Chapter 46
1 Bên cúi xuống; Nê-bô-khom mình; tượng nó chở trên loài thú, trên súc vật. Những vật mà các ngươi vốn thường khiêng, đè nặng quá, làm cho súc vật mệt nhọc.
כָּרַ֥עכר֥עכָּרַעכרעka.Ra'he has bowed downH3766HVqp3ms בֵּל֙בל֙בֵּלבלbelBelH1078HNpt קֹרֵ֣סקר֣סקֹרֵסקרסko.Res[is] stooping lowH7164HVqrmsa נְב֔וֹנב֔ונְבוֹנבוne.VoNeboH5015BHNpt הָיוּ֙היו֙הָיוּהיוha.Yuthey belongH1961HVqp3cp עֲצַבֵּי/הֶ֔םעצבי/ה֔םעֲצַבֵּי/הֶםעצבי/הם'a.tza.bei./Hemidols/ theirH6091H9028HNcmpc+Sp3mp לַ/חַיָּ֖הל/חי֖הלַ/חַיָּהל/חיהla./chai.Yahto the/ animal[s]H9005H2416CHRd+Ncfsa וְ/לַ/בְּהֵמָ֑הו/ל/בהמ֑הוְ/לַ/בְּהֵמָהו/ל/בהמהve./la./be.he.Mahand/ to the/ cattleH9002H9005H0929HC+Rd+Ncfsa נְשֻׂאֹתֵי/כֶ֣םנשאתי/כ֣םנְשֻׂאֹתֵי/כֶםנשאתי/כםne.su.'o.tei./Khemburdens/ yourH5385H9026HNcfpc+Sp2mp עֲמוּס֔וֹתעמוס֔ותעֲמוּסוֹתעמוסותa.mu.Sot[are] carriedH6006HVqsfpa מַשָּׂ֖אמש֖אמַשָּׂאמשאma.Sa'a loadH4853AHNcmsa לַ/עֲיֵפָֽה\׃ל/עיפה\לַ/עֲיֵפָֽה\׃ל/עיפה\la./'a.ye.Fahfor/ a weary [animal]H9005H5889\H9016HR+Aafsa 2 Chúng nó cúi xuống, cùng nhau khom mình; đã chẳng cứu được gánh nặng của mình, và chính mình lại bị bắt làm phu tù.
קָרְס֤וּקרס֤וקָרְסוּקרסוka.re.Suthey have stooped lowH7164HVqp3cp כָֽרְעוּ֙כרעו֙כָֽרְעוּכרעוkha.re.'Uthey have bowed downH3766HVqp3cp יַחְדָּ֔ויחד֔ויַחְדָּויחדוyach.DavtogetherH3162BHD לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יָכְל֖וּיכל֖ויָכְלוּיכלוya.khe.Luthey have been ableH3201HVqp3cp מַלֵּ֣טמל֣טמַלֵּטמלטma.Letto rescueH4422HVpcc מַשָּׂ֑אמש֑אמַשָּׂאמשאma.Sa'a burdenH4853AHNcmsa וְ/נַפְשָׁ֖/םו/נפש֖/םוְ/נַפְשָׁ/םו/נפש/םve./naf.Sha/mand/ self/ theirH9002H5315IH9028HC+Ncfsc+Sp3mp בַּ/שְּׁבִ֥יב/שב֥יבַּ/שְּׁבִיב/שביba./she.Viin <the>/ captivityH9003H7628AHRd+Ncmsa 3 Hỡi nhà Gia-cốp, và hết thảy các ngươi là dân sót của nhà Y-sơ-ra-ên, hãy nghe ta, ta đã gánh vác các ngươi từ lúc mới sanh, bồng-ẵm các ngươi từ trong lòng mẹ.
שִׁמְע֤וּשמע֤ושִׁמְעוּשמעוshim.'UlistenH8085GHVqv2mp אֵלַ/י֙אל/י֙אֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeitO house ofH1004MHNcmsc יַעֲקֹ֔ביעק֔ביַעֲקֹביעקבya.'a.KoJacobH3290HNpm שְׁאֵרִ֖יתשאר֖יתשְׁאֵרִיתשאריתshe.'e.Rit[the] remnant ofH7611HNcfsc בֵּ֣יתב֣יתבֵּיתביתbeit[the] house ofH1004MHNcmsc יִשְׂרָאֵ֑לישרא֑ליִשְׂרָאֵלישראלYis.ra.'ElIsraelH3478HNpl הַֽ/עֲמֻסִים֙ה/עמסים֙הַֽ/עֲמֻסִיםה/עמסיםha./'a.mu.Simwho/ have been carriedH9009H6006HTd+Vqsmpa בֶ֔טֶןב֔טןבֶטֶןבטןVe.ten[the] bellyH0990HHNcfsa הַ/נְּשֻׂאִ֖יםה/נשא֖יםהַ/נְּשֻׂאִיםה/נשאיםha./ne.su.'Imwho/ have been borneH9009H5375HHTd+Vqsmpa 4 Cho đến chừng các ngươi già cả, đầu râu tóc bạc, ta cũng sẽ bồng-ẵm các ngươi. Ta đã làm ra, thì sẽ còn gánh vác các ngươi nữa. Ta sẽ bồng ẵm và giải cứu các ngươi.
זִקְנָה֙זקנה֙זִקְנָהזקנהzik.Nahold ageH2209HNcfsa אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs ה֔וּאה֔ואהוּאהואHu'[am] heH1931HPp3ms שֵיבָ֖השיב֖השֵיבָהשיבהshei.Vahgray hairH7872HNcfsa אֲנִ֣יאנ֣יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs אֶסְבֹּ֑לאסב֑לאֶסְבֹּלאסבל'es.BolI will carryH5445HVqi1cs אֲנִ֤יאנ֤יאֲנִיאני'a.NiIH0589HPp1bs עָשִׂ֙יתִי֙עש֙יתי֙עָשִׂיתִיעשיתי'a.Si.tiI madeH6213HHVqp1cs וַ/אֲנִ֣יו/אנ֣יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs אֶשָּׂ֔אאש֔אאֶשָּׂאאשא'e.Sa'I will bearH5375HHVqi1cs וַ/אֲנִ֥יו/אנ֥יוַ/אֲנִיו/אניva./'a.Niand/ IH9002H0589HC+Pp1bs אֶסְבֹּ֖לאסב֖לאֶסְבֹּלאסבל'es.BolI will carryH5445HVqi1cs וַ/אֲמַלֵּֽט\׃\ \סו/אמלט\\ \סוַ/אֲמַלֵּֽט\׃\ \סו/אמלט\\ \סva./'a.ma.Letand/ I may rescueH9002H4422\H9016\ \H9018HC+Vpu1cs 5 Các ngươi so sánh ta cùng ai, và coi ta bằng ai? Các ngươi lấy ai đọ với ta, đặng chúng ta được giống nhau?
לְ/מִ֥יל/מ֥ילְ/מִיל/מיle./Mito/ whom?H9005H4310HR+Pi תְדַמְי֖וּ/נִיתדמי֖ו/ניתְדַמְיוּ/נִיתדמיו/ניte.dam.Yu./niwill you liken/ meH1819H9030HVpi2mp+Sp1bs וְ/תַשְׁו֑וּו/תשו֑ווְ/תַשְׁווּו/תשווve./tash.Vuand/ you may make [me] equal?H9002H7737AHC+Vhu2mp וְ/תַמְשִׁל֖וּ/נִיו/תמשל֖ו/ניוְ/תַמְשִׁלוּ/נִיו/תמשלו/ניve./tam.shi.Lu./niand/ will you compare?/ meH9002H4911AH9030HC+Vhu2mp+Sp1bs וְ/נִדְמֶֽה\׃ו/נדמה\וְ/נִדְמֶֽה\׃ו/נדמה\ve./nid.Mehand/ we may be alikeH9002H1819\H9016HC+Vqu1cp 6 Kìa, họ móc vàng trong túi ra, và lấy cân mà cân bạc, thuê thợ vàng dùng mà đúc một thần, với cúi mình thờ lạy.
הַ/זָּלִ֤יםה/זל֤יםהַ/זָּלִיםה/זליםha./za.Limthose/ [who] pour outH9009H2107HTd+Vqrmpa זָהָב֙זהב֙זָהָבזהבza.HavgoldH2091HNcmsa מִ/כִּ֔יסמ/כ֔יסמִ/כִּיסמ/כיסmi./Kisfrom/ a bagH9006H3599HR+Ncmsa וְ/כֶ֖סֶףו/כ֖סףוְ/כֶסֶףו/כסףve./Khe.sefand/ silverH9002H3701GHC+Ncmsa בַּ/קָּנֶ֣הב/קנ֣הבַּ/קָּנֶהב/קנהba./ka.Nehon <the>/ scale[s]H9003H7070KHRd+Ncmsa יִשְׁקֹ֑לוּישק֑לויִשְׁקֹלוּישקלוyish.Ko.luthey weigh outH8254HVqi3mp יִשְׂכְּר֤וּישכר֤ויִשְׂכְּרוּישכרוyis.ke.Ruthey hireH7936BHVqi3mp צוֹרֵף֙צורף֙צוֹרֵףצורףtzo.Refa metalsmithH6884HVqrmsa וְ/יַעֲשֵׂ֣/הוּו/יעש֣/הווְ/יַעֲשֵׂ/הוּו/יעש/הוve./ya.'a.Se./huand/ he makes/ itH9002H6213HH9033HC+Vqu3ms+Sp3ms אֵ֔לא֔לאֵלאל'Ela godH0410KHNcmsa יִסְגְּד֖וּיסגד֖ויִסְגְּדוּיסגדוyis.ge.Duthey prostrate themselvesH5456HVqi3mp יִֽשְׁתַּחֲוּֽוּ\׃ישתחוו\יִֽשְׁתַּחֲוּֽוּ\׃ישתחוו\Yish.ta.cha.Vuthey bow downH7812\H9016HVti3mp 7 Họ vác tượng ấy trên vai, đem đi, đặt vào chỗ nó: thần cứ đứng đó mà không dời khỏi chỗ nó nữa. Nếu có ai kêu cầu, thì thần chẳng trả lời, và không cứu khỏi nạn được.
יִ֠שָּׂאֻ/הוּי֠שא/הויִשָּׂאֻ/הוּישא/הוYi.sa.'u./huthey lift up/ itH5375GH9033HVqi3mp+Sp3ms כָּתֵ֨ףכת֨ףכָּתֵףכתףka.Tefa shoulderH3802HNcfsa יִסְבְּלֻ֜/הוּיסבל֜/הויִסְבְּלֻ/הוּיסבל/הוyis.be.Lu./huthey carry/ itH5445H9033HVqi3mp+Sp3ms וְ/יַנִּיחֻ֤/הוּו/יניח֤/הווְ/יַנִּיחֻ/הוּו/יניח/הוve./ya.ni.Chu./huand/ they set down/ itH9002H5117H9033HC+Vhu3mp+Sp3ms תַחְתָּי/ו֙תחתי/ו֙תַחְתָּי/ותחתי/וtach.Ta/vin place/ itsH8478IH9033HNcmpc+Sp3ms וְ/יַֽעֲמֹ֔דו/יעמ֔דוְ/יַֽעֲמֹדו/יעמדve./ya.'a.Modso/ it may standH9002H5975GHC+Vqu3ms מִ/מְּקוֹמ֖/וֹמ/מקומ֖/ומִ/מְּקוֹמ/וֹמ/מקומ/וmi./me.ko.M/ofrom/ place/ itsH9006H4725H9023HR+Ncmsc+Sp3ms לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn יָמִ֑ישׁימ֑ישיָמִישׁימישya.Mishit departsH4185HVqi3ms יִצְעַ֤קיצע֤קיִצְעַקיצעקyitz.'Akhe cries outH6817HVqi3ms אֵלָי/ו֙אלי/ו֙אֵלָי/ואלי/ו'e.La/vto/ itH0413H9033HR+Sp3ms וְ/לֹ֣או/ל֣אוְ/לֹאו/לאve./Lo'and/ notH9002H3808HC+Tn יַעֲנֶ֔היענ֔היַעֲנֶהיענהya.'a.Nehit answersH6030BHVqi3ms מִ/צָּרָת֖/וֹמ/צרת֖/ומִ/צָּרָת/וֹמ/צרת/וmi./tza.ra.T/ofrom/ trouble/ hisH9006H6869BH9023HR+Ncfsc+Sp3ms לֹ֥אל֥אלֹאלאlo'notH3808HTn יוֹשִׁיעֶֽ/נּוּ\׃\ \סיושיע/נו\\ \סיוֹשִׁיעֶֽ/נּוּ\׃\ \סיושיע/נו\\ \סyo.shi.'E./nuit delivers/ himH3467H9033\H9016\ \H9018HVhi3ms+Sp3ms 8 Hãy nhớ mọi sự đó, hãy rõ ra là đấng trượng phu! Hỡi kẻ phạm tội, hãy nghĩ lại!
זִכְרוּ\־זכרו\זִכְרוּ\־זכרו\zikh.ru-rememberH2142\H9014HVqv2mp זֹ֖אתז֖אתזֹאתזאתzotthisH2063HTm וְ/הִתְאֹשָׁ֑שׁוּו/התאש֑שווְ/הִתְאֹשָׁשׁוּו/התאששוve./hit.'o.Sha.shuand/ pluck up courageH9002H0377HC+Vtv2mp הָשִׁ֥יבוּהש֥יבוהָשִׁיבוּהשיבוha.Shi.vubring [it] backH7725NHVhv2mp פוֹשְׁעִ֖יםפושע֖יםפוֹשְׁעִיםפושעיםfo.she.'ImO rebelsH6586HVqrmpa 9 Hãy nhớ lại những sự ngày xưa; vì ta là Ðức Chúa Trời, và chẳng có Chúa nào khác; ta là Ðức Chúa Trời, chẳng có ai giống như ta.
זִכְר֥וּזכר֥וזִכְרוּזכרוzikh.RurememberH2142HVqv2mp רִאשֹׁנ֖וֹתראשנ֖ותרִאשֹׁנוֹתראשנותri.sho.Notformer [things]H7223HHAofpa מֵ/עוֹלָ֑םמ/עול֑םמֵ/עוֹלָםמ/עולםme./'o.Lamfrom/ long agoH9006H5769JHR+Ncmsa אָנֹכִ֥יאנכ֥יאָנֹכִיאנכי'a.no.KhiIH0595HPp1bs אֵל֙אל֙אֵלאל'el[am] GodH0410GHNcmsa וְ/אֵ֣יןו/א֣יןוְ/אֵיןו/איןve./'Einand/ there notH9002H0369HC+Ncmsc ע֔וֹדע֔ודעוֹדעודod[is] yetH5750HAcmsa אֱלֹהִ֖יםאלה֖יםאֱלֹהִיםאלהים'E.lo.HimGodH0430GHNcmpa וְ/אֶ֥פֶסו/א֥פסוְ/אֶפֶסו/אפסve./'E.fesand/ there notH9002H0657AHC+Ncmsa כָּמֽוֹ/נִי\׃כמו/ני\כָּמֽוֹ/נִי\׃כמו/ני\ka.Mo./ni[is] like/ meH3644GH9030\H9016HR+Sp1bs 10 Ta đã rao sự cuối cùng từ buổi đầu tiên, và đã nói từ thuở xưa những sự chưa làm nên. Ta phán rằng: Mưu của ta sẽ lập, và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.
מַגִּ֤ידמג֤ידמַגִּידמגידma.Gid[one who] declaresH5046HVhrmsa מֵֽ/רֵאשִׁית֙מ/ראשית֙מֵֽ/רֵאשִׁיתמ/ראשיתme./re.Shitfrom/ [the] beginningH9006H7225GHR+Ncfsa אַחֲרִ֔יתאחר֔יתאַחֲרִיתאחרית'a.cha.Rit[the] endH0319HNcfsa וּ/מִ/קֶּ֖דֶםו/מ/ק֖דםוּ/מִ/קֶּדֶםו/מ/קדםu./mi./Ke.demand/ from/ antiquityH9002H9006H6924HHC+R+Ncmsa אֲשֶׁ֣ראש֣ראֲשֶׁראשר'a.Sher[things] whichH0834AHTr נַעֲשׂ֑וּנעש֑ונַעֲשׂוּנעשוna.'a.Suthey have been doneH6213AHVNp3cp אֹמֵר֙אמר֙אֹמֵראמר'o.Mer[one who] saysH0559HVqrmsa עֲצָתִ֣/יעצת֣/יעֲצָתִ/יעצת/י'a.tza.T/ipurpose/ myH6098H9020HNcfsc+Sp1bs תָק֔וּםתק֔וםתָקוּםתקוםta.Kumit will be fulfilledH6965IHVqi3fs חֶפְצִ֖/יחפצ֖/יחֶפְצִ/יחפצ/יchef.Tz/idesire/ myH2656H9020HNcmsc+Sp1bs אֶעֱשֶֽׂה\׃אעשה\אֶעֱשֶֽׂה\׃אעשה\'e.'e.SehI will accomplishH6213A\H9016HVqi1cs 11 Ta gọi chim ó đến từ phương đông, và gọi người làm mưu ta đến từ xứ xa. Ðiều ta đã rao ra, ta sẽ làm hoàn thành, điều ta đã định, ta cũng sẽ làm.
קֹרֵ֤אקר֤אקֹרֵאקראko.Re'[one who] callsH7121GHVqrmsa מִ/מִּזְרָח֙מ/מזרח֙מִ/מִּזְרָחמ/מזרחmi./miz.Rachfrom/ [the] eastH9006H4217HHR+Ncmsa עַ֔יִטע֔יטעַיִטעיט'A.yita bird of preyH5861HNcmsa מֵ/אֶ֥רֶץמ/א֥רץמֵ/אֶרֶץמ/ארץme./'E.retzfrom/ a land ofH9006H0776GHR+Ncfsc מֶרְחָ֖קמרח֖קמֶרְחָקמרחקmer.ChakdistanceH4801HNcmsa אִ֣ישׁא֣ישאִישׁאיש'isha man ofH0376GHNcmsc עֲצָתִ֑/יעצת֑/יעֲצָתִ/יעצת/יa.tza.t/ipurpose/ myH6098H9020HNcfsc+Sp1bs דִּבַּ֙רְתִּי֙דב֙רתי֙דִּבַּרְתִּידברתיdi.Bar.tiI have spokenH1696GHVpp1cs אֲבִיאֶ֔/נָּהאביא֔/נהאֲבִיאֶ/נָּהאביא/נה'a.vi.'E./nahI will bring/ itH0935GH9034HVhi1cs+Sp3fs יָצַ֖רְתִּייצ֖רתייָצַרְתִּייצרתיya.Tzar.tiI have plannedH3335IHVqp1cs אֶעֱשֶֽׂ/נָּה\׃\ \סאעש/נה\\ \סאֶעֱשֶֽׂ/נָּה\׃\ \סאעש/נה\\ \ס'e.'e.Se./nahI will accomplish/ itH6213AH9034\H9016\ \H9018HVqi1cs+Sp3fs 12 Hỡi những người cứng lòng, xa cách sự công bình, hãy nghe ta phán.
שִׁמְע֥וּשמע֥ושִׁמְעוּשמעוshim.'UlistenH8085GHVqv2mp אֵלַ֖/יאל֖/יאֵלַ/יאל/י'e.La/ito/ meH0413H9030HR+Sp1bs אַבִּ֣ירֵיאב֣יריאַבִּירֵיאבירי'a.Bi.reiO [people] mighty ofH0047IHAampc לֵ֑בל֑בלֵבלבLevheartH3820AHNcmsa הָ/רְחוֹקִ֖יםה/רחוק֖יםהָ/רְחוֹקִיםה/רחוקיםha./re.cho.KimO/ [people] distantH9009H7350HTd+Aampa מִ/צְּדָקָֽה\׃מ/צדקה\מִ/צְּדָקָֽה\׃מ/צדקה\mi./tze.da.Kahfrom/ righteousnessH9006H6666\H9016HR+Ncfsa 13 Ta làm cho sự công bình ta đến gần, nó chẳng xa chi, và sự cứu rỗi của ta sẽ chẳng chậm trễ. Ta sẽ đặt sự cứu rỗi trong Si-ôn cho Y-sơ-ra-ên, là sự vinh hiển ta.
קֵרַ֤בְתִּיקר֤בתיקֵרַבְתִּיקרבתיke.Rav.tiI have brought nearH7126GHVpp1cs צִדְקָתִ/י֙צדקת/י֙צִדְקָתִ/יצדקת/יtzid.ka.T/irighteousness/ myH6666H9020HNcfsc+Sp1bs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תִרְחָ֔קתרח֔קתִרְחָקתרחקtir.Chakit is far awayH7368HVqi3fs וּ/תְשׁוּעָתִ֖/יו/תשועת֖/יוּ/תְשׁוּעָתִ/יו/תשועת/יu./te.shu.'a.T/iand/ salvation/ myH9002H8668GH9020HC+Ncfsc+Sp1bs לֹ֣אל֣אלֹאלאlo'notH3808HTn תְאַחֵ֑רתאח֑רתְאַחֵרתאחרte.'a.Cherit will delayH0309HVpi3fs וְ/נָתַתִּ֤יו/נתת֤יוְ/נָתַתִּיו/נתתיve./na.ta.Tiand/ I will giveH9001H5414HHc+Vqq1cs בְ/צִיּוֹן֙ב/ציון֙בְ/צִיּוֹןב/ציוןve./tzi.yOnin/ ZionH9003H6726HR+Npl תְּשׁוּעָ֔התשוע֔התְּשׁוּעָהתשועהte.shu.'AhsalvationH8668GHNcfsa לְ/יִשְׂרָאֵ֖לל/ישרא֖ללְ/יִשְׂרָאֵלל/ישראלle./Yis.ra.'Elto/ IsraelH9005H3478HR+Npl תִּפְאַרְתִּֽ/י\׃\ \סתפארת/י\\ \סתִּפְאַרְתִּֽ/י\׃\ \סתפארת/י\\ \סtif.'ar.T/isplendor/ myH8597H9020\H9016\ \H9018HNcfsc+Sp1bs