reltext

Chapter 45

1 Ðức Giê-hô-va phán thể nầy cùng Si-ru, là người xức dầu của Ngài, ta đã cầm lấy tay hữu người, đặng hàng phục các nước trước mặt người, và ta sẽ tháo dây lưng các vua; đặng mỡ các cửa thành trước mặt người, cấm không được đóng lại:

Original Hebrew

כֹּה\־כה\כֹּה\־כה\koh-thusH3541\H9014HD
אָמַ֣ראמ֣ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָה֮יהוה֮יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
לִ/מְשִׁיח/וֹ֮ל/משיח/ו֮לִ/מְשִׁיח/וֹל/משיח/וli/m.shi.Ch/oto/ anointed/ hisH9005H4899H9023HR+Ncmsc+Sp3ms
לְ/כ֣וֹרֶשׁל/כ֣ורשלְ/כוֹרֶשׁל/כורשle./Kho.reshto/ CyrusH9005H3566HR+Npm
אֲשֶׁר\־אשר\אֲשֶׁר\־אשר\'a.Sher-whomH0834A\H9014HTr
הֶחֱזַ֣קְתִּיהחז֣קתיהֶחֱזַקְתִּיהחזקתיhe.che.Zak.tiI have taken holdH2388HHVhp1cs
בִֽ/ימִינ֗/וֹב/ימינ֗/ובִֽ/ימִינ/וֹב/ימינ/וvi./mi.N/oon/ right [hand]/ hisH9003H3225GH9023HR+Ncfsc+Sp3ms
לְ/רַד\־ל/רד\לְ/רַד\־ל/רד\le./rad-to/ subdueH9005H7286\H9014HR+Vqcc
לְ/פָנָי/ו֙ל/פני/ו֙לְ/פָנָי/ול/פני/וle./fa.Na/v<to>/ before/ himH9005H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms
גּוֹיִ֔םגוי֔םגּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa
וּ/מָתְנֵ֥יו/מתנ֥יוּ/מָתְנֵיו/מתניu./ma.te.Neiand/ [the] loins ofH9002H4975HC+Ncmdc
מְלָכִ֖יםמלכ֖יםמְלָכִיםמלכיםme.la.KhimkingsH4428GHNcmpa
אֲפַתֵּ֑חַאפת֑חאֲפַתֵּחַאפתח'a.fa.Te.achI will loosenH6605AHVpi1cs
לִ/פְתֹּ֤חַל/פת֤חלִ/פְתֹּחַל/פתחli/f.To.achto/ openH9005H6605AHR+Vqcc
לְ/פָנָי/ו֙ל/פני/ו֙לְ/פָנָי/ול/פני/וle./fa.Na/v<to>/ before/ himH9005H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms
דְּלָתַ֔יִםדלת֔יםדְּלָתַיִםדלתיםde.la.Ta.yimdoorsH1817CHNcfda
וּ/שְׁעָרִ֖יםו/שער֖יםוּ/שְׁעָרִיםו/שעריםu./she.'a.Rimand/ gatesH9002H8179GHC+Ncmpa
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִסָּגֵֽרוּ\׃יסגרו\יִסָּגֵֽרוּ\׃יסגרו\yi.sa.Ge.ruthey will be shutH5462\H9016HVNi3mp

2 Ta sẽ đi trước mặt ngươi, ban bằng các đường gập ghềnh; phá vỡ các cửa bằng đồng, bẻ gãy then gài bằng sắt;

Original Hebrew

אֲנִי֙אני֙אֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
לְ/פָנֶ֣י/ךָל/פנ֣י/ךלְ/פָנֶי/ךָל/פני/ךle./fa.Nei./kha<to>/ before/ youH9005H6440GH9021HR+Ncmpc+Sp2ms
אֵלֵ֔ךְאל֔ךאֵלֵךְאלך'e.LekhI will goH1980GHVqi1cs
וַ/הֲדוּרִ֖יםו/הדור֖יםוַ/הֲדוּרִיםו/הדוריםva./ha.du.Rimand/ [the] mountainous land<s>H9002H1921HC+Ncmpa
אֲיַשֵּׁ֑ראיש֑ראֲיַשֵּׁראישר'o.shirI will make smoothH3474HVpi1cs
דַּלְת֤וֹתדלת֤ותדַּלְתוֹתדלתותdal.Totdoors ofH1817CHNcfpc
נְחוּשָׁה֙נחושה֙נְחוּשָׁהנחושהne.chu.ShahbronzeH5154HNcfsa
אֲשַׁבֵּ֔ראשב֔ראֲשַׁבֵּראשבר'a.sha.BerI will breakH7665HVpi1cs
וּ/בְרִיחֵ֥יו/בריח֥יוּ/בְרִיחֵיו/בריחיu./ve.ri.Cheiand/ bars ofH9002H1280HC+Ncmpc
בַרְזֶ֖לברז֖לבַרְזֶלברזלvar.ZelironH1270HNcmsa
אֲגַדֵּֽעַ\׃אגדע\אֲגַדֵּֽעַ\׃אגדע\'a.ga.De.a'I will cut throughH1438\H9016HVpi1cs

3 ta sẽ ban vật báu chứa trong nơi tối, của cải chứa trong nơi kín cho ngươi, để ngươi biết rằng chính ta, là Ðức Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, đã lấy tên ngươi gọi ngươi.

Original Hebrew

וְ/נָתַתִּ֤יו/נתת֤יוְ/נָתַתִּיו/נתתיve./na.ta.Tiand/ I will giveH9001H5414GHc+Vqq1cs
לְ/ךָ֙ל/ך֙לְ/ךָל/ךle./Khato/ youH9005H9031HR+Sp2ms
אוֹצְר֣וֹתאוצר֣ותאוֹצְרוֹתאוצרות'otz.Rottreasures ofH0214HNcfpc
חֹ֔שֶׁךְח֔שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa
וּ/מַטְמֻנֵ֖יו/מטמנ֖יוּ/מַטְמֻנֵיו/מטמניu./mat.mu.Neiand/ hidden treasures ofH9002H4301HC+Ncmpc
מִסְתָּרִ֑יםמסתר֑יםמִסְתָּרִיםמסתריםmis.ta.Rimsecret placesH4565HNcmpa
לְמַ֣עַןלמ֣עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc
תֵּדַ֗עתד֗עתֵּדַעתדעte.Da'you may knowH3045HVqj2ms
כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-thatH3588A\H9014HTc
אֲנִ֧יאנ֧יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt
הַ/קּוֹרֵ֥אה/קור֥אהַ/קּוֹרֵאה/קוראha./ko.Re'who/ callsH9009H7121GHTd+Vqrmsa
בְ/שִׁמְ/ךָ֖ב/שמ/ך֖בְ/שִׁמְ/ךָב/שמ/ךve./shim./Khaby/ name/ yourH9003H8034H9021HR+Ncmsc+Sp2ms
אֱלֹהֵ֥יאלה֥יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc
יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl

4 Vì cớ Gia-cốp, tôi tớ ta, và Y-sơ-ra-ên, kẻ lựa chọn của ta, nên ta đã lấy tên ngươi gọi ngươi, dầu ngươi không biết ta.

Original Hebrew

לְמַ֙עַן֙למ֙ען֙לְמַעַןלמעןle.Ma.'anfor [the] sake ofH4616HTc
עַבְדִּ֣/יעבד֣/יעַבְדִּ/יעבד/י'av.D/iservant/ myH5650H9020HNcmsc+Sp1bs
יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
וְ/יִשְׂרָאֵ֖לו/ישרא֖לוְ/יִשְׂרָאֵלו/ישראלve./Yis.ra.'Eland/ IsraelH9002H3478HC+Npl
בְּחִירִ֑/יבחיר֑/יבְּחִירִ/יבחיר/יbe.chi.R/ichosen one/ myH0972H9020HAamsc+Sp1bs
וָ/אֶקְרָ֤או/אקר֤אוָ/אֶקְרָאו/אקראva./'ek.Ra'and/ I summonedH9001H7121GHc+Vqw1cs
לְ/ךָ֙ל/ך֙לְ/ךָל/ךle./Kha<to>/ youH9005H9031HR+Sp2ms
בִּ/שְׁמֶ֔/ךָב/שמ֔/ךבִּ/שְׁמֶ/ךָב/שמ/ךbi/sh.Me./khaby/ name/ yourH9003H8034H9021HR+Ncmsc+Sp2ms
אֲכַנְּ/ךָ֖אכנ/ך֖אֲכַנְּ/ךָאכנ/ך'a.kha.ne./KhaI will give a title/ youH3655H9031HVpi1cs+Sp2ms
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
יְדַעְתָּֽ/נִי\׃ידעת/ני\יְדַעְתָּֽ/נִי\׃ידעת/ני\ye.da'.Ta./niyou know/ meH3045H9030\H9016HVqp2ms+Sp1bs

5 Ta là Ðức Giê-hô-va, không có Ðấng nào khác, ngoài ta không có Ðức Chúa Trời nào khác nữa. Dầu ngươi không biết ta, ta sẽ thắt lưng ngươi,

Original Hebrew

אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt
וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
ע֔וֹדע֔ודעוֹדעודod[is] yetH5750HAcmsa
זוּלָתִ֖/יזולת֖/יזוּלָתִ/יזולת/יzu.la.T/ibesides/ meH2108H9030HNcfsc+Sp1bs
אֵ֣יןא֣יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc
אֱלֹהִ֑יםאלה֑יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.Him[is] a godH0430GHNcmpa
אֲאַזֶּרְ/ךָ֖אאזר/ך֖אֲאַזֶּרְ/ךָאאזר/ך'a.'a.zer./KhaI will gird/ youH0247H9031HVpi1cs+Sp2ms
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
יְדַעְתָּֽ/נִי\׃ידעת/ני\יְדַעְתָּֽ/נִי\׃ידעת/ני\ye.da'.Ta./niyou know/ meH3045H9030\H9016HVqp2ms+Sp1bs

6 hầu cho từ phía mặt trời mọc đến phía mặt trời lặn họ được biết rằng không có Ðức Chúa Trời nào khác ngoài ta. Ta là Ðức Giê-hô-va, không có đấng nào khác.

Original Hebrew

לְמַ֣עַןלמ֣עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc
יֵדְע֗וּידע֗ויֵדְעוּידעוye.de.'Uthey may knowH3045HVqj3mp
מִ/מִּזְרַח\־מ/מזרח\מִ/מִּזְרַח\־מ/מזרח\mi./miz.rach-from/ [the] rising ofH9006H4217H\H9014HR+Ncmsc
שֶׁ֙מֶשׁ֙ש֙מש֙שֶׁמֶשׁשמשshe.mesh[the] sunH8121HNcbsa
וּ/מִ/מַּ֣עֲרָבָ֔/הו/מ/מ֣ערב֔/הוּ/מִ/מַּעֲרָבָ/הו/מ/מערב/הu./mi./Ma.'a.ra.Va/hand/ from/ setting place/ itsH9002H9006H4628H9024HC+R+Ncfsa+Sp3fs
כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-thatH3588A\H9014HTc
אֶ֖פֶסא֖פסאֶפֶסאפס'E.fesnothingH0657AHNcmsa
בִּלְעָדָ֑/יבלעד֑/יבִּלְעָדָ/יבלעד/יbil.'a.Da/i[is] apart from/ meH1107H9030HAcbsc+Sp1bs
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt
וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
עֽוֹד\׃עוד\עֽוֹד\׃עוד\od[is] yetH5750\H9016HAcmsa

7 Ấy chính ta là Ðấng gây nên sự sáng và dựng nên sự tối tăm, làm ra sự bình an và dựng nên sự tai vạ; chính ta, là Ðức Giê-hô-va, là mọi sự đó.

Original Hebrew

יוֹצֵ֥ריוצ֥ריוֹצֵריוצרyo.Tzer[who] formsH3335GHVqrmsa
אוֹר֙אור֙אוֹראור'OrlightH0216HNcfsa
וּ/בוֹרֵ֣או/בור֣אוּ/בוֹרֵאו/בוראu./vo.Re'and/ [who] createsH9002H1254AHC+Vqrmsa
חֹ֔שֶׁךְח֔שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa
עֹשֶׂ֥העש֥העֹשֶׂהעשה'o.Seh[who] brings aboutH6213HHVqrmsa
שָׁל֖וֹםשל֖וםשָׁלוֹםשלוםsha.Lomwell-beingH7965IHNcmsa
וּ/ב֣וֹרֵאו/ב֣וראוּ/בוֹרֵאו/בוראu./Vo.re'and/ [who] createsH9002H1254AHC+Vqrmsa
רָ֑ער֑ערָערעRa'calamityH7451BHAamsa
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt
עֹשֶׂ֥העש֥העֹשֶׂהעשה'o.Seh[who] doesH6213AHVqrmsa
כָל\־כל\כָל\־כל\khol-allH3605\H9014HNcmsc
אֵֽלֶּה\׃\ \סאלה\\ \סאֵֽלֶּה\׃\ \סאלה\\ \ס'E.lehthese [things]H0428\H9016\ \H9018HTm

8 Hỡi các từng trời, hãy sa móc xuống từ trên cao, vòng khung hãy đổ sự công bình xuống! Ðất hãy tự nẻ ra, đặng sanh sự cứu rỗi, sự công bình mọc lên cả một lần! Ta, là Ðức Giê-hô-va, đã dựng nên sự đó.

Original Hebrew

הַרְעִ֤יפוּהרע֤יפוהַרְעִיפוּהרעיפוhar.'I.fudrip downH7491HVhv2mp
שָׁמַ֙יִם֙שמ֙ים֙שָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yimO heavenH8064HNcmpa
מִ/מַּ֔עַלמ/מ֔עלמִ/מַּעַלמ/מעלmi./Ma.'al<from>/ aboveH9006H4605HR+Acbsa
וּ/שְׁחָקִ֖יםו/שחק֖יםוּ/שְׁחָקִיםו/שחקיםu./she.cha.Kimand/ cloudsH9002H7834HC+Ncmpa
יִזְּלוּ\־יזלו\יִזְּלוּ\־יזלו\yi.ze.lu-let them flowH5140\H9014HVqi3mp
צֶ֑דֶקצ֑דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa
תִּפְתַּח\־תפתח\תִּפְתַּח\־תפתח\tif.tach-let it open upH6605A\H9014HVqi3fs
אֶ֣רֶץא֣רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa
וְ/יִפְרוּ\־ו/יפרו\וְ/יִפְרוּ\־ו/יפרו\ve./yif.ru-so/ they may bear fruitH9002H6509\H9014HC+Vqu3mp
יֶ֗שַׁעי֗שעיֶשַׁעישעYe.sha'salvationH3468HNcmsa
וּ/צְדָקָ֤הו/צדק֤הוּ/צְדָקָהו/צדקהu./tze.da.Kahand/ righteousnessH9002H6666HC+Ncfsa
תַצְמִ֙יחַ֙תצמ֙יח֙תַצְמִיחַתצמיחtatz.Mi.achlet it cause to sproutH6779HVhi3fs
יַ֔חַדי֔חדיַחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
בְּרָאתִֽי/ו\׃\ \סבראתי/ו\\ \סבְּרָאתִֽי/ו\׃\ \סבראתי/ו\\ \סbe.ra.Ti/vI have created/ itH1254AH9033\H9016\ \H9018HVqp1cs+Sp3ms

9 Khốn thay cho kẻ cãi lại với Ðấng tạo nên mình! một bình trong các bình bằng đất! Ðất sét há dễ nói cùng thợ gốm là người nhồi mình rằng: Ngươi làm chi? hoặc việc ngươi làm ra há nói rằng: Nó không có tay?

Original Hebrew

ה֗וֹיה֗ויהוֹיהויHowoe to!H1945HTj
רָ֚בר֚ברָברבrav[one who] contendsH7378HVqrmsa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-withH0854\H9014HR
יֹ֣צְר֔/וֹי֣צר֔/ויֹצְר/וֹיצר/וyo.tze.R/o[the one who] formed/ himH3335GH9033HVqrmsc+Sp3ms
חֶ֖רֶשׂח֖רשחֶרֶשׂחרשChe.resa potsherdH2789HNcmsa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-withH0854\H9014HR
חַרְשֵׂ֣יחרש֣יחַרְשֵׂיחרשיchar.Seipotsherds ofH2789HNcmpc
אֲדָמָ֑האדמ֑האֲדָמָהאדמה'a.da.Mah[the] groundH0127GHNcfsa
הֲ/יֹאמַ֨רה/יאמ֨רהֲ/יֹאמַרה/יאמרha./yo.Mar¿/ does it sayH9008H0559HTi+Vqi3ms
חֹ֤מֶרח֤מרחֹמֶרחמרCho.merclayH2563AHNcmsa
לְ/יֹֽצְר/וֹ֙ל/יצר/ו֙לְ/יֹֽצְר/וֹל/יצר/וle./yo.tze.R/oto/ [the one who] forms/ itH9005H3335GH9033HR+Vqrmsc+Sp3ms
מַֽה\־מה\מַֽה\־מה\mah-what?H4100\H9014HPi
תַּעֲשֶׂ֔התעש֔התַּעֲשֶׂהתעשהta.'a.Sehare you makingH6213HHVqi2ms
וּ/פָעָלְ/ךָ֖ו/פעל/ך֖וּ/פָעָלְ/ךָו/פעל/ךu./fa.'a.le./Khaand/ work/ yourH9002H6467H9021HC+Ncmsc+Sp2ms
אֵין\־אין\אֵין\־אין\'ein-notH0369\H9014HNcmsc
יָדַ֥יִםיד֥יםיָדַיִםידיםya.Da.yimhandsH3027GHNcbda
לֽ/וֹ\׃\ \סל/ו\\ \סלֽ/וֹ\׃\ \סל/ו\\ \סl/o[belong] to <the>/ himH9005H9033\H9016\ \H9018HRd+Sp3ms

10 Khốn thay cho kẻ nói cùng cha mình rằng: Cha sinh ra gì? và cùng đờn bà rằng: Ngươi đẻ gì?

Original Hebrew

ה֛וֹיה֛ויהוֹיהויHowoe to!H1945HTj
אֹמֵ֥ראמ֥ראֹמֵראמר'o.Mer[one who] saysH0559HVqrmsa
לְ/אָ֖בל/א֖בלְ/אָבל/אבle./'Avto/ a fatherH9005H0001GHR+Ncmsa
מַה\־מה\מַה\־מה\mah-what?H4100\H9014HPi
תּוֹלִ֑ידתול֑ידתּוֹלִידתולידto.Lidare you fatheringH3205HVhi2ms
וּ/לְ/אִשָּׁ֖הו/ל/אש֖הוּ/לְ/אִשָּׁהו/ל/אשהu./le./'i.Shahand/ to/ a womanH9002H9005H0802GHC+R+Ncfsa
מַה\־מה\מַה\־מה\mah-what?H4100\H9014HPi
תְּחִילִֽי/ן\׃\ \סתחילי/ן\\ \סתְּחִילִֽי/ן\׃\ \סתחילי/ן\\ \סte.chi.Li/nare you in labor with/ !H2342IH9013\H9016\ \H9018HVqi2fs+Sn

11 Ðức Giê-hô-va, Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, tức là Ðấng đã làm ra Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Các ngươi hãy hỏi ta về những sự sẽ đến; hãy bảo ta về sự các con trai ta, và về việc làm bởi tay ta.

Original Hebrew

כֹּֽה\־כה\כֹּֽה\־כה\koh-thusH3541\H9014HD
אָמַ֧ראמ֧ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
קְד֥וֹשׁקד֥ושקְדוֹשׁקדושke.Do.osh[the] holy [one] ofH6918GHAamsc
יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
וְ/יֹצְר֑/וֹו/יצר֑/ווְ/יֹצְר/וֹו/יצר/וve./yo.tze.R/oand/ [the] [one who] formed/ itH9002H3335GH9033HC+Vqrmsc+Sp3ms
הָ/אֹתִיּ֣וֹתה/אתי֣ותהָ/אֹתִיּוֹתה/אתיותha./'o.ti.Yotthe/ coming [things]H9009H0857HTd+Vqrfpa
שְׁאָל֔וּ/נִישאל֔ו/נישְׁאָלוּ/נִישאלו/ניshe.'a.Lu./niask/ meH7592H9030HVqv2mp+Sp1bs
עַל\־על\עַל\־על\'al-onH5921A\H9014HR
בָּנַ֛/יבנ֛/יבָּנַ/יבנ/יba.Na/ichildren/ myH1121AH9020HNcmpc+Sp1bs
וְ/עַל\־ו/על\וְ/עַל\־ו/על\ve./'al-and/ onH9002H5921A\H9014HC+R
פֹּ֥עַלפ֥עלפֹּעַלפעלPo.'al[the] work ofH6467HNcmsc
יָדַ֖/ייד֖/ייָדַ/ייד/יya.Da/ihands/ myH3027GH9020HNcbdc+Sp1bs
תְּצַוֻּֽ/נִי\׃תצו/ני\תְּצַוֻּֽ/נִי\׃תצו/ני\te.tza.Vu./niyou command/ meH6680H9030\H9016HVpi2mp+Sp1bs

12 Ấy chính ta đã làm ra đất; chính ta, tức là tay ta, đã giương ra các từng trời, và đã truyền bảo các cơ binh nó.

Original Hebrew

אָֽנֹכִי֙אנכי֙אָֽנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs
עָשִׂ֣יתִיעש֣יתיעָשִׂיתִיעשיתי'a.Si.tiI madeH6213HHVqp1cs
אֶ֔רֶץא֔רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa
וְ/אָדָ֖םו/אד֖םוְ/אָדָםו/אדםve./'a.Damand/ humankindH9002H0120GHC+Ncmsa
עָלֶ֣י/הָעל֣י/העָלֶי/הָעלי/ה'a.Lei./haon/ itH5921AH9034HR+Sp3fs
בָרָ֑אתִיבר֑אתיבָרָאתִיבראתיva.Ra.tiI createdH1254AHVqp1cs
אֲנִ֗יאנ֗יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יָדַ/י֙יד/י֙יָדַ/ייד/יya.Da/ihands/ myH3027GH9020HNcbdc+Sp1bs
נָט֣וּנט֣ונָטוּנטוna.Tuthey stretched outH5186HVqp3cp
שָׁמַ֔יִםשמ֔יםשָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa
וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ allH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
צְבָאָ֖/םצבא֖/םצְבָאָ/םצבא/םtze.va.'A/mhost/ theirH6635AH9028HNcmsc+Sp3mp
צִוֵּֽיתִי\׃צויתי\צִוֵּֽיתִי\׃צויתי\tzi.Vei.tiI commandedH6680\H9016HVpp1cs

13 Ấy chính ta đã dấy người lên trong sự công bình, và sẽ ban bằng mọi đường lối người. Người sẽ lập lại thành ta, và thả kẻ bị đày của ta, không cần giá chuộc, cũng không cần phần thưởng, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.

Original Hebrew

אָנֹכִי֙אנכי֙אָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs
הַעִירֹתִ֣/הֽוּהעירת֣/הוהַעִירֹתִ/הֽוּהעירת/הוha.'i.ro.Ti./huI have stirred up/ himH5782H9033HVhp1cs+Sp3ms
בְ/צֶ֔דֶקב/צ֔דקבְ/צֶדֶקב/צדקve./Tze.dekin/ righteousnessH9003H6664GHR+Ncmsa
וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ allH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
דְּרָכָ֖י/ודרכ֖י/ודְּרָכָי/ודרכי/וde.ra.Kha/vways/ hisH1870GH9023HNcmpc+Sp3ms
אֲיַשֵּׁ֑ראיש֑ראֲיַשֵּׁראישר'a.ya.SherI will make smoothH3474HVpi1cs
הֽוּא\־הוא\הֽוּא\־הוא\hu'-heH1931\H9014HPp3ms
יִבְנֶ֤היבנ֤היִבְנֶהיבנהyiv.Nehhe will buildH1129HVqi3ms
עִירִ/י֙עיר/י֙עִירִ/יעיר/י'i.R/icity/ myH5892BH9020HNcfsc+Sp1bs
וְ/גָלוּתִ֣/יו/גלות֣/יוְ/גָלוּתִ/יו/גלות/יve./ga.lu.T/iand/ exile[s]/ myH9002H1546H9020HC+Ncfsc+Sp1bs
יְשַׁלֵּ֔חַישל֔חיְשַׁלֵּחַישלחye.sha.Le.achhe will let goH7971HHVpi3ms
לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn
בִ/מְחִיר֙ב/מחיר֙בִ/מְחִירב/מחירvi/m.Chirfor/ hireH9003H4242HR+Ncmsa
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
בְ/שֹׁ֔חַדב/ש֔חדבְ/שֹׁחַדב/שחדve./Sho.chadfor/ a bribeH9003H7810HR+Ncmsa
אָמַ֖ראמ֖ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
צְבָאֽוֹת\׃\ \פצבאות\\ \פצְבָאֽוֹת\׃\ \פצבאות\\ \פtze.va.'otof hostsH6635B\H9016\ \H9017HNcfpa

14 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Lời lãi nước Ê-díp-tô, của cải nước Ê-thi-ô-bi, cùng người Sa-bê, người vóc giạc cao lớn, đều sẽ qua cùng ngươi và thuộc về ngươi. Họ sẽ bước theo ngươi; mang xiềng mà đến, quị lụy trước mặt ngươi và nài xin rằng: Thật Ðức Chúa Trời ở giữa ngươi; ngoài Ngài chẳng có ai khác, không có Ðức Chúa Trời nào nữa.

Original Hebrew

כֹּ֣ה\׀כ֣ה\כֹּה\׀כה\kohthusH3541\H9015HD
אָמַ֣ראמ֣ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָ֗היהו֗היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
יְגִ֨יעַיג֨יעיְגִיעַיגיעye.Gi.a'[the] produce ofH3018HNcmsc
מִצְרַ֥יִםמצר֥יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl
וּֽ/סְחַר\־ו/סחר\וּֽ/סְחַר\־ו/סחר\u./se.char-and/ [the] traffic ofH9002H5504\H9014HC+Ncmsc
כּוּשׁ֮כוש֮כּוּשׁכושkushCushH3568AHNpl
וּ/סְבָאִים֮ו/סבאים֮וּ/סְבָאִיםו/סבאיםu./se.va.'Imand/ [the] SabeansH9002H5436HC+Npl
אַנְשֵׁ֣יאנש֣יאַנְשֵׁיאנשי'an.Sheipeople ofH0582HNcmpc
מִדָּה֒מדה֒מִדָּהמדהmi.DahstatureH4060AHNcfsa
עָלַ֤יִ/ךְעל֤י/ךעָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khto/ youH5921AH9032HR+Sp2fs
יַעֲבֹ֙רוּ֙יעב֙רו֙יַעֲבֹרוּיעברוya.'a.Vo.ruthey will pass overH5674AHVqi3mp
וְ/לָ֣/ךְו/ל֣/ךוְ/לָ/ךְו/ל/ךve./La/khand/ to/ youH9002H9005H9032HC+R+Sp2fs
יִֽהְי֔וּיהי֔ויִֽהְיוּיהיוyih.Yuthey will belongH1961HVqi3mp
אַחֲרַ֣יִ/ךְאחר֣י/ךאַחֲרַיִ/ךְאחרי/ך'a.cha.Ra.yi/khbehind/ youH0310AH9032HAcmpc+Sp2fs
יֵלֵ֔כוּיל֔כויֵלֵכוּילכוye.Le.khuthey will walkH1980NHVqi3mp
בַּ/זִּקִּ֖יםב/זק֖יםבַּ/זִּקִּיםב/זקיםba./zi.Kimin <the>/ fettersH9003H2131BHRd+Ncmpa
יַעֲבֹ֑רוּיעב֑רויַעֲבֹרוּיעברוya.'a.Vo.ruthey will pass overH5674AHVqi3mp
וְ/אֵלַ֤יִ/ךְו/אל֤י/ךוְ/אֵלַיִ/ךְו/אלי/ךve./'e.La.yi/khand/ to/ youH9002H0413H9032HC+R+Sp2fs
יִֽשְׁתַּחֲוּוּ֙ישתחוו֙יִֽשְׁתַּחֲוּוּישתחווyish.ta.cha.Vuthey will bow downH7812HVti3mp
אֵלַ֣יִ/ךְאל֣י/ךאֵלַיִ/ךְאלי/ך'e.La.yi/khto/ youH0413H9032HR+Sp2fs
יִתְפַּלָּ֔לוּיתפל֔לויִתְפַּלָּלוּיתפללוyit.pa.La.luthey will prayH6419HVti3mp
אַ֣ךְא֣ךאַךְאך'akhsurelyH0389HD
בָּ֥/ךְב֥/ךבָּ/ךְב/ךba/kh[is] among/ youH9003H9032HR+Sp2fs
אֵ֛לא֛לאֵלאל'elGodH0410GHNcmsa
וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
ע֖וֹדע֖ודעוֹדעודod[is] yetH5750HAcmsa
אֶ֥פֶסא֥פסאֶפֶסאפס'E.festhere notH0657AHNcmsa
אֱלֹהִֽים\׃אלהים\אֱלֹהִֽים\׃אלהים\'E.lo.Him[are] godsH0430J\H9016HNcmpa

15 Hỡi Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, là Cứu Chúa, Ngài thật là Ðức Chúa Trời ẩn mình!

Original Hebrew

אָכֵ֕ןאכ֕ןאָכֵןאכן'a.KhentrulyH0403HTj
אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahyouH0859AHPp2ms
אֵ֣לא֣לאֵלאל'el[are] a GodH0410GHNcmsa
מִסְתַּתֵּ֑רמסתת֑רמִסְתַּתֵּרמסתתרmis.ta.Ter[who] hides himselfH5641HVtrmsa
אֱלֹהֵ֥יאלה֥יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.HeiO God ofH0430GHNcmpc
יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
מוֹשִֽׁיעַ\׃מושיע\מוֹשִֽׁיעַ\׃מושיע\mo.Shi.a'delivererH3467\H9016HVhrmsa

16 Hết thảy chúng nó đều bị xấu hổ nhuốc nha; những thợ làm hình tượng cùng nhau trở về, rất là mắc cỡ.

Original Hebrew

בּ֥וֹשׁוּב֥ושובּוֹשׁוּבושוBo.o.shuthey will be ashamedH0954HVqp3cp
וְ/גַֽם\־ו/גם\וְ/גַֽם\־ו/גם\ve./gam-and/ alsoH9002H1571\H9014HC+D
נִכְלְמ֖וּנכלמ֖ונִכְלְמוּנכלמוnikh.le.Muthey will be put to shameH3637HVNp3cp
כֻּלָּ֑/םכל֑/םכֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp
יַחְדָּו֙יחדו֙יַחְדָּויחדוyach.DavalikeH3162BHD
הָלְכ֣וּהלכ֣והָלְכוּהלכוha.le.Khuthey will walkH1980GHVqp3cp
בַ/כְּלִמָּ֔הב/כלמ֔הבַ/כְּלִמָּהב/כלמהva./ke.li.Mahin <the>/ ignominyH9003H3639HRd+Ncfsa
חָרָשֵׁ֖יחרש֖יחָרָשֵׁיחרשיcha.ra.Sheicraftsmen ofH2796HNcmpc
צִירִֽים\׃צירים\צִירִֽים\׃צירים\tzi.RimimagesH6736\H9016HNcmpa

17 Duy Y-sơ-ra-ên đã được Ðức Giê-hô-va cứu cho, được sự cứu đời đời, đến đời đời vô cùng các ngươi không còn mang hổ mang nhơ!

Original Hebrew

יִשְׂרָאֵל֙ישראל֙יִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
נוֹשַׁ֣ענוש֣ענוֹשַׁענושעno.Sha'it has been savedH3467HVNp3ms
בַּ/יהוָ֔הב/יהו֔הבַּ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehby/ YahwehH9003H3068GHR+Npt
תְּשׁוּעַ֖תתשוע֖תתְּשׁוּעַתתשועתte.shu.'Ata salvation ofH8668GHNcfsc
עוֹלָמִ֑יםעולמ֑יםעוֹלָמִיםעולמיםo.la.Mimeverlastingness<es>H5769GHNcmpa
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תֵבֹ֥שׁוּתב֥שותֵבֹשׁוּתבשוte.Vo.shuyou will be ashamedH0954HVqi2mp
וְ/לֹא\־ו/לא\וְ/לֹא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
תִכָּלְמ֖וּתכלמ֖ותִכָּלְמוּתכלמוti.kal.Muyou will be put to shameH3637HVNi2mp
עַד\־עד\עַד\־עד\'ad-untilH5704\H9014HR
ע֥וֹלְמֵיע֥ולמיעוֹלְמֵיעולמיol.meieverlastingness<es> ofH5769GHNcmpc
עַֽד\׃\ \פעד\\ \פעַֽד\׃\ \פעד\\ \פ'AdperpetuityH5703\H9016\ \H9017HNcmsa

18 Vì Ðức Giê-hô-va, là Ðấng đã dựng nên các từng trời, tức là Ðức Chúa Trời đã tạo thành đất và làm ra nó, đã lập nó cho bền vững, chẳng phải dựng nên là trống không, bèn đã làm nên để dân ở, phán như vầy: Ta là Ðức Giê-hô-va, không có Ðấng nào khác!

Original Hebrew

כִּ֣יכ֣יכִּיכיkiforH3588AHTc
כֹ֣הכ֣הכֹהכהkhohthusH3541HD
אָֽמַר\־אמר\אָֽמַר\־אמר\'a.mar-he saysH0559\H9014HVqp3ms
יְ֠הוָהי֠הוהיְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
בּוֹרֵ֨אבור֨אבּוֹרֵאבוראbo.Re'[who] createdH1254AHVqrmsa
הַ/שָּׁמַ֜יִםה/שמ֜יםהַ/שָּׁמַיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa
ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms
הָ/אֱלֹהִ֗יםה/אלה֗יםהָ/אֱלֹהִיםה/אלהיםha./'E.lo.Him[is] <the>/ GodH9009H0430GHTd+Ncmpa
יֹצֵ֨ריצ֨ריֹצֵריצרyo.Tzer[who] formedH3335GHVqrmsa
הָ/אָ֤רֶץה/א֤רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa
וְ/עֹשָׂ/הּ֙ו/עש/ה֙וְ/עֹשָׂ/הּו/עש/הve./'o.Sa/hand/ [who] made/ itH9002H6213HH9034HC+Vqrmsc+Sp3fs
ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms
כֽוֹנְנָ֔/הּכוננ֔/הכֽוֹנְנָ/הּכוננ/הkho./Nahhe established/ itH3559IH9034HVpp3ms+Sp3fs
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תֹ֥הוּת֥הותֹהוּתהוTo.hua wastelandH8414HNcmsa
בְרָאָ֖/הּברא֖/הבְרָאָ/הּברא/הve.ra.'A/hhe created/ itH1254AH9034HVqp3ms+Sp3fs
לָ/שֶׁ֣בֶתל/ש֣בתלָ/שֶׁבֶתל/שבתla./She.vetto/ dwell inH9005H3427HR+Vqcc
יְצָרָ֑/הּיצר֑/היְצָרָ/הּיצר/הye.tza.Ra/hhe formed/ itH3335GH9034HVqp3ms+Sp3fs
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt
וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
עֽוֹד\׃עוד\עֽוֹד\׃עוד\od[is] yetH5750\H9016HAcmsa

19 Ta chẳng hề nói cách kín giấu, chẳng nói trong nơi của đất tối tăm. Ta chẳng từng phán cùng dòng dõi Gia-cốp rằng: Các ngươi tìm ta là vô ích. Ta, là Ðức Giê-hô-va, phán sự công bình, truyền điều chơn thật.

Original Hebrew

לֹ֧אל֧אלֹאלאlo'notH3808HTn
בַ/סֵּ֣תֶרב/ס֣תרבַ/סֵּתֶרב/סתרva./Se.terin <the>/ secrecyH9003H5643AHRd+Ncmsa
דִּבַּ֗רְתִּידב֗רתידִּבַּרְתִּידברתיdi.Bar.tiI spokeH1696GHVpp1cs
בִּ/מְקוֹם֙ב/מקום֙בִּ/מְקוֹםב/מקוםbi/m.kOmin/ a place ofH9003H4725HR+Ncmsc
אֶ֣רֶץא֣רץאֶרֶץארץ'E.retza land ofH0776GHNcfsc
חֹ֔שֶׁךְח֔שךחֹשֶׁךְחשךCho.shekhdarknessH2822HNcmsa
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
אָמַ֛רְתִּיאמ֛רתיאָמַרְתִּיאמרתי'a.Mar.tiI saidH0559HVqp1cs
לְ/זֶ֥רַעל/ז֥רעלְ/זֶרַעל/זרעle./Ze.ra'to/ [the] offspring ofH9005H2233HHR+Ncmsc
יַעֲקֹ֖ביעק֖ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm
תֹּ֣הוּת֣הותֹּהוּתהוTo.huemptinessH8414HNcmsa
בַקְּשׁ֑וּ/נִיבקש֑ו/ניבַקְּשׁוּ/נִיבקשו/ניva.ke.Shu./niseek/ meH1245H9030HVpv2mp+Sp1bs
אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
דֹּבֵ֣רדב֣רדֹּבֵרדברdo.Ver[am] speakingH1696GHVqrmsa
צֶ֔דֶקצ֔דקצֶדֶקצדקTze.dekrighteousnessH6664GHNcmsa
מַגִּ֖ידמג֖ידמַגִּידמגידma.Gid[I am] declaringH5046HVhrmsa
מֵישָׁרִֽים\׃מישרים\מֵישָׁרִֽים\׃מישרים\mei.sha.Rimuprightness<es>H4339\H9016HNcmpa

20 Hỡi dân thoát nạn của các nước, hãy nhóm lại và đến, thảy cùng nhau lại gần! Những kẻ khiên gổ của tượng chạm mình, cầu nguyện với thần không cứu được, thật là đồ vô thức.

Original Hebrew

הִקָּבְצ֥וּהקבצ֥והִקָּבְצוּהקבצוhi.ka.ve.Tzugather togetherH6908HVNv2mp
וָ/בֹ֛אוּו/ב֛אווָ/בֹאוּו/באוva./Vo.'uand/ comeH9002H0935GHC+Vqv2mp
הִֽתְנַגְּשׁ֥וּהתנגש֥והִֽתְנַגְּשׁוּהתנגשוhit.na.ge.Shudraw nearH5066GHVtv2mp
יַחְדָּ֖ויחד֖ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD
פְּלִיטֵ֣יפליט֣יפְּלִיטֵיפליטיpe.li.TeiO fugitives ofH6412AHNcmpc
הַ/גּוֹיִ֑םה/גוי֑םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
יָדְע֗וּידע֗ויָדְעוּידעוya.de.'Uthey knowH3045HVqp3cp
הַ/נֹּֽשְׂאִים֙ה/נשאים֙הַ/נֹּֽשְׂאִיםה/נשאיםha./no.se.'Imthose/ [who] carryH9009H5375HHTd+Vqrmpa
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-<obj.>H0853\H9014HTo
עֵ֣ץע֣ץעֵץעץ'etz[the] wood ofH6086GHNcmsc
פִּסְלָ֔/םפסל֔/םפִּסְלָ/םפסל/םpis.La/midol/ theirH6459H9028HNcmsc+Sp3mp
וּ/מִתְפַּלְלִ֔יםו/מתפלל֔יםוּ/מִתְפַּלְלִיםו/מתפלליםu./mit.pa.Limand/ [those who] prayH9002H6419HC+Vtrmpa
אֶל\־אל\אֶל\־אל\'el-toH0413\H9014HR
אֵ֖לא֖לאֵלאל'ela godH0410KHNcmsa
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'[which] notH3808HTn
יוֹשִֽׁיעַ\׃יושיע\יוֹשִֽׁיעַ\׃יושיע\yo.Shi.a'it will saveH3467\H9016HVhi3ms

21 Vậy hãy truyền rao; hãy bảo chúng nó đến gần, và nghị luận cùng nhau! Từ đời xưa ai đã rao ra sự nầy? ai đã tỏ ra từ lúc thượng cổ? Há chẳng phải ta, là Ðức Giê-hô-va, sao? Ngoài ta chẳng có Ðức Chúa Trời nào khác! chẳng có Ðức Chúa Trời nào khác là công bình và là Cứu Chúa ngoài ta.

Original Hebrew

הַגִּ֣ידוּהג֣ידוהַגִּידוּהגידוha.Gi.dudeclareH5046HVhv2mp
וְ/הַגִּ֔ישׁוּו/הג֔ישווְ/הַגִּישׁוּו/הגישוve./ha.Gi.shuand/ bring nearH9002H5066HHC+Vhv2mp
אַ֥ףא֥ףאַףאף'afalsoH0637HTj
יִֽוָּעֲצ֖וּיועצ֖ויִֽוָּעֲצוּיועצוyi.va.'a.Tzulet them take counselH3289HVNi3mp
יַחְדָּ֑ויחד֑ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD
מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi
הִשְׁמִיעַ֩השמיע֩הִשְׁמִיעַהשמיעhish.mi.a'did he proclaimH8085IHVhp3ms
זֹ֨אתז֨אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm
מִ/קֶּ֜דֶםמ/ק֜דםמִ/קֶּדֶםמ/קדםmi./Ke.demfrom/ antiquityH9006H6924HHR+Ncmsa
מֵ/אָ֣זמ/א֣זמֵ/אָזמ/אזme./'Azfrom/ thenH9006H0227BHR+D
הִגִּידָ֗/הּהגיד֗/ההִגִּידָ/הּהגיד/הhi.gi.Da/hdid he declare?/ itH5046H9034HVhp3ms+Sp3fs
הֲ/ל֨וֹאה/ל֨ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn
אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.Ni[was it] IH0589HPp1bs
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/אֵֽין\־ו/אין\וְ/אֵֽין\־ו/אין\ve./'ein-and/ there notH9002H0369\H9014HC+Ncmsc
ע֤וֹדע֤ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa
אֱלֹהִים֙אלהים֙אֱלֹהִיםאלהים'E.lo.Him[is] a godH0430GHNcmpa
מִ/בַּלְעָדַ֔/ימ/בלעד֔/ימִ/בַּלְעָדַ/ימ/בלעד/יmi./bal.'a.Da/i<from>/ except/ meH9006H1107H9030HR+Acbsc+Sp1bs
אֵֽל\־אל\אֵֽל\־אל\'el-[is] a GodH0410G\H9014HNcmsa
צַדִּ֣יקצד֣יקצַדִּיקצדיקtza.DikrighteousH6662HAamsa
וּ/מוֹשִׁ֔יעַו/מוש֔יעוּ/מוֹשִׁיעַו/מושיעu./mo.Shi.a'and/ a delivererH9002H3467HC+Vhrmsa
אַ֖יִןא֖יןאַיִןאין'A.yinthere notH0369HNcmsa
זוּלָתִֽ/י\׃זולת/י\זוּלָתִֽ/י\׃זולת/י\zu.la.T/ibesides/ meH2108H9030\H9016HNcfsc+Sp1bs

22 Hỡi các ngươi hết thảy ở các nơi đầu cùng đất, hãy nhìn xem ta và được cứu! Vì ta là Ðức Chúa Trời, chẳng có Chúa nào khác.

Original Hebrew

פְּנוּ\־פנו\פְּנוּ\־פנו\pe.nu-turnH6437G\H9014HVqv2mp
אֵלַ֥/יאל֥/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs
וְ/הִוָּשְׁע֖וּו/הושע֖ווְ/הִוָּשְׁעוּו/הושעוve./hi.va.she.'Uand/ be savedH9002H3467HC+VNv2mp
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-O allH3605\H9014HNcmsc
אַפְסֵי\־אפסי\אַפְסֵי\־אפסי\'af.sei-[the] ends ofH0657A\H9014HNcmpc
אָ֑רֶץא֑רץאָרֶץארץ'A.retz[the] earthH0776GHNcfsa
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiforH3588AHTc
אֲנִי\־אני\אֲנִי\־אני\'a.ni-IH0589\H9014HPp1bs
אֵ֖לא֖לאֵלאל'el[am] GodH0410GHNcmsa
וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc
עֽוֹד\׃עוד\עֽוֹד\׃עוד\od[is] yetH5750\H9016HAcmsa

23 Ta đã chỉ mình mà thề, lời công bình ra từ miệng ta sẽ chẳng hề trở lại: mọi đầu gối sẽ quì trước mặt ta, mọi lưỡi sẽ chỉ ta ma thề.

Original Hebrew

בִּ֣/יב֣/יבִּ/יב/יb/iby/ myselfH9003H9030HR+Sp1bs
נִשְׁבַּ֔עְתִּינשב֔עתינִשְׁבַּעְתִּינשבעתיnish.Ba'.tiI swearH7650HVNp1cs
יָצָ֨איצ֨איָצָאיצאya.Tza'it goes forthH3318GHVqp3ms
מִ/פִּ֧/ימ/פ֧/ימִ/פִּ/ימ/פ/יmi./P/ifrom/ mouth/ myH9006H6310GH9020HR+Ncmsc+Sp1bs
צְדָקָ֛הצדק֛הצְדָקָהצדקהtze.da.KahrighteousnessH6666HNcfsa
דָּבָ֖רדב֖רדָּבָרדברda.Vara wordH1697GHNcmsa
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
יָשׁ֑וּביש֑וביָשׁוּבישובya.Shuvit will returnH7725GHVqi3ms
כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-thatH3588A\H9014HTc
לִ/י֙ל/י֙לִ/יל/יl/ito/ meH9005H9030HR+Sp1bs
תִּכְרַ֣עתכר֣עתִּכְרַעתכרעtikh.Ra'it will bow downH3766HVqi3fs
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
בֶּ֔רֶךְב֔רךבֶּרֶךְברךBe.rekhkneeH1290HNcfsa
תִּשָּׁבַ֖עתשב֖עתִּשָּׁבַעתשבעti.sha.Va'it will swearH7650HVNi3fs
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-everyH3605\H9014HNcmsc
לָשֽׁוֹן\׃לשון\לָשֽׁוֹן\׃לשון\la.ShontongueH3956G\H9016HNcbsa

24 Người ta sẽ luận về ta rằng: sự công bình và sức mạnh chỉ ở trong Ðức Giê-hô-va, người ta sẽ đến cùng Ngài. Mọi kẻ giận Ngài sẽ bị hổ thẹn.

Original Hebrew

אַ֧ךְא֧ךאַךְאך'akhonlyH0389HD
בַּ/יהוָ֛הב/יהו֛הבַּ/יהוָהב/יהוהba./Yah.weh[are] in/ YahwehH9003H3068GHR+Npt
לִ֥/יל֥/ילִ/יל/יl/iof/ meH9005H9030HR+Sp1bs
אָמַ֖ראמ֖ראָמַראמר'a.Maranyone will sayH0559HVqp3ms
צְדָק֣וֹתצדק֣ותצְדָקוֹתצדקותtze.da.Kotrighteousness<es>H6666HNcfpa
וָ/עֹ֑זו/ע֑זוָ/עֹזו/עזva./'Ozand/ strengthH9002H5797HC+Ncmsa
עָדָי/ו֙עדי/ו֙עָדָי/ועדי/ו'a.Da/vto/ himH5704H9033HR+Sp3ms
יָב֣וֹאיב֣ואיָבוֹאיבואya.Vo'everyone will goH0935GHVqi3ms
וְ/יֵבֹ֔שׁוּו/יב֔שווְ/יֵבֹשׁוּו/יבשוve./ye.Vo.shuand/ they may be ashamedH9002H0954HC+Vqu3mp
כֹּ֖לכ֖לכֹּלכלkolallH3605HNcmsa
הַ/נֶּחֱרִ֥יםה/נחר֥יםהַ/נֶּחֱרִיםה/נחריםha./ne.che.Rimthose/ [who] are angryH9009H2734HTd+VNrmpa
בּֽ/וֹ\׃ב/ו\בּֽ/וֹ\׃ב/ו\b/owith/ himH9003H9033\H9016HR+Sp3ms

25 Cả dòng dõi Y-sơ-ra-ên sẽ được xưng công bình trong Ðức Giê-hô-va, và nhờ Ngài mà được vinh hiển.

Original Hebrew

בַּ/יהוָ֛הב/יהו֛הבַּ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehby/ YahwehH9003H3068GHR+Npt
יִצְדְּק֥וּיצדק֥ויִצְדְּקוּיצדקוyitz.de.Kuthey will be justifiedH6663HVqi3mp
וְ/יִֽתְהַלְל֖וּו/יתהלל֖ווְ/יִֽתְהַלְלוּו/יתהללוve./yit.ha.Luand/ they may boastH9002H1984HHC+Vtu3mp
כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-allH3605\H9014HNcmsc
זֶ֥רַעז֥רעזֶרַעזרעZe.ra'[the] offspring ofH2233HHNcmsc
יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElIsraelH3478\H9016HNpl