Chapter 6
1 Gióp đáp lại rằng:
וַ/יַּ֥עַןו/י֥עןוַ/יַּעַןו/יעןva/i.Ya.'anand/ he answeredH9001H6030BHc+Vqw3ms אִיּ֗וֹבאי֗ובאִיּוֹבאיוב'i.YovJobH0347HNpm וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\וַ/יֹּאמַֽר\׃ו/יאמר\va/i.yo.Marand/ he saidH9001H0559\H9016Hc+Vqw3ms 2 Ôi! Chớ gì nỗi buồn tôi nhắc cân cho đúng, Và các tai nạn tôi để trên cân thăng bằng!
ל֗וּל֗ולוּלוLu<if>H3863HC שָׁק֣וֹלשק֣ולשָׁקוֹלשקולsha.Kolcertainly [if] <to weigh>H8254HVqaa יִשָּׁקֵ֣לישק֣ליִשָּׁקֵלישקלyi.sha.Kelit will be weighedH8254HVNi3ms כַּעְשִׂ֑/יכעש֑/יכַּעְשִׂ/יכעש/יka'.S/igrief/ myH3708BH9020HNcmsc+Sp1bs וְ֝/הַוָּתִ֗/יו֝/הות֗/יוְ/הַוָּתִ/יו/הות/יve./hai.ya.t/iand/ destruction/ myH9002H1942H9020HC+Ncfsc+Sp1bs בְּֽ/מֹאזְנַ֥יִםב/מאזנ֥יםבְּֽ/מֹאזְנַיִםב/מאזניםbe./mo.ze.Na.yimin/ [the] balancesH9003H3976HR+Ncmda יִשְׂאוּ\־ישאו\יִשְׂאוּ\־ישאו\yis.'u-people will raiseH5375H\H9014HVqi3mp 3 Vì hiện giờ nó nặng hơn cát biển; Nên tại cớ ấy các lời nói đại ra.
עַתָּ֗העת֗העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD מֵ/ח֣וֹלמ/ח֣ולמֵ/חוֹלמ/חולme./Cholmore than/ [the] sand ofH9006H2344HR+Ncmsc יַמִּ֣יםימ֣יםיַמִּיםימיםya.Mim[the] seasH3220GHNcmpa יִכְבָּ֑דיכב֑דיִכְבָּדיכבדyikh.Badit will be heavyH3513HHVqi3ms כֵּ֝֗ןכ֝֗ןכֵּןכןKen-foreH3651CHD דְּבָרַ֥/ידבר֥/ידְּבָרַ/ידבר/יde.va.Ra/iwords/ myH1697GH9020HNcmpc+Sp1bs לָֽעוּ\׃לעו\לָֽעוּ\׃לעו\La.'uthey have been rashH3886B\H9016HVqp3cp 4 Bởi vì các tên của Ðấng Toàn năng trúng nhằm tôi; Tâm hồn tôi uống nọc độc của tên ấy; Sự kinh khiếp của Ðức Chúa Trời dàn trận nghịch cùng tôi.
חִצֵּ֪יחצ֪יחִצֵּיחציchi.Tzei[the] arrows ofH2671HNcmpc שַׁדַּ֡ישד֡ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt עִמָּדִ֗/יעמד֗/יעִמָּדִ/יעמד/י'i.ma.D/i[are] with/ meH5978H9030HR+Sp1bs אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr חֲ֭מָתָ/םח֭מת/םחֲמָתָ/םחמת/םCha.ma.to/mpoison/ theirH2534H9028HNcfsc+Sp3mp שֹׁתָ֣השת֣השֹׁתָהשתהsho.Tah[is] drinkingH8354HVqrfsa רוּחִ֑/ירוח֑/ירוּחִ/ירוח/יru.Ch/ispirit/ myH7307GH9020HNcbsc+Sp1fs בִּעוּתֵ֖יבעות֖יבִּעוּתֵיבעותיbi.'u.Tei[the] terrors ofH1161HNcmpc אֱל֣וֹהַּאל֣והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa יַֽעַרְכֽוּ/נִי\׃יערכו/ני\יַֽעַרְכֽוּ/נִי\׃יערכו/ני\Ya.'ar.Khu./nithey are arranged against/ meH6186AH9030\H9016HVqi3mp+Sp1bs 5 Chớ thì con lừa rừng nào kêu la khi có cỏ? Còn bò nào rống khi có lương thảo?
הֲ/יִֽנְהַק\־ה/ינהק\הֲ/יִֽנְהַק\־ה/ינהק\ha./yin.hak-¿/ does it brayH9008H5101\H9014HTi+Vqi3ms פֶּ֥רֶאפ֥ראפֶּרֶאפראPe.re'a wild donkeyH6501HNcmsa דֶ֑שֶׁאד֑שאדֶשֶׁאדשאDe.she'grassH1877HNcmsa יִגְעֶה\־יגעה\יִגְעֶה\־יגעה\yig.'e.ho-does it lowH1600\H9014HVqi3ms שּׁ֝֗וֹרש֝֗ורשּׁוֹרשורShoran oxH7794HNcmsa בְּלִילֽ/וֹ\׃בליל/ו\בְּלִילֽ/וֹ\׃בליל/ו\be.li.L/ofodder/ itsH1098H9023\H9016HNcmsc+Sp3ms 6 Vật chi lạt lẽo, người ta nào ăn chẳng bỏ muối? Còn trong lòng trắng trứng gà, đâu có mùi lai gì?
הֲ/יֵאָכֵ֣לה/יאכ֣להֲ/יֵאָכֵלה/יאכלha./ye.'a.Khel¿/ is it eatenH9008H0398HTi+VNi3ms תָּ֭פֵלת֭פלתָּפֵלתפלTa.feltasteless [food]H8602AHAcmsa מִ/בְּלִי\־מ/בלי\מִ/בְּלִי\־מ/בלי\mi./be.li-because/ notH9006H1097\H9014HR+Ncmsc מֶ֑לַחמ֑לחמֶלַחמלחMe.lachsaltH4417MHNcmsa טַ֝֗עַםט֝֗עםטַעַםטעםTa.'amtasteH2940HNcmsa בְּ/רִ֣ירב/ר֣ירבְּ/רִירב/רירbe./Ririn/ [the] slime ofH9003H7388HR+Ncmsc חַלָּמֽוּת\׃חלמות\חַלָּמֽוּת\׃חלמות\cha.la.MutpurslaneH2495\H9016HNcfsa 7 Vật gì linh hồn tôi từ chối đá đến, Lại trở nên vật thực gớm ghê của tôi.
מֵאֲנָ֣המאנ֣המֵאֲנָהמאנהme.'a.Nahit refusesH3985HVpp3fs לִ/נְגּ֣וֹעַל/נג֣ועלִ/נְגּוֹעַל/נגועli/n.Go.a'to/ touch [them]H9005H5060HR+Vqcc נַפְשִׁ֑/ינפש֑/ינַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315LH9020HNcfsc+Sp1bs הֵ֝֗מָּהה֝֗מההֵמָּההמהHe.mahtheyH1992HPp3mp כִּ/דְוֵ֥יכ/דו֥יכִּ/דְוֵיכ/דויki/d.Vei[are] like/ [the] illness ofH9004H1741HR+Aampc 8 Ôi! Chớ gì lời sở cầu tôi được thành, Và Ðức Chúa Trời ban cho tôi điều tôi ao ước!
יִ֭תֵּןי֭תןיִתֵּןיתןYi.tenwill he giveH5414QHVqi3ms תָּב֣וֹאתב֣ואתָּבוֹאתבואta.Vo'it will comeH0935MHVqi3fs שֶֽׁאֱלָתִ֑/ישאלת֑/ישֶֽׁאֱלָתִ/ישאלת/יshe.'e.la.T/ipetition/ myH7596H9020HNcfsc+Sp1bs וְ֝/תִקְוָתִ֗/יו֝/תקות֗/יוְ/תִקְוָתִ/יו/תקות/יve./tik.va.T/iand/ hope/ myH9002H8615BH9020HC+Ncfsc+Sp1bs יִתֵּ֥ןית֥ןיִתֵּןיתןyi.Tenhe will giveH5414GHVqi3ms אֱלֽוֹהַּ\׃אלוה\אֱלֽוֹהַּ\׃אלוה\'e.Lo.ahGodH0433\H9016HNcmsa 9 Chớ chi Ðức Chúa Trời đẹp lòng cà tán tôi, Buông tay Ngài ra trừ diệt tôi!
וְ/יֹאֵ֣לו/יא֣לוְ/יֹאֵלו/יאלve./yo.'Eland/ may he be willingH9002H2974HC+Vhj3ms אֱ֭לוֹהַּא֭לוהאֱלוֹהַּאלוה'E.lo.ahGodH0433HNcmsa וִֽ/ידַכְּאֵ֑/נִיו/ידכא֑/ניוִֽ/ידַכְּאֵ/נִיו/ידכא/ניvi./da.ke.'E./niand/ may he crush/ meH9002H1792H9030HC+Vpu3ms+Sp1bs יַתֵּ֥רית֥ריַתֵּריתרya.Termay he loosenH5425BHVhj3ms יָ֝ד֗/וֹי֝ד֗/ויָד/וֹיד/וya.D/ohand/ hisH3027GH9023HNcbsc+Sp3ms וִֽ/יבַצְּעֵֽ/נִי\׃ו/יבצע/ני\וִֽ/יבַצְּעֵֽ/נִי\׃ו/יבצע/ני\Vi./va.tze.'E./niand/ may he cut off/ meH9002H1214GH9030\H9016HC+Vpu3ms+Sp1bs 10 Vậy, tôi sẽ còn được an ủy, Và trong cơn đau đớn chẳng giản, Tôi sẽ vui mừng, bởi vì không có từ chối lời phán của Ðấng Thánh.
וּ֥/תְהִיו֥/תהיוּ/תְהִיו/תהיU./te.hiand/ may it beH9002H1961HC+Vqj3fs נֶ֘חָ֤מָתִ֗/ינ֘ח֤מת֗/ינֶחָמָתִ/ינחמת/יne.Cha.ma.T/icomfort/ myH5165H9020HNcfsc+Sp1bs וַ/אֲסַלְּדָ֣הו/אסלד֣הוַ/אֲסַלְּדָהו/אסלדהva./'a.sa.le.Dahand/ may I jumpH9002H5539HC+Vpc1cs בְ֭/חִילָהב֭/חילהבְ/חִילָהב/חילהVe./chi.lahin/ anguishH9003H2427BHR+Ncfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'[which] notH3808HTn יַחְמ֑וֹליחמ֑וליַחְמוֹליחמולyach.Molit relentsH2550HVqi3ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn כִ֝חַ֗דְתִּיכ֝ח֗דתיכִחַדְתִּיכחדתיkhi.Chad.tiI have hiddenH3582HVpp1cs אִמְרֵ֥יאמר֥יאִמְרֵיאמרי'im.Rei[the] words ofH0561HNcmpc קָדֽוֹשׁ\׃קדוש\קָדֽוֹשׁ\׃קדוש\ka.Do.osh[the] holy [one]H6918G\H9016HAamsa 11 Sức lực tôi nào đủ đợi cho nỗi, Cuối cùng tôi sẽ ra sao, mà tôi lại nhẫn nhịn được?
כֹּחִ֥/יכח֥/יכֹּחִ/יכח/יko.Ch/i[is] strength/ myH3581BH9020HNcmsc+Sp1bs אֲיַחֵ֑לאיח֑לאֲיַחֵלאיחל'a.ya.ChelI will waitH3176HHVpi1cs קִּ֝צִּ֗/יק֝צ֗/יקִּצִּ/יקצ/יki.Tz/i[is] end/ myH7093H9020HNcmsc+Sp1bs אַאֲרִ֥יךְאאר֥יךאַאֲרִיךְאאריך'a.'a.RikhI will prolongH0748HVhi1cs 12 Sức tôi há là sức đá sao? Thịt tôi há dễ là đồng?
כֹּ֣חַכ֣חכֹּחַכחKo.ach[the] strength ofH3581BHNcmsc אֲבָנִ֣יםאבנ֣יםאֲבָנִיםאבנים'a.va.NimstonesH0068GHNcfpa כֹּחִ֑/יכח֑/יכֹּחִ/יכח/יko.Ch/i[is] strength/ myH3581BH9020HNcmsc+Sp1bs בְּשָׂרִ֥/יבשר֥/יבְּשָׂרִ/יבשר/יbe.sa.R/i[is] flesh/ myH1320H9020HNcmsc+Sp1bs נָחֽוּשׁ\׃נחוש\נָחֽוּשׁ\׃נחוש\na.ChushbronzeH5153\H9016HAamsa 13 Trong mình tôi chẳng có sự tiếp cứu, sự khôn ngoan bị cất khỏi tôi, Ấy há chẳng phải như vậy sao?
אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einnotH0369HNcmsc עֶזְרָתִ֣/יעזרת֣/יעֶזְרָתִ/יעזרת/י'ez.ra.T/i[is] help/ myH5833H9020HNcfsc+Sp1bs וְ֝/תֻשִׁיָּ֗הו֝/תשי֗הוְ/תֻשִׁיָּהו/תשיהve./tu.shi.Yahand/ sound wisdomH9002H8454HC+Ncfsa נִדְּחָ֥הנדח֥הנִדְּחָהנדחהni.de.Chahit has been banishedH5080HVNp3fs 14 Kẻ gần xui té, đáng được bạn bầu thương xót đến, E kẻo người bỏ sự kính sợ Ðấng Toàn năng.
לַ/מָּ֣סל/מ֣סלַ/מָּסל/מסla./Mas[belongs] to <the>/ despairing [person]H9005H4523HRd+Ncbsa מֵ/רֵעֵ֣/הוּמ/רע֣/הומֵ/רֵעֵ/הוּמ/רע/הוme./re.'E./hufrom/ friend/ hisH9006H7453H9023HR+Ncmsc+Sp3ms חָ֑סֶדח֑סדחָסֶדחסדCha.sedloyaltyH2617AHNcmsa וְ/יִרְאַ֖תו/ירא֖תוְ/יִרְאַתו/יראתve./yir.'Atand/ [the] fear ofH9002H3374HC+Ncfsc שַׁדַּ֣ישד֣ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt יַעֲזֽוֹב\׃יעזוב\יַעֲזֽוֹב\׃יעזוב\ya.'a.Zovhe will forsakeH5800A\H9016HVqi3ms 15 Anh em tôi dối gạt tôi như dòng khe cạn nước, Như lòng khe chảy khô.
אַ֭חַ/יא֭ח/יאַחַ/יאח/י'A.cha/ibrothers/ myH0251GH9020HNcmpc+Sp1bs בָּגְד֣וּבגד֣ובָּגְדוּבגדוba.ge.Duthey have acted treacherouslyH0898HVqp3cp נָ֑חַלנ֑חלנָחַלנחלNa.chala wadiH5158AHNcmsa כַּ/אֲפִ֖יקכ/אפ֖יקכַּ/אֲפִיקכ/אפיקka./'a.Fiklike/ a stream-bed ofH9004H0650HR+Ncmsc נְחָלִ֣יםנחל֣יםנְחָלִיםנחליםne.cha.LimwadisH5158AHNcmpa יַעֲבֹֽרוּ\׃יעברו\יַעֲבֹֽרוּ\׃יעברו\ya.'a.Vo.ru[which] they pass awayH5674A\H9016HVqi3mp 16 Nó bị đục vì cớ nước đá, Có giá tuyết ẩn ở trong.
הַ/קֹּדְרִ֥יםה/קדר֥יםהַ/קֹּדְרִיםה/קדריםha./ko.de.Rimthat/ are darkH9009H6937HTd+Vqrmpa קָ֑רַחק֑רחקָרַחקרחKa.rachiceH7140HNcmsa עָ֝לֵ֗י/מוֹע֝ל֗י/מועָלֵי/מוֹעלי/מו'a.Lei./movover/ themH5921AH9038HR+Sp3mp יִתְעַלֶּם\־יתעלם\יִתְעַלֶּם\־יתעלם\yit.'a.lem-it hides itselfH5956\H9014HVti3ms 17 Nhưng trong khi giựt xuống, khe bèn khô cạn, Lúc nắng giọi, nó lại biến khỏi chỗ nó.
בְּ֭/עֵתב֭/עתבְּ/עֵתב/עתBe./'etat/ [the] timeH9003H6256HR+Ncbsa יְזֹרְב֣וּיזרב֣ויְזֹרְבוּיזרבוye.zo.re.Vu[when] they flowH2215HVPi3mp נִצְמָ֑תוּנצמ֑תונִצְמָתוּנצמתוnitz.Ma.tuthey are silencedH6789HVNp3cp בְּ֝/חֻמּ֗/וֹב֝/חמ֗/ובְּ/חֻמּ/וֹב/חמ/וbe./chu.M/oin/ heat/ itsH9003H2552H9023HR+Vqcc+Sp3ms נִדְעֲכ֥וּנדעכ֥ונִדְעֲכוּנדעכוnid.'a.Khuthey are dried upH1846HVNp3cp מִ/מְּקוֹמָֽ/ם\׃מ/מקומ/ם\מִ/מְּקוֹמָֽ/ם\׃מ/מקומ/ם\mi./me.ko.Ma/mfrom/ place/ theirH9006H4725H9028\H9016HR+Ncmsc+Sp3mp 18 Ðoàn khách đi ngang qua nó bèn tẻ tách đường, Ði vào trong Sa mạc, rồi chết mất.
יִ֭לָּ֣פְתוּי֭ל֣פתויִלָּפְתוּילפתוyi.La.fe.tuthey twistH3943HVNi3mp אָרְח֣וֹתארח֣ותאָרְחוֹתארחות'a.re.Chot[the] paths ofH0734HNcfpc דַּרְכָּ֑/םדרכ֑/םדַּרְכָּ/םדרכ/םdar.Ka/mway/ theirH1870LH9028HNcbsc+Sp3mp יַעֲל֖וּיעל֖ויַעֲלוּיעלוya.'a.Luthey go upH5927GHVqi3mp בַ/תֹּ֣הוּב/ת֣הובַ/תֹּהוּב/תהוva./To.huin the/ wastelandH9003H8414HRd+Ncmsa וְ/יֹאבֵֽדוּ\׃ו/יאבדו\וְ/יֹאבֵֽדוּ\׃ו/יאבדו\ve./yo.Ve.duso/ they may perishH9002H0006\H9016HC+Vqu3mp 19 Ðoàn khách ở Thê-ma tìm kiếm nước nó, Các kẻ bộ hành Sê-ba nhờ cậy nó;
הִ֭בִּיטוּה֭ביטוהִבִּיטוּהביטוHi.bi.tuthey lookH5027HVhp3cp אָרְח֣וֹתארח֣ותאָרְחוֹתארחות'a.re.Chot[the] caravans ofH0734HNcfpc תֵּמָ֑אתמ֑אתֵּמָאתמאte.Ma'TemaH8485HHNpl הֲלִיכֹ֥תהליכ֥תהֲלִיכֹתהליכתha.li.Khot[the] travelers ofH1979HNcfpc שְׁ֝בָ֗אש֝ב֗אשְׁבָאשבאShe.Va'ShebaH7614JHNpl קִוּוּ\־קוו\קִוּוּ\־קוו\ki.vu-they look eagerlyH6960A\H9014HVpp3cp 20 Nhưng chúng bị mắc cỡ vì nhờ cậy nơi nó; Khi đến tại khe, bèn phải hổ thẹn.
בֹּ֥שׁוּב֥שובֹּשׁוּבשוBo.shuthey are disappointedH0954HVqp3cp בָטָ֑חבט֑חבָטָחבטחva.Tachhe had been confidentH0982HVqp3ms בָּ֥אוּב֥אובָּאוּבאוBa.'uthey comeH0935GHVqp3cp עָ֝דֶ֗י/הָע֝ד֗י/העָדֶי/הָעדי/ה'a.Dei./hato/ itH5704H9034HR+Sp3fs וַ/יֶּחְפָּֽרוּ\׃ו/יחפרו\וַ/יֶּחְפָּֽרוּ\׃ו/יחפרו\va/i.yech.Pa.ruand/ they were disappointedH9001H2659\H9016Hc+Vqw3mp 21 Hiện nay các bạn cũng không ra gì hết; Các bạn thấy sự đáng kinh khiếp, bèn run sợ.
עַ֭תָּהע֭תהעַתָּהעתה'A.tahnowH6258HD הֱיִ֣יתֶםהי֣יתםהֱיִיתֶםהייתםhe.Yi.temyou have becomeH1961HVqp2mp תִּֽרְא֥וּתרא֥ותִּֽרְאוּתראוtir.'Uyou have seenH7200GHVqi2mp חֲ֝תַ֗תח֝ת֗תחֲתַתחתתcha.Tata terrorH2866HNcmsa וַ/תִּירָֽאוּ\׃ו/תיראו\וַ/תִּירָֽאוּ\׃ו/תיראו\va./ti.Ra.'uand/ you were afraidH9001H3372G\H9016Hc+Vqw2mp 22 Tôi há có nói rằng: Xin cung cấp cho tôi, Trong tài sản của các bạn, xin hãy lấy lễ vật dâng cho tôi, sao?
אָ֭מַרְתִּיא֭מרתיאָמַרְתִּיאמרתי'A.mar.tihave I saidH0559HVqp1cs הָ֣בוּה֣בוהָבוּהבוHa.vugiveH3051HVqv2mp וּ֝/מִ/כֹּחֲ/כֶ֗םו֝/מ/כח/כ֗םוּ/מִ/כֹּחֲ/כֶםו/מ/כח/כםu./mi./ko.cha./Khemand/ from/ wealth/ yourH9002H9006H3581BH9026HC+R+Ncmsc+Sp2mp שִׁחֲד֥וּשחד֥ושִׁחֲדוּשחדוshi.cha.Dugive a rewardH7809HVqv2mp 23 Hoặc cầu rằng: Xin hãy giải cứu tôi khỏi tay kẻ cừu địch, Và chuộc tôi khỏi tay kẻ hà hiếp ư?
וּ/מַלְּט֥וּ/נִיו/מלט֥ו/ניוּ/מַלְּטוּ/נִיו/מלטו/ניu./ma.le.Tu./niand/ rescue/ meH9002H4422H9030HC+Vpv2mp+Sp1bs צָ֑רצ֑רצָרצרTzaran opponentH6862CHNcmsa וּ/מִ/יַּ֖דו/מ/י֖דוּ/מִ/יַּדו/מ/ידu./mi./Yadand/ from/ [the] hand ofH9002H9006H3027HHC+R+Ncbsc עָרִיצִ֣יםעריצ֣יםעָרִיצִיםעריצים'a.ri.Tzimruthless [people]H6184HAampa תִּפְדּֽוּ/נִי\׃תפדו/ני\תִּפְדּֽוּ/נִי\׃תפדו/ני\tif.Du./niyou will ransom/ meH6299H9030\H9016HVqi2mp+Sp1bs 24 Hãy dạy dỗ tôi, tôi sẽ nín lặng; Xin chỉ cho tôi hiểu tôi đã lầm lỗi nơi nào.
ה֭וֹרוּ/נִיה֭ורו/ניהוֹרוּ/נִיהורו/ניHo.ru./niteach/ meH3384BH9030HVhv2mp+Sp1bs וַ/אֲנִ֣יו/אנ֣יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs אַחֲרִ֑ישׁאחר֑ישאַחֲרִישׁאחריש'a.cha.RishI will keep silentH2790BHVhi1cs שָּׁ֝גִ֗יתִיש֝ג֗יתישָּׁגִיתִישגיתיSha.Gi.tihave I erredH7686HVqp1cs הָבִ֥ינוּהב֥ינוהָבִינוּהבינוha.Vi.nuexplainH0995HVhv2mp 25 Lời chánh trực có sức lực dường bao! Còn lời trách móc của các bạn nào có trách được gì?
נִּמְרְצ֥וּנמרצ֥ונִּמְרְצוּנמרצוnim.re.Tzuthey are painfulH4834HVNp3cp אִמְרֵי\־אמרי\אִמְרֵי\־אמרי\'im.rei-words ofH0561\H9014HNcmpc יֹ֑שֶׁרי֑שריֹשֶׁרישרYo.sheruprightnessH3476HNcmsa יּוֹכִ֖יחַיוכ֖יחיּוֹכִיחַיוכיחyo.Khi.achdoes it proveH3198HVhi3ms הוֹכֵ֣חַהוכ֣חהוֹכֵחַהוכחho.Khe.achcompletely <to prove>H3198HVhaa 26 Các bạn muốn trách móc tiếng nói sao? Song lời của một người ngã lòng chỉ như luồng gió.
הַ/לְ/הוֹכַ֣חה/ל/הוכ֣חהַ/לְ/הוֹכַחה/ל/הוכחha/l./ho.Khach¿/ to/ reproveH9008H9005H3198HTi+R+Vhcc מִלִּ֣יםמל֣יםמִלִּיםמליםmi.LimwordsH4405HNcmpa תַּחְשֹׁ֑בוּתחש֑בותַּחְשֹׁבוּתחשבוtach.Shoudo you planH2803JHVqi2mp וּ֝/לְ/ר֗וּחַו֝/ל/ר֗וחוּ/לְ/רוּחַו/ל/רוחu./le./Ru.achand/ to/ windH9002H9005H7307HHC+R+Ncfsa אִמְרֵ֥יאמר֥יאִמְרֵיאמרי'im.Rei[the] words ofH0561HNcmpc נֹאָֽשׁ\׃נאש\נֹאָֽשׁ\׃נאש\no.'Ash[one who] despairsH2976\H9016HVNrmsa 27 Quả thật, các bạn xông hãm kẻ mồ côi, Và đào hầm gài bạn hữu mình.
יָת֥וֹםית֥וםיָתוֹםיתוםya.Toma fatherless oneH3490HNcmsa תַּפִּ֑ילוּתפ֑ילותַּפִּילוּתפילוta.Pi.luyou will make fallH5307IHVhi2mp וְ֝/תִכְר֗וּו֝/תכר֗ווְ/תִכְרוּו/תכרוve./tikh.Ruand/ you may bargainH9002H3739AHC+Vqu2mp רֵֽיעֲ/כֶֽם\׃ריע/כם\רֵֽיעֲ/כֶֽם\׃ריע/כם\Rei.'a./Khemfriend/ yourH7453H9026\H9016HNcmsc+Sp2mp 28 Vậy bây giờ, nếu các bạn muốn, hãy ngó tôi, Tôi nào dám nói dối trước mặt các bạn đâu.
וְ֭/עַתָּהו֭/עתהוְ/עַתָּהו/עתהVe./'a.tahand/ thereforeH9002H6258HC+D הוֹאִ֣ילוּהוא֣ילוהוֹאִילוּהואילוho.'I.lube willingH2974HVhv2mp פְּ֝נֵי/כֶ֗םפ֝ני/כ֗םפְּנֵי/כֶםפני/כםpe.nei./Khemfaces/ yourH6440HH9026HNcmpc+Sp2mp אֲכַזֵּֽב\׃אכזב\אֲכַזֵּֽב\׃אכזב\'a.kha.ZevI will lieH3576\H9016HVpi1cs 29 Xin khá xét lại; chớ có sự bất công; Phải, hãy xét lại, vì duyên cớ tôi là công bình.
שֻֽׁבוּ\־שבו\שֻֽׁבוּ\־שבו\shu.vu-turn backH7725O\H9014HVqv2mp נָ֭אנ֭אנָאנאna'pleaseH4994HTj תְּהִ֣יתה֣יתְּהִיתהיte.Hiit beH1961HVqj3fs עַוְלָ֑העול֑העַוְלָהעולה'av.LahinjusticeH5766BHNcfsa וְ/שׁ֥וּבוּו/ש֥ובווְ/שׁוּבוּו/שובוve./shu.viand/ turn backH9002H7725IHC+Vqv2mp ע֝וֹדע֝ודעוֹדעודodstillH5750HAcmsa צִדְקִ/י\־צדק/י\צִדְקִ/י\־צדק/י\tzid.k/i-righteousness/ myH6664GH9020\H9014HNcmsc+Sp1bs 30 Có điều bất công nơi lưỡi tôi chăng? ổ gà tôi há chẳng phân biệt điều ác sao?
בִּ/לְשׁוֹנִ֥/יב/לשונ֥/יבִּ/לְשׁוֹנִ/יב/לשונ/יbi/l.sho.N/ion/ tongue/ myH9003H3956GH9020HR+Ncbsc+Sp1bs עַוְלָ֑העול֑העַוְלָהעולה'av.LahinjusticeH5766BHNcfsa חִ֝כִּ֗/יח֝כ֗/יחִכִּ/יחכ/יchi.K/ipalate/ myH2441H9020HNcmsc+Sp1bs יָבִ֥יןיב֥יןיָבִיןיביןya.Vindoes it discernH0995HVqi3ms הַוּֽוֹת\׃הוות\הַוּֽוֹת\׃הוות\ha.Votdestruction<s>H1942\H9016HNcfpa