reltext

Chapter 54

1 Hỡi kẻ son sẻ, không sanh đẻ kia, hãy ca hát. Hỡi ngươi là kẻ chưa biết sự đau đớn sanh nở, hãy hát xướng reo mừng, vì con cái của vợ bị bỏ sẽ đông hơn con cái của đờn bà có chồng, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Original Hebrew

רָנִּ֥ירנ֥ירָנִּירניra.Nishout for joyH7442BHVqv2fs
עֲקָרָ֖העקר֖העֲקָרָהעקרה'a.ka.RahO barren [woman]H6135HAafsa
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'[who] notH3808HTn
יָלָ֑דָהיל֑דהיָלָדָהילדהya.La.dahshe has given birthH3205HVqp3fs
פִּצְחִ֨יפצח֨יפִּצְחִיפצחיpitz.Chibreak forthH6476HVqv2fs
רִנָּ֤הרנ֤הרִנָּהרנהri.Naha shout of joyH7440HNcfsa
וְ/צַהֲלִי֙ו/צהלי֙וְ/צַהֲלִיו/צהליve./tza.ha.Liand/ cry aloudH9002H6670AHC+Vqv2fs
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-O [one who] notH3808\H9014HTn
חָ֔לָהח֔להחָלָהחלהCha.lahshe has been in laborH2342IHVqp3fs
כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
רַבִּ֧יםרב֧יםרַבִּיםרביםra.Bim[are] manyH7227AHAampa
בְּֽנֵי\־בני\בְּֽנֵי\־בני\be.nei-[the] children ofH1121A\H9014HNcmpc
שׁוֹמֵמָ֛השוממ֛השׁוֹמֵמָהשוממהsho.me.Maha desolate [woman]H8074GHVqrfsa
מִ/בְּנֵ֥ימ/בנ֥ימִ/בְּנֵימ/בניmi./be.Neimore than/ [the] children ofH9006H1121AHR+Ncmpc
בְעוּלָ֖הבעול֖הבְעוּלָהבעולהve.'u.Laha married [woman]H1166IHVqsfsa
אָמַ֥ראמ֥ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
יְהוָֽה\׃יהוה\יְהוָֽה\׃יהוה\Yah.wehYahwehH3068G\H9016HNpt

2 Hãy mở rộng nơi trại ngươi, giương màn chỗ ngươi ở. Chớ để chật hẹp; hãy giăng dây cho dài, đóng nọc cho chắc!

Original Hebrew

הַרְחִ֣יבִי\׀הרח֣יבי\הַרְחִיבִי\׀הרחיבי\har.Chi.vienlargeH7337\H9015HVhv2fs
מְק֣וֹםמק֣וםמְקוֹםמקוםme.Kom[the] place ofH4725HNcmsc
אָהֳלֵ֗/ךְאהל֗/ךאָהֳלֵ/ךְאהל/ך'o.ho.Le/khtent/ yourH0168GH9022HNcmsc+Sp2fs
וִ/ירִיע֧וֹתו/יריע֧ותוִ/ירִיעוֹתו/יריעותvi./ri.'otand/ [the] tent curtains ofH9002H3407HC+Ncfpc
מִשְׁכְּנוֹתַ֛יִ/ךְמשכנות֛י/ךמִשְׁכְּנוֹתַיִ/ךְמשכנותי/ךmish.ke.no.Ta.yi/khdwellings/ yourH4908H9022HNcfpc+Sp2fs
יַטּ֖וּיט֖ויַטּוּיטוya.Tumay people stretch outH5186HVhi3mp
אַל\־אל\אַל\־אל\'al-may notH0408\H9014HTn
תַּחְשֹׂ֑כִיתחש֑כיתַּחְשֹׂכִיתחשכיtach.So.khiyou refrainH2820HVqj2fs
הַאֲרִ֙יכִי֙האר֙יכי֙הַאֲרִיכִיהאריכיha.'a.Ri.khimake longH0748HVhv2fs
מֵֽיתָרַ֔יִ/ךְמיתר֔י/ךמֵֽיתָרַיִ/ךְמיתרי/ךmei.ta.Ra.yi/khtent cords/ yourH4340H9022HNcmpc+Sp2fs
וִ/יתֵדֹתַ֖יִ/ךְו/יתדת֖י/ךוִ/יתֵדֹתַיִ/ךְו/יתדתי/ךvi./te.do.Ta.yi/khand/ tent pegs/ yourH9002H3489H9022HC+Ncfpc+Sp2fs
חַזֵּֽקִי\׃חזקי\חַזֵּֽקִי\׃חזקי\cha.Ze.kimake strongH2388G\H9016HVpv2fs

3 Vì ngươi sẽ lan rộng ra bên hữu và bên tả; dòng dõi ngươi sẽ được các nước làm cơ nghiệp, và sẽ làm cho các thành hoang vu đông dân cư.

Original Hebrew

כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
יָמִ֥יןימ֥יןיָמִיןימיןya.MinrightH3225GHNcfsa
וּ/שְׂמֹ֖אולו/שמ֖אולוּ/שְׂמֹאולו/שמאולu./se.Moland/ leftH9002H8040GHC+Ncmsa
תִּפְרֹ֑צִיתפר֑ציתִּפְרֹצִיתפרציtif.Ro.tziyou will spread outH6555HVqi2fs
וְ/זַרְעֵ/ךְ֙ו/זרע/ך֙וְ/זַרְעֵ/ךְו/זרע/ךve./zar.'e/Khand/ offspring/ yourH9002H2233HH9022HC+Ncmsc+Sp2fs
גּוֹיִ֣םגוי֣םגּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa
יִירָ֔שׁייר֔שיִירָשׁיירשyi.Rashhe will take possession ofH3423HHVqi3ms
וְ/עָרִ֥יםו/ער֥יםוְ/עָרִיםו/עריםve./'a.Rimand/ citiesH9002H5892BHC+Ncmpa
נְשַׁמּ֖וֹתנשמ֖ותנְשַׁמּוֹתנשמותne.sha.MotdesolatedH8074GHVNrfpa
יוֹשִֽׁיבוּ\׃יושיבו\יוֹשִֽׁיבוּ\׃יושיבו\yo.Shi.vuthey will cause to be inhabitedH3427\H9016HVhi3mp

4 Ðừng sợ chi; vì ngươi sẽ chẳng bị hổ thẹn. Chớ mắc cỡ; vì ngươi chẳng còn xấu hổ nữa. Ngươi sẽ quên điều sỉ nhục lúc còn thơ ấu, và đừng nhớ lại sự nhơ nhuốc trong khi mình đương góa bụi.

Original Hebrew

אַל\־אל\אַל\־אל\'al-may notH0408\H9014HTn
תִּֽירְאִי֙תיראי֙תִּֽירְאִיתיראיti.re.'Iyou be afraidH3372GHVqj2fs
כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
תֵב֔וֹשִׁיתב֔ושיתֵבוֹשִׁיתבושיte.Vo.o.shiyou will be put to shameH0954HVqi2fs
וְ/אַל\־ו/אל\וְ/אַל\־ו/אל\ve./'al-and/ may notH9002H0408\H9014HC+Tn
תִּכָּלְמִ֖יתכלמ֖יתִּכָּלְמִיתכלמיti.kal.Miyou be ashamedH3637HVNj2fs
כִּ֣יכ֣יכִּיכיkiforH3588AHTc
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
תַחְפִּ֑ירִיתחפ֑יריתַחְפִּירִיתחפיריtach.Pi.riyou will display shameH2659HVhi2fs
כִּ֣יכ֣יכִּיכיkiforH3588AHTc
בֹ֤שֶׁתב֤שתבֹשֶׁתבשתVo.shet[the] shame ofH1322HNcfsc
עֲלוּמַ֙יִ/ךְ֙עלומ֙י/ך֙עֲלוּמַיִ/ךְעלומי/ך'a.lu.Ma.yi/khyouth<s>/ yourH5934H9022HNcmpc+Sp2fs
תִּשְׁכָּ֔חִיתשכ֔חיתִּשְׁכָּחִיתשכחיtish.Ka.chiyou will forgetH7911HVqi2fs
וְ/חֶרְפַּ֥תו/חרפ֥תוְ/חֶרְפַּתו/חרפתve./cher.Patand/ [the] reproach ofH9002H2781HC+Ncfsc
אַלְמְנוּתַ֖יִ/ךְאלמנות֖י/ךאַלְמְנוּתַיִ/ךְאלמנותי/ך'al.me.nu.Ta.yi/khwidowhood/ yourH0491H9022HNcfsc+Sp2fs
לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn
תִזְכְּרִי\־תזכרי\תִזְכְּרִי\־תזכרי\tiz.ke.ri-you will rememberH2142\H9014HVqi2fs
עֽוֹד\׃עוד\עֽוֹד\׃עוד\odagainH5750\H9016HAcmsa

5 Vì chồng ngươi tức là Ðấng đã tạo thành ngươi; danh Ngài là Ðức Giê-hô-va vạn quân. Ðấng chuộc ngươi tức là Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, sẽ được xưng là Ðức Chúa Trời của cả đất.

Original Hebrew

כִּ֤יכ֤יכִּיכיkithatH3588AHTc
בֹעֲלַ֙יִ/ךְ֙בעל֙י/ך֙בֹעֲלַיִ/ךְבעלי/ךvo.'a.La.yi/khhusband<s>/ yourH1166IH9032HVqrmpc+Sp2fs
עֹשַׂ֔יִ/ךְעש֔י/ךעֹשַׂיִ/ךְעשי/ך'o.Sa.yi/kh[is] maker<s>/ yourH6213HH9032HVqrmpc+Sp2fs
יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.weh[is] YahwehH3068GHNpt
צְבָא֖וֹתצבא֖ותצְבָאוֹתצבאותtze.va.'otof hostsH6635BHNcfpa
שְׁמ֑/וֹשמ֑/ושְׁמ/וֹשמ/וshe.M/oname/ hisH8034H9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/גֹֽאֲלֵ/ךְ֙ו/גאל/ך֙וְ/גֹֽאֲלֵ/ךְו/גאל/ךve./go.'a.le/Khand/ [is] redeemer/ yourH9002H1350AH9022HC+Vqrmsc+Sp2fs
קְד֣וֹשׁקד֣ושקְדוֹשׁקדושke.Do.osh[the] holy [one] ofH6918GHAamsc
יִשְׂרָאֵ֔לישרא֔ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl
אֱלֹהֵ֥יאלה֥יאֱלֹהֵיאלהי'e.lo.Hei[the] God ofH0430GHNcmpc
כָל\־כל\כָל\־כל\khol-allH3605\H9014HNcmsc
הָ/אָ֖רֶץה/א֖רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa
יִקָּרֵֽא\׃יקרא\יִקָּרֵֽא\׃יקרא\yi.ka.Re'he is calledH7121H\H9016HVNi3ms

6 Ðức Giê-hô-va đã gọi ngươi, như gọi vợ đã bị bỏ và phiền rầu trong lòng, như vợ cưới lúc còn trẻ và đã bị để, Ðức Chúa Trời ngươi phán vậy.

Original Hebrew

כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
כְ/אִשָּׁ֧הכ/אש֧הכְ/אִשָּׁהכ/אשהkhe./'i.Shahlike/ a wifeH9004H0802HHR+Ncfsa
עֲזוּבָ֛העזוב֛העֲזוּבָהעזובה'a.zu.VahabandonedH5800AHVqsfsa
וַ/עֲצ֥וּבַתו/עצ֥ובתוַ/עֲצוּבַתו/עצובתva./'a.Tzu.vatand/ grieved ofH9002H6087AHC+Vqsfsc
ר֖וּחַר֖וחרוּחַרוחRu.achspiritH7307GHNcfsa
קְרָאָ֣/ךְקרא֣/ךקְרָאָ/ךְקרא/ךke.ra.'A/khhe will call/ youH7121GH9032HVqp3ms+Sp2fs
יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/אֵ֧שֶׁתו/א֧שתוְ/אֵשֶׁתו/אשתve./'E.shetand/ a wife ofH9002H0802HHC+Ncfsc
נְעוּרִ֛יםנעור֛יםנְעוּרִיםנעוריםne.'u.Rimyouth<s>H5271AHNcmpa
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiifH3588AHTc
תִמָּאֵ֖סתמא֖סתִמָּאֵסתמאסti.ma.'Esshe is rejectedH3988AHVNi3fs
אָמַ֥ראמ֥ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
אֱלֹהָֽיִ/ךְ\׃אלהי/ך\אֱלֹהָֽיִ/ךְ\׃אלהי/ך\'e.lo.Ha.yi/khGod/ yourH0430GH9022\H9016HNcmpc+Sp2fs

7 Ta đã bỏ ngươi trong một lát; nhưng ta sẽ lấy lòng thương xót cả thể mà thâu ngươi lại.

Original Hebrew

בְּ/רֶ֥גַעב/ר֥געבְּ/רֶגַעב/רגעbe./Re.ga'for/ a momentH9003H7281HR+Ncmsa
קָטֹ֖ןקט֖ןקָטֹןקטןka.TonsmallH6996BHAamsa
עֲזַבְתִּ֑י/ךְעזבת֑י/ךעֲזַבְתִּי/ךְעזבתי/ך'a.zav.Ti/khI abandoned/ youH5800AH9032HVqp1cs+Sp2fs
וּ/בְ/רַחֲמִ֥יםו/ב/רחמ֥יםוּ/בְ/רַחֲמִיםו/ב/רחמיםu./ve./ra.cha.Mimand/ in/ compassion<s>H9002H9003H7356BHC+R+Ncmpa
גְּדֹלִ֖יםגדל֖יםגְּדֹלִיםגדליםge.do.LimgreatH1419AHAampa
אֲקַבְּצֵֽ/ךְ\׃אקבצ/ך\אֲקַבְּצֵֽ/ךְ\׃אקבצ/ך\'a.ka.be.Tze/khI will gather/ youH6908H9032\H9016HVpi1cs+Sp2fs

8 Trong cơn nóng giận, ta ẩn mặt với ngươi một lúc, những vì lòng nhơn từ vô cùng, ta sẽ thương đến ngươi, Ðấng Cứu chuộc ngươi là Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Original Hebrew

בְּ/שֶׁ֣צֶףב/ש֣צףבְּ/שֶׁצֶףב/שצףbe./She.tzefin/ a flood ofH9003H8241HR+Ncmsc
קֶ֗צֶףק֗צףקֶצֶףקצףKe.tzefwrathH7110AHNcmsa
הִסְתַּ֨רְתִּיהסת֨רתיהִסְתַּרְתִּיהסתרתיhis.Tar.tiI hidH5641HVhp1cs
פָנַ֥/יפנ֥/יפָנַ/יפנ/יfa.Na/iface/ myH6440HH9020HNcmpc+Sp1bs
רֶ֙גַע֙ר֙גע֙רֶגַערגעre.ga'a momentH7281HNcmsa
מִמֵּ֔/ךְממ֔/ךמִמֵּ/ךְממ/ךmi.Me/khfrom/ youH4480AH9032HR+Sp2fs
וּ/בְ/חֶ֥סֶדו/ב/ח֥סדוּ/בְ/חֶסֶדו/ב/חסדu./ve./Che.sedand/ in/ covenant loyalty ofH9002H9003H2617AHC+R+Ncmsc
עוֹלָ֖םעול֖םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa
רִֽחַמְתִּ֑י/ךְרחמת֑י/ךרִֽחַמְתִּי/ךְרחמתי/ךri.cham.Ti/khI will have compassion on/ youH7355H9032HVpp1cs+Sp2fs
אָמַ֥ראמ֥ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
גֹּאֲלֵ֖/ךְגאל֖/ךגֹּאֲלֵ/ךְגאל/ךgo.'a.Le/khredeemer/ yourH1350AH9022HVqrmsc+Sp2fs
יְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סיְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סYah.wehYahwehH3068G\H9016\ \H9018HNpt

9 Ðiều đó cũng như nước lụt về đời Nô-ê, như khi ta thề rằng nước lụt của Nô-ê sẽ không tràn ra trên đất nữa; thì ta cũng thề rằng ta sẽ không giận ngươi nữa, và cũng không trách phạt ngươi.

Original Hebrew

כִּי\־כי\כִּי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
מֵ֥ימ֥ימֵימיmei[is] [the] water ofH4325GHNcmpc
נֹ֙חַ֙נ֙ח֙נֹחַנחno.achNoahH5146HNpm
זֹ֣אתז֣אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm
לִ֔/יל֔/ילִ/יל/יL/ito/ meH9005H9030HR+Sp1bs
אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr
נִשְׁבַּ֗עְתִּינשב֗עתינִשְׁבַּעְתִּינשבעתיnish.Ba'.tiI sworeH7650HVNp1cs
מֵ/עֲבֹ֥רמ/עב֥רמֵ/עֲבֹרמ/עברme./'a.Vorfrom/ passingH9006H5674AHR+Vqcc
מֵי\־מי\מֵי\־מי\mei-[the] waters ofH4325G\H9014HNcmpc
נֹ֛חַנ֛חנֹחַנחNo.achNoahH5146HNpm
ע֖וֹדע֖ודעוֹדעודodagainH5750HAcmsa
עַל\־על\עַל\־על\'al-overH5921A\H9014HR
הָ/אָ֑רֶץה/א֑רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa
כֵּ֥ןכ֥ןכֵּןכןkensoH3651CHD
נִשְׁבַּ֛עְתִּינשב֛עתינִשְׁבַּעְתִּינשבעתיnish.Ba'.tiI swearH7650HVNp1cs
מִ/קְּצֹ֥ףמ/קצ֥ףמִ/קְּצֹףמ/קצףmi./ke.Tzoffrom/ being angryH9006H7107HR+Vqcc
עָלַ֖יִ/ךְעל֖י/ךעָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khtowards/ youH5921AH9032HRd+Sp2fs
וּ/מִ/גְּעָר\־ו/מ/גער\וּ/מִ/גְּעָר\־ו/מ/גער\u./mi./ge.'or-and/ from/ rebukingH9002H9006H1605\H9014HC+R+Vqcc
בָּֽ/ךְ\׃ב/ך\בָּֽ/ךְ\׃ב/ך\Ba/kh<in> <the>/ youH9003H9032\H9016HRd+Sp2fs

10 Dầu núi dời, dầu đồi chuyển, nhưng lòng nhơn từ ta đối với ngươi chẳng dời khỏi ngươi, lời giao ước bình an của ta chẳng chuyển, Ðức Giê-hô-va, là Ðấng thương xót ngươi, phán vậy.

Original Hebrew

כִּ֤יכ֤יכִּיכיkithatH3588AHTc
הֶֽ/הָרִים֙ה/הרים֙הֶֽ/הָרִיםה/הריםhe./ha.Rimthe/ mountainsH9009H2022GHTd+Ncmpa
יָמ֔וּשׁוּימ֔ושויָמוּשׁוּימושוya.Mu.shuthey will be removedH4185HVqi3mp
וְ/הַ/גְּבָע֖וֹתו/ה/גבע֖ותוְ/הַ/גְּבָעוֹתו/ה/גבעותve./ha./ge.va.'otand/ the/ hillsH9002H9009H1389IHC+Td+Ncfpa
תְּמוּטֶ֑נָהתמוט֑נהתְּמוּטֶנָהתמוטנהte.mu.Te.nahthey will shakeH4131HVqi3fp
וְ/חַסְדִּ֞/יו/חסד֞/יוְ/חַסְדִּ/יו/חסד/יve./chas.D/iand/ covenant loyalty/ myH9002H2617AH9020HC+Ncmsc+Sp1bs
מֵ/אִתֵּ֣/ךְמ/את֣/ךמֵ/אִתֵּ/ךְמ/את/ךme./'i.Te/khfrom/ with <the>/ youH9006H0854H9032HR+Rd+Sp2fs
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
יָמ֗וּשׁימ֗ושיָמוּשׁימושya.Mushit will be removedH4185HVqi3ms
וּ/בְרִ֤יתו/בר֤יתוּ/בְרִיתו/בריתu./ve.Ritand/ [the] covenant ofH9002H1285HC+Ncfsc
שְׁלוֹמִ/י֙שלומ/י֙שְׁלוֹמִ/ישלומ/יshe.lo.M/ipeace/ myH7965GH9020HNcmsc+Sp1bs
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
תָמ֔וּטתמ֔וטתָמוּטתמוטta.Mutit will shakeH4131HVqi3fs
אָמַ֥ראמ֥ראָמַראמר'a.Marhe saysH0559HVqp3ms
מְרַחֲמֵ֖/ךְמרחמ֖/ךמְרַחֲמֵ/ךְמרחמ/ךme.ra.cha.Me/kh[one who] has compassion on/ youH7355H9032HVprmsc+Sp2fs
יְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סיְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סYah.wehYahwehH3068G\H9016\ \H9018HNpt

11 Hỡi ngươi đương cùng khốn, bị bão lung lay, mất sự yên ủi, nầy, ta sẽ lấy đơn sa lát đá ngươi, sẽ lập nên ngươi bằng thanh ngọc.

Original Hebrew

עֲנִיָּ֥העני֥העֲנִיָּהעניה'a.ni.YahO afflicted [one]H6041HAafsa
סֹעֲרָ֖הסער֖הסֹעֲרָהסערהso.'a.Rahit is storm tossedH5590HVPp3fs
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
נֻחָ֑מָהנח֑מהנֻחָמָהנחמהnu.Cha.mahit has been comfortedH5162GHVPp3fs
הִנֵּ֨ההנ֨ההִנֵּההנהhi.Nehhere!H2009HTj
אָנֹכִ֜יאנכ֜יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs
מַרְבִּ֤יץמרב֤יץמַרְבִּיץמרביץmar.Bitz[am] about to setH7257HVhrmsa
בַּ/פּוּךְ֙ב/פוך֙בַּ/פּוּךְב/פוךba./puKhin <the>/ antimonyH9003H6320HRd+Ncmsa
אֲבָנַ֔יִ/ךְאבנ֔י/ךאֲבָנַיִ/ךְאבני/ך'a.va.Na.yi/khstones/ yourH0068GH9022HNcfpc+Sp2fs
וִ/יסַדְתִּ֖י/ךְו/יסדת֖י/ךוִ/יסַדְתִּי/ךְו/יסדתי/ךvi./sad.Ti/khand/ I will refound/ youH9001H3245H9032Hc+Vqq1cs+Sp2fs
בַּ/סַּפִּירִֽים\׃ב/ספירים\בַּ/סַּפִּירִֽים\׃ב/ספירים\ba./sa.pi.Rimwith <the>/ sapphiresH9003H5601\H9016HRd+Ncmpa

12 Ta sẽ lấy hồng ngọc làm tường xép ngươi, lấy san hô làm các cửa ngươi, và cả bờ cõi ngươi đều làm bằng đá quí.

Original Hebrew

וְ/שַׂמְתִּ֤יו/שמת֤יוְ/שַׂמְתִּיו/שמתיve./sam.Tiand/ I will makeH9001H7760AHc+Vqq1cs
כַּֽדְכֹד֙כדכד֙כַּֽדְכֹדכדכדkad.KhodrubyH3539HNcmsa
שִׁמְשֹׁתַ֔יִ/ךְשמשת֔י/ךשִׁמְשֹׁתַיִ/ךְשמשתי/ךshim.sho.Ta.yi/khbattlements/ yourH8121H9022HNcfpc+Sp2fs
וּ/שְׁעָרַ֖יִ/ךְו/שער֖י/ךוּ/שְׁעָרַיִ/ךְו/שערי/ךu./she.'a.Ra.yi/khand/ gates/ yourH9002H8179GH9022HC+Ncmpc+Sp2fs
לְ/אַבְנֵ֣יל/אבנ֣ילְ/אַבְנֵיל/אבניle./'av.Nei<to>/ stones ofH9005H0068GHR+Ncmpc
אֶקְדָּ֑חאקד֑חאֶקְדָּחאקדח'ek.DachberylH0688HNcmsa
וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ allH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
גְּבוּלֵ֖/ךְגבול֖/ךגְּבוּלֵ/ךְגבול/ךge.vu.Le/khborder/ yourH1366GH9022HNcmsc+Sp2fs
לְ/אַבְנֵי\־ל/אבני\לְ/אַבְנֵי\־ל/אבני\le./'av.nei-<to>/ stones ofH9005H0068G\H9014HR+Ncmpc
חֵֽפֶץ\׃חפץ\חֵֽפֶץ\׃חפץ\Che.fetzdelightH2656\H9016HNcmsa

13 Hết thảy con cái ngươi sẽ được Ðức Giê-hô-va dạy dỗ, và sự bình an của con cái ngươi sẽ lớn.

Original Hebrew

וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ allH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
בָּנַ֖יִ/ךְבנ֖י/ךבָּנַיִ/ךְבני/ךba.Na.yi/khchildren/ yourH1121AH9022HNcmpc+Sp2fs
לִמּוּדֵ֣ילמוד֣ילִמּוּדֵילמודיli.mu.Dei[will be] taught ofH3928HNcmpc
יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/רַ֖בו/ר֖בוְ/רַבו/רבve./Ravand/ [will be] greatH9002H7227AHC+Aamsa
שְׁל֥וֹםשל֥וםשְׁלוֹםשלוםshe.Lom[the] peace ofH7965GHNcmsc
בָּנָֽיִ/ךְ\׃בני/ך\בָּנָֽיִ/ךְ\׃בני/ך\ba.Na.yi/khchildren/ yourH1121AH9022\H9016HNcmpc+Sp2fs

14 Ngươi sẽ được đứng vững trong sự công bình, tránh khỏi sự hiếp đáp, vì chẳng sợ chi hết. Ngươi sẽ xa sự kinh hãi, vì nó chẳng hề đến gần ngươi.

Original Hebrew

בִּ/צְדָקָ֖הב/צדק֖הבִּ/צְדָקָהב/צדקהbi/tz.da.Kahin/ righteousnessH9003H6666HR+Ncfsa
תִּכּוֹנָ֑נִיתכונ֑ניתִּכּוֹנָנִיתכונניti.ko.Na.niyou will be establishedH3559HHVti2fs
רַחֲקִ֤ירחק֤ירַחֲקִירחקיra.cha.Kibe distantH7368HVqv2fs
מֵ/עֹ֙שֶׁק֙מ/ע֙שק֙מֵ/עֹשֶׁקמ/עשקme./'O.shekfrom/ oppressionH9006H6233HR+Ncmsa
כִּֽי\־כי\כִּֽי\־כי\ki-forH3588A\H9014HTc
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
תִירָ֔אִיתיר֔איתִירָאִיתיראיti.Ra.'iyou will be afraidH3372GHVqi2fs
וּ/מִ֨/מְּחִתָּ֔הו/מ֨/מחת֔הוּ/מִ/מְּחִתָּהו/מ/מחתהu./Mi./me.chi.Tahand/ from/ terrorH9002H9006H4288HC+R+Ncfsa
כִּ֥יכ֥יכִּיכיkiforH3588AHTc
לֹֽא\־לא\לֹֽא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תִקְרַ֖בתקר֖בתִקְרַבתקרבtik.Ravit will draw nearH7126GHVqi3fs
אֵלָֽיִ/ךְ\׃אלי/ך\אֵלָֽיִ/ךְ\׃אלי/ך\'e.La.yi/khto/ youH0413H9032\H9016HR+Sp2fs

15 Nầy, nếu người ta lập mưu hại ngươi, ấy chẳng phải bởi ta. Kẻ nào lập mưu hại ngươi sẽ vì cớ ngươi mà sa ngã.

Original Hebrew

הֵ֣ןה֣ןהֵןהןhenthere!H2005HTj
גּ֥וֹרג֥ורגּוֹרגורGorcertainly <to quarrel>H1481BHVqaa
יָג֛וּריג֛וריָגוּריגורya.Guranyone will quarrelH1481BHVqi3ms
אֶ֖פֶסא֖פסאֶפֶסאפס'E.fesnotH0657AHNcmsa
מֵֽ/אוֹתִ֑/ימ/אות֑/ימֵֽ/אוֹתִ/ימ/אות/יme./'o.T/ifrom/ <obj.>/ meH9006H0853H9030HR+To+Sp1bs
מִי\־מי\מִי\־מי\mi-whoeverH4310\H9014HPi
גָ֥רג֥רגָרגרgar[is] quarrelingH1481BHVqrmsa
אִתָּ֖/ךְאת֖/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9032HRd+Sp2fs
עָלַ֥יִ/ךְעל֥י/ךעָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khon/ youH5921AH9032HRd+Sp2fs
יִפּֽוֹל\׃יפול\יִפּֽוֹל\׃יפול\yi.Polhe will fallH5307G\H9016HVqi3ms

16 Nầy, chính ta đã tạo thành người thợ rèn thổi lửa than, chế ra khí dụng để dùng; và cũng chính ta đã tạo thành kẻ phá diệt đặng làm sự phá diệt.

Original Hebrew

הִנֵּ֤ההנ֤ההִנֵּההנהhenhere!H2009HTj
אָֽנֹכִי֙אנכי֙אָֽנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs
בָּרָ֣אתִיבר֣אתיבָּרָאתִיבראתיba.Ra.tiI createdH1254AHVqp1cs
חָרָ֔שׁחר֔שחָרָשׁחרשcha.Rasha craftsmanH2796HNcmsa
נֹפֵ֙חַ֙נפ֙ח֙נֹפֵחַנפחno.Fe.ach[who] blowsH5301HVqrmsa
בְּ/אֵ֣שׁב/א֣שבְּ/אֵשׁב/אשbe./'Eshon/ a fire ofH9003H0784HR+Ncbsc
פֶּחָ֔םפח֔םפֶּחָםפחםpe.ChamcharcoalH6352HNcmsa
וּ/מוֹצִ֥יאו/מוצ֥יאוּ/מוֹצִיאו/מוציאu./mo.Tzi'and/ [who] producesH9002H3318MHC+Vhrmsa
כְלִ֖יכל֖יכְלִיכליkhe.Lia weaponH3627HNcmsa
לְ/מַעֲשֵׂ֑/הוּל/מעש֑/הולְ/מַעֲשֵׂ/הוּל/מעש/הוle./ma.'a.Se./hufor/ work/ itsH9005H4639GH9023HR+Ncmsc+Sp3ms
וְ/אָנֹכִ֛יו/אנכ֛יוְ/אָנֹכִיו/אנכיve./'a.no.Khiand/ IH9002H0595HC+Pp1bs
בָּרָ֥אתִיבר֥אתיבָּרָאתִיבראתיba.Ra.tiI createdH1254AHVqp1cs
מַשְׁחִ֖יתמשח֖יתמַשְׁחִיתמשחיתmash.Chita destroyerH7843HNcmsa
לְ/חַבֵּֽל\׃ל/חבל\לְ/חַבֵּֽל\׃ל/חבל\le./cha.Belto/ ruinH9005H2254B\H9016HR+Vpcc

17 Phàm binh khí chế ra nghịch cùng ngươi sẽ chẳng thạnh lợi, và ngươi sẽ định tội mọi lưỡi dấy lên để xét đoán ngươi. Ðức Giê-hô-va phán: Ấy là phần cơ nghiệp của các tôi tớ Ðức Giê-hô-va, và sự công bình bởi ta ban cho họ.

Original Hebrew

כָּל\־כל\כָּל\־כל\kol-anyH3605\H9014HNcmsc
כְּלִ֞יכל֞יכְּלִיכליke.LiweaponH3627HNcmsa
יוּצַ֤ריוצ֤ריוּצַריוצרyu.Tzar[which] it will be formedH3335GHVHi3ms
עָלַ֙יִ/ךְ֙על֙י/ך֙עָלַיִ/ךְעלי/ך'a.La.yi/khon/ youH5921AH9032HR+Sp2fs
לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn
יִצְלָ֔חיצל֔חיִצְלָחיצלחyitz.Lachit will succeedH6743BHVqi3ms
וְ/כָל\־ו/כל\וְ/כָל\־ו/כל\ve./kholand/ everyH9002H3605\H9014HC+Ncmsc
לָשׁ֛וֹןלש֛וןלָשׁוֹןלשוןla.ShontongueH3956GHNcbsa
תָּֽקוּם\־תקום\תָּֽקוּם\־תקום\ta.kum-[which] it will ariseH6965J\H9014HVqi3fs
אִתָּ֥/ךְאת֥/ךאִתָּ/ךְאת/ך'i.Ta/khwith/ youH0854H9032HR+Sp2fs
לַ/מִּשְׁפָּ֖טל/משפ֖טלַ/מִּשְׁפָּטל/משפטla./mish.Patto <the>/ judgmentH9005H4941GHRd+Ncmsa
תַּרְשִׁ֑יעִיתרש֑יעיתַּרְשִׁיעִיתרשיעיtar.Shi.'iyou will condemn as guiltyH7561HVhi2fs
זֹ֡אתז֡אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm
נַחֲלַת֩נחלת֩נַחֲלַתנחלתna.cha.Lat[is] [the] inheritance ofH5159HNcfsc
עַבְדֵ֨יעבד֨יעַבְדֵיעבדי'av.Dei[the] servants ofH5650HNcmpc
יְהוָ֧היהו֧היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
וְ/צִדְקָתָ֛/םו/צדקת֛/םוְ/צִדְקָתָ/םו/צדקת/םve./tzid.ka.Ta/mand/ righteousness/ theirH9002H6666H9028HC+Ncfsc+Sp3mp
מֵ/אִתִּ֖/ימ/את֖/ימֵ/אִתִּ/ימ/את/יme./'i.T/ifrom/ with/ meH9006H0854H9030HR+To+Sp1bs
נְאֻם\־נאם\נְאֻם\־נאם\ne.'um-[the] utterance ofH5002\H9014HNcmsc
יְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סיְהוָֽה\׃\ \סיהוה\\ \סYah.wehYahwehH3068G\H9016\ \H9018HNpt