Chapter 1
1 Phao-lô, Sin-vanh và Ti-mô-thê gởi cho Hội thánh Tê-sa-lô-ni-ca, là Hội thánh ở trong Ðức Chúa Trời, Cha chúng ta, và trong Ðức Chúa Jêsus Christ, là Chúa:
ΣιλουανὸςSilouanosSilvanusG4610N-NSM-P ΤιμόθεοςTimotheosTimothyG5095N-NSM-P ἐκκλησίᾳekklēsiachurchG1577N-DSF ΘεσσαλονικέωνThessalonikeōnof [the] ThessaloniansG2331N-GPM-LG πατρὶpatri[the] FatherG3962N-DSM-T κυρίῳkuriōin the LordG2962GN-DSM-T Χριστῷ·ChristōChrist:G5547N-DSM-T 2 nguyền xin anh em được ân điển và sự bình an ban cho bởi Ðức Chúa Jêsus Christ!
χάριςcharisGraceG5485N-NSF ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP εἰρήνηeirēnēpeaceG1515N-NSF πατρὸςpatros[the] FatherG3962N-GSM-T κυρίουkuriou[the] LordG2962GN-GSM-T Χριστοῦ.¶ChristouChrist.G5547N-GSM-T 3 Hỡi anh em, chúng tôi phải vì anh em cảm tạ Ðức Chúa Trời luôn luôn; điều đó là phải lắm, vì đức tin anh em rất tấn tới, và lòng yêu thương của mỗi người trong hết thảy anh em đối với nhau càng ngày càng thêm.
ΕὐχαριστεῖνEucharisteinTo thankG2168V-PAN ὀφείλομενopheilomenwe oughtG3784V-PAI-1P πάντοτεpantotealwaysG3842ADV περὶpericoncerningG4012PREP ἀδελφοί,adelphoibrothers,G0080N-VPM καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἄξιόνaxionfittingG0514A-NSN ἐστιν,estinit is,G1510V-PAI-3S ὑπεραυξάνειhuperauxaneiis increasing exceedinglyG5232V-PAI-3S ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP πλεονάζειpleonazeiis aboundingG4121V-PAI-3S ἑνὸςhenosof oneG1520A-GSM ἑκάστουhekastoueachG1538A-GSM πάντωνpantōnof allG3956A-GPM ἀλλήλους·allēlousone another;G0240C-APM 4 Chúng tôi cũng vì anh em mà khoe mình cùng các Hội thánh của Ðức Chúa Trời, vì lòng nhịn nhục và đức tin anh em trong mọi sự bắt bớ khốn khó đương chịu.
ὥστεhōsteso as forG5620CONJ αὐτοὺςautousourselvesG0846P-APM ἐγκαυχᾶσθαιegkauchasthaito greatly boastG7013V-PNN ἐκκλησίαιςekklēsiaischurchesG1577N-DPF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T ὑπομονῆςhupomonēsperseveranceG5281N-GSF ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP πίστεωςpisteōsfaithG4102GN-GSF διωγμοῖςdiōgmoispersecutionsG1375N-DPM ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP θλίψεσινthlipsesintribulationsG2347N-DPF ἀνέχεσθε,anechestheyou are bearing,G0430V-PNI-2P 5 Ðó đủ chứng cớ về sự đoán xét công bình của Ðức Chúa Trời, Ngài muốn khiến anh em nên xứng đáng cho nước Ngài, và vì nước đó mà anh em chịu khổ.
ἔνδειγμαendeigma[This is] a plain tokenG1730N-NSN δικαίαςdikaiasrighteousG1342A-GSF κρίσεωςkriseōsjudgmentG2920N-GSF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T καταξιωθῆναιkataxiōthēnaito be accounted worthyG2661V-APN βασιλείαςbasileiaskingdomG0932N-GSF θεοῦtheouof GodG2316N-GSM-T πάσχετε·pascheteyou suffer;G3958V-PAI-2P 6 Vả, theo sự công bình Ðức Chúa Trời, thì ắt là Ngài lấy điều khổ báo cho những kẻ làm khổ anh em,
εἴπερeiperif indeedG1487GCOND + G4007 δίκαιονdikaionrighteous [it is]G1342A-NSN ἀνταποδοῦναιantapodounaito repayG0467V-2AAN θλίβουσινthlibousinoppressingG2346V-PAP-DPM θλῖψινthlipsinwith afflictionG2347N-ASF 7 và cho anh em, là kẻ chịu khổ, được nghỉ ngơi với chúng tôi, trong khi Ðức Chúa Jêsus từ trời hiện đến với các thiên sứ của quyền phép Ngài, giữa ngọn lửa hừng,
ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP θλιβομένοιςthlibomenoisbeing oppressedG2346V-PPP-DPM ἄνεσινanesinreposeG0425N-ASF ἀποκαλύψειapokalupseirevelationG0602N-DSF οὐρανοῦouranouheavenG3772N-GSM ἀγγέλωνangelōn[the] angelsG0032GN-GPM δυνάμεωςdunameōsmightyG1411N-GSF αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM 8 báo thù những kẻ chẳng hề nhận biết Ðức Chúa Trời, và không vâng phục Tin Lành của Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta.
διδόντοςdidontos{8} inflictingG1325V-PAP-GSM ἐκδίκησινekdikēsinvengeanceG1557N-ASF τοῖςtoison thoseG3588T-DPM εἰδόσινeidosinknowingG6063V-RAP-DPM τοῖςtoison thoseG3588T-DPM ὑπακούουσινhupakouousinobeyingG5219V-PAP-DPM εὐαγγελίῳeuangeliōgospelG2098N-DSN Χριστοῦ·ChristouChrist;G5547N-GSM-T 9 Họ sẽ bị hình phạt hư mất đời đời, xa cách mặt Chúa và sự vinh hiển của quyền phép Ngài,
οἵτινεςoitineswhoG3748R-NPM δίκηνdikēn[the] penaltyG1349N-ASF τίσουσιν,tisousinwill sufferG5099V-FAI-3P ὄλεθρονolethronof destructionG3639N-ASM αἰώνιονaiōnioneternalG0166A-ASM προσώπουprosōpou[the] presenceG4383N-GSN δόξηςdoxēsgloryG1391N-GSF ἰσχύοςischuospowerG2479N-GSF αὐτοῦ,autouof Him,G0846P-GSM 10 tức là khi Ngài sẽ đến trong ngày đó, để được sáng danh trong các thánh đồ, được khen ngợi trong mọi kẻ tin; vì anh em đã tin lời chúng tôi làm chứng trước mặt anh em.
ἔλθῃelthēHe may comeG2064V-2AAS-3S ἐνδοξασθῆναιendoxasthēnaito be glorifiedG1740V-APN ἁγίοιςhagioissaintsG0040HA-DPM αὐτοῦautouof HimG0846P-GSM θαυμασθῆναιthaumasthēnaito be marveled atG2296V-APN πιστεύσασιν,pisteusasinhaving believed,G4100V-AAP-DPM ἐπιστεύθηepisteuthēwas believedG4100V-API-3S μαρτύριονmarturiontestimonyG3142N-NSN ἐκείνῃ.ekeinēthat.G1565D-DSF 11 Cho nên, chúng tôi vì anh em cầu nguyện không thôi, hầu cho Ðức Chúa Trời chúng ta khiến anh em xứng đáng với sự gọi của Ngài, và cho Ngài lấy quyền phép làm trọn trong anh em mọi ý định thương xót của lòng nhơn Ngài và công việc của đức tin;
προσευχόμεθαproseuchomethawe prayG4336V-PNI-1P πάντοτεpantotealwaysG3842ADV ἀξιώσῃaxiōsēHe may count worthyG0515V-AAS-3S κλήσεωςklēseōscallingG2821N-GSF πληρώσῃplērōsēHe may fulfillG4137V-AAS-3S πᾶσανpasaneveryG3956A-ASF εὐδοκίανeudokiangood pleasureG2107N-ASF ἀγαθωσύνηςagathōsunēsof goodnessG0019N-GSF πίστεωςpisteōsof faithG4102GN-GSF δυνάμει,dunameipower,G1411N-DSF 12 đến nỗi làm sáng danh Ðức Chúa Jêsus chúng ta trong anh em, và anh em trong Ngài, tùy theo ân điển của Ðức Chúa Trời chúng ta và của Ðức Chúa Jêsus Christ.
ὅπωςhopōsso thatG3704CONJ ἐνδοξασθῇendoxasthēamay be glorifiedG1740V-APS-3S ΧριστοῦChristouChristG5547N-GSM-T κατὰkataaccording toG2596PREP χάρινcharingraceG5485N-ASF κυρίουkuriou[the] LordG2962GN-GSM-T Χριστοῦ.¶ChristouChrist.G5547N-GSM-T