Chapter 43
1 Bây giờ, hỡi Gia-cốp! Ðức Giê-hô-va là Ðấng đã dựng nên ngươi, hỡi Y-sơ-ra-ên! Ngài là Ðấng đã tạo thành ngươi, phán như vầy: Ðừng sợ, vì ta đã chuộc ngươi. Ta đã lấy tên ngươi gọi ngươi; ngươi thuộc về ta.
וְ/עַתָּ֞הו/עת֞הוְ/עַתָּהו/עתהve./'a.Tahand/ nowH9002H6258HC+D אָמַ֤ראמ֤ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בֹּרַאֲ/ךָ֣ברא/ך֣בֹּרַאֲ/ךָברא/ךbo.ra.'a./Kha[who] created/ youH1254AH9031HVqrmsc+Sp2ms יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoO JacobH3290HNpm וְ/יֹצֶרְ/ךָ֖ו/יצר/ך֖וְ/יֹצֶרְ/ךָו/יצר/ךve./yo.tzer./Khaand/ [who] formed/ youH9002H3335GH9031HC+Vqrmsc+Sp2ms יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElO IsraelH3478HNpl תִּירָא֙תירא֙תִּירָאתיראti.Ra'you be afraidH3372GHVqj2ms גְאַלְתִּ֔י/ךָגאלת֔י/ךגְאַלְתִּי/ךָגאלתי/ךge.'al.Ti./khaI have redeemed/ youH1350AH9031HVqp1cs+Sp2ms קָרָ֥אתִיקר֥אתיקָרָאתִיקראתיka.Ra.tiI have called [you]H7121GHVqp1cs בְ/שִׁמְ/ךָ֖ב/שמ/ך֖בְ/שִׁמְ/ךָב/שמ/ךve./shim./Khaby/ name/ yourH9003H8034H9021HR+Ncmsc+Sp2ms 2 Khi ngươi vượt qua các dòng nước, ta sẽ ở cùng; khi ngươi lội qua sông, sẽ chẳng che lấp. Khi ngươi bước qua lửa, sẽ chẳng bị cháy, ngọn lửa chẳng đốt ngươi.
תַעֲבֹ֤רתעב֤רתַעֲבֹרתעברta.'a.Voryou will passH5674AHVqi2ms בַּ/מַּ֙יִם֙ב/מ֙ים֙בַּ/מַּיִםב/מיםba./Ma.yimin the/ watersH9003H4325GHRd+Ncmpa אִתְּ/ךָ\־את/ך\אִתְּ/ךָ\־את/ך\'i.te./kha-[will be] with/ youH0854H9031\H9014HR+Sp2ms אָ֔נִיא֔ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs וּ/בַ/נְּהָר֖וֹתו/ב/נהר֖ותוּ/בַ/נְּהָרוֹתו/ב/נהרותu./va./ne.ha.Rotand/ in the/ riversH9002H9003H5104HHC+Rd+Ncfpa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יִשְׁטְפ֑וּ/ךָישטפ֑ו/ךיִשְׁטְפוּ/ךָישטפו/ךyish.te.Fu./khathey will overflow/ youH7857H9031HVqi3mp+Sp2ms תֵלֵ֤ךְתל֤ךתֵלֵךְתלךte.Lekhyou will walkH1980IHVqi2ms אֵשׁ֙אש֙אֵשׁאש'eshfireH0784HNcbsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִכָּוֶ֔התכו֔התִכָּוֶהתכוהti.ka.Vehyou will be burnedH3554HVNi2ms וְ/לֶהָבָ֖הו/להב֖הוְ/לֶהָבָהו/להבהve./le.ha.Vahand/ flameH9002H3852HC+Ncfsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn תִבְעַר\־תבער\תִבְעַר\־תבער\tiv.'ar-it will burnH1197A\H9014HVqi3fs 3 Vì ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, Cứu Chúa ngươi. Ta ban Ê-díp-tô làm giá chuộc ngươi, Ê-thi-ô-bi và Sê-ba làm của thay ngươi.
אֲנִי֙אני֙אֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt אֱלֹהֶ֔י/ךָאלה֔י/ךאֱלֹהֶי/ךָאלהי/ך'e.lo.Hei./khaGod/ yourH0430GH9021HNcmpc+Sp2ms קְד֥וֹשׁקד֥ושקְדוֹשׁקדושke.Do.osh[the] holy [one] ofH6918GHAamsc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl מוֹשִׁיעֶ֑/ךָמושיע֑/ךמוֹשִׁיעֶ/ךָמושיע/ךmo.shi.'E./khadeliverer/ yourH3467H9031HVhrmsc+Sp2ms נָתַ֤תִּינת֤תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI have givenH5414GHVqp1cs כָפְרְ/ךָ֙כפר/ך֙כָפְרְ/ךָכפר/ךkha.fe.re./Kharansom/ yourH3724AH9021HNcmsc+Sp2ms מִצְרַ֔יִםמצר֔יםמִצְרַיִםמצריםmitz.Ra.yimEgyptH4714GHNpl כּ֥וּשׁכ֥ושכּוּשׁכושkushCushH3568AHNpl וּ/סְבָ֖או/סב֖אוּ/סְבָאו/סבאu./se.Va'and/ SebaH9002H5434HHC+Npl תַּחְתֶּֽי/ךָ\׃תחתי/ך\תַּחְתֶּֽי/ךָ\׃תחתי/ך\tach.Tei./khain place of/ youH8478HH9031\H9016HNcmpc+Sp2ms 4 Vì ta đã coi ngươi là quí báu, đáng chuộng, và ta đã yêu ngươi, nên ta sẽ ban những người thế ngươi, và các dân tộc thay mạng sống ngươi.
מֵ/אֲשֶׁ֨רמ/אש֨רמֵ/אֲשֶׁרמ/אשרme./'a.Sher<from>/ becauseH9006H0834CHR+Tr יָקַ֧רְתָּיק֧רתיָקַרְתָּיקרתya.Kar.tayou are preciousH3365HVqp2ms בְ/עֵינַ֛/יב/עינ֛/יבְ/עֵינַ/יב/עינ/יve./'ei.Na/iin/ view/ myH9003H5869AH9020HR+Ncfdc+Sp1bs נִכְבַּ֖דְתָּנכב֖דתנִכְבַּדְתָּנכבדתnikh.Bad.tayou are honoredH3513GHVNp2ms וַ/אֲנִ֣יו/אנ֣יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs אֲהַבְתִּ֑י/ךָאהבת֑י/ךאֲהַבְתִּי/ךָאהבתי/ך'a.hav.Ti./khaI love/ youH0157GH9031HVqp1cs+Sp2ms וְ/אֶתֵּ֤ןו/את֤ןוְ/אֶתֵּןו/אתןve./'e.Tenand/ I may giveH9002H5414GHC+Vqu1cs אָדָם֙אדם֙אָדָםאדם'a.DamhumankindH0120GHNcmsa תַּחְתֶּ֔י/ךָתחת֔י/ךתַּחְתֶּי/ךָתחתי/ךtach.Tei./khain place of/ youH8478HH9031HNcmpc+Sp2ms וּ/לְאֻמִּ֖יםו/לאמ֖יםוּ/לְאֻמִּיםו/לאמיםu./le.'u.Mimand/ peoplesH9002H3816HC+Ncmpa תַּ֥חַתת֥חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc נַפְשֶֽׁ/ךָ\׃נפש/ך\נַפְשֶֽׁ/ךָ\׃נפש/ך\naf.She./khalife/ yourH5315HH9021\H9016HNcfsc+Sp2ms 5 Ðừng sợ, vì ta ở cùng ngươi: ta sẽ khiến dòng dõi ngươi đến từ phương tây.
תִּירָ֖אתיר֖אתִּירָאתיראti.Ra'you be afraidH3372GHVqj2ms אָ֑נִיא֑ניאָנִיאני'A.niIH0589HPp1bs מִ/מִּזְרָח֙מ/מזרח֙מִ/מִּזְרָחמ/מזרחmi./miz.Rachfrom/ [the] eastH9006H4217HHR+Ncmsa אָבִ֣יאאב֣יאאָבִיאאביא'a.Vi'I will bringH0935PHVhi1cs זַרְעֶ֔/ךָזרע֔/ךזַרְעֶ/ךָזרע/ךzar.'E./khaoffspring/ yourH2233HH9021HNcmsc+Sp2ms וּ/מִֽ/מַּעֲרָ֖בו/מ/מער֖בוּ/מִֽ/מַּעֲרָבו/מ/מערבu./mi./ma.'a.Ravand/ from/ [the] westH9002H9006H4628HC+R+Ncmsa אֲקַבְּצֶֽ/ךָּ\׃אקבצ/ך\אֲקַבְּצֶֽ/ךָּ\׃אקבצ/ך\'a.ka.be.Tze./kaI will gather/ youH6908H9031\H9016HVpi1cs+Sp2ms 6 Ta sẽ bảo phương bắc rằng: Hãy buông ra! và bảo phương nam rằng: Chớ cầm lại làm chi! Hãy đem các con trai ta về từ nơi xa, đem các con gái ta về từ nơi đầu cùng đất,
אֹמַ֤ראמ֤ראֹמַראמר'o.MarI will sayH0559HVqi1cs לַ/צָּפוֹן֙ל/צפון֙לַ/צָּפוֹןל/צפוןla./tza.fOnto the/ northH9005H6828GHRd+Ncfsa תֵּ֔נִית֔ניתֵּנִיתניTe.nideliver upH5414GHVqv2fs וּ/לְ/תֵימָ֖ןו/ל/תימ֖ןוּ/לְ/תֵימָןו/ל/תימןu./le./tei.Manand/ to/ [the] southH9002H9005H8486HC+R+Ncfsa תִּכְלָ֑אִיתכל֑איתִּכְלָאִיתכלאיtikh.La.'iyou withholdH3607HVqj2fs הָבִ֤יאִיהב֤יאיהָבִיאִיהביאיha.Vi.'ibringH0935PHVhv2fs בָנַ/י֙בנ/י֙בָנַ/יבנ/יva.Na/isons/ myH1121AH9020HNcmpc+Sp1bs מֵ/רָח֔וֹקמ/רח֔וקמֵ/רָחוֹקמ/רחוקme./ra.Chokfrom/ a distanceH9006H7350HR+Aamsa וּ/בְנוֹתַ֖/יו/בנות֖/יוּ/בְנוֹתַ/יו/בנות/יu./ve.no.Ta/iand/ daughters/ myH9002H1323GH9020HC+Ncfpc+Sp1bs מִ/קְצֵ֥המ/קצ֥המִ/קְצֵהמ/קצהmi/k.Tzehfrom/ [the] end ofH9006H7097AHR+Ncmsc 7 tức là những kẻ xưng bằng tên ta, ta đã dựng nên họ vì vinh quang ta; ta đã tạo thành và đã làm nên họ.
כֹּ֚לכ֚לכֹּלכלkoleveryH3605HNcmsa הַ/נִּקְרָ֣אה/נקר֣אהַ/נִּקְרָאה/נקראha./nik.Ra'<the>/ [one who] is calledH9009H7121HHTd+VNrmsa בִ/שְׁמִ֔/יב/שמ֔/יבִ/שְׁמִ/יב/שמ/יvi/sh.M/iby/ name/ myH9003H8034H9020HR+Ncmsc+Sp1bs וְ/לִ/כְבוֹדִ֖/יו/ל/כבוד֖/יוְ/לִ/כְבוֹדִ/יו/ל/כבוד/יve./li/kh.vo.D/iand/ [whom] for/ glory/ myH9002H9005H3519H9020HC+R+Ncbsc+Sp1ms בְּרָאתִ֑י/ובראת֑י/ובְּרָאתִי/ובראתי/וbe.ra.Ti/vI created/ himH1254AH9033HVqp1cs+Sp3ms יְצַרְתִּ֖י/ויצרת֖י/ויְצַרְתִּי/ויצרתי/וye.tzar.Ti/v[whom] I formed/ himH3335GH9033HVqp1cs+Sp3ms עֲשִׂיתִֽי/ו\׃עשיתי/ו\עֲשִׂיתִֽי/ו\׃עשיתי/ו\'a.si.Ti/vI made/ himH6213HH9033\H9016HVqp1cs+Sp3ms 8 Hãy đem dân nầy ra, là dân có mắt mà đui, và những kẻ có tai mà điếc!
הוֹצִ֥יאהוצ֥יאהוֹצִיאהוציאho.Tzi'bring outH3318HHVhcc עִוֵּ֖רעו֖רעִוֵּרעור'i.VerblindH5787HAamsa וְ/עֵינַ֣יִםו/עינ֣יםוְ/עֵינַיִםו/עיניםve./'ei.Na.yimand/ [are] eyesH9002H5869AHC+Ncfda יֵ֑שׁי֑שיֵשׁישYeshthereH3426HAcbsa וְ/חֵרְשִׁ֖יםו/חרש֖יםוְ/חֵרְשִׁיםו/חרשיםve./che.re.Shimand/ deaf [people]H9002H2795HC+Aampa וְ/אָזְנַ֥יִםו/אזנ֥יםוְ/אָזְנַיִםו/אזניםve./'a.ze.Na.yimand/ earsH9002H0241GHC+Ncfda 9 Các nước hãy nhóm lại, các dân tộc hãy hiệp lại! Trong vòng họ, ai có thể rao truyền sự nầy, và tỏ cho chúng ta những sự từ trước? Họ hãy dẫn người làm chứng, hầu cho mình được xưng công bình, và cho người ta nghe mà nói rằng: Ấy là thật!
הַ/גּוֹיִ֞םה/גוי֞םהַ/גּוֹיִםה/גויםha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471AHTd+Ncmpa נִקְבְּצ֣וּנקבצ֣ונִקְבְּצוּנקבצוnik.be.Tzuthey have assembledH6908HVNp3cp יַחְדָּ֗ויחד֗ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD וְ/יֵאָֽסְפוּ֙ו/יאספו֙וְ/יֵאָֽסְפוּו/יאספוve./ye.'a.se.Fuso/ they may gatherH9002H0622HC+VNu3mp לְאֻמִּ֔יםלאמ֔יםלְאֻמִּיםלאמיםle.'u.MimpeoplesH3816HNcmpa מִ֤ימ֤ימִימיmiwho?H4310HPi בָ/הֶם֙ב/הם֙בָ/הֶםב/הםva./Hemamong/ themH9003H9038HR+Sp3mp יַגִּ֣ידיג֣ידיַגִּידיגידya.Gidwill he declareH5046HVhi3ms זֹ֔אתז֔אתזֹאתזאתZotthisH2063HTm וְ/רִֽאשֹׁנ֖וֹתו/ראשנ֖ותוְ/רִֽאשֹׁנוֹתו/ראשנותve./ri.sho.Notand/ former [things]H9002H7223HHC+Aofpa יַשְׁמִיעֻ֑/נוּישמיע֑/נויַשְׁמִיעֻ/נוּישמיע/נוyash.mi.'U./nuwill they proclaim to?/ usH8085IH9035HVhi3mp+Sp1bp יִתְּנ֤וּיתנ֤ויִתְּנוּיתנוyi.te.Nulet them appointH5414GHVqi3mp עֵֽדֵי/הֶם֙עדי/הם֙עֵֽדֵי/הֶםעדי/הם'e.dei./Hemwitnesses/ theirH5707H9028HNcmpc+Sp3mp וְ/יִצְדָּ֔קוּו/יצד֔קווְ/יִצְדָּקוּו/יצדקוve./yitz.Da.kuso/ they may be justifiedH9002H6663HC+Vqu3mp וְ/יִשְׁמְע֖וּו/ישמע֖ווְ/יִשְׁמְעוּו/ישמעוve./yish.me.'Uand/ they may hearH9002H8085GHC+Vqu3mp וְ/יֹאמְר֥וּו/יאמר֥ווְ/יֹאמְרוּו/יאמרוve./yo.me.Ruand/ they may sayH9002H0559HC+Vqu3mp 10 Ðức Giê-hô-va phán: Các ngươi là kẻ làm chứng ta, và là đầy tớ ta đã chọn, hầu cho các ngươi được biết và tin ta, và hiểu rằng ta là Chúa! Chẳng có Ðức Chúa Trời nào tạo thành trước ta, và cũng chẳng có sau ta nữa.
אַתֶּ֤םאת֤םאַתֶּםאתם'a.TemyouH0859DHPp2mp עֵדַ/י֙עד/י֙עֵדַ/יעד/י'e.Da/i[are] witnesses/ myH5707H9020HNcmpc+Sp1bs נְאֻם\־נאם\נְאֻם\־נאם\ne.'um-[the] utterance ofH5002\H9014HNcmsc יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וְ/עַבְדִּ֖/יו/עבד֖/יוְ/עַבְדִּ/יו/עבד/יve./'av.D/iand/ servant/ myH9002H5650H9020HC+Ncmsc+Sp1bs אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhomH0834AHTr בָּחָ֑רְתִּיבח֑רתיבָּחָרְתִּיבחרתיba.Cha.re.tiI have chosenH0977HVqp1cs לְמַ֣עַןלמ֣עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc תֵּ֠דְעוּת֠דעותֵּדְעוּתדעוTe.de.'uyou may knowH3045HVqj2mp וְ/תַאֲמִ֨ינוּו/תאמ֨ינווְ/תַאֲמִינוּו/תאמינוve./ta.'a.Mi.nuand/ you may believeH9002H0539HC+Vhu2mp וְ/תָבִ֙ינוּ֙ו/תב֙ינו֙וְ/תָבִינוּו/תבינוve./ta.Vi.nuand/ you may perceiveH9002H0995HC+Vqu2mp אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'[am] heH1931HPp3ms לְ/פָנַ/י֙ל/פנ/י֙לְ/פָנַ/יל/פנ/יle./fa.Na/i<to>/ before/ meH9005H6440GH9020HR+Ncmpc+Sp1bs נ֣וֹצַרנ֣וצרנוֹצַרנוצרNo.tzarit was formedH3335GHVNp3ms אֵ֔לא֔לאֵלאל'Ela godH0410KHNcmsa וְ/אַחֲרַ֖/יו/אחר֖/יוְ/אַחֲרַ/יו/אחר/יve./'a.cha.Ra/iand/ after/ meH9002H0310AH9030HC+Acmpc+Sp1bs לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn 11 Ấy chính ta, chính ta là Ðức Giê-hô-va, ngoài ta không có cứu chúa nào khác.
אָנֹכִ֥יאנכ֥יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אָנֹכִ֖יאנכ֖יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc מִ/בַּלְעָדַ֖/ימ/בלעד֖/ימִ/בַּלְעָדַ/ימ/בלעד/יmi./bal.'a.Da/i<from>/ except/ meH9006H1107H9030HR+Acbsc+Sp1bs מוֹשִֽׁיעַ\׃מושיע\מוֹשִֽׁיעַ\׃מושיע\mo.Shi.a'[is] a delivererH3467\H9016HVhrmsa 12 Ấy chính ta là Ðấng đã rao truyền, đã giải cứu, và đã chỉ bảo, chẳng có thần nào lạ giữa các ngươi. Ðức Giê-hô-va phán: Các ngươi đều là người làm chứng, và ta là Ðức Chúa Trời!
אָנֹכִ֞יאנכ֞יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs הִגַּ֤דְתִּיהג֤דתיהִגַּדְתִּיהגדתיhi.Gad.tiI have declaredH5046HVhp1cs וְ/הוֹשַׁ֙עְתִּי֙ו/הוש֙עתי֙וְ/הוֹשַׁעְתִּיו/הושעתיve./ho.Sha'.tiand/ I have savedH9002H3467HC+Vhp1cs וְ/הִשְׁמַ֔עְתִּיו/השמ֔עתיוְ/הִשְׁמַעְתִּיו/השמעתיve./hish.Ma'.tiand/ I have proclaimedH9001H8085IHc+Vhq1cs וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc בָּ/כֶ֖םב/כ֖םבָּ/כֶםב/כםba./Khemamong/ youH9003H9036HR+Sp2mp זָ֑רז֑רזָרזרZar[was] a strange [god]H2114AHAamsa וְ/אַתֶּ֥םו/את֥םוְ/אַתֶּםו/אתםve./'a.Temand/ youH9002H0859DHC+Pp2mp עֵדַ֛/יעד֛/יעֵדַ/יעד/י'e.Da/i[are] witnesses/ myH5707H9020HNcmpc+Sp1bs נְאֻם\־נאם\נְאֻם\־נאם\ne.'um-[the] utterance ofH5002\H9014HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt 13 Thật, từ khi có ngày ta đã là Ðức Chúa Trời, chẳng ai có thể giải cứu khỏi tay ta. Ta làm ra, ai ngăn cấm ta được?
מִ/יּוֹם֙מ/יום֙מִ/יּוֹםמ/יוםmi./yOmfrom/ a dayH9006H3117LHR+Ncmsa אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'[am] heH1931HPp3ms וְ/אֵ֥יןו/א֥יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc מִ/יָּדִ֖/ימ/יד֖/ימִ/יָּדִ/ימ/יד/יmi./ya.D/ifrom/ hand/ myH9006H3027HH9020HR+Ncbsc+Sp1bs מַצִּ֑ילמצ֑ילמַצִּילמצילma.Tzil[is] a delivererH5337HVhrmsa אֶפְעַ֖לאפע֖לאֶפְעַלאפעל'ef.'AlI actH6466HVqi1cs וּ/מִ֥יו/מ֥יוּ/מִיו/מיu./Miand/ who?H9002H4310HC+Pi יְשִׁיבֶֽ/נָּה\׃\ \סישיב/נה\\ \סיְשִׁיבֶֽ/נָּה\׃\ \סישיב/נה\\ \סye.shi.Ve./nahwill he revoke/ itH7725IH9034\H9016\ \H9018HVhi3ms+Sp3fs 14 Ðức Giê-hô-va, Ðấng Cứu chuộc các ngươi, Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Vì cớ các ngươi, ta đã sai đến Ba-by-lôn, lên chúng nó, tức là người Canh-đê, như là người chạy trốn, xuống các tàu mình đã lấy làm vui mừng.
אָמַ֧ראמ֧ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms יְהוָ֛היהו֛היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt גֹּאַלְ/כֶ֖םגאל/כ֖םגֹּאַלְ/כֶםגאל/כםgo.'al./Khemredeemer/ yourH1350AH9026HVqrmsc+Sp2mp קְד֣וֹשׁקד֣ושקְדוֹשׁקדושke.Do.osh[the] holy [one] ofH6918GHAamsc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl לְמַעַנְ/כֶ֞םלמענ/כ֞םלְמַעַנְ/כֶםלמענ/כםle.ma.'an./Khemfor sake/ yourH4616H9036HTc+Sp2mp שִׁלַּ֣חְתִּישל֣חתישִׁלַּחְתִּישלחתיshi.Lach.tiI have sentH7971GHVpp1cs בָבֶ֗לָ/הבב֗ל/הבָבֶלָ/הבבל/הva.Ve.la/hBabylon/ towardsH0894H9011HNpl+Sd וְ/הוֹרַדְתִּ֤יו/הורדת֤יוְ/הוֹרַדְתִּיו/הורדתיve./ho.rad.Tiand/ I will bring downH9001H3381Hc+Vhq1cs בָֽרִיחִים֙בריחים֙בָֽרִיחִיםבריחיםva.ri.Chim[as] fugitivesH1281HAampa כֻּלָּ֔/םכל֔/םכֻּלָּ/םכל/םku.La/mall of/ themH3605H9028HNcmsc+Sp3mp וְ/כַשְׂדִּ֖יםו/כשד֖יםוְ/כַשְׂדִּיםו/כשדיםve./khas.Dimand/ [the] ChaldeansH9002H3778HC+Ngmpa בָּ/אֳנִיּ֥וֹתב/אני֥ותבָּ/אֳנִיּוֹתב/אניותbo./'o.ni.Yotin/ shipsH9003H0591HR+Ncfpa רִנָּתָֽ/ם\׃רנת/ם\רִנָּתָֽ/ם\׃רנת/ם\ri.na.Ta/mshout of joy/ theirH7440H9028\H9016HNcfsc+Sp3mp 15 Ta, Ðức Giê-hô-va, là Ðấng Thánh của các ngươi, Ðấng tạo thành Y-sơ-ra-ên, tức Vua các ngươi.
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.weh[am] YahwehH3068GHNpt קְדֽוֹשְׁ/כֶ֑םקדוש/כ֑םקְדֽוֹשְׁ/כֶםקדוש/כםke.do.she./Khemholy [one]/ yourH6918GH9026HAamsc+Sp2mp בּוֹרֵ֥אבור֥אבּוֹרֵאבוראbo.Re'[the] creator ofH1254AHVqrmsc יִשְׂרָאֵ֖לישרא֖ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl 16 Ðức Giê-hô-va, là Ðấng đã mở lối trong biển và đường vượt qua dòng nước mạnh,
כֹּ֚הכ֚הכֹּהכהkohthusH3541HD אָמַ֣ראמ֣ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הַ/נּוֹתֵ֥ןה/נות֥ןהַ/נּוֹתֵןה/נותןha./no.Tenwho/ madeH9009H5414IHTd+Vqrmsa בַּ/יָּ֖םב/י֖םבַּ/יָּםב/יםba/i.Yamin the/ seaH9003H3220GHRd+Ncmsa דָּ֑רֶךְד֑רךדָּרֶךְדרךDa.rekha wayH1870LHNcbsa וּ/בְ/מַ֥יִםו/ב/מ֥יםוּ/בְ/מַיִםו/ב/מיםu./ve./Ma.yimand/ in/ watersH9002H9003H4325GHC+R+Ncmpa עַזִּ֖יםעז֖יםעַזִּיםעזים'a.ZimmightyH5794HAampa נְתִיבָֽה\׃נתיבה\נְתִיבָֽה\׃נתיבה\ne.ti.Vaha pathH5410B\H9016HNcfsa 17 khiến xe, ngựa, cơ binh và lính mạnh nhóm lại, thảy đều nằm cả tại đó, sẽ không dậy nữa, bị ngột và tắt đi như tim đèn, phán như vầy:
הַ/מּוֹצִ֥יאה/מוצ֥יאהַ/מּוֹצִיאה/מוציאha./mo.Tzi'who/ sent outH9009H3318HHTd+Vhrmsa וָ/ס֖וּסו/ס֖וסוָ/סוּסו/סוסva./Susand/ horse[s]H9002H5483MHC+Ncmsa חַ֣יִלח֣ילחַיִלחילCha.yilan armyH2428AHNcmsa וְ/עִזּ֑וּזו/עז֑וזוְ/עִזּוּזו/עזוזve./'i.Zuzand/ a strong [one]H9002H5808HC+Aamsa יַחְדָּ֤ויחד֤ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD יִשְׁכְּבוּ֙ישכבו֙יִשְׁכְּבוּישכבוyish.ke.Vuthey lay downH7901GHVqi3mp יָק֔וּמוּיק֔ומויָקוּמוּיקומוya.Ku.muthey roseH6965BHVqi3mp דָּעֲכ֖וּדעכ֖ודָּעֲכוּדעכוda.'a.Khuthey were extinguishedH1846HVqp3cp כַּ/פִּשְׁתָּ֥הכ/פשת֥הכַּ/פִּשְׁתָּהכ/פשתהka./pish.Tahlike <the>/ wickH9004H6594HRd+Ncfsa כָבֽוּ\׃כבו\כָבֽוּ\׃כבו\kha.Vuthey were quenchedH3518\H9016HVqp3cp 18 Ðừng nhớ lại sự đã qua, và chớ nghĩ đến sự đời trước.
תִּזְכְּר֖וּתזכר֖ותִּזְכְּרוּתזכרוtiz.ke.Ruyou rememberH2142HVqj2mp רִֽאשֹׁנ֑וֹתראשנ֑ותרִֽאשֹׁנוֹתראשנותri.sho.Notformer [things]H7223HHAofpa וְ/קַדְמֹנִיּ֖וֹתו/קדמני֖ותוְ/קַדְמֹנִיּוֹתו/קדמניותve./kad.mo.ni.Yotand/ ancient [things]H9002H6931HHC+Aafpa תִּתְבֹּנָֽנוּ\׃תתבננו\תִּתְבֹּנָֽנוּ\׃תתבננו\tit.bo.Na.nuyou considerH0995\H9016HVtj2mp 19 Nầy, ta sắp làm một việc mới, việc nầy sẽ hiện ra ngay; các ngươi há chẳng biết sao? Ấy là ta sẽ vạch một con đường trong đồng vắng, và khiến những sông chảy trong nơi sa mạc.
הִנְ/נִ֨יהנ/נ֨יהִנְ/נִיהנ/ניhi./Nihere/ IH2005H9040HTj+Sp1bs עֹשֶׂ֤העש֤העֹשֶׂהעשה'o.Seh[am] about to doH6213AHVqrmsa חֲדָשָׁה֙חדשה֙חֲדָשָׁהחדשהcha.da.Shaha new [thing]H2319HHAafsa עַתָּ֣העת֣העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD תִצְמָ֔חתצמ֔חתִצְמָחתצמחtitz.Machit is springing upH6779HVqi3fs הֲ/ל֖וֹאה/ל֖ואהֲ/לוֹאה/לואha./Lo'¿/ notH9008H3808HTi+Tn תֵֽדָע֑וּ/הָתדע֑ו/התֵֽדָעוּ/הָתדעו/הte.da.'U./hado you know/ itH3045H9034HVqi2mp+Sp3fs אַ֣ףא֣ףאַףאף'afalsoH0637HTj אָשִׂ֤יםאש֤יםאָשִׂיםאשים'a.SimI will makeH7760AHVqi1cs בַּ/מִּדְבָּר֙ב/מדבר֙בַּ/מִּדְבָּרב/מדברba./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa דֶּ֔רֶךְד֔רךדֶּרֶךְדרךDe.rekha wayH1870KHNcbsa בִּֽ/ישִׁמ֖וֹןב/ישמ֖וןבִּֽ/ישִׁמוֹןב/ישמוןbi./shi.Monin/ a desolate placeH9003H3452HHR+Ncmsa נְהָרֽוֹת\׃נהרות\נְהָרֽוֹת\׃נהרות\ne.ha.RotriversH5104H\H9016HNcfpa 20 Những thú đồng, với muông rừng và chim đà, sẽ tôn vinh ta; vì ta đặt các dòng nước trong đồng vắng và các sông trong sa mạc, đặng cho dân ta đã chọn được uống.
תְּכַבְּדֵ֙/נִי֙תכבד֙/ני֙תְּכַבְּדֵ/נִיתכבד/ניte.kha.be.De./niit honors/ meH3513GH9030HVpi3fs+Sp1bs חַיַּ֣תחי֣תחַיַּתחיתchai.Yat[the] animal[s] ofH2416CHNcfsc הַ/שָּׂדֶ֔הה/שד֔ההַ/שָּׂדֶהה/שדהha./sa.Dehthe/ fieldH9009H7704IHTd+Ncmsa תַּנִּ֖יםתנ֖יםתַּנִּיםתניםta.NimjackalsH8577AHNcmpa וּ/בְנ֣וֹתו/בנ֣ותוּ/בְנוֹתו/בנותu./ve.Notand/ daughters ofH9002H1323GHC+Ncfpc יַֽעֲנָ֑היענ֑היַֽעֲנָהיענהya.'a.Nahan ostrichH3284HNcfsa נָתַ֨תִּינת֨תינָתַתִּינתתיna.Ta.tiI have putH5414GHVqp1cs בַ/מִּדְבָּ֜רב/מדב֜רבַ/מִּדְבָּרב/מדברva./mid.Barin the/ wildernessH9003H4057BHRd+Ncmsa מַ֗יִםמ֗יםמַיִםמיםMa.yimwaterH4325GHNcmpa נְהָרוֹת֙נהרות֙נְהָרוֹתנהרותne.ha.rOtriversH5104HHNcfpa בִּֽ/ישִׁימֹ֔ןב/ישימ֔ןבִּֽ/ישִׁימֹןב/ישימןbi./shi.Monin/ a desolate placeH9003H3452HHR+Ncmsa לְ/הַשְׁק֖וֹתל/השק֖ותלְ/הַשְׁקוֹתל/השקותle./hash.Kotto/ give drink toH9005H8248HHR+Vhcc עַמִּ֥/יעמ֥/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs בְחִירִֽ/י\׃בחיר/י\בְחִירִֽ/י\׃בחיר/י\ve.chi.R/ichosen one/ myH0972H9020\H9016HAamsc+Sp1bs 21 Ta đã làm nên dân nầy cho ta, nó sẽ hát khen ngợi ta.
זוּ֙זו֙זוּזוzuwhichH2098HTr יָצַ֣רְתִּייצ֣רתייָצַרְתִּייצרתיya.Tzar.tiI formedH3335GHVqp1cs תְּהִלָּתִ֖/יתהלת֖/יתְּהִלָּתִ/יתהלת/יte.hi.la.T/ipraise/ myH8416H9020HNcfsc+Sp1bs יְסַפֵּֽרוּ\׃\ \סיספרו\\ \סיְסַפֵּֽרוּ\׃\ \סיספרו\\ \סye.sa.Pe.ruthey will recountH5608A\H9016\ \H9018HVpi3mp 22 Song, hỡi Gia-cốp, ngươi chẳng từng kêu cầu ta! Hỡi Y-sơ-ra-ên, ngươi đã chán ta!
אֹתִ֥/יאת֥/יאֹתִ/יאת/י'o.T/i<obj.>/ meH0853H9030HTo+Sp1bs קָרָ֖אתָקר֖אתקָרָאתָקראתka.Ra.tayou have called onH7121GHVqp2ms יַֽעֲקֹ֑ביעק֑ביַֽעֲקֹביעקבya.'a.KoO JacobH3290HNpm יָגַ֥עְתָּיג֥עתיָגַעְתָּיגעתya.Ga'.tayou have grown wearyH3021HVqp2ms יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\יִשְׂרָאֵֽל\׃ישראל\Yis.ra.'ElO IsraelH3478\H9016HNpl 23 Ngươi chẳng dùng chiên làm của lễ thiêu dâng cho ta, chẳng dùng hi sinh tôn kính ta. Ta chẳng làm phiền ngươi mà khiến dâng lễ vật, cũng chẳng làm nhọc ngươi mà khiến đốt hương.
הֵבֵ֤יאתָהב֤יאתהֵבֵיאתָהביאתhe.Vei.tayou have broughtH0935PHVhp2ms שֵׂ֣הש֣השֵׂהשהseh[the] sheep ofH7716HNcbsc עֹלֹתֶ֔י/ךָעלת֔י/ךעֹלֹתֶי/ךָעלתי/ך'o.lo.Tei./khaburnt offerings/ yourH5930AH9021HNcfpc+Sp2ms וּ/זְבָחֶ֖י/ךָו/זבח֖י/ךוּ/זְבָחֶי/ךָו/זבחי/ךu./ze.va.Chei./khaand/ sacrifices/ yourH9002H2077H9021HC+Ncmpc+Sp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn כִבַּדְתָּ֑/נִיכבדת֑/ניכִבַּדְתָּ/נִיכבדת/ניkhi.bad.Ta./niyou have honored/ meH3513GH9030HVpp2ms+Sp1bs לֹ֤אל֤אלֹאלאlo'notH3808HTn הֶעֱבַדְתִּ֙י/ךָ֙העבדת֙י/ך֙הֶעֱבַדְתִּי/ךָהעבדתי/ךhe.'e.vad.Ti./khaI have burdened/ youH5647JH9031HVhp1cs+Sp2ms בְּ/מִנְחָ֔הב/מנח֔הבְּ/מִנְחָהב/מנחהbe./min.Chahwith/ offering[s]H9003H4503GHR+Ncfsa וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn הוֹגַעְתִּ֖י/ךָהוגעת֖י/ךהוֹגַעְתִּי/ךָהוגעתי/ךho.ga'.Ti./khaI have made weary/ youH3021H9031HVhp1cs+Sp2ms בִּ/לְבוֹנָֽה\׃ב/לבונה\בִּ/לְבוֹנָֽה\׃ב/לבונה\bi/l.vo.Nahwith/ frankincenseH9003H3828\H9016HR+Ncfsa 24 Ngươi chẳng lấy tiền mua xương bồ cho ta, và chẳng lấy mỡ của hi sinh làm cho ta no; nhưng lại lấy tội lỗi mình làm cho ta phiền, lấy sự gian ác làm cho ta nhọc.
קָנִ֨יתָקנ֨יתקָנִיתָקניתka.Ni.tayou have boughtH7069HVqp2ms בַ/כֶּ֙סֶף֙ב/כ֙סף֙בַ/כֶּסֶףב/כסףva./Ke.seffor <the>/ moneyH9003H3701GHRd+Ncmsa קָנֶ֔הקנ֔הקָנֶהקנהka.NehcalamusH7070HHNcmsa וְ/חֵ֥לֶבו/ח֥לבוְ/חֵלֶבו/חלבve./Che.levand/ [the] fat ofH9002H2459HC+Ncmsc זְבָחֶ֖י/ךָזבח֖י/ךזְבָחֶי/ךָזבחי/ךze.va.Chei./khasacrifices/ yourH2077H9021HNcmpc+Sp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn הִרְוִיתָ֑/נִיהרוית֑/ניהִרְוִיתָ/נִיהרוית/ניhir.vi.Ta./niyou have satisfied/ meH7301H9030HVhp2ms+Sp1bs אַ֗ךְא֗ךאַךְאך'AkhneverthelessH0389HD הֶעֱבַדְתַּ֙/נִי֙העבדת֙/ני֙הֶעֱבַדְתַּ/נִיהעבדת/ניhe.'e.vad.Ta./niyou have burdened/ meH5647JH9030HVhp2ms+Sp1bs בְּ/חַטֹּאותֶ֔י/ךָב/חטאות֔י/ךבְּ/חַטֹּאותֶי/ךָב/חטאותי/ךbe./cha.to.Tei./khawith/ sins/ yourH9003H2403BH9021HR+Ncfpc+Sp2ms הוֹגַעְתַּ֖/נִיהוגעת֖/ניהוֹגַעְתַּ/נִיהוגעת/ניho.ga'.Ta./niyou have made weary/ meH3021H9030HVhp2ms+Sp1bs בַּ/עֲוֹנֹתֶֽי/ךָ\׃\ \סב/עונתי/ך\\ \סבַּ/עֲוֹנֹתֶֽי/ךָ\׃\ \סב/עונתי/ך\\ \סba./'a.vo.no.Tei./khawith/ iniquities/ yourH9003H5771GH9021\H9016\ \H9018HR+Ncfpc+Sp2ms 25 Ấy chính ta, là Ðấng vì mình ta mà xóa sự phạm tội ngươi; ta sẽ không nhớ đến tội lỗi ngươi nữa.
אָנֹכִ֨יאנכ֨יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אָנֹכִ֥יאנכ֥יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs ה֛וּאה֛ואהוּאהואhu'[am] heH1931HPp3ms מֹחֶ֥המח֥המֹחֶהמחהmo.Cheh[who is] wiping outH4229AHVqrmsa פְשָׁעֶ֖י/ךָפשע֖י/ךפְשָׁעֶי/ךָפשעי/ךfe.sha.'Ei./khatransgressions/ yourH6588H9021HNcmpc+Sp2ms לְמַעֲנִ֑/ילמענ֑/ילְמַעֲנִ/ילמענ/יle.ma.'a./Nifor own sake/ myH4616H9030HTc+Sp1bs וְ/חַטֹּאתֶ֖י/ךָו/חטאת֖י/ךוְ/חַטֹּאתֶי/ךָו/חטאתי/ךve./cha.to.Tei./khaand/ sins/ yourH9002H2403BH9021HC+Ncfpc+Sp2ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn אֶזְכֹּֽר\׃אזכר\אֶזְכֹּֽר\׃אזכר\'ez.KorI will rememberH2142\H9016HVqi1cs 26 Hãy nhắc lại cho ta nhớ; chúng ta hãy bình luận cùng nhau; hãy luận lẽ đi, hầu cho ngươi được xưng công bình.
הַזְכִּירֵ֕/נִיהזכיר֕/ניהַזְכִּירֵ/נִיהזכיר/ניhaz.ki.Re./nicause to remember/ meH2142H9030HVhv2ms+Sp1bs נִשָּׁפְטָ֖הנשפט֖הנִשָּׁפְטָהנשפטהni.sha.fe.Tahlet us enter into judgmentH8199HVNc1cp יָ֑חַדי֑חדיָחַדיחדYa.chadtogetherH3162AHNcmsa סַפֵּ֥רספ֥רסַפֵּרספרsa.PerrecountH5608AHVpv2ms אַתָּ֖האת֖האַתָּהאתה'a.TahO youH0859AHPp2ms לְמַ֥עַןלמ֥עןלְמַעַןלמעןle.Ma.'anso thatH4616HTc תִּצְדָּֽק\׃תצדק\תִּצְדָּֽק\׃תצדק\titz.Dakyou may be justifiedH6663\H9016HVqj2ms 27 Thỉ tổ ngươi đã phạm tội, các thầy giáo ngươi lại phạm phép nghịch cùng ta.
אָבִ֥י/ךָאב֥י/ךאָבִי/ךָאבי/ך'a.Vi./khaancestor/ yourH0001GH9021HNcmsc+Sp2ms הָ/רִאשׁ֖וֹןה/ראש֖וןהָ/רִאשׁוֹןה/ראשוןha./ri.Shon<the>/ firstH9009H7223GHTd+Aomsa חָטָ֑אחט֑אחָטָאחטאcha.Ta'he sinnedH2398HVqp3ms וּ/מְלִיצֶ֖י/ךָו/מליצ֖י/ךוּ/מְלִיצֶי/ךָו/מליצי/ךu./me.li.Tzei./khaand/ spokesmen/ yourH9002H3887H9031HC+Vhrmpc+Sp2ms פָּ֥שְׁעוּפ֥שעופָּשְׁעוּפשעוPa.she.'uthey transgressedH6586HVqp3cp 28 Vậy nên ta làm nhục các quan trưởng của nơi thánh; ta sẽ bắt Gia-cốp làm sự rủa sả, và Y-sơ-ra-ên làm sự gièm chê.
וַ/אֲחַלֵּ֖לו/אחל֖לוַ/אֲחַלֵּלו/אחללva./'a.cha.Lelso/ I may profaneH9002H2490HHC+Vpu1cs שָׂ֣רֵיש֣רישָׂרֵישריSa.rei[the] officials ofH8269HNcmpc קֹ֑דֶשׁק֑דשקֹדֶשׁקדשKo.deshholinessH6944GHNcmsa וְ/אֶתְּנָ֤הו/אתנ֤הוְ/אֶתְּנָהו/אתנהve./'e.te.Nahand/ I will giveH9002H5414GHC+Vqc1cs לַ/חֵ֙רֶם֙ל/ח֙רם֙לַ/חֵרֶםל/חרםla./Che.remto <the>/ total destructionH9005H2764AHRd+Ncmsa יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm וְ/יִשְׂרָאֵ֖לו/ישרא֖לוְ/יִשְׂרָאֵלו/ישראלve./Yis.ra.'Eland/ IsraelH9002H3478HC+Npl לְ/גִדּוּפִֽים\׃\ \סל/גדופים\\ \סלְ/גִדּוּפִֽים\׃\ \סל/גדופים\\ \סle./gi.du.Fimto/ reviling wordsH9005H1421\H9016\ \H9018HR+Ncmpa