Chapter 13
1 Nầy là lần thứ ba mà tôi sẽ đi đến nơi anh em. Mọi việc sẽ định cứ lời khai của hai hoặc ba người làm chứng.
ΤρίτονTritonThirdG5154A-ASN τοῦτοtoutothis [time]G3778D-ASN ἔρχομαιerchomaiI am comingG2064V-PNI-1S στόματοςstomatosmouthG4750N-GSN μαρτύρωνmarturōnwitnessesG3144N-GPM τριῶνtriōnthreeG5140A-GPM σταθήσεταιstathēsetaiwill be establishedG2476V-FPI-3S ῥῆμα.rhēmadeclaration.G4487N-NSN 2 Ðiều đó tôi đã nói rồi, bây giờ lại nói rồi nữa, ngày nay tôi dầu vắng mặt, nhưng không khác lúc tôi ở với anh em lần thứ hai: tôi rao cho kẻ trước có phạm tội và cho mọi kẻ khác rằng, nếu tôi lại đến, thì chẳng dung thứ chi hết,
προείρηκαproeirēkaI have warnedG4280V-RAI-1S προλέγω,prolegōI warn,G4302V-PAI-1S παρὼνparōnbeing presentG3918V-PAP-NSM δεύτερονdeuteronsecond timeG1208A-ASN ἀπὼνapōnbeing absentG0548V-PAP-NSM γράφω,graphōI am writingG1125V-PAI-1S τοῖςtoisto thoseG3588T-DPM προημαρτηκόσινproēmartēkosinhaving sinned beforeG4258V-RAP-DPM λοιποῖςloipoisrestG3062A-DPM πᾶσιν,pasinall,G3956A-DPM ἔλθωelthōI may comeG2064V-2AAS-1S φείσομαι.pheisomaiI will spare [anyone].G5339V-FDI-1S 3 vì anh em phải có một bằng cớ rằng Ðấng Christ phán bởi tôi, tức là Ðấng đối với anh em chẳng phải là yếu đuối đâu, bèn là mạnh mẽ ở giữa anh em vậy.
δοκιμὴνdokimēna proofG1382N-ASF ζητεῖτεzēteiteyou seekG2212V-PAI-2P ἐμοὶemoime myselfG1473P-1DS λαλοῦντοςlalountosspeakingG2980V-PAP-GSM ΧριστοῦChristouof ChristG5547N-GSM-T ἀσθενεῖastheneiis weakG0770GV-PAI-3S δυνατεῖdunateiHe is powerfulG1414V-PAI-3S 4 Bởi vì, dầu Ngài nhơn sự yếu đuối đã bị đóng đinh vào thập tự giá, nhưng Ngài sống bởi quyền phép Ðức Chúa Trời; chúng tôi cũng vậy, dầu là yếu đuối trong Ngài, nhưng nhờ quyền phép Ðức Chúa Trời thì cũng sẽ sống với Ngài, đặng làm việc giữa anh em.
ἐσταυρώθηestaurōthēHe was crucifiedG4717V-API-3S ἀσθενείαςastheneiasweaknessG0769GN-GSF ζῇzēaHe livesG2198V-PAI-3S δυνάμεωςdunameōspowerG1411N-GSF θεοῦ·theouGod’s;G2316N-GSM-T ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ἀσθενοῦμενasthenoumenare weakG0770GV-PAI-1P ζήσομενzēsomenwe will liveG2198V-FAI-1P δυνάμεωςdunameōspowerG1411N-GSF θεοῦtheouGod’sG2316N-GSM-T ὑμᾶς.¶humasyou.G4771P-2AP 5 Chính anh em hãy tự xét để xem mình có đức tin chăng. Hãy tự thử mình: anh em há không nhận biết rằng có Ðức Chúa Jêsus Christ ở trong anh em sao? miễn là anh em không đáng bị bỏ.
ἙαυτοὺςHe'autousYourselvesG1438F-2APM πειράζετεpeirazetedo examineG3985HV-PAM-2P ἐστὲesteyou areG1510V-PAI-2P πίστει,pisteifaith,G4102GN-DSF ἑαυτοὺςhe'autousyourselvesG1438F-2APM δοκιμάζετε·dokimazetedo test;G1381V-PAM-2P ἐπιγινώσκετεepiginōsketeyou do recognizeG1921V-PAI-2P ἑαυτοὺςhe'autousyourselvesG1438F-2APM ἸησοῦςIēsousJesusG2424GN-NSM-P ΧριστὸςChristosChrist [is]G5547N-NSM-T ἐστίν;estinis?G1510V-PAI-3S μήτιmētisurely evenG3385PRT-N ἀδόκιμοίadokimoifailingG0096A-NPM ἐστε.esteyou are!G1510V-PAI-2P 6 Song tôi mong anh em nhận biết rằng chúng tôi chẳng đáng bị bỏ.
ἐλπίζωelpizōI hopeG1679V-PAI-1S γνώσεσθεgnōsestheyou will knowG1097V-FDI-2P ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ἐσμὲνesmenareG1510V-PAI-1P ἀδόκιμοι.adokimoiunapproved.G0096A-NPM 7 Nhưng chúng ta cầu xin Ðức Chúa Trời cho anh em đừng làm việc ác nào, chẳng phải để tỏ ra chính chúng tôi được ưng chịu, song hầu cho anh em làm điều thiện, mặt dầu chúng tôi như đáng bị bỏ.
εὐχόμεθαeuchomethaWe prayG2172V-PNI-1P ποιῆσαιpoiēsaito doG4160GV-AAN μηδέν,mēdennothing,G3367A-ASN-N ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP δόκιμοιdokimoiapprovedG1384A-NPM φανῶμεν,phanōmenmay appear,G5316V-2APS-1P ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP ποιῆτε,poiētemay do,G4160GV-PAS-2P ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ἀδόκιμοιadokimoiunapprovedG0096A-NPM ὦμεν.ōmenmay appear.G1510V-PAS-1P 8 Vì chúng tôi chẳng có thể nghịch cùng lẽ thật, nhưng chỉ có thể thuận theo lẽ thật.
δυνάμεθάdunamethahave we powerG1410V-PMI-1P ἀληθείαςalētheiastruthG0225N-GSF ἀληθείας.alētheiastruth.G0225N-GSF 9 Dầu chúng tôi yếu đuối, miễn là anh em được mạnh mẽ thì chúng tôi cũng vui mừng; và điều chúng tôi cầu xin, ấy là cho anh em được nên trọn vẹn.
χαίρομενchairomenWe rejoiceG5463V-PAI-1P ἡμεῖςhēmeiswe ourselvesG3165P-1NP ἀσθενῶμεν,asthenōmenmay be weak,G0770GV-PAS-1P ὑμεῖςhumeisyou yourselvesG4771P-2NP δυνατοὶdunatoistrongG1415A-NPM ἦτε·ētemay be;G1510V-PAS-2P τοῦτοtoutoBut thisG3778D-ASN εὐχόμεθα,euchomethaWe pray forG2172V-PNI-1P ὑμῶνhumōnof youG4771P-2GP κατάρτισιν.katartisinperfection.G2676N-ASF 10 Vậy nên khi vắng mặt, tôi viết những điều nầy, để khi tôi có mặt, không dùng thẳng phép, theo quyền Chúa ban cho tôi, để gây dựng chớ không phải để hủy diệt.
διὰdiaBecause ofG1223PREP τοῦτοtoutothereforeG3778D-ASN ταῦταtautathese thingsG3778D-APN ἀπὼνapōnbeing absentG0548V-PAP-NSM γράφω,graphōI write,G1125V-PAI-1S παρὼνparōnbeing presentG3918V-PAP-NSM ἀποτόμωςapotomōswith severityG0664ADV χρήσωμαιchrēsōmaiI may treat [you]G5530V-ADS-1S κατὰkataaccording toG2596PREP ἐξουσίανexousianauthorityG1849N-ASF ἔδωκένedōkenhas givenG1325V-AAI-3S οἰκοδομὴνoikodomēnbuilding upG3619N-ASF καθαίρεσιν.¶kathairesintearing down.G2506N-ASF 11 Rốt lại, hỡi anh em, hãy mừng rỡ; khá theo đến sự trọn lành; hãy yên ủi mình, hiệp một tâm tình, ở cho hòa thuận, thì Ðức Chúa Trời sự yêu thương và sự bình an sẽ ở cùng anh em.
Λοιπόν,LoiponFinally,G3063A-ASN ἀδελφοί,adelphoibrothers,G0080N-VPM χαίρετε,chairetedo rejoiceG5463V-PAM-2P καταρτίζεσθε,katartizesthedo be perfected,G2675V-PPM-2P παρακαλεῖσθε,parakaleisthedo be encouraged,G3870V-PPM-2P φρονεῖτε,phroneitedo think,G5426V-PAM-2P εἰρηνεύετε,eirēneuetedo be at peace,G1514V-PAM-2P ἀγάπηςagapēsof loveG0026N-GSF εἰρήνηςeirēnēspeaceG1515N-GSF ἔσταιestaiwill beG1510V-FDI-3S ὑμῶν.¶humōnyou.G4771P-2GP 12 Hãy lấy cái hôn thành mà chào nhau.
ἈσπάσασθεAspasasthedo greetG0782V-ADM-2P ἀλλήλουςallēlousone anotherG0240C-APM φιλήματι.philēmatikiss.G5370N-DSN 13 Hết thảy thánh đồ chào anh em.
14 Nguyền xin ơn của Ðức Chúa Jêsus Christ, sự yêu thương của Ðức Chúa Trời, và sự giao thông của Ðức Thánh Linh ở với anh em hết thảy!