Chapter 31
1 Tôi đã có lập ước với mắt tôi; Vậy, làm sao tôi còn dám nhìn người nữ đồng trinh?
בְּ֭רִיתב֭ריתבְּרִיתבריתBe.rita covenantH1285HNcfsa כָּרַ֣תִּיכר֣תיכָּרַתִּיכרתיka.Ra.tiI madeH3772HHVqp1cs לְ/עֵינָ֑/יל/עינ֑/ילְ/עֵינָ/יל/עינ/יle./'ei.Na/ito/ eyes/ myH9005H5869AH9020HR+Ncfdc+Sp1bs וּ/מָ֥הו/מ֥הוּ/מָהו/מהu./Mahand/ what?H9002H4100HC+Pi אֶ֝תְבּוֹנֵ֗ןא֝תבונ֗ןאֶתְבּוֹנֵןאתבונן'et.bo.Nenwill I look carefullyH0995HVti1cs בְּתוּלָֽה\׃בתולה\בְּתוּלָֽה\׃בתולה\be.tu.Laha virginH1330\H9016HNcfsa 2 Vì phần do Ðức Chúa Trời ở trên trời, Và cơ nghiệp do Ðấng Toàn năng ở nơi cao, là đí gì?
חֵ֣לֶקח֣לקחֵלֶקחלקChe.lek[is] [the] portion ofH2506AHNcmsc אֱל֣וֹהַּאל֣והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa מִ/מָּ֑עַלמ/מ֑עלמִ/מָּעַלמ/מעלmi./Ma.'al<from>/ aboveH9006H4605HR+Acbsa וְֽ/נַחֲלַ֥תו/נחל֥תוְֽ/נַחֲלַתו/נחלתve./na.cha.Latand/ [the] inheritance ofH9002H5159HC+Ncfsc שַׁ֝דַּ֗יש֝ד֗ישַׁדַּישדיSha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt מִ/מְּרֹמִֽים\׃מ/מרמים\מִ/מְּרֹמִֽים\׃מ/מרמים\mi./me.ro.Mimfrom/ high placesH9006H4791\H9016HR+Ncmpa 3 Há chẳng phải sự tai họa cho kẻ gian ác, Và sự hư hại cho kẻ làm dữ sao?
אֵ֥ידא֥ידאֵידאיד'eid[does] calamityH0343HNcmsa לְ/עַוָּ֑לל/עו֑ללְ/עַוָּלל/עולle./'a.Val[belong] to/ an evil-doerH9005H5767HR+Ncmsa וְ֝/נֵ֗כֶרו֝/נ֗כרוְ/נֵכֶרו/נכרve./Ne.kherand/ misfortuneH9002H5235HC+Ncmsa לְ/פֹ֣עֲלֵיל/פ֣עלילְ/פֹעֲלֵיל/פעליle./Fo.'a.leito/ [those who] doH9005H6466HR+Vqrmpc אָֽוֶן\׃און\אָֽוֶן\׃און\'A.ven<of> wickednessH0205G\H9016HNcmsa 4 Chớ thì Ðức Chúa Trời chẳng thấy đường lối tôi, Và đếm các bước tôi sao?
ה֭וּאה֭ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms יִרְאֶ֣הירא֣היִרְאֶהיראהyir.'Ehdoes he seeH7200GHVqi3ms דְרָכָ֑/ידרכ֑/ידְרָכָ/ידרכ/יde.ra.Kha/iways/ myH1870GH9020HNcbpc+Sp1bs צְעָדַ֥/יצעד֥/יצְעָדַ/יצעד/יtze.'a.Da/isteps/ myH6806H9020HNcmpc+Sp1bs יִסְפּֽוֹר\׃יספור\יִסְפּֽוֹר\׃יספור\yis.Pordoes he count?H5608A\H9016HVqi3ms 5 Nếu tôi có ăn ở cách dối trá, Và chơn tôi vội vàng theo chước gian giảo,
הָלַ֥כְתִּיהל֥כתיהָלַכְתִּיהלכתיha.Lakh.tiI have walkedH1980IHVqp1cs שָׁ֑וְאש֑ואשָׁוְאשואShav'falsehoodH7723GHNcmsa וַ/תַּ֖חַשׁו/ת֖חשוַ/תַּחַשׁו/תחשva./Ta.chashand/ it has made hasteH9001H2363AHc+Vhw3fs מִרְמָ֣המרמ֣המִרְמָהמרמהmir.MahdeceitH4820HNcfsa 6 NguyṀn Ðức Chúa Trời cân tôi trên cân thăng bằng, Thì Ngài sẽ nhìn biết sự thanh liêm của tôi.
יִשְׁקְלֵ֥/נִיישקל֥/נייִשְׁקְלֵ/נִיישקל/ניyish.ke.Le./nilet him weigh/ meH8254H9030HVqi3ms+Sp1bs בְ/מֹאזְנֵי\־ב/מאזני\בְ/מֹאזְנֵי\־ב/מאזני\ve./mo.ze.nei-in/ balances ofH9003H3976\H9014HR+Ncmdc צֶ֑דֶקצ֑דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa וְ/יֵדַ֥עו/יד֥עוְ/יֵדַעו/ידעve./ye.Da'and/ let him acknowledgeH9002H3045HC+Vqu3ms אֱ֝ל֗וֹהַּא֝ל֗והאֱלוֹהַּאלוה'e.Lo.ahGodH0433HNcmsa תֻּמָּתִֽ/י\׃תמת/י\תֻּמָּתִֽ/י\׃תמת/י\tu.ma.T/iintegrity/ myH8538H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 7 Nếu chơn tôi trở bước bỏ con đường chánh đáng, Và lòng tôi đi theo con mắt tôi, Nếu có sự ô uế chi dính vào tay tôi,
תִּטֶּ֣התט֣התִּטֶּהתטהti.Tehit turned asideH5186HVqi3fs אַשֻּׁרִ/י֮אשר/י֮אַשֻּׁרִ/יאשר/י'a.shu.R/istep/ myH0838BH9020HNcfsc+Sp1bs מִנִּ֪ימנ֪ימִנִּימניmi.NifromH4480AHR הַ֫/דָּ֥רֶךְה֫/ד֥רךהַ/דָּרֶךְה/דרךha./Da.rekhthe/ wayH9009H1870GHTd+Ncbsa וְ/אַחַ֣רו/אח֣רוְ/אַחַרו/אחרve./'a.Charand/ afterH9002H0310AHC+Acmsc עֵ֭ינַ/יע֭ינ/יעֵינַ/יעינ/י'Ei.na/ieyes/ myH5869AH9020HNcfdc+Sp1bs הָלַ֣ךְהל֣ךהָלַךְהלךha.Lakhit has goneH1980GHVqp3ms לִבִּ֑/ילב֑/ילִבִּ/ילב/יli.B/iheart/ myH3820AH9020HNcmsc+Sp1bs וּ֝/בְ/כַפַּ֗/יו֝/ב/כפ֗/יוּ/בְ/כַפַּ/יו/ב/כפ/יu./ve./kha.Pa/iand/ to/ hands/ myH9002H9003H3709GH9020HC+R+Ncfdc+Sp1bs דָּ֣בַקד֣בקדָּבַקדבקDa.vakit has stuckH1692HVqp3ms 8 Nguyện tôi gieo, và có kẻ khác gặt hái, Nguyện thổ sản tôi bị nhổ đi!
אֶ֭זְרְעָהא֭זרעהאֶזְרְעָהאזרעה'Ez.re.'ahlet me sowH2232HVqc1cs וְ/אַחֵ֣רו/אח֣רוְ/אַחֵרו/אחרve./'a.Cherand/ anotherH9002H0312HC+Aamsa יֹאכֵ֑ליאכ֑ליֹאכֵליאכלyo.Khellet him eatH0398HVqi3ms וְֽ/צֶאֱצָאַ֥/יו/צאצא֥/יוְֽ/צֶאֱצָאַ/יו/צאצא/יve./tze.'e.tza.'A/iand/ produce<s>/ myH9002H6631H9020HC+Ncmpc+Sp1bs יְשֹׁרָֽשׁוּ\׃ישרשו\יְשֹׁרָֽשׁוּ\׃ישרשו\ye.sho.Ra.shulet them be rooted upH8327\H9016HVPi3mp 9 Nếu lòng tôi bị người nữ quyến dụ, Nếu tôi rình rập ở nơi cửa của lân cận tôi,
נִפְתָּ֣הנפת֣הנִפְתָּהנפתהnif.Tahit has been deceivedH6601BHVNp3ms לִ֭בִּ/יל֭ב/ילִבִּ/ילב/יLi.b/iheart/ myH3820AH9020HNcmsc+Sp1bs אִשָּׁ֑האש֑האִשָּׁהאשה'i.Shaha womanH0802GHNcfsa פֶּ֖תַחפ֖תחפֶּתַחפתחPe.tach[the] doorway ofH6607HNcmsc רֵעִ֣/ירע֣/ירֵעִ/ירע/יre.'/Ineighbor/ myH7453H9020HNcmsc+Sp1bs אָרָֽבְתִּי\׃ארבתי\אָרָֽבְתִּי\׃ארבתי\'a.Ra.ve.tiI have lain in waitH0693\H9016HVqp1cs 10 Nguyện vợ tôi xây cối cho người khác, Và kẻ khác nằm chung cùng nàng.
תִּטְחַ֣ןתטח֣ןתִּטְחַןתטחןtit.Chanlet her grindH2912HVqi3fs לְ/אַחֵ֣רל/אח֣רלְ/אַחֵרל/אחרle./'a.Cherfor/ anotherH9005H0312HR+Aamsa אִשְׁתִּ֑/יאשת֑/יאִשְׁתִּ/יאשת/י'ish.T/iwife/ myH0802HH9020HNcfsc+Sp1bs וְ֝/עָלֶ֗י/הָו֝/על֗י/הוְ/עָלֶי/הָו/עלי/הve./'a.Lei./haand/ over/ herH9002H5921AH9034HC+R+Sp3fs יִכְרְע֥וּ/ןיכרע֥ו/ןיִכְרְעוּ/ןיכרעו/ןyikh.re.'U/nlet them bow down/ !H3766H9013HVqi3mp+Sn אֲחֵרִֽין\׃אחרין\אֲחֵרִֽין\׃אחרין\'a.che.RinothersH0312\H9016HAampa 11 Vì điều ấy vốn tội trọng gớm ghê, Một tội ác đáng bị quan xét đoán phạt:
הִ֥יאה֥יאהִיאהיאhu'thatH1931HPp3fs זִמָּ֑הזמ֑הזִמָּהזמהzi.Mah[is] wickednessH2154HNcfsa וְ֝/ה֗וּאו֝/ה֗ואוְ/הוּאו/הואve./hi'and/ thatH9002H1931HC+Pp3ms עָוֹ֥ןעו֥ןעָוֹןעון'a.Von[is] iniquityH5771GHNcmsa פְּלִילִֽים\׃פלילים\פְּלִילִֽים\׃פלילים\pe.li.LimjudgesH6414\H9016HNcmpa 12 Tội ấy là một ngọn lửa thiêu hóa cho đến chốn trầm luân, Tàn hại các của cải tôi đến tận cùng.
אֵ֣שׁא֣שאֵשׁאש'esh[is] a fireH0784HNcbsa הִ֭יאה֭יאהִיאהיאhi'thatH1931HPp3fs אֲבַדּ֣וֹןאבד֣וןאֲבַדּוֹןאבדון'a.va.DonAbaddonH0011HNtfsa תֹּאכֵ֑לתאכ֑לתֹּאכֵלתאכלto.Khelit will devourH0398HVqi3fs תְּב֖וּאָתִ֣/יתב֖ואת֣/יתְּבוּאָתִ/יתבואת/יte.Vu.'a.T/iproduce/ myH8393H9020HNcfsc+Sp1bs תְשָׁרֵֽשׁ\׃תשרש\תְשָׁרֵֽשׁ\׃תשרש\te.sha.Reshit will root upH8327\H9016HVpi3fs 13 Nếu tôi có khinh duyên cớ của tôi trai tớ gái tôi, Lúc chúng nó tranh luận với tôi,
אֶמְאַ֗סאמא֗סאֶמְאַסאמאס'em.'AsI rejectedH3988AHVqi1cs מִשְׁפַּ֣טמשפ֣טמִשְׁפַּטמשפטmish.Pat[the] cause ofH4941HHNcmsc עַ֭בְדִּ/יע֭בד/יעַבְדִּ/יעבד/י'Av.d/imale servant/ myH5650H9020HNcmsc+Sp1bs וַ/אֲמָתִ֑/יו/אמת֑/יוַ/אֲמָתִ/יו/אמת/יva./'a.ma.T/iand/ female servant/ myH9002H0519H9020HC+Ncfsc+Sp1bs בְּ֝/רִבָ֗/םב֝/רב֗/םבְּ/רִבָ/םב/רב/םbe./ri.Va/min/ complaint/ theirH9003H7379H9028HR+Ncmsc+Sp3mp 14 Thì tôi sẽ làm sao khi Ðức Chúa Trời chổi dậy? Khi Ngài đến thẩm sát tôi, tôi sẽ đáp sao?
וּ/מָ֣הו/מ֣הוּ/מָהו/מהu./Mahand/ what?H9002H4100HC+Pi אֶֽ֭עֱשֶׂהא֭עשהאֶֽעֱשֶׂהאעשה'E.'e.sehwill I doH6213AHVqi1cs יָק֣וּםיק֣וםיָקוּםיקוםya.Kumhe will ariseH6965BHVqi3ms אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa יִ֝פְקֹ֗די֝פק֗דיִפְקֹדיפקדyif.Kodhe will visitH6485IHVqi3ms מָ֣המ֣המָהמהmahwhat?H4100HPi אֲשִׁיבֶֽ/נּוּ\׃אשיב/נו\אֲשִׁיבֶֽ/נּוּ\׃אשיב/נו\'a.shi.Ve./nuwill I respond to/ himH7725MH9033\H9016HVhi1cs+Sp3ms 15 Ðấng đã tạo thành tôi trong lòng mẹ tôi, Há chẳng có dựng nên chúng nó sao? Há chẳng phải cũng một Ðức Chúa Trời dựng nên chúng ta trong lòng mẹ sao?
בַ֭/בֶּטֶןב֭/בטןבַ/בֶּטֶןב/בטןVa./be.tenin the/ bellyH9003H0990HHRd+Ncfsa עֹשֵׂ֣/נִיעש֣/ניעֹשֵׂ/נִיעש/ני'o.Se./ni[the one who] made/ meH6213HH9030HVqrmsc+Sp1bs עָשָׂ֑/הוּעש֑/הועָשָׂ/הוּעש/הו'a.Sa./hudid he make/ himH6213HH9033HVqp3ms+Sp3ms וַ֝/יְכֻנֶ֗/נּוּו֝/יכנ֗/נווַ/יְכֻנֶ/נּוּו/יכנ/נוva/y.khu.Ne./nuand/ did prepare us?/ heH9001H3559IH9033Hc+Vpw3ms+Sp3ms בָּ/רֶ֥חֶםב/ר֥חםבָּ/רֶחֶםב/רחםba./Re.chemin the/ wombH9003H7358HRd+Ncmsa 16 Nếu tôi từ chối điều kẻ nghèo khổ ước ao, Gây cho mắt người góa bụa bị hao mòn,
אֶ֭מְנַעא֭מנעאֶמְנַעאמנע'Em.na'I withheldH4513HVqi1cs מֵ/חֵ֣פֶץמ/ח֣פץמֵ/חֵפֶץמ/חפץme./Che.fetzany of/ [the] desire ofH9006H2656HR+Ncmsc דַּלִּ֑יםדל֑יםדַּלִּיםדליםda.Limpoor [people]H1800HAampa וְ/עֵינֵ֖יו/עינ֖יוְ/עֵינֵיו/עיניve./'ei.Neiand/ [the] eyes ofH9002H5869AHC+Ncfdc אַלְמָנָ֣האלמנ֣האַלְמָנָהאלמנה'al.ma.Naha widowH0490HNcfsa אֲכַלֶּֽה\׃אכלה\אֲכַלֶּֽה\׃אכלה\'a.kha.LehI caused to failH3615J\H9016HVpi1cs 17 Nếu tôi có ăn bánh tôi một mình, Và kẻ mồ côi chẳng có được ăn với;
וְ/אֹכַ֣לו/אכ֣לוְ/אֹכַלו/אכלve./'o.Khaland/ I may eatH9002H0398HC+Vqu1cs פִּתִּ֣/יפת֣/יפִּתִּ/יפת/יpi.T/imorsel of bread/ myH6595AH9020HNcfsc+Sp1bs לְ/בַדִּ֑/יל/בד֑/ילְ/בַדִּ/יל/בד/יle./va.D/ito/ alone/ meH9005H0905HH9030HR+Ncmsc+Sp1bs אָכַ֖לאכ֖לאָכַלאכל'a.Khalhe ateH0398HVqp3ms יָת֣וֹםית֣וםיָתוֹםיתוםya.Toma fatherless oneH3490HNcmsa 18 Thật từ lúc tôi còn trẻ, nó cùng lớn lên với tôi như con với cha; Còn người góa bụa, tôi đã nâng đỡ từ khi tôi lọt lòng mẹ tôi;
מִ֭/נְּעוּרַ/ימ֭/נעור/ימִ/נְּעוּרַ/ימ/נעור/יMi./ne.'u.ra/isince/ youth<s>/ myH9006H5271AH9020HR+Ncmpc+Sp1bs גְּדֵלַ֣/נִיגדל֣/ניגְּדֵלַ/נִיגדל/ניge.de.La./nihe grew up with/ meH1431H9030HVqp3ms+Sp1bs כְ/אָ֑בכ/א֑בכְ/אָבכ/אבkhe./'Avlike/ a fatherH9004H0001GHR+Ncmsa וּ/מִ/בֶּ֖טֶןו/מ/ב֖טןוּ/מִ/בֶּטֶןו/מ/בטןu./mi./Be.tenand/ from/ [the] womb ofH9002H9006H0990HHC+R+Ncfsc אִמִּ֣/יאמ֣/יאִמִּ/יאמ/י'i.M/imother/ myH0517H9020HNcfsc+Sp1bs אַנְחֶֽ/נָּה\׃אנח/נה\אַנְחֶֽ/נָּה\׃אנח/נה\'an.Che./nahI guided/ herH5148H9034\H9016HVhi1cs+Sp3fs 19 Nếu tôi có thấy người nào thác vì không quần áo, Và kẻ nghèo thiếu chẳng có mềm;
אֶרְאֶ֣הארא֣האֶרְאֶהאראה'er.'EhI sawH7200GHVqi1cs א֭וֹבֵדא֭ובדאוֹבֵדאובד'O.ved[one who] was perishingH0006HVqrmsa מִ/בְּלִ֣ימ/בל֣ימִ/בְּלִימ/בליmi./be.Libecause/ notH9006H1097HR+Ncmsc לְב֑וּשׁלב֑ושלְבוּשׁלבושle.VushclothingH3830HNcmsa וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ notH9002H0369HC+Ncmsc כְּ֝ס֗וּתכ֝ס֗ותכְּסוּתכסותke.SutcoveringH3682HNcfsa לָ/אֶבְיֽוֹן\׃ל/אביון\לָ/אֶבְיֽוֹן\׃ל/אביון\la./'ev.Yon[belonged] to the/ needy [person]H9005H0034\H9016HRd+Aamsa 20 Nếu lòng người không chúc phước cho tôi, Và người không nhờ lông chiên tôi mà được ấm áp;
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn בֵרֲכ֣וּ/נִיברכ֣ו/ניבֵרֲכוּ/נִיברכו/ניve.ra.Khu./nithey blessed/ meH1288H9030HVpp3cp+Sp1bs חֲלָצָ֑י/וחלצ֑י/וחֲלָצָי/וחלצי/וcha.la.tzo/vloins/ hisH2504H9023HNcfdc+Sp3ms וּ/מִ/גֵּ֥זו/מ/ג֥זוּ/מִ/גֵּזו/מ/גזu./mi./Gezand/ from/ [the] fleece ofH9002H9006H1488HC+R+Ncmsc כְּ֝בָשַׂ/יכ֝בש/יכְּבָשַׂ/יכבש/יKe.va.sa/ilambs/ myH3532H9020HNcmpc+Sp1bs יִתְחַמָּֽם\׃יתחמם\יִתְחַמָּֽם\׃יתחמם\yit.cha.Mamhe warmed himselfH2552\H9016HVti3ms 21 Nếu tôi có giơ tay hiếp kẻ mồ côi, Bởi vì tôi thấy có kẻ phù trợ tôi trong cửa thành;
הֲנִיפ֣וֹתִיהניפ֣ותיהֲנִיפוֹתִיהניפותיha.ni.Fo.tiI brandishedH5130BHVhp1cs יָת֣וֹםית֣וםיָתוֹםיתוםya.Toma fatherless oneH3490HNcmsa יָדִ֑/ייד֑/ייָדִ/ייד/יya.D/ihand/ myH3027HH9020HNcbsc+Sp1bs אֶרְאֶ֥הארא֥האֶרְאֶהאראה'er.'EhI sawH7200GHVqi1cs בַ֝/שַּׁ֗עַרב֝/ש֗ערבַ/שַּׁעַרב/שערva./Sha.'arin the/ gateH9003H8179GHRd+Ncmsa עֶזְרָתִֽ/י\׃עזרת/י\עֶזְרָתִֽ/י\׃עזרת/י\'ez.ra.T/ihelp/ myH5833H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 22 Nguyện cho vai tôi rớt ra khỏi nơi khác, Và cánh tay tôi bị gẫy rứt ra đi!
כְּ֭תֵפִ/יכ֭תפ/יכְּתֵפִ/יכתפ/יKe.te.f/ishoulder/ myH3802H9020HNcfsc+Sp1bs מִ/שִּׁכְמָ֣/המ/שכמ֣/המִ/שִּׁכְמָ/המ/שכמ/הmi./shikh.Ma/hfrom/ its shoulder/ <towards>H9006H7929H9011HR+Ncmsc+Sd תִפּ֑וֹלתפ֑ולתִפּוֹלתפולti.Pollet it fallH5307GHVqi3fs וְ֝/אֶזְרֹעִ֗/יו֝/אזרע֗/יוְ/אֶזְרֹעִ/יו/אזרע/יve./'ez.ro.'/Iand/ arm/ myH9002H0248H9020HC+Ncfsc+Sp1bs מִ/קָּנָ֥/המ/קנ֥/המִ/קָּנָ/המ/קנ/הmi./ka.Na/hfrom/ arm/ itsH9006H7070JH9024HR+Ncmsc+Sp3fs תִשָּׁבֵֽר\׃תשבר\תִשָּׁבֵֽר\׃תשבר\ti.sha.Verlet it be brokenH7665\H9016HVNi3fs 23 Vì sự tai họa từ Ðức Chúa Trời giáng xuống làm tôi kinh khiếp, Và trước mặt sự oai nghiêm Ngài, Tôi nào làm chi được.
פַ֣חַדפ֣חדפַחַדפחדFa.chad[was] a fearH6343HNcmsa אֵ֭לַ/יא֭ל/יאֵלַ/יאל/י'E.la/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs אֵ֣ידא֣ידאֵידאיד'eid<the> calamity ofH0343HNcmsc אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa וּ֝/מִ/שְּׂאֵת֗/וֹו֝/מ/שאת֗/ווּ/מִ/שְּׂאֵת/וֹו/מ/שאת/וu./mi./se.'e.T/oand/ from/ majesty/ hisH9002H9006H7613H9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אוּכָֽל\׃אוכל\אוּכָֽל\׃אוכל\'u.KhalI am ableH3201\H9016HVqi1cs 24 Nếu tôi có để lòng tin cậy nơi vàng, Và nói với vàng ròng rằng: Ngươi là sự nương nhờ của ta;
שַׂ֣מְתִּיש֣מתישַׂמְתִּישמתיSam.tiI have madeH7760AHVqp1cs זָהָ֣בזה֣בזָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa כִּסְלִ֑/יכסל֑/יכִּסְלִ/יכסל/יkis.L/iconfidence/ myH3689H9020HNcmsc+Sp1bs וְ֝/לַ/כֶּ֗תֶםו֝/ל/כ֗תםוְ/לַ/כֶּתֶםו/ל/כתםve./la./Ke.temand/ to <the>/ pure goldH9002H9005H3800HC+Rd+Ncmsa אָמַ֥רְתִּיאמ֥רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI have saidH0559HVqp1cs מִבְטַחִֽ/י\׃מבטח/י\מִבְטַחִֽ/י\׃מבטח/י\miv.ta.Ch/isecurity/ myH4009H9020\H9016HNcmsc+Sp1bs 25 Nếu tôi vui mừng về tài vật tôi nhiều, Và vì tay tôi đã nắm được lắm của;
אֶ֭שְׂמַחא֭שמחאֶשְׂמַחאשמח'Es.machI rejoicedH8055HVqi1cs רַ֣בר֣ברַברבrav[was] greatH7227AHAamsa חֵילִ֑/יחיל֑/יחֵילִ/יחיל/יchei.L/iwealth/ myH2428HH9020HNcmsc+Sp1bs כַ֝בִּ֗ירכ֝ב֗ירכַבִּירכבירkha.BirmuchH3524HAamsa מָצְאָ֥המצא֥המָצְאָהמצאהma.tze.'Ahit had foundH4672HVqp3fs 26 Nếu tôi có thấy mặt trời chiếu sáng, Và mặt trăng mọc lên soi tỏ,
אֶרְאֶ֣הארא֣האֶרְאֶהאראה'er.'EhI sawH7200GHVqi1cs א֖וֹרא֖וראוֹראור'ora lightH0216HNcfsa יָהֵ֑ליה֑ליָהֵליהלya.Helit shoneH1984AHVhi3ms וְ֝/יָרֵ֗חַו֝/יר֗חוְ/יָרֵחַו/ירחve./ya.Re.achand/ [the] moonH9002H3394HC+Ncmsa יָקָ֥ריק֥ריָקָריקרya.KarsplendidH3368HAamsa הֹלֵֽךְ\׃הלך\הֹלֵֽךְ\׃הלך\ho.Lekh[was] goingH1980I\H9016HVqrmsa 27 Nếu lòng tôi có thầm mê hoặc, Và miệng tôi hôn gởi tay tôi;
וַ/יִּ֣פְתְּו/י֣פתוַ/יִּפְתְּו/יפתva/i.Yiftand/ it was gullibleH9001H6601BHc+Vqw3ms בַּ/סֵּ֣תֶרב/ס֣תרבַּ/סֵּתֶרב/סתרba./Se.terin <the>/ secrecyH9003H5643AHRd+Ncmsa לִבִּ֑/ילב֑/ילִבִּ/ילב/יli.B/iheart/ myH3820AH9020HNcmsc+Sp1bs וַ/תִּשַּׁ֖קו/תש֖קוַ/תִּשַּׁקו/תשקva./ti.Shakand/ it kissedH9001H5401AHc+Vqw3fs יָדִ֣/ייד֣/ייָדִ/ייד/יya.D/ihand/ myH3027GH9020HNcbsc+Sp1bs 28 Ðiều đó cũng là một tội ác đáng bị quan xét phạt; Vì nếu làm vậy, tôi đã từ chối Ðức Chúa Trời trên cao kia.
ה֭וּאה֭ואהוּאהואhu'thatH1931HPp3ms עָוֹ֣ןעו֣ןעָוֹןעון'a.Von[is] iniquityH5771GHNcmsa פְּלִילִ֑יפליל֑יפְּלִילִיפליליpe.li.Licalling for judgmentH6416HAamsa כִחַ֖שְׁתִּיכח֖שתיכִחַשְׁתִּיכחשתיkhi.Chash.tiI deniedH3584HVpp1cs לָ/אֵ֣לל/א֣ללָ/אֵלל/אלla./'El<to> <the>/ GodH9005H0410GHRd+Ncmsa מִ/מָּֽעַל\׃מ/מעל\מִ/מָּֽעַל\׃מ/מעל\mi./Ma.'al<from>/ aboveH9006H4605\H9016HR+Acbsa 29 Nếu tôi có vui mừng vì cớ tàn hại kẻ ghét tôi, Và hứng lòng khi tai vạ giáng cho nó;
אֶ֭שְׂמַחא֭שמחאֶשְׂמַחאשמח'Es.machI rejoicedH8055HVqi1cs בְּ/פִ֣ידב/פ֣ידבְּ/פִידב/פידbe./Fidin/ [the] disaster ofH9003H6365HR+Ncmsc מְשַׂנְאִ֑/ימשנא֑/ימְשַׂנְאִ/ימשנא/יme.san.'/I[one who] hated/ meH8130H9030HVprmsc+Sp1bs וְ֝/הִתְעֹרַ֗רְתִּיו֝/התער֗רתיוְ/הִתְעֹרַרְתִּיו/התעררתיve./hit.'o.Rar.tiand/ I excited myselfH9001H5782Hc+Vtq1cs מְצָ֥א/וֹמצ֥א/ומְצָא/וֹמצא/וme.Tza.'o/vit had found/ himH4672H9033HVqp3ms+Sp3ms 30 Trái lại tôi không cho phép miệng tôi phạm tội, Mà lấy sự rủa sả trù ẻo, nguyện hại mạng sống nó;
נָתַ֣תִּינת֣תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI have permittedH5414KHVqp1cs לַ/חֲטֹ֣אל/חט֣אלַ/חֲטֹאל/חטאla./cha.To'to/ sinH9005H2398HR+Vqcc חִכִּ֑/יחכ֑/יחִכִּ/יחכ/יchi.K/ipalate/ myH2441H9020HNcmsc+Sp1bs לִ/שְׁאֹ֖לל/שא֖ללִ/שְׁאֹלל/שאלli/sh.'Olby/ asking forH9005H7592HR+Vqcc בְּ/אָלָ֣הב/אל֣הבְּ/אָלָהב/אלהbe./'a.Lahby/ a curseH9003H0423HR+Ncfsa 31 Nếu các người nhà tôi chẳng có nói: "Ai sẽ tìm được người nào không được ăn no nê thịt súc vật người?"
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn אָ֭מְרוּא֭מרואָמְרוּאמרו'A.me.ruthey have saidH0559HVqp3cp מְתֵ֣ימת֣ימְתֵימתיme.Tei[the] men ofH4962HNcmpc אָהֳלִ֑/יאהל֑/יאָהֳלִ/יאהל/י'o.ho.L/itent/ myH0168GH9020HNcmsc+Sp1bs יִתֵּ֥ןית֥ןיִתֵּןיתןyi.Tenwill he giveH5414KHVqi3ms מִ֝/בְּשָׂר֗/וֹמ֝/בשר֗/ומִ/בְּשָׂר/וֹמ/בשר/וmi./be.sa.R/ofrom/ meat/ hisH9006H1320H9023HR+Ncmsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn נִשְׂבָּֽע\׃נשבע\נִשְׂבָּֽע\׃נשבע\nis.Ba'[one who] is satisfiedH7646\H9016HVNrmsa 32 Người lạ không có ngủ đêm ở ngoài đường; Tôi mở cửa cho kẻ hành khách;
בַּ֭/חוּץב֭/חוץבַּ/חוּץב/חוץBa./chutzin the/ streetH9003H2351HRd+Ncmsa יָלִ֣יןיל֣יןיָלִיןיליןya.Linhe passed [the] nightH3885AHVqi3ms גֵּ֑רג֑רגֵּרגרGera sojournerH1616HNcmsa דְּ֝לָתַ֗/יד֝לת֗/ידְּלָתַ/ידלת/יde.la.Ta/idoors/ myH1817CH9020HNcfdc+Sp1bs לָ/אֹ֥רַחל/א֥רחלָ/אֹרַחל/ארחla./'O.rachto the/ pathH9005H0734HRd+Ncmsa אֶפְתָּֽח\׃אפתח\אֶפְתָּֽח\׃אפתח\'ef.TachI openedH6605A\H9016HVqi1cs 33 Nếu tôi có che tội mình như A-đam, Mà giấu sự gian ác mình ở trong lòng,
כִּסִּ֣יתִיכס֣יתיכִּסִּיתִיכסיתיki.Si.tiI have concealedH3680HVpp1cs כְ/אָדָ֣םכ/אד֣םכְ/אָדָםכ/אדםkhe./'a.Damlike/ AdamH9004H0121GHR+Npm פְּשָׁעָ֑/יפשע֑/יפְּשָׁעָ/יפשע/יpe.sha.'A/itransgressions/ myH6588H9020HNcmpc+Sp1bs לִ/טְמ֖וֹןל/טמ֖וןלִ/טְמוֹןל/טמוןli/t.Monby/ hidingH9005H2934HR+Vqcc בְּ/חֻבִּ֣/יב/חב֣/יבְּ/חֻבִּ/יב/חב/יbe./chu.B/iin/ bosom/ myH9003H2243H9020HR+Ncmsc+Sp1bs 34 Tại vì tôi kinh hãi chúng đông, Và e sợ khi bị họ hàng khinh bỉ, Ðến đổi ở yên lặng, chẳng dám bước ra khỏi cửa.
אֶֽעֱר֨וֹץ\׀אער֨וץ\אֶֽעֱרוֹץ\׀אערוץ\'e.'e.RotzI fearedH6206\H9015HVqi1cs הָ֘מ֤וֹןה֘מ֤וןהָמוֹןהמוןha.Mona multitudeH1995AHNcmsa רַבָּ֗הרב֗הרַבָּהרבהra.BahgreatH7227AHAafsa וּ/בוּז\־ו/בוז\וּ/בוּז\־ו/בוז\u./vuz-and/ [the] contempt ofH9002H0937\H9014HC+Ncmsc מִשְׁפָּח֥וֹתמשפח֥ותמִשְׁפָּחוֹתמשפחותmish.pa.ChotclansH4940HNcfpa יְחִתֵּ֑/נִייחת֑/נייְחִתֵּ/נִייחת/ניye.chi.Te./niit caused to be dismayed/ meH2865H9030HVhi3ms+Sp1bs וָ֝/אֶדֹּ֗םו֝/אד֗םוָ/אֶדֹּםו/אדםva./'e.Domand/ I was silentH9001H1826HHc+Vqw1cs אֵ֥צֵאא֥צאאֵצֵאאצא'E.tze'I went outsideH3318GHVqi1cs פָֽתַח\׃פתח\פָֽתַח\׃פתח\Fa.tach[the] doorH6607\H9016HNcmsa 35 Ôi! Chớ chi có một người nghe tôi! Nầy là dấu hiệu tôi ký, Nguyện Ðấng Toàn năng đáp lời tôi; Nguyện kẻ cừu nghịch tôi làm một trạng từ!
מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi יִתֶּן\־יתן\יִתֶּן\־יתן\yi.ten-will he giveH5414Q\H9014HVqi3ms שֹׁ֘מֵ֤עַֽש֘מ֤עשֹׁמֵעַֽשמעsho.Me.a'[one who] listensH8085GHVqrmsa תָּ֭וִ/ית֭ו/יתָּוִ/יתו/יTa.v/imark/ myH8420H9020HNcmsc+Sp1bs שַׁדַּ֣ישד֣ישַׁדַּישדיsha.Dai[the] AlmightyH7706HNpt יַעֲנֵ֑/נִייענ֑/נייַעֲנֵ/נִייענ/ניya.'a.Ne./nilet him answer/ meH6030BH9030HVqi3ms+Sp1bs וְ/סֵ֥פֶרו/ס֥פרוְ/סֵפֶרו/ספרve./Se.ferand/ a documentH9002H5612AHC+Ncmsa כָּ֝תַ֗בכ֝ת֗בכָּתַבכתבka.Tav[which] he had writtenH3789HVqp3ms אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'ish[the] person ofH0376GHNcmsc 36 Tôi quả hẳn sẽ mang trạng từ ấy trên vai mình, Ðội nó trên đầu tôi như một mão triều thiên.
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn שִׁ֭כְמִ/יש֭כמ/ישִׁכְמִ/ישכמ/יShikh.m/ishoulder/ myH7926H9020HNcmsc+Sp1bs אֶשָּׂאֶ֑/נּוּאשא֑/נואֶשָּׂאֶ/נּוּאשא/נו'es.sa.'E./nuI will carry/ itH5375HH9033HVqi1cs+Sp3ms אֶֽעֶנְדֶ֖/נּוּאענד֖/נואֶֽעֶנְדֶ/נּוּאענד/נו'e.'en.De./nuI will tie on/ itH6029H9033HVqi1cs+Sp3ms עֲטָר֣וֹתעטר֣ותעֲטָרוֹתעטרותa.ta.Rota crown<s>H5850HNcfpa 37 Aét tôi sẽ thuật cho cừu địch biết số bước tôi, Ðến trước mặt nó như một vua chúa.
מִסְפַּ֣רמספ֣רמִסְפַּרמספרmis.Par[the] number ofH4557HNcmsc צְ֭עָדַ/יצ֭עד/יצְעָדַ/יצעד/יTze.'a.da/isteps/ myH6806H9020HNcmpc+Sp1bs אַגִּידֶ֑/נּוּאגיד֑/נואַגִּידֶ/נּוּאגיד/נו'ag.gi.De./nuI will tell to/ himH5046H9033HVhi1cs+Sp3ms נָ֝גִ֗ידנ֝ג֗ידנָגִידנגידna.Gida chiefH5057HNcmsa אֲקָרֲבֶֽ/נּוּ\׃אקרב/נו\אֲקָרֲבֶֽ/נּוּ\׃אקרב/נו\'a.ka.ra.Ve./nuI will approach/ himH7126GH9033\H9016HVpi1cs+Sp3ms 38 Nếu đất tôi kêu cáo tôi, Các giòng cày nó khóc với nhau;
אַדְמָתִ֣/יאדמת֣/יאַדְמָתִ/יאדמת/י'ad.ma.T/iland/ myH0127GH9020HNcfsc+Sp1bs תִזְעָ֑קתזע֑קתִזְעָקתזעקtiz.'Akit cried outH2199HVqi3fs וְ֝/יַ֗חַדו֝/י֗חדוְ/יַחַדו/יחדve./Ya.chadand/ togetherH9002H3162AHC+Ncmsa תְּלָמֶ֥י/הָתלמ֥י/התְּלָמֶי/הָתלמי/הte.la.Mei./hafurrows/ itsH8525H9024HNcmpc+Sp3fs יִבְכָּיֽוּ/ן\׃יבכיו/ן\יִבְכָּיֽוּ/ן\׃יבכיו/ן\yiv.ka.Yu/nthey wept/ !H1058H9013\H9016HVqi3mp+Sn 39 Nếu tôi ăn sản vật nó mà không trả giá bạc, Làm khuấy khuất nguyên chủ nó cho đến phải chết mất;
כֹּ֭חָ/הּכ֭ח/הכֹּחָ/הּכח/הKo.cha/hproduce/ itsH3581BH9024HNcmsc+Sp3fs אָכַ֣לְתִּיאכ֣לתיאָכַלְתִּיאכלתי'a.Khal.tiI have eatenH0398HVqp1cs כָ֑סֶףכ֑סףכָסֶףכסףKha.sefmoneyH3701GHNcmsa וְ/נֶ֖פֶשׁו/נ֖פשוְ/נֶפֶשׁו/נפשve./Ne.feshand/ [the] life ofH9002H5315HHC+Ncfsc בְּעָלֶ֣י/הָבעל֣י/הבְּעָלֶי/הָבעלי/הbe.'a.Lei./haowners/ itsH1167GH9024HNcmpc+Sp3fs הִפָּֽחְתִּי\׃הפחתי\הִפָּֽחְתִּי\׃הפחתי\hi.Pa.che.tiI have caused to breathe outH5301\H9016HVhp1cs 40 Nguyện gai góc mọc thay lúa miến, Và cỏ lùng thế cho lúa mạch! Ðến đây hết lời của Gióp.
תַּ֤חַתת֤חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc חִטָּ֨ה\׀חט֨ה\חִטָּה\׀חטה\chi.TahwheatH2406\H9015HNcfsa יֵ֥צֵאי֥צאיֵצֵאיצאYe.tze'let it come forthH3318LHVqi3ms ח֗וֹחַח֗וחחוֹחַחוחCho.achthorn[s]H2336HNcmsa וְ/תַֽחַת\־ו/תחת\וְ/תַֽחַת\־ו/תחת\ve./ta.chat-and/ in place ofH9002H8478H\H9014HC+Ncmsc שְׂעֹרָ֥השער֥השְׂעֹרָהשערהse.'o.RahbarleyH8184HNcfsa בָאְשָׁ֑הבאש֑הבָאְשָׁהבאשהva.'e.Shahfoul weed[s]H0890HNcfsa תַּ֝֗מּוּת֝֗מותַּמּוּתמוTa.muthey are finishedH8552HVqp3cp דִּבְרֵ֥ידבר֥ידִּבְרֵידבריdiv.Rei[the] words ofH1697GHNcmpc