Ngọn lửa làm khô héo chồi của người, Và người sẽ bị hơi thở miệng Chúa đem đi mất.
יָס֨וּר\׀יס֨ור\יָסוּר\׀יסור\ya.Surhe will departH5493H\H9015HVqi3ms חֹ֗שֶׁךְח֗שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa יֹֽ֭נַקְתּ/וֹי֭נקת/ויֹֽנַקְתּ/וֹינקת/וyo.nak.t/oyoung shoot[s]/ hisH3127H9023HNcfsc+Sp3ms תְּיַבֵּ֣שׁתיב֣שתְּיַבֵּשׁתיבשte.ya.Beshit will dry upH3001HVpi3fs שַׁלְהָ֑בֶתשלה֑בתשַׁלְהָבֶתשלהבתshal.Ha.veta flameH7957HNcfsa וְ֝/יָס֗וּרו֝/יס֗ורוְ/יָסוּרו/יסורve./ya.Surso/ he may departH9002H5493HHC+Vqu3ms בְּ/ר֣וּחַב/ר֣וחבְּ/רוּחַב/רוחbe./Ru.achby/ [the] breath ofH9003H7307HHR+Ncfsc 31 Ngươi chớ nên cậy sự hư không mà bị lừa dối; Vì sự hư không sẽ là phần thưởng của người.
יַאֲמֵ֣ןיאמ֣ןיַאֲמֵןיאמןya.'a.Menhe trustH0539HVhj3ms בַּ/שָּׁ֣יוב/ש֣יובַּ/שָּׁיוב/שיוba./shovin <the>/ worthlessnessH9003H7723HHRd+Ncmsa נִתְעָ֑הנתע֑הנִתְעָהנתעהnit.'Ahhe has been led astrayH8582HVNp3ms שָׁ֝֗וְאש֝֗ואשָׁוְאשואShav'worthlessnessH7723HHNcmsa תִּהְיֶ֥התהי֥התִּהְיֶהתהיהtih.Yehit will beH1961HVqi3fs תְמוּרָתֽ/וֹ\׃תמורת/ו\תְמוּרָתֽ/וֹ\׃תמורת/ו\te.mu.ra.T/orecompense/ hisH8545H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 32 Sự nầy sẽ trọn vẹn trước nhựt kỳ người chưa xảy đến, Còn các nhành người sẽ chẳng xanh tươi.
י֭וֹמ/וֹי֭ומ/ויוֹמ/וֹיומ/וyo.m/oday/ hisH3117GH9023HNcmsc+Sp3ms תִּמָּלֵ֑אתמל֑אתִּמָּלֵאתמלאti.ma.Le'it will be completedH4390HVNi3fs וְ֝/כִפָּת֗/וֹו֝/כפת֗/ווְ/כִפָּת/וֹו/כפת/וve./khi.pa.T/oand/ palm branch/ hisH9002H3712H9023HC+Ncfsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn רַעֲנָֽנָה\׃רעננה\רַעֲנָֽנָה\׃רעננה\ra.'a.Na.nahit will grow luxuriantH7488A\H9016HVpp3fs 33 Người bỏ quây trái cây xanh mình như một cây nho; Người làm rụng hoa mình như cây Ô li-ve.
יַחְמֹ֣סיחמ֣סיַחְמֹסיחמסyach.Moshe will wrongH2554HVqi3ms כַּ/גֶּ֣פֶןכ/ג֣פןכַּ/גֶּפֶןכ/גפןka./Ge.fenlike <the>/ vineH9004H1612HRd+Ncbsa בִּסְר֑/וֹבסר֑/ובִּסְר/וֹבסר/וbis.R/ounripe grape[s]/ hisH1154H9023HNcmsc+Sp3ms וְ/יַשְׁלֵ֥ךְו/ישל֥ךוְ/יַשְׁלֵךְו/ישלךve./yash.Lekhand/ he will shedH9002H7993HC+Vhj3ms כַּ֝/זַּ֗יִתכ֝/ז֗יתכַּ/זַּיִתכ/זיתka./Za.yitlike <the>/ olive treeH9004H2132HHRd+Ncmsa נִצָּתֽ/וֹ\׃נצת/ו\נִצָּתֽ/וֹ\׃נצת/ו\ni.tza.T/oblossom/ hisH5328H9023\H9016HNcfsc+Sp3ms 34 Vì dòng dõi kẻ vô đạo không sanh sản, Lửa sẽ tiêu diệt nhà trại kẻ ăn hối lộ.
עֲדַ֣תעד֣תעֲדַתעדת'a.Data company ofH5712HNcfsc חָנֵ֣ףחנ֣ףחָנֵףחנףcha.Nef[the] godlessH2611HAamsa גַּלְמ֑וּדגלמ֑ודגַּלְמוּדגלמודgal.Mud[is] barrenH1565HAamsa וְ֝/אֵ֗שׁו֝/א֗שוְ/אֵשׁו/אשve./'Eshand/ fireH9002H0784HC+Ncbsa אָכְלָ֥האכל֥האָכְלָהאכלה'a.khe.Lahit consumesH0398HVqp3fs אָֽהֳלֵי\־אהלי\אָֽהֳלֵי\־אהלי\'o.ho.lei-[the] tents ofH0168G\H9014HNcmpc שֹֽׁחַד\׃שחד\שֹֽׁחַד\׃שחד\Sho.chada bribeH7810\H9016HNcmsa 35 Họ thọ thai sự ác, bèn sanh ra điều hại tàn, Lòng họ sắm sẵn những chước gian.
הָרֹ֣ההר֣ההָרֹההרהha.Rohthey conceiveH2029HVqaa עָ֭מָלע֭מלעָמָלעמל'A.moltroubleH5999HNcbsa וְ/יָ֣לֹדו/י֣לדוְ/יָלֹדו/ילדve./Ya.lodand/ they give birth toH9002H3205HC+Vqaa אָ֑וֶןא֑וןאָוֶןאון'A.venwickednessH0205GHNcmsa וּ֝/בִטְנָ֗/םו֝/בטנ֗/םוּ/בִטְנָ/םו/בטנ/םu./vit.Na/mand/ belly/ theirH9002H0990HH9028HC+Ncfsc+Sp3mp תָּכִ֥יןתכ֥יןתָּכִיןתכיןta.Khinit preparesH3559AHVhi3fs