Chapter 1
1 Trưởng lão đạt cho bà được chọn kia cùng con cái bà mà tôi thật yêu dấu, nào những tôi yêu dấu thôi đâu, nhưng hết thảy mọi người biết lẽ thật cũng yêu dấu nữa;
πρεσβύτεροςpresbuteroselderG4245GN-NSM ἐκλεκτῇeklektēaTo [the] electG1588A-DSF τέκνοιςteknoischildrenG5043N-DPN αὐτῆςautēsof herG0846P-GSF ἀγαπῶagapōloveG0025V-PAI-1S ἀληθείᾳ,alētheiatruth,G0225N-DSF μόνος,monosonly,G3441A-NSM πάντεςpantesallG3956A-NPM ἐγνωκότεςegnōkotesalready knowingG1097V-RAP-NPM ἀλήθειαν,alētheiantruth —G0225N-ASF 2 điều đó, vì cớ chính lẽ thật ở trong chúng ta, lại sẽ ở với chúng ta đời đời:
διὰdiabecause ofG1223PREP ἀλήθειανalētheiantruthG0225N-ASF μένουσανmenousanis abidingG3306V-PAP-ASF ἔσταιestaithat will beG1510V-FDI-3S 3 nguyền xin ân điển, sự thương xót, sự bình an, bởi Ðức Chúa Trời là Cha, và bởi Ðức Chúa Jêsus Christ là Con của Cha, được ở cùng chúng ta, trong lẽ thật và sự yêu thương!
ἔσταιestaiWill beG1510V-FDI-3S χάριςcharisgraceG5485N-NSF ἔλεοςeleosmercyG1656N-NSN εἰρήνηeirēnē[and] peaceG1515N-NSF πατρὸςpatros[the] FatherG3962N-GSM-T ΧριστοῦChristouChristG5547N-GSM-T πατρὸςpatrosFatherG3962N-GSM-T ἀληθείᾳalētheiatruthG0225N-DSF ἀγάπῃ.¶agapēlove.G0026N-DSF 4 Tôi có lòng vui mừng lắm mà thấy trong con cái bà có mấy kẻ làm theo lẽ thật, theo điều răn chúng ta đã nhận lãnh nơi Ðức Chúa Cha.
ἘχάρηνEcharēnI rejoicedG5463V-2AOI-1S λίανlianexceedinglyG3029ADV εὕρηκαheurēkaI have foundG2147V-RAI-1S τέκνωνteknōnchildrenG5043N-GPN περιπατοῦνταςperipatountaswalkingG4043V-PAP-APM ἀληθείᾳalētheiatruthG0225N-DSF καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἐντολὴνentolēncommandmentG1785N-ASF ἐλάβομενelabomenwe receivedG2983V-2AAI-1P πατρός.patrosFather.G3962N-GSM-T 5 Hỡi bà được chọn, hiện nay tôi khuyên bà, không phải truyền một điều răn mới, nhưng nhắc lại điều chúng ta đã nhận lãnh từ ban đầu, ấy là chúng ta phải yêu thương nhau.
ἐρωτῶerōtōI imploreG2065V-PAI-1S κυρία,kurialady,G2959N-VSF ἐντολὴνentolēna commandmentG1785N-ASF καινὴνkainēnnewG2537A-ASF γράφωνgraphōnI am writingG1125V-PAP-NSM ἣνhēnthat whichG3739R-ASF εἴχομενeichomenwe have hadG2192V-IAI-1P ἀρχῆς,archēs[the] beginning,G0746N-GSF ἀγαπῶμενagapōmenwe may loveG0025V-PAS-1P ἀλλήλους.allēlousone another.G0240C-APM 6 Vả, sự yêu thương là tại làm theo các điều răn của Ðức Chúa Trời. Ðó là điều răn mà các ngươi đã nghe từ lúc ban đầu, đặng làm theo.
ἐστὶνestinisG1510V-PAI-3S περιπατῶμενperipatōmenwe may walkG4043V-PAS-1P κατὰkataaccording toG2596PREP ἐντολὰςentolascommandmentsG1785N-APF αὐτοῦ.autouof Him.G0846P-GSM ἐντολήentolēcommandmentG1785N-NSF ἐστινestinisG1510V-PAI-3S καθὼςkathōseven asG2531CONJ ἠκούσατεēkousateyou have heardG0191V-AAI-2P ἀρχῆς,archēs[the] beginning,G0746N-GSF περιπατῆτε·peripatēteyou may walk;G4043V-PAS-2P 7 Trong thế gian đã rải nhiều kẻ dỗ dành, là kẻ chẳng xưng Ðức Chúa Jêsus Christ lấy xác thịt mà đến: ấy đó thật là kẻ dỗ dành và kẻ địch lại Ðấng Christ.
πολλοὶpolloimanyG4183A-NPM πλάνοιplanoideceiversG4108A-NPM ἐξῆλθονexēlthonhave gone outG1831V-2AAI-3P κόσμον,kosmonworld,G2889N-ASM ὁμολογοῦντεςhomologountesconfessingG3670V-PAP-NPM ἸησοῦνIēsounJesusG2424GN-ASM-P ΧριστὸνChristonChristG5547N-ASM-T ἐρχόμενονerchomenoncomingG2064V-PNP-ASM σαρκί·sarkiflesh;G4561N-DSF οὗτόςhoutosThisG3778D-NSM ἐστινestinisG1510V-PAI-3S πλάνοςplanosdeceiverG4108A-NSM ἀντίχριστος.antichristosantichrist.G0500N-NSM 8 Chính Các ngươi hãy giữ, hầu cho khỏi mất kết quả của công việc mình, nhưng cho được phần thưởng đầy đủ.
βλέπετεblepetedo watchG0991V-PAM-2P ἑαυτοὺςhe'autousyourselvesG1438F-2APM ἀπολέσητεapolesēteyou may loseG0622V-AAS-2P εἰργασάμεθα,eirgasamethawe have worked for,G2038V-ADI-1P μισθὸνmisthona rewardG3408N-ASM ἀπολάβητε.apolabēteyou may receive.G0618V-2AAS-2P 9 Hễ ai đi dông dài, chẳng bền lòng theo đạo Ðấng Christ, thì người ấy không có Ðức Chúa Trời. Còn ai bền lòng trong đạo ấy, thì người đó có Ðức Chúa Cha và Ðức Chúa Con.
προάγωνproagōnis progressingG4254V-PAP-NSM μένωνmenōnabidingG3306V-PAP-NSM διδαχῇdidachēateachingG1322N-DSF ΧριστοῦChristouof ChristG5547N-GSM-T ἔχει·echeihas;G2192V-PAI-3S μένωνmenōnabidingG3306V-PAP-NSM διδαχῇdidachēateachingG1322N-DSF Χριστοῦ,ChristouChristG5547N-GSM-T οὗτοςhoutosthis [one]G3778D-NSM πατέραpateraFatherG3962N-ASM-T ἔχει.echeihas.G2192V-PAI-3S 10 Nếu ai đến cùng các ngươi mà không đem đạo ấy theo, thì chớ rước họ vào nhà, và đừng chào hỏi họ.
ἔρχεταιerchetaicomesG2064V-PNI-3S ταύτηνtautēnthisG3778D-ASF διδαχὴνdidachēnteachingG1322N-ASF φέρει,phereidoes bring,G5342V-PAI-3S λαμβάνετεlambanetedo receiveG2983V-PAM-2P οἰκίαν,oikian[the] house,G3614GN-ASF χαίρεινchaireinto greetG5463V-PAN λέγετε·legetedo tell;G3004GV-PAM-2P 11 Vì người nào chào hỏi họ, tức là dự vào công việc ác của họ.
λέγωνlegōntellingG3004GV-PAP-NSM χαίρειν,chaireinto rejoiceG5463V-PAN κοινωνεῖkoinōneipartakesG2841V-PAI-3S ἔργοιςergoisworksG2041N-DPN αὐτοῦautouof himG0846P-GSM πονηροῖς.¶ponēroisevil.G4190A-DPN 12 Ta còn nhiều điều muốn viết cho các ngươi; ta không muốn viết bằng giấy và mực, nhưng ta ước ao đi thăm các ngươi, và đối mặt nói chuyện cùng nhau, hầu cho sự vui mừng của chúng ta được đầy dẫy.
ΠολλὰPollaMany thingsG4183A-APN ἔχωνechōnhavingG2192V-PAP-NSM ὑμῖνhuminto youG4771P-2DP γράφεινgrapheinto writeG1125V-PAN ἐβουλήθηνeboulēthēnI purposedG1014V-AOI-1S χάρτουchartoupaperG5489N-GSM μέλανος·melanosink;G3188N-GSN ἐλπίζωelpizōI hopeG1679V-PAI-1S γενέσθαιgenesthaito comeG1096V-2ADN στόμαstomamouthG4750N-ASN στόμαstomamouthG4750N-ASN λαλῆσαιlalēsaito speakG2980V-AAN πεπληρωμένηpeplērōmenēcompletedG4137V-RPP-NSF 13 Con cái của chị em bà là bà được chọn kia, chào thăm bà.
ἀσπάζεταίaspazetaiGreetG0782V-PNI-3S τέκναteknachildrenG5043N-NPN ἀδελφῆςadelphēssisterG0079N-GSF ἐκλεκτῆςeklektēselectG1588A-GSF ἀμήν.¶amēnAmen.G0281INJ-HEB