Chapter 40
1 Ðức Chúa Trời của các ngươi phán rằng: Hãy yên ủi, hãy yên ủi dân ta.
נַחֲמ֥וּנחמ֥ונַחֲמוּנחמוna.cha.MucomfortH5162GHVpv2mp נַחֲמ֖וּנחמ֖ונַחֲמוּנחמוna.cha.MucomfortH5162GHVpv2mp עַמִּ֑/יעמ֑/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs יֹאמַ֖ריאמ֖ריֹאמַריאמרyo.Marhe saysH0559HVqi3ms אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026\H9016HNcmpc+Sp2mp 2 Hãy nói cho thấu lòng Giê-ru-sa-lem, và rao rằng sự tranh chiến của nó đã trọn; tội lỗi nó đã được tha; nó đã chịu gấp hai từ tay Ðức Giê-hô-va vì các tội mình.
דַּבְּר֞וּדבר֞ודַּבְּרוּדברוda.be.RuspeakH1696GHVpv2mp לֵ֤בל֤בלֵבלבlev[the] heart ofH3820AHNcmsc יְרֽוּשָׁלִַ֙ם֙ירושל֙ם֙יְרֽוּשָׁלִַםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl וְ/קִרְא֣וּו/קרא֣ווְ/קִרְאוּו/קראוve./kir.'Uand/ proclaimH9002H7121GHC+Vqv2mp אֵלֶ֔י/הָאל֔י/האֵלֶי/הָאלי/ה'e.Lei./hato/ itH0413H9034HR+Sp3fs מָֽלְאָה֙מלאה֙מָֽלְאָהמלאהmal.'Ahit has been completedH4390HVqp3fs צְבָאָ֔/הּצבא֔/הצְבָאָ/הּצבא/הtze.va.'A/hservice/ itsH6635HH9024HNcmsc+Sp3fs נִרְצָ֖הנרצ֖הנִרְצָהנרצהnir.Tzahit has been acceptedH7521HVNp3ms עֲוֹנָ֑/הּעונ֑/העֲוֹנָ/הּעונ/ה'a.vo.Na/hiniquity/ itsH5771GH9024HNcmsc+Sp3fs לָקְחָה֙לקחה֙לָקְחָהלקחהla.ke.Chahit has receivedH3947HHVqp3fs מִ/יַּ֣דמ/י֣דמִ/יַּדמ/ידmi./Yadfrom/ [the] hand ofH9006H3027GHR+Ncbsc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt כִּפְלַ֖יִםכפל֖יםכִּפְלַיִםכפליםkif.La.yimdoubleH3718HNcmda 3 Có tiếng kêu rằng: Hãy mở đường trong đồng vắng cho Ðức Giê-hô-va; hãy ban bằng đường cái trong đất hoang cho Ðức Chúa Trời chúng ta!
ק֣וֹלק֣ולקוֹלקולKola voiceH6963AHNcmsa קוֹרֵ֔אקור֔אקוֹרֵאקוראko.Re'[is] callingH7121IHVqrmsa בַּ/מִּדְבָּ֕רב/מדב֕רבַּ/מִּדְבָּרב/מדברba./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa פַּנּ֖וּפנ֖ופַּנּוּפנוpa.Numake clearH6437GHVpv2mp דֶּ֣רֶךְד֣רךדֶּרֶךְדרךDe.rekh[the] way ofH1870KHNcbsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt יַשְּׁרוּ֙ישרו֙יַשְּׁרוּישרוya.she.Rumake straightH3474HVpv2mp בָּ/עֲרָבָ֔הב/ערב֔הבָּ/עֲרָבָהב/ערבהba./'a.ra.Vahin the/ desert plainH9003H6160LHRd+Ncfsa מְסִלָּ֖המסל֖המְסִלָּהמסלהme.si.Laha highwayH4546HNcfsa לֵ/אלֹהֵֽי/נוּ\׃ל/אלהי/נו\לֵ/אלֹהֵֽי/נוּ\׃ל/אלהי/נו\le./lo.Hei./nufor/ God/ ourH9005H0430GH9025\H9016HR+Ncmpc+Sp1bp 4 Mọi nơi sủng thấp sẽ được cao lên; mọi núi mọi gò sẽ bị hạ xuống; các nơi gập ghềnh sẽ làm cho bằng; các nơi dốc hãm sẽ làm thành đồng nội.
גֶּיא֙גיא֙גֶּיאגיאgei'valleyH1516RHNcbsa יִנָּשֵׂ֔אינש֔איִנָּשֵׂאינשאyi.na.Se'it will be lifted upH5375GHVNi3ms הַ֥רה֥רהַרהרharmountainH2022GHNcmsa וְ/גִבְעָ֖הו/גבע֖הוְ/גִבְעָהו/גבעהve./giv.'Ahand/ hillH9002H1389IHC+Ncfsa יִשְׁפָּ֑לוּישפ֑לויִשְׁפָּלוּישפלוyish.Pa.luthey will become lowH8213HVqi3mp וְ/הָיָ֤הו/הי֤הוְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will becomeH9001H1961Hc+Vqq3ms הֶֽ/עָקֹב֙ה/עקב֙הֶֽ/עָקֹבה/עקבhe./'a.Kothe/ steep [place]H9009H6121BHTd+Ncmsa לְ/מִישׁ֔וֹרל/מיש֔ורלְ/מִישׁוֹרל/מישורle./mi.Shor<into>/ level groundH9005H4334HR+Ncmsa וְ/הָ/רְכָסִ֖יםו/ה/רכס֖יםוְ/הָ/רְכָסִיםו/ה/רכסיםve./ha./re.kha.Simand/ the/ rough placesH9002H9009H7406HC+Td+Ncmpa לְ/בִקְעָֽה\׃ל/בקעה\לְ/בִקְעָֽה\׃ל/בקעה\le./vik.'Ah<into>/ a plainH9005H1237K\H9016HR+Ncfsa 5 Bấy giờ sự vinh hiển của Ðức Giê-hô-va sẽ hiện ra, và mọi xác thịt đều sẽ xem thấy; vì miệng Ðức Giê-hô-va đã phán vậy.
וְ/נִגְלָ֖הו/נגל֖הוְ/נִגְלָהו/נגלהve./nig.Lahand/ it will be revealedH9001H1540HHc+VNq3ms כְּב֣וֹדכב֣ודכְּבוֹדכבודke.Vod[the] glory ofH3519HNcmsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/רָא֤וּו/רא֤ווְ/רָאוּו/ראוve./ra.'Uand/ they will see [it]H9001H7200GHc+Vqq3cp בָּשָׂר֙בשר֙בָּשָׂרבשרba.SarfleshH1320HNcmsa יַחְדָּ֔ויחד֔ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD פִּ֥יפ֥יפִּיפיpi[the] mouth ofH6310GHNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 6 Có tiếng kẻ rằng: Hãy kêu! Và có đáp rằng: Tôi sẽ kêu thế nào? Mọi xác thịt giống như cỏ, nhan sắc nó như hoa ngoài đồng.
ק֚וֹלק֚ולקוֹלקולKola voiceH6963AHNcmsa אֹמֵ֣ראמ֣ראֹמֵראמר'o.Mer[is] sayingH0559HVqrmsa קְרָ֔אקר֔אקְרָאקראke.Ra'proclaimH7121IHVqv2ms וְ/אָמַ֖רו/אמ֖רוְ/אָמַרו/אמרve./'a.Marand/ he saidH9001H0559Hc+Vqq3ms מָ֣המ֣המָהמהmahwhat?H4100HPi אֶקְרָ֑אאקר֑אאֶקְרָאאקרא'ek.Ra'will I proclaimH7121IHVqi1cs הַ/בָּשָׂ֣רה/בש֣רהַ/בָּשָׂרה/בשרha./ba.Sar<the>/ fleshH9009H1320HTd+Ncmsa חָצִ֔ירחצ֔ירחָצִירחצירcha.Tzir[is] grassH2682AHNcmsa חַסְדּ֖/וֹחסד֖/וחַסְדּ/וֹחסד/וchas.D/oloyalty/ itsH2617AH9023HNcmsc+Sp3ms כְּ/צִ֥יץכ/צ֥יץכְּ/צִיץכ/ציץke./Tzitz[is] like/ [the] flower ofH9004H6731AHR+Ncmsc 7 Cỏ khô, hoa rụng, vì hơi Ðức Giê-hô-va thổi qua. Phải, dân nầy khác nào cỏ ấy:
יָבֵ֤שׁיב֤שיָבֵשׁיבשya.Veshit dries upH3001HVqp3ms חָצִיר֙חציר֙חָצִירחצירcha.TzirgrassH2682AHNcmsa נָ֣בֵֽלנ֣בלנָבֵֽלנבלNa.velit withersH5034BHVqp3ms צִ֔יץצ֔יץצִיץציץTzitza flowerH6731AHNcmsa ר֥וּחַר֥וחרוּחַרוחRu.ach[the] breath ofH7307HHNcfsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt נָ֣שְׁבָהנ֣שבהנָשְׁבָהנשבהNa.she.vahit blowsH5380HVqp3fs אָכֵ֥ןאכ֥ןאָכֵןאכן'a.KhentrulyH0403HTj חָצִ֖ירחצ֖ירחָצִירחצירcha.Tzir[is] grassH2682AHNcmsa 8 cỏ khô, hoa rụng; nhưng lời của Ðức Chúa Trời chúng ta còn mãi đời đời!
יָבֵ֥שׁיב֥שיָבֵשׁיבשya.Veshit dries upH3001HVqp3ms חָצִ֖ירחצ֖ירחָצִירחצירcha.TzirgrassH2682AHNcmsa נָ֣בֵֽלנ֣בלנָבֵֽלנבלNa.velit withersH5034BHVqp3ms צִ֑יץצ֑יץצִיץציץTzitza flowerH6731AHNcmsa וּ/דְבַר\־ו/דבר\וּ/דְבַר\־ו/דבר\u./de.var-and/ [the] word ofH9002H1697G\H9014HC+Ncmsc אֱלֹהֵ֖י/נוּאלה֖י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp יָק֥וּםיק֥וםיָקוּםיקוםya.Kumit will standH6965IHVqi3ms 9 Ai rao tin lành cho Si-ôn, hãy lên trên núi cao! Ai rao tin lành cho Giê-ru-sa-lem, hãy ra sức cất tiếng lên! Hãy cất tiếng lên, đừng sợ! Hãy bảo các thành của Giu-đa rằng: Ðức Chúa Trời của các ngươi đây!
גָּבֹ֤הַגב֤הגָּבֹהַגבהga.Vo.hahighH1364HAamsa לָ/ךְ֙ל/ך֙לָ/ךְל/ךlo/Kh<for>/ yourselfH9005H9032HR+Sp2fs מְבַשֶּׂ֣רֶתמבש֣רתמְבַשֶּׂרֶתמבשרתme.va.Se.retO bearer of news ofH1319HVprfsc צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl הָרִ֤ימִיהר֤ימיהָרִימִיהרימיha.Ri.milift upH7311AHVhv2fs בַ/כֹּ֙חַ֙ב/כ֙ח֙בַ/כֹּחַב/כחva./Ko.achwith <the>/ strengthH9003H3581BHRd+Ncmsa קוֹלֵ֔/ךְקול֔/ךקוֹלֵ/ךְקול/ךko.Le/khvoice/ yourH6963AH9022HNcmsc+Sp2fs מְבַשֶּׂ֖רֶתמבש֖רתמְבַשֶּׂרֶתמבשרתme.va.Se.retO bearer of news ofH1319HVprfsc יְרוּשָׁלִָ֑םירושל֑םיְרוּשָׁלִָםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl הָרִ֙ימִי֙הר֙ימי֙הָרִימִיהרימיha.Ri.milift [it] upH7311AHVhv2fs תִּירָ֔אִיתיר֔איתִּירָאִיתיראיti.Ra.'iyou be afraidH3372GHVqj2fs אִמְרִי֙אמרי֙אִמְרִיאמרי'im.RisayH0559HVqv2fs לְ/עָרֵ֣יל/ער֣ילְ/עָרֵיל/עריle./'a.Reito/ [the] cities ofH9005H5892BHR+Ncmpc יְהוּדָ֔היהוד֔היְהוּדָהיהודהye.hu.DahJudahH3063GHNpl הִנֵּ֖ההנ֖ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\אֱלֹהֵי/כֶֽם\׃אלהי/כם\'e.lo.hei./KhemGod/ yourH0430GH9026\H9016HNcmpc+Sp2mp 10 Nầy, Chúa Giê-hô-va sẽ lấy quyền năng mà đến; Ngài dùng cánh tay mình và cai trị. Nầy, sự ban thưởng Ngài ở nơi Ngài, sự báo trả Ngài ở trước mặt Ngài.
הִנֵּ֨ההנ֨ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj אֲדֹנָ֤יאדנ֤יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִה֙יהוה֙יְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt בְּ/חָזָ֣קב/חז֣קבְּ/חָזָקב/חזקbe./cha.Zak<in>/ a strong [one]H9003H2389HR+Aamsa יָב֔וֹאיב֔ואיָבוֹאיבואya.Vo'he will comeH0935GHVqi3ms וּ/זְרֹע֖/וֹו/זרע֖/ווּ/זְרֹע/וֹו/זרע/וu./ze.ro.'/Oand/ arm/ hisH9002H2220H9023HC+Ncfsc+Sp3ms מֹ֣שְׁלָהמ֣שלהמֹשְׁלָהמשלהMo.she.lah[is] rulingH4910HVqrfsa הִנֵּ֤ההנ֤ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj שְׂכָר/וֹ֙שכר/ו֙שְׂכָר/וֹשכר/וse.kha.R/oreward/ hisH7939H9023HNcmsc+Sp3ms אִתּ֔/וֹאת֔/ואִתּ/וֹאת/ו'i.T/o[is] with/ himH0854H9033HR+Sp3ms וּ/פְעֻלָּת֖/וֹו/פעלת֖/ווּ/פְעֻלָּת/וֹו/פעלת/וu./fe.'u.la.T/oand/ recompense/ hisH9002H6468H9023HC+Ncfsc+Sp3ms לְ/פָנָֽי/ו\׃ל/פני/ו\לְ/פָנָֽי/ו\׃ל/פני/ו\le./fa.Na/v[is] <to>/ before/ himH9005H6440GH9023\H9016HR+Ncmpc+Sp3ms 11 Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẳm vào lòng; từ từ dắt các chiên cái đương cho bú.
כְּ/רֹעֶה֙כ/רעה֙כְּ/רֹעֶהכ/רעהke./ro.'Ehlike/ a shepherdH9004H7462BHR+Vqrmsa עֶדְר֣/וֹעדר֣/ועֶדְר/וֹעדר/וed.R/oflock/ hisH5739H9023HNcmsc+Sp3ms יִרְעֶ֔הירע֔היִרְעֶהירעהyir.'Ehhe will shepherdH7462BHVqi3ms בִּ/זְרֹע/וֹ֙ב/זרע/ו֙בִּ/זְרֹע/וֹב/זרע/וbi/z.ro.'/Oin/ arm[s]/ hisH9003H2220H9023HR+Ncfsc+Sp3ms יְקַבֵּ֣ץיקב֣ץיְקַבֵּץיקבץye.ka.Betzhe will gatherH6908HVpi3ms טְלָאִ֔יםטלא֔יםטְלָאִיםטלאיםte.la.'ImlambsH2922HNcmpa וּ/בְ/חֵיק֖/וֹו/ב/חיק֖/ווּ/בְ/חֵיק/וֹו/ב/חיק/וu./ve./chei.K/oand/ in/ bosom/ hisH9002H9003H2436GH9023HC+R+Ncmsc+Sp3ms יִשָּׂ֑איש֑איִשָּׂאישאyi.Sa'he will carry [them]H5375HHVqi3ms עָל֖וֹתעל֖ותעָלוֹתעלותa.Lotnursing [ewes]H5763HVqrfpa 12 Ai đã lấy lòng bàn tay mà lường biển, lấy gang tay mà đo các từng trời? Ai đã lấy đấu mà đong bụi đất? Ai đã dùng cân mà cân núi, và dùng thăng bằng mà cân gò?
מָדַ֨דמד֨דמָדַדמדדma.Dadhas he measuredH4058HVqp3ms בְּ/שָׁעֳל֜/וֹב/שעל֜/ובְּ/שָׁעֳל/וֹב/שעל/וbe./sho.'o.L/oin/ [the] hollow of hand/ hisH9003H8168H9023HR+Ncmsc+Sp3ms מַ֗יִםמ֗יםמַיִםמיםMa.yim[the] watersH4325GHNcmpa וְ/שָׁמַ֙יִם֙ו/שמ֙ים֙וְ/שָׁמַיִםו/שמיםve./sha.Ma.yimand/ [the] heavensH9002H8064HC+Ncmpa בַּ/זֶּ֣רֶתב/ז֣רתבַּ/זֶּרֶתב/זרתba./Ze.retwith <the>/ spanH9003H2239HRd+Ncfsa תִּכֵּ֔ןתכ֔ןתִּכֵּןתכןti.Kenhas he marked off?H8505HVpp3ms וְ/כָ֥לו/כ֥לוְ/כָלו/כלve./kholand/ has he contained?H9002H3557HC+Vqp3ms בַּ/שָּׁלִ֖שׁב/של֖שבַּ/שָּׁלִשׁב/שלשba./sha.Lishin <the>/ third of a measureH9003H7991AHRd+Ncmsa עֲפַ֣רעפ֣רעֲפַרעפר'a.Far[the] dust ofH6083HNcmsc הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa וְ/שָׁקַ֤לו/שק֤לוְ/שָׁקַלו/שקלve./sha.Kaland/ has he weighed?H9001H8254Hc+Vqq3ms בַּ/פֶּ֙לֶס֙ב/פ֙לס֙בַּ/פֶּלֶסב/פלסba./Pe.leswith <the>/ balanceH9003H6425HRd+Ncmsa הָרִ֔יםהר֔יםהָרִיםהריםha.RimmountainsH2022GHNcmpa וּ/גְבָע֖וֹתו/גבע֖ותוּ/גְבָעוֹתו/גבעותu./ge.va.'otand/ hillsH9002H1389IHC+Ncfpa בְּ/מֹאזְנָֽיִם\׃ב/מאזנים\בְּ/מֹאזְנָֽיִם\׃ב/מאזנים\be./mo.ze.Na.yimwith/ scalesH9003H3976\H9016HR+Ncmda 13 Ai lường được Thần của Ðức Chúa Trời, và làm mưu sĩ Ngài, đặng dạy Ngài điều gì?
תִכֵּ֥ןתכ֥ןתִכֵּןתכןti.Kenhas he directedH8505HVpp3ms ר֖וּחַר֖וחרוּחַרוחRu.ach[the] spirit ofH7307GHNcfsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/אִ֥ישׁו/א֥ישוְ/אִישׁו/אישve./'Ishand/ [the] person ofH9002H0376GHC+Ncmsc עֲצָת֖/וֹעצת֖/ועֲצָת/וֹעצת/וa.tza.T/ocounsel/ hisH6098H9023HNcfsc+Sp3ms יוֹדִיעֶֽ/נּוּ\׃יודיע/נו\יוֹדִיעֶֽ/נּוּ\׃יודיע/נו\yo.di.'E./nuwill he inform?/ himH3045H9033\H9016HVhi3ms+Sp3ms 14 Nào Ngài đã bàn luận với ai? Ai đã dạy khôn cho Ngài và dạy Ngài đường công nghĩa? Nào ai đã đem sự thông biết dạy Ngài và chỉ cho Ngài lối khôn ngoan?
מִ֤ימ֤ימִימיmiwhom?H4310HPi נוֹעָץ֙נועץ֙נוֹעָץנועץno.'Atzdid he take counselH3289HVNrmsa וַ/יְבִינֵ֔/הוּו/יבינ֔/הווַ/יְבִינֵ/הוּו/יבינ/הוva/y.vi.Ne./huand/ did he give understanding?/ himH9001H0995H9033Hc+Vhw3ms+Sp3ms וַֽ/יְלַמְּדֵ֖/הוּו/ילמד֖/הווַֽ/יְלַמְּדֵ/הוּו/ילמד/הוva/y.la.me.De./huand/ did he teach?/ himH9001H3925GH9033Hc+Vpw3ms+Sp3ms בְּ/אֹ֣רַחב/א֣רחבְּ/אֹרַחב/ארחbe./'O.rach<in>/ [the] path ofH9003H0734HR+Ncmsc מִשְׁפָּ֑טמשפ֑טמִשְׁפָּטמשפטmish.PatjusticeH4941HHNcmsa וַ/יְלַמְּדֵ֣/הוּו/ילמד֣/הווַ/יְלַמְּדֵ/הוּו/ילמד/הוva/y.la.me.De./huand/ did he teach?/ himH9001H3925GH9033Hc+Vpw3ms+Sp3ms דַ֔עַתד֔עתדַעַתדעתDa.'atknowledgeH1847HNcfsa וְ/דֶ֥רֶךְו/ד֥רךוְ/דֶרֶךְו/דרךve./De.rekhand/ [the] way ofH9002H1870GHC+Ncbsc תְּבוּנ֖וֹתתבונ֖ותתְּבוּנוֹתתבונותte.vu.Notunderstanding<s>H8394HNcfpa יוֹדִיעֶֽ/נּוּ\׃יודיע/נו\יוֹדִיעֶֽ/נּוּ\׃יודיע/נו\yo.di.'E./nuwill he inform?/ himH3045H9033\H9016HVhi3ms+Sp3ms 15 Kìa, các dân tộc khác nào một giọt nước nhỏ trong thùng, và kể như là một mảy bụi rơi trên cân; nầy, Ngài giở các cù lao lên như đồi vật nhỏ.
הֵ֤ןה֤ןהֵןהןhenthere!H2005HTj גּוֹיִם֙גוים֙גּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa כְּ/מַ֣רכ/מ֣רכְּ/מַרכ/מרke./Marlike/ a dropH9004H4752HR+Ncmsc מִ/דְּלִ֔ימ/דל֔ימִ/דְּלִימ/דליmi./de.Lifrom/ a bucketH9006H1805HR+Ncmsa וּ/כְ/שַׁ֥חַקו/כ/ש֥חקוּ/כְ/שַׁחַקו/כ/שחקu./khe./Sha.chakand/ like/ [the] dust ofH9002H9004H7834HC+R+Ncmsc מֹאזְנַ֖יִםמאזנ֖יםמֹאזְנַיִםמאזניםmoz.Na.yimscalesH3976HNcmda נֶחְשָׁ֑בוּנחש֑בונֶחְשָׁבוּנחשבוnech.Sha.vuthey are regardedH2803HHVNp3cp הֵ֥ןה֥ןהֵןהןhenthere!H2005HTj אִיִּ֖יםאי֖יםאִיִּיםאיים'i.YimislandsH0339HNcmpa כַּ/דַּ֥קכ/ד֥קכַּ/דַּקכ/דקka./Daklike <the>/ fine [dust]H9004H1851HRd+Aamsa יִטּֽוֹל\׃יטול\יִטּֽוֹל\׃יטול\yi.Tolhe liftsH5190\H9016HVqi3ms 16 Rừng Li-ban chẳng đủ đốt lửa, những thú vật ở đó chẳng đủ làm của lễ thiêu.
וּ/לְבָנ֕וֹןו/לבנ֕וןוּ/לְבָנוֹןו/לבנוןu./le.va.Nonand/ LebanonH9002H3844GHC+Npl אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einnotH0369HNcmsc דֵּ֖יד֖ידֵּידיdei[is] sufficiency ofH1767HNcmsc בָּעֵ֑רבע֑רבָּעֵרבערba.'ErburningH1197AHVpcc וְ/חַיָּת֔/וֹו/חית֔/ווְ/חַיָּת/וֹו/חית/וve./chai.ya.T/oand/ animal[s]/ itsH9002H2416CH9023HC+Ncfsc+Sp3ms אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einnotH0369HNcmsc דֵּ֖יד֖ידֵּידיdei[is] sufficiency ofH1767HNcmsc 17 Mọi dân tộc ở trước mặt Ðức Giê-hô-va thảy đều như không, Ngài xem như trống không và hư vô vậy.
הַ/גּוֹיִ֖םה/גוי֖םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa כְּ/אַ֣יִןכ/א֣יןכְּ/אַיִןכ/איןke./'A.yin[are] as/ nothingH9004H0369HR+Ncmsa נֶגְדּ֑/וֹנגד֑/ונֶגְדּ/וֹנגד/וneg.D/obefore/ himH5048H9033HAcmsc+Sp3ms מֵ/אֶ֥פֶסמ/א֥פסמֵ/אֶפֶסמ/אפסme./'E.fesfrom/ nothingnessH9006H0657AHR+Ncmsa וָ/תֹ֖הוּו/ת֖הווָ/תֹהוּו/תהוva./To.huand/ emptinessH9002H8414HC+Ncmsa נֶחְשְׁבוּ\־נחשבו\נֶחְשְׁבוּ\־נחשבו\nech.she.vu-they are regardedH2803H\H9014HVNp3cp 18 Vậy thì các ngươi có thể vì Ðức Chúa Trời với ai, lấy ảnh tượng nào mà so sánh với Ngài được?
מִ֖ימ֖ימִימיmiwhom?H4310HPi תְּדַמְּי֣וּ/ןתדמי֣ו/ןתְּדַמְּיוּ/ןתדמיו/ןte.da.me.Yu/nwill you liken/ !H1819H9013HVpi2mp+Sn אֵ֑לא֑לאֵלאל'ElGodH0410GHNcmsa דְּמ֖וּתדמ֖ותדְּמוּתדמותde.MutlikenessH1823HNcfsa תַּ֥עַרְכוּת֥ערכותַּעַרְכוּתערכוTa.'ar.khuwill you compareH6186AHVqi2mp 19 Khi người thợ đúc tượng, thì thợ bạc lấy vàng mà bọc, và đúc cho những cái dây chuyền bằng bạc.
הַ/פֶּ֙סֶל֙ה/פ֙סל֙הַ/פֶּסֶלה/פסלha./Pe.selthe/ idolH9009H6459HTd+Ncmsa נָסַ֣ךְנס֣ךנָסַךְנסךna.Sakhhe has castH5258AHVqp3ms חָרָ֔שׁחר֔שחָרָשׁחרשcha.Rasha craftsmanH2796HNcmsa וְ/צֹרֵ֖ףו/צר֖ףוְ/צֹרֵףו/צרףve./tzo.Refand/ a metalsmithH9002H6884HC+Vqrmsa בַּ/זָּהָ֣בב/זה֣בבַּ/זָּהָבב/זהבba./za.Havwith <the>/ goldH9003H2091HRd+Ncmsa יְרַקְּעֶ֑/נּוּירקע֑/נויְרַקְּעֶ/נּוּירקע/נוye.rak.ke.'E./nuhe will overlay/ itH7554H9033HVpi3ms+Sp3ms וּ/רְתֻק֥וֹתו/רתק֥ותוּ/רְתֻקוֹתו/רתקותu./re.tu.Kotand/ chains ofH9002H7577HC+Ncfpc כֶּ֖סֶףכ֖סףכֶּסֶףכסףKe.sefsilverH3701GHNcmsa צוֹרֵֽף\׃צורף\צוֹרֵֽף\׃צורף\tzo.Ref[is] refiningH6884\H9016HVqrmsa 20 Kẻ nghèo không dâng nổi vật đó, thì chọn gỗ không mục được, và tìn thợ khéo đặng trổ một tượng không lay đổ.
הַֽ/מְסֻכָּ֣ןה/מסכ֣ןהַֽ/מְסֻכָּןה/מסכןha/m.su.Kanthe/ impoverished [person]H9009H5533BHTd+VPsmsa תְּרוּמָ֔התרומ֔התְּרוּמָהתרומהte.ru.Maha contributionH8641HNcfsa עֵ֥ץע֥ץעֵץעץ'etzwoodH6086GHNcmsa יִרְקַ֖בירק֖ביִרְקַבירקבyir.Kavit will rotH7537HVqi3ms יִבְחָ֑ריבח֑ריִבְחָריבחרyiv.Charhe choosesH0977HVqi3ms חָרָ֤שׁחר֤שחָרָשׁחרשcha.Rasha craftsmanH2796HNcmsa חָכָם֙חכם֙חָכָםחכםcha.KhamskillfulH2450HAamsa יְבַקֶּשׁ\־יבקש\יְבַקֶּשׁ\־יבקש\ye.va.kesh-he seeksH1245\H9014HVpi3ms לְ/הָכִ֥יןל/הכ֥יןלְ/הָכִיןל/הכיןle./ha.Khinto/ prepareH9005H3559HHR+Vhcc פֶּ֖סֶלפ֖סלפֶּסֶלפסלPe.selan idolH6459HNcmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'[which] notH3808HTn יִמּֽוֹט\׃ימוט\יִמּֽוֹט\׃ימוט\yi.Motit will be shakenH4131\H9016HVNi3ms 21 Các ngươi không biết sao? Vậy thì các ngươi không nghe sao? Người ta há chưa dạy cho các ngươi từ lúc ban đầu? Các ngươi há chẳng hiểu từ khi dựng nền đất?
הֲ/ל֤וֹאה/ל֤ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn תֵֽדְעוּ֙תדעו֙תֵֽדְעוּתדעוte.de.'Udo you knowH3045HVqi2mp הֲ/ל֣וֹאה/ל֣ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn תִשְׁמָ֔עוּתשמ֔עותִשְׁמָעוּתשמעוtish.Ma.'udo you hearH8085GHVqi2mp הֲ/ל֛וֹאה/ל֛ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn הֻגַּ֥דהג֥דהֻגַּדהגדhu.Gadhas it been toldH5046HVHp3ms מֵ/רֹ֖אשׁמ/ר֖אשמֵ/רֹאשׁמ/ראשme./Roshfrom/ [the] beginningH9006H7218JHR+Ncmsa לָ/כֶ֑םל/כ֑םלָ/כֶםל/כםla./Khemto/ youH9005H9036HR+Sp2mp הֲ/לוֹא֙ה/לוא֙הֲ/לוֹאה/לואha./lO'¿/ notH9008H3808HTi+Tn הֲבִ֣ינֹתֶ֔םהב֣ינת֔םהֲבִינֹתֶםהבינתםha.Vi.no.Temhave you understoodH0995HVhp2mp מוֹסְד֖וֹתמוסד֖ותמוֹסְדוֹתמוסדותmos.Dot[the] foundations ofH4146HNcfpc 22 Ấy là Ðấng ngự trên vòng trái đất nầy, các dân cư trên đất như cào cào vậy. Chính Ngài là Ðấng giương các từng trời ra như cái màn, và giương ra như trại để ở.
הַ/יֹּשֵׁב֙ה/ישב֙הַ/יֹּשֵׁבה/ישבhai./yo.Shevthe/ [one who] sitsH9009H3427HTd+Vqrmsa ח֣וּגח֣וגחוּגחוגchug[the] circle ofH2329HNcmsc הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa וְ/יֹשְׁבֶ֖י/הָו/ישב֖י/הוְ/יֹשְׁבֶי/הָו/ישבי/הve./yo.she.Vei./haand/ inhabitants/ itsH9002H3427H9024HC+Vqrmpc+Sp3fs כַּ/חֲגָבִ֑יםכ/חגב֑יםכַּ/חֲגָבִיםכ/חגביםka./cha.ga.Vim[are] like/ grasshoppersH9004H2284HR+Ncmpa הַ/נּוֹטֶ֤הה/נוט֤ההַ/נּוֹטֶהה/נוטהha./no.Tehthe/ [one who] stretched outH9009H5186HTd+Vqrmsa כַ/דֹּק֙כ/דק֙כַ/דֹּקכ/דקkha./Doklike <the>/ curtainH9004H1852HRd+Ncmsa שָׁמַ֔יִםשמ֔יםשָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yim[the] heavensH8064HNcmpa וַ/יִּמְתָּחֵ֥/םו/ימתח֥/םוַ/יִּמְתָּחֵ/םו/ימתח/םva/i.yim.ta.Che/mand/ he spread out/ themH9001H4969H9038Hc+Vqw3ms+Sp3mp כָּ/אֹ֖הֶלכ/א֖הלכָּ/אֹהֶלכ/אהלka./'O.hellike <the>/ tentH9004H0168GHRd+Ncmsa לָ/שָֽׁבֶת\׃ל/שבת\לָ/שָֽׁבֶת\׃ל/שבת\la./Sha.vetto/ dwell inH9005H3427\H9016HR+Vqcc 23 Chính Ngài là Ðấng làm tiêu diệt các quan trưởng và làm cho các quan xét trên đất ra hư không.
הַ/נּוֹתֵ֥ןה/נות֥ןהַ/נּוֹתֵןה/נותןha./no.Tenthe/ [one who] appointsH9009H5414IHTd+Vqrmsa רוֹזְנִ֖יםרוזנ֖יםרוֹזְנִיםרוזניםroz.NimrulersH7336HVqrmpa לְ/אָ֑יִןל/א֑יןלְ/אָיִןל/איןle./'A.yinto/ nothingH9005H0369HR+Ncmsa שֹׁ֥פְטֵיש֥פטישֹׁפְטֵישפטיSho.fe.teijudges ofH8199HVqrmpc אֶ֖רֶץא֖רץאֶרֶץארץ'E.retz[the] earthH0776GHNcfsa כַּ/תֹּ֥הוּכ/ת֥הוכַּ/תֹּהוּכ/תהוka./To.hulike <the>/ nothingnessH9004H8414HRd+Ncmsa 24 Họ mới trồng, mới gieo, cây mới châm rễ trong đất, hơi Ðức Giê-hô-va thổi qua, thì khô héo; nầy, gió lốc đùa hết đi như rơm rác.
אַ֣ףא֣ףאַףאף'afevenH0637HTj נִטָּ֗עוּנט֗עונִטָּעוּנטעוni.Ta.'uthey have been plantedH5193HVNp3cp אַ֚ףא֚ףאַףאף'afevenH0637HTj זֹרָ֔עוּזר֔עוזֹרָעוּזרעוzo.Ra.'uthey have been sownH2232HVPp3cp אַ֛ףא֛ףאַףאף'afevenH0637HTj שֹׁרֵ֥שׁשר֥ששֹׁרֵשׁשרשsho.Reshit has taken rootH8327HVpp3ms בָּ/אָ֖רֶץב/א֖רץבָּ/אָרֶץב/ארץba./'A.retzin the/ groundH9003H0776GHRd+Ncfsa גִּזְעָ֑/םגזע֑/םגִּזְעָ/םגזע/םgiz.'A/mrootstock/ theirH1503H9028HNcmsc+Sp3mp נָשַׁ֤ףנש֤ףנָשַׁףנשףna.Shafhe blowsH5398HVqp3ms בָּ/הֶם֙ב/הם֙בָּ/הֶםב/הםba./Hemon/ themH9003H9038HR+Sp3mp וַ/יִּבָ֔שׁוּו/יב֔שווַ/יִּבָשׁוּו/יבשוva/i.yi.Va.shuand/ they have dried upH9001H3001Hc+Vqw3mp וּ/סְעָרָ֖הו/סער֖הוּ/סְעָרָהו/סערהu./se.'a.Rahand/ a tempestH9002H5591BHC+Ncfsa כַּ/קַּ֥שׁכ/ק֥שכַּ/קַּשׁכ/קשka./Kashlike <the>/ chaffH9004H7179HRd+Ncmsa 25 Ðấng Thánh phán rằng: Vậy thì các ngươi sánh ta cùng ai? Ai sẽ bằng ta?
מִ֥ימ֥ימִימיmiwhom?H4310HPi תְדַמְּי֖וּ/נִיתדמי֖ו/ניתְדַמְּיוּ/נִיתדמיו/ניte.da.me.Yu./niwill you liken/ meH1819H9030HVpi2mp+Sp1bs וְ/אֶשְׁוֶ֑הו/אשו֑הוְ/אֶשְׁוֶהו/אשוהve./'esh.Vehand/ I may be equal?H9002H7737AHC+Vqu1cs יֹאמַ֖ריאמ֖ריֹאמַריאמרyo.Marhe saysH0559HVqi3ms קָדֽוֹשׁ\׃קדוש\קָדֽוֹשׁ\׃קדוש\ka.Do.osh[the] holy [one]H6918G\H9016HAamsa 26 Hãy ngước mắt lên cao mà xem: Ai đã tạo những vật nầy? Ấy là Ðấng khiến các cơ binh ra theo số nó, và đặt tên hết thảy; chẳng một vật nào thiếu, vì sức mạnh Ngài lớn lắm, và quyền năng Ngài rất cao.
מָר֨וֹםמר֨וםמָרוֹםמרוםma.RomheightH4791HNcmsa עֵינֵי/כֶ֤םעיני/כ֤םעֵינֵי/כֶםעיני/כם'ei.nei./Khemeyes/ yourH5869AH9026HNcfdc+Sp2mp וּ/רְאוּ֙ו/ראו֙וּ/רְאוּו/ראוu./re.'Uand/ seeH9002H7200GHC+Vqv2mp בָרָ֣אבר֣אבָרָאבראva.Ra'did he createH1254AHVqp3ms אֵ֔לֶּהא֔להאֵלֶּהאלה'E.lehtheseH0428HTm הַ/מּוֹצִ֥יאה/מוצ֥יאהַ/מּוֹצִיאה/מוציאha./mo.Tzi'the/ [one who] brings outH9009H3318HHTd+Vhrmsa בְ/מִסְפָּ֖רב/מספ֖רבְ/מִסְפָּרב/מספרve./mis.Parby/ numberH9003H4557HR+Ncmsa צְבָאָ֑/םצבא֑/םצְבָאָ/םצבא/םtze.va.'A/mhost/ theirH6635AH9028HNcmsc+Sp3mp לְ/כֻלָּ/ם֙ל/כל/ם֙לְ/כֻלָּ/םל/כל/םle./khu.La/m<to>/ all of/ themH9005H3605H9028HR+Ncmsc+Sp3mp בְּ/שֵׁ֣םב/ש֣םבְּ/שֵׁםב/שםbe./Shemby/ nameH9003H8034HR+Ncmsa יִקְרָ֔איקר֔איִקְרָאיקראyik.Ra'he callsH7121GHVqi3ms מֵ/רֹ֤במ/ר֤במֵ/רֹבמ/רבme./Rofrom/ greatness ofH9006H7230HR+Ncmsc אוֹנִים֙אונים֙אוֹנִיםאונים'o.Nimstrength<s>H0202HNcmpa וְ/אַמִּ֣יץו/אמ֣יץוְ/אַמִּיץו/אמיץve./'a.Mitzand/ a strong [one] ofH9002H0533HC+Aamsc כֹּ֔חַכ֔חכֹּחַכחKo.achpowerH3581BHNcmsa אִ֖ישׁא֖ישאִישׁאיש'ishanyH0376GHNcmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn 27 Vậy thì, hỡi Gia-cốp, sao ngươi nói, hãy Y-sơ-ra-ên, sao ngươi nói như vầy: Ðường tôi đã khuất khỏi Ðức Giê-hô-va, lý đoán tôi qua khỏi Ðức Chúa Trời tôi?
לָ֤/מָּהל֤/מהלָ/מָּהל/מהLa./mah<to>/ why?H9005H4100HR+Pi תֹאמַר֙תאמר֙תֹאמַרתאמרto.Mardo you sayH0559HVqi2ms יַֽעֲקֹ֔ביעק֔ביַֽעֲקֹביעקבya.'a.KoO JacobH3290HNpm וּ/תְדַבֵּ֖רו/תדב֖רוּ/תְדַבֵּרו/תדברu./te.da.Berso/ you may declare?H9002H1696GHC+Vpu2ms יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElO IsraelH3478HNpl נִסְתְּרָ֤הנסתר֤הנִסְתְּרָהנסתרהnis.te.Rahit is hiddenH5641HVNp3fs דַרְכִּ/י֙דרכ/י֙דַרְכִּ/ידרכ/יdar.K/iway/ myH1870GH9020HNcbsc+Sp1bs מֵֽ/יְהוָ֔המ/יהו֔המֵֽ/יְהוָהמ/יהוהme./Yah.wehfrom/ YahwehH9006H3068GHR+Npt וּ/מֵ/אֱלֹהַ֖/יו/מ/אלה֖/יוּ/מֵ/אֱלֹהַ/יו/מ/אלה/יu./me./'e.lo.Ha/iand/ from/ God/ myH9002H9006H0430GH9020HC+R+Ncmpc+Sp1bs מִשְׁפָּטִ֥/ימשפט֥/ימִשְׁפָּטִ/ימשפט/יmish.pa.T/ijustice/ myH4941HH9020HNcmsc+Sp1bs יַעֲבֽוֹר\׃יעבור\יַעֲבֽוֹר\׃יעבור\ya.'a.Vorit passes awayH5674A\H9016HVqi3ms 28 Ngươi không biết sao, không nghe sao? Ðức Chúa Trời hằng sống, là Ðức Giê-hô-va, là Ðấng đã dựng nên các đầu cùng đất, chẳng mỏi chẳng mệt; sự khôn ngoan Ngài không thể dò.
הֲ/ל֨וֹאה/ל֨ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn יָדַ֜עְתָּיד֜עתיָדַעְתָּידעתya.Da'.tado you knowH3045HVqp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn שָׁמַ֗עְתָּשמ֗עתשָׁמַעְתָּשמעתsha.Ma'.tahave you heardH8085GHVqp2ms אֱלֹהֵ֨יאלה֨יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[is] a God ofH0430GHNcmpc עוֹלָ֤ם\׀עול֤ם\עוֹלָם\׀עולם\o.LamperpetuityH5769G\H9015HNcmsa יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בּוֹרֵא֙בורא֙בּוֹרֵאבוראbo.Re'[the one who] createdH1254AHVqrmsa קְצ֣וֹתקצ֣ותקְצוֹתקצותke.Tzot[the] ends ofH7098HNcfpc הָ/אָ֔רֶץה/א֔רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יִיעַ֖ףייע֖ףיִיעַףייעףyi.'Afhe grows wearyH3286HVqi3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יִיגָ֑עייג֑עיִיגָעייגעyi.Ga'he becomes wearyH3021HVqi3ms אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc חֵ֖קֶרח֖קרחֵקֶרחקרChe.ker[is] inquiryH2714HNcmsa לִ/תְבוּנָתֽ/וֹ\׃ל/תבונת/ו\לִ/תְבוּנָתֽ/וֹ\׃ל/תבונת/ו\li/t.vu.na.T/oto/ understanding/ hisH9005H8394H9023\H9016HR+Ncfsc+Sp3ms 29 Ngài ban sức mạnh cho kẻ nhọc nhằn, thêm lực lượng cho kẻ chẳng có sức.
נֹתֵ֥ןנת֥ןנֹתֵןנתןno.Ten[he is] givingH5414GHVqrmsa לַ/יָּעֵ֖ףל/יע֖ףלַ/יָּעֵףל/יעףla/i.ya.'Efto the/ weary [person]H9005H3287HRd+Aamsa כֹּ֑חַכ֑חכֹּחַכחKo.achstrengthH3581BHNcmsa וּ/לְ/אֵ֥יןו/ל/א֥יןוּ/לְ/אֵיןו/ל/איןu./le./'Einand/ to/ [those who] there notH9002H9005H0369HC+R+Ncmsc אוֹנִ֖יםאונ֖יםאוֹנִיםאונים'o.Nim[is] power<s>H0202HNcmpa עָצְמָ֥העצמ֥העָצְמָהעצמה'a.tze.MahstrengthH6109HNcfsa יַרְבֶּֽה\׃ירבה\יַרְבֶּֽה\׃ירבה\yar.Behhe increasesH7235A\H9016HVhi3ms 30 Những kẻ trai trẻ cũng phải mòn mỏi mệt nhọc, người trai tráng cũng phải vấp ngã.
וְ/יִֽעֲפ֥וּו/יעפ֥ווְ/יִֽעֲפוּו/יעפוve./yi.'a.Fuand/ they may grow wearyH9002H3286HC+Vqu3mp נְעָרִ֖יםנער֖יםנְעָרִיםנעריםne.'a.RimyouthsH5288HNcmpa וְ/יִגָ֑עוּו/יג֑עווְ/יִגָעוּו/יגעוve./yi.Ga.'uso/ they may become wearyH9002H3021HC+Vqu3mp וּ/בַחוּרִ֖יםו/בחור֖יםוּ/בַחוּרִיםו/בחוריםu./va.chu.Rimand/ young menH9002H0970HC+Ncmpa כָּשׁ֥וֹלכש֥ולכָּשׁוֹלכשולka.Sholcertainly <to stumble>H3782HVqaa יִכָּשֵֽׁלוּ\׃יכשלו\יִכָּשֵֽׁלוּ\׃יכשלו\yi.ka.She.luthey stumbleH3782\H9016HVNi3mp 31 Nhưng ai trông đợi Ðức Giê-hô-va thì chắc được sức mới, cất cánh bay cao như chim ưng; chạy mà không mệt nhọc, đi mà không mòn mỏi.
וְ/קוֹיֵ֤ו/קוי֤וְ/קוֹיֵו/קויve./ko.Yeand/ [those who] wait forH9002H6960AHC+Vqrmpc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.weh<of> YahwehH3068GHNpt יַחֲלִ֣יפוּיחל֣יפויַחֲלִיפוּיחליפוya.cha.Li.futhey will renewH2498HVhi3mp כֹ֔חַכ֔חכֹחַכחKho.achstrengthH3581BHNcmsa יַעֲל֥וּיעל֥ויַעֲלוּיעלוya.'a.Luthey will go upH5927GHVqi3mp אֵ֖בֶרא֖בראֵבֶראבר'E.verwing[s]H0083HNcmsa כַּ/נְּשָׁרִ֑יםכ/נשר֑יםכַּ/נְּשָׁרִיםכ/נשריםka./ne.sha.Rimlike <the>/ eaglesH9004H5404HRd+Ncmpa יָר֙וּצוּ֙יר֙וצו֙יָרוּצוּירוצוya.Ru.tzuthey will runH7323GHVqi3mp וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יִיגָ֔עוּייג֔עויִיגָעוּייגעוyi.Ga.'uthey will become wearyH3021HVqi3mp יֵלְכ֖וּילכ֖ויֵלְכוּילכוye.le.Khuthey will walkH1980IHVqi3mp וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יִיעָֽפוּ\׃\ \פייעפו\\ \פיִיעָֽפוּ\׃\ \פייעפו\\ \פyi.'A.futhey will grow wearyH3286\H9016\ \H9017HVqi3mp