Chapter 61
1 Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Ðức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin lành cho kẻ khiêm nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu tù được tự do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;
ר֛וּחַר֛וחרוּחַרוחRu.ach[the] spirit ofH7307GHNcfsc אֲדֹנָ֥יאדנ֥יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֖היהו֖היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt עָלָ֑/יעל֑/יעָלָ/יעל/י'a.La/i[is] on/ meH5921AH9030HR+Sp1bs יַ֡עַןי֡עןיַעַןיעןYa.'anbecauseH3282HC מָשַׁח֩משח֩מָשַׁחמשחma.Shachhe has anointedH4886HVqp3ms יְהוָ֨היהו֨היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֹתִ֜/יאת֜/יאֹתִ/יאת/י'o.T/i<obj.>/ meH0853H9030HTo+Sp1bs לְ/בַשֵּׂ֣רל/בש֣רלְ/בַשֵּׂרל/בשרle./va.Serto/ bear newsH9005H1319HR+Vpcc עֲנָוִ֗יםענו֗יםעֲנָוִיםענוים'a.na.Vimhumble [people]H6035HAampa שְׁלָחַ֙/נִי֙שלח֙/ני֙שְׁלָחַ/נִישלח/ניshe.la.Cha./nihe has sent/ meH7971GH9030HVqp3ms+Sp1bs לַ/חֲבֹ֣שׁל/חב֣שלַ/חֲבֹשׁל/חבשla./cha.Voshto/ bind upH9005H2280HR+Vqcc לְ/נִשְׁבְּרֵי\־ל/נשברי\לְ/נִשְׁבְּרֵי\־ל/נשברי\le./nish.be.rei-<to>/ [people] broken ofH9005H7665\H9014HR+VNrmpc לֵ֔בל֔בלֵבלבLevheartH3820AHNcmsc לִ/קְרֹ֤אל/קר֤אלִ/קְרֹאל/קראli/k.Ro'to/ proclaimH9005H7121IHR+Vqcc לִ/שְׁבוּיִם֙ל/שבוים֙לִ/שְׁבוּיִםל/שבויםli/sh.vu.Yimto/ captivesH9005H7617HR+Vqsmpa דְּר֔וֹרדר֔ורדְּרוֹרדרורde.RorlibertyH1865HNcmsa וְ/לַ/אֲסוּרִ֖יםו/ל/אסור֖יםוְ/לַ/אֲסוּרִיםו/ל/אסוריםve./la./'a.su.Rimand/ to/ prisonersH9002H9005H0631HC+R+Vqsmpa 2 đặng rao năm ban ơn của Ðức Giê-hô-va, và ngày báo thù của Ðức Chúa Trời chúng ta; đặng yên ủi mọi kẻ buồn rầu;
לִ/קְרֹ֤אל/קר֤אלִ/קְרֹאל/קראli/k.Ro'to/ proclaimH9005H7121IHR+Vqcc שְׁנַת\־שנת\שְׁנַת\־שנת\she.nat-a year ofH8141\H9014HNcfsc רָצוֹן֙רצון֙רָצוֹןרצוןra.tzOnfavorH7522HNcmsa לַֽ/יהוָ֔הל/יהו֔הלַֽ/יהוָהל/יהוהla./Yah.wehof/ YahwehH9005H3068GHR+Npt וְ/י֥וֹםו/י֥וםוְ/יוֹםו/יוםve./Yomand/ a day ofH9002H3117GHC+Ncmsc נָקָ֖םנק֖םנָקָםנקםna.KamvengeanceH5359HNcmsa לֵ/אלֹהֵ֑י/נוּל/אלה֑י/נולֵ/אלֹהֵי/נוּל/אלהי/נוle./lo.Hei./nuof/ God/ ourH9005H0430GH9025HR+Ncmpc+Sp1bp לְ/נַחֵ֖םל/נח֖םלְ/נַחֵםל/נחםle./na.Chemto/ comfortH9005H5162GHR+Vpcc אֲבֵלִֽים\׃אבלים\אֲבֵלִֽים\׃אבלים\'a.ve.LimmournersH0057\H9016HAampa 3 đặng ban mão hoa cho kẻ buồn rầu ở Si-ôn thay vì tro bụi, ban dầu vui mừng thay vì tang chế, ban áo ngợi khen thay vì lòng nặng nề; hầu cho những kẻ ấy được xưng là cây của sự công bình, là cây Ðức Giê-hô-va đã trồng để được vinh hiển.
לַ/אֲבֵלֵ֣יל/אבל֣ילַ/אֲבֵלֵיל/אבליla./'a.ve.Leito/ [the] mourners ofH9005H0057HR+Aampc צִיּ֗וֹןצי֗וןצִיּוֹןציוןtzi.YonZionH6726HNpl לָ/תֵת֩ל/תת֩לָ/תֵתל/תתla./Tetto/ giveH9005H5414GHR+Vqcc לָ/הֶ֨םל/ה֨םלָ/הֶםל/הםla./Hemto <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp פְּאֵ֜רפא֜רפְּאֵרפארpe.'Era turbanH6287HNcmsa תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc אֵ֗פֶרא֗פראֵפֶראפר'E.ferash[es]H0665HNcmsa שֶׁ֤מֶןש֤מןשֶׁמֶןשמןShe.menoil ofH8081HNcmsc שָׂשׂוֹן֙ששון֙שָׂשׂוֹןששוןsa.sOnjoyH8342HNcmsa תַּ֣חַתת֣חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc אֵ֔בֶלא֔בלאֵבֶלאבל'E.velmourningH0060HNcmsa מַעֲטֵ֣המעט֣המַעֲטֵהמעטהma.'a.Teha mantle ofH4594HNcmsc תְהִלָּ֔התהל֔התְהִלָּהתהלהte.hi.LahpraiseH8416HNcfsa תַּ֖חַתת֖חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc ר֣וּחַר֣וחרוּחַרוחRu.acha spiritH7307GHNcfsa כֵּהָ֑הכה֑הכֵּהָהכההke.HahfaintH3544HAafsa וְ/קֹרָ֤או/קר֤אוְ/קֹרָאו/קראve./ko.Ra'and/ it will be calledH9001H7121HHc+VPq3ms לָ/הֶם֙ל/הם֙לָ/הֶםל/הםla./Hemto <the>/ themH9005H9038HRd+Sp3mp אֵילֵ֣יאיל֣יאֵילֵיאילי'ei.Lei[the] oaks ofH0352DHNcmpc הַ/צֶּ֔דֶקה/צ֔דקהַ/צֶּדֶקה/צדקha./Tze.dek<the>/ righteousnessH9009H6664GHTd+Ncmsa מַטַּ֥עמט֥עמַטַּעמטעma.Ta'[the] planting ofH4302HNcmsc יְהוָ֖היהו֖היְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt לְ/הִתְפָּאֵֽר\׃ל/התפאר\לְ/הִתְפָּאֵֽר\׃ל/התפאר\le./hit.pa.'Erto/ glorify himselfH9005H6286A\H9016HR+Vtcc 4 Họ sẽ xây lại các nơi hoang vu ngày xưa, dựng lại các nơi hủy hoại lúc trước, lập lại thành bị hủy phá, là những nơi đổ nát lâu đời.
וּ/בָנוּ֙ו/בנו֙וּ/בָנוּו/בנוu./va.Nuand/ they will rebuildH9001H1129Hc+Vqq3cp חָרְב֣וֹתחרב֣ותחָרְבוֹתחרבותcha.re.Vot[the] ruins ofH2723HNcfpc עוֹלָ֔םעול֔םעוֹלָםעולםo.LamantiquityH5769JHNcmsa שֹׁמְמ֥וֹתשממ֥ותשֹׁמְמוֹתשממותsho.me.Mot[the] desolate [places]H8074GHVqrfpa רִֽאשֹׁנִ֖יםראשנ֖יםרִֽאשֹׁנִיםראשניםri.sho.NimformerH7223HHAompa יְקוֹמֵ֑מוּיקומ֑מויְקוֹמֵמוּיקוממוye.ko.Me.muthey will raise upH6965IHVpi3mp וְ/חִדְּשׁוּ֙ו/חדשו֙וְ/חִדְּשׁוּו/חדשוve./chi.de.Shuand/ they will renewH9001H2318Hc+Vpq3cp עָ֣רֵיע֣ריעָרֵיערי'A.rei[the] cities ofH5892BHNcmpc חֹ֔רֶבח֔רבחֹרֶבחרבCho.revdevastationH2721BHNcmsa שֹׁמְמ֖וֹתשממ֖ותשֹׁמְמוֹתשממותsho.me.Mot[the] desolate [places] ofH8074GHVqrfpc דּ֥וֹרד֥ורדּוֹרדורDora generationH1755HNcmsa וָ/דֽוֹר\׃ו/דור\וָ/דֽוֹר\׃ו/דור\va./Dorand/ a generationH9002H1755\H9016HC+Ncmsa 5 Những người khách lạ sẽ đứng đặng chăn bầy chiên các ngươi, những người ngoại quốc sẽ làm kẻ cày ruộng và trồng nho của các ngươi;
וְ/עָמְד֣וּו/עמד֣ווְ/עָמְדוּו/עמדוve./'a.me.Duand/ they will standH9001H5975GHc+Vqq3cp זָרִ֔יםזר֔יםזָרִיםזריםza.RimstrangersH2114AHAampa וְ/רָע֖וּו/רע֖ווְ/רָעוּו/רעוve./ra.'Uand/ they will shepherdH9001H7462BHc+Vqq3cp צֹאנְ/כֶ֑םצאנ/כ֑םצֹאנְ/כֶםצאנ/כםtzon./Khemflock[s]/ yourH6629GH9026HNcbsc+Sp2mp וּ/בְנֵ֣יו/בנ֣יוּ/בְנֵיו/בניu./ve.Neiand/ sons ofH9002H1121IHC+Ncmpc נֵכָ֔רנכ֔רנֵכָרנכרne.KharforeignnessH5236HNcmsa אִכָּרֵי/כֶ֖םאכרי/כ֖םאִכָּרֵי/כֶםאכרי/כם'i.ka.rei./Khem[will be] farmers/ yourH0406H9026HNcmpc+Sp2mp וְ/כֹרְמֵי/כֶֽם\׃ו/כרמי/כם\וְ/כֹרְמֵי/כֶֽם\׃ו/כרמי/כם\ve./kho.re.mei./Khemand/ vinedressers/ yourH9002H3755H9026\H9016HC+Ncmpc+Sp2mp 6 nhưng các ngươi thì sẽ được gọi là thầy tế lễ của Ðức Giê-hô-va; sẽ được xưng là chức dịch của Ðức Chúa Trời chúng ta; sẽ ăn của báu các nước, và lấy sự vinh hoa của họ mà khoe mình.
וְ/אַתֶּ֗םו/את֗םוְ/אַתֶּםו/אתםve./'a.Temand/ youH9002H0859DHC+Pp2mp כֹּהֲנֵ֤יכהנ֤יכֹּהֲנֵיכהניko.ha.Neipriests ofH3548HNcmpc יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt תִּקָּרֵ֔אוּתקר֔אותִּקָּרֵאוּתקראוti.ka.Re.'uyou will be calledH7121HHVNi2mp מְשָׁרְתֵ֣ימשרת֣ימְשָׁרְתֵימשרתיme.sha.re.Tei[the] servants ofH8334HVprmpc אֱלֹהֵ֔י/נוּאלה֔י/נואֱלֹהֵי/נוּאלהי/נו'e.lo.Hei./nuGod/ ourH0430GH9025HNcmpc+Sp1bp יֵאָמֵ֖ריאמ֖ריֵאָמֵריאמרye.'a.Merit will be saidH0559HVNi3ms לָ/כֶ֑םל/כ֑םלָ/כֶםל/כםla./Khemof/ youH9005H9036HR+Sp2mp חֵ֤ילח֤ילחֵילחילcheil[the] wealth ofH2428HHNcmsc גּוֹיִם֙גוים֙גּוֹיִםגויםgo.YimnationsH1471AHNcmpa תֹּאכֵ֔לוּתאכ֔לותֹּאכֵלוּתאכלוto.Khe.luyou will consumeH0398HVqi2mp וּ/בִ/כְבוֹדָ֖/םו/ב/כבוד֖/םוּ/בִ/כְבוֹדָ/םו/ב/כבוד/םu./vi/kh.vo.Da/mand/ in/ abundance/ theirH9002H9003H3519H9028HC+R+Ncmsc+Sp3mp תִּתְיַמָּֽרוּ\׃תתימרו\תִּתְיַמָּֽרוּ\׃תתימרו\tit.ya.Ma.ruyou will boastH3235\H9016HVti2mp 7 Các ngươi sẽ được gấp hai để thay vì sự xấu hổ; chúng nó sẽ có sản nghiệp bội phần trong xứ mình, và được sự vui mừng đời đời.
תַּ֤חַתת֤חתתַּחַתתחתTa.chatin place ofH8478HHNcmsc בָּשְׁתְּ/כֶם֙בשת/כם֙בָּשְׁתְּ/כֶםבשת/כםba.she.te./Khemshame/ yourH1322H9026HNcfsc+Sp2mp מִשְׁנֶ֔המשנ֔המִשְׁנֶהמשנהmish.NehdoubleH4932HHNcmsa וּ/כְלִמָּ֖הו/כלמ֖הוּ/כְלִמָּהו/כלמהu./khe.li.Mahand/ ignominyH9002H3639HC+Ncfsa יָרֹ֣נּוּיר֣נויָרֹנּוּירנוya.Ro.nuthey will shout for joyH7442BHVqi3mp חֶלְקָ֑/םחלק֑/םחֶלְקָ/םחלק/םchel.Ka/mportion/ theirH2506AH9028HNcmsc+Sp3mp לָ/כֵ֤ןל/כ֤ןלָ/כֵןל/כןla./Khen<to>/ thereforeH9005H3651CHR+D בְּ/אַרְצָ/ם֙ב/ארצ/ם֙בְּ/אַרְצָ/םב/ארצ/םbe./'ar.Tza/min/ land/ theirH9003H0776GH9028HR+Ncfsc+Sp3mp מִשְׁנֶ֣המשנ֣המִשְׁנֶהמשנהmish.NehdoubleH4932HHNcmsa יִירָ֔שׁוּייר֔שויִירָשׁוּיירשוyi.Ra.shuthey will possessH3423GHVqi3mp שִׂמְחַ֥תשמח֥תשִׂמְחַתשמחתsim.Chatjoy ofH8057HNcfsc עוֹלָ֖םעול֖םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa תִּֽהְיֶ֥התהי֥התִּֽהְיֶהתהיהtih.Yehit will belongH1961HVqi3fs 8 Vì ta, Ðức Giê-hô-va, ưa sự chánh trực, ghét sự trộm cướp và sự bất nghĩa. Ta sẽ lấy điều thành tín báo trả lại, và lập giao ước nước chúng nó đời đời.
אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs יְהוָה֙יהוה֙יְהוָהיהוהYah.wehYahwehH3068GHNpt אֹהֵ֣באה֣באֹהֵבאהב'o.Hev[am] lovingH0157GHVqrmsa מִשְׁפָּ֔טמשפ֔טמִשְׁפָּטמשפטmish.PatjusticeH4941HHNcmsa שֹׂנֵ֥אשנ֥אשֹׂנֵאשנאso.Ne'[I am] hatingH8130HVqrmsa גָזֵ֖לגז֖לגָזֵלגזלga.ZelrobberyH1498HNcmsa בְּ/עוֹלָ֑הב/עול֑הבְּ/עוֹלָהב/עולהbe./'o.Lahwith/ injusticeH9003H5766BHR+Ncfsa וְ/נָתַתִּ֤יו/נתת֤יוְ/נָתַתִּיו/נתתיve./na.ta.Tiand/ I will giveH9001H5414GHc+Vqq1cs פְעֻלָּתָ/ם֙פעלת/ם֙פְעֻלָּתָ/םפעלת/םfe.'u.la.Ta/mrecompense/ theirH6468H9028HNcfsc+Sp3mp בֶּ/אֱמֶ֔תב/אמ֔תבֶּ/אֱמֶתב/אמתbe./'e.Metin/ faithfulnessH9003H0571GHR+Ncfsa וּ/בְרִ֥יתו/בר֥יתוּ/בְרִיתו/בריתu./ve.Ritand/ a covenant ofH9002H1285HC+Ncfsc עוֹלָ֖םעול֖םעוֹלָםעולםo.LamperpetuityH5769GHNcmsa אֶכְר֥וֹתאכר֥ותאֶכְרוֹתאכרות'ekh.RotI will makeH3772HHVqi1cs 9 Dòng-dõi chúng nó sẽ nổi tiếng trong các nước, con cháu sẽ nổi tiếng trong các dân; phàm ai thấy sẽ nhận là một dòng dõi mà Ðức Giê-hô-va đã ban phước.
וְ/נוֹדַ֤עו/נוד֤עוְ/נוֹדַעו/נודעve./no.Da'and/ it will be knownH9001H3045Hc+VNq3ms בַּ/גּוֹיִם֙ב/גוים֙בַּ/גּוֹיִםב/גויםba./go.Yimamong the/ nationsH9003H1471AHRd+Ncmpa זַרְעָ֔/םזרע֔/םזַרְעָ/םזרע/םzar.'A/moffspring/ theirH2233HH9028HNcmsc+Sp3mp וְ/צֶאֱצָאֵי/הֶ֖םו/צאצאי/ה֖םוְ/צֶאֱצָאֵי/הֶםו/צאצאי/הםve./tze.'e.tza.'ei./Hemand/ descendants/ theirH9002H6631H9028HC+Ncmpc+Sp3mp בְּ/ת֣וֹךְב/ת֣וךבְּ/תוֹךְב/תוךbe./Tokhin/ amongH9003H8432HR+Ncmsc הָ/עַמִּ֑יםה/עמ֑יםהָ/עַמִּיםה/עמיםha./'a.Mimthe/ peoplesH9009H5971AHTd+Ncmpa רֹֽאֵי/הֶם֙ראי/הם֙רֹֽאֵי/הֶםראי/הםro.'ei./Hem[those who] see/ themH7200GH9038HVqrmpc+Sp3mp יַכִּיר֔וּ/םיכיר֔ו/םיַכִּירוּ/םיכירו/םya.ki.Ru/mthey will recognize/ themH5234AH9038HVhi3mp+Sp3mp הֵ֥םה֥םהֵםהםhemtheyH1992HPp3mp זֶ֖רַעז֖רעזֶרַעזרעZe.ra'[are] offspringH2233HHNcmsa בֵּרַ֥ךְבר֥ךבֵּרַךְברךbe.Rakh[whom] he has blessedH1288HVpp3ms 10 Ta sẽ rất vui vẻ trong Ðức Giê-hô-va, linh hồn ta mừng rỡ trong Ðức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu rỗi cho ta; khoác áo choàng công bình cho ta, như chàng rể mới diện mão hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu báu.
שׂ֧וֹשׂש֧וששׂוֹשׂשושSoscertainly <to rejoice>H7797HVqaa אָשִׂ֣ישׂאש֣ישאָשִׂישׂאשיש'a.SisI will rejoiceH7797HVqi1cs בַּֽ/יהוָ֗הב/יהו֗הבַּֽ/יהוָהב/יהוהba./Yah.wehin/ YahwehH9003H3068GHR+Npt תָּגֵ֤לתג֤לתָּגֵלתגלta.Gelit may be gladH1523HVqj3fs נַפְשִׁ/י֙נפש/י֙נַפְשִׁ/ינפש/יnaf.Sh/iself/ myH5315GH9020HNcfsc+Sp1bs בֵּֽ/אלֹהַ֔/יב/אלה֔/יבֵּֽ/אלֹהַ/יב/אלה/יbe./lo.Ha/iin/ God/ myH9003H0430GH9020HR+Ncmpc+Sp1bs הִלְבִּישַׁ֙/נִי֙הלביש֙/ני֙הִלְבִּישַׁ/נִיהלביש/ניhil.bi.Sha./nihe has clothed/ meH3847H9030HVhp3ms+Sp1bs בִּגְדֵי\־בגדי\בִּגְדֵי\־בגדי\big.dei-garments ofH0899B\H9014HNcmpc יֶ֔שַׁעי֔שעיֶשַׁעישעYe.sha'salvationH3468HNcmsa מְעִ֥ילמע֥ילמְעִילמעילme.'Ila robe ofH4598HNcmsc צְדָקָ֖הצדק֖הצְדָקָהצדקהtze.da.KahrighteousnessH6666HNcfsa יְעָטָ֑/נִייעט֑/נייְעָטָ/נִייעט/ניye.'a.Ta./nihe has covered/ meH3271H9030HVqp3ms+Sp1bs כֶּֽ/חָתָן֙כ/חתן֙כֶּֽ/חָתָןכ/חתןke./cha.Tanlike <the>/ bridegroomH9004H2860HRd+Ncmsa יְכַהֵ֣ןיכה֣ןיְכַהֵןיכהןye.kha.Hen[who] he acts like a priestH3547HVpi3ms פְּאֵ֔רפא֔רפְּאֵרפארpe.'Era turbanH6287HNcmsa וְ/כַ/כַּלָּ֖הו/כ/כל֖הוְ/כַ/כַּלָּהו/כ/כלהve./kha/k.ka.Lahand/ like <the>/ brideH9002H9004H3618GHC+Rd+Ncfsa תַּעְדֶּ֥התעד֥התַּעְדֶּהתעדהta'.Deh[who] she adorns herselfH5710BHVqi3fs כֵלֶֽי/הָ\׃כלי/ה\כֵלֶֽי/הָ\׃כלי/ה\khe.Lei./haornaments/ herH3627H9024\H9016HNcmpc+Sp3fs 11 Vả, như đất làm cho cây mọc lên, vườn làm cho hột giống nứt lên thể nào, thì Chúa Giê-hô-va cũng sẽ làm cho sự công bình và sự khen ngợi nứt ra trước mặt mọi dân tộc thể ấy.
כָ/אָ֙רֶץ֙כ/א֙רץ֙כָ/אָרֶץכ/ארץkha./'A.retzlike the/ groundH9004H0776GHRd+Ncfsa תּוֹצִ֣יאתוצ֣יאתּוֹצִיאתוציאto.Tzi'[which] it brings forthH3318MHVhi3fs צִמְחָ֔/הּצמח֔/הצִמְחָ/הּצמח/הtzim.Cha/hgrowth/ itsH6780H9024HNcmsc+Sp3fs וּ/כְ/גַנָּ֖הו/כ/גנ֖הוּ/כְ/גַנָּהו/כ/גנהu./khe./ga.Nahand/ like/ a gardenH9002H9004H1593HC+R+Ncfsa זֵרוּעֶ֣י/הָזרוע֣י/הזֵרוּעֶי/הָזרועי/הze.ru.'Ei./ha[which] things sown in/ itH2221H9024HNcmpc+Sp3fs תַצְמִ֑יחַתצמ֑יחתַצְמִיחַתצמיחtatz.Mi.achit makes growH6779HVhi3fs אֲדֹנָ֣יאדנ֣יאֲדֹנָיאדני'a.do.Nai[the] LordH0136HNpt יְהוִ֗היהו֗היְהוִהיהוהYah.wehYahwehH3069HNpt יַצְמִ֤יחַיצמ֤יחיַצְמִיחַיצמיחyatz.Mi.achhe will make growH6779HVhi3ms צְדָקָה֙צדקה֙צְדָקָהצדקהtze.da.KahrighteousnessH6666HNcfsa וּ/תְהִלָּ֔הו/תהל֔הוּ/תְהִלָּהו/תהלהu./te.hi.Lahand/ praiseH9002H8416HC+Ncfsa נֶ֖גֶדנ֖גדנֶגֶדנגדNe.gedbeforeH5048HAcmsc הַ/גּוֹיִֽם\׃ה/גוים\הַ/גּוֹיִֽם\׃ה/גוים\ha./go.Yimthe/ nationsH9009H1471A\H9016HTd+Ncmpa