Chapter 13
1 Gánh nặng về Ba-by-lôn, mà Ê-sai, con trai A-mốt, đã thấy.
מַשָּׂ֖אמש֖אמַשָּׂאמשאma.Sa'[the] oracle ofH4853BHNcmsc בָּבֶ֑לבב֑לבָּבֶלבבלba.VelBabylonH0894HNpl אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.SherwhichH0834AHTr חָזָ֔החז֔החָזָהחזהcha.Zahhe sawH2372HVqp3ms יְשַׁעְיָ֖הוּישעי֖הויְשַׁעְיָהוּישעיהוye.sha'.Ya.huIsaiahH3470AHNpm 2 Hãy dựng cờ trên núi trọi! Hãy cất tiếng kêu chúng nó, lấy tay mà ngoắt, cho người ta vào các cửa người sang trọng!
נִשְׁפֶּה֙נשפה֙נִשְׁפֶּהנשפהnish.Pehswept bareH8192HVNrmsa נֵ֔סנ֔סנֵסנסNesa standardH5251HHNcmsa הָרִ֥ימוּהר֥ימוהָרִימוּהרימוha.Ri.mulift upH7311AHVhv2mp ק֖וֹלק֖ולקוֹלקולKola voiceH6963AHNcmsa לָ/הֶ֑םל/ה֑םלָ/הֶםל/הםla./Hemto/ themH9005H9038HR+Sp3mp הָנִ֣יפוּהנ֣יפוהָנִיפוּהניפוha.Ni.fuwaveH5130BHVhv2mp יָ֔די֔דיָדידYada handH3027GHNcbsa וְ/יָבֹ֖אוּו/יב֖אווְ/יָבֹאוּו/יבאוve./ya.Vo.'uso/ they may goH9002H0935GHC+Vqu3mp פִּתְחֵ֥יפתח֥יפִּתְחֵיפתחיpit.Chei[the] doors ofH6607HNcmpc נְדִיבִֽים\׃נדיבים\נְדִיבִֽים\׃נדיבים\ne.di.Vimnoble [people]H5081H\H9016HAampa 3 Chính ta đã truyền lịnh cho kẻ ta đã biệt riêng ra, và đã gọi những người mạnh mẽ của ta đến sự thạnh nộ, họ vui mừng vì cớ sự cao trọng của ta.
אֲנִ֥יאנ֥יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs צִוֵּ֖יתִיצו֖יתיצִוֵּיתִיצויתיtzi.Vei.tiI have commandedH6680HVpp1cs לִ/מְקֻדָּשָׁ֑/יל/מקדש֑/ילִ/מְקֻדָּשָׁ/יל/מקדש/יli/m.ku.da.Sha/ito/ consecrated [ones]/ myH9005H6942GH9020HR+VPsmpc+Sp1bs גַּ֣םג֣םגַּםגםgamalsoH1571HD קָרָ֤אתִיקר֤אתיקָרָאתִיקראתיka.Ra.tiI have summonedH7121GHVqp1cs גִבּוֹרַ/י֙גבור/י֙גִבּוֹרַ/יגבור/יgi.bo.Ra/iwarriors/ myH1368H9020HNcmpc+Sp1bs לְ/אַפִּ֔/יל/אפ֔/ילְ/אַפִּ/יל/אפ/יle./'a.P/ito/ anger/ myH9005H0639GH9020HR+Ncmsc+Sp1bs עַלִּיזֵ֖יעליז֖יעַלִּיזֵיעליזי'a.li.Zei[the] exultant [ones] ofH5947HAampc גַּאֲוָתִֽ/י\׃גאות/י\גַּאֲוָתִֽ/י\׃גאות/י\ga.'a.va.T/ipride/ myH1346H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 4 Có tiếng xôn xao của đoàn lũ trên các núi, dường như tiếng xôn xao của một dân đông! Ấy là tiếng ồn áo các nước của các dân tộc nhóm lại! Ðức Giê-hô-va vạn quân điểm soát đạo quân mình để ra trận.
ק֥וֹלק֥ולקוֹלקולKol[the] sound ofH6963HHNcmsc הָמ֛וֹןהמ֛וןהָמוֹןהמוןha.Mona tumultH1995AHNcmsa בֶּֽ/הָרִ֖יםב/הר֖יםבֶּֽ/הָרִיםב/הריםbe./ha.Rim[is] on the/ mountainsH9003H2022GHRd+Ncmpa דְּמ֣וּתדמ֣ותדְּמוּתדמותde.Mut[the] likeness ofH1823HNcfsc רָ֑בר֑ברָברבRavnumerousH7227AHAamsa ק֠וֹלק֠ולקוֹלקולKol[the] sound ofH6963HHNcmsc שְׁא֞וֹןשא֞וןשְׁאוֹןשאוןshe.'onan uproar ofH7588HNcmsc מַמְלְכ֤וֹתממלכ֤ותמַמְלְכוֹתממלכותmam.le.Khotkingdoms ofH4467HNcfpc גּוֹיִם֙גוים֙גּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa נֶֽאֱסָפִ֔יםנאספ֔יםנֶֽאֱסָפִיםנאספיםne.'e.sa.FimgatheringH0622HVNrmpa יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt צְבָא֔וֹתצבא֔ותצְבָאוֹתצבאותtze.va.'otof hostsH6635BHNcfpa מְפַקֵּ֖דמפק֖דמְפַקֵּדמפקדme.fa.Ked[is] musteringH6485AHVprmsa צְבָ֥אצב֥אצְבָאצבאtze.Va'an army ofH6635AHNcmsc מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\מִלְחָמָֽה\׃מלחמה\mil.cha.MahbattleH4421\H9016HNcfsa 5 Chính Ðức Giê-hô-va và những khí giới của sự thạnh nộ Ngài đến từ phương xa, từ nơi rất xa trên trời, để hủy diệt cả đất.
בָּאִ֛יםבא֛יםבָּאִיםבאיםba.'Im[they are] comingH0935GHVqrmpa מֵ/אֶ֥רֶץמ/א֥רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ a land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מֶרְחָ֖קמרח֖קמֶרְחָקמרחקmer.ChakdistanceH4801HNcmsa מִ/קְצֵ֣המ/קצ֣המִ/קְצֵהמ/קצהmi/k.Tzehfrom/ [the] end ofH9006H7097AHR+Ncmsc הַ/שָּׁמָ֑יִםה/שמ֑יםהַ/שָּׁמָיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt וּ/כְלֵ֣יו/כל֣יוּ/כְלֵיו/כליu./khe.Leiand/ [the] weapons ofH9002H3627HC+Ncmpc זַעְמ֔/וֹזעמ֔/וזַעְמ/וֹזעמ/וza'.M/oindignation/ hisH2195H9023HNcmsc+Sp3ms לְ/חַבֵּ֖לל/חב֖ללְ/חַבֵּלל/חבלle./cha.Belto/ destroyH9005H2254BHR+Vpcc 6 Các ngươi khá than khóc! Vì ngày của Ðức Giê-hô-va đã gần: ngày đó đến như cơn tại nạn đến bởi Ðấng Toàn năng.
הֵילִ֕ילוּהיל֕ילוהֵילִילוּהילילוhei.Li.luwailH3213HVhv2mp קָר֖וֹבקר֖ובקָרוֹבקרובka.Rov[is] nearH7138HAamsa י֣וֹםי֣וםיוֹםיוםYom[the] day ofH3117GHNcmsc יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt כְּ/שֹׁ֖דכ/ש֖דכְּ/שֹׁדכ/שדke./Shodlike/ devastationH9004H7701HR+Ncmsa מִ/שַּׁדַּ֥ימ/שד֥ימִ/שַּׁדַּימ/שדיmi./sha.Daifrom/ [the] AlmightyH9006H7706HR+Npt יָבֽוֹא\׃יבוא\יָבֽוֹא\׃יבוא\ya.Vo'it will comeH0935G\H9016HVqi3ms 7 Vậy nên mọi tay đều yếu đuối, lòng người đều tan chảy.
כֵּ֖ןכ֖ןכֵּןכןken-foreH3651CHD יָדַ֣יִםיד֣יםיָדַיִםידיםya.Da.yimhandsH3027GHNcbda תִּרְפֶּ֑ינָהתרפ֑ינהתִּרְפֶּינָהתרפינהtir.Pei.nahthey will dropH7503HVqi3fp לְבַ֥בלב֥בלְבַבלבבle.Vavheart ofH3824HNcmsc אֱנ֖וֹשׁאנ֖ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.osha personH0582HNcmsa יִמָּס\׃ימס\יִמָּס\׃ימס\yi.Masit will meltH4549\H9016HVNi3ms 8 Chúng đều kinh hoàng, bị sự đau đớn thảm sầu bắt lấy, quặn thắt như đờn bà đương đẻ; hắc hơ hắc hãi nhìn nhau, mặt như mặt ngọn lửa!
וְֽ/נִבְהָ֓לוּ\׀ו/נבה֓לו\וְֽ/נִבְהָלוּ\׀ו/נבהלו\ve./niv.Ha.luand/ they will be terrifiedH9001H0926\H9015Hc+VNq3cp צִירִ֤יםציר֤יםצִירִיםציריםtzi.RimpangsH6735CHNcmpa וַֽ/חֲבָלִים֙ו/חבלים֙וַֽ/חֲבָלִיםו/חבליםva./cha.va.Limand/ painsH9002H2256BHC+Ncmpa יֹֽאחֵז֔וּ/ןיאחז֔ו/ןיֹֽאחֵזוּ/ןיאחזו/ןyo.che.Zu/nthey will seize [them]/ !H0270H9013HVqi3mp+Sn כַּ/יּוֹלֵדָ֖הכ/יולד֖הכַּ/יּוֹלֵדָהכ/יולדהka/i.yo.le.Dahlike <the>/ [woman] giving birthH9004H3205HRd+Vqrfsa יְחִיל֑וּ/ןיחיל֑ו/ןיְחִילוּ/ןיחילו/ןye.chi.Lu/nthey will be in anguish/ !H2342IH9013HVqi3mp+Sn אִ֤ישׁא֤ישאִישׁאיש'isheachH0376IHNcmsa רֵעֵ֙/הוּ֙רע֙/הו֙רֵעֵ/הוּרע/הוre.'E./huneighbor/ hisH7453H9023HNcmsc+Sp3ms יִתְמָ֔הוּיתמ֔הויִתְמָהוּיתמהוyit.Ma.huthey will look in astonishmentH8539HVqi3mp פְּנֵ֥יפנ֥יפְּנֵיפניpe.Nei[will be] faces ofH6440HHNcmpc לְהָבִ֖יםלהב֖יםלְהָבִיםלהביםle.ha.VimflamesH3851HNcmpa פְּנֵי/הֶֽם\׃פני/הם\פְּנֵי/הֶֽם\׃פני/הם\pe.nei./Hemfaces/ theirH6440HH9028\H9016HNcmpc+Sp3mp 9 Nầy, ngày Ðức Giê-hô-va đến, là ngày hung dữ, có sự thạnh nộ và nóng giận để làm đất nầy nên hoang vu, và diệt những kẻ có tội khỏi đó.
הִנֵּ֤ההנ֤ההִנֵּההנהhi.Nehthere!H2009HTj יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt בָּ֔אב֔אבָּאבאBa'[is] comingH0935GHVqp3ms אַכְזָרִ֥יאכזר֥יאַכְזָרִיאכזרי'akh.za.Ria cruel [day]H0394HAamsa וְ/עֶבְרָ֖הו/עבר֖הוְ/עֶבְרָהו/עברהve./'ev.Rahand/ wrathH9002H5678HC+Ncfsa וַ/חֲר֣וֹןו/חר֣וןוַ/חֲרוֹןו/חרוןva./cha.Ronand/ burning ofH9002H2740HC+Ncmsc אָ֑ףא֑ףאָףאף'AfangerH0639GHNcmsa לָ/שׂ֤וּםל/ש֤וםלָ/שׂוּםל/שוםla./Sumto/ makeH9005H7760AHR+Vqcc הָ/אָ֙רֶץ֙ה/א֙רץ֙הָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ landH9009H0776GHTd+Ncfsa לְ/שַׁמָּ֔הל/שמ֔הלְ/שַׁמָּהל/שמהle./sha.Mah<into>/ a wasteH9005H8047GHR+Ncfsa וְ/חַטָּאֶ֖י/הָו/חטא֖י/הוְ/חַטָּאֶי/הָו/חטאי/הve./cha.ta.'Ei./haand/ sinners/ itsH9002H2400H9024HC+Aampc+Sp3fs יַשְׁמִ֥ידישמ֥ידיַשְׁמִידישמידyash.Midhe will destroyH8045HVhi3ms 10 Vì các ngôi sao và các đám sao trên trời mọc lên thì mờ tối, mặt trăng không soi sáng đâu.
כוֹכְבֵ֤יכוכב֤יכוֹכְבֵיכוכביkhokh.Vei[the] stars ofH3556HNcmpc הַ/שָּׁמַ֙יִם֙ה/שמ֙ים֙הַ/שָּׁמַיִםה/שמיםha./sha.Ma.yimthe/ heavensH9009H8064HTd+Ncmpa וּ/כְסִ֣ילֵי/הֶ֔םו/כס֣ילי/ה֔םוּ/כְסִילֵי/הֶםו/כסילי/הםu./khe.Si.lei./Hemand/ constellations/ theirH9002H3685HH9028HC+Ncmpc+Sp3mp לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יָהֵ֖לּוּיה֖לויָהֵלּוּיהלוya.He.luthey will flash forthH1984AHVhi3mp אוֹרָ֑/םאור֑/םאוֹרָ/םאור/ם'o.Ra/mlight/ theirH0216H9028HNcfsc+Sp3mp חָשַׁ֤ךְחש֤ךחָשַׁךְחשךcha.Shakhit will be darkH2821HVqp3ms הַ/שֶּׁ֙מֶשׁ֙ה/ש֙מש֙הַ/שֶּׁמֶשׁה/שמשha./She.meshthe/ sunH9009H8121HTd+Ncbsa בְּ/צֵאת֔/וֹב/צאת֔/ובְּ/צֵאת/וֹב/צאת/וbe./tze.T/owhen/ goes forth/ itH9003H3318KH9043HR+Vqcc+Sp3ms וְ/יָרֵ֖חַו/יר֖חוְ/יָרֵחַו/ירחve./ya.Re.achand/ [the] moonH9002H3394HC+Ncmsa יַגִּ֥יהַיג֥יהיַגִּיהַיגיהya.Gi.hait will make shineH5050HVhi3ms 11 Ta sẽ phạt thế gian vì sự độc ác nó, phạt kẻ dữ vì tội lỗi chúng nó, làm cho kẻ kiêu hết kiêu, hạ sự tự cao của kẻ bạo ngược.
וּ/פָקַדְתִּ֤יו/פקדת֤יוּ/פָקַדְתִּיו/פקדתיu./fa.kad.Tiand/ I will visitH9001H6485HHc+Vqq1cs תֵּבֵל֙תבל֙תֵּבֵלתבלte.Vel[the] worldH8398HNcfsa רָעָ֔הרע֔הרָעָהרעהra.'AhevilH7451IHNcfsa רְשָׁעִ֖יםרשע֖יםרְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa עֲוֹנָ֑/םעונ֑/םעֲוֹנָ/םעונ/ם'a.vo.Na/miniquity/ theirH5771GH9028HNcmsc+Sp3mp וְ/הִשְׁבַּתִּי֙ו/השבתי֙וְ/הִשְׁבַּתִּיו/השבתיve./hish.ba.Tiand/ I will put an end toH9001H7673AHc+Vhq1cs גְּא֣וֹןגא֣וןגְּאוֹןגאוןge.'on[the] pride ofH1347HNcmsc זֵדִ֔יםזד֔יםזֵדִיםזדיםze.Dimarrogant [people]H2086HAampa וְ/גַאֲוַ֥תו/גאו֥תוְ/גַאֲוַתו/גאותve./ga.'a.Vatand/ [the] haughtiness ofH9002H1346HC+Ncfsc עָרִיצִ֖יםעריצ֖יםעָרִיצִיםעריצים'a.ri.Tzimruthless [people]H6184HAampa אַשְׁפִּֽיל\׃אשפיל\אַשְׁפִּֽיל\׃אשפיל\'ash.PilI will bring lowH8213\H9016HVhi1cs 12 Ta sẽ làm cho loài người hiếm có hơn vàng quí, thật ta sẽ làm cho loài người hiếm có hơn vàng ròng xứ Ô-phia.
אוֹקִ֥יראוק֥יראוֹקִיראוקיר'o.KirI will make preciousH3365HVhi1cs אֱנ֖וֹשׁאנ֖ושאֱנוֹשׁאנוש'e.No.oshhumankindH0582HNcmsa מִ/פָּ֑זמ/פ֑זמִ/פָּזמ/פזmi./Pazmore than/ pure goldH9006H6337HR+Ncmsa וְ/אָדָ֖םו/אד֖םוְ/אָדָםו/אדםve./'a.Damand/ humankindH9002H0120GHC+Ncmsa מִ/כֶּ֥תֶםמ/כ֥תםמִ/כֶּתֶםמ/כתםmi./Ke.temmore than/ [the] gold ofH9006H3800HR+Ncmsc 13 Vậy nên, ta sẽ khiến các tầng trời rung rinh, đất bị day động lìa khỏi chỗ mình, vì cơn thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va vạn quân, trong ngày Ngài nổi giận dữ.
כֵּן֙כן֙כֵּןכןken-foreH3651CHD שָׁמַ֣יִםשמ֣יםשָׁמַיִםשמיםsha.Ma.yimheavenH8064HNcmpa אַרְגִּ֔יזארג֔יזאַרְגִּיזארגיז'ar.GizI will make trembleH7264HVhi1cs וְ/תִרְעַ֥שׁו/תרע֥שוְ/תִרְעַשׁו/תרעשve./tir.'Ashand/ it may shakeH9002H7493HC+Vqu3fs הָ/אָ֖רֶץה/א֖רץהָ/אָרֶץה/ארץha./'A.retzthe/ earthH9009H0776GHTd+Ncfsa מִ/מְּקוֹמָ֑/הּמ/מקומ֑/המִ/מְּקוֹמָ/הּמ/מקומ/הmi./me.ko.Ma/hfrom/ place/ itsH9006H4725H9024HR+Ncmsc+Sp3fs בְּ/עֶבְרַת֙ב/עברת֙בְּ/עֶבְרַתב/עברתbe./'ev.Ratin/ [the] wrath ofH9003H5678HR+Ncfsc יְהוָ֣היהו֣היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt צְבָא֔וֹתצבא֔ותצְבָאוֹתצבאותtze.va.'otof hostsH6635BHNcfpa וּ/בְ/י֖וֹםו/ב/י֖וםוּ/בְ/יוֹםו/ב/יוםu./ve./Yomand/ in/ [the] day ofH9002H9003H3117GHC+R+Ncmsc חֲר֥וֹןחר֥וןחֲרוֹןחרוןcha.Ron[the] burning ofH2740HNcmsc 14 Bấy giờ, ai nấy như con hươu bị đuổi, như bầy chiên không người nhóm lại, sẽ trở lại cùng dân mình, sẽ trốn về xứ mình.
וְ/הָיָה֙ו/היה֙וְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3ms כִּ/צְבִ֣יכ/צב֣יכִּ/צְבִיכ/צביki/tz.Vilike/ a gazelleH9004H6643BHR+Ncmsa מֻדָּ֔חמד֔חמֻדָּחמדחmu.DachhuntedH5080HVHsmsa וּ/כְ/צֹ֖אןו/כ/צ֖אןוּ/כְ/צֹאןו/כ/צאןu./khe./Tzonand/ like/ sheepH9002H9004H6629GHC+R+Ncbsa וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc מְקַבֵּ֑ץמקב֑ץמְקַבֵּץמקבץme.ka.Betz[will be one who] gathersH6908HVprmsa אִ֤ישׁא֤ישאִישׁאיש'isheveryoneH0376IHNcmsa עַמּ/וֹ֙עמ/ו֙עַמּ/וֹעמ/וa.M/oown people/ hisH5971AH9023HNcmsc+Sp3ms יִפְנ֔וּיפנ֔ויִפְנוּיפנוyif.Nuthey will turnH6437GHVqi3mp וְ/אִ֥ישׁו/א֥ישוְ/אִישׁו/אישve./'Ishand/ everyoneH9002H0376IHC+Ncmsa אַרְצ֖/וֹארצ֖/ואַרְצ/וֹארצ/ו'ar.Tz/oown land/ hisH0776GH9023HNcfsc+Sp3ms יָנֽוּסוּ\׃ינוסו\יָנֽוּסוּ\׃ינוסו\ya.Nu.suthey will fleeH5127\H9016HVqi3mp 15 Kẻ nào người ta gặp được sẽ bị đâm; kẻ nào bị bắt sẽ ngã dưới lưỡi gươm.
הַ/נִּמְצָ֖אה/נמצ֖אהַ/נִּמְצָאה/נמצאha./nim.Tza'<the>/ [one who] is foundH9009H4672HTd+VNrmsa יִדָּקֵ֑רידק֑ריִדָּקֵרידקרyi.da.Kerhe will be pierced throughH1856HVNi3ms הַ/נִּסְפֶּ֖הה/נספ֖ההַ/נִּסְפֶּהה/נספהha./nis.Peh<the>/ [one who] is capturedH9009H5595HTd+VNrmsa יִפּ֥וֹליפ֥וליִפּוֹליפולyi.Polhe will fallH5307JHVqi3ms בֶּ/חָֽרֶב\׃ב/חרב\בֶּ/חָֽרֶב\׃ב/חרב\be./Cha.revby the/ swordH9003H2719\H9016HRd+Ncfsa 16 Con trẻ họ sẽ bị đập chết trước mắt họ, nhà bị cướp, vợ bị dâm hãm.
וְ/עֹלְלֵי/הֶ֥םו/עללי/ה֥םוְ/עֹלְלֵי/הֶםו/עללי/הםve./'o.le.lei./Hemand/ children/ theirH9002H5768H9028HC+Ncmpc+Sp3mp יְרֻטְּשׁ֖וּירטש֖ויְרֻטְּשׁוּירטשוye.ru.te.Shuthey will be dashed in piecesH7376HVPi3mp לְ/עֵֽינֵי/הֶ֑םל/עיני/ה֑םלְ/עֵֽינֵי/הֶםל/עיני/הםle./'ei.nei./Hemto/ eyes/ theirH9005H5869AH9028HR+Ncfdc+Sp3mp יִשַּׁ֙סּוּ֙יש֙סו֙יִשַּׁסּוּישסוyi.Sha.suthey will be plunderedH8155HVNi3mp בָּֽתֵּי/הֶ֔םבתי/ה֔םבָּֽתֵּי/הֶםבתי/הםba.tei./Hemhouses/ theirH1004BH9028HNcmpc+Sp3mp וּ/נְשֵׁי/הֶ֖םו/נשי/ה֖םוּ/נְשֵׁי/הֶםו/נשי/הםu./ne.shei./Hemand/ wives/ theirH9002H0802HH9028HC+Ncmpc+Sp3mp תִּשָּׁכַֽבְנָה\׃תשכבנה\תִּשָּׁכַֽבְנָה\׃תשכבנה\ti.sha.khab.nahthey will be lain withH7901I\H9016HVNi3fp 17 Nầy, ta sẽ xui người Mê-đi nghịch cùng họ, những người đó chẳng quí bạc, chẳng thích vàng;
הִנְ/נִ֛יהנ/נ֛יהִנְ/נִיהנ/ניhi./Nihere/ IH2005H9040HTj+Sp1bs מֵעִ֥ירמע֥ירמֵעִירמעירme.'Ir[am] about to rouseH5782HVhrmsa עֲלֵי/הֶ֖םעלי/ה֖םעֲלֵי/הֶםעלי/הם'a.lei./Hemon/ themH5921AH9038HR+Sp3mp מָדָ֑ימד֑ימָדָימדיma.DaiMediaH4074IHNpl כֶּ֙סֶף֙כ֙סף֙כֶּסֶףכסףke.sefsilverH3701GHNcmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יַחְשֹׁ֔בוּיחש֔בויַחְשֹׁבוּיחשבוyach.Shouthey valueH2803HHVqi3mp וְ/זָהָ֖בו/זה֖בוְ/זָהָבו/זהבve./za.Havand/ goldH9002H2091HC+Ncmsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יַחְפְּצוּ\־יחפצו\יַחְפְּצוּ\־יחפצו\yach.pe.tzu-they delightH2654A\H9014HVqi3mp 18 dùng cung đập giập kẻ trai trẻ, chẳng thương xót đến thai trong lòng mẹ, mắt chẳng tiếc trẻ con.
וּ/קְשָׁת֖וֹתו/קשת֖ותוּ/קְשָׁתוֹתו/קשתותu./ke.sha.Totand/ bowsH9002H7198HC+Ncfpa נְעָרִ֣יםנער֣יםנְעָרִיםנעריםne.'a.RimyouthsH5288HNcmpa תְּרַטַּ֑שְׁנָהתרט֑שנהתְּרַטַּשְׁנָהתרטשנהte.ra.Tash.nahthey will dash in piecesH7376HVpi3fp וּ/פְרִי\־ו/פרי\וּ/פְרִי\־ו/פרי\u./fe.ri-and/ [the] fruit ofH9002H6529\H9014HC+Ncmsc בֶ֙טֶן֙ב֙טן֙בֶטֶןבטןve.ten[the] wombH0990HHNcfsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יְרַחֵ֔מוּירח֔מויְרַחֵמוּירחמוye.ra.Che.muthey will have compassion onH7355HVpi3mp בָּנִ֖יםבנ֖יםבָּנִיםבניםba.NimchildrenH1121AHNcmpa תָח֥וּסתח֥וסתָחוּסתחוסta.Chusit will look with pityH2347HVqi3fs 19 Ba-by-lôn, là sự vinh hiển các nước, sự hoa mĩ của lòng kiêu ngạo người Canh-đê, sẽ giống như Sô-đôm và Gô-mô-rơ mà Ðức Chúa Trời đã lật đổ.
וְ/הָיְתָ֤הו/הית֤הוְ/הָיְתָהו/היתהve./ha.ye.Tahand/ it will beH9001H1961Hc+Vqq3fs בָבֶל֙בבל֙בָבֶלבבלva.VelBabylonH0894HNpl צְבִ֣יצב֣יצְבִיצביtze.Vi[the] beauty ofH6643AHNcmsc מַמְלָכ֔וֹתממלכ֔ותמַמְלָכוֹתממלכותmam.la.KhotkingdomsH4467HNcfpa תִּפְאֶ֖רֶתתפא֖רתתִּפְאֶרֶתתפארתtif.'E.ret[the] splendor ofH8597HNcfsc גְּא֣וֹןגא֣וןגְּאוֹןגאוןge.'on[the] pride ofH1347HNcmsc כַּשְׂדִּ֑יםכשד֑יםכַּשְׂדִּיםכשדיםkas.Dim[the] ChaldeansH3778HNpl כְּ/מַהְפֵּכַ֣תכ/מהפכ֣תכְּ/מַהְפֵּכַתכ/מהפכתke./mah.pe.Khatlike/ [the] overthrow ofH9004H4114HR+Ncfsc אֱלֹהִ֔יםאלה֔יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa סְדֹ֖םסד֖םסְדֹםסדםse.DomSodomH5467HNpl עֲמֹרָֽה\׃עמרה\עֲמֹרָֽה\׃עמרה\'a.mo.RahGomorrahH6017\H9016HNpl 20 Nó sẽ chẳng hề có người ở nữa, trải đời nọ sang đời kia không ai ở đó; người A rạp không đóng trại tại đó, những kẻ chăn cũng chẳng cầm bầy mình ở đó.
תֵשֵׁ֣בתש֣בתֵשֵׁבתשבte.Shevit will remainH3427HVqi3fs לָ/נֶ֔צַחל/נ֔צחלָ/נֶצַחל/נצחla./Ne.tzachto/ perpetuityH9005H5331HR+Ncmsa וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn תִשְׁכֹּ֖ןתשכ֖ןתִשְׁכֹּןתשכןtish.Konit will settleH7931HVqi3fs דּ֣וֹרד֣ורדּוֹרדורDora generationH1755HNcmsa וָ/ד֑וֹרו/ד֑ורוָ/דוֹרו/דורva./Dorand/ a generationH9002H1755HC+Ncmsa יַהֵ֥ליה֥ליַהֵליהלya.Helhe will pitch a tentH0167HVpi3ms שָׁם֙שם֙שָׁםשםshamthereH8033GHD עֲרָבִ֔יערב֔יעֲרָבִיערבי'a.ra.Vian ArabH6163AHNgmsa וְ/רֹעִ֖יםו/רע֖יםוְ/רֹעִיםו/רעיםve./ro.'Imand/ shepherdsH9002H7462BHC+Vqrmpa יַרְבִּ֥צוּירב֥צויַרְבִּצוּירבצוyar.Bi.tzuthey will make lie downH7257HVhi3mp 21 Song những thú rừng sẽ đến ở, và nhà cửa đầy những chim cú; chim đã choán làm chỗ mình, dê đực lấy làm nơi nhảy nhót.
וְ/רָבְצוּ\־ו/רבצו\וְ/רָבְצוּ\־ו/רבצו\ve./ra.ve.tzu-and/ they will lie downH9001H7257\H9014Hc+Vqq3cp שָׁ֣םש֣םשָׁםשםshamthereH8033GHD צִיִּ֔יםצי֔יםצִיִּיםצייםtzi.Yimdesert-dwellersH6728HNcmpa וּ/מָלְא֥וּו/מלא֥ווּ/מָלְאוּו/מלאוu./mal.'Uand/ they will be fullH9001H4390Hc+Vqq3cp בָתֵּי/הֶ֖םבתי/ה֖םבָתֵּי/הֶםבתי/הםva.tei./Hemhouses/ theirH1004BH9028HNcmpc+Sp3mp אֹחִ֑יםאח֑יםאֹחִיםאחים'o.ChimjackalsH0255HNcmpa וְ/שָׁ֤כְנוּו/ש֤כנווְ/שָׁכְנוּו/שכנוve./Sha.khe.nuand/ they will dwellH9001H7931Hc+Vqq3cp שָׁם֙שם֙שָׁםשםshamthereH8033GHD בְּנ֣וֹתבנ֣ותבְּנוֹתבנותbe.Notdaughters ofH1323GHNcfpc יַֽעֲנָ֔היענ֔היַֽעֲנָהיענהya.'a.Nahan ostrichH3284HNcfsa וּ/שְׂעִירִ֖יםו/שעיר֖יםוּ/שְׂעִירִיםו/שעיריםu./se.'i.Rimand/ goatsH9002H8163CHC+Ncmpa יְרַקְּדוּ\־ירקדו\יְרַקְּדוּ\־ירקדו\ye.ra.ke.du-they will leap aboutH7540\H9014HVpi3mp 22 Sài lang sủa trong cung điện, có rừng tru trong đền đài vui sướng. Kỳ nó đã gần đến, ngày nó sẽ không được dài nữa.
וְ/עָנָ֤הו/ענ֤הוְ/עָנָהו/ענהve./'a.Nahand/ it will singH9001H6030AHc+Vqq3ms אִיִּים֙איים֙אִיִּיםאיים'i.YimhyenasH0338HNcmpa בְּ/אַלְמנוֹתָ֔י/וב/אלמנות֔י/ובְּ/אַלְמנוֹתָי/וב/אלמנותי/וbe./'al.m.no.Ta/vin/ palaces/ itsH9003H0490H9023HR+Ncfpc+Sp3ms וְ/תַנִּ֖יםו/תנ֖יםוְ/תַנִּיםו/תניםve./ta.Nimand/ jackalsH9002H8577AHC+Ncmpa בְּ/הֵ֣יכְלֵיב/ה֣יכליבְּ/הֵיכְלֵיב/היכליbe./Hei.khe.leiin/ [the] palaces ofH9003H1964HHR+Ncmpc עֹ֑נֶגע֑נגעֹנֶגענג'O.negdelightH6027HNcmsa וְ/קָר֤וֹבו/קר֤ובוְ/קָרוֹבו/קרובve./ka.Rovand/ [is] nearH9002H7138HC+Aamsa לָ/בוֹא֙ל/בוא֙לָ/בוֹאל/בואla./Vo'to/ goH9005H0935GHR+Vqcc עִתָּ֔/הּעת֔/העִתָּ/הּעת/ה'i.Ta/htime/ itsH6256H9024HNcbsc+Sp3fs וְ/יָמֶ֖י/הָו/ימ֖י/הוְ/יָמֶי/הָו/ימי/הve./ya.Mei./haand/ days/ itsH9002H3117GH9024HC+Ncmpc+Sp3fs לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יִמָּשֵֽׁכוּ\׃ימשכו\יִמָּשֵֽׁכוּ\׃ימשכו\yi.ma.She.khuthey will be prolongedH4900\H9016HVNi3mp