Chapter 33
1 Khốn thay cho ngươi chưa bị hại mà hại người, chưa bị dối mà dối người! Khi ngươi hại người vừa rồi, chính ngươi sẽ bị hại; khi ngươi dối người vừa rồi, đến phiên ngươi sẽ bị dối.
ה֣וֹיה֣ויהוֹיהויHowoe to!H1945HTj שׁוֹדֵ֗דשוד֗דשׁוֹדֵדשודדsho.Ded[the] destroyerH7703HVqrmsa וְ/אַתָּה֙ו/אתה֙וְ/אַתָּהו/אתהve./'a.Tahand/ youH9002H0859AHC+Pp2ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn שָׁד֔וּדשד֔ודשָׁדוּדשדודsha.Dud[have been] destroyedH7703HVqsmsa וּ/בוֹגֵ֖דו/בוג֖דוּ/בוֹגֵדו/בוגדu./vo.Gedand/ [the] traitorH9002H0898HC+Vqrmsa בָ֣גְדוּב֣גדובָגְדוּבגדוVa.ge.dupeople have dealt treacherouslyH0898HVqp3cp כַּ/הֲתִֽמְ/ךָ֤כ/התמ/ך֤כַּ/הֲתִֽמְ/ךָכ/התמ/ךka./ha.tim./Khawhen/ finishing/ youH9004H8552H9041HR+Vhcc+Sp2ms שׁוֹדֵד֙שודד֙שׁוֹדֵדשודדsho.DeddestroyingH7703HVqrmsa תּוּשַּׁ֔דתוש֔דתּוּשַּׁדתושדtu.Shadyou will be destroyedH7703HVHi2ms כַּ/נְּלֹתְ/ךָ֥כ/נלת/ך֥כַּ/נְּלֹתְ/ךָכ/נלת/ךka./ne.lo.te./Khawhen/ completing/ youH9004H5239H9041HR+Vhcc+Sp2ms לִ/בְגֹּ֖דל/בג֖דלִ/בְגֹּדל/בגדli/v.Godto/ deal treacherouslyH9005H0898HR+Vqcc יִבְגְּדוּ\־יבגדו\יִבְגְּדוּ\־יבגדו\yiv.ge.du-people will deal treacherouslyH0898\H9014HVqi3mp 2 Hỡi Ðức Giê-hô-va, hãy thương xót chúng tôi! Chúng tôi trông đợi nơi Chúa: xin Chúa làm cánh tay cho chúng tôi mỗi buổi sớm mai, giải cứu chúng tôi trong cơn hoạn nạn!
יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehO YahwehH3068GHNpt חָנֵּ֖/נוּחנ֖/נוחָנֵּ/נוּחנ/נוcha.Ne./nushow favor to/ usH2603AH9035HVqv2ms+Sp1bp לְ/ךָ֣ל/ך֣לְ/ךָל/ךle./Khafor/ youH9005H9031HR+Sp2ms קִוִּ֑ינוּקו֑ינוקִוִּינוּקוינוki.Vi.nuwe have waitedH6960AHVpp1cp הֱיֵ֤ההי֤ההֱיֵההיהhe.YehbeH1961HVqv2ms זְרֹעָ/ם֙זרע/ם֙זְרֹעָ/םזרע/םze.ro.'A/mstrength/ theirH2220H9028HNcfsc+Sp3mp לַ/בְּקָרִ֔יםל/בקר֔יםלַ/בְּקָרִיםל/בקריםla./be.ka.Rimto the/ morningsH9005H1242HRd+Ncmpa יְשׁוּעָתֵ֖/נוּישועת֖/נויְשׁוּעָתֵ/נוּישועת/נוye.shu.'a.Te./nusalvation/ ourH3444H9025HNcfsc+Sp1bp בְּ/עֵ֥תב/ע֥תבְּ/עֵתב/עתbe./'Etin/ a time ofH9003H6256HR+Ncbsc 3 Nghe tiếng ồn ào, các dân đều trốn tránh; khi Chúa dấy lên, các nước đều vỡ tan.
מִ/קּ֣וֹלמ/ק֣ולמִ/קּוֹלמ/קולmi./Kolfrom/ [the] sound ofH9006H6963HHR+Ncmsc הָמ֔וֹןהמ֔וןהָמוֹןהמוןha.MontumultH1995AHNcmsa נָדְד֖וּנדד֖ונָדְדוּנדדוna.de.Duthey fleeH5074HVqp3cp עַמִּ֑יםעמ֑יםעַמִּיםעמים'a.MimpeoplesH5971AHNcmpa מֵ/ר֣וֹמְמֻתֶ֔/ךָמ/ר֣וממת֔/ךמֵ/רוֹמְמֻתֶ/ךָמ/רוממת/ךme./Ro.mu.Te./khafrom/ arising/ yourH9006H7427H9021HR+Ncfsc+Sp2ms נָפְצ֖וּנפצ֖ונָפְצוּנפצוna.fe.Tzuthey scatterH5310BHVqp3cp גּוֹיִֽם\׃גוים\גּוֹיִֽם\׃גוים\go.YimnationsH1471A\H9016HNcmpa 4 Của cải các ngươi sẽ bị thâu lại như con sâu thâu lại; người ta sấn đến trên nó như cào cào nhảy tới.
וְ/אֻסַּ֣ףו/אס֣ףוְ/אֻסַּףו/אסףve./'u.Safand/ it will be gatheredH9001H0622Hc+VPq3ms שְׁלַלְ/כֶ֔םשלל/כ֔םשְׁלַלְ/כֶםשלל/כםshe.lal./Khemplunder/ yourH7998H9026HNcmsc+Sp2mp אֹ֖סֶףא֖סףאֹסֶףאסף'O.sef<the> gathering ofH0625HNcmsc הֶֽ/חָסִ֑ילה/חס֑ילהֶֽ/חָסִילה/חסילhe./cha.Sil<the>/ locust[s]H9009H2625HTd+Ncmsa כְּ/מַשַּׁ֥קכ/מש֥קכְּ/מַשַּׁקכ/משקke./ma.Shaklike/ [the] rushing ofH9004H4944HR+Ncmsc גֵּבִ֖יםגב֖יםגֵּבִיםגביםge.VimlocustsH1357HNcmpa שׁוֹקֵ֥קשוק֥קשׁוֹקֵקשוקקsho.Kek[someone will be] rushingH8264HVqrmsa 5 Ðức Giê-hô-va là cao trọng, vì Ngài ở nơi cao. Ngài làm cho Si-ôn đầy dẫy sự công bình và chánh trực.
נִשְׂגָּ֣בנשג֣בנִשְׂגָּבנשגבnis.Gav[is] exaltedH7682HVNrmsa יְהוָ֔היהו֔היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שֹׁכֵ֖ןשכ֖ןשֹׁכֵןשכןsho.Khen[he is] dwellingH7931HVqrmsa מָר֑וֹםמר֑וםמָרוֹםמרוםma.Roma high placeH4791HNcmsa מִלֵּ֣אמל֣אמִלֵּאמלאmi.Le'he will fillH4390HVpp3ms צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl מִשְׁפָּ֖טמשפ֖טמִשְׁפָּטמשפטmish.PatjusticeH4941HHNcmsa וּ/צְדָקָֽה\׃ו/צדקה\וּ/צְדָקָֽה\׃ו/צדקה\u./tze.da.Kahand/ righteousnessH9002H6666\H9016HC+Ncfsa 6 Ngày giờ của ngươi sẽ được sự bền vững, sự giải cứu dư dật, sự khôn ngoan, sự thông biết, sự kính sợ Ðức Giê-hô-va sẽ là vật châu báu của ngươi.
וְ/הָיָה֙ו/היה֙וְ/הָיָהו/היהve./ha.Yahand/ he will beH9001H1961Hc+Vqq3ms אֱמוּנַ֣תאמונ֣תאֱמוּנַתאמונת'e.mu.Nat[the] steadiness ofH0530HNcfsc עִתֶּ֔י/ךָעת֔י/ךעִתֶּי/ךָעתי/ך'i.Tei./khatimes/ yourH6256H9021HNcmpc+Sp2ms חֹ֥סֶןח֥סןחֹסֶןחסןCho.senwealth ofH2633HNcmsc יְשׁוּעֹ֖תישוע֖תיְשׁוּעֹתישועתye.shu.'Otdeliverance<s>H3444HNcfpa חָכְמַ֣תחכמ֣תחָכְמַתחכמתcha.khe.MatwisdomH2451HNcfsc וָ/דָ֑עַתו/ד֑עתוָ/דָעַתו/דעתva./Da.'atand/ knowledgeH9002H1847HC+Ncfsa יִרְאַ֥תירא֥תיִרְאַתיראתyir.'At[the] fear ofH3374HNcfsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt הִ֥יאה֥יאהִיאהיאhi'itH1931HPp3fs אוֹצָרֽ/וֹ\׃\ \סאוצר/ו\\ \סאוֹצָרֽ/וֹ\׃\ \סאוצר/ו\\ \ס'o.tza.R/o[will be] treasure/ hisH0214H9023\H9016\ \H9018HNcmsc+Sp3ms 7 Nầy, những kẻ mạnh bạo đương kêu rêu ở ngoài; các sứ giả cầu hòa khóc lóc đắng cay.
הֵ֚ןה֚ןהֵןהןhenthere!H2005HTj אֶרְאֶלָּ֔/םאראל֔/םאֶרְאֶלָּ/םאראל/ם'er.'e.La/mvaliant one/ theirH0691H9028HNcmsc+Sp3mp צָעֲק֖וּצעק֖וצָעֲקוּצעקוtza.'a.Kuthey have cried outH6817HVqp3cp חֻ֑צָ/הח֑צ/החֻצָ/החצ/הChu.tza/h[the] outside/ towardsH2351H9011HNcmsa+Sd מַלְאֲכֵ֣ימלאכ֣ימַלְאֲכֵימלאכיmal.'a.Kheimessengers ofH4397GHNcmpc שָׁל֔וֹםשל֔וםשָׁלוֹםשלוםsha.LompeaceH7965GHNcmsa מַ֖רמ֖רמַרמרmarbitterH4751HAamsa יִבְכָּיֽוּ/ן\׃יבכיו/ן\יִבְכָּיֽוּ/ן\׃יבכיו/ן\yiv.ka.Yu/nthey weep/ !H1058H9013\H9016HVqi3mp+Sn 8 Ðường cái hoang loạn, người ta không qua lại nữa; kẻ thù đã dứt lời giao ước, khinh dể các thành ấp, chẳng thèm kể đến nhơn dân.
נָשַׁ֣מּוּנש֣מונָשַׁמּוּנשמוna.Sha.muthey have been made desolateH8074GHVNp3cp מְסִלּ֔וֹתמסל֔ותמְסִלּוֹתמסלותme.si.LothighwaysH4546HNcfpa שָׁבַ֖תשב֖תשָׁבַתשבתsha.Vathe has ceasedH7673AHVqp3ms עֹבֵ֣רעב֣רעֹבֵרעבר'o.Ver[one who] passes by ofH5674AHVqrmsc אֹ֑רַחא֑רחאֹרַחארח'O.racha pathH0734HNcmsa הֵפֵ֤רהפ֤רהֵפֵרהפרhe.Fersomeone has brokenH6565AHVhp3ms בְּרִית֙ברית֙בְּרִיתבריתbe.Rita covenantH1285HNcfsa מָאַ֣סמא֣סמָאַסמאסma.'Assomeone has rejectedH3988AHVqp3ms עָרִ֔יםער֔יםעָרִיםערים'a.RimcitiesH5892BHNcmpa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn חָשַׁ֖בחש֖בחָשַׁבחשבcha.Shavanyone has valuedH2803HHVqp3ms אֱנֽוֹשׁ\׃אנוש\אֱנֽוֹשׁ\׃אנוש\'e.No.oshhumankindH0582\H9016HNcmsa 9 Ðất đai thảm sầu hao mòn. Li-ban xấu hổ và khô héo. Sa-rôn giống như nơi sa mạc; Ba-san và Cạt-mên cây cối điêu tàn.
אָבַ֤לאב֤לאָבַלאבל'a.Valit has dried upH0056HVqp3ms אֻמְלְלָה֙אמללה֙אֻמְלְלָהאמללה'um.le.Lahit has languishedH0535HVPp3fs אָ֔רֶץא֔רץאָרֶץארץ'A.retz[the] landH0776GHNcfsa הֶחְפִּ֥ירהחפ֥ירהֶחְפִּירהחפירhech.Pirit has displayed shameH2659HVhp3ms לְבָנ֖וֹןלבנ֖וןלְבָנוֹןלבנוןle.va.NonLebanonH3844GHNpl קָמַ֑לקמ֑לקָמַלקמלka.Malit has witheredH7060HVqp3ms הָיָ֤ההי֤ההָיָההיהha.Yahit has becomeH1961HVqp3ms הַ/שָּׁרוֹן֙ה/שרון֙הַ/שָּׁרוֹןה/שרוןha./sha.rOn<the>/ SharonH9009H8289IHTd+Npl כָּֽ/עֲרָבָ֔הכ/ערב֔הכָּֽ/עֲרָבָהכ/ערבהka./'a.ra.Vahlike <the>/ desert plainH9004H6160GHRd+Npl וְ/נֹעֵ֥רו/נע֥רוְ/נֹעֵרו/נערve./no.'Erand/ [is] shaking offH9002H5287HC+Vqrmsa בָּשָׁ֖ןבש֖ןבָּשָׁןבשןba.ShanBashanH1316HNpl וְ/כַרְמֶֽל\׃ו/כרמל\וְ/כַרְמֶֽל\׃ו/כרמל\ve./khar.Meland/ CarmelH9002H3760G\H9016HC+Npl 10 Ðức Giê-hô-va phán: Bây giờ ta sẽ chỗi dậy; bây giờ ta sẽ dấy mình lên; bây giờ ta sẽ lên cao!
עַתָּ֥העת֥העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD אָק֖וּםאק֖וםאָקוּםאקום'a.KumI will ariseH6965BHVqi1cs יֹאמַ֣ריאמ֣ריֹאמַריאמרyo.Marhe saysH0559HVqi3ms יְהוָ֑היהו֑היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt עַתָּה֙עתה֙עַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD אֵֽרוֹמָ֔םארומ֔םאֵֽרוֹמָםארומם'e.ro.MamI will exalt myselfH7311AHVti1cs עַתָּ֖העת֖העַתָּהעתה'a.TahnowH6258HD אֶנָּשֵֽׂא\׃אנשא\אֶנָּשֵֽׂא\׃אנשא\'e.na.Se'I will lift myself upH5375G\H9016HVNi1cs 11 Các ngươi sẽ có nghén rơm rạ và sẽ đẻ ra cỏ rác. Hơi các ngươi thở ra tức là lửa thiêu nuốt mình.
תַּהֲר֥וּתהר֥ותַּהֲרוּתהרוta.ha.Ruyou will conceiveH2029HVqi2mp חֲשַׁ֖שׁחש֖שחֲשַׁשׁחששcha.Shashdry grassH2842HNcmsa תֵּ֣לְדוּת֣לדותֵּלְדוּתלדוTe.le.duyou will give birth toH3205HVqi2mp קַ֑שׁק֑שקַשׁקשKashstubbleH7179HNcmsa רוּחֲ/כֶ֕םרוח/כ֕םרוּחֲ/כֶםרוח/כםru.cha./Khembreath/ yourH7307HH9026HNcfsc+Sp2mp אֵ֖שׁא֖שאֵשׁאש'esh[is] a fireH0784HNcbsa תֹּאכַלְ/כֶֽם\׃תאכל/כם\תֹּאכַלְ/כֶֽם\׃תאכל/כם\to.khal./Khem[which] it will consume/ youH0398H9036\H9016HVqi3fs+Sp2mp 12 Các dân sự sẽ như vôi đương sôi nổi, như gai đã chặt bị đốt trong lửa.
וְ/הָי֥וּו/הי֥ווְ/הָיוּו/היוve./ha.Yuand/ they will beH9001H1961Hc+Vqq3cp עַמִּ֖יםעמ֖יםעַמִּיםעמים'a.MimpeoplesH5971AHNcmpa מִשְׂרְפ֣וֹתמשרפ֣ותמִשְׂרְפוֹתמשרפותmis.re.Fotburnings ofH4955HNcfpc שִׂ֑ידש֑ידשִׂידשידSidlimeH7875HNcmsa קוֹצִ֥יםקוצ֥יםקוֹצִיםקוציםko.TzimthornbushesH6975HNcmpa כְּסוּחִ֖יםכסוח֖יםכְּסוּחִיםכסוחיםke.su.Chimcut downH3683HVqsmpa בָּ/אֵ֥שׁב/א֥שבָּ/אֵשׁב/אשba./'Eshwith <the>/ fireH9003H0784HRd+Ncbsa יִצַּֽתּוּ\׃\ \סיצתו\\ \סיִצַּֽתּוּ\׃\ \סיצתו\\ \סyi.Tza.tuthey will be kindledH3341\H9016\ \H9018HVqi3mp 13 Các ngươi là kẻ ở xa, hãy nghe việc ta đã làm; còn các ngươi là kẻ ở gần, hãy nhận biết năng lực ta.
שִׁמְע֥וּשמע֥ושִׁמְעוּשמעוshim.'UhearH8085GHVqv2mp רְחוֹקִ֖יםרחוק֖יםרְחוֹקִיםרחוקיםre.cho.KimO distant [ones]H7350HAampa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.Sher[that] whichH0834AHTr עָשִׂ֑יתִיעש֑יתיעָשִׂיתִיעשיתי'a.Si.tiI have doneH6213AHVqp1cs וּ/דְע֥וּו/דע֥ווּ/דְעוּו/דעוu./de.'Uand/ knowH9002H3045HC+Vqv2mp קְרוֹבִ֖יםקרוב֖יםקְרוֹבִיםקרוביםke.ro.VimO near [ones]H7138HAampa גְּבֻרָתִֽ/י\׃גברת/י\גְּבֻרָתִֽ/י\׃גברת/י\ge.vu.ra.T/istrength/ myH1369H9020\H9016HNcfsc+Sp1bs 14 Những kẻ phạm tội đã kinh hãi trong Si-ôn; bọn vô đạo đã run rẩy. Ai trong chúng ta ở được với đám lửa thiêu nuốt? Ai trong chúng ta ở được với sự thiêu đốt đời đời?
פָּחֲד֤וּפחד֤ופָּחֲדוּפחדוpa.cha.Duthey are in dreadH6342HVqp3cp בְ/צִיּוֹן֙ב/ציון֙בְ/צִיּוֹןב/ציוןve./tzi.yOnin/ ZionH9003H6726HR+Npl חַטָּאִ֔יםחטא֔יםחַטָּאִיםחטאיםcha.ta.'ImsinnersH2400HAampa אָחֲזָ֥האחז֥האָחֲזָהאחזה'a.cha.Zahit has seizedH0270HVqp3fs רְעָדָ֖הרעד֖הרְעָדָהרעדהre.'a.DahtremblingH7461BHNcfsa חֲנֵפִ֑יםחנפ֑יםחֲנֵפִיםחנפיםcha.ne.Fimgodless [people]H2611HAampa יָג֣וּריג֣וריָגוּריגורya.Gurwill he sojournH1481AHVqi3ms לָ֗/נוּל֗/נולָ/נוּל/נוLa./nuof/ usH9005H9035HR+Sp1bp אֵ֚שׁא֚שאֵשׁאש'esha fireH0784HNcbsc אוֹכֵלָ֔האוכל֔האוֹכֵלָהאוכלה'o.khe.LahconsumingH0398HVqrfsa יָג֥וּריג֥וריָגוּריגורya.Gurwill he sojournH1481AHVqi3ms לָ֖/נוּל֖/נולָ/נוּל/נוLa./nuof/ usH9005H9035HR+Sp1bp מוֹקְדֵ֥ימוקד֥ימוֹקְדֵימוקדיmok.Deihearths ofH4168HNcmpc עוֹלָֽם\׃עולם\עוֹלָֽם\׃עולם\o.LamperpetuityH5769G\H9016HNcmsa 15 Ấy là kẻ bước theo công bình, nói ra chánh trực; khinh món lợi hoạch tài, vung tay chẳng lấy của hối lộ; bưng tai chẳng nghe chuyện đổ huyết, bịt mắt chẳng thấy điều ác.
הֹלֵ֣ךְהל֣ךהֹלֵךְהלךho.Lekh[one who] walksH1980IHVqrmsa צְדָק֔וֹתצדק֔ותצְדָקוֹתצדקותtze.da.Kotrighteousness<es>H6666HNcfpa וְ/דֹבֵ֖רו/דב֖רוְ/דֹבֵרו/דברve./do.Verand/ [one who] speaksH9002H1696GHC+Vqrmsa מֵֽישָׁרִ֑יםמישר֑יםמֵֽישָׁרִיםמישריםmei.sha.Rimuprightness<es>H4339HNcmpa מֹאֵ֞סמא֞סמֹאֵסמאסmo.'Es[one who] rejectsH3988AHVqrmsa בְּ/בֶ֣צַעב/ב֣צעבְּ/בֶצַעב/בצעbe./Ve.tza'<in>/ unjust gain ofH9003H1215HR+Ncmsc מַעֲשַׁקּ֗וֹתמעשק֗ותמַעֲשַׁקּוֹתמעשקותma.'a.sha.Kotextortion<s>H4642HNcfpa נֹעֵ֤רנע֤רנֹעֵרנערno.'Er[one who] shakes outH5287HVqrmsa כַּפָּי/ו֙כפי/ו֙כַּפָּי/וכפי/וka.Pa/vhands/ hisH3709GH9023HNcfdc+Sp3ms מִ/תְּמֹ֣ךְמ/תמ֣ךמִ/תְּמֹךְמ/תמךmi./te.Mokhfrom/ taking holdH9006H8551HR+Vqcc בַּ/שֹּׁ֔חַדב/ש֔חדבַּ/שֹּׁחַדב/שחדba./Sho.chadon <the>/ bribeH9003H7810HRd+Ncmsa אֹטֵ֤םאט֤םאֹטֵםאטם'o.Tem[one who] shutsH0331HVqrmsa אָזְנ/וֹ֙אזנ/ו֙אָזְנ/וֹאזנ/ו'a.ze.N/oear/ hisH0241GH9023HNcfsc+Sp3ms מִ/שְּׁמֹ֣עַמ/שמ֣עמִ/שְּׁמֹעַמ/שמעmi./she.Mo.a'from/ hearingH9006H8085GHR+Vqcc דָּמִ֔יםדמ֔יםדָּמִיםדמיםda.Mimblood<s>H1818HNcmpa וְ/עֹצֵ֥םו/עצ֥םוְ/עֹצֵםו/עצםve./'o.Tzemand/ [one who] shutsH9002H6105BHC+Vqrmsa עֵינָ֖י/ועינ֖י/ועֵינָי/ועיני/ו'ei.Na/veyes/ hisH5869AH9023HNcfdc+Sp3ms מֵ/רְא֥וֹתמ/רא֥ותמֵ/רְאוֹתמ/ראותme./re.'otfrom/ lookingH9006H7200GHR+Vqcc 16 Kẻ đó sẽ ở trong nơi cao; các vầng đá bền vững sẽ là đồn lũy nó; bánh nó sẽ được ban cho; nước nó sẽ không bao giờ thiếu.
ה֚וּאה֚ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms מְרוֹמִ֣יםמרומ֣יםמְרוֹמִיםמרומיםme.ro.Mimhigh placesH4791HNcmpa יִשְׁכֹּ֔ןישכ֔ןיִשְׁכֹּןישכןyish.Konhe will dwellH7931HVqi3ms מְצָד֥וֹתמצד֥ותמְצָדוֹתמצדותme.tza.Dot[will be] strongholds ofH4679HNcfpc סְלָעִ֖יםסלע֖יםסְלָעִיםסלעיםse.la.'ImcliffsH5553HHNcmpa מִשְׂגַּבּ֑/וֹמשגב֑/ומִשְׂגַּבּ/וֹמשגב/וmis.ga.B/orefuge/ hisH4869AH9023HNcmsc+Sp3ms לַחְמ֣/וֹלחמ֣/ולַחְמ/וֹלחמ/וlach.M/ofood/ hisH3899HH9023HNcmsc+Sp3ms נִתָּ֔ןנת֔ןנִתָּןנתןni.Tan[will be] givenH5414GHVNrmsa מֵימָ֖י/ומימ֖י/ומֵימָי/ומימי/וmei.Ma/vwater/ hisH4325GH9023HNcmpc+Sp3ms נֶאֱמָנִֽים\׃נאמנים\נֶאֱמָנִֽים\׃נאמנים\ne.'e.ma.Nim[will be] reliableH0539\H9016HVNrmpa 17 Mắt ngươi sẽ ngắm xem vua trong sự tốt đẹp Ngài, sẽ thấy đất mở rộng.
מֶ֥לֶךְמ֥לךמֶלֶךְמלךMe.lekha kingH4428GHNcmsa בְּ/יָפְי֖/וֹב/יפי֖/ובְּ/יָפְי/וֹב/יפי/וbe./ya.fe.Y/oin/ beauty/ hisH9003H3308H9023HR+Ncmsc+Sp3ms תֶּחֱזֶ֣ינָהתחז֣ינהתֶּחֱזֶינָהתחזינהte.che.Zei.nahthey will seeH2372HVqi3fp עֵינֶ֑י/ךָעינ֑י/ךעֵינֶי/ךָעיני/ך'ei.Nei./khaeyes/ yourH5869AH9021HNcfdc+Sp2ms תִּרְאֶ֖ינָהתרא֖ינהתִּרְאֶינָהתראינהtir.'Ei.nahthey will seeH7200GHVqi3fp אֶ֥רֶץא֥רץאֶרֶץארץ'E.retza land ofH0776GHNcfsc מַרְחַקִּֽים\׃מרחקים\מַרְחַקִּֽים\׃מרחקים\mar.cha.KimdistancesH4801\H9016HNcmpa 18 Lòng ngươi sẽ suy ngẫm sự kinh khiếp: Chớ nào kẻ đánh thuế ở đâu? Kẻ cầm cân ở đâu? Kẻ đến những đồn lũy ở đâu?
לִבְּ/ךָ֖לב/ך֖לִבְּ/ךָלב/ךli.be./Khaheart/ yourH3820AH9021HNcmsc+Sp2ms יֶהְגֶּ֣היהג֣היֶהְגֶּהיהגהyeh.Gehit will meditate onH1897HVqi3ms אֵימָ֑האימ֑האֵימָהאימה'ei.MahterrorH0367HNcfsa אַיֵּ֤האי֤האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi סֹפֵר֙ספר֙סֹפֵרספרso.Fer[is one who] countedH5608AHVqrmsa אַיֵּ֣האי֣האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi שֹׁקֵ֔לשק֔לשֹׁקֵלשקלsho.Kel[is one who] weighedH8254HVqrmsa אַיֵּ֖האי֖האַיֵּהאיה'ai.Yehwhere?H0346HTi סֹפֵ֥רספ֥רסֹפֵרספרso.Fer[is one who] countedH5608AHVqrmsa הַ/מִּגְדָּלִֽים\׃ה/מגדלים\הַ/מִּגְדָּלִֽים\׃ה/מגדלים\ha./mig.da.Limthe/ towersH9009H4026M\H9016HTd+Ncmpa 19 Ngươi sẽ chẳng còn thấy dân cường bạo nữa, là dân nói tiếng líu lo khó nghe, tiếng mọi rợ không hiểu được.
עַ֥םע֥םעַםעם'ama peopleH5971AHNcmsa נוֹעָ֖זנוע֖זנוֹעָזנועזno.'AzbarbarousH3267HVNrmsa לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִרְאֶ֑התרא֑התִרְאֶהתראהtir.'Ehyou will seeH7200GHVqi2ms עַ֣םע֣םעַםעם'ama peopleH5971AHNcmsa עִמְקֵ֤יעמק֤יעִמְקֵיעמקי'im.Kei[too] unintelligible ofH6012HAampc שָׂפָה֙שפה֙שָׂפָהשפהsa.FahlipH8193HHNcfsa מִ/שְּׁמ֔וֹעַמ/שמ֔ועמִ/שְּׁמוֹעַמ/שמועmi./she.Mo.a'for/ hearingH9006H8085JHR+Vqcc נִלְעַ֥גנלע֥גנִלְעַגנלעגnil.'Agstammering ofH3932HVNrmsc לָשׁ֖וֹןלש֖וןלָשׁוֹןלשוןla.ShontongueH3956GHNcbsa אֵ֥יןא֥יןאֵיןאין'einthere notH0369HNcmsc בִּינָֽה\׃בינה\בִּינָֽה\׃בינה\bi.Nah[is] understandingH0998\H9016HNcfsa 20 Hãy nhìn xem Si-ôn, là thành của các kỳ lễ trọng thể chúng ta! Mắt ngươi sẽ thấy Giê-ru-sa-lem, là chỗ ở yên lặng, là trại sẽ không dời đi nữa, các nọc nó chẳng hề nhổ lên, chẳng có một cái dây nào đứt!
חֲזֵ֣החז֣החֲזֵהחזהcha.ZehseeH2372HVqv2ms צִיּ֔וֹןצי֔וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl קִרְיַ֖תקרי֖תקִרְיַתקריתkir.Yat[the] town ofH7151HNcfsc מֽוֹעֲדֵ֑/נוּמועד֑/נומֽוֹעֲדֵ/נוּמועד/נוmo.'a.De./nuappointed feast/ ourH4150HH9025HNcmsc+Sp1bp עֵינֶי/ךָ֩עיני/ך֩עֵינֶי/ךָעיני/ך'ei.nei./Khaeyes/ yourH5869AH9021HNcfdc+Sp2ms תִרְאֶ֨ינָהתרא֨ינהתִרְאֶינָהתראינהtir.'Ei.nahthey will seeH7200GHVqi3fp יְרוּשָׁלִַ֜םירושל֜םיְרוּשָׁלִַםירושלםye.ru.sha.LimJerusalemH3389HNpl נָוֶ֣הנו֣הנָוֶהנוהna.Veha habitationH5116AHNcmsa שַׁאֲנָ֗ןשאנ֗ןשַׁאֲנָןשאנןsha.'a.NanundisturbedH7600HAamsa אֹ֤הֶלא֤הלאֹהֶלאהל'O.hela tentH0168GHNcmsa יִצְעָן֙יצען֙יִצְעָןיצעןyitz.'Ananyone will pack upH6813HVqi3ms יִסַּ֤עיס֤עיִסַּעיסעyi.Sa'anyone will pull outH5265HVqi3ms יְתֵֽדֹתָי/ו֙יתדתי/ו֙יְתֵֽדֹתָי/ויתדתי/וye.te.do.Ta/vtent pegs/ itsH3489H9023HNcfpc+Sp3ms לָ/נֶ֔צַחל/נ֔צחלָ/נֶצַחל/נצחla./Ne.tzachto/ perpetuityH9005H5331HR+Ncmsa חֲבָלָ֖י/וחבל֖י/וחֲבָלָי/וחבלי/וcha.va.La/vropes/ itsH2256MH9023HNcmpc+Sp3ms יִנָּתֵֽקוּ\׃ינתקו\יִנָּתֵֽקוּ\׃ינתקו\yi.na.Te.kuthey will be torn apartH5423\H9016HVNi3mp 21 Vì Ðức Giê-hô-va sẽ ở đó với chúng ta trong sự oai nghi, là nơi có sông ngòi rất rộng, không thuyền chèo đi lại, chẳng tàu lớn vượt qua.
שָׁ֞םש֞םשָׁםשםshamthereH8033GHD אַדִּ֤יראד֤יראַדִּיראדיר'a.Dir[will be] majesticH0117HAamsa יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לָ֔/נוּל֔/נולָ/נוּל/נוLa./nufor/ usH9005H9035HR+Sp1bp מְקוֹם\־מקום\מְקוֹם\־מקום\me.kom-a place ofH4725\H9014HNcmsc נְהָרִ֥יםנהר֥יםנְהָרִיםנהריםne.ha.RimriversH5104HHNcmpa יְאֹרִ֖יםיאר֖יםיְאֹרִיםיאריםye.'o.RimcanalsH2975HHNcmpa רַחֲבֵ֣ירחב֣ירַחֲבֵירחביra.cha.Veibroad ofH7342HHAampc יָדָ֑יִםיד֑יםיָדָיִםידיםya.Da.yimboth handsH3027QHNcbda תֵּ֤לֶךְת֤לךתֵּלֶךְתלךTe.lekhit will goH1980GHVqi3fs שַׁ֔יִטש֔יטשַׁיִטשיטSha.yitrowingH7885HNcmsa וְ/צִ֥יו/צ֥יוְ/צִיו/ציve./Tziand/ a shipH9002H6716HC+Ncmsa אַדִּ֖יראד֖יראַדִּיראדיר'a.DirmajesticH0117HAamsa לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יַעַבְרֶֽ/נּוּ\׃יעבר/נו\יַעַבְרֶֽ/נּוּ\׃יעבר/נו\ya.'av.Re./nuit will pass along/ itH5674AH9033\H9016HVqi3ms+Sp3ms 22 Thật, Ðức Giê-hô-va là quan xét chúng ta, Ðức Giê-hô-va là Ðấng lập luật cho chúng ta, Ðức Giê-hô-va là vua chúng ta; chính Ngài sẽ cứu chúng ta!
יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt שֹׁפְטֵ֔/נוּשפט֔/נושֹׁפְטֵ/נוּשפט/נוsho.fe.Te./nu[is] judge/ ourH8199H9035HVqrmsc+Sp1bp יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מְחֹקְקֵ֑/נוּמחקק֑/נומְחֹקְקֵ/נוּמחקק/נוme.cho.ke.Ke./nu[is] commander/ ourH2710H9035HVprmsc+Sp1bp יְהוָ֥היהו֥היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt מַלְכֵּ֖/נוּמלכ֖/נומַלְכֵּ/נוּמלכ/נוmal.Ke./nu[is] king/ ourH4428GH9025HNcmsc+Sp1bp ה֥וּאה֥ואהוּאהואhu'heH1931HPp3ms יוֹשִׁיעֵֽ/נוּ\׃יושיע/נו\יוֹשִׁיעֵֽ/נוּ\׃יושיע/נו\yo.shi.'E./nuhe will deliver/ usH3467H9035\H9016HVhi3ms+Sp1bp 23 Những dây của ngươi đã cổi ra, không thể chằng chơn cột và giương buồm được. Bấy giờ người ta sẽ chia của cướp bộn bề; kẻ què bắt lấy phần của đó.
נִטְּשׁ֖וּנטש֖ונִטְּשׁוּנטשוni.te.Shuthey are looseH5203HVNp3cp חֲבָלָ֑יִ/ךְחבל֑י/ךחֲבָלָיִ/ךְחבלי/ךcha.va.La.yi/khropes/ yourH2256MH9022HNcmpc+Sp2fs יְחַזְּק֤וּיחזק֤ויְחַזְּקוּיחזקוye.cha.ze.Kuthey make firmH2388HHVpi3mp תָּרְנָ/ם֙תרנ/ם֙תָּרְנָ/םתרנ/םta.re.Na/mmast/ theirH8650H9028HNcmsc+Sp3mp פָּ֣רְשׂוּפ֣רשופָּרְשׂוּפרשוPa.re.suthey have spread outH6566HVqp3cp נֵ֔סנ֔סנֵסנסNes[the] sailH5251HHNcmsa חֻלַּ֤קחל֤קחֻלַּקחלקchu.Lakit will be dividedH2505AHVPp3ms שָׁלָל֙שלל֙שָׁלָלשללsha.LalplunderH7998HNcmsa מַרְבֶּ֔המרב֔המַרְבֶּהמרבהmar.Behin abundanceH4766HNcmsa פִּסְחִ֖יםפסח֖יםפִּסְחִיםפסחיםpis.Chimlame [people]H6455HAampa בָּ֥זְזוּב֥זזובָּזְזוּבזזוBa.ze.zuthey will take as spoilH0962HVqp3cp 24 Dân cư sẽ không nói rằng: Tôi đau. Kẻ ở trong nó sẽ được tha tội.
יֹאמַ֥ריאמ֥ריֹאמַריאמרyo.Marhe will sayH0559HVqi3ms שָׁכֵ֖ןשכ֖ןשָׁכֵןשכןsha.Khenan inhabitantH7934HNcmsa חָלִ֑יתִיחל֑יתיחָלִיתִיחליתיcha.Li.tiI am sickH2470HHVqp1cs הָ/עָ֛םה/ע֛םהָ/עָםה/עםha./'Amthe/ peopleH9009H5971AHTd+Ncmsa הַ/יֹּשֵׁ֥בה/יש֥בהַ/יֹּשֵׁבה/ישבhai./yo.Shevwhich/ dwellsH9009H3427HTd+Vqrmsa נְשֻׂ֥אנש֥אנְשֻׂאנשאne.Su'[will be] forgiven ofH5375IHVqsmsc