reltext

Chapter 53

1 Ai tin điều đã rao truyền cho chúng ta, và cánh tay Ðức Giê-hô-va đã được tỏ ra cho ai?

Original Hebrew

מִ֥ימ֥ימִימיmiwho?H4310HPi
הֶאֱמִ֖יןהאמ֖יןהֶאֱמִיןהאמיןhe.'e.Minhas he believedH0539HVhp3ms
לִ/שְׁמֻעָתֵ֑/נוּל/שמעת֑/נולִ/שְׁמֻעָתֵ/נוּל/שמעת/נוli/sh.mu.'a.Te./nu<to>/ report/ ourH9005H8052H9025HR+Ncfsc+Sp1bp
וּ/זְר֥וֹעַו/זר֥ועוּ/זְרוֹעַו/זרועu./ze.Ro.a'and/ [the] arm ofH9002H2220HC+Ncfsc
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
עַל\־על\עַל\־על\'al-toH5921A\H9014HR
מִ֥ימ֥ימִימיmiwhom?H4310HPi
נִגְלָֽתָה\׃נגלתה\נִגְלָֽתָה\׃נגלתה\nig.La.tahhas it been revealedH1540H\H9016HVNp3fs

2 Người đã lớn lên trước mặt Ngài như một cái chồi, như cái rễ ra từ đất khô. Người chẳng có hình dung, chẳng có sự đẹp đẽ; khi chúng ta thấy người, không có sự tốt đẹp cho chúng ta ưa thích được.

Original Hebrew

וַ/יַּ֨עַלו/י֨עלוַ/יַּעַלו/יעלva/i.Ya.'aland/ he grew upH9001H5927GHc+Vqw3ms
כַּ/יּוֹנֵ֜קכ/יונ֜קכַּ/יּוֹנֵקכ/יונקka/i.yo.Neklike <the>/ shootH9004H3126HRd+Ncmsa
לְ/פָנָ֗י/ול/פנ֗י/ולְ/פָנָי/ול/פני/וle./fa.Na/v<to>/ before/ himH9005H6440GH9023HR+Ncmpc+Sp3ms
וְ/כַ/שֹּׁ֙רֶשׁ֙ו/כ/ש֙רש֙וְ/כַ/שֹּׁרֶשׁו/כ/שרשve./kha./Sho.reshand/ like <the>/ rootH9002H9004H8328HC+Rd+Ncmsa
מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ groundH9006H0776HHR+Ncfsc
צִיָּ֔הצי֔הצִיָּהציהtzi.YahdryH6723HNcfsa
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
תֹ֥אַרת֥ארתֹאַרתארTo.'arformH8389HNcmsa
ל֖/וֹל֖/ול/וֹל/וl/o[belonged] to/ himH9005H9033HR+Sp3ms
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
הָדָ֑רהד֑רהָדָרהדרha.DarsplendorH1926HNcmsa
וְ/נִרְאֵ֥/הוּו/נרא֥/הווְ/נִרְאֵ/הוּו/נרא/הוve./nir.'E./huand/ we will look at/ himH9002H7200GH9033HC+Vqu1cp+Sp3ms
וְ/לֹֽא\־ו/לא\וְ/לֹֽא\־ו/לא\ve./lo'-and/ notH9002H3808\H9014HC+Tn
מַרְאֶ֖המרא֖המַרְאֶהמראהmar.'EhappearanceH4758HNcmsa
וְ/נֶחְמְדֵֽ/הוּ\׃ו/נחמד/הו\וְ/נֶחְמְדֵֽ/הוּ\׃ו/נחמד/הו\ve./nech.me.De./huand/ we will desire/ himH9002H2530AH9033\H9016HC+Vqu1cp+Sp3ms

3 Người đã bị người ta khinh dể và chán bỏ, từng trải sự buồn bực, biết sự đau ốm, bị khinh như kẻ mà người ta che mặt chẳng thèm xem; chúng ta cũng chẳng coi người ra gì.

Original Hebrew

נִבְזֶה֙נבזה֙נִבְזֶהנבזהniv.Zeh[he was] despisedH0959HVNrmsa
וַ/חֲדַ֣לו/חד֣לוַ/חֲדַלו/חדלva./cha.Daland/ rejected ofH9002H2310HC+Aamsc
אִישִׁ֔יםאיש֔יםאִישִׁיםאישים'i.ShimpeopleH0376GHNcmpa
אִ֥ישׁא֥ישאִישׁאיש'isha man ofH0376GHNcmsc
מַכְאֹב֖וֹתמכאב֖ותמַכְאֹבוֹתמכאבותmakh.'o.VotpainsH4341HNcfpa
וִ/יד֣וּעַו/יד֣ועוִ/ידוּעַו/ידועvi./Du.a'and/ a [man] acquainted ofH9002H3045HC+Vqsmsc
חֹ֑לִיח֑ליחֹלִיחליCho.lisicknessH2483HNcmsa
וּ/כְ/מַסְתֵּ֤רו/כ/מסת֤רוּ/כְ/מַסְתֵּרו/כ/מסתרu./khe./mas.Terand/ like/ a hiding ofH9002H9004H4564HC+R+Ncmsc
פָּנִים֙פנים֙פָּנִיםפניםpa.NimfaceH6440HHNcmpa
מִמֶּ֔/נּוּממ֔/נומִמֶּ/נּוּממ/נוmi.Me./nufrom/ himH4480AH9033HRd+Sp3ms
נִבְזֶ֖הנבז֖הנִבְזֶהנבזהniv.Zeh[he was] despisedH0959HVNrmsa
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
חֲשַׁבְנֻֽ/הוּ\׃חשבנ/הו\חֲשַׁבְנֻֽ/הוּ\׃חשבנ/הו\cha.shav.Nu./huwe valued/ himH2803HH9033\H9016HVqp1cp+Sp3ms

4 Thật người đã mang sự đau ốm của chúng ta, đã gánh sự buồn bực của chúng ta; mà chúng ta lại tưởng rằng người đã bị Ðức Chúa Trời đánh và đập, và làm cho khốn khổ.

Original Hebrew

אָכֵ֤ןאכ֤ןאָכֵןאכן'a.KhenneverthelessH0403HTj
חֳלָיֵ֙/נוּ֙חלי֙/נו֙חֳלָיֵ/נוּחלי/נוcho.la.Ye./nusicknesses/ ourH2483H9025HNcmpc+Sp1bp
ה֣וּאה֣ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms
נָשָׂ֔אנש֔אנָשָׂאנשאna.Sa'he boreH5375HHVqp3ms
וּ/מַכְאֹבֵ֖י/נוּו/מכאב֖י/נווּ/מַכְאֹבֵי/נוּו/מכאבי/נוu./makh.'o.Vei./nuand/ pains/ ourH9002H4341H9025HC+Ncmpc+Sp1bp
סְבָלָ֑/םסבל֑/םסְבָלָ/םסבל/םse.va.La/mhe carried/ themH5445H9038HVqp3ms+Sp3mp
וַ/אֲנַ֣חְנוּו/אנ֣חנווַ/אֲנַחְנוּו/אנחנוva./'a.Nach.nuand/ weH9002H0587HC+Pp1bp
חֲשַׁבְנֻ֔/הוּחשבנ֔/הוחֲשַׁבְנֻ/הוּחשבנ/הוcha.shav.Nu./huwe considered/ himH2803JH9033HVqp1cp+Sp3ms
נָג֛וּעַנג֛וענָגוּעַנגועna.Gu.a'strickenH5060HVqsmsa
מֻכֵּ֥המכ֥המֻכֵּהמכהmu.Kehstruck ofH5221HVHsmsc
אֱלֹהִ֖יםאלה֖יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa
וּ/מְעֻנֶּֽה\׃ו/מענה\וּ/מְעֻנֶּֽה\׃ו/מענה\u./me.'u.Nehand/ afflictedH9002H6031B\H9016HC+VPsmsa

5 Nhưng người đã vì tội lỗi chúng ta mà bị vết, vì sự gian ác chúng ta mà bị thương. Bởi sự sửa phạt người chịu chúng ta được bình an, bởi lằn roi người chúng ta được lành bịnh.

Original Hebrew

וְ/הוּא֙ו/הוא֙וְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms
מְחֹלָ֣למחל֣למְחֹלָלמחללme.cho.Lal[was] piercedH2490AHVPsmsa
מִ/פְּשָׁעֵ֔/נוּמ/פשע֔/נומִ/פְּשָׁעֵ/נוּמ/פשע/נוmi./pe.sha.'E./nufrom/ transgressions/ ourH9006H6588H9025HR+Ncmpc+Sp1bp
מְדֻכָּ֖אמדכ֖אמְדֻכָּאמדכאme.du.Ka'[was] crushedH1792HVPsmsa
מֵ/עֲוֹנֹתֵ֑י/נוּמ/עונת֑י/נומֵ/עֲוֹנֹתֵי/נוּמ/עונתי/נוme./'a.vo.no.Tei./nufrom/ iniquities/ ourH9006H5771GH9025HR+Ncfpc+Sp1bp
מוּסַ֤רמוס֤רמוּסַרמוסרmu.Sar[the] chastening ofH4148GHNcmsc
שְׁלוֹמֵ֙/נוּ֙שלומ֙/נו֙שְׁלוֹמֵ/נוּשלומ/נוshe.lo.Me./nupeace/ ourH7965GH9025HNcmsc+Sp1bp
עָלָ֔י/ועל֔י/ועָלָי/ועלי/ו'a.La/v[was] on/ himH5921AH9033HR+Sp3ms
וּ/בַ/חֲבֻרָת֖/וֹו/ב/חברת֖/ווּ/בַ/חֲבֻרָת/וֹו/ב/חברת/וu./va./cha.vu.ra.T/oand/ by/ wound[s]/ hisH9002H9003H2250H9023HC+R+Ncfsc+Sp3ms
נִרְפָּא\־נרפא\נִרְפָּא\־נרפא\nir.pa'-it was healedH7495\H9014HVNp3ms
לָֽ/נוּ\׃ל/נו\לָֽ/נוּ\׃ל/נו\La./nuto/ usH9005H9035\H9016HR+Sp1bp

6 Chúng ta thảy đều như chiên đi lạc, ai theo đường nấy; Ðức Giê-hô-va đã làm cho tội lỗi của hết thảy chúng ta đều chất trên người.

Original Hebrew

כֻּלָּ֙/נוּ֙כל֙/נו֙כֻּלָּ/נוּכל/נוku.La./nuall of/ usH3605H9025HNcmsc+Sp1bp
כַּ/צֹּ֣אןכ/צ֣אןכַּ/צֹּאןכ/צאןka./Tzonlike <the>/ sheepH9004H6629GHRd+Ncbsa
תָּעִ֔ינוּתע֔ינותָּעִינוּתעינוta.'I.nuwe have gone astrayH8582HVqp1cp
אִ֥ישׁא֥ישאִישׁאיש'isheachH0376IHNcmsa
לְ/דַרְכּ֖/וֹל/דרכ֖/ולְ/דַרְכּ/וֹל/דרכ/וle./dar.K/oto/ own way/ hisH9005H1870GH9023HR+Ncbsc+Sp3ms
פָּנִ֑ינוּפנ֑ינופָּנִינוּפנינוpa.Ni.nuwe have turnedH6437GHVqp1cp
וַֽ/יהוָה֙ו/יהוה֙וַֽ/יהוָהו/יהוהva./Yah.wehand/ YahwehH9002H3068GHC+Npt
הִפְגִּ֣יעַהפג֣יעהִפְגִּיעַהפגיעhif.Gi.a'he has caused to touchH6293HVhp3ms
בּ֔/וֹב֔/ובּ/וֹב/וb/o<on>/ himH9003H9033HR+Sp3ms
אֵ֖תא֖תאֵתאת'et<obj.>H0853HTo
עֲוֹ֥ןעו֥ןעֲוֹןעון'a.Von[the] iniquity ofH5771GHNcmsc
כֻּלָּֽ/נוּ\׃כל/נו\כֻּלָּֽ/נוּ\׃כל/נו\ku.La./nuall of/ usH3605H9025\H9016HNcmsc+Sp1bp

7 Người bị hiếp đáp, nhưng khi chịu sự khốn khổ chẳng hề mở miệng. Như chiên con bị dắt đến hàng làm thịt, như chiên câm ở trước mặt kẻ hớt lông, người chẳng từng mở miệng.

Original Hebrew

נִגַּ֨שׂנג֨שנִגַּשׂנגשni.Gashe was oppressedH5065HVNp3ms
וְ/ה֣וּאו/ה֣ואוְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms
נַעֲנֶה֮נענה֮נַעֲנֶהנענהna.'a.Neh[was] afflictedH6031BHVNrmsa
וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
יִפְתַּח\־יפתח\יִפְתַּח\־יפתח\yif.tach-he openedH6605A\H9014HVqi3ms
פִּי/ו֒פי/ו֒פִּי/ופי/וpi/vmouth/ hisH6310GH9023HNcmsc+Sp3ms
כַּ/שֶּׂה֙כ/שה֙כַּ/שֶּׂהכ/שהka./Sehlike <the>/ sheepH9004H7716HRd+Ncbsa
לַ/טֶּ֣בַחל/ט֣בחלַ/טֶּבַחל/טבחla./Te.vach[which] to the/ slaughterH9005H2874HRd+Ncmsa
יוּבָ֔ליוב֔ליוּבָליובלyu.Valit is broughtH2986HVHi3ms
וּ/כְ/רָחֵ֕לו/כ/רח֕לוּ/כְ/רָחֵלו/כ/רחלu./khe./ra.Cheland/ like/ a eweH9002H9004H7353HC+R+Ncfsa
לִ/פְנֵ֥יל/פנ֥ילִ/פְנֵיל/פניli/f.Nei[which] <to>/ beforeH9005H6440GHR+Ncmpc
גֹזְזֶ֖י/הָגזז֖י/הגֹזְזֶי/הָגזזי/הgo.ze.Zei./hashearers/ itsH1494H9034HVqrmpc+Sp3fs
נֶאֱלָ֑מָהנאל֑מהנֶאֱלָמָהנאלמהne.'e.La.mahit is dumbH0481HVNp3fs
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
יִפְתַּ֖חיפת֖חיִפְתַּחיפתחyif.Tachhe openedH6605AHVqi3ms
פִּֽי/ו\׃פי/ו\פִּֽי/ו\׃פי/ו\Pi/vmouth/ hisH6310GH9023\H9016HNcmsc+Sp3ms

8 Bởi sự ức hiếp, và xử đoán, nên người đã bị cất lấy; trong những kẻ đồng thời với người có ai suy xét rằng người đã bị dứt khỏi đất người sống, là vì cớ tội lỗi dân ta đáng chịu đánh phạt?

Original Hebrew

מֵ/עֹ֤צֶרמ/ע֤צרמֵ/עֹצֶרמ/עצרme./'O.tzerfrom/ oppressionH9006H6115HR+Ncmsa
וּ/מִ/מִּשְׁפָּט֙ו/מ/משפט֙וּ/מִ/מִּשְׁפָּטו/מ/משפטu./mi./mish.Patand/ from/ judgmentH9002H9006H4941GHC+R+Ncmsa
לֻקָּ֔חלק֔חלֻקָּחלקחlu.Kachhe was taken awayH3947GHVPp3ms
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ <obj.>H9002H0853\H9014HC+To
דּוֹר֖/וֹדור֖/ודּוֹר/וֹדור/וdo.R/ogeneration/ hisH1755H9023HNcmsc+Sp3ms
מִ֣ימ֣ימִימיmiwho?H4310HPi
יְשׂוֹחֵ֑חַישוח֑חיְשׂוֹחֵחַישוחחye.so.Che.achwill he considerH7878HVpi3ms
כִּ֤יכ֤יכִּיכיkiforH3588AHTc
נִגְזַר֙נגזר֙נִגְזַרנגזרnig.Zarhe was cut offH1504HVNp3ms
מֵ/אֶ֣רֶץמ/א֣רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ [the] land ofH9006H0776GHR+Ncfsc
חַיִּ֔יםחי֔יםחַיִּיםחייםchai.Yimliving [people]H2416AHAampa
מִ/פֶּ֥שַׁעמ/פ֥שעמִ/פֶּשַׁעמ/פשעmi./Pe.sha'from/ [the] transgression ofH9006H6588HR+Ncmsc
עַמִּ֖/יעמ֖/יעַמִּ/יעמ/י'a.M/ipeople/ myH5971AH9020HNcmsc+Sp1bs
נֶ֥גַענ֥גענֶגַענגעNe.ga'a woundH5061HNcmsa
לָֽ/מוֹ\׃ל/מו\לָֽ/מוֹ\׃ל/מו\la./mo[belonged] to/ himH9005H9038\H9016HR+Sp3mp

9 Người ta đã đặt mồ người với những kẻ ác, nhưng khi chết, người được chôn với kẻ giàu; dầu người chẳng hề làm điều hung dữ và chẳng có sự dối trá trong miệng.

Original Hebrew

וַ/יִּתֵּ֤ןו/ית֤ןוַ/יִּתֵּןו/יתןva/i.yi.Tenand/ someone assignedH9001H5414HHc+Vqw3ms
אֶת\־את\אֶת\־את\'et-withH0854\H9014HR
רְשָׁעִים֙רשעים֙רְשָׁעִיםרשעיםre.sha.'Imwicked [people]H7563HNcmpa
קִבְר֔/וֹקבר֔/וקִבְר/וֹקבר/וkiv.R/ograve/ hisH6913H9023HNcmsc+Sp3ms
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ withH9002H0854\H9014HC+R
עָשִׁ֖ירעש֖ירעָשִׁירעשיר'a.Shira rich [person]H6223HAamsa
בְּ/מֹתָ֑י/וב/מת֑י/ובְּ/מֹתָי/וב/מתי/וbe./mo.Ta/vin/ death<s>/ hisH9003H4194H9023HR+Ncmpc+Sp3ms
עַ֚לע֚לעַלעל'alonH5921AHR
לֹא\־לא\לֹא\־לא\lo'-notH3808\H9014HTn
חָמָ֣סחמ֣סחָמָסחמסcha.MasviolenceH2555HNcmsa
עָשָׂ֔העש֔העָשָׂהעשה'a.Sahhe had doneH6213AHVqp3ms
וְ/לֹ֥או/ל֥אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn
מִרְמָ֖המרמ֖המִרְמָהמרמהmir.MahdeceitH4820HNcfsa
בְּ/פִֽי/ו\׃ב/פי/ו\בְּ/פִֽי/ו\׃ב/פי/ו\be./Fi/v[was] in/ mouth/ hisH9003H6310GH9023\H9016HR+Ncmsc+Sp3ms

10 Ðức Giê-hô-va lấy làm vừa ý mà làm tổn thương người, và khiến gặp sự đau ốm. Sau khi đã dâng mạng sống người làm tế chuộc tội, người sẽ thấy dòng dõi mình; những ngày người sẽ thêm dài ra, và ý chỉ Ðức Giê-hô-va nhờ tay người được thạnh vượng.

Original Hebrew

וַ/יהוָ֞הו/יהו֞הוַ/יהוָהו/יהוהva./Yah.wehand/ YahwehH9002H3068GHC+Npt
חָפֵ֤ץחפ֤ץחָפֵץחפץcha.Fetzhe desiredH2654AHVqp3ms
דַּכְּא/וֹ֙דכא/ו֙דַּכְּא/וֹדכא/וda.ke.'/Oto crush/ himH1792H9033HVpcc+Sp3ms
הֶֽחֱלִ֔יהחל֔יהֶֽחֱלִיהחליhe.che.Lihe made [him] sickH2470IHVhp3ms
אִם\־אם\אִם\־אם\'im-ifH0518A\H9014HTc
תָּשִׂ֤יםתש֤יםתָּשִׂיםתשיםta.Simit will makeH7760AHVqi3fs
אָשָׁם֙אשם֙אָשָׁםאשם'a.Shama guilt offeringH0817HNcmsa
נַפְשׁ֔/וֹנפש֔/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.Sh/oself/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms
יִרְאֶ֥הירא֥היִרְאֶהיראהyir.'Ehhe will seeH7200GHVqi3ms
זֶ֖רַעז֖רעזֶרַעזרעZe.ra'offspringH2233HHNcmsa
יַאֲרִ֣יךְיאר֣יךיַאֲרִיךְיאריךya.'a.Rikhhe will prolongH0748HVhi3ms
יָמִ֑יםימ֑יםיָמִיםימיםya.MimdaysH3117GHNcmpa
וְ/חֵ֥פֶץו/ח֥פץוְ/חֵפֶץו/חפץve./Che.fetzand/ [the] pleasure ofH9002H2656HC+Ncmsc
יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt
בְּ/יָד֥/וֹב/יד֥/ובְּ/יָד/וֹב/יד/וbe./ya.D/oin/ hand/ hisH9003H3027GH9023HR+Ncbsc+Sp3ms
יִצְלָֽח\׃יצלח\יִצְלָֽח\׃יצלח\yitz.Lachit will prosperH6743B\H9016HVqi3ms

11 Người sẽ thấy kết quả của sự khốn khổ linh hồn mình, và lấy làm thỏa mãn. Tôi tớ công bình của ta sẽ lấy sự thông biết về mình làm cho nhiều người được xưng công bình; và người sẽ gánh lấy tội lỗi họ.

Original Hebrew

מֵ/עֲמַ֤למ/עמ֤למֵ/עֲמַלמ/עמלme./'a.Malfrom/ [the] labor ofH9006H5999HR+Ncbsc
נַפְשׁ/וֹ֙נפש/ו֙נַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.Sh/oself/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms
יִרְאֶ֣הירא֣היִרְאֶהיראהyir.'Ehhe will seeH7200GHVqi3ms
יִשְׂבָּ֔עישב֔עיִשְׂבָּעישבעyis.Ba'he will be satisfiedH7646HVqi3ms
בְּ/דַעְתּ֗/וֹב/דעת֗/ובְּ/דַעְתּ/וֹב/דעת/וbe./da'.T/oby/ knowledge/ hisH9003H1847H9023HR+Ncfsc+Sp3ms
יַצְדִּ֥יקיצד֥יקיַצְדִּיקיצדיקyatz.Dikhe will justifyH6663HVhi3ms
צַדִּ֛יקצד֛יקצַדִּיקצדיקtza.Dik[the] righteous [one]H6662HAamsa
עַבְדִּ֖/יעבד֖/יעַבְדִּ/יעבד/י'av.D/iservant/ myH5650H9020HNcmsc+Sp1bs
לָֽ/רַבִּ֑יםל/רב֑יםלָֽ/רַבִּיםל/רביםla./ra.Bimto <the>/ many [people]H9005H7227AHRd+Aampa
וַ/עֲוֹנֹתָ֖/םו/עונת֖/םוַ/עֲוֹנֹתָ/םו/עונת/םva./'a.vo.no.Ta/mand/ iniquities/ theirH9002H5771GH9028HC+Ncfpc+Sp3mp
ה֥וּאה֥ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms
יִסְבֹּֽל\׃יסבל\יִסְבֹּֽל\׃יסבל\yis.Bolhe will bearH5445\H9016HVqi3ms

12 Vậy nên ta sẽ chia phần cho người đồng với người lớn. Người sẽ chia của bắt với những kẻ mạnh, vì người đã đổ mạng sống mình cho đến chết, đã bị kể vào hàng kẻ dữ, đã mang lấy tội lỗi nhiều người, và cầu thay cho những kẻ phạm tội.

Original Hebrew

לָ/כֵ֞ןל/כ֞ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D
אֲחַלֶּק\־אחלק\אֲחַלֶּק\־אחלק\'a.cha.lek-I will allot a portionH2505A\H9014HVpi1cs
ל֣/וֹל֣/ול/וֹל/וl/oto/ himH9005H9033HR+Sp3ms
בָ/רַבִּ֗יםב/רב֗יםבָ/רַבִּיםב/רביםva./ra.Bimamong the/ many [people]H9003H7227AHRd+Aampa
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ withH9002H0854\H9014HC+R
עֲצוּמִים֮עצומים֮עֲצוּמִיםעצומים'a.tzu.Mimmighty [people]H6099HAampa
יְחַלֵּ֣קיחל֣קיְחַלֵּקיחלקye.cha.Lekhe will apportionH2505AHVpi3ms
שָׁלָל֒שלל֒שָׁלָלשללsha.Lal[the] plunderH7998HNcmsa
תַּ֗חַתת֗חתתַּחַתתחתTa.chatbecauseH8478JHNcmsc
אֲשֶׁ֨ראש֨ראֲשֶׁראשר'a.SherthatH0834AHTr
הֶעֱרָ֤ההער֤ההֶעֱרָההערהhe.'e.Rahhe poured outH6168HVhp3ms
לַ/מָּ֙וֶת֙ל/מ֙ות֙לַ/מָּוֶתל/מותla./Ma.vetto <the>/ deathH9005H4194HRd+Ncmsa
נַפְשׁ֔/וֹנפש֔/ונַפְשׁ/וֹנפש/וnaf.Sh/olife/ hisH5315GH9023HNcfsc+Sp3ms
וְ/אֶת\־ו/את\וְ/אֶת\־ו/את\ve./'Etand/ withH9002H0854\H9014HC+R
פֹּשְׁעִ֖יםפשע֖יםפֹּשְׁעִיםפשעיםpo.she.'ImtransgressorsH6586HVqrmpa
נִמְנָ֑הנמנ֑הנִמְנָהנמנהnim.Nahhe was numberedH4487HVNp3ms
וְ/הוּא֙ו/הוא֙וְ/הוּאו/הואve./Hu'and/ heH9002H1931HC+Pp3ms
חֵטְא\־חטא\חֵטְא\־חטא\chet'-[the] sin ofH2399\H9014HNcmsc
רַבִּ֣יםרב֣יםרַבִּיםרביםra.Bimmany [people]H7227AHAampa
נָשָׂ֔אנש֔אנָשָׂאנשאna.Sa'he boreH5375JHVqp3ms
וְ/לַ/פֹּשְׁעִ֖יםו/ל/פשע֖יםוְ/לַ/פֹּשְׁעִיםו/ל/פשעיםve./la./po.she.'Imand/ for the/ transgressorsH9002H9005H6586HC+Rd+Vqrmpa
יַפְגִּֽיעַ\׃\ \סיפגיע\\ \סיַפְגִּֽיעַ\׃\ \סיפגיע\\ \סyaf.Gi.a'he will make entreatyH6293\H9016\ \H9018HVhi3ms